1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chi tiết máy - Tính toán thiết kế bộ truyền trục vít

4 4,8K 139
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chi tiết máy - Tính toán thiết kế bộ truyền trục vít
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 298 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết máy ( Nguyễn Văn Thạnh - BKHCM ) NỘI DUNG GỒM CÓ : - Đề thi tham khảo - Bài tập tham khảo - Giáo trìnhn chi tiết máy

Trang 1

TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT

Thông số đầu vào: công suất truyền P trên trục vít hoặc bánh vít (hoặc mômen xoắn T), vận tốc góc 1 và 2 (hoặc số vòng quay n1 và tỷ số truyền u), điều kiện làm việc bộ truyền

1 Xác định tỷ số truyền 1 1

2 2

n u n

2 Dự đoán vận tốc trượt v s theo công thức:

1 3

(3, 7 4,6) 0,02 0,05)

10

s

n

Chọn vật liệu bánh vít, trục vít, phương pháp chế tạo, nhiệt luyện, cấp chính xác

3 Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép bánh vít :

[H] (276 300) 25   v s 218,5 242,5 MPa

Chọn [H] = 225 MPa

- Ứng suất uốn cho phép :

9 9

6

24.10 57,6

FE N MPa

2

T

T

4 Chọn số mối ren z1 theo tỷ số truyền u Khi z 1 4 thì u  8 15; khi z 1 2 thì

16 30

u   ; khi z 1 1 thì 80  u 30

Tỷ số truyền bộ truyền trục vít được chọn theo dãy số tiêu chuẩn sau:

Dãy 1 8; 10; 12,5; 16; 20; 25; 31,5; 40; 50; 63; 80

Dãy 2 9; 11,2; 14; 18; 22,4; 28; 35,5; 45; 56; 71

Tính z2 uz1 (với z 2 28) Tính lại tỷ số truyền u Chọn hệ số đường kính q theo tiêu chuẩn thỏa mãn điều kiện 0, 4q z/ 20, 22 (bảng 7.2), thông thường chọn 2

5 Chọn sơ bộ  theo công thức:

Trang 2

0,9(1 )

200

u

6 Tính khoảng cách trục a w theo độ bền tiếp xúc theo công thức:

2 2 3

170 1

H w

H

T K q

a

Tính mođun:

2

2a w m

z q

 và chọn m theo tiêu chuẩn:

Dãy 1 1; 1,25; 1,6; 2; 2,5; 3,15; 4; 5; 6,3; 8; 10; 12,5; 16; 20; 25 Dãy 2 1,5; 3; 3,5; 6; 7; 12

Sau đó tính toán lại khoảng cách trục, nếu khoảng cách trục không phải tiêu chuẩn hoặc số nguyên ta phải tiến hành dịch chỉnh bánh vít Nếu bộ truyền quay tay thì ta tính môđun theo độ bền uốn bằng công thức:

2 3 2

1,5

F F F

T Y K m

z q 

7 Xác định các kích thước chính bộ truyền:

Trục vít

Đường kính vòng lăn d w1 m q( 2 )x

Đường kính vòng đỉnh d a1d12m

Đường kính vòng đáy d f1 d1 2, 4m

arctg q

 

Chiều dài phần cắt ren trục

vít

(11 0,06 )

b   z m

Bánh vít

Đường kính vòng đỉnh d a2 m z( 2 2 2 )x

Đường kính vòng đáy d f2 m z( 2 2, 4 2 ) x

Khoảng cách trục a w 0,5 (m q z 22 )x

Đường kính lớn nhất bánh vít

1

6 2

aM a

m

z

Chiều rộng bánh vít b2 b2 0,75d a1

8 Kiểm nghiệm vận tốc trượt theo công thức: 1 2 2

1

19500

s

mn

Trang 3

- Hệ số tải trọng tính theo bảng 7.6 và công thức: K 1 z2 (1 X)

- Hiệu suất  theo công thức: 0,95

tg tg

trong đó ' - góc ma sát thay thế  ' arctgf ' với f ' là hệ số ma sát thay thế

Giá trị hệ số ma sát thay thế f ' phụ thuộc vào vận tốc trượt v s, được xác định theo bảng 7.5 nếu vật liệu trục vít là thép và bánh vít bằng đồng thanh có thiếc Hoặc f ' có thể xác định theo công thức gần đúng:

0,36

0,048 '

s

f v

 (cặp thép – đồng thanh)

0,06 '

s

f v

 (cặp thép – gang)

9 Nếu vật liệu bánh vít chế tạo từ đồng thanh có độ rắn cao hoặc gang thì tính toán lại giá trị ứng suất tiếp xúc cho phép với vận tốc trượt vừa tìm được, giá trị vừa tính không được nhỏ hơn 10% hoặc lớn hơn 5% giá trị sơ bộ trên mục 3 Nếu không

ta tiến hành tính toán thiết kế lại

10 Xác định số răng tương đương bánh vít z 2theo công thức 2

cos

v

z z

 , chọn

hệ số Y F2 theo bảng 7.10 và kiểm nghiệm ứng suất uốn của bánh vít theo công thức:

2

2 2

1, 2

F F

T Y K

d b m

Thông thường giá trị ứng suất uốn tính toán F nhỏ hơn ứng suất uốn cho phép

[F] rất nhiều

11 Kiểm nghiệm độ bền thân trục theo hệ số an toàn (tham khảo chương Trục)

12 Tính toán nhiệt theo công thức:

1

[ ]

o T

P

K A

trong đó [ ]t1 là nhiệt độ làm việc cho phép tùy vào loại dầu bôi trơn, có giá trị lớn nhất 95 C

13 Xác định giá trị các lực :

2

2 1

2

2

t a

T

d

FFF tg  

FFF tg

Trang 4

14 Kiểm tra độ bền uốn của trục theo công thức:

1 3 1

F E

M

trong đó M F là tổng mômen uốn tương đương, xác định theo công thức:

F

M      

Ứng suất uốn cho phép trục vít có thể tra trong bảng 7.11

15 Kiểm tra độ cứng trục vít theo công thức:

1 1 [ ] 48

r t e

EI

trong đó: l - khoảng cách giữa hai ổ, sơ bộ có thể chọn l(0,9 1)d2

1

r

F , F t1 - tải trọng hướng tâm và lực vòng tác dụng lên bộ truyền

e

I - mômen quán tính tương đương mặt cắt trục vít, mm4:

4 1 1 1

0,625 0,375

64

a f f

e

d d d

I

Giá trị độ võng cho phép [ ] (0,01 0,005)f   m, với m là môđun trục vít Nếu không thỏa mãn điều kiện trên thì ta phải tăng hệ số đường kính q hoặc giảm khoảng cách giữa các trục a w

Ngày đăng: 30/10/2012, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w