1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tóm tắt ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (Ôn thi THPT Quốc Gia)

7 1,4K 37

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 785,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu tóm tắt một cách ngắn gọn ngữ pháp Tiếng Anh bậc trung học phổ thông. Điều đặc biệt ở tài liệu này đó là nó được design nên rất dễ nhìn và tạo hứng thú học hơn. Lưu ý vì đây là bản tóm tắt nên chỉ có công thức, một số ví dụ, không có bài tập áp dụng. Tài liệu này chỉ phù hợp với các bạn đã có kiến thức trước, chỉ xem tài liệu để ôn tập và hệ thống lại kiến thức. Sau này có thời gian mình sẽ up tiếp các bài tập và bài giảng chi tiết hơn. Cảm ơn mọi người rất nhiều.

Trang 1

1

NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Mười hai thì cơ bản

 Hiện tại đơn: S + V(hiện tại) + O

 Hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing + O

 Hiện tại hoàn thành: S + have/has + V3/ed + O

 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn : S + have/has + been + V-ing + O

 Quá khứ đơn : S + V2/ed + O

 Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing + O

 Quá khứ hoàn thành: S + had + V3/ed + O

 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: S + had + been + V-ing + O

 Tương lai đơn: S + will + V + O

 Tương lai tiếp diễn: S + will + be + V-ing + O

 Tương lai hoàn thành: S + will + have + V3/ed + O

 Tương lai hoàn thành tiếp diễn: S + will + have + been + V-ing + O

Câu điều kiện

 Loại 0: Sự thật hiển nhiên

If + hiện tại đơn + “,” + hiện tại đơn

 Loại 1: Có thật trong hiện tại

If + Hiện tại đơn + “,” + S + will V-inf + O

 Loại 2: Không có thật trong hiện tại

If + Quá khứ đơn + “,” + S + would V-inf + O

 Loại 3: Không có thật trong quá khứ

If + Quá khứ hoàn thành + “,” + S + would have V3/ed + O

Trang 2

2

Câu bị động

Công thức chung: ToBe + V3/ed

Câu mong ước

 Wish ở hiện tại

S + wish(es) + S + V2/ed + O

S + wish(es) + S + didn’t V + O

 Wish trong quá khứ

S + wish(es) + S + had V3/ed + O

S + wish(es) + S + hadn’t V + O

 Wish trong tương lai

S + wish(es) + S + would/could V + O

S + wish(es) + S + wouldn’t V + O

Câu so sánh

 So sánh hơn

Tính từ ngắn: S1 + be + Adj(-er) + than + S2

Tính từ dài: S1 + be + more Adj + than + S2

 So sánh bằng: S1 + be + as Adj as + S2

 So sánh nhất

Tính từ ngắn: The + Adj(-est)

Tính từ dài: The most + Adj

Câu gián tiếp

 Bước 1: Lùi thì

 Bước 2: Thay đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn

Trang 3

3

 Bước 3: Thay đổi chủ ngữ, tân ngữ

Ví dụ: “I’m going to visit Japan next month”, she said

→ She said that she was going to visit Japan the following month

Rúi gọn mệnh đề quan hệ

 Chủ động: V-ing

 Bị động: to V3/ed

Thứ tự của tính từ

 Opinion: quan điểm (beautiful, bad,…)

 Size: kích cỡ (big, small, …)

 Age: độ tuổi (old, young, new, …)

 Shape: hình dạng (square, circular, …)

 Colour: màu sắc (black, white,…)

 Origin: nguồn gốc (Japanese, American,…)

 Material: chất liệu (stone, plastic, …)

 Purpose: mục đích (effective,…)

Cách dùng IN, ON, AT

IN năm, IN tháng, IN mùa

IN sáng, chiều, tối ngày cho ON vào đêm, trưa, giờ, phút tính sao?

thêm AT đằng trước thế nào cũng xong

Trang 4

4

Phát âm

 Phát âm đuôi -s, -es

/iz/ : o, s, x, z, ch, sh (Ôi Sông Xưa Zờ CHẳng SHóng)

/s/ : th, p, k, f, t (TH ời Phong Kiến Fương Tây)

/z/ : các trường hợp còn lại

 Phát âm đuôi -ed

/t/ : c, s, x, z, ch, sh, th, p, k, f (Con Sông Xưa Zờ CHẳng SHóng, THời Phong Kiến Fương)

/id/: t,d (Th ể Dục)

/d/: các trường hợp còn lại

Một số từ vựng thông dụng

 Đơn vị thời gian

 Thời gian trong ngày

Trang 5

5

 Các tháng trong năm

 Các từ tần suất

Trang 6

6

Usually = Normally : thường xuyên

Three/ Four/ … times : 3/4/… lần

Every month = Monthly : hàng tháng

 Các cách nói giờ

Two thirty = Half past two : 2h30’

Two forty-five = A quarter to three: 2h45’ – 3 giờ kém 15’

 Các cách hỏi giờ

Could you tell me the time, please?

Do you know what time it is?

Do you happen to have the time?

What time is it?

The end

Trang 7

7

Ngày đăng: 30/08/2020, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w