Với mong muốn đem lại cho các bạn giáo viên tài liệu tham khảo chuẩn nhất nên bản thân tôi đã biên soạn các bộ giáo án chuẩn,mong các bạn đón nhận,mọi thiếu sót mong các bạn bỏ qua.Đầu tiên thân gửi đến các bạn bộ giáo án đạị số lớp 8 đã biên soạn và kiểm tra kĩ lưỡng.Mong các bạn ủng hộ.
Trang 1Ch ương 1 ng 1 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC N TH C V I A TH C ỨC VỚI ĐA THỨC ỚI ĐA THỨC Đ ỨC VỚI ĐA THỨCI.MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Kỹ năng : HS biết áp dụng quy tắc vào làm tốn, tính nhanh.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi tính tốn.
II CHUẨN BỊ :
+Giáo viên : Bài Soạn SGK Bảng phụ
+Học sinh : Ôn lại các kiến thức : đơn thức ; đa thức ; nhân một số với một
tổng Nhân hai lũy thừa cùng cơ số SGK dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại kiến thức cũ
Đơn thức là gì ? Đa thức là gì ?
Quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc một số nhân với một tổng
Đặt vấn đề : Ta đã học một số nhân với một tổng :
A (B + C) = AB + AC Nếu gọi A là đơn thức ; (B + C) là đa thức thì quy tắc nhânđơn thức với đa thức có khác gì với nhân một số với một tổng không ? GV vàobài mới
3 Bài mới :
*Đặt vấn đề:Vậy muốn nhân một đơn thức với một đa thức thì ta phải làm như thế
nào ?-> bài học hơm nay ta sẽ đi tìm hiểu điều đĩ
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Kiến thức
Trang 2Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Kiến thức
hạng tử của đa thức vừa viết
+ Cộng các tích tìm được
HS đọc bài ?1 SGK
Mỗi HS viết một đơn thức và một đa
thức tùy ý vào giấy nháp và thực hiện
HS kiểm tra chéo lẫn nhau
GV lưu ý lấy ví dụ SGK
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày
1HS đứng tại chỗ trình bày Chẳng
HS nghe GV giới thiệu
GV Hỏi : Muốn nhân một đơn thức
với một đa thức ta làm thế nào ?
HS: Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức ta nhân đơn thức với từng
hạng tử của đa thức rồi cộng các tích
với nhau
b) Quy tắcMuốn nhân một đơn thức với một đathức ta nhân đơn thức với từng hạng tửcủa đa thức rồi cộng các tích với nhau
?1/ 4x(2x2 + 3x 1) = 4x.2x2+ 4x.3x + 4x (1) = 8x3 + 12x2 4x
Trang 3Hoạt động của Giáo viên và học sinh Kiến thức
Ho
ạt động 2 : Áp dụng quy tắc
GV đưa ra ví dụ SGK làm tính nhân
GV treo bảng phụ ghi đề bài ?3
HS đọc đề bài
GV cho HS hoạt động nhóm
HS hoạt động nhóm
GV gọi đại diện của nhóm trình bày
kết quả của nhóm mình
Trang 4Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Kiến thức
= 48 + 6 + 4 = 58m2
Các HS khác nhận xét đánh giá kết
quả của bạn
GV nhận xét chung và sửa sai
4 Củng cố :
GV cho HS làm bài 1 tr 5
a/ x2(5x3 x 21 )
c) (4x3 5xy + 2x)( 21 xy)
-HS đọc đề bài
HS cả lớp làm vào bảng con
Trang 5GV Gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời
HS : cả lớp quan sát
Suy nghĩ
1HS đứng tại chỗ điền vào ô trống
Các HS khác nhận xét
GV gọi HS nhắc lại quy tắc
Một vài HS nhắc lại quy tắc
Bài 6 tr 6 SGK :
Giá trị :
ax (x y) + y3 (x + y)
Tại x = 1 ; y = 1 là :
Đánh dấu “” vào ô 2a
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Làm các bài tập : 2b ; 3 ; 4 ; 5 tr 5 6
Ôn lại “đa thức một biến”
-Chuẩn bị bài: Nhân đa thức với đa thức
Tuần : 1
Trang 6Trường Giáo án: Đại số 8
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I.MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức
+ Nắm được cách nhân hai đa thức một biến đã sắp xếp
- Kỹ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính
II CHUẨN BỊ:
+Giáo viên : Bài Soạn SGK Bảng phụ
+Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Áp dụng làm tính nhân : (3xy x2 + y) 32 x2y
Đáp số : 2x3y2 32 x4y + 32 x2y2
HS2 : a) Thực hiện phép nhân, rút gọn, tính giá trị biểu thức :
x(x2 y) x2 (x + y) + y(x2 x) tại x = 12 và y = 10x0x
Đáp số : 2xy = 2 21 (10x0x) = 10x0x
b) Tìm x biết : 3x (12x 4) 9x (4x x (4x 3) = 30x Đáp số : x = 2
3 Bài mới :
Đặt vấn đề :
Các em đã học quy tắc nhân đơn thức với đa thức Ta có thể áp dụng quy tắc này để nhân đa thức với đa thức được không ? GV vào bài mới
Hoạt động của Giáo viên và học
Ho
ạt động 1: Hình thành quy tắc
nhân hai đa thức :
GV cho HS làm ví dụ : 1 Quy tắc :a) Ví dụ : Nhân đa thức
Trang 7Hoạt động của Giáo viên và học
+ Giả sử coi 6x2 5x + 1 như là một
đơn thức Thì ta có phép nhân gì ?
HS trả lời : ta có thể xem như đã có
phép nhân đơn thức với đa thức
+ Em nào thực hiện được phép nhân
GV : Như vậy theo cách làm trên
muốn nhân đa thức với đa thức ta
phải đưa về trường hợp nhân đơn
thức với đa thức hay dựa vào ví dụ
trên em nào có thể đưa ra quy tắc
phát biểu cách khác
HS : Suy nghĩ nêu quy tắc như SGK
Muốn nhân một đa thức với một đa
thức ta nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với từng hạng tử của đa
thức kia rồi cộng các tích với nhau
-1 vài HS nhắc lại quy tắc
GV Hỏi : Em có nhận xét gì về tích
của hai đa thức ?
HS nêu nhận xét:
Tích của hai đa thức là một đa thức
x2với đa thức (6x25x+1)Giải:
ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này vớitừng hạng tử của đa thức kia rồi cộngcác tích với nhau
Nhận xét : Tích của hai đa thức là một
đa thức
Trang 8Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học
GV cho HS làm bài ?1 làm phép
nhân
( 21 xy 1)(x3 2x 6)
HS đọc đề và làm ?1
HS : Áp dụng quy tắc thực hiện
GV giới thiệu cách nhân thứ hai
của nhân hai đa thức
HS nghe GV giới thiệu
GV Hỏi : Qua ví dụ trên em nào có
thể tóm tắt cách giải
HS : nêu cách giải như SGK
Chú ý :
6x2 5x +1
x 2 12x2 + 10xx 2
6x3 5x3 + x 6x3 17xx2 + 11x 2
Tóm tắt cách trình bày
(xem SGK)
+
Trang 9Hoạt động của Giáo viên và học
sinh
Nội dung ghi bảng
Ho
ạt động 3 : Áp dụng quy tắc :
GV cho HS làm bài ?2 làm tính
GV gọi HS nhận xét và sửa sai
GV chốt lại : Cách thứ hai chỉ
thuận lợi đối với đa thức một biến
vì khi xếp các đa thức nhiều biến
theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm
dần ta phải chọn biến chính
HS nghe giảng
GV treo bảng phụ ghi đề bài ?3
HS đọc đề bài
GV cho HS hoạt động nhóm
GV gọi đại diện nhóm trình bày
=x3+3x25x+3x2 + 9x (4x x 15
= x3 + 6x2 + 4x 15b) (xy 1)(xy + 5)
Trang 10Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học
(m2)
Đại diện nhóm trình bày HS khác
nhận xét và sửa sai
-GV nhận xét tổng quát
4 : Củn g cố :
GV cho HS làm bài tập 7x (8) SGK
GV gọi 1HS lên bảng
GV gọi HS nhận xét
Hỏi : Từ câu b, hãy suy ra kết quả phép nhân
GV treo bảng phụ ghi đề bài 9x (4x tr 8 SGK
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và điền vào bảng phụ
Bài 9 tr 8 SGK :
Điền kết quả tính được vào bảng
Giá trị x và y Giá trị biểu thức
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Nắm vững quy tắc Xem lại các ví dụ
Trang 11 Làm các bài tập : 10x ; 12 ; 13 ; 14 tr 8 9x (4x SGK
Hướng dẫn bài 12 : Làm tính nhân ; thu gọn các hạng tử đồng dạng Thay giá trị x
14 : Viết 3 số tự nhiên liên tiếp chẵn : x ; x + 2 ; x + 4 và lập hiệu : (x + 2) (x + 4) (x + 2) x = 19x (4x 2
-Chuẩn bị bài cho tiết: Luyện tập
Trang 12Trường Giáo án: Đại số 8
I.MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, quy tắc nhân đa
thức với đa thức
- Kỹ năng:
+ HS biết áp dụng quy tắc vào thực hiện các phép tính nhanh, chính xác và đúng.
+ Biết thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức và đa thức
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính
II CHUẨN BỊ :
+Giáo viên : Bài Soạn SGK SBT
+Học sinh : Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Áp dụng : Rút gọn biểu thức : x(x y) + y(x y) Đáp số : x2 y2
HS2 : Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng làm phép nhân : (x2y2 12 xy + 2y) (x 2y)
Đáp số : x3y2 21 xy + 2xy 2x2y3 + xy2 4y2
3 Bài mới :
Đặt vấn đề: áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và quy tắc nhân đa thứic
với đa thức -> hơm nay ta đi vào luy n t p ện tập ập.
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Ho
ạt động 1 : Thực hiện phép tính
Bài tập 5b tr 6 SGK :
GV ghi đề bài lên bảng
b) Rút gọn biểu thức :
xn1(x + y) y(xn1+ yn1)
HS : ghi đề bài vào vở nháp
Cả lớp làm ra nháp
1HS khá lên bảng
b) xn1(x + y) y(xn1+ yn1)
= xn1+1 + xn1.y yxn1 yn1+1
= xn yn
Bài tập 5b tr 6 SGK :b)xn1(x + y) y(xn1+ yn1)
= xn1+1 + xn1.y yxn1
yn1+1
= xn yn
Bài tập 8b tr 8 SGKb) (x2 xy + y2)(x + y)
= x2 + x2y x2y xy2 + +xy2 + y3
= x3 + y2
Trang 13Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
1HS khác nhận xét và sửa sai
Bài tập 8b tr 8 SGK :
Làm tính nhân
(x2 xy + y2)(x + y)
GV gọi 1HS lên bảng
HS : cả lớp làm vào bảng con
1HS lên bảng giải
GV Hỏi : Nêu cách thực hiện?
HS Trả lời : Nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi cộng các tích
GV Cho lớp nhận xét
-HS dưới lớp nhận xét
Bài tập 10 tr 8 SGK :a) (x2 2x + 3)( 12 x 5)
= 21 x35x2x2+10xx+ 23 x15
= 12 x3 6x2 + 232 x 15b) (x2 2xy + y2)(x y)
=x3x2y2x2y+2xy2+xy2+y3
= x3 3x2y + 3xy2 + y3
Trang 14Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV sửa sai
Ho
ạt động 2 : Chứng tỏ giá trị của BT
không phụ thuộc vào b :
Bài tập 11 tr 8 SGK :
GV cho HS đọc đề bài 11
HS đọc đề bài 11
GV Hỏi : Em nào nêu hướng giải bài 11
HS Trả lời : Biến đổi và thu gọn
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
1 HS lên bảng thực hiện
Ta có :
(x 5) (2x +3) 2x(x 3) + x + 7x
= 2x2 + 3x 10xx 15 2x2 + 6x + x + 7x =
8 Nên giá trị của biểu thức không
phụ thuộc vào biến x
GV cho lớp nhận xét và sửa sai
HS dưới lớp nhận xét và sửa sai
Bài tập 11 tr 8 SGK :
Ta có :(x 5) (2x +3) 2x(x 3) + x + 7x
= 2x2 + 3x 10xx 15 2x2 + 6x + x +7x = 8 Nên giá trị của biểu thứckhông phụ thuộc vào biến x
Ho
ạt động 3 : Giải bài tập tìm x
Bài tập 13 tr 9x (4x SGK :
GV cho HS đọc đề bài
HS đọc đề bài
GV Hỏi : Cho biết cách giải ?
HS Trả lời : Thực hiện phép nhân và
thu gọn, chuyển một vế chứa biến và
một vế là hằng số
Gọi 1 HS lên bảng giải
1 HS lên bảng giải
48x2 12x 20xx + 5 + 3x 48x2 7x+ 112x = 81
83x 2 = 81
83x = 83
x = 1
Trang 15Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
83x = 83
x = 1
Cho lớp nhận xét và sửa sai
Các HS khác nhận xét và sửa sai
Bài tập 14 tr 9x (4x SGK :
Gọi HS đọc đề bài 14
HS đọc đề bài 14
GV Hỏi : Em nào nêu được cách giải ?
(giáo viên gợi ý)
HS Trả lời : Gọi 3 số chẵn liên tiếp đó
là x; x+2;x+ 4
Theo đề bài ta có :
(a+2)(a+4)(a+ 2) a = 19x (4x 2
Gọi 1HS lên bảng giải
-1HS lên bảng giải
Gọi 3 số chẵn liên tiếp đó là : x ; x + 2 ;
Cho lớp nhận xét và sửa sai
Các HS khác nhận xét và sửa sai
Bài tập 14 tr 9 SGK :Gọi 3 số chẵn liên tiếp đó là : x ; x +
2 ; x + 4
Ta có :(x+2)x+ 4) x(x + 2) = 19x (4x 2
x2+4x+2x+8 x2 2x = 19x (4x 24x = 19x (4x 2 8 = 184
x = 184 : 4 = 46Vậy ba số tự nhiên chẵn liên tiếplà : 46 ; 48 ; 50x
4 : Củn g cố :
Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân đơn, đa thức
- HS : nhắc lại 2 quy tắc
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Trang 16Trường Giáo án: Đại số 8 Xem lại các bài tập đã giải
Làm các bài tập : 12 ; 15 tr 8 9x (4x ; bài 9x (4x ; 10x tr 4 SBT
Xem bài § 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 17§3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS nắm được 3 hằng đẳng thức
+ Bình phương của một tổng,
+ Bình phương của một hiệu
+ Hiệu hai bình phương của hai biểu thức tùy ý
- Kỹ năng :
+ Biết nhận dạng hằng đẳng thức
+ Đưa một biểu thức về hằng đẳng thức
+ Vận dụng hằng đẳng thức để tính nhẩm, tính nhanh giá trị của biểu thức
- Thái độ : Rèn luyện cho học sinh các thao tác tư duy, khả năng phân tích, tương tự
hĩa
II CHUẨN BỊ :
+ Giáo viên : Bài Soạn SGK SBT Bảng phụ hình 1 (9x (4x )
+ Học sinh : Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Làm bài 15 tr 9x (4x SGK
Làm tính nhân : a) ( 21 x + y)( 12 x + y) Đáp số : 41 x2 + xy + y2
b) (x 12 y)(x 21 y) Đáp số : x2 xy + 41 y2
HS2 : Áp dụng quy tắc nhân hai đa thức : (a + b)(a + b)
Giải : (a + b) (a + b) = a2 + ab +ab + b2 = a2 + 2ab + b2
3 Bài mới :
*GV đặt vấn đề:
(a + b) (a + b) = (a + b)2 gọi là hằng đẳng thức đáng nhớ Hằng đẳng thức đáng nhớcó rất nhiều ứng dụng trong toán học vào bài mới
Tuần : 2
Tiết : 4
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 18Trường Giáo án: Đại số 8
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Ho
ạt động 1:Tìm hiểu hằng đẳng thức
Bình phương của một tổng :
GV: Qua kiểm tra bài HS2
(a + b) (a + b) = (a + b)2
= a2 + 2ab + b2 gọi là bình phương của
một tổng
Với a > 0, b > 0 Cơng thức này được
minh họa bởi diện tích các hình vuơng và
HS nghe GV giới thiệu
GV Hỏi : Nếu A ; B là 2 biểu thức tùy ý
Bình phương của một tổng hai biểu thức
tùy ý bằng bình phương của biểu thức
thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ
nhất với biểu thức thứ hai cộng bình
phương biểu thức thứ hai
GV cho HS áp dụng tính :
1 Bình phương của một tổng :
[?1] Với a,b là hai số bất kì, thực hiện
*Áp dụng :a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
c) 512 = (50x + 1)2
= 250x0x + 10x0x + 1
= 260x130x12 = (30x0x + 1)2
= 9x (4x 0x0x0x0x + 60x0x + 1 = 9x (4x 0x60x1
Trang 19Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Tìm hiểu hằng đẳng thức Bình
phương của một hiệu :
GV cho HS làm bài ?3
HS đọc đề bài ?3:
Chia lớp thành hai nhóm HS để tính :
HS làm bài theo nhóm
GV Hỏi : Hai kết quả như thế nào ?
HS: Hai kết quả bằng nahu
Từ đó GV giới thiệu Hằng đẳng thức
thức (2)
HS nghe GV giới thiệu
GV Hỏi : Với hai biểu thức A ; B tùy ý,
ta có (A B)2 = ?
HS Trả lời :
(A B)2 = A2 2AB + B2
2 Bình phương của một hiệu :
[?3] Tính [a + (-b)]2 với a,b là các số tùy ý
Trang 20Trường Giáo án: Đại số 8
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu HS phát biểu thành lời
HS phát biểu thành lời
Bình phương của một hiệu hai biểu thức
tùy ý bằng bình phương của biểu thức
thứ nhất trừ hai lần tích biểu thức thứ
nhất với biểu thức thứ hai cộng bình
phương biểu thức thứ hai
- GV Đưa bài tập áp dụng lên bảng phụ,
yêu cầu học sinh lần lượt thực hiện (đứng
GV cho HS làm bài tập áp dụng
-3 HS lên bảng làm 3 câu:
Áp dụng :a) (x 12 )2 = x2 x + 41b)(2x3y)2=4x212xy+ 9x (4x y2
c) 9x (4x 9x (4x 2 = (10x0x 1)2
= 10x0x0x0x 20x0x + 1 = 9x (4x 80x0x + 1 = 9x (4x 80x1
Ho
ạt động 3 : Hiệu hai bình phương :
GV cho HS làm bài ?5 áp dụng quy tắc
nhân đa thức Làm phép nhân :
3 Hiệu hai bình phương :
Với A và B là hai biểu thức tùy ý, ta có:
A2 B2 = (A +B)(A B) (3)
Trang 21Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV Hỏi : Với A ; B là 2 biểu thức tuỳ ý
thì :
A2 B2 = ?
HS Trả lời :
A2 B2 = (A +B) (A B)
GV yêu cầu HS phát biểu thành lời
HS phát biểu thành lời
Hiệu hai bình phương của hai biểu thức
tùy ý bằng tích của tổng hai biểu thức với
Hương nêu nhận xét như vậy đúng hay sai ?
- HS : cả lớp đọc đề và áp dụng hằng đẳng thức tính :
Trang 22Trường Giáo án: Đại số 8
(5 x)2 = 25 10xx + x2
Vậy Hương nêu nhận xét sai
-GV Hỏi : Sơn rút ra được hằng đẳng thức nào ?
- HS : Cả lớp đọc đề và áp dụng hằng đẳng thức tính :
(5 x)2 = 25 10xx + x2
Vậy Hương nêu nhận xét sai
- GV cho HS làm bài tập 17x tr 11 SGK :
Bài 17 tr 11 SGK :
Ta có : (10xa + 5)2 = 10x0xa2 = 10x0xa + 25
= 10x0xa (a + 1) + 25
*Áp dụng tính : 252 = 625 ; 352 = 1225 ; 652 = 4225 ; 7x52 = 5625
- GV gọi 1 HS lên bảng giải
- GV hướng dẫn áp dụng
Tính : 252 chỉ cần tính : 2 (2 + 1) = 6 rồi thêm số 25 vào bên phải
Yêu cầu HS nhẩm 352
- GV cho HS làm bài tập 18 tr 11 SGK
Gọi 1HS đứng tại chỗ điền vào “ ”, GV ghi bảng
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc ba Hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của mộthiệu, hiệu hai bình phương
Làm các bài tập : 16 ; 20x ; 23 ; 24 ; 25
Hướng dẫn bài 25 :
a) Đưa về dạng (A + B)2 trong đó A = a + b ; B = C
b) Đưa về dạng (A B)2 trong đó A = A B ; B = C
c) Đưa về dạng (A + B)2 hoặc (A B)2 trong đó A = a hoặc A = a + b
Trang 23- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu ba hằng đẳng thức -> Bình phương của một tổng,
bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Kỹ năng :
+ HS viết được các đa thức dưới dạng các hằng đẳng thức đã biết
+ Biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học để tính nhanh giá trị một số biểu thức + Chứng minh các đẳng thức đơn giản
- Thái độ :
+ Rèn luyện cho học sinh thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp
+ Giúp cho học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ : Tính linh hoạt, tính độc lập
II CHUẨN BỊ :
+Giáo viên : Bài Soạn SGK SBT
+Học sinh : Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Phát biểu hằng đẳng thức “Bình phương của một tổng”
Áp dụng : Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng
x2 + 2x + 1 Kết quả :(x + 1) 2
HS2 : Phát biểu hằng đẳng thức sau dưới dạng bình phương của một hiệu
Áp dụng : Tính (x 2y)2 Kết quả : x2 4xy + 4y2
HS3 : Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
Áp dụng : Tính (x + 2) (x 2) Kết quả : x 2 4
Trang 24Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
HS đọc đề bài và suy nghĩ làm bài
GV: Nêu dạng của hằng đẳng thức
xuất hiện ở mỗi câu:
a/ Hằng đẳng thức bình phương của
= 10x0x0x0x + 20x0x + 1
= 10x20x1b) 19x (4x 9x (4x 2 = (20x0x 1)2
= 40x0x0x0x 40x0x + 1
= 39x (4x 60x1c) 47x 53 = (50x 3)(50x+3)
= 50x2 9x (4x = 250x0x 9x (4x
= 249x (4x 1
Trang 25Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
kết quả ?
HS: Tách 10x1 = 10x0x + 1 để xuất hiện
hằng đẳng thức
GV gợi ý (10x0x + 1)2
Hỏi : Áp dụng hằng đẳng thức nào ?
HS Trả lời : bình phương của một tổng
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
Trang 26Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV gọi 1 HS khá giỏi lên bảng giải
2HS khá giỏi lên bảng giải:
a) (a b)2 = 4ab (a + b)2
= 4.12 (7x)2
= 48 49x (4x = 1b) (a + b)2 = 4ab (a-b)2
(7xx 5) = (7x.71 5)2 = 16
Trang 27Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
(7xx 5) = (7x 71 5)2 = 16
Cho cả lớp nhận xét
HS dưới lớp nhận xét
4 : Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học (phát biểu thành lời và nêu công thức)
- HS : Phát biểu thành lời và ghi công thức 3 hằng đẳng thức đã học
5 H ư ớng dẫn về nhà
+ Xem lại các bài tập đã chữa ở trên lớp
+ Xem và học kĩ ba hằng đẳng thức (A + B)2 ; (A - B)2 ; A2 - B2
+ BTVN : 24/ 12(SGK) ; 18,19/ 05 (SBT)
+ Hướng dẫn BT 19a/ 05 (SBT): Phân tích P = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 6
-> GTNN của P là 4 tại x - 1 = 0 hay x = 1
- GV đưa thêm bài tập bổ sung:
- Bổ sung thêm:
c) 4x2 - 4x + 1 ; d) 4x2 + 2x + 41 ; e) 25a2+ 4b2 - 20ab ; f) 100x2 - 36y2
=> Xem trước bài : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp theo)
Trang 28Trường Giáo án: Đại số 8
+Giáo viên : Bài Soạn SGK SBT Bảng phụ
+Học sinh : Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Viết công thức bình phương của một tổng
Tính : (a + b) (a + b)2 Đáp số :a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
HS2 : Viết công thức bình phương của một hiệu
Tính : (a b) (a b)2 Đáp số : a3 3a2b + 3ab2 b3
GV : Để có cách tính nhanh hơn, chúng ta học tiếp bài “hằng đẳng thức đáng nhớ”
3 Bài mới :
* Đặt vấn đề:
Ta đã biết (a + b) 2 = a 2 + 2ab + b 2 và (a - b) 2 = a 2 - 2ab + b 2 Vậy thì (a + b) 3 và
(a - b) 3 được khai triển như thế nào ? -> Bài học hơm nay các em sẽ đi tìm hiểu điều đĩ.
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Ho
ạt động 1 : Tìm hiểu hằng dẳng
thức Lập phương của một tổng
GV Hỏi : Từ kết quả của bài cũ
chính là nội dung của ?1
(a + b) (a + b)2 kiểm tra HS1, hãy rút
ra kết quả của (a + b)3
Dựa vào bài kiểm tra HS trả lời
HS ghi :
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
GV Hỏi : Hãy phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lời
4 Lập phương của một tổng :
[?1] Tính (a + b).(a + b)2 Với a,b là 2 sốtùy ý
Giải
Ta cĩ:
Trang 29Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
HS phát biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời:
Lập phương của một tổng hai biểu thức
tùy ý bằng lập phương của biểu thức thứ
nhất cộng ba lần tích bình phương biểu
thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng
ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình
phương của biểu thức thứ hai cộng lập
phương của thức thứ hai
- GV nhận xét và củng cố lại kiến
- Đưa bài tập áp dụng lên bảng phụ,
yêu cầu học sinh lần lượt thực hiện
= x3 + 3x2 .1 + 3x 12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3
=(2x)3+3(2x)2.y+3.2xy2+y3
= 8x2 + 12x2y + 6xy2 + y3
Trang 30Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
ạt động 3 : Tìm hiểu hằng dẳng
thức Lập phương của một hiệu :
GV yêu cầu HS tính :
(a b)3 = [a + (b)]3
HS cả lớp làm ra giấy nháp
-GV yêu cầu so sánh kết quả với bài
kiểm tra HS2
HS : Hai cách làm đều cho kết quả :
(ab)3= a33a2b+3ab2 b3
Tương tự với A ; B là các biểu thức
Yêu cầu HS phát biểu thành lời
thức tùy ý bằng lập phương của biểu
thức thứ nhất trừ ba lần tích bình
phương biểu thức thứ nhất với biểu thức
thứ hai cộng ba lần tích biểu thức thứ
nhất với bình phương của biểu thức thứ
hai trừ lập phương của thức thứ hai
GV cho HS áp dụng tính
a) (x 31)3
GV hướng dẫn HS làm :
5 Lập phương của một hiệu :
[? 3] Tính [a + (-b)]3 với a,b là các số tùy ý
Giải
Ta cĩ:
[a + (-b)]3 = a3 + 3.a2.(-b) + 3.a.(-b)2 + b)3
ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương của biểu thức thứ hai trừ lập phương của thức thứ hai
Áp dụng :a) (x 31 )3
Trang 31Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
(x 13 )3
= x3 3x2 31 + 3x.91 ( 31 )3
= x3 x2 + 31 x 271
HS : theo dõi GV hướng dẫn
HS : Cả lớp làm vào vở
b) Tính (x 2y)3
Hỏi : cho biết biểu thức thứ nhất ?
biểu thức thứ hai
HS Trả lời : A = x ; B = 2y
1HS lên bảng trình bày cách giải
GV yêu cầu HS thể hiện từng bước
theo hằng đẳng thức
GV treo bảng phụ
câu c : Khẳng định nào đúng :
GV Hỏi : Em có nhận xét gì về quan
hệ của (A B)2 với (B A)2 ; của (A
B)3
= x3 3x2 31 + 3x.91 ( 13 )3
= x3 x2 + 31 x 271b) (x 2y)3
=x33x2.2y+3x(2y)2(2y)3
= x3 6x2y + 12xy2 8y3
Lưu ý : 1) (A B)2 = (B A)2
2) (A B)3 = (B A)3
3) (A +B)3 = (B + A)3
4) A2 B2 = (B2A2)
Trang 32Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
GV cho cả lớp làm vào vở
Gọi 1 HS lên bảng làm
b) ( 12 x 3)3
GV cũng cho cả lớp làm vào vở
GV gọi 1 HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét
GV treo bảng phụ ghi đề bài 24 tr 14
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Gọi đại diện nhóm trình bày bài làm
Trang 33Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
(x + 4)2
U
5 Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
Ôn tập năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để ghi nhớ
Làm bài tập 27x 28 tr 14 SGK ; bài 16 tr 5 SBT
=> Xem trước bài : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp theo)
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Trang 34Trường Giáo án: Đại số 8
+Giáo viên : Bài Soạn SGK Bảng phụ
+Học sinh : Học thuộc năm hằng đẳng thức đã biết
Làm bài tập đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Viết hằng đẳng thức : (A + B)3 ; (A B)3
Giải bài tập 28a tr 14
* Đặt vấn đề: Khơng cần biến đổi, ta cĩ thể viết ngay được đa thức x 3 + 8 và x 3
-8 dưới dạng tích được hay khơng ? Để trả lời câu hỏi này hơm nay ta đi tìm hiểu hai hằng
đẳng thức: Tổng hai lập phương và hiệu hai lập phương
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Ho
ạt động 1 :Tìm hiểu hằng đẳng thức
Tổng hai lập phương :
GV yêu cầu HS làm ?1
Tính (a + b) (a2 ab + b2)
(với a, b các số tùy ý)
Cả lớp đọc đề bài
1HS trình bày miệng
(a + b) (a2 ab + b2)
1 Tổng hai lập phương :
[?1] Tính (a + b).(a2 - ab + b2) Vớia,b là các số tùy ý
Giải
Ta cĩ: (a + b).(a2 - ab + b2) = a3 - a2b + ab2 + a2b - ab2 +
Trang 35Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
= a3a2b+ab2+a2bab2+ b3
1HS viết tiếp
(A + B) (A2 AB + B2)
GV giới thiệu :
(A2 AB + B2) quy ước gọi là bình
phương thiếu của hai biểu thức
HS nghe giới thiệu
GV Hỏi : Em nào có thể phát biểu bằng
lời lập phương của hai biểu thức:
Tổng hai lập phương của hai biểu thức tùy
ý bằng tích của tổng hai biểu thức với
bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức
b)Viết (x + 1) (x2 x + 1) dạng tổng GV
gọi 1 HS lên bảng giải
b3 = a3 + b3
[?2] Phát biểu bằng lời:
Tổng hai lập phương của hai biểu thức tùy ý bằng tích của tổng hai biểu thức với bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức đĩ.
Áp dụng :a) x3 + 8 = x3 + 23
= (x + 2) (x2 2x + 4)b) (x + 1) (x2 x + 1)
= x3 + 13 = x3 + 1
Trang 36Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của
GV cho HS làm bài tập 30xa tr 16
Rút gọn biểu thức
(x+3)(x 3x+9x (4x )(54+x3)
GV nhắc nhở HS phân biệt (A + B)3 là
lập phương của một tổng với A3 + B3 là
tổng hai lập phương
ạt động 2 : Tìm hiểu hằng đẳng thức
Hiệu hai lập phương :
GV yêu cầu HS làm ?3
Gọi 1 HS viết tiếp
1 HS lên bảng viết tiếp
(A B)(A2 + AB + B2)
GV Quy ước gọi
(A2 + AB + B2) là bình phương thiếu của
tổng hai biểu thức
2 Hiệu hai lập phương :
Trang 37Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV Hỏi : Em nào có thể phát thành lời
đẳng thức hiệu hai lập phương của 2 biểu
thức
HS phát biểu thành lời:
Hiệu hai lập phương của hai biểu thức tùy
ý bằng tích của hiệu hai biểu thức với
bình phương thiếu của tổng hai biểu thức
HS Trả lời : hằng đẳng thức A3 B3
GV gọi 1 HS nêu kết quả
HS : Nêu kết quả
x3 13 = x3 1
b) Viết 8x3 y3 dưới dạng tích
GV Hỏi :
8x3 là bao nhiêu tất cả lập phương
HS: Trả lời : là (2x)3
Gọi 1HS lên bảng giải
1HS lên bảng giải
Aùp dụng :a) (x 1)(x2 + x + 1)
= x3 13 = x3 1b) 8x3 y3
= (2x)3 y3
=(2x y)[(2x)2+2xy+y2]
= (2x y)(4x2+2xy+y2)c)Tích :(x+ 2)(x2 2x + 4)
x3 8(x + 2)3
(x 2)3
Trang 38Trường Giáo án: Đại số 8Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảngtích
1 HS đánh dấu vào ô đúng của tích
GV cho HS làm bài tập 30x (b) tr 16
Rút gọn :
(2x + y)(4x2 2xy + y2) (2x y)(4x2 +
2xy + y2)
-HS Cả lớp làm bài
1HS lên bảng giải
= [(2x)3+y3] [(2x)3 y3]
= 8x3 + y3 8x3 + y3 = 2y3
-GV nhận xét và sửa sai
4 : Củng cố :
GV yêu cầu HS cả lớp viết vào bảng con bày hằng đẳng thức đáng nhớ
GV kiểm tra bảng con của 1số HS yếu
HS cả lớp viết vào bảng con 7x hằng đẳng thức đã học
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc lòng và phát biểu thành lời bảy hằng đẳng thức
Làm các bài tập : 31 ; 33 ; 36 tr 16 17x=> Tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp học sinh củng cố 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
- Kỹ năng : Rèn luyện cho học sinh biết vận dụng bảy hằng đẳng thức để:
+ Khai triển một biểu thức
+ Tính nhanh giá trị của biểu thức tại giá trị của biến
Tuần : 4
Trang 39+ Đưa một biểu thức về dạng tích (bài tốn phân tích đa thức thành nhân tử đơn
giản)
+ Chứng minh một đẳng thức
- Thái độ :
+ Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp
+ Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ:
- Tính linh hoạt
- Tính độc lập
II CHUẨN BỊ :
+Giáo viên : Bài Soạn SGK SBT Bảng phụ
+Học sinh : Học thuộc bảy hằng đẳng thức
Làm bài tập đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Ổn định lớp : Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
Trang 40Trường Giáo án: Đại số 8
x3
3 Bài mới :
.* Đặt vấn đề:
Vận dụng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, hơm nay ta đi vào luy n t p ện tập ập.
Hoạt động của Giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Ho
ạt động 1 : Luyện tập
Bài 31 tr 16 SGK :
Hỏi : Để chứng minh
a)a3+b3=(a+b)33ab(a+ b), ta có thể dùng
phương pháp gì ?
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
GV gọi HS nhận xét
Aùp dụng tính :
a3 + b3 biết a b = 6 và
a + b = 5
Bài 31 tr 16 SGK :Chứng minh rằng :a)a3+b3=(a+b)33ab(a+ b)
Vế phải ta có (a + b)3 3ab (a + b)
GV yêu cầu HS chuẩn bị bài khoảng 3
phút sau đó mời 2 HS lên bảng làm câu
a, b
Bài 34 tr 17 SGK :a) (a + b)2 (a b)2
= (a+b+ab)(a + b a + b)