16.Quan hệ giữa hai hay nhiều loài SV, trong đó tất cả các loài đều có lợi, song mỗi bên chỉ có thể tồn tại được dựa vào sự hợp tác của bên kia là mối quan hệ *A.. kí sinh 17 .Quan hệ g
Trang 1QUẦN XÃ SINH VẬT 1.Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong
q.xãdo:
A.số lượng cá thể nhiều
B.sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
C.có khả năng tiêu diệt các loài khác
*D.số lượng nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
2 Các cây tràm ở rừng U minh là loài
A ưu thế *B.đặc trưng
C.đặc biệt D.có số lượng nhiều
3.Các q.xã SVvùng nhiệt đới có:
A sự phân tầng thẳng đứng B.đa dạng sinh học thấp.
*C.đa dạng sinh học cao D nhiều cây to và ĐVlớn
4.Mức độ phong phú về số lượng loài trong q.xãthể
hiện :
A độ nhiều *B.độ đa dạng
C.độ thường gặp D.sự phổ biến
5.Hiện tượng số lượng cá thể của q.thể này bị số
lượng cá thể của q.thể khác kìm hãm là hiện tượng :
A cạnh tranh giữa các loài B.cạnh tranh cùng loài
*C.khống chế sinh học D.đấu tranh sinh tồn
6.Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ngược được
đặc trưng cho mối quan hệ:
*A vật chủ- kí sinh B con mồi- vật dữ
C cỏ- ĐVăn cỏ D tảo đơn bào, giáp xác, cá trích
7.Mức đa dạng của q.xã không phụ thuộc vào:
A sự cạnh tranh giữa các loài
*B kích thước cá thể trong q.thể
C mối quan hệ giữa con mồi và vật ăn thịt
D mức độ thay đổi của các nhân tố vô sinh
8.Trong q.xã loài có khả năng thay thế loài ưu thế khi
nhóm loài này bị suy vong là:
A loài ngẫu nhiên *B loài thứ yếu
C loài chủ chốt D loài đặc trưng
9.Ở tam đảo cá cóc thuộc nhóm loài:
A ưu thế *B đặc trưng C chủ chốt D thứ yếu
10.Trong quần xã, nhóm loài cho sản lượng SV cao nhất
thuộc về
A thực vật B ĐV ăn TV
*C.SV tự dưỡng; D SV ăn các chất mùn bã hữu cơ
11.Nhóm SVnào có thể cư trú được ở đảo mới hình
thành do núi lửa?
A TVthân bò có hoa B TVthân cỏ có hoa
C TVhạt trần *D Địa y, quyết
12.Hiện tượng khống chế sinh học tạo nên ý nghĩa
gì cho q.xã SV? A Làm giảm độ đa dạng
B Làm tăng sinh khối của q.xã
*C Tạo nên trạng thái cân bằng sinh học
D Làm tăng độ đang dạng cho quần xã
13.Độ đa dạng của q.xã là:
A.tỉ lệ % số điểm bắt gặp1 loài trong tổng số điểm
quan sát
*B.mức độ phong phú về số lượng loài trong q.xã
C.mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
D.số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã
14 Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối
quan hệ
A hợp tác đơn giản B cộng sinh
*C.hội sinh D ức chế cảm nhiễm
15 Chim nhỏ kiếm mồi trên thân các loài thú móng
guốc sống ở đồng cỏ là mối quan hệ
*A.hợp tác B cộng sinh
C hội sinh D.ức chế cảm nhiễm
16.Quan hệ giữa hai hay nhiều loài SV, trong đó tất cả các loài đều có lợi, song mỗi bên chỉ có thể tồn tại được dựa vào sự hợp tác của bên kia là mối quan hệ
*A cộng sinh B hợp tác C hội sinh D kí sinh
17 Quan hệ giữa hai loài SV, trong đó một loài này sống bình thường, nhưng gây hại cho nhiều loài khác
là mối quan hệ
A hội sinh B cộng sinh
*C.ức chế - cảm nhiễm D hợp tác
18 Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ- vật ký sinh là:
A một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó
B hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau
C một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông
*D.một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít
19 Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là
A một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác
*B hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau
C một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông,
D một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít
20 Trong 1 bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt ĐV nổi làm thức ăn.1 loài ưa sống nơi thoáng đãng, 1 loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn.Người ta cho vào bể 1 ít rong với mục đích để:
A tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp
B bổ sung lượng thức ăn cho cá
*C.giảm sự cạnh tranh của 2 loài
D làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi
21 Trong mối quan hệ giữa các cá thể trong q.thể không
có hiện tượng
A kí sinh cùng loài B ăn thịt đồng loại
C tỉa thưa tự nhiên *D vật chủ- con mồi
22 Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa các cá thể
trong q.thể?
A Ức chế cảm nhiễm B Vật chủ- con mồi
C Cộng sinh *D Tỉa thưa tự nhiên
23 Ở cá mập, hiện tượng các phôi nở trước ăn trứng
chưa nở và các phôi nở sau được gọi là
A vật chủ- con mồi *B cạnh tranh cùng loài
C cạnh tranh khác loài D hiệu xuất nhóm
24.Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong q.xã là
A mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau
B mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C mỗi loài kiếm ăn vào 1 thời điểm khác nhau trong ngày
*D.tất cả các khả năng trên
25.Trong cùng một thuỷ vực, ngưòi ta thường nuôi ghép
các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi,
cá chép để:
A thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau
*B tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao
C thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ
Trang 2D tăng tớnh đa dạng sinh học trong ao.
26.Tập hợp nào sau đõy là q.xó SV?
A Cỏc con lươn trong một đầm lầy
B Cỏc con dế mốn trong một bói đất
C Cỏc con hổ trong một khu rừng
D *Cỏc con cỏ trong một hồ tự nhiờn
27.Trường hợp nào sau đõy ko phải là nhịp sinh học?
A, Cõy xanh rụng lỏ vào mựa thu
*B Sự cụp xoố lỏ của cõy trinh nữ
C.Gấu ngủ đụng D.Cõy hoa 10giờ nở vào 10h
28.Số loài trong q.xó thường :
A tỉ lệ thuận với số lượng cỏ thể của loài
*B.tỉ lệ nghịch với số lượng cỏ thể của loài
C cõn bằng với số lượng cỏ thể của loài
D mất cần bằng với số lượng cỏ thể của loài
29.í nghĩa sự phõn tầng của SV trong q.xó đối với sản
xuất nụng nghiệp là:
A trồng xen cỏc loài cõy B nuụi ghộp cỏc loài cỏ
C tăng khả năng sử dụng nguồn sống
*D tiết kiệm diện tớch canh tỏc, giảm cạnh tranh
30.Trong cỏc mối quan hệ của cỏc loài trong q.xó thỡ mối
quan hệ là động lực quan trọng trong sự phõn húa và tiến
húa là mối quan hệ:
*A cạnh tranh, vật dữ-con mồi B hỗ trợ
C kớ SVchủ D ức chế cảm nhiễm
31.Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tớnh gắn bú
trong q.xó SV là mối quan hệ:
A hợp tỏc nơi ở B cạnh tranh nơi ở
C cộng sinh *D dinh dưỡng, nơi ở
32.Trong diễn thế sinh thỏi nhúm loài đúng vai trũ
quan trong nhất là:
*A.ưu thế B.chủ chụt C đặc trưng D ngẫu nhiờn
33.Sự phõn bố của một loài trong q.xó thường phụ
thuộc chủ yếu vào yếu tố:
A diện tớch của quần xó
B thay đổi do hoạt động của con người
C thay đổi do cỏc quỏ trỡnh tự nhiờn
*D nhu cầu về nguồn sống
36.Trong một q.xó tối thiểu cú:
*A 2 loài B 1 loài C 3 loài D nhiều loài
37.Khi đi từ mặt đất lờn đỉnh nỳi cao hay đi từ mặt nước
xuống vựng sõu của đại dương thỡ số lượng loài
*A và số lượng cỏ thể của mỗi loài đều giảm
B và số lượng cỏ thể của mỗi loài đều tăng
C giảm và số lượng cỏ thể của mỗi loài tăng
D tăng và số lượng cỏ thể của mỗi loài giảm
38.Khi đi từ cỏc cực đến xớch đạo hay từ khơi đại dương
vào bờ thỡ số lượng loài
A và số lượng cỏ thể của mỗi loài đều giảm
B và số lượng cỏ thể của mỗi loài đều tăng
C giảm và số lượng cỏ thể của mỗi loài tăng
*D tăng và số lượng cỏ thể của mỗi loài giảm
39.Tại sao cỏc loài thường phõn bố khỏc nhau trong
khụng gian tạo nờn theo chiều thẳng đứng hoặc theo
chiều ngang?
A.Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng
*B Do nhu cầu sống khỏc nhau
C.Do mối quan hệ hỗ trợ giữa cỏc loài
D.Do mối quan hệ cạnh tranh giữa cỏc loài
41 : Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã?
A.các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trờng
sống của chúng
B.các SV trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau
nh một thể thống nhất làm cho q.xã có cấu trúc tơng đối
ổn định
C.*quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài D.quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc
nhiều loài khác nhau
42: Quần xã sinh vật có các đặc trng về A.mức độ phong phú về thức ăn trong quần xã
B.mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần 43: Các loài trong quần xã có quan hệ mật thiết với nhau, trong đó các mối quan hệ hỗ trợ:
A các loài đều hởng lợi; còn trong các mối quan hệ đối
kháng ít nhất có một loài bị hại
B* ít nhất có một loài hởng lợi; còn trong các mối quan
hệ đối kháng ít nhất có một loài bị hại
C ít nhất có hai loài hởng lợi; còn trong các mối quan hệ
đối kháng ít nhất có một loài bị hại
D ít nhất có một loài hởng lợi; còn trong các mối quan
hệ đối kháng các loài đều bị hại
44 : Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn là không
đúng?
A.*Cây xanh Rắn Chim Diều hâu
B Cây xanh Chuột Mèo Diều hâu C.Cây xanh Chuột Rắn Diều hâu
D Cây xanh Chuột Cú Diều hâu 45: Đặc điểm không phải là đặc trng cơ bản của quần xã là
A.thành phần loài của quần xã biểu thị qua nhóm các
loài u thế, loài đặc trng, số lợng cá thể của mỗi loài
B.*quan hệ giữa các loài luôn đối kháng C.sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo
chiều thẳng đứng và chiều ngang
D.giữa các nhóm loài có quan hệ về mặt dinh dỡng, trong
quần xã các cá thể đợc chia thành các nhóm: sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, và sinh vật phân giải
46 : Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi : A.của q.xã qua các giai đoạn từ lúc khởi đầu đến lúc kết
thúc
B.của q xã qua các giai đoạn tơng ứng với sự biến đổi
của MT
C*.tuần tự của q.xã qua các giai đoạn tơng ứng với sự
biến đổi của MT
D của q.xã tơng ứng với sự biến đổi của MT
47 :Trong rừng hổ không có vật ăn thịt chúng là do:
A hổ có vuốt chân và răng nanh sắc chống lại mọi kẻ thù
B hổ có sức mạnh không có loài nào địch nổi
C hổ chạy nhanh vật ăn thịt khác khó lòng đuổi đợc D* hổ có số lợng ít, sản lợng thấp, không thể tạo ra 1 q.thể vật ăn thịt nó có đủ số lợng tối thiểu để tồn tại và phát triển
48: Điều nào dới đây không đúng với diễn thế thứ sinh?
A.trong điều kiện thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu
dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tơng
đối ổn định
B.*trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến
đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tơng đối ổn định
C.trong thực tế thờng bắt gặp nhiều q.xã có khả năng
phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái
D.một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt 49: Ảnh hưởng của nguyờn nhõn bờn ngoài đến diễn thế
sinh thỏi
A *làm cho q.xó trẻ lại hoặc hủy hoại hoàn toàn , buộc q.xó phải khụi phục lại từ đầu
B hủy họai hoàn toàn q.xó dẫn đến q.xó bị diệt vong
C dẫn đến thay thế những loài cú sức cạnh trạnh cao hơn
D tất cả đều đỳng
50 : Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn
đến diễn thế sinh thái?
A.do thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu B.do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con ngời C*.do cạnh tranh và hợp tác của các loài trong quần xã D.do cạnh tranh gay gắt giữa các loài SV trong q.xã
51 : Quan hệ dinh dỡng trong quần xã cho ta biết:
Trang 3A.mức độ sử dụng thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
B.mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
C.mức độ phân giải chất hữu cơ của các vi sinh vật
D*.con đờng trao đổi vật chất trong quần xã
53 Trong quá trình diễn thế sinh tháI, các chỉ số đều
thay đổi có tính quy luật.ý nào sau đây sai:
A tổng sản lợng và sinh khối của quần xã tăng
B hô hấp của q xã tăng, còn sản lợng sơ cấp tinh giảm
C.* thành phần loài ngày càng đa dạng, nhng số lợng cá
thể ở mỗi loài ngày một tăng
D lới thức ăn trở nên phức tạp, quan hệ giữa các loài
ngày càng trở nên căng thẳng
54 trong điều kiện môI trờng khá ổn định diễn thế
vẫn xảy ra Nguyên nhân chủ yếu là:
A số loài tăng lên, sự cạnh tranh giữa các loài trong q.xã
trở nên ngay gắt
B *nhóm loài u thể làm cho môI trờng biến đổi mạnh
đến nỗi gây bất lợi cho chính mình
C nhóm loài u thể ban đầu dần dần bị suy thoáI,nhóm
loài khác có tính canh tranh cao hơn thay thế, trở thành
nhóm loài thay thế mới
D A+B+C D A+B+C
55.Phõn bố nhúm (hay điểm) là dạng phõn bố :
A ớt phổ biến, gặp trong điều kiện mụi trường khụng
đồng nhất, cỏc cỏ thể thớch sống tụ hợp với nhauu
B.*rất phổ biến, gặp trong điều kiện mụi trường khụng
đồng nhất, cỏc cỏ thể sống tụ hợp với nhau ở những nơi
cú điều kiện sống tốt nhất
C.rất phổ biến, gặp trong điều kiện mụi trường đồng
nhất, cỏc cỏ thể thớch sống tụ hợp với nhau
D.rất phổ biến, gặp trong điều kiện mụi trường khụng
đồng nhất, cỏc cỏ thể khụng thớch sống tụ hợp với nhau
56.Xột tương quan giữa nhiệt độ trung bỡnh của mụi
trường, chu kỳ phỏt triển của loài và tốc độ sinh sản
của ĐV biến nhiệt Kết luận nào sau đõy đỳng?
1 Trong cựng đơn vị thời gian, chu kỳ sống càng ngắn,
số thế hệ của loài trong năm sẽ tăng
2 Trong giới hạn chịu đựng, sống ở mụi trường nào cú
nhiệt độ càng lạnh , tốc độ sinh sản của loài càng giảm
3 Chu kỳ sống tỷ lệ thuận với tốc độ phỏt triển của lũai
4 Trong giới hạn chịu đựng, nhiệt độ mụi trường tỷ lệ
thuận với sự phỏt triển số lượng của loài
A 1, 2 B 1, 2, 3, 4 C.* 1, 2, 4 D 2, 4
57 Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ
giữa thực vật với động vật B.*dinh dưỡng
C.động vật ăn thịt và con mồi.
D.giữa SV sản xuất với SV tiờu thụ và SV phõn giải.
58 Trong chuỗi thức ăn, nguyờn nhõn dẫn đến sinh
khối của bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khối của
bậc dinh dưỡng trước là:
A Cơ thể ở bậc dinh dưỡng sau hấp thu kộm hơn cơ
thể ở bậc dinh dưỡng trước
B Sản lượng SV ở bậc dinh dưỡng sau cao hơn so
với bậc dinh dưỡng trước
C.* Quỏ trỡnh bài tiết và hụ hấp ở cỏc cơ thể sống
D Sự tớch luỹ chất sống ở bậc dinh dưỡng sau
59.Điểm giống nhau giữa hai hiện tượng: khống chế
sinh học và ức chế - cảm nhiễm là:
A *xảy ra trong q.xó SV
B là mối quan hệ cạnh tranh cựng loài
C là mối quan hệ hỗ trợ khỏc loài
D là quan hệ giữa vật ăn thịt với con mồi
60.Đặc điểm của hiện tượng khống chế sinh học
khỏc với ức chế - cảm nhiễm là:
A loài này kiềm hóm sự phỏt triển của loài khỏc
B xảy ra trong một khu vực sống nhất định
C *yếu tố kỡm hóm loài khỏc
D thể hiện mối quan hệ khỏc loài 61Nguyờn nhõn dẫn đễn diễn thế sinh thỏi thường
xuyờn là do:
A.* mụi trường biến đổi B tỏc động con người
C sự cố bất thường
D thay đổi cỏc nhõn tố sinh thỏi 62.Kết quả của diễn thế sinh thỏi là:
A thay đổi cấu trỳc q.xó
B *thiết lập mối cõn bằng mới
C tăng sinh khối D tăng số lượng quần thể 63.Vai trũ của chuỗi và lưới thức ăn trong chu trỡnh
tuần hoàn vật chất là đảm bảo A.* quỏ trỡnh trao đổi chất bờn trong
B mối quan hệ dinh dưỡng
C tớnh khộp kớn D tớnh bền vững
64 Sự phõn bố sinh khối của cỏc bậc dinh dưỡng
trong hệ sinh thỏi là do:
A thức ăn bậc trước lớn hơn bậc sau
B năng lượng thất thoỏt qua cỏc bậc dinh dưỡng
C SV khụng hấp thụ hết thức ăn D *cả B và C
65 Độ đa dạng sinh học cú thể coi như là “hằng số
sinh học” vỡ:
A.* cỏc quần thể trong q.xócú mối quan hệ ràng buộc
B cựng sinh sống dẫn đến cỏc quần thể cựng tồn tại
C cú mối quan hệ hợp tỏc chặt chẽ nờn ớt biến đổi
D q.xócú số lượng cỏ thể rất lớn nờn ổn định
66 Trong cỏc nguyờn nhõn sau đõy của diễn thế
sinh thỏi, nguyờn nhõn cú ảnh hưởng mạnh mẽ và nhanh chúng nhất là:
A cỏc nhõn tố vụ sinh B.* con người
C cỏc biến động địa chất
D thiờn tai như lũ lụt, bóo…
67 Vai trũ của khống chế sinh học trong sự tồn tại
của q.xó là:
A điều hoà mật độ ở cỏc quần thể
B làm giảm số lượng cỏ thể trong q.xó
C đảm bảo sự cõn bằng trong q.xó
D.* Cả A,B,C
68 Ứng dụng của việc nghiờn cứu diễn thế là:
A nắm được quy luật phỏt triển của q.xó
B phỏn đoỏn được q.xó tiờn phong và q.xócuối cựng
C biết được q.xó trước và q.xó sẽ thay thế nú D.* xõy dựng kế hoạch dài hạn cho nụng, lõm, ngư nghiệp
69 Đặc trưng cú ở q.xó mà khụng cú ở quần thể là
C tỉ lệ đực cỏi D *độ đa dạng
70.Nguyờn nhõn quyết định sự phõn bố sinh khối của cỏc bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thỏi theo dạng hỡnh thỏp do
A SV thuộc mắt xớch phớa trước là thức ăn của SV thuộc mắt xớch phớa sau nờn số lượng luụn phải lớn hơn
B SV thuộc mắt xớch càng xa vị trớ của SV sản xuất cú sinh khối trung bỡnh càng nhỏ
Trang 4C *SV thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng SV thuộc
mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của SV
dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần
D năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao
hụt dần
72.Hiện tượng khống chế s.học trong q.xã biểu hiện ở
A.số lượng cá thể trong q.xã luôn được khống chế ở mức
độ cao phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của
môi trường
B.số lượng cá thể trong q.xã luôn được khống chế ở mức
độ tối thiểu phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống
của môi trường
C.*số lượng cá thể trong q.xã luôn được khống chế ở
mức độ nhất định (dao động quanh vị trí cân bằng) do sự
tác động của các mối quan hệ hoặc hỗ trợ hoặc đối kháng
giữa các loài trong quần xã
D.số lượng cá thể trong q.xãluôn được khống chế ở
mức độ nhất định gần phù hợp với khả năng cung cấp
nguồn sống của môi trường
73.Mối quan hệ được xem là động lực quan trọng
trong sự phân hóa và tiến hóa là
A ức chế cảm nhiễm B cộng sinh
74.Trong q.xã đặc điểm chung của mối q.hệ hỗ trợ là
A các loài đều có lợi B *có ít nhất 1 loài có lợi
C một loài có lợi, 1 loài có hại
D 1 loài có lợi, một loài không lợi cũng không có hại
75.Trong q.xã đặc điểm chung của mối quan hệ đối
kháng là
A các loài đều có hại B *có ít nhất 1 loài bị hại
C một loài có lợi, 1 loài có hại
D 1 loài có hạị, một loài không lợi cũng không có hại
76 Mức đa dạng của q.thể phụ thuộc vào những yếu
tố
A *sự cạnh trang giữa các loài, mối quan hệ con môi-
vật ăn thịt, mức độ thay đổi của các yếu tố môi trường
B sự hỗ trợ giữa các loài, mức độ thay đổi của các
nhân tố môi trường
C sự hỗ trợ giữa các loài, mức độ kích cỡ của không
gian sống
D tuối thọ bình quân của cá thể
77 Nói q.xã là 1 cấu trúc động vì
A số lượng các cá thể trong q.thể luôn biến động
B các nhân tố vô sinh của môi trường luôn thay đôi
theo từng ngày, mùa trong năm
C.*các loài trong quần xã có tác động qua lại với nhau,
với môi trường dẫn đến làm thay đổi cấu trúc q.xã
D các loài động vật trong quần xã luôn di chuyển
78.Trạng thái cân bằng sinh học trong q.xã là trạng thái
mà ở đó
A số lượng cá thể của mỗi q.thể trong q.xã dao động
trong 1 thế cân bằng
B số lượng cá thể của loài ăn thịt và con mồi luôn
luôn bằng nhau
C *sự phân bố các loài trong không gian, số lượng cá
thể của mỗi q.thể dao động trong 1 thế cân bằng và từ
đó toàn bộ q.xã SV cũng dao động trong 1 thế cân
bằng
D sự phân bố các loài trong không gian, số lượng cá
thể của q.xã không thay đổi
79 Trong 1 sinh cảnh xác định, khi số loài tăng lên thì
số lượng cá thể của mỗi loài giảm đi Điều này là do
A.sự canh tranh khác loài mạnh mẽ
B *sự phân chia nguồn sống
C cạnh tranh cùng loài xảy ra mạnh mẽ
D.khu phân bố của các loài trong q.xã không tăng
80.Đặc diểm cơ bản nhất để phân biệt diễn thế nguyên
sinh và diễn thế thứ sinh là
A *môi trường khởi đầu B thành phần SV sản xuất
C thời gian diễn thế D điều kiện môi trường 81.Ý nghĩa của sự phân tầng trong tự nhiên là
A *tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm cạnh tranh
B tiết kiệm diện tích canh tác
C ứng dụng để trồng xen các loại cây
D tất cả các phương án trên