1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khảo sát sự hài lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ tín dụng cá nhân tại ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam - chi nhánh TPHCM

102 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là một chi nhánh có quy mô l n nhất trong hệ thống, Vietcombank HCM luôn có nhữ đó óp qua ọng cho hoạ động kinh doanh của Vietcombank.. Nằ địa bàn có thị ă động nhất cả c v 7 5 ệu dân, h

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Đ NG PHI N

H O ÁT SỰ HÀI LÒNG

C HÁCH HÀNG ỤNG CH Ụ TÍN ỤNG CÁ NH N TẠI NG N HÀNG THƯ NG MẠI C PH N NGOẠI

THƯ NG I T N M – CHI NHÁNH

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN V N THẠC Ỹ KINH TẾ

TP H C M – Năm 2013

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Đ NG PHI N

H O ÁT SỰ HÀI LÒNG

C HÁCH HÀNG ỤNG CH Ụ TÍN ỤNG CÁ NH N TẠI NG N HÀNG THƯ NG MẠI C PH N NGOẠI

Trang 3

ả v úp đỡ o Tôi o b uậ vă y

Tôi xin chân thành g ả đế PGS S ị Hồ

dẫ oa ọ ủa uậ vă đã ậ ì dẫ o uậ

Trang 5

MỤC LỤC



NH MỤC CÁC CH IẾT T T i

NH MỤC CÁC B NG ii

NH MỤC CÁC H NH iii

LỜI M Đ U 1

CHƯ NG 1: C L LUẬN À M H NH NGHI N C U Ự HÀI LÒNG C HÁCH HÀNG TẠI NG N HÀNG THƯ NG MẠI 4

1.1 á ệm 4

1.1.1 ịc vụ và c ất lượ g dịc vụ 4

1.1.1.1 D 4

1.1.1.2 Chấ ợng d ch v 5

1.1.2 ịc vụ t dụ g cá â và c ất lượ g dịc vụ t dụ g cá â 7

1.1.2.1 D 7

1.1.2.2 ấ ợ 8

1.1.3 ự à lò g của k ác à g 8

1.1 .1 8

1.1.3.2 ấ ợ 9

1.2 Các m g ê cứu sự à lò g của k ác à g 10

1.2.1 M U L 10

1.2.2 M P M của G s 14

1.2.3 M T của dulla H ldla ga và Francis A.Buttle 16

1.2 M c số à lò g của k ác à g C I M d l 18

1.2 M t số m g ê cứu v sự à lò g của k ác à g s dụ g dịc vụ gâ à g t ệt Nam 20

1.3 Xây dự g m k ả sát sự à lò g của k ác à g s dụ g dịc vụ t dụ g cá â 21

ẾT LUẬN CHƯ NG 1 22

CHƯ NG 2: THỰC T ẠNG D CH VỤ TÍN ỤNG CÁ NH N TẠI VIETCOMBANK HCM 23

Trang 6

2.1 G ớ t ệu v tc m a k 23

2.2 á uát t t g của tc m a k HCM t g t g a qua 26

2.3 T ực t g dịc vụ t dụ g cá â t tc m a k HCM 28

2.3.1 uy t cấp t dụ g cá â 28

2.3.2 Các sả p m t dụ g cá â của tc m a k HCM 31

2.3.3 ết uả t g t dụ g cá â t g t g a ua 32

2 Đá g á v t ực t g dịc vụ t dụ g cá â của tc m a k HCM 35

2 .1 T à tựu 35

2 .2 H c ế 35

ẾT LUẬN CHƯ NG 2 36

CHƯ NG 3: H O ÁT Ự HÀI LÒNG C HÁCH HÀNG ỤNG CH Ụ TÍN ỤNG CÁ NH N TẠI I TCOMB N HCM 38

3.1 uy t g ê cứu 38

3.2 T a g 39

3.2.1 T a g các t à p ầ sự à lò g của k ác à g s dụ g dịc vụ t dụ g cá â 39

3.2.2 T a g v sự à lò g của k ác à g 40

3.3 T u t p số l ệu m á d l ệu và p â t c d l ệu 40

3.3.1 T u t p số l ệu 40

3.3.2 M á d l ệu 41

3.3.3 P â t c d l ệu 42

3 ết uả g ê cứu 44

3 .1 M tả mẫu 44

3 .2 Đá g á t a g g ệ số C ac s lp a 46

3 .3 P â t c k ám p á â tố - EFA 48

1 48

3.4.3.2 Thang 50

3 P â t c tươ g ua và uy tuyế t 51

1 q 51

Trang 7

2 ô ì ồ q y y 51

y 54

3 Đá g á các t à p ầ tác g ế sự à lò g của k ác à g s dụ g dịc vụ t dụ g cá â t tc m a k HCM 54

1 y 55

2 ồ 55

56

57

ì 58

3 .6 T ố g kê m tả ự à lò g của ác à g s dụ g dịc vụ t dụ g cá â t tc m a k HCM 59

3 P â t c p ươ g sa NO 60

ẾT LUẬN CHƯ NG 3 61

CHƯ NG : GI I PHÁP NH M N NG C O Ự HÀI LÒNG C HÁCH HÀNG ỤNG CH Ụ TÍN ỤNG CÁ NH N TẠI I TCOMB N HCM 63

1 Đị ướ g p át t ể của tc m a k 63

2 M t số g ả p áp m â g ca sự à lò g của k ác à g s dụ g dịc vụ t dụ g cá â t tc m a k HCM 64

2.1 Tă g cư g t g c ăm sóc k ác à g 64

2.2 H à t ệ cơ c ế uy t t g của p t dụ g cá â 66

2.3 P át t ể cơ sở v t c ất và dịc vụ ỗ t ợ t g t dụ g cá â 68

ẾT LUẬN CHƯ NG 69

ẾT LUẬN 70 TÀI LI U TH M H O

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC SỐ 0 : LÃ SUẤ VÀ PHÍ CHO AY CÁ HÂ CỦA MỘ SỐ H

PHỤ LỤC SỐ 02: Ổ G HỢP CÁC SẢ PHẨM Í DỤ G CÁ HÂ CỦA MỘ SỐ H PHỤ LỤC SỐ 03: Ộ DU G HẢO LUẬ RO G GH Ê CỨU ĐỊ H Í H

PHỤ LỤC SỐ 04: PH ẾU H M DÒ Ý K Ế KHÁCH HÀ G

PHỤ LỤC SỐ 05: KẾ QUẢ CRO BACH’S ALPHA CÁC HA G ĐO

PHỤ LỤC SỐ 06: KẾ QUẢ PHÂ ÍCH A O A

Trang 8

10 Vietcombank : Ngân hàng th ng mạ cổ p ầ oạ ệ a

11 Vietcombank HCM : Ngân hàng th ng mạ cổ p ầ oạ ệ a

– C PHCM

12 Vietinbank : Ngân hàng th ng mạ cổ p ầ C ệ a

Trang 9

Bả 3.5 :Kế quả EFA ố độ đế sự ò ủa

Bả 3.6 : Kế quả đị KMO v Ba ’s s a đo sự ò ủa

Trang 11

đố ợ y đ ợ đ y mạnh V đị ng phát tri n này, hoạ động tín d ng cá nhân của Vietcombank trong th a qua đã đạt

đ ợ ă ở đ

Là một chi nhánh có quy mô l n nhất trong hệ thống, Vietcombank HCM luôn có nhữ đó óp qua ọng cho hoạ động kinh doanh của Vietcombank Cùng v đị ng hoạ động của hệ thống, hoạ động tín d ng cá nhân của Vietcombank HCM đã đ ợ uy o v đ y mạnh phát tri n từ ă 2008

Nằ địa bàn có thị ă động nhất cả c v 7 5 ệu dân, hoạt động tín d ng cá nhân của Vietcombank HCM gặp khá nhiều thuận lợ ũ

ó ă gặp sự cạnh tranh ngày càng gay gắt của các ngân hàng khác

C đã v đa ực hiệ ợc cạnh tranh bằng việc nâng cao chấ ợng sản ph m, dịch v của mình nhằm thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của ì ì đó việc nâng cao chấ ợng dịch v , nâng cao sự hài lòng của khách hàng là yếu tố cực kỳ quan trọng giúp Vietcombank HCM nâng

ao ă ực cạnh tranh, hoàn thành m u đề ra về việc phát tri n hoạ động của

HÁCH HÀNG ỤNG CH Ụ TÍN ỤNG CÁ NH N TẠI NG N HÀNG TMCP NGOẠI THƯ NG I T N M – CHI NHÁNH THÀNH PHỐ

HỒ CHÍ MINH đề tài nghiên cứu nhằm tìm ra những yếu tố độ đến sự

Trang 12

hài lòng của đ đ a a ải pháp nhằm nâng cao sự hài lòng của khách h đ ại lợi ích cho ngân hàng

2 Mục t êu g ê cứu

Đề ứu ổ qua ữ ý uậ bả về ấ ợ dị v

d v sự ò ủa đ qua đó ảo s sự ò ủa

s d dị v d ạ Vietcombank HCM ừ ế quả ảo s y

đề ếp đề uấ ả p p v ế ị ằ ao sự ò ủa

s d v d ạ Vietcombank HCM

3 Đố tượ g và p m v g ê cứu

Đố ợ ứu ủa đề ộ số yếu ố độ đế sự ò

ủa đa s d dị v d ạ Vietcombank HCM

Trang 14

ì ó ả quyế ố qua ệ v oặ v sả do

sở ữu ó sự uy ao quyề sở ữu

ợ dị v ộ o ữ yếu ố quyế đị ệu quả ủa dị v ũ

v ệ ạo a ị đó óp o ề ế ủa quố a

Trang 15

ế sau đó ạo ộ ế ợ ấ ợ dị v ệu quả Đ y ó

ộ ệ ổ qu ấ bao đầy đủ ý ĩa ủa dị v é ấ

Trang 16

Tính thỏa mãn nhu cầu (satisfiable)

Dị v ạo a ằ đ p ứ u ầu Do vậy ấ ợ dị

v ấ ế p ả ỏa ã u ầu v ấy u ầu

Tính cung ứng (supply led)

ếu ỏa ã u ầu bị p ố bở độ ủa yếu ố b o ì

u ứ bị p ố bở ữ yếu ố ộ ạ C ấ ợ dị v ắ ề v

qu ì ự ệ uy ao dị v đế Do đó v ệ a dị

v p o p v v ứ u ứ dị v sẽ quyế đị ứ độ ấ

ợ dị v ao ay ấp Đ y ữ yếu ố b o p uộ v o ă ự

Trang 17

ệ ệ ố qua ệ ữa o vay v vay o qua ệ y

o vay ó ệ v uy ao quyề s d ề oặ o o vay

o đ vay o ộ a ấ đị đ vay ó ĩa v ả số ề

oặ ị o đã vay đế ạ ả ợ ó è oặ è o ộ

oả ã

Trang 18

Luậ ổ ứ d ă 20 0 ó đị ĩa ấ v ệ ỏa

uậ đ ổ ứ s d ộ oả ề oặ a ế o p ép s d

ộ oả ề o uy ắ ó o ả bằ ệp v o vay ế ấu o

u bao a o bảo ã v ệp v ấp d khác o đó ì ứ ấp d ủa ạ : ho vay;

c ế ấu ế ấu uy ợ v ấy ó ; bảo ã ngân hàng; p ẻ d ; bao thanh to o ; bao a o quố

Dựa o ý uyế ủa Pa asu a a ì ấ ợ dị v d

oả ữa o đợ sự ỳ vọ ủa về dị v d

Trang 19

Theo Philip Kotler sự ỏa ã - ò ủa us o

sa s a o ) ứ độ ủa ạ ả ủa ộ bắ uồ ừ v ệ so

s ế quả u đ ợ ừ v ệ u dù sả p /dị v v ữ ỳ vọ ủa

đó Mứ độ ò p uộ sự b ệ ữa ế quả ậ đ ợ v ỳ

vọ ếu ế quả ự ế ấp ỳ vọ ì ò ếu ế quả ự ế ứ v ỳ vọ ì sẽ ò ếu ế quả ự ế

Trang 20

a s d sả p …

ệ ì u ố qua ệ ũ ả ở ủa ấ ợ dị v đế

sự ò ủa ó ý ĩa qua ọ o v ệ đị ố quyế đị ấ ợ dị v v ố độ đế sự ò ủa hàng Đ y ũ sở đ y dự bộ u ỏ s d o ảo s ở

Theo Parasuraman, chấ ợng dịch v đ ợ định dựa vào cảm nhận của đối v i dịch v đó v sự cảm nhậ y đ ợc xem xét trên nhiều yếu tố

Ba đầu Pa asu a a a 985) đã đ a a ì oả ấ ợ dị

v Gap A a ys s Mod ) v v ệ đo ấ ợ dị v đ ợ bằ sự

b ệ ữa o đợ v ả ậ ự ế Các khoảng cách này bao gồm:

- 1 sa b ệ ữa ỳ vọ ủa v ả ậ ủa

Trang 21

ận ức về ỳ vọng ủa ch ng (Management Perceptions of Consumer

Thông tin đến ch ng (External communications

Đ đo oả y ả đã y dự a đo ữ

a đo ủa ì ứu ba đầu dựa 0 p ầ ủa ấ ợ

dị v bao qu ầu ế ọ a ạ ủa dị v

uy a đo o ấy ó sự p ứ ạp o đo đạ ị

p b ệ o ộ số ợp Sau đị ạ bằ ứu ố

Pa asu a a a 988) ệu ỉ ạ a đo ấ ợ dị v SERvice QUAL y ­ SER QUAL) qua v ệ ế ợp v ọ ọ ạ a đo còn 5 thành

p ầ v 22 b ế qua s :

Trang 22

Sự tin cậy nói lên khả ă u ứng dịch v chín đú và uy tín

Đ ều y đò ỏi sự nhất quán trong việc thực hiện dịch v và tôn trọng các cam

T áp ứng

Đ y u đo ng khả ă ải quyết vấ đề nhanh chóng, x lý hiệu quả các khiếu nại, sẵn s úp đỡ v đ p ứng các yêu cầu của khách hàng Nói cách khác hiệu quả ph c v là sự phản hồi từ phía nhà cung cấp dịch v đối v i những gì mà khách hàng mong muốn :

- v dị v sẵ s úp đỡ ;

Trang 23

- v dị v ả v õ ắ ắ ủa

Sự g cảm

Sự đồ cảm chính là sự qua ă só ần, dành cho khách hàng sự đối x u đ o ốt nhất có th giúp cho khách hàng cảm thấy mình là

“ ợ ” v u đ ợ đó ếp nồng hậu mọi lúc mọ Yếu tố con i

là phần cốt lõi tạo nên sự thành công này và sự quan tâm của u ấp dị v

Trang 24

đối v i khách hàng càng nhiều thì sự cảm thông sẽ ă

- Nhân viên dị v chú ý đế u cầu của từng khách hàng

- Khách hàng không phải ch đợi lâu đ đ ợc ph c v ;

- Khách hàng đ ợc giao dị ở hững địa đ thuậ tiện;

Bộ a đo SER QUAL đã đ ợ s d ộ ã ở ều ĩ vự Tuy

ũ ảy s a uậ ì u ế quả ữ ứu

o ì y đã ẳ đị độ ậy v ị ủa a đo o qu

ì đ v đo ấ ợ dị v

1.2.2 M P M của Gronroos

G o oos 2000) đã ệu ì ấ ợ dị v ả ậ (Perceive Service Quality Model – PSQM) Theo đó, chấ ợng dịch v đ ợc xem xét dựa trên hai tiêu chí là chấ ợng chứ ă FSQ: Fu o a S v Qua y)

và chấ ợng k thuật (TSQ: Technical Service Quality) và chấ ợng dịch v bị động mạnh mẽ bởi hình ảnh doanh nghiệp (Corporate Image) vậy,

G o oos đã đ a a 3 ố ả ởng đến chấ ợng dịch v là:

- Chấ ợng chứ ă p o ss o u o a qua y)

- Chấ ợng k thuật (outcome, or technical quality)

- Hình ảnh doanh nghiệp (the image of the service provider)

Chất lượng kỹ thu t

Đ y ấ ợng khách hàng nhậ đ ợc thông qua việc tiếp xúc v i doanh nghiệp v đ ợc cảm nhận quan trọ đối v i khách hàng Nói cách khác, chấ ợng

k thuật là kết quả của qu ì iữa doanh nghiệp và khách hàng mà ở

đó doa ệp cung cấp dịch v (what?) và khách hàng tiếp nhận dịch v đó Có 5

u đ đ ố này:

Trang 25

- Khả ă ải quyết vấ đề p oy s’ a ab y)

- Kiến thứ p oy s’ ow d )

- Chấ ợng các giải pháp (technical solution)

- Chấ ợng trang thiết bị (machine quality)

- Hệ thống thông tin (computerised systems)

Chất lượng chức ă g

Chấ ợng chứ ă hiện quá trình thực hiện dịch v của doanh nghiệp, phản ánh việc dịch v đ ợc cung cấp ế o How?) o qua ữa hai khía cạnh chấ ợng k trên thì chấ ợng chứ ă đó va ò qua ọng

đ ợc th hiện thông qua 7 tiêu chí và các biến c th sau:

- Hành vi ứng x (behaviour)

- độ ph c v (attitude)

- Thuận tiện trong giao dịch (accessibility)

- Vị trí của doanh nghiệp (appearance)

- Tiếp xúc khách hàng (customer contact)

- Công tác tổ chức doanh nghiệp (internal relationship)

- Tinh thần tất cả vì khách hàng (service – mindedness)

Hình ảnh doanh nghiệp

Hình ảnh doanh nghiệp đ ợc hi u là cảm nhận/ấ ợng chung của khách hàng về doanh nghiệp o đó ếu doanh nghiệp tạo đ ợc hình ảnh tốt trong lòng khách hàng thì họ dễ dàng bỏ qua những thiếu sót xảy ra trong quá trình s d ng dịch v G o oos ũ ỉ ra rằng hình ảnh doanh nghiệp là tài sản vô giá của doanh nghiệp v ó động tích cự đế đ ủa khách hàng về chấ ợng dịch v , giá trị sản ph m và sự hài lòng của họ

H ế hình ảnh doanh nghiệp ũ úp o ở v o doanh nghiệp và trở thành khách hàng trung thành của doanh nghiệp (Andreassen &

L d s a d 998) vậy, hình ảnh doanh nghiệp ó độ đến và chịu ảnh ởng bởi chấ ợng dịch v và sự hài lòng của Cũ ầ u ý ằng, nhữ ng xuyên s d ng dịch v của doanh nghiệp sẽ có cảm nhận

Trang 26

đú đắ về hình ảnh doanh nghiệp so v i những khách hàng khác (Johnson, Fornell, Andreassen, Lervik, và Cha, 2001)

Hình ảnh doanh nghiệp đ ợ “ ết bị lọ ” ) úp o ối quan hệ giữa khách hàng và doanh nghiệp tố đẹp và bền vữ o a

đ ì ảnh doanh nghiệp tốt hay xấu thông qua cảm nhận của họ đối

v i doanh nghiệp và so sánh hình ảnh doanh nghiệp v đối thủ khác Tuy nhiên,

mứ độ ả ởng nhiều hay ít ph thuộc vào từng doanh nghiệp c th

Mô hình của G o os đ a a sau:

Hình 1.2: Mô hình chấ ợng d ch v ( ) c a Gronroos

1.2.3 M T của dulla H ldla ga và Francis A.Buttle

ừ ý uyế ủa G o oos Abdu a H.A d a a v F a s A.Bu 2002)

đã y dự a đo o v ệ đ ấ ợ dị v

b ẻ a đo ba đầu ồ 77 b ế uộ 2 u 5 u o ấ

ợ uậ v 7 u o ấ ợ ứ ă ) ả đã p

C ấ ợ dị v ả ậ (Perceived service quality)

ả ệ E p s)

Qu ì / C ấ

ợ ứ ă (Process/ Funtional quality:

How?)

Kế quả/ C ấ

ợ uậ (Outcome/

Trang 27

ý v ú ọ ò 2 b ế o 4 u ọ a đo SYS RA SQ SYS v

RA sa o ) Bố u ầ ợ :

SSQ (service system quality) ố ó độ ạ ấ đế ấ

ợ dị v bao ồ yếu ố qua đế ấ ợ ứ ă FSQ) v

ấ ợ uậ SQ) ở ứ ổ ứ C a đo SSQ bao ồ yếu ố :

- v ị sự

- v ã ặ

- v ệ

- Nhân viên ngân hàng sẵ s úp đỡ khách hàng

- Nhân viên ngân hàng trông rất chuyên nghiệp v ă ặ đẹp

Trang 28

sự ò ủa Cus o Sa s a o d –CS ) C ỉ số y ó

ự ệ p d ệ quố a doa ệp sẽ ỏa ã

ế o đố v ủa ọ) oặ ở ó độ ộ bộ so s sự ỏa

ã ủa doa ệp o p ạ v ộ ) v so s ữa đ

au đ ậ ấy sự ay đổ ) ừ đó ó ế oạ doa o p ù ợp

H ệ ay ỉ số y đã đ ợ y dự ở ều quố a : M - ACSI, Na Uy –

CS Đa Mạ - DCS v quố a EU – ECS C ỉ số ò ủa bao ồ ố b ế ) ỗ ố đ ợ ấu ừ ều yếu ố

d a o s s) đặ ủa sả p oặ dị v Sự òng khách hàng

us o sa s a o ) đ ợ đị ĩa ộ sự đ o d ệ về sự s

d ộ dị v oặ oạ độ sau b ủa doa ệp v đ y đ

ố õ ủa ì CS Xu qua b ế số y ệ ố ố qua ệ

quả aus a d ) uấ p ừ ữ b ế số ở ạo sự m g ợ

p a o s) ủa ả a ) doa ệp v sả p c ất

lượ g cảm (perceived quality) và g á t ị cảm p v d qua y) về sả

p oặ dị v è o đế b ế số ế quả ủa sự ò sự t u g

Trang 29

thành (customer loyalty) hay sự t a p ủa us o o p a s)

(Perceived value)

ự à lò g của k ác

(Perceived value)

ự à lò g của k ác

Trang 30

M ì ỉ số ò u Âu ECS ) ó ộ số b ệ ấ đị So

v ACS ì ả ủa sả p ệu ó độ ự ếp đế sự o

đợ ủa K đó sự ò ủa sự độ ổ òa ủa

ủa đố v ộ sả p ó ay ộ doa ệp ộ quố a ó u qua ỉ số ò ịu sự độ ự

ếp oặ ếp bở ì ả sự o đợ ấ ợ ả ậ về sả p

oặ dị v ) v ị ả ậ đố v sả p v dị v đó

1.2.5 M t số m g ê cứu v sự à lò g của k ác à g s dụ g dịc

vụ gâ à g t ệt Nam

Đỗ ế Hòa 2007) đã dựa ì SERQUAL v ì ấ ợ

uậ / ấ ợ ứ ă ủa G o oos đ ứu sự ò ủa doa ệp đố v sả p dị v HSBC –

p ố Hồ C M Kế quả ứu o ấy ừ p ầ đo sự

ò ủa sự uậ ệ sự ữu ì p o p v ì ả doa ệp ạ a về ếp ú da p v sự

ệ đã đ ợ ú ọ ò s u p ầ sự uậ ệ sự ữu ì p o

p v ì ả doa ệp ạ a về sự ệ C

p ầ y ó ý ĩa ố v qua ệ đồ b ế v sự ò ủa

Ho Xu B Loa 2008) đã s d ì SER QUAL ứu

sự ò ủa doa ệp ạ Đầu v P ệ Nam – p ố Hồ C M Kế quả ứu o ấy đ ạo sự

ỏa ã o ì độ ậy v ấ ợ dị v ó ý ĩa ố

Trang 31

v qua ệ d v sự ò ủa

ầ D ệu uyế Hoa 2009) đã s d ì SER PERF ứu

ố ả ở đế sự ò ủa ao dị ề ạ

ạ địa b ỉ Bì D Kế quả ứu o

ấy 5 p ầ ủa a đo SER PERF đã đ ợ sắp ếp ạ 4 p ầ :

sự ả p ệ ữu ì sự đ p ứ sự ạ a h Kế quả phân tích

ồ qu ó R2 = 0 522 v ì ồ qu uyế bộ ủa b ế p uộ sự hài

ậy sự đồ ả sự đ p ứ sự đả bảo v p ệ ữu ì ) ó ả

ở đế sự ò ủa M ì ứu v ả uyế ủa uậ

H 4

H 5

Hì 1.5: ô ì ê y

Trang 32

G ả t uyết của m g ê cứu:

H1: ồ ạ ố qua ệ đồ b ế ữa ả ậ ủa về sự

ậy ủa dị v d v sự ò ủa đố v dị v đó

H2: ồ ạ ố qua ệ đồ b ế ữa ả ậ ủa về sự đồ

H5: ồ ạ ố qua ệ đồ b ế ữa ả ậ ủa về p

ệ ữu ì ủa dị v d v sự ò ủa đố v

B ạ đó qua mô hình ứu đã đ ợ s d o

ứu ảo s sự ò ủa v ấ ợ dị v ả đã đề

uấ ì ứu sự ò ủa s d dị v d

ạ Vietcombank HCM v 05 p ầ độ đế sự ò sự

ậy sự đ p ứ sự đồ ả sự đả bảo v p ệ ữu ì

Trang 33

CHƯ NG 2 THỰC T ẠNG D CH VỤ TÍN ỤNG CÁ NH N TẠI

y ay đã ở ộ đa ă oạ độ đa ĩ vự u ấp o

đầy đủ dị v đầu o ĩ vự ạ quố

ế; o oạ độ uyề ố doa vố uy độ vố d

Trang 34

a ó a o ệu quả dầ ạo ó qu a o dù ề ặ (qua ngân hàng) cho khách hàng

Trang 35

đầu d bảo ã a o ố đo ệp v qu v a o

P Đầu dự

P C ợ

P Quả ý ợ

P Kế o Tài chính

P Qua ệ công chúng

V va ò đầu u ủa ệ ố Vietcombank u vự p a

a ọa độ doa ủa Vietcombank HCM ấ đa dạ v p o p ú

Trang 36

- Mua b ọa ệ o v quố ế o p ứ ao ay

ỳ ạ o đổ …

- P oạ ẻ d o ba -Visa, Vietcombank-Master, Vietcombank-A a E p ss JCB a o ọa ẻ quố ế: sa Mas card, American Express, JCB và Dinners Club Phát ẻ ợ o ba – Connect 24

2.2 Khái quát t t g của Vietcombank HCM t g t g a ua

Trang 37

ả ở oả vay đ ợ u đã ã suấ o a v ì

o vay u đã ã suấ o doa ệp v ố ế quả oạ

độ o vay ủa ả ă 20 3 sẽ đạ ế quả ả qua

uấ v oạ độ uấ ập u ủa doa ệp ệ a ặp ều ó

ă u ầu ua oạ ệ ấp ẳ so v ă đ y vì vậy ì

ạ d ừa oạ ệ ạ đã ảy a Do d ừa oạ ệ

ạ a đ b bằ p d ều s u đã :

u đã p uy ề a o ấp A Z S a da d C a d

Ba : ễ p uy ề ầ đầu o o ) ã suấ uy

độ ấp dẫ ộ v ệ b éo sả p vay D ã suấ ấp v đ ều ệ p ả ua oạ ệ ủa a o o

Trang 38

… ữ sự ay đổ y ế quả oạ độ doa oạ ệ ủa Vietcombank HCM o ă 20 2 ả ều so v ă 2011 ổ doa

Mặ dù ặp ều ó ă o a qua v ều ỗ ự

ổ ợ uậ ủa Vietcombank HCM o ă 20 2 949 đồ ă ẹ

Quy ì ấp d đ ợ ì óa sau:

Trang 39

Bộ p ậ quả ý ợ QLN): ó ệ v a đả bảo đầy đủ ợp ệ

ủa bộ ồ s ả a b o ồ s vay vố v o ạ dữ ệu và

Trang 40

p ậ ếp ị ủa bộ p ậ ếp ị) đị sả ế ấp ủa bộ

p ậ đị ) ay soạ ợp đồ ứ ế ấp v đă ý ao dị

đả bảo ủa bộ p ậ p p ý ứ ừ) Bộ p ậ quả ý ợ ũ a đ ợ

a đ p v o ừ đố ợ ay doa ệp

B ạ đó v ấu ổ ứ v quy ì ệ ạ oạ độ d

- ì đ đả bảo a o o ba HCM ấ ặ ẽ o v ệ quả ý sả ế ấp ỉ uấ o sả ế ấp v o ú đầu

y oặ uố y v sự s ủa 02 p ó đố v bộ p ậ o qu

Ngày đăng: 01/09/2020, 15:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm