1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi trắc nghiệm vùng kinh tế địa lí lớp 9

94 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 81,18 KB
File đính kèm Bộ đề.rar (14 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữ rừng cho đất nước Câu 7: Để bảo vệ địa hình và tài nguyên đất, vùng trung du và miền núi Bắc Bộ phải phát triển theo hướng nào sau đây.. Tăng cường công tác “phủ xanh đất trống, đồi

Trang 1

Câu hỏi trắc nghiệm phần vùng : 9G

Nhóm 1 : các câu hỏi trắc nghiệm phần vùng

( Phương anh , Hồng , Hương ,Tuyên )

1) Vùng trung du miền núi bắc bộ

Câu 1 : Tỉnh nào vừa giáp lào vừa giáp trung quốc :

A : Lào cai B : Lai Châu

C : Sơn La C : Hà Giang

Câu 2 : Vùng trung du miền núi bắc bộ không có đặc điểm nào sau đây :

A : Là khu vực gió mùa ngoại chí tuyến

B : Giáp vùng kinh tế bắc trung bộ và đồng bằng song hồng

C : Vùng biển rộng ở Đông Nam

D : Giáp Trung Quốc , Thượng Lào

Câu 3 : Câu nào không phải vai trò của thủy điện hòa bình :

A : Kiểm soát lũ ở đồng bằng sông hồng

B : Giữ rừng cho đất nước

C :Giải quyết vấn đề thủy lợi cho vùng núi

D : Cung cấp năng lượng tạo điệu kiện phát triển kinh tế vùng

Câu 4 : Khó khăn của vùng trung du miền núi bắc bộ là gì ?

A : Mạng lưới sông ngòi phát triển kém

B : Thời tiết thất thường

C : địa hình bị chia cắt mạnh ở Tây Bắc

D : Cả 3 ý trên

Câu 5 : Miền núi và trung du phía bắc có thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng là :

Trang 2

B: Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

C: Đông Bắc ít thực vật hơn

D: Đông Bắc sát ven biển

Câu 8: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng là:

Trang 3

Câu 3: Điều kiện tự nhiên ở vùng này có đặc điểm gì?

Đa số là đồng bằng, có màu đông lạnh

Núi cao, các dãy núi hình cánh cung khi hậu nhiệt đói ẩm có mùa đông lạnhĐồng bằng chiếm phần lớn, có mùa đông ấm

núi thấp Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

Câu 4: Tiểu vùng Đông Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

Tập trung nhiều khoáng sản

Nguồn thủy năng dồi dào

Vùng biển đẹp và giàu tài nguyên

nhiều khả năng phát triển cây công nghiệp, cây thược dược, cây ăn quả cận nhiệt

Trang 4

Câu 6: Thủy điện Hòa Bình không có vai trò gì?

A Cung cấp năng lượng, tạo điều kiện phát triển kinh tế vùng

B Giải quyết vấn đề thủy lợi cho vùng núi

C Kiểm soát lũ ở đồng bằng sông Hồng

D Giữ rừng cho đất nước

Câu 7: Để bảo vệ địa hình và tài nguyên đất, vùng trung du và miền núi Bắc Bộ phải phát triển theo hướng nào sau đây?

A Mô hình nông - lâm kết hợp

B Trồng rừng phòng hộ núi cao

C Khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng

D Tăng cường công tác “phủ xanh đất trống, đồi trọc”

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sản xuất nông nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cơ cấu sản phẩm đa dạng (nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới)

B Qui mô sản xuất tương đối tập trung

C Cây lúa được trồng chủ yếu ở các nương rẫy

D Một số sản phẩm như chè, hồi, hoa quả có giá trị trên thị trường

Câu 9: Đàn trâu của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước chiếm tỉ lệ lớn nhất là bao nhiêu?

Trang 5

A Núi trung bình và núi thấp

B Các cao nguyên badan xếp tầng

C Các dãy núi hình cánh cung

D Núi cao, địa hình hiểm trở

2) Trung du và miền núi bắc bộ : ( tiếp )

Câu 1: Dựa vào Atlat , các vùng thuộc vùng tây bắc nước ta là :

A : Lào cai , yên bái , phú thọ , hà giang

B : Điện biên , lai châu , sơn la , hòa bình

C : sơn la , hòa bình , lào cai , yên bái

D : Sơn la, điện biên , phú thọ , hà giang

Câu 2 : Trung du miền núi bắc bộ là địa bàn cư trú của dân tộc ít người :

A: Tày , Bana , Mông

B : Thái , Vân kiều , giao

C : tày , Nùng , Mông

D : Tày , Nùng , Vân Kiều

Câu 3 : Khoáng sản nào sau đây không tập trung ở vùng trung du miền núi bắc bộ :

Trang 6

C : Lượng mưa ngày càng giảm sút

D : Nạn du canh , du cư

Câu 5 : Trung du và miền núi bắc bộ có kiểu khí hậu

A : Nhiệt đới ẩm gió mùa

B : Nhiệt đới ẩm gió mùa , mùa đông ấm

C : Nhiệt đới ẩm gió mùa , mùa đông lạnh

D : cận xích đạo , mùa hạ có mưa phùn

Câu 6: Nghành công nghiệp quan trọng nhất hiện nay của vùng là: A: Khai khoáng ,thủy điện

B: Cơ khí ,điện tử

C:Hóa chất ,chế biến lâm sản

D: Vật liệu xây dựng ,hàng tiêu dung

Câu 7: Thế mạnh của 2 tiểu vùng Tây Bắc và Đông Bắc là:

A: Tây Bắc khai khoáng ,Đông Bắc thủy điện

B: Đông Bắc khai khoáng ,Tây Bắc thủy điện

Câu 9: Trung tâm du lịch lớn nhất của vùng là:

A: Hạ Long B: Ba Bể C:Sapa D: Tam Đảo

Trang 7

Câu 10: Thế mạnh nào không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ: A: Trồng cây coongh nghiệp

B:Nuôi gia súc lớn

C: Công nghiệp nặng , nghề rừng

D: Trồng lúa nuôi thủy sản

Câu 1: năm 2002, dân số của cả vùng là bao nhiêu?

Câu 3: Điều kiện tự nhiên ở vùng này có đặc điểm gì?

Đa số là đồng bằng, có màu đông lạnh

Núi cao, các dãy núi hình cánh cung khi hậu nhiệt đói ẩm có mùa đông lạnhĐồng bằng chiếm phần lớn, có mùa đông ấm

núi thấp Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

Câu 4: Tiểu vùng Đông Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

Tập trung nhiều khoáng sản

Nguồn thủy năng dồi dào

Trang 8

Vùng biển đẹp và giàu tài nguyên

nhiều khả năng phát triển cây công nghiệp, cây thược dược, cây ăn quả cận nhiệt

Câu 6: Thủy điện Hòa Bình không có vai trò gì?

A Cung cấp năng lượng, tạo điều kiện phát triển kinh tế vùng

B Giải quyết vấn đề thủy lợi cho vùng núi

C Kiểm soát lũ ở đồng bằng sông Hồng

D Giữ rừng cho đất nước

Câu 7: Để bảo vệ địa hình và tài nguyên đất, vùng trung du và miền núi Bắc Bộ phải phát triển theo hướng nào sau đây?

A Mô hình nông - lâm kết hợp

B Trồng rừng phòng hộ núi cao

C Khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng

D Tăng cường công tác “phủ xanh đất trống, đồi trọc”

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sản xuất nông nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cơ cấu sản phẩm đa dạng (nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới)

B Qui mô sản xuất tương đối tập trung

C Cây lúa được trồng chủ yếu ở các nương rẫy

D Một số sản phẩm như chè, hồi, hoa quả có giá trị trên thị trường

Trang 9

Câu 9: Đàn trâu của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước chiếm tỉ lệ lớn nhất là bao nhiêu?

A 65%

B 57,3%

C 35,7%

D 25%

Câu 10: Đặc điểm nổi bật về địa hình của tiểu vùng Tây Bắc là:

A Núi trung bình và núi thấp

B Các cao nguyên badan xếp tầng

C Các dãy núi hình cánh cung

D Núi cao, địa hình hiểm trở

3) Vùng đồng bằng sông hồng :

Câu 1 : tài nguyên quan trọng nhất của đồng bằng sông hồng là :

A: Khoáng sản kim loại

B : Đất phù sa

C : Mỏ đá

D : Đá vôi

Câu 2 : Đồng bằng sông hồng có điều kiện để phát triển nông nghiệp theo hướng :

A : Đẩy mạnh theo hướng chăn nuôi gia súc , gia cầm

B : thâm canh lúc nước

C : Phát triển vụ đông

D : Áp dụng máy móc thiết bị hiện đại

Câu 3 : Tài nguyên khoáng sản ở vùng đồng bằng sông hồng :

Trang 10

A : Dầu mỏ , Khí đốt

B : Than đá , quặng sắt

C : Than nâu , than bùn , kim loại

D : Đá vôi , đất sét , than nâu

Câu 4 : Về điều kiện tự nhiên đồng bằng sông hồng gặp khó khăn gì :

A : Thới tiết thất thường

D: cả 3 trên đếu sai

Câu 7: vùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp các vùng kinh tế:

Trang 11

A: nước sông rất lớn

B: nước sông chay mạnh

C: nước sông nhiều phù sa

D: đáy sông cao hơn mặt ruộng

Câu 9 : Diện tích đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % cả nước:

Câu 3: Điều kiện tự nhiên ở vùng này có đặc điểm gì?

Đa số là đồng bằng, có màu đông lạnh

Núi cao, các dãy núi hình cánh cung khi hậu nhiệt đói ẩm có mùa đông lạnhĐồng bằng chiếm phần lớn, có mùa đông ấm

núi thấp Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

Câu 4: Tiểu vùng Đông Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

Tập trung nhiều khoáng sản

Trang 12

Nguồn thủy năng dồi dào

Vùng biển đẹp và giàu tài nguyên

nhiều khả năng phát triển cây công nghiệp, cây thược dược, cây ăn quả cận nhiệt

Câu 6: Thủy điện Hòa Bình không có vai trò gì?

A Cung cấp năng lượng, tạo điều kiện phát triển kinh tế vùng

B Giải quyết vấn đề thủy lợi cho vùng núi

C Kiểm soát lũ ở đồng bằng sông Hồng

D Giữ rừng cho đất nước

Câu 7: Để bảo vệ địa hình và tài nguyên đất, vùng trung du và miền núi Bắc Bộ phải phát triển theo hướng nào sau đây?

A Mô hình nông - lâm kết hợp

B Trồng rừng phòng hộ núi cao

C Khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng

D Tăng cường công tác “phủ xanh đất trống, đồi trọc”

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sản xuất nông nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cơ cấu sản phẩm đa dạng (nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới)

B Qui mô sản xuất tương đối tập trung

C Cây lúa được trồng chủ yếu ở các nương rẫy

Trang 13

D Một số sản phẩm như chè, hồi, hoa quả có giá trị trên thị trường

Câu 9: Đàn trâu của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước chiếm tỉ lệ lớn nhất là bao nhiêu?

A 65%

B 57,3%

C 35,7%

D 25%

Câu 10: Đặc điểm nổi bật về địa hình của tiểu vùng Tây Bắc là:

A Núi trung bình và núi thấp

B Các cao nguyên badan xếp tầng

C Các dãy núi hình cánh cung

D Núi cao, địa hình hiểm trở

4) Vùng đồng bằng sông hồng ( tiếp )

Câu 1 : Sản xuất lương thực vụ đông ở đồng bằng sông hồng quan trọng nhất là :

A : Lúa B : sắn

C : Khoai tây D : Cải bắp

Câu 2 : Tiềm năng khoáng sản lớn nhất ở đồng bằng sông hồng là :

A : Than nâu C : Sét cao lanh

Trang 14

D : Hình thành sớm nhất ở việt nam và phát triển mạnh thời kì công nghiệp hóa hiện đại hóa

Câu 4 : Vật nuôi chiếm tỉ trọng cao nhất so với vùng khác :

Trang 15

C: năng xuất cao nhất

D:bình quân lượng thực cao nhất

Câu 8: Loại vật nuôi của vùng chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước là :

A: lúa B: ngô C: khoai D: sắn

Câu 1: ngành nào không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở đồng bằng song Hồng:

Năng lượng

Chế biến lương thực thực phẩm

Cơ khí

Vật liệu xây dựng

Sản xuất hàng tiêu dung

Câu 2: Tuyến quốc lộ 1A xuất phát từ tỉnh thành phố nào?

Hà Nội

Hải Dương

Hải Phòng

Trang 16

Hải Dương, Thái Bình

Quảng Ninh, Hải Dương

Câu 5: Ngành công nghiệp năng lượng nào phát triển mạnh ở đồng bằng sông Hồng

Trang 17

A Nguồn lao động đông

B Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại

C Gần nguyên liệu từ trung du miền núi bắc bộ

D Nguyên liệu dồi dào tại chỗ

Câu 10: ngành nàotrong dịch vụ phát triển mạnh ở đồng bằng song Hồng?

Bưu chính viễn thông

Trang 18

C: giáp biển

D:cầu nối Bắc-Nam

Câu 2: Điều kiện tự hiên để phát triển của Nam Hoành Sơn so với Bắc Hoành Sơn là:

A: nhiều khoáng sản hơn

B: ít khoáng sản ,ít rừn hơn

C: nhiều rừng hơn

D: Câu a,c đúng

Câu 3: Sự khác biệt cơ bản giữa hai miền Đông và Tây của vùng là:

A: địa hình B: dân tộc C: hoạt động kinh tế D: cả 3 ý trên

Câu 4: Trong các chỉ số về sự phát triển chỉ số nào của vùng thấp hơn so với cả nước:

A: gia tăng dân số

B: tỉ lệ người lớn biết chữ

C: tỉ lệ hộ nghèo

D: thu nhập đầu người

Câu 5: Vườn quốc gia Phong Nha -Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào:

A: Thanh Hoá

B: Thừa Thiên Huế

C: Quảng Trị

D : Quảng Bình

Trang 19

Câu 1: Những khó khăn cơ bản trong sản xuất lương thực của vùng là:

A: đồng bằng hẹp B: đất đai kém màu mỡ C: nhiều thiên tai D: tất cả những khó khăn trên

Câu 2: Loại khoáng sản lớn nhất của vùng là:

A: than đá B: dầu khí C: đá vôi D: đất sét

Câu 3: Điều kiện tốt nhất để vùng phát triển dịch vụ là:

A: địa hình B: khí hậu C: hình dạng D: vị trí địa lí

Câu 4: Loại hình dịch vụ có điều kiện phát triển nhất của vùng là:

A: Bưu chính viễn thông B: Giao Thoòng vận tải C: Thương mại D: Du lịch Câu 5 : Ở BẮC TRUNG BỘ moi hình nông-lâm kết hợp được triển khai ở đâu: A: Vùng núi,gò đồi phía Tây

Trang 20

Câu 9: Loại hình dịch vụ có điều kiện phát triển nhất của vùng là:

A: Bưu chính viễn thong

B: Giao Thoòng vận tải

Trang 21

Động đất, song thần

Hạn hán, thiếu nước

Gió fơn Tây Nam

Câu 3: có thể giảm nhẹ tác hại của thiên tai ở Bắc trung bộ bằng các biện pháp:Trồng rừng

Xây dựng hệ thống hồ chứa nước

Áp dụng rộng rãi hệ canh gác theo hướng nông lâm kết hơp

Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 4: để đạt được mặt bằng chung của cả nước về trình độ phát triển dân co, xã hội Bắc trung bộ không nên tiến hành công việc sau:

Xóa đói, giảm nghèo

Nâng cao thu nhập bình quân theo đầu người

Nâng cao tuổi thọ trung bình

Di dân đi nơi khác lập nhiệp

Câu 5: Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào?

A Quanrg Trị

B Quảng Bình

C Thừa Thiên Huế

D Thanh Hóa

Câu 6: Trường Sơn Bắc tác động ra sao đến thiên nhiên vùng Bắc Trung Bộ?

A Chắn gió mùa gây ra nhiều thiên tai

B Làm cho bờ biển kéo dài

C Tạo diện tích đất badan rất lớn

D Làm cho vùng có rất ít sông ngòi

Trang 22

Câu 7: Vùng Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ

B Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Tây Nguyên

Câu 8: Ranh giới tự nhiên phía nam của vùng Bắc Trung Bộ là

A Dãy Tam Điệp

B Dãy Hoành Sơn

C Dãy Bạch Mã

D Dãy Trường Sơn Bắc

Câu 9: Phía tây của vùng Bắc Trung Bộ là dải núi

A Hoàng Liên Sơn

Câu 1: các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc trung bộ là:

Cơ khí và chế biến lâm sản

Sản xuất hàng tiêu dung và chế biến lương thực thực phẩm

Khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

Trang 23

Thừa Thiên – Huế

Câu 3: đâu là hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả vùngbắc trung bộ?

Giao thông vận tải

Bưu chính viễn thông

Câu 5: Trung tâm công nghiệp nào ở Bắc Trung Bộ có chức năng chính là du lịch

Trang 24

A Trồng rừng, bảo vệ rừng đầu nguồn

B Trồng rừng, xây dựng hệ thống hồ chứa nước

C Xây dựng hồ chứa nước, cải tạo đất mặn

D Bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Câu 10: Bắc trung bộ là địa bàn cư trú của bao nhiêu dân tộc?

25

24

23

26

Trang 25

Nhóm 3 : các câu hỏi trắc nghiệm phần vùng

( Đỗ Thủy , Đỗ trang , Công Tuấn , Vân)

Câu 3 Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu

A Nhiệt đới ẩm gió mùa

B Nhiệt đới ẩm giò mùa, mùa đông ấm

C Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh

D Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn

Câu 4 Bò sữa được nuôi nhiều ở

Trang 26

A Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

B Khoáng sản phân bố rải rác

C Địa hình dốc, giao thông khó khăn

D Khí hậu diễn biến thất thường

Câu 6 Vùng Tây Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Đông Bắc là

Khí hậu lạnh hơn

B Khí hậu ấm và khô hơn

C Khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng

D Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 7 Sản phẩm chuyên môn hóa chủ yếu ở Quảng Ninh là

A Thủy điện

B Khai thác than, cơ khí

C Chế biến gỗ, phân bón

D Vật liệu xây dựng, khai thác than

Câu 8 Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc ít người

A Tày, Ba Na, Hoa

Trang 27

B Thái, Vân Kiều, Dao

C Tày, Nùng, M'nông

D Tày, Nùng, Mông

Câu 9 Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

B Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

C Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

D Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới Câu 10 Nét đặc trưng về vị trí địa lí của Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải

A Có cửa ngõ giao lưu với thế giới

B Giáp hai vùng kinh tế, giáp biển

C Có biên giới chung với hai nước, giáp biển

D Có nhiều đầu mối giao thông quan trọng nhất cả nước

Câu 11 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh?

Trang 28

B Mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp

C Nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới

Câu 15 Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu

A Nhiệt đới ẩm gió mùa

B Nhiệt đới ẩm giò mùa, mùa đông ấm

C Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh

D Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn

Câu 16 Đất hiếm phân bố chủ yếu ở

A Lào Cai

B Lai Châu

C Cao Bằng

D Yên Bái

Trang 29

Câu 17 Tỉnh nào sau đây của TDMNBB thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía BắcBắc Giang

Câu 19 Các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La

B Hòa Bình, Thác Bà, Trị An

C Hòa Bình, Trị An, Sơn La

D Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La

Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là:

A Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang

B Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

C Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái

D Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang

Câu 21 Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

Trang 31

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đông Nam Lào

Câu28 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

Trang 32

A (1), (2), (4)

B (1), (2), (3), (5)

C (1), (2), (5)

D (1), (2), (3), (4), (5)

Câu 32 Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

A Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

B Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới

C Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm ) bị xuống cấp Câu 33 Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do:

Trang 33

A Trồng lúa nước cần nhiều lao động

B Vùng mới được khai thác gần đây

C Có nhiều trung tâm công nghiệp

D Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú

Câu 34 Lãnh thổ của Đồng bằng sông Hồng gồm:

A Đồng bằng châu thổ và phần rìa vùng núi trung du

B Nằm hoàn toàn trong đồng bằng châu thổ sông Hồng và vùng trung du Bắc Bộ

C Châu thổ sông Hồng và sông Mã

D Các đồng bằng và đồi núi xen kẽ

Câu 35 Chuyên môn hóa sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Hưng Yên là

A Cơ khí, vật liệu xây dựng, dệt may

B Cơ khí, điện tử, hóa chất

C Cơ khí, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng

D Cơ khí, sản xuất ô tô

Câu 36 Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ởĐồng bằng sông Hồng?

A Đẩy mạnh thâm canh

B Quy hoạch đô thị và thuỷ lợi

C Khai hoang và cải tạo đất

D Trồng rừng và khai thác tài nguyên khoáng sản

Câu 37 Loại khoáng sản có giá trị nhất ở đồng bằng sông Hồng là

A Khí đốt và than nâu

B Sét Cao lanh và khí đốt

Trang 34

C Than nâu và đá vôi

D Đá vôi và sét Cao lanh

Câu 38 Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng là

A Khả năng mở rộng diện tích còn khá lớn

B Phân lớn diện tích đất đai bị thoái hóa, bạc màu

C Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm chiếm diện tích lớn

D Đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến trung bình thịt

Câu 39 Năm 2007, cơ cấu nông, lâm, ngư nghiệp ở đồng bằng sông Hồng chiếm

83106 Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt (nghìn ha) 1117 1221 7322 8383 Sản lượng lương thực có hạt (nghìn tấn) 5340 6518 26141 39622 Bình quân lương thực có hạt (kg/người) 331 362 363 477 Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng:

A Số dân cả nước tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng

B Sản lượng lương thực có hạt Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn cả nước

C Sản lượng lương thực có hạt của cả nước tăng 13481 nghìn tấn

D Bình quân lương thực có hạt của Đồng bằng sông Hồng luôn thấp hơn cả nước

Trang 35

Câu 2 Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển:

A Cây lúa nước

B Cây công nghiệp lâu năm

C Cây công nghiệp hàng năm

D Các cây rau đậu

Câu 3 Nhà máy thủy điện Bản Vẽ (320 MW) được xây dựng trên sông

A Sông Cả

B Sông Chu

C Sông Rào Quán

D Sông Gianh

Câu 4 Khí hậu của vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm là:

A Còn chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc về mùa đông

B Chịu ảnh hưởng mạnh của gió phơn Tây Nam về mùa hạ

C Thể hiện rõ tính chất cận xích đạo

D Câu A và B đúng

Câu 5 Tuyến đường bộ hướng Đông – Tây nào sau đây không ở vùng Bắc Trung Bộ?

Trang 36

A Đường số 6

B Đường số 7

C Đường số 8

D Đường số 9

Câu 6 Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ là

A Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Huế, Đông Hà

B Huế, Vinh, Thanh Hóa - Bỉm Sơn

C Huế, Vinh, Dung Quất

D Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Vinh, Đà Nẵng

Câu 7 Đây không phải là khó khăn chính về mặt kinh tế - xã hội của Bắc Trung Bộ:

A Mức sống dân cư còn thấp

B Hậu quả chiến tranh

C Địa hình phân hóa Đông - Tây

Trang 37

Câu 12 Từ Đông sang Tây, Bắc Trung Bộ trải qua các dạng địa hình

A Bờ biển, vùng đồng bằng hẹp, vùng gò đồi và vùng núi

B Bờ biển, vùng đất pha cát, vùng gò đồi và vùng cao nguyên

C Đồng bằng ven biển, đồng bằng pha cát, vùng gò đồi và vùng núi

D Đồng bằng ven biển, vùng gò đồi, vùng cao nguyên và đồi núi

Câu 13 Nhà máy thép liên hợp đã được kí kết xây dựng vào tháng 5 – 2007 thuộc tỉnh

A Thanh Hóa

B Hà Tĩnh

C Nghệ An

Trang 38

D Quảng Bình

Câu 14 Vấn đề cần ưu tiên phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là:

A Phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B Phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm dựa vào nguồn nguyên liệu có sẵn C Phát triển cơ sở năng lượng

D Phát triển công nghiệp khai khoáng

Câu 15 Ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ? A Công nghiệp năng lượng

B Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

C Công nghiệp chế biến lâm sản

D Công nghiệp điện tử, cơ khí

Câu 16 Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng thứ mấy cả nước:

Trang 39

A Pù Mát, Vũ Quang, Bến En, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã

B Bạch Mã, Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Phong Nha- Kẻ Bàng

C Bến En, Vũ Quang, Pù Mát, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã

D Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã

Câu 20 Ven biển của Bắc Trung Bộ có khả năng:

A Khai thác dầu khí

B Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

C Trồng cây công nghiệp lâu năm

D Tất cả các ý trên

3 ) Duyên hải nam trung bộ :

Câu 1 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Phú Yên

B Ninh Thuận

C Quảng Nam

D Thừa Thiên Huế

Câu 2 Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

A Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

Trang 40

B Kim loại đen

C Kim loại màu

Câu 5 Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là ở:

A Ninh Thuận, Phú Yên

B Bình Thuận, Quảng Nam

C Phú Yên, Quảng Nam

D Ninh Thuận, Bình Thuận

Câu 6 Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển

B Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài C Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển

Ngày đăng: 31/08/2020, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w