1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Câu hỏi Khoa học Môi trường câu: 51-100

6 63 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 304,11 KB
File đính kèm TNCH-KHMT 51-100.rar (283 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm KHOA HỌC MÔI TRƯỜNGCâu 51: Theo nguồn phát thải, phân loại ô nhiễm được chia làm:A.Nguồn tự nhiên (Natural sources) và nguồn nhân tạo (Artificaial sources).B.Nguồn điểm (point sources), nguồn đường (line sources) và nguồn vùng (area sources).C.Nguồn sơ cấp (primary sources) và nguồn thứ cấp (secondary sources).D.Nguồn cố định (stationary sources) và nguồn di động (mobile sources).Câu 52: Theo thuộc tính phát thải, phân loại ô nhiễm được chia làm:A.Nguồn tự nhiên (Natural sources) và nguồn nhân tạo (Artificaial sources).B.Nguồn điểm (point sources), nguồn đường (line sources) và nguồn vùng (area sources).C.Nguồn sơ cấp (primary sources) và nguồn thứ cấp (secondary sources).D.Nguồn cố định (stationary sources) và nguồn di động (mobile sources).Câu 53: Theo quá trình phát thải, phân loại ô nhiễm được chia làm:A.Nguồn tự nhiên (Natural sources) và nguồn nhân tạo (Artificaial sources).B.Nguồn điểm (point sources), nguồn đường (line sources) và nguồn vùng (area sources).C.Nguồn sơ cấp (primary sources) và nguồn thứ cấp (secondary sources).D.Nguồn cố định (stationary sources) và nguồn di động (mobile sources).Câu 54: Theo động thái phát thải, phân loại ô nhiễm được chia làm:A.Nguồn tự nhiên (Natural sources) và nguồn nhân tạo (Artificaial sources).B.Nguồn điểm (point sources), nguồn đường (line sources) và nguồn vùng (area sources).C.Nguồn sơ cấp (primary sources) và nguồn thứ cấp (secondary sources).D.Nguồn cố định (stationary sources) và nguồn di động (mobile sources).Câu 55: Nước mưa rơi xuống mặt đất, mái nhà, đường phố đô thị, khu công nghiệp… kéo theo các chất bẩn xuống sông hồ thuộc dạng ô nhiễm nào? A.Nguồn gốc tự nhiên.B.Nguồn gốc nhân tạo.C.Nguồn sơ cấp.D.Nguồn thứ cấp. Câu 56: Nguồn gốc tự nhiên: Mưa rửa trôi các sản phẩm của hoạt động sống sinh vật, kể cả xác chết của chúng còn được gọi là: A.Ô nhiễm có nguồn gốc tự nhiên.B.Ô nhiễm có nguồn gốc nhân tạo.C.Ô nhiễm có nguồn gốc sơ cấp.D.Ô nhiễm diện. Câu 57: Tên viết tắt Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu là: A.IPCC.B.UNFCCC.C.POP.D.KYOTO. Câu 58: Mục tiêu thời kỳ cam kết thứ hai của Nghị đinh thư KYOTO (2013 – 2020) là cắt giảm và hạn chế phát thải KNK định lượng ít nhất bao nhiêu % so với mức năm 1990? A.18%.B.5%.C.20%.D.50%. Câu 59: Ứng phó với biến đổi khí hậu là các hoạt động của con người nhằm …..và …..các tác nhân gây ra biến đổi khí hậu. A.Thích ứng, giảm nhẹ.B.Bảo vệ, thích ứng.C.Giảm nhẹ, bảo vệ.D.Phát triển, bảo vệ. Câu 60: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tác động của biến đổi khí hậu:A. Biến đổi khí hậu mang đến những tác động tích cực như: nước biển dâng thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản (lợmặn), giảm số người chết vào mùa động.B. Biến đổi khí hậu chỉ mang lại tác động tiêu cựcC. Ở lĩnh vực thủy sản, BĐKH ảnh hưởng đến năng suất nuôi đánh bắt: làm hải sản bị phân tán; các loài cá cận nhiệt đới có giá trị kinh tế cao bị giảm đi hoặc mất hẳn...D. Gia tăng lượng mưa mang rủi ro đến sự an toàn của thiết bị; tàu và các thiếtbị liên quan có nguy cơ bị hư hỏng và phá hoại.Câu 61: Tác động của BĐKH đến tài nguyên nướcA. Làm thay đổi lượng mưa và đặc điểmphân bố mưa ở các vùng.B. Làm tăng dòng chảy ở các sông và gia tăng lũ lụt.C. Xâm nhập mặn (XNM) do nước biển dâng.D. Tất cả đều đúng.Câu 62: UNFCCC là viết tắt của A.United Nations Framework Convention on Climate Change.B.United Nations Framework Climate on Convention Change.C.United Nations Framework Climate on Change Convention.D.United Nations Framework Change on Climate Convention.Câu 63: Đâu không phải là đối tượng bị tác động bởi yếu tố “Nhiệt độ gia tăng”A.Hệ sinh thái thủy sản.B.Chất lượng nước.C.Nhu cầu sử dụng nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất.D.Dòng chảy mặt và dòng chảy ngầm.Câu 64: Tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên đấtA.Quá trình mặn hóa do nước biển dâng cao và bốc hơi mạnh hơn.B.Quá trình xói mòn rửa trôi theo nước do lượng mưa và cường độ mưa trong mùa mưa tăng lên.C.Quá trình oxy hóa gây thoái hóa đất.D.Tất cả các đáp án trên đều đúng.Câu 65: Việt Nam đứng thứ bao nhiêu về mức độ rủi ro do lãnh thổ bị thu hẹp donước biền dâng. A.2B.3C.4D.5 Câu 66: Ủy ban Liên chính phủ về biến đổi khí hậu IPCC là viết tắt của :A. Intergovernmental Panel on Climate Change.B.Intergovernmental Panel on Change Climate.C.Intergovernmental Panel on Change Convention.D.Intergovernmental Panel on Convention Change.Câu 67: WTTC là viết tắt của tổ chức:A.Hội đồng Du lịch và Lữ hành thế giới.B.Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế Giới.C.Tổ chức Du lịch thế giới.D.Đại hội quốc tế Hiệp hội các Cơ quan Vận chuyển Du lịch.Câu 68: Đâu là những tác động của BĐKH đến điều kiện tự nhiên và tài nguyên khí hậu:A. Tác động của BĐKH đến chế độ nhiệt, tác động của BĐKH đến lượng mưa mưa, tác động của BĐKH đến độ ẩm, tác động của BĐKH đến hạn hán.B. Tác động của BĐKH đến chế độ nhiệt, tác động của BĐKH đến chế độ mưa, tác động của BĐKH đến chế độ bốc hơi và chỉ số ẩm ướt, tác động của BĐKH đến hạn hán.C. Tác động của BĐKH đến nhiệt độ, tác động của BDKH đến chế độ mưa, tác động của BĐKH đến độ ẩm, tác động của BĐKH đến đất đai.D. Tác động của BĐKH đến chế độ nhiệt, tác động của BĐKH đến chế độ mưa, tác động của BĐKH đến chế độ hơi nước, tác động của BĐKH đến hạn hán.Câu 69: Khí nhà kính là gì:A.Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ các bức xạ sóng ngắn (tiatử ngoại) phản xạ từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sáng mặt trời, sau đó phân tán nhiệt lại cho không khí gây nên hiệu ứng nhà kính.B.Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ các bức xạ sóng dài(tia hồng ngoại) phản xạ từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sang mặt trời, sau đó phân tán nhiệt lại cho không khí gây nên hiệu ứng nhà kính.C.Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ các bức xạ sóng ngắn(tia tử ngoại) phản xạ từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sáng mặt trời, sau đó phân tán nhiệt lại cho trái đất gây nên hiệu ứng nhà kính.D.Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ các bức xạ sóng dài(tia hồng ngoại) phản xạ từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sang mặt trời, sau đó phân tán nhiệt lại cho trái đất gây nên hiệu ứng nhà kính.Câu 70: Đâu là chương trình giảm nhẹ biến đổi khí hậuA.Thị trường Carbon.B.Cơ chế phát triển sạch ( Clean development mechanism CDM).C.Giảm phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng (REDD, REDD+).D.Tất cả đều đúng.Câu 71: Biểu hiện của biến đổi khí hậu là ? A.Nhiệt độ tăng.B.Lượng mưa thay đổi.C.Mực nước biển tăng.D.Tất cả đáp án trên. Câu 72: Tác động biến đổi khí hậu đến tài nguyên nướcA.Làm thay đổi lượng mưa và đặc điểm phân bố mưa ở các vùng.B.Làm tăng dòng chảy ở các con sông và gia tăng lũ lụt.C.Xâm nhập mặn (XNM) do nước biển dâng.D.Tất cả đều đúng.Câu 73: Nguồn CO2 chủ yếu là từ đâu ?A.ống xả khí ô tô, xe máy, ống dẫn khói đôt than.B.Từ quá trình hóa học trong sản xuất phân đạm sân bay, thuốc nổ.C.Từ quá trình nới sắt, thép hoặc sản phẩm que hàn có chứa Arsen.D.Từ việc tẩy vải sợ và các quá trình hóa học.Câu 74: Khí CH4 gây ra hiệu ứng nhà kính gấp bao nhiêu lần CO2 ? A.16 lầnB.19 lầnC.28 lầnD.30 lần Câu 75: Khí N2O gâp hiệu ứng nhà kính gấp bao nhiêu lần CO2 A.265B.230C.234D.261

Trang 1

Trắc nghiệm KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

Câu 51: Theo nguồn phát thải, phân loại ô nhiễm được chia làm:

A Nguồn tự nhiên (Natural sources) và nguồn nhân tạo (Artificaial sources)

B Nguồn điểm (point sources), nguồn đường (line sources) và nguồn vùng (area sources)

C Nguồn sơ cấp (primary sources) và nguồn thứ cấp (secondary sources)

D Nguồn cố định (stationary sources) và nguồn di động (mobile sources)

Câu 52: Theo thuộc tính phát thải, phân loại ô nhiễm được chia làm:

A Nguồn tự nhiên (Natural sources) và nguồn nhân tạo (Artificaial sources)

B Nguồn điểm (point sources), nguồn đường (line sources) và nguồn vùng (area sources)

C Nguồn sơ cấp (primary sources) và nguồn thứ cấp (secondary sources)

D Nguồn cố định (stationary sources) và nguồn di động (mobile sources)

Câu 53: Theo quá trình phát thải, phân loại ô nhiễm được chia làm:

A Nguồn tự nhiên (Natural sources) và nguồn nhân tạo (Artificaial sources)

B Nguồn điểm (point sources), nguồn đường (line sources) và nguồn vùng (area sources)

C Nguồn sơ cấp (primary sources) và nguồn thứ cấp (secondary sources)

D Nguồn cố định (stationary sources) và nguồn di động (mobile sources)

Câu 54: Theo động thái phát thải, phân loại ô nhiễm được chia làm:

A Nguồn tự nhiên (Natural sources) và nguồn nhân tạo (Artificaial sources)

B Nguồn điểm (point sources), nguồn đường (line sources) và nguồn vùng (area sources)

C Nguồn sơ cấp (primary sources) và nguồn thứ cấp (secondary sources)

D Nguồn cố định (stationary sources) và nguồn di động (mobile sources)

Câu 55: Nước mưa rơi xuống mặt đất, mái nhà, đường phố đô thị, khu công nghiệp… kéo theo các chất bẩn xuống sông hồ thuộc dạng ô nhiễm nào?

A Nguồn gốc tự nhiên

B Nguồn gốc nhân tạo

C Nguồn sơ cấp

D Nguồn thứ cấp

Câu 56: Nguồn gốc tự nhiên: Mưa rửa trôi các sản phẩm của hoạt động sống sinh vật, kể cả xác chết của chúng còn được gọi là:

A Ô nhiễm có nguồn gốc tự nhiên

B Ô nhiễm có nguồn gốc nhân tạo

C Ô nhiễm có nguồn gốc sơ cấp

D Ô nhiễm diện

Câu 57: Tên viết tắt Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu là:

A IPCC

B UNFCCC

C POP

D KYOTO

Câu 58: Mục tiêu thời kỳ cam kết thứ hai của Nghị đinh thư KYOTO (2013 – 2020) là cắt giảm

và hạn chế phát thải KNK định lượng ít nhất bao nhiêu % so với mức năm 1990?

A 18%

B 5%

C 20%

D 50%

Câu 59: Ứng phó với biến đổi khí hậu là các hoạt động của con người nhằm … và … các tác nhân gây ra biến đổi khí hậu

Trang 2

A Thích ứng, giảm nhẹ

B Bảo vệ, thích ứng

C Giảm nhẹ, bảo vệ

D Phát triển, bảo vệ

Câu 60: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tác động của biến đổi khí hậu:

A Biến đổi khí hậu mang đến những tác động tích cực như: nước biển dâng thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản (lợ/mặn), giảm số người chết vào mùa động

B Biến đổi khí hậu chỉ mang lại tác động tiêu cực

C Ở lĩnh vực thủy sản, BĐKH ảnh hưởng đến năng suất nuôi đánh bắt: làm hải sản bị phân tán; các loài cá cận nhiệt đới có giá trị kinh tế cao bị giảm đi hoặc mất hẳn

D Gia tăng lượng mưa mang rủi ro đến sự an toàn của thiết bị; tàu và các thiết

bị liên quan có nguy cơ bị hư hỏng và phá hoại

Câu 61: Tác động của BĐKH đến tài nguyên nước

A Làm thay đổi lượng mưa và đặc điểm/phân bố mưa ở các vùng

B Làm tăng dòng chảy ở các sông và gia tăng lũ lụt

C Xâm nhập mặn (XNM) do nước biển dâng

D Tất cả đều đúng

Câu 62: UNFCCC là viết tắt của

A United Nations Framework Convention on Climate Change

B United Nations Framework Climate on Convention Change

C United Nations Framework Climate on Change Convention

D United Nations Framework Change on Climate Convention

Câu 63: Đâu không phải là đối tượng bị tác động bởi yếu tố “Nhiệt độ gia tăng”

A Hệ sinh thái thủy sản

B Chất lượng nước

C Nhu cầu sử dụng nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất

D Dòng chảy mặt và dòng chảy ngầm

Câu 64: Tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên đất

A Quá trình mặn hóa do nước biển dâng cao và bốc hơi mạnh hơn

B Quá trình xói mòn rửa trôi theo nước do lượng mưa và cường độ mưa trong mùa mưa tăng lên

C Quá trình oxy hóa gây thoái hóa đất

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 65: Việt Nam đứng thứ bao nhiêu về mức độ rủi ro do lãnh thổ bị thu hẹp do

nước biền dâng

A 2

B 3

C 4

D 5 Câu 66: Ủy ban Liên chính phủ về biến đổi khí hậu IPCC là viết tắt của :

A Intergovernmental Panel on Climate Change

B Intergovernmental Panel on Change Climate

C Intergovernmental Panel on Change Convention

Trang 3

D Intergovernmental Panel on Convention Change

Câu 67: WTTC là viết tắt của tổ chức:

A Hội đồng Du lịch và Lữ hành thế giới

B Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế Giới

C Tổ chức Du lịch thế giới

D Đại hội quốc tế Hiệp hội các Cơ quan Vận chuyển Du lịch

Câu 68: Đâu là những tác động của BĐKH đến điều kiện tự nhiên và tài nguyên khí hậu:

A Tác động của BĐKH đến chế độ nhiệt, tác động của BĐKH đến lượng mưa mưa, tác động của BĐKH đến độ ẩm, tác động của BĐKH đến hạn hán

B Tác động của BĐKH đến chế độ nhiệt, tác động của BĐKH đến chế độ mưa, tác động của BĐKH đến chế độ bốc hơi và chỉ số ẩm ướt, tác động của BĐKH đến hạn hán

C Tác động của BĐKH đến nhiệt độ, tác động của BDKH đến chế độ mưa, tác động của BĐKH đến độ ẩm, tác động của BĐKH đến đất đai

D Tác động của BĐKH đến chế độ nhiệt, tác động của BĐKH đến chế độ mưa, tác động của BĐKH đến chế độ hơi nước, tác động của BĐKH đến hạn hán

Câu 69: Khí nhà kính là gì:

A Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ các bức xạ sóng ngắn (tiatử ngoại) phản xạ từ

bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sáng mặt trời, sau đó phân tán nhiệt lại cho không khí gây nên hiệu ứng nhà kính

B Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ các bức xạ sóng dài(tia hồng ngoại) phản xạ

từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sang mặt trời, sau đó phân tán nhiệt lại cho không khí gây nên hiệu ứng nhà kính

C Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ các bức xạ sóng ngắn(tia tử ngoại) phản xạ từ

bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sáng mặt trời, sau đó phân tán nhiệt lại cho trái đất gây nên hiệu ứng nhà kính

D Khí nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ các bức xạ sóng dài(tia hồng ngoại) phản xạ

từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sang mặt trời, sau đó phân tán nhiệt lại cho trái đất gây nên hiệu ứng nhà kính

Câu 70: Đâu là chương trình giảm nhẹ biến đổi khí hậu

A Thị trường Carbon

B Cơ chế phát triển sạch ( Clean development mechanism -CDM)

C Giảm phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng (REDD, REDD+)

D Tất cả đều đúng

Câu 71: Biểu hiện của biến đổi khí hậu là ?

A Nhiệt độ tăng

B Lượng mưa thay đổi

C Mực nước biển tăng

D Tất cả đáp án trên

Câu 72: Tác động biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước

A Làm thay đổi lượng mưa và đặc điểm/ phân bố mưa ở các vùng

B Làm tăng dòng chảy ở các con sông và gia tăng lũ lụt

C Xâm nhập mặn (XNM) do nước biển dâng

Trang 4

D Tất cả đều đúng

Câu 73: Nguồn CO2 chủ yếu là từ đâu ?

A ống xả khí ô tô, xe máy, ống dẫn khói đôt than

B Từ quá trình hóa học trong sản xuất phân đạm sân bay, thuốc nổ

C Từ quá trình nới sắt, thép hoặc sản phẩm que hàn có chứa Arsen

D Từ việc tẩy vải sợ và các quá trình hóa học

Câu 74: Khí CH4 gây ra hiệu ứng nhà kính gấp bao nhiêu lần CO2 ?

A 16 lần

B 19 lần

C 28 lần

D 30 lần

Câu 75: Khí N2O gâp hiệu ứng nhà kính gấp bao nhiêu lần CO2

A 265

B 230

C 234

D 261 Câu 76: Viết tắt của Ủy Ban Liên Chính phủ về Biến đổi khí hậu là :

A WMO

B IPCC

C UNEP

D UNFCCC Câu 77: Đâu là giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu:

A Ban hành các luật, hướng dẫn, quy định

B Sử dụng các giống cây trồng chịu mặn

C Xây dựng các công trình mới, củng cố hoặc hoàn thiện các công trình

A hiện có để chống chịu rủi ro khí hậu

D Tất cả đều đúng

Câu 78: Khi mực nước biển dâng lên, tại Việt Nam, hai khu vực có khả năng bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ là:

B Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung

C Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

D Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

E Ba câu A, B, C đều sai

Câu 79: Cộng đồng tham gia vào thích ứng với BĐKH là rất quan trọng vì:

A Thực hiện các chương trình đạt kết quả cao hơn khi có được những thông tin chính xác từ phía cộng đồng

B Thực hiện nhanh chóng hơn các dự án nhờ vào sự tham gia đầy đủ và tích cực của cộng đồng

C Quy trình đưa ra quyết định sẽ hiệu quả hơn do có sự tham gia đông đủ của các thành viên trong cộng đồng

D Tất cả đều đúng

Câu 80: Đâu là nguyên nhân chính gây ngập lụt:

A Lượng mưa gia tăng

B Nhiễm mặt nguồn nước

C Bão lũ

D Mực nước biển dâng cao

Trang 5

Câu 81: Đối tượng bị tác động của mực nước biển dâng, trong lĩnh vực năng lượng là:

A Nhu cầu dùng điện

B Cơ sở vật chất

C Các nhà máy nhiệt điện

D Nước dự trữ và lưu lượng vào của các hồ thủy điện

Câu 81: Biến đổi khí hậu tác động như thế nào đến với ngành thương mại, dịch vụ và du lịch?

A Tăng chi phí giá thành

B Đa dạng và phong phú hơn

C Ngày càng phát triển

D Tăng độ hấp dẫn địa điểm du lịch

Câu 82: Sự gia tăng nhiệt độ 3oC có thể làm sản lượng ngủ cốc lên:

A 8%

B 10%

C 35%

D 50%

Câu 83: Theo nghiên cứu mới trong tạp chí Geophysical Research Letters, nhiệt độ ấm lên sẽ thực sự làm giảm:

A Số lượng thực phẩm

B Mức sống con người

C Số lượng cơn bão mỗi năm

D Sự đa dạng sinh học Câu 84: Việc ban hành các luật, hướng dẫn, quy định, chế độ, nội quy… là thuộc loại biện pháp chiến lược thích ứng BĐKH nào?

A Biện pháp công nghệ

B Biên pháp thể chế và chính sách

C Biện pháp công trình

D Biện pháp truyền thông, giáo dục

Câu 85: Thị trường Carbon; Cơ chế phát triển sạch (CDM), Giảm phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng (REDD; REDD+) là những chương trình … BĐKH đang được áp dụng phổ biến hiện nay:

A Giảm nhẹ

B Thích ứng

C Phòng chống

D Cả ba đều sai

Câu 86: Để tiết kiệm điện, nên để ngăn mát tủ lạnh trong khoảng bao nhiêu o C?

A 3 – 5

B 2 – 6

C 3 – 6

D 4 – 8

Câu 87: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về mức độ gây hiệu ứng nhà kính của các khí:

A CH4 – CO2 – N2O

B CH4 – N2O – CO2

C N2O – CH4 – CO2

D CO2 – CH4 – N2O Câu 88: Nếu không có hiệu ứng nhà kính tự nhiên, nhiệt độ của Trái Đất là:

A – 15 độ C

B – 3 độ C

C 5 độ C

D 10 độ C Câu 89: Ozon ở tầng nào của khí quyển?

A Tầng đối lưu

B Tầng bình lưu

C Tầng nhiệt quyển

D Tầng trung quyển

Trang 6

Câu 90: Khí nhà kính nhiều nhất trong khí quyển là

A Hơi nước

B N2O

C CH4

D CO2

Câu 91: Khí nhà kính nào có hiệu ứng nhà kính nhiều nhất trong khí quyển là

A Hơi nước

B N2O

C CH4

D CO2

Câu 92: Khí nhà kính nào có hiệu ứng nhà kính mạnh nhất trong khí quyển là

A Hơi nước

B N2O

C CH4

D. CO2

Câu 93: Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:

A Kim loại nặng

B Vi sinh vật gây bệnh

C Chất tẩy rửa

D A, B, C đều đúng

Câu 94:Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm phát thải khí nhà kính?

A Tàn phá rừng

B Sử dụng năng lượng tái tạo

C Sử dụng nhiên liệu hóa thạch

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 95:Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên tái tạo:

A Năng lượng mặt trời

B Năng lượng gió

C Năng lượng sinh khối

D Cả A, B, C đều sai

Câu 96:Năng lượng gió thuộc dạng tài nguyên nào?

A Tài nguyên vĩnh viễn

B Tài nguyên có thể phục hồi

C Tài nguyên không thể phục hồi

D Tài nguyên vô hạn

Câu 97:Năng lượng mặt trời thuộc dạng tài nguyên nào?

A Tài nguyên vĩnh viễn

B Tài nguyên có thể phục hồi

C Tài nguyên không thế phục hồi

D Tài nguyên vô hạn

Câu 98: Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên tái tạo:

A Năng lượng mặt trời

B Năng lượng thủy triều

C Năng lượng sóng

D Năng lượng địa nhiệt Câu 99: Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên không tái tạo:

A Năng lượng địa nhiệt

B Năng lượng thủy năng

C Năng lượng hạt nhân

D Năng lượng nguyên tử

Câu 100: Nước ngọt là tài nguyên?

A Tài nguyên tái tạo

B Tài nguyển không tái tạo

C Tài nguyên vô hạn

D Tài nguyên không thế phục hồi

Ngày đăng: 30/08/2020, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w