Đây là tài liệu tóm tắt một cách ngắn gọn ngữ pháp Tiếng Anh bậc trung học phổ thông. Điều đặc biệt ở tài liệu này đó là nó được design nên rất dễ nhìn và tạo hứng thú học hơn. Lưu ý vì đây là bản tóm tắt nên chỉ có công thức, một số ví dụ, không có bài tập áp dụng. Tài liệu này chỉ phù hợp với các bạn đã có kiến thức trước, chỉ xem tài liệu để ôn tập và hệ thống lại kiến thức. Sau này có thời gian mình sẽ up tiếp các bài tập và bài giảng chi tiết hơn. Cảm ơn mọi người rất nhiều.
Trang 11
NGỮ PHÁP CƠ BẢN
Mười hai thì cơ bản
Hiện tại đơn: S + V(hiện tại) + O
Hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing + O
Hiện tại hoàn thành: S + have/has + V3/ed + O
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn : S + have/has + been + V-ing + O
Quá khứ đơn : S + V2/ed + O
Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing + O
Quá khứ hoàn thành: S + had + V3/ed + O
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: S + had + been + V-ing + O
Tương lai đơn: S + will + V + O
Tương lai tiếp diễn: S + will + be + V-ing + O
Tương lai hoàn thành: S + will + have + V3/ed + O
Tương lai hoàn thành tiếp diễn: S + will + have + been + V-ing + O
Câu điều kiện
Loại 0: Sự thật hiển nhiên
If + hiện tại đơn + “,” + hiện tại đơn
Loại 1: Có thật trong hiện tại
If + Hiện tại đơn + “,” + S + will V-inf + O
Loại 2: Không có thật trong hiện tại
If + Quá khứ đơn + “,” + S + would V-inf + O
Loại 3: Không có thật trong quá khứ
If + Quá khứ hoàn thành + “,” + S + would have V3/ed + O
Trang 22
Câu bị động
Công thức chung: ToBe + V3/ed
Câu mong ước
Wish ở hiện tại
S + wish(es) + S + V2/ed + O
S + wish(es) + S + didn’t V + O
Wish trong quá khứ
S + wish(es) + S + had V3/ed + O
S + wish(es) + S + hadn’t V + O
Wish trong tương lai
S + wish(es) + S + would/could V + O
S + wish(es) + S + wouldn’t V + O
Câu so sánh
So sánh hơn
Tính từ ngắn: S1 + be + Adj(-er) + than + S2
Tính từ dài: S1 + be + more Adj + than + S2
So sánh bằng: S1 + be + as Adj as + S2
So sánh nhất
Tính từ ngắn: The + Adj(-est)
Tính từ dài: The most + Adj
Câu gián tiếp
Bước 1: Lùi thì
Bước 2: Thay đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn
Trang 33
Bước 3: Thay đổi chủ ngữ, tân ngữ
Ví dụ: “I’m going to visit Japan next month”, she said
→ She said that she was going to visit Japan the following month
Rúi gọn mệnh đề quan hệ
Chủ động: V-ing
Bị động: to V3/ed
Thứ tự của tính từ
Opinion: quan điểm (beautiful, bad,…)
Size: kích cỡ (big, small, …)
Age: độ tuổi (old, young, new, …)
Shape: hình dạng (square, circular, …)
Colour: màu sắc (black, white,…)
Origin: nguồn gốc (Japanese, American,…)
Material: chất liệu (stone, plastic, …)
Purpose: mục đích (effective,…)
Cách dùng IN, ON, AT
IN năm, IN tháng, IN mùa
IN sáng, chiều, tối ngày cho ON vào đêm, trưa, giờ, phút tính sao?
thêm AT đằng trước thế nào cũng xong
Trang 44
Phát âm
Phát âm đuôi -s, -es
/iz/ : o, s, x, z, ch, sh (Ôi Sông Xưa Zờ CHẳng SHóng)
/s/ : th, p, k, f, t (TH ời Phong Kiến Fương Tây)
/z/ : các trường hợp còn lại
Phát âm đuôi -ed
/t/ : c, s, x, z, ch, sh, th, p, k, f (Con Sông Xưa Zờ CHẳng SHóng, THời Phong Kiến Fương)
/id/: t,d (Th ể Dục)
/d/: các trường hợp còn lại
Một số từ vựng thông dụng
Đơn vị thời gian
Thời gian trong ngày
Trang 55
Các tháng trong năm
Các từ tần suất
Trang 66
Usually = Normally : thường xuyên
Three/ Four/ … times : 3/4/… lần
Every month = Monthly : hàng tháng
Các cách nói giờ
Two thirty = Half past two : 2h30’
Two forty-five = A quarter to three: 2h45’ – 3 giờ kém 15’
Các cách hỏi giờ
Could you tell me the time, please?
Do you know what time it is?
Do you happen to have the time?
What time is it?
The end
Trang 77