THIẾT KẾ BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 1 BÀI: Cộng trong phạm vi 3 Sách: Cùng học và phát triển năng lực I. MỤC TIÊU: 1.1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: MT1: Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng trong phạm vi 3. MT2: Thành lập, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3, thông qua tranh, mẫu vật. MT3: Nói được kết quả của phép cộng trong phạm vi 3 bằng ngôn ngữ toán học. 1.2. Phẩm chất, năng lực: MT4: Quan sát tranh và nhóm các đồ vật trình bày được kết quả quan sát và trả lời được câu hỏi liên quan đến năng lực tư duy lập luận toán học. MT5: Nhận diện được cách thực hiện phép cộng trong phạm vi 3 để giải quyết được vấn đề (năng lực giải quyết vấn đề). MT6: Trình bày được kết quả của mình, lắng nghe ý kiến và kết quả của bạn. Thảo luận thống nhất kết quả của nhóm (năng lực giao tiếp). MT7: Tích cực chăm chỉ thực hiện các yêu cầu của giáo viên. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Giáo án. Que tính: Dùng trong hoạt động 2 Phiếu học tập: Dùng trong hoạt động thực hành luyện tập. 2. Học sinh: Que tính, vở, SGK III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 3.1. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đánh giá YC cần đạt về KT,KN Biểu hiện PC, NL 1. Hoạt động 1: Khởi động Nội dung: Cho học sinh hát Học sinh hát tập thể 2. Hoạt động 2: Hình thành phép cộng trong phạm vi 3 2.1. Lập phép tính 2 + 1: a. Mục tiêu: Học sinh biết cách lập được phép tính 2 + 1 b. Nội dung: Phép tính 2 + 1 c. Phương pháp: Khám phá qua các tình huống có vấn đề. d. Tổ chức thực hiện: Yêu cầu quan sát và trình bày được kết quả quan sát. GV nhận xét KL: Có 2 bạn thêm 1 bạn được 3 bạn, kết hợp viết phép tính 2 + 1 = 3. 2.2. Lập phép tính 1 + 2: a. MT: HS biết cách lập được phép tính 1 + 2. b. Nội dung: phép tính 1 + 2 c. PP: Khám phá qua các tình huống có vấn đề. d. Tổ chức thực hiện: Yêu cầu HS quan sát và trình bày kết quả quan sát. GV nhận xét kết luận: Có 1 xe đạp đang đứng, có thêm 2 bạn đi xe đạp chạy tới. Có tất cả 3 xe đạp. Kết hợp viết phép tính 1 + 2 = 3. GV chốt lại kiến thức. Học sinh quan sát trong tình huống trong SGK. Trình bày kết quả quan sát được: Có 2 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy tới. Có tất cả 3 bạn (nhiều HSTL). HS nhận xét câu trả lời của bạn. HS đọc hai cộng một bằng ba. HS quan sát tranh tình huống SGK. Trình bày kết quả quan sát được: Có 1 chiếc xe đạp đang đứng, có thêm 2 bạn đi xe đạp tới. Có tất cả 3 xe đạp (nhiều HSTL) HS nhận xét các câu trả lời của bạn HS đọc một cộng hai bằng ba HS nhắc lại MT1, MT2, MT3, MT4, MT6, MT7. HS nhận xét lẫn nhau. MT1, MT2, MT3, MT4, MT6, MT7. HS nhận xét lẫn nhau. 3. Hoạt động 3: Hoạt động thực hành luyện tập a. Mục tiêu: Quan sát mô hình để hình thành phép tính, so sánh kết quả của 2 phép tính vừa hình thành. b. Nội dung: Từ bài 1 đến bài 5 c. Phương pháp: Hoạt động cá nhân, nhóm, phiếu học tập, trò chơi. d. Tổ chức thực hiện: Bài 1: Nêu số (làm việc cá nhân) Yêu cầu HS quan sát mô hình điền số vào ô trống. GV nhận xét chốt lại bài. Bài 2: Đọc kết quả phép tính theo hàng, theo cột (thực hiện nhóm đôi) HDHS đọc theo cột, theo hàng Bài 3: Xem tranh rồi nêu số (HS làm việc nhóm) HD quan sát tranh và nêu số tương ứng với từng phép tính GV nhận xét chốt lại bài Bài 4: Theo phép tính, hãy xếp đủ số vào mỗi Nói kết quả phép tính (HS làm việc nhóm đôi). GV nhận xét chốt lại bài. Bài 5: Chỉ ra các phép tính có kết quả bằng nhau (tổ chức trò chơi tiếp sức) GV chia nhóm giao việc: Mỗi HS lên chỉ nối 1 phép tính. GV nhận xét chốt lại bài. HS làm việc cá nhân, nêu kết quả 1 + 1 = 2. 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 HS đọc cho nhau nghe: 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1+ 2 = 3 HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày HS thảo luận nhóm đôi. Đại diện nhóm trình bày kết quả. HS thực hiện tiếp sức nói từng phép tính. HS nhận xét lẫn nhau – GV quan sát nhận xét, đánh giá mức độ đạt được. MT1, MT2, MT3, MT4, MT6, MT7 HS nhận xét lẫn nhau mức độ đạt được. MT2, MT3, MT6, MT7. HS cùng nhận xét. MT3, MT4, MT6, MT7. HS cùng nhận xét. MT3, MT4, MT5, MT6, MT7. HS cùng nhận xét. MT2, MT4, MT6, MT7. 4. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng phép cộng trong phạm vi 3 vào thực tế. b. Tổ chức thực hiện: GV đặt câu hỏi. Em có 1 cái bánh, chị cho thêm 2 cái bánh. Em có tất cả mấy cái bánh? Em có 2 cái kẹo, bạn cho thêm 1 cái kẹo. Em có tất cả mấy cái kẹo? GV nhận xét. HSTL tình huống của GV. HS nêu tình uống để đố lại bạn. 3.2. Hoạt động củng số, nhận xét, khen thưởng: a. MT: Củng cố kiến thức đã học. b. Tổ chức thực hiện: GV nêu câu hỏi hệ thống lại bài. GV Nhận xét, tuyên dương khen thưởng.
Trang 1THIẾT KẾ BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 1
BÀI: Cộng trong phạm vi 3 Sách: Cùng học và phát triển năng lực
I MỤC TIÊU:
1.1 Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- MT1: Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng trong phạm vi 3
- MT2: Thành lập, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3, thông qua tranh, mẫu
vật
- MT3: Nói được kết quả của phép cộng trong phạm vi 3 bằng ngôn ngữ toán
học
1.2 Phẩm chất, năng lực:
- MT4: Quan sát tranh và nhóm các đồ vật trình bày được kết quả quan sát và
trả lời được câu hỏi liên quan đến năng lực tư duy lập luận toán học
- MT5: Nhận diện được cách thực hiện phép cộng trong phạm vi 3 để giải quyết
được vấn đề (năng lực giải quyết vấn đề)
- MT6: Trình bày được kết quả của mình, lắng nghe ý kiến và kết quả của bạn
Thảo luận thống nhất kết quả của nhóm (năng lực giao tiếp)
- MT7: Tích cực chăm chỉ thực hiện các yêu cầu của giáo viên
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Giáo án
- Que tính: Dùng trong hoạt động 2
- Phiếu học tập: Dùng trong hoạt động thực hành luyện tập
2 Học sinh:
- Que tính, vở, SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
3.1 Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đánh giá
- YC cần đạt về KT,KN
- Biểu hiện PC, NL
1 Hoạt động 1: Khởi động
Nội dung: Cho học sinh hát Học sinh hát tập thể
2 Hoạt động 2: Hình thành phép cộng trong phạm vi 3
Trang 22.1 Lập phép tính 2 + 1:
a Mục tiêu: Học sinh biết cách lập
được phép tính 2 + 1
b Nội dung: Phép tính 2 + 1
c Phương pháp: Khám phá qua các
tình huống có vấn đề
d Tổ chức thực hiện:
- Yêu cầu quan sát và trình bày được
kết quả quan sát
- GV nhận xét KL: Có 2 bạn thêm 1
bạn được 3 bạn, kết hợp viết phép
tính 2 + 1 = 3
2.2 Lập phép tính 1 + 2:
a MT: HS biết cách lập được phép
tính 1 + 2
b Nội dung: phép tính 1 + 2 c PP:
Khám phá qua các tình huống có vấn
đề
d Tổ chức thực hiện:
- Yêu cầu HS quan sát và trình bày
kết quả quan sát
- Học sinh quan sát trong tình huống trong SGK
- Trình bày kết quả quan sát được: Có 2 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy tới Có tất cả 3 bạn (nhiều HSTL)
- HS nhận xét câu trả lời của bạn
- HS đọc hai cộng một bằng ba
- HS quan sát tranh tình huống SGK
- Trình bày kết quả quan sát được: Có 1 chiếc xe đạp đang đứng, có thêm
2 bạn đi xe đạp tới Có tất cả 3 xe đạp (nhiều HSTL)
- HS nhận xét các câu trả lời của bạn
- MT1, MT2, MT3, MT4, MT6, MT7
- HS nhận xét lẫn nhau
\
- MT1, MT2, MT3, MT4, MT6, MT7
- HS nhận xét lẫn nhau
Trang 3- GV nhận xét kết luận: Có 1 xe đạp
đang đứng, có thêm 2 bạn đi xe đạp
chạy tới Có tất cả 3 xe đạp Kết hợp
viết phép tính 1 + 2 = 3
- GV chốt lại kiến thức
- HS đọc một cộng hai bằng ba
- HS nhắc lại
3 Hoạt động 3: Hoạt động thực hành luyện tập
a Mục tiêu:
- Quan sát mô hình để hình thành
phép tính, so sánh kết quả của 2 phép
tính vừa hình thành
b Nội dung: Từ bài 1 đến bài 5
c Phương pháp: Hoạt động cá nhân,
nhóm, phiếu học tập, trò chơi
d Tổ chức thực hiện:
Bài 1: Nêu số (làm việc cá nhân)
- Yêu cầu HS quan sát mô hình điền
số vào ô trống
- GV nhận xét chốt lại bài
Bài 2: Đọc kết quả phép tính theo
hàng, theo cột (thực hiện nhóm đôi)
- HDHS đọc theo cột, theo hàng
- HS làm việc cá nhân, nêu kết quả 1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- HS đọc cho nhau nghe:
1 + 1 = 2
2 + 1 = 3 1+ 2 = 3
- HS nhận xét lẫn nhau – GV quan sát nhận xét, đánh giá mức độ đạt được
- MT1, MT2, MT3, MT4, MT6, MT7
- HS nhận xét lẫn nhau mức độ đạt được
- MT2, MT3,
Trang 4Bài 3: Xem tranh rồi nêu số (HS làm
việc nhóm)
- HD quan sát tranh và nêu số tương
ứng với từng phép tính
- GV nhận xét chốt lại bài
Bài 4: Theo phép tính, hãy xếp đủ số
vào mỗi Nói kết quả phép tính
(HS làm việc nhóm đôi)
- GV nhận xét chốt lại bài
Bài 5: Chỉ ra các phép tính có kết quả
bằng nhau (tổ chức trò chơi tiếp sức)
- GV chia nhóm giao việc: Mỗi HS
lên chỉ nối 1 phép tính
- GV nhận xét chốt lại bài
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- HS thực hiện tiếp sức nói từng phép tính
MT6, MT7
- HS cùng nhận xét
- MT3, MT4, MT6, MT7
- HS cùng nhận xét
- MT3, MT4, MT5, MT6, MT7
- HS cùng nhận xét
- MT2, MT4, MT6, MT7
4 Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng
a Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng
phép cộng trong phạm vi 3 vào thực
tế
b Tổ chức thực hiện: GV đặt câu
hỏi
- Em có 1 cái bánh, chị cho thêm 2
cái bánh Em có tất cả mấy cái bánh?
- Em có 2 cái kẹo, bạn cho thêm 1 cái
kẹo Em có tất cả mấy cái kẹo?
- GV nhận xét
- HSTL tình huống của
GV HS nêu tình uống để
đố lại bạn
Trang 53.2 Hoạt động củng số, nhận xét, khen thưởng:
a MT: Củng cố kiến thức đã học
b Tổ chức thực hiện:
- GV nêu câu hỏi hệ thống lại bài
- GV Nhận xét, tuyên dương khen thưởng