1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 HỌC KÌ 2 ĐÃ BIÊN SOẠN THEO QUY ĐỊNH MỚI

69 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐTP Các khoảng, đoạn, nửa khoảng và hình biểu diễn các đoạn, khoảng, nửa khoảng trên trục số GV nêu các tập con của tập hợp các số thực: đoạn khoảng, nửa đoạn, khoảng, nửa khoảng và biể

Trang 1

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ : GV dành thời gian này để giới thiệu về môn học , nội dung hình

học sẽ học trong chương trình lớp 10 , nội dung của chương cho học sinh

3 Bài mới :

Hoạt động 1.1: Xây dựng khái

niệm mệnh đề

+GV: Cho HS quan sát tranh vẽ,

đọc và so sánh các câu trên 2 bức

tranh

+ Tư đó GV hình thành khái niệm

mđề

+GV:Yêu cầu HS cho ví dụ

+ Cho lớp nhận xét các ví dụ và

hdẫn sửa (nếu cần)

Hoạt động 1.2: Xây dựng khái

niệm mệnh đề chứa biến

+Hỏi: Xét câu :” n là số lẻ, với n

"

N

Phát biểu trên có phải là mệnh

đề không? Vì sao?

+ Chọn n để phát biểu trên trở

thành mệnh đề đúng, mệnh đề

sai ?

+ GV giới thiệu cho HS phát biểu

trên là mệnh đề chứa biến

+ GV:Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3

+ Quan sát tranh vẽ, trả lời :

- Tranh 1: câu 1 đúng, câu 2 sai

- Tranh 2 : không xác định được tínhđúng sai

+ Phát biểu khái niệm mệnh đề ( Ghi nhớ SGK trang 4 )

+ HS cho ví dụ về mđề đúng, mđề saivà những câu không phải là mệnh đề

+ Theo dõi, sửa ví dụ

+ Phát biểu trên không phải là mđề

vì ta chưa xác định được tính đúng, sai của phát biểu trên

+ Với n = 3 ta được mệnh đề :

” 3 là số lẻ” ( đúng )+ Với n = 2 ta được mệnh đề :

” 2 là số lẻ” ( sai )+ HS theo dõi

+ Trả lời : Với x = 4,5…thì mệnh đề :”x>3” là

I Mệnh đề- Mệnh đề chứa biến :

1 Mệnh đề :

+ Khái niệm + Ví dụ

2 Mệnh đề chứa biến : ( Cho ví dụ )

Trang 2

+ Cho lớp nhận xét các ví dụ và

hdẫn sửa (nếu cần)

mệnh đề đúng , với x = 2,1,0 … thì mệnh đề :”x>3” là mđề sai

+ Theo dõi, sửa ví dụ

+ GV:Cho HS đọc ví dụ 1

+Hỏi: Hãy nhận xét nội dung câu

nói của Nam và Minh ?

+ GV hdẫn HS cách lập mệnh đề

phủ định và cách kí hiệu

+GV:Cho HS đọc lại ví dụ 2 dể

củng cố

+ GV:Yêu cầu HS trả lời câu

hỏi 4

+ Đọc ví dụ 1+ Hai câu nói trên có nội dung trái ngược nhau

+ HS theo dõi ( Ghi nhớ SGK trang 5 )

+ Đọc ví dụ

+ Trả lời :

P :”  là một số vô tỉ”

Q :” Tổng hai ạnh của một tam giác

không lớn hơn cạnh thứ ba “

- Vì P sai nên P đúng

- Vì Q đúng nên Q sai

II Phủ định của một mệnh đề :

+ Cách lập mệnh đề phủ định và kí hiệu

+ Xác định tính đúng sai + Cho ví dụ

+ GV:Cho HS đọc ví dụ 3

+ GV hình thành khái niệm

+ GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

5 (phát biểu theo các cách khác

nhau)

+ Cho lớp nhận xét các ví dụ và

hdẫn sửa (nếu cần)

+GV:Hdẫn HS cách xác định tính

đúng sai của mệnh đề kéo theo

+GV:Yêu cầu HS cho ví dụ +

GV: nêu dạng của một định lí

toán học , xác định giả thiết, kết

luận, đk cần, đk đủ

+GV: Cho HS trả lời câu hỏi 6 để

củng cố

+ Hỏi:Hãy phát biểu một định lí

đã học ? Xác định P và Q ? Phát

biểu định lí dưới dạng đk cần, đk

đủ?

+ Đọc ví dụ + Theo dõi, phát biểu khái niệm mệnh đề kéo theo (Ghi nhớ SGK trang 6)

+ Trả lời :”Nếu giómùa Đông Bắc vềthì trời trở lạnh”

+ Theo dõi, sửa ví dụ

+ Theo dõi

+ Cho ví dụ :

- Tam giác ABC cân tại A thì AB=AC

- Nếu a là số chẳn thì a chia hết cho 3

+ Đọc ví dụ+ Theo dõi (Ghi nhớ SGK trang 6)+ Trả lời câu hỏi 6

+ Nêu một định lí đã học ở cấp 2 ( đlí Pitago, đlí về tứ giác nội tiếp ), thực hiện yêu cầu tương tự câu hỏi 6

III.Mệnh đề kéo theo :

+ Khái niệm mệnh đề kéotheo, xác định tính đúng sai

+ Cho ví dụ+ Dạng của một định lí ( xác định giả thiết, kết luận, đk cần, đk đủ)+ Cho ví dụ

3 Củng cố :

Câu nào dưới đây không là mệnh đề ?

Trang 3

D) Năm 2003 không có bệnh nhân AIDS ở Việt Nam.

4 Hướng dẫn học ở nhà : Xem lại bài + học thuộc các nội dung ghi nhớ trong SGK.

Trang 4

Ngày soạn

Tiết : 2

MỆNH ĐỀ (tiết 2)

II MỤC TIÊU :

- Sử dụng được các ký hiệu  ,  ; sử dụng thành thạo phủ định của  , 

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ : GV dành thời gian này để giới thiệu về môn học , nội dung hình học sẽ học

trong chương trình lớp 10 , nội dung của chương cho học sinh

3.Bài mới :

+ GV: Cho HS trả lời câu hỏi 7

+ GV: yêu cầu HS xác định mđề P

và Q trước khi thành lập mđề

QP

+ Cho lớp nhận xét các ví dụ và

hdẫn sửa (nếu cần)

+GV :Giới thiệu mệnh đề đảo

+ GV:Cho HS đọc ví dụ 5 để

củng cố

+ Hỏi:Hãy phát biểu một định lí

đã học được phát biểu dưới dạng

đk cần và đủ? Tìm mệnh đề P và

Q ?

+ Trả lời :a) P :“ABC là 1 tam giác đều”

Q : “ABC là 1 tam giác cân”

QP :Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều Đâylà mdề sai

b) P :“ABC là 1 tam giác đều”

Q : “ABC là 1 tam giác cân và có

1 góc bằng 600”

QP :Nếu ABC là một tam giác cân và có 1 góc bằng 600 thì ABC là một tam giác đều Đây là mđề đúng+ Theo dõi (Ghi nhớ SGK trang 7)

+ Đọc ví dụ

+ Nêu một định lý đã được học ở cấp 2(Hai tam giác bằng nhau là điều kiệncần và đủ để các cạnh và các góc tương ứng bằng nhau)

IV.Mệnh đề đảo và hai mệnh đề tương đương

+GV: Cho HS đọc ví dụ 6ï +GV

giới thiệu cho HS kí hiệu ,

cách đọc và sử dụng kí hiệu này

+ Đọc ví dụ + Theo dõi ( SGK trang 7) V kí hiệu

.

Trang 5

+GV: Cho HS trả lời câu hỏi 8 để

củng cố kí hiệu với mọi

+GV: Cho lớp nhận xét cách

phát biểu và hdẫn sửa (nếu cần)

+ GV:Giới thiệu cho HS kí hiệu

, cách đọc và sử dụng kí hiệu

này

+ GV:Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

9

+GV: Cho lớp nhận xét cách

phát biểu và hdẫn sửa (nếu cần

+ Trả lời câu hỏi 8 :Với mọi số nguyên n ta có n + 1>nĐây là 1 mệnh đề đúng vì :

n + 1 – n = 1 >0 nên n +1 > n

+ Theo dõi ( SGK trang 8)

+ Trả lời câu hỏi 9 :Tồn tại một số nguyên x mà x2 =xĐây là 1 mệnh đề đúng vì :

2 ( 1) 0 0

x  x x x   x hoặc x

= 1

3 Củng cố : Gọi Hs nhắc lại nội dung trọng tâm của bài

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Xem lại bài + học thuộc các nội dung ghi nhớ trong SGK

- Giải BT 1, 2, 3, 4 ( SGK trang 9)

5, 6, 7 (SGK trang 10)

Trang 6

- Sử dụng được các ký hiệu  ,  ; sử dụng thành thạo phủ định của  , 

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:Định nghĩa mệnh đề cho ví dụ,lập mệnh đè phủ định.Lấy ví dụ về mệnh

đềø tương đương

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Aùp dụng định nghĩa mệnh đề, mệnh đề phủ định vào giải BT 1, 2 SGK trang 9

Hoạt động 1.1 : Luyện tập mệnh

đề, mệnh đề chứa biến.

-Hỏi:Hãy nhắc lại định nghĩa

mệnh đề

- Aùp dụng giải BT 1

- Nhắc lại định nghĩa mệnh đề

- Trả lời : + Câu a, d là mệnh đề

+ Câu b, d là mệnh đề chứa biến

Bài tập 1: ( SGK )

Hoạt động 1.2 : Luyện tập mệnh đề

phủ định.

-Hỏi:Hãy nêu cách thành lập một

mệnh đề phủ định ?

- Hỏi:Kí hiệu của mệnh đề phủ?

-Hỏi Tính đúng sai của mệnh phủ

định ?

- Aùp dụng giải BT 2 ?

- Nhắc lại cách thành lập mệnh đề phủ định, kí hiệu và tính đúng sai củamệnh đề phủ định

Hoạt động 2: Aùp dụng khái niệm mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương

vào giải BT3, 4 SGK trang 9

Hoạt động 2.1 : Luyện tập mệnh

đề khéo theo

- GV:Yêu cầu HS nhắc lại :

+ Cách thành lập mệnh đề kéo

theo?

+ Khái niệm mệnh đề đảo ?

- Nhắc lại cách thành lập mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo và cách sử dụng “ điều kiện đủ” , “ điều kiện cần”

Bài tập 3: ( SGK )

Trang 7

+ Cách phát biểu mệnh đề kéo

theo dưới dạng “ điều kiện đủ” ,

“ điều kiện cần”

- Aùp dụng vào BT 3 :

+ Xác định mệnh đề P, Q trong

các mệnh đề đã cho

+ Phát biểu mệnh đề đảo và

cách sử dụng “ điều kiện đủ” , “

điều kiện cần”

- Cho HS hoạt động nhóm

- Đại diện mỗi nhóm trình bày

- Cho HS nhận xét sữa chữa

( nếu cần)

- Hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Trả lời : + Nhóm 1

P =“a và b cùng chia hết cho c”

Q= “a+b chia hết cho c”

QP “Nếu a+b chia hết cho c thì avà b cùng chia hết cho c”

+ a và b cùng chia hết cho c là điều kiện đủ để có a+b chia hết cho c

+ a+b chia hết cho c là điều kiện cần để có a và b cùng chia hết cho c

- Các nhóm còn lại nhận xét sữa chữa ( nếu cần)

Hoạt động 2.2 : Luyện tập mệnh

đề tương đương.

-GV: Cho HS nhắc lại khái niệm

mệnh đề tương đương

-Hỏi :Hãy nêu cách phát biểu

mệnh đề tương đương sử dụng

khái niệm “ điều kiện cần và

đủ”?

- Aùp dụng bài tập 4

- Cho HS nhận xét sữa chữa

( nếu cần)

- Trả Lời : a) Một số có tổng các chữ số chia hết cho 9 là điều kiện cần và đủ để nó chia hết cho 9

b) Một hbh có các đường chéo vuônggóc là điều kiện cần và đủ để nóp là hình thoi

c) Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt là điều kiện cần vàđủ để biệt thức của nó dương

Bài tập 4: ( SGK )

Hoạt động 3: Cho HS luyện tập cách sử dụng các kí hiệu  ,

Hoạt động 3.1 : Luyện tập cách

sử dụng các kí hiệu  , và cách

đọc các mệnh đề có chứa các kí

hiệu đó.

- Cho HS làm BT 5

- Cho HS cả lớp nhận xét, sữa

chữa ( nếu cần)

- Cho HS làm BT6

- Làm BT 5 trang 10

a) “  x R x: 1x” b) “  x R x x:  0” c) “ x R x:  ( ) 0x  ”- Làm BT 6 Trang 10

a) Mọi số đều có bình phương lớn hơn0

b) Có một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng chính nó

- Nhận xét, sữa chữa ( nếu cần)

Bài tập 5, 6 : ( SGK )

Hoạt động 3.2 : Luyện tập cách

lập mệnh đề phủ định của các

mệnh đề chứa các kí hiệu  , .

- GV:Yêu cầu HS làm BT 7

-GV: Cho HS hoạt động nhóm

- Cho đại diện các nhóm trình

bày

- Cho các nhóm khác nhận xét,

sữa chữa (nếu cần)

- Làm BT7 SGK trang 10

- Hoạt động nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

a)   n : n khong chia cho nb)  x :x2 2

c)  x :x x 1d)  x : 3x x 2 1

- Nhận xét, sữa chữa

Bài tập 7: ( SGK )

3 Củng cố : Gọi Hs nhắc lại nội dung trọng tâm của bài

4 Dặn dò : Đọc bài : Tập hợp ( SGK trang 10 – 12 )

Trang 8

 Biết cách cho một tập hợp theo hai cách liệt kê và nêu tính chất

 Rèn luyện kỹ năng sử dụng các kí hiệu quen thuộc như :    , , ,

 Rèn luyện kỹ năng chứng minh được các BT về tập hợp , tập con và tập hợp bằng nhau

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra

2.Bài mới:

Hoạt động 1.1:

- GV: Cho học sinh hoạt động

nhóm làm hoạt động 1 SGK

-GV: Yêu cầu đại diện mỗi

nhóm trình bày bài của mình

-GV: Cho HS làm BT : hãy điền

các kí hiệu  và  vào những

chổ trống sau đây :

- Ghi nhớ ( SGK trang 10)

I.KHÁI NIỆM TẬP HỢP

1.Tập hợp và phàn tử Giả sử cho tập hợp A -Nếu a là phần tử của

A thì kí hiệu a A -Nếu a không là phần tử của A thì ta kí hiệu a

A

Hoạt động 1.2 : Xây dựng cho

HS cách xác định tập hợp

-GV: Cho HS làm hoạt động 2

+ Một số a là ước của 30 nghĩa

là nó thỏa mãn điều kiện gì ?

+ Để viết các phần tử của tập

hợp ta viết như thế nào ?

+ Hãy liệt kê các ước của 30?

-GV: Cho HS rút ra kết luận cách

xác định

- Cho HS làm hoạt động 3

+ Nghiệm của phương trình

2

2x  5x 3 0 là những số

nào ?

+ Hãy liệt kê các nghiệm của

Làm hoạt động 2

+ a phải thỏa mãn tính chất :

30  a

+ Viết các phần tử của tập hợp ta viết nó trong hai dấu móc { }+ { 1, 2, 3, 6, 15, 30 }

- Một tập hợp có thể được xác định bằng cách liệt kê các phần tử của nó

- Làm hoạt động 3

+ Phương trình 2x2 5x 3 0có 2 nghiệm 1 và 32

2.Cách xác định tập hợp(SGK)

Trang 9

phương trình 2x2 5x 3 0

- Cho HS rút ra kết luận

- GV giới thiệu cho HS 2 cách

xác định tập hợp

- GV giới thiệu cho HS biểu đồ

- Ghi nhớ ( SGK trang 11)

Hoạt động 1.3 : Xây dựng khái

niệm tập hợp rỗng

- Cho HS làm câu hỏi 4

x   x là tập hợp nào ?

- Từ hoạt động trên GV giới

thiệu cho HS tập hợp rỗng và kí

hiệu của nó

- Làm câu hỏi 4

+ Phương trình x2  x 1 0 không có nghiệm ( không có số nào ) + Câu hỏi này có thể HS không rả lời được

- Ghi nhớ (SGK trang 11)

3.Tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu là,là tập hợp không chứa phần tử nào

A   x:xA

Hoạt động 2.1 : Xây dựng khái

niệm tập hợp con và các kí hiệu

-GV: Cho HS làm hoạt động 5

+ Cho a z hỏi a có thuộc Q

hay không ?

+ Cho aQ, hỏi a có thuộc Z

hay không ?

- Từ hoạt động trên GV đưa ra

khái niệm tập hợp con và các kí

hiệu

- GV giới thiệu cho HS các tính

chất của tập con

- Làm Hoạt động 5 trong SGK

+ Có aQ

+ Chưa chắc rằng a thuộc Z

+ Tập hợp Q chứa tập hợp Z hay có thể nói số nguyên là số hữu tỉ

- HS ghi nhớ ( SGK trang 12) và dùng các biểu đồ ven để giải thích

II.TẬP HỢP CON A

-GV: Cho HS làm hoạt động 6

+Hỏi: Hãy nêu tính chất mỗi

- GV: Đưa ra khái niệm hai tập

hợp bằng nhau và kí hiệu

- GV:Yêu cầu HS viết lại khái

niệm bằng kí hiệu

Làm hoạt động 6

+ n6 nên n3, theo gt ta có n4vây n12

+ n12+ Theo trên ta có A B và B A

- Ghi nhớ (SGK Trang 12)

- Viết lại bằng kí hiệu :

3 Củng cố : Gọi Hs nhắc lại nội dung trọng tâm của bài

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Xem lại bài học thuộc các nội dung ghi nhớ trong SGK

- Giải BT 1, 2, 3 ( SGK trang 13)

Trang 10

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ: Nêu các cách xác định tập hợp?Liềt kê các phần tử của các tập hợp sau: A=

- Cho HS làm hoạt động 1

+ Liệt kê các phần tử của A và

của B

+ Chứng tở rằng A B

+ Liệt kê các phần tử của tập

hợp C các ước chung của 12 và

18

- GV: đưa ra khái niệm giao của

hai tập hợp và kí hiệu

- Gv biểu thị bằng biểu đồ ven

C = { 1, 2, 3, 6 }

- Ghi nhớ ( SGK trang 13)

- A B x x A/  và x B 

I ) Giao của hai tập hợp :

- Định nghĩa

- Kí hiệu:C=A BVậy

Hoạt động 1.2 : Củng cố khái

niệm giao của 2 tập hợp

Hoàn thiện và khăc sâu các kiến

thức về phép toán giao của hai

tập hợp

- Rèn luyện khả năng phản ứng

nhanh của HS trong các BT trắc

nghiệm

- Làm các BT củng cố của GV

- Gợi ý trả lời :

BT 1 : Theo định nghĩa ta có :

Do đó câu sai là câu a

BT2 : Theo định nghĩa ta có :

A B  x x Ax B

Do đó câu đúng là câu a

- BT 1 : Cho D A B C   Hãy chọ câu trả lời sai trong các câu sau :

a)  x Ax Db)  x Dx Ac)  x Dx Bd)  x Dx C

BT 2 : Cho A = { 1, 2, 3}

B = { 3, 4, 7, 8}, C = { 3, 4 }Hãy chọn câu trả lời đúng :a) A B C  b) A C B c) B C A  d) A B

Hoạt động 2: Xây dưng phép toán hợp của hai tập hợp.

Hoạt động 2.1

- Cho HS làm hoạt động 2

- Làm hoạt động 2 trong SGK trang14 II ) Hợp của hai tập hợp :- Định nghĩa (SGK)

Trang 11

+Hỏi: Hãy chọn bất kì một học

sinh hoặc giỏi toán hoặc giỏi

văn?

+Hỏi: Hãy xác định tập hợp C?

+ Hỏi:Em có nhận xét gì về

mối quan hệ giữa các phần tử của

các tập A, B, C

- GV hình thành phép toán hợp

của hai tập hợp và kí hiệu

- Yêu cầu HS viết lại khái niệm

hợp của 2 tập hợp bằng kí hiệu

- GV yêu cầu HS vễ biểu đồ ven

- Ghi nhớ ( SGK trang 14 )

Hoạt động 2.2 : Củng cố khắc

sâu kiến thức về phép toán hợp

của hai tập hợp

- Hoàn thiện và khăc sâu các

kiến thức về phép toán hợp của

hai tập hợp

- Rèn luyện khả năng phản ứng

nhanh của HS trong các BT trắc

Do đó câu đúng : b, c, d câu sai : a

BT : Điền đúng, sai vào sau mỗi câu sau đây :a) A B A B   b) A B A c) A A B  d) B A B 

Hoạt động 3 : Xây dựng phép toán hiệu và phần bù của hai tập hợp Hoạt động 3.1 :

GV:Cho HS làm HĐ 3 trong

SGK

+ Hỏi:Hãy xác định A B ?

+ Hãy xác định tập hợp C?

( gợi ý : các phần tử của C thuộc

A nhưng không thuộc A B )

- Từ hoạt động của HS GV giới

thiệu hiệu của hai tập hợp và kí

hiệu

- GV Gới thiệu cho HS khi

B A thì A\B gọi là phần bù

của B trong A , kí hiệu CAB

- Làm hoạt động 3 trong SGK trang

14 + A B = { An, Vinh, Tuệ, Quý }

+ C = { Minh, Bảo, Cường, Hoa, Lan}

- Ghi nhớ ( SGK Trang 14)

- A B\ x x A/  và x B 

x A B \  x A x B

- Ghi nhớ ( SGK trang 15)

III) Hiệu và phần bù của hai tập hợp :

Hoạt động 3.2 : Củng cố phép

toán hiệu và phần bù của hai tập

hợp

Hoàn thiện và khăc sâu các kiến

thức về phép toán hiệu và phần

bù của hai tập hợp

- Rèn luyện khả năng phản ứng

nhanh của HS trong các BT trắc

nghiệm

- Làm BT của GV để khắc sâu kiến thức về phép toán hiệu và phần bù của 2 tập hợp

- Gợi ý trả lời :a) vì x vừa thuộc A và B nên

x A B  Vậy điền .b) Điền A\B

c) Điền : d) Điền : 

BT : Điền vào chổ trống trong mỗi câu sau để đượckết luận đúng

a) x A và x B thì

x A Bb) x A và x B thì x 

c) x C BA thì A Bd) x C BA thì x A\B-

3 Củng cố : Gọi Hs nhắc lại nội dung trọng tâm của bài

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Xem lại bài + học thuộc các nội dung ghi nhớ trong SGK Xem bài mơi các tập hợp số

Trang 12

- Giải BT 1, 2, 3, 4 ( SGK trang 15)

Trang 13

Tìm được hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số.

3)Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

chỉ khi nào?

- Tập hợp các số không biểu

được dưới dạng số thập phân

hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn,

tức là các số biểu diễn được dưới

dạng số thập phân vô hạn không

tuần hoàn được gọi là tập hợp

sô …; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …

Ký hiệu: Z

-Tập hợp các số hữu tỷ là gồm tất cả các số có dạng

a

hữu tỷ được biễu diễn dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn

-Hai phân số a vµc

b d cùng biễu diễn một số hữu tỉ khi và chỉ khi

ad = bc

Tập hợp các số biễu diễn dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn được gọi là tập hợp các số vô tỷ, ký hiệu I

-Tập hợp số thực là gồm tất cả các số hữu tỷ và vô tỷ

I

Các tập hợp số thường gặp.1)Tập hợp các số tự nhiên

Trang 14

HĐTP (Các khoảng, đoạn, nửa

khoảng và hình biểu diễn các

đoạn, khoảng, nửa khoảng trên

trục số)

GV nêu các tập con của tập hợp

các số thực: đoạn khoảng, nửa

đoạn, khoảng, nửa khoảng và

biểu diễn trên trục số)

GV yêu cầu HS xem nội dung

bài tập 1 trong SGK và cho HS

thảo luận tìm lời giải GV gọi 4

HS đại diện 4 nhĩm lên bảng

trình bày lời giải

GV gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nêu lời giải chính xác

HĐTP 2 (Bài tập về giao các

đoạn, khoảng, nửa khoảng)

GV yêu cầu HS xem nội dung

bài tập 2 trong SGK và cho HS

thảo luận tìm lời giải GV gọi

HS đại diện nhĩm 5 và 6 lên

bảng trình bày lời giải bài tập a)

c)

GV gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nêu lời giải chính xác

HĐTP 3 (Bài tập về hiệu của các

đoạn, khoảng, nửa khoảng)

HS xem nội dung bài tập 1 và thảo luận, suy nghĩ trình bày lời giải…

HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa

HS trao đổi và rút ra kết quả:

HS xem nội dung bài tập 2 a) c)

và thảo luận, suy nghĩ trình bày lời giải…

HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa

HS trao đổi và rút ra kết quả:

a)[-1; 3];

c)

*Bài tập:

1)Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúg trên trục số:a)[-3; 1)(0; 4];

-Củng cố các tập hợp đã học.Quan hệ bao hàm

-Cách viết các tập con của R theo cách liệt kê các phần tử 4.Về nhà

-Hướng dẫn về nhà, ôn tập lý thuyết và các vd

-Bài tập 1,2,3/18(sgk)

Trang 15

Tìm được hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số.

3)Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

hợp, hiệu của các khoảng,

đoạn, nửa khoảng )

HĐTP1: (Bài tập về hợp của

các đoạn, khoảng, nửa khoảng

và biểu diễn trên trục số)

GV yêu cầu HS xem nội dung

bài tập 1 trong SGK và cho

HS thảo luận tìm lời giải GV

gọi 4 HS đại diện 4 nhóm lên

bảng trình bày lời giải

GV gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nêu lời giải chính xác

HĐTP 2: (Bài tập về giao các

đoạn, khoảng, nửa khoảng)

GV yêu cầu HS xem nội dung

bài tập 2 trong SGK và cho

HS thảo luận tìm lời giải GV

gọi HS đại diện nhóm 5 và 6

lên bảng trình bày lời giải bài

tập a) c)

GV gọi HS nhận xét, bổ sung

HS xem nội dung bài tập 1 và thảo luận, suy nghĩ trình bày lời giải…

HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa

HS trao đổi và rút ra kết quả:

e) [-3; 4];

f) [-1; 2];

g) (-2; +∞);

h) [-1; 2)

Vậy hình biểu diển trên trục số…

HS xem nội dung bài tập 2 a) c)

và thảo luận, suy nghĩ trình bày lời giải…

HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa

HS trao đổi và rút ra kết quả:

a)[-1; 3];

Bài tập 1)Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúg trên trục số:

Trang 16

(nếu cần).

GV nêu lời giải chính xác

HĐTP 3: (Bài tập về hiệu của

các đoạn, khoảng, nửa

Xem lại và học lý thuyết theo SGK

-Xem lại lời giải của các bài tập đã giải và làm thêm các bài tập còn lại trong SGK.-Soạn và làm trước phần bài tập bài : Số gần đúng sai số

Trang 17

2)Về kĩ năng : Biết tính các sai số, biết cách quy tròn.

3)Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

Hs : Nghiên cứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm

Gv: Đèn chiếu, bảng phụ, thước dây

III.Phương pháp:Thực tiễn, gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

diện tích của Nam và Minh

GV yêu cầu HS xem nội dung

vào cách quy tròn hãy quy tròn

các số sau Tính sai số tuyệt đối

Qua hai bài tập trên có nhận xét

gì về sai số tuyệt đối ?

GV treo bảng phụ ghi chú ý ở

Sgk và giảng

Củng cố( ): Sai số tuyệt đối,

sai số tương đối ở trên bảng và

b, Số quy tròn 2007,46

2007, 456 2007, 46 = 0,004 < 0,05Hs: Nhận xét (SGK)

HS tập trung nghe giảng

I.Số gầ I Số gần đ úng

II .Số quy trònNếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay thế chữ số đó

và các chữ số bên phải nó bởi 0

Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn lớn hơn hay bằng

5 thì ta thay thế chữ số đó

và các chữ số bên phải nó bởi 0 và cộng thêm một đơn vị vào chữ số ở hàng quy tròn

Nhận xét: (SGK)Chú ý: (SGK)

3.Dặn dò: Học bài, làm bài tập 1 5 /23

Trang 19

2) Về kỹ năng:

- Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học

-Biết sử dụng các ký hiệu  , Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu và 

- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn

- Biết quy tròn số gần đúng

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

Hs : Nghiên cứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm

Gv: Đèn chiếu, bảng phụ, thước dây

III.Phương pháp:

Thực tiễn, gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm

2.Bài m i:ới:

HĐ1: (Ồn tập lại các khái niệm

cơ bản của chương)

GV gọi từng học sinh đứng tại

chỗ hoặc lên bảng trình bày lời

giải từ bài tập 1 đến bài tập 8

1 A đúng khi A sai, và ngược lại

2.Mệnh đề đảo của A B là BA

Nếu A B đúng thì chưa chắc BA đúng

Ví dụ: “Số tự nhiên có tận cùng 0 thìchia hết cho 5” là mệnh đề đúng

Đảo lại: “Số tự nhiên chia hết cho 5 thì cóa tận cùng 0” là mệnh đề sai

2.Thế nào là mệnh đề đảo của mệnh đề A B? Nếu A B

là mệnh đề đúng, thì mệnh đề đảo của nó có đúng không? Cho

ví dụ minh họa

3 Thế nào là hai mệnh đề tương đương?

4 Nêu định nghĩa tập hợp con của một tập hợp và định nghĩa hai tập hợp bằng nhau

5 Nêu các định nghĩa hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp Minh họa các khái niệm đó bằng hình vẽ

6 Nêu định nghĩa đoạn [a, b], khoảng (a;b), nửa khoảng [a; b),(a;b], (-∞; b], [a; +∞) Viết tập hợp các số thực dưới dạng một khoảng

7 Thế nào là sai số thuyệt đối của một số gầnđúng? Thế nào là

độ chính xác của một số gần đúng?

Trang 20

8 Cho tứ giác ABCD Xét tính

đúng sai của mệnh đề PQ

với a)P: “ABCD là một hình vuơng”

Q: “ABCD là một hình bình hành”

b)P: “ABCD là một hình thoi”Q: “ABCD là một hình chữ nhật”

HĐ 2: (Bài tập về tìm mối quan

hệ bao hàm giữa các tập hợp)

GV gọi một HS nêu đề bài tập

9 SGK, cho HS thảo luận suy

nghix tìm lời giải và gọi 1 HS

đại diện trình bày lời giải

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS chú ý theo dõi trên bảng

Bài tập 9( SGK)

HĐ3: (Phân tích và hướng dẫn

các bài tập cịn lại trong SGK )

GV gọi HS nêu đề các bài tập

trong SGK (Trong mỗi bài tập

GV giải nhanh tại lớp hoặc cĩ

thể ghi lời giải hướng dẫn trên

-Củng cố cách giải quyết 1 số dạng toán đã học

-Các sai lầm của học sinh thường mắc phải

5.Về nhà:

-Hướng dẫn về nhà, ôn tập lý thuyết và các ví dụ Xem lại bài tập đã giải

-Bài tập còn lại trong sgk.Đọc nội dung phần đọc thêm và phần bạn có biết-Chuẩn bị nội dung chương II:Hàm số bậc nhất và bậc hai

Trang 21

- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.

- Hiểu hàm số động biến, nghịch biến, hàm số chẵn , lẻ Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

b.Về kĩ năng

- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản

- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước

- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

- GV: Soạn giáo án, SGK

- HS: đã biết đn hàm số ở cấp II

II Tiến trình:

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh lớp học

2 Kiểm tra bài cũ : Hãy nêu một vài loại hàm số đã học

Tập xác định của hàm số y 1

x

 làR, đúng hay sai?

3 Bài mới :

HĐ1: Nêu ví dụ thực tế về

hàm số

– Nêu khái niệm hàm số, tập

xác định, tập giá trị

– Cho hs xem ví dụ 1

+ Trong ví dụ 1 hãy nêu

TXĐ, TGT của hàm số

+ Hãy nêu giá trị tương ứng

y của x trong ví dụ 1

HĐ2: Hãy chỉ ra các giá trị

của hàm số ở ví dụ 1 tại x =

2001, 2004, 1999

+ Hãy chỉ ra các giá trị của

hàm số ở ví dụ 1 tại x =

2005, 2007, 1991

HĐ3: Xem hình 13 và chỉ ra

các giá trị của mỗi hàm số

trên tại các giá trị x  D

f là hs có tgt: tổng số tham

dự giải, g là hs có tgt: tổng

số công trình đoạt giải

D = 1995,1996,1997,1998,1999,2000,2001,2002,2004

Tgt T = 200,282,295,311,339,363,375,394,564

f(2001) = 375, f(2004) = 564,f(1999) = 339

Không tồn tại vì x không thuộc TXĐ của hàm

I Ôn tập về hàm số:

1 Hàm số Tập xác định của hàm số: (sgk)

2 Cách cho hàm số:

Hàm số cho bằng bảngBảng ở ví dụ 1

Hàm số cho bẳng biểu đồBiểu đồ ở hình 13

Trang 22

+ Hãy chỉ ra các giá trị của

hàm số f trên tại x = 2001,

2004, 1999

+ Hãy chỉ ra các giá trị của

hàm số g trên tại x = 2001,

– gv nêu chú ý trang 34

– Hướng dẫn hs trả lời

HĐ6,7 sgk

f(2001) = 141, f(2004): không tồn tại , f(1999) = 108

+ Hãy nêu một hs luôn luôn

đồng biến trên R

+ Hãy nêu một hs luôn luôn

nghịch biến trên R

+ Hãy nêu một hs vừa đồng

biến vừa nghịch biến trên R

+ nghịch biến trên ( ;0) + đồng biến trên (0;)+ Có, y = 0 tại x = 0

II Sự biến thiên của hàm số:

1 Ôn tập:

Định nghĩa hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

2 Bảng biến thiên:

HĐ: Xét tính chẵn lẻ của các

III Tính chẵn lẻ của hàm số:

1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ:Định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ

2 Đồ thị của hs chẵn, hs lẻ:

Trang 23

+ nhận xét đồ thị hs chẵn, hs

lẻ?

+ đths chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng, đths lẻ nhận gốc toàđộ làm tâm đối xứng

1 Tập xác định của các hàm

2 1

2

x khi x

x khi x

y

Tính giá trị của hàm số đó

tại x = 3; x = -1; x = 2

3 Cho hàm số y = 3x3–2x+1

Các hàm số sau co thuộc đồ

thị của hàm số đó không ?

 x  R thì – x D và

f(x)  f(-x)Vậy hàm số y = x2 + x + 1Không chẵn , cũng không lẻ

4 Củng cố :

+ Tập xác định của hàm số

+ Tính đồng biến nghịch biến của hàm số

+ Tiùnh chẵn lẻ của hàm số

+ Một thuộc một đồ thị hàm số khi nào

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà : Hướng dẫn các bài tập còn lại sgk

Trang 24

Ngày soạn: 21 / 09 / 2011

Tiết: 13

HÀM SỐ y = a.x + b

I Mục tiêu bài học:

Biết cách lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, và áp dụng vào việc vẽ đồ thị hàm số y = |x|

II Tiến trình:

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh lớp học

2 Kiểm tra bài cũ :

– Cho hàm số yf x( ) xác định trên R, khi đó f f(2) 1(2) 2

 đúng hay sai?

– Tìm TXĐ của hàm số y 1

x

– Cho hàm số y = f(x) đồng biến trên R Hỏi hàm số y = -f(x) đồng biến hay nghịch biến trên R

3 Bài mới :

HĐ1: Vẽ đồ thị các hàm số

1

2

yxy x

+ Hàm số y3x2 đồng

biến hay nghịch biến?

+ đths y3x2 có song song

với đt y = 3x không?

+ Tìm giao điểm của đt

yx với các trục toạ độ,

và nêu cách vẽ đths

+ Tương tự goi hs vẽ đths

B(-2/3 ;0)Nèi A vµ B

I Ôn tập về hàm số bậc nhất:

các giá trị của hs tại

x=-2;-1;0;1;2; Biểu diễn các điểm

(-2;2),(-1;2),(0;2) trên mp toạ độ

+ hàm số y = 2 đb hay nb?

+ Hãy nêu tập giá trị của hs y

= 2

+ nêu cách vẽ đths trên?

+ hs không đồng biến mà cũng không nghịch biến

Trang 25

+ gọi hs lập bảng biến thiên

LËp b¶ng biÕn thiªn cđa hµm sè

+ Dựa vào đths em có nhận

xét gì về số nghiệm của

+ Nếu m<0 pt vô nghiệm

Nếu m = 0 pt có 1 nghiệm duynhất x = 0

Nếu m>0 pt có 2 nghiệm phânbiệt

4 Củng cố : Cách khảo sát và vẽ đths y ax b 

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà : Hướng dẫn các bài tập trang 41, 42 sgk

Trang 26

Ngày soạn: 21 / 09 / 2011

Tiết: 14

BÀI TẬP HÀM SỐ y = a.x + b

I Mục tiêu bài học:

Củng cố lý thuyết, giải được các dạng bài tập: vẽ đths bậc 1, hàm y ax b

 ; xác định avà b để

đths y ax b  đi qua 2 điểm; viết phương trình đt y ax b  biết đt đi qua 2 điểm, đi qua 1 điểm và // hoặc vuông góc với 1 đường

II Tiến trình:

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh lớp học

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong quá trình giải bài tập

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

-Gợi ý cho học sinh nhận

dạng của hàm số y = f(x), từ

hệ số bằng –1,5 và đồ thị là

đường thẳng

-Hỏi tìm b bằng cách nào ?

-Yêu cầu học sinh nhắc lại đồ

thị hàm số bậc nhất, và 2

điểm đặc biệt đi qua

-Nghĩ đến hàm số bậc 1 códạng y = - 1,5x + b

-Vì đồ thị qua (- 2 ; 5) thế vào

x, y vào tìm được bHọc sinh tự tìm 2 điểm đặcbiệt A(0 ; b) B ( b

a

 ; 0)Vẽ đồ thị

Bài 1: Vẽ đồ thị HS y= 1,5x + 2a)Đồ thị là đường thẳng và có hệ số góc bằng

– 1,5 nên hàm số có dạng: y = - 1,5x +b Vì đồ thị qua (- 2 ; 5) nên b = 2Vậy hàm số có dạng

y = 1,5x + 2b)Vẽ đồ thịhàm số y = 1,5x + 2 là đường thẳngqua A(0 ; 2) ; B(4

3 ; 0)

Bài: 2 Gọi (G) là đồ thị của hàm số y = 2x

-Giáo viên giúp học sinh nắm

được cách tịnh tiến 1 đồ thị

-Gọi học sinh nhắc lại 4 trường

hợp tịnh tiến

-Gợi ý cho học sinh khi tịnh tiến

sang trái 1 đơn vị thì f(x)  f(x

+ 1)

-Giúp học sinh tránh sai lầm khi

tịnh tiến liên tiếp 2 lần Tịnh

Phát biểu và rút ra trường hợpđối với câu a)

Học sinh tìm hàm số f(x + 1) = ?

Tịnh tiến lần nhất ta được f(x –

a)Khi (G) tịnh tiến lên 3 đơn vị,

ta được đồ thị hàm số y = 2x+3

b)Gọi f(x) = 2x

Khi (G) tịnh tiến sang trái 1 đơn

vị ta được đồ thị hàm số y = 2x+ 1tiếp tục tịnh tiến xuống dưới

ta được hàm số

BA

y = 1,5x + 2

Trang 27

tiến lần thứ nhất, được hàm số

mới, từ hàm số mới đó tịnh tiến

-Gợi ý cho học sinh hàm số y =

x - 2 Lấy 2 điểm đặc biệt rồi

vẽ

-Cho hàm số vẽ đồ thị tr6en

từng khoảng

-giáo viên: Gợi ý cho học sinh

vẽ 2 đường thẳng y = x – 2 ; y =

x -3 rồi bỏ phần đường thẳng

phía dưới trục hoành

-Cho học sinh quan sát hình vẽ

rút ra nhận xét về quan hệ hai

hàm số trên

-Nhận biết được khi bỏ trị tuyệtđối sẽ có 2 hàm số

Hàm số vẽ đồ thị

 y = x – 2 qua A(0 ; - 2); B(2 ;0)

 y = x – 3, qua A(0; - 3) ; B(3 ;0)

-Nhìn trực quan phát biểu haytừ phân tích bài toán rút ra nhậnxét

a)Vẽ đồ thị y = x - 2

Bài 4: (2- SGK- 42)

- Gọi 3 HS lên bảng giải

HD: Đồ thị HS đi qua điểm nào

thì x thế = hoành của diểm, y thế

= tung của điểm

a) a= -5; b=3b)a=-1; b=3c) a= 0; b= -3

4 C ủng cố :

- Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

- Nêu được tính chất của hàm số y = ax + b

5 Dặn dò: Học sinh chuẩn bị bài mới

Trang 28

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiêncủa hàm số bậc hai, xác định được tọa

độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng,

các giá trị x để y > 0; y < 0

- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và

biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước

2 Chuẩn bị:

a) Thực tiển: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y = ax2

b) Phương tiện; Chuẩn bị các kết quả cho mỗi hoạt động.

c) phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.

3 Tiến trình bài học và các hoạt động:

Hoạt động 1:Nhắc lại kết quả đã biết về đồ thị của hàm số y = ax2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Nge hiểu nhiệm vụ

- Trả lời (trình bày)

- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu

có)

- Ghi nhận kiến thức

Parabol y = ax2 có :+ Đỉnh I(? ; ?)+ Trục đối xứng là … ?+ đồ thị như thế nào ( bề lõm quay lên hay quay xuống ?)

1 nhận xét hình vẽ 20

2 Đồ thị :SGK trang 44, hình 21

- Nge hiểu nhiệm vụ

- Từng nhóm làm và trình bài

kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu

- Xác định tọa độ đỉnh I(?;?)

- Vẽ trục đối xứng x = -

- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm quay lên trên, a < 0 bề lõm quay xuống dưới)

VD: Vẽ parabol

- Đỉnh I(31;  34 )

- Trục đối xứng x =

3 1

- Giao điểm của parabol với trục tungA(0; -1)

Giao điểm của parabol trục hoành B(1; 0)và C(-

3

1

; 0)

- Vẽ parabol:

Trang 29

Hoạt động 3: Chiều biến thiên của hàm số y = ax2 + bx + c (a 0)

- Quan xác hình vẽ

- Phân biệt sự khác nhau

cơ bản giữa hai dạng

khi a dương hoặc âm

- Hình thành kiến thức

Từ hai dạng đồ thị ở hai

ví dụ trên cho học sinh nhận xét về chiều biến thiên của hàm số bậc hai

Gợi ý: a > 0 thì đồ thị có dạng

 Củng cố: a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3

b) Tìm GTNN của hàm số trên

* Bài tập về nhà: Bài 2 và 3 trang 49

Trang 30

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiêncủa hàm số bậc hai, xác định được tọa

độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng,

các giá trị x để y > 0; y < 0

- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và

biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước

2 T iến trình bài học và các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Lập bảng biến thiên

- Giao điểm của parabol với

trục tung A(0; 1)

- Không có giao điểm với tục

hoành

- Vẽ parabol

a) y = 2x2 + x + 1

- Lập bảng biến thiên

- Xác định tọa độ đỉnh I(?;?)

- Vẽ trục đối xứng x = - 2b a

- Xác định tọa độ giao điểm của parabol với trục tung và trục hoành

- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm quay lên trên, a < 0 bề lõm quay xuống dưới)

y

Hoạt động 2: Xác định parabol (P) y = ax2 + bx + 2, biết parabol đó

a) Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8)

b) Đi qua điểm A(3; -4) và có trục đối xứng x =

a) Vì M(1; 5) và N(-2; 8) thuộc parabol nên a có hệ phương trình sau:

2 3

b a b

a b a

Vậy (p): y = 2x2 + x + 2b) A(3; -4)  (P)

Trang 31

a =

3

1

 ; b = -4Vậy (P): y =  31 x2 - 4x + 2

a = 1, b = -3 hoặc a = 16, b = 12vậy y = x2 – 3x + 2hoặc y = 16x2 + 12x + 2

Hoạt động 2: Xác định biết parabol (P) y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8; 0) và có đỉnh là I(6; -12) + A(8; 0 )(P)

KQ:

a = 3, b = - 36, c = 96Vậy y =3x2 – 36x + 96

3Củng cố: + Bảng biến thiên

+ Cách vẽ đồ thị

4 Về nhà: Giải phần bài tập ôn chương (trang 50)

Trang 32

- Haứm soỏ, TXẹ cuỷa moọt haứm soỏ

- Tớnh ủoàng bieỏn, nghũch bieỏn cuỷa haứm soỏ treõn khoaỷng

- Haứm soỏ y = ax + b Tớnh ủoàng bieỏn nghũch bieỏn cuỷa haứm soỏ y = ax + b

- Haứm soỏ baọc hai y = ax2 + bx + c, tớnh ủoàng bieỏn, nghũch bieỏn vaứ ủoà thũ cuỷa noự

b) Veà kyỷ naờng:

- Tỡm taọp xaực d9inh5 cuỷa moọt haứm soỏ

- Xeựt chieàu bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt y = ax + b

- Xeựt Xchieàu bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ baọc hai y = ax2 + bx + c

c) Veà tử duy:

- HS hieồu bieỏt caực kieỏn thửực ủaừ hoùc , heọ thoỏng hoựa kieỏn thửực vaọn duùng

vaứo giaỷi baứi taọp

d) Veà thaựi ủoọ: Reứn luyeọn tớnh hụùp taực tớnh chớnh xaực.

II

Chuaồn bũ:

1.ẹoỏi vụựi HS: Chuaồn bũ toỏt coõng vieọc ụỷ nhaứ

2.ẹoỏi vụựi giaựo vieõn: Chuaồn bũ baỷng phuù, caực hỡnh veừ

III Các b ớc lên lớp :

1) ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học.

2) Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại cách khảo sát một hàm số một cách cụ thể? Em đã đợc học những hàm số

cơ bản nào?

3) Dạy bài mới :

Hoaùt ủoọng 1: Giaỷi baứi toaựn 8 :

Tỡm taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ:

1 3

- HD hs khi caàn thieỏt

- ẹieàu chổnh vaứ xaực nhaọn keỏt quaỷ

- HD hs khi caàn thieỏt

- ẹieàu chổnh vaứ xaực nhaọn keỏt

quaỷ

- Goùi hs leõn baỷng giaỷi

- Nhaọn xeựt qua nhieàu em

- Xaực nhaọn keỏt quaỷ

1 1

x Khi x

x Khi x

d) y = x2 = x

Hoaùt ủoọng 3: Laọp baỷng bieỏn thieõn vaứ ủoà thũ haứm soỏ: y =x2 – 2x – 1

Trang 33

- HD hs khi cần thiết.

- Điều chỉnh và xác nhận kết

quả

- Gọi hs lên bảng giải

- Nhận xét qua nhiều em

- Xác nhận kết quả

- BBT

- Đỉnh I (1; -2)

- Trục đối xúng : x = 1

- xác định thêm một số địểm để vẽ đồ thị

- vẽ đồ thị

Hoạt động 4: Xác định a, b để đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1; 3), B(-1; 5)

- HD hs khi cần thiết

- Điều chỉnh và xác nhận kết

quả

- Gọi hs lên bảng giải

- Nhận xét qua nhiều em

- Xác nhận kết quả

Hs y = ax + b qua hai điểm A, B nên

3

b a b a b a

Hoạt động 5: Xác định a, b, c để parabol y = ax2 + bx = c có đỉnh I(1; 4) và đi qua D(3; 0)

- HD hs khi cần thiết

- Điều chỉnh và xác nhận kết

quả

- Gọi hs lên bảng giải

- Nhận xét qua nhiều em

- Xác nhận kết quả

I(1; 4) là đỉnh của parabol

y = ax2 + bx = c nên ta có  2b a=1

<=> 2a + b = 0 (1)và a + b + c = 4 (2)Mặt khác D thuộc Parabol nên ta có 9a + 3b + c = 0 (3)

Từ (1), (2), (3) => a = -1, b = 2, c = 3

IV.

Củng cố :

Qua tiết ôn tập các em nắm thành thạo cách tìm TXĐ hàm số Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị hs y =

ax + b; y = ax2 + bx + c; Tìm các yếu tố a, b, c trong hs y = ax + b, y = ax2 + bx + c thỏa mãn một số điều kiện cho trước

Trang 34

2) Kỹ năng: Biết cách xác định điều kiện của phơng trình.

II Ph ơng pháp giảng dạy : Nêu và giải quyết vấn đề + Giảng giải

III Các b ớc lên lớp :

1) ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học.

2) Giới thiệu nội dung chơng III : Phơng trình, phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất, bất đẳng thức,

bất phơng trình bậc nhất, hệ bất phơng trình bậc nhất

3) Dạy bài mới :

đây là một câu hỏi mở Hs có thể

đa ra nhiều phơng án trả lời :Chẳng hạn : x 1x 1

Ta thấy ngay x = 1 là một nghiệm

đây là một câu hỏi mở Hs có thể

đa ra nhiều phơng án trả lời :Chẳng hạn x+ y = 1

I.Khái niệm phơng trình1.Phơng trình một ẩn( ) ( )

Vế phảI có nghĩa khi x - 1  0 hay x  1

2.Điều kiện của một phơng trìnhẹieàu kieọn ủoỏi vụựi aồn soỏ x ủeồ f(x) vaứ g(x) coự nghúa

Cho phơng trình

1 2

+ Hãy tìm điều kiện của các

3 0 1

2

x x x

Hãy tìm điều kiện của các pt:a) 3  x2=

x

x

 2

+ Chỉ giới thiệu kháI quát : khái

niệm pt nhiều ẩn, nghiệm của nó ,

mà không đi sâu vào phần này.ta

có thể chia lớp thành 4 nhóm, hai

nhóm đầu nêu ra phơng trình , hai

nhóm sau nêu ra nghiệm của

Pt có nghiệm khi m+ 1 # 0 hay m#

-1 Khi đố nghiệm của pt là x=

4.phơng trình chứa tham số

Ngày đăng: 29/08/2020, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w