1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG. Đặng Đình Thắng. Khoa Kinh tế Đại học Kinh tế TP.HCM

43 22 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm về Phát triển bền vững The Concept of Sustainable Development ¢ Trudc Bao cao Brundtland World Commission on Environment and Development - WCED, 1987: — Kinh té hoc thuan tuy

Trang 1

Phát triển bền vững

Dang Dinh Thang

Khoa Kinh té Đại học Kinh tê TP.HCM

Tháng 6, 2015

Trang 2

Noi dung

¢ Hién trạng nên kinh tê thê giới

¢ Gidi han của tăng trưởng

¢ Van đề nhiên liệu

Ö - Rào cản chính cho tăng trưởng và giảm nghèo

° - Giới hạn chịu đựng của trái đất

° - Khái niệm về phát triển bền vững

° - Vai trò của nghiên cứu phát triển bền vững

- - Nguyên lý trong thê hệ

- - Nguyên lý liên thê hệ

° - Phát triển bền vững bậc cao

° - Thống quản cho phát triển bền vững

° - Tri thức cho phát triển bền vững

° - Con đường đến phát triển bền vững

- - Thách thức cho phát triển bền vững

Trang 3

Hién trang nén kinh té thé gidi

¢ Cach mang cong nghiệp

° _ Thay đổi năng suất lao động

° Tăng trưởng kinh tê mạnh mẽ

° Mức sống thay đổi

°_ Dân số tăng nhanh

Trang 4

James Watt’s Engine:

Most Significant Invention of Modern History

Nguồn: Sachs (2015)

Trang 5

Gross World Output

Trang 6

Gross World Product per Capita

Trang 7

Human Population in the Holocene

Trang 8

Hién trang nén kinh té thé gidi

¢ Mot thé giới nhiều khía cạnh:

19/06/15

Hệ thông sản xuât quy mô toàn câu

Thay đổi công nghệ theo hướng ứng dụng công nghệ thông tin và

viễn thông (ICT-enable technology) nhanh chóng

Dân số tăng nhanh ở Châu Phi và Nam Á, dân số già ở các nước

phat trién

Suy giảm việc làm dành cho lao động phổ thông

Suy thoái môi trường nghiêm trọng

Một thê giới đa cực về kinh té va dia-chinh tri

Thang Dang

Trang 9

Giới hạn của tăng trướng

°_ Dân sô tăng nhanh hơn năng lực sản xuât của nên kinh tê

(Malthus 1798)

° Bi kịch của tài nguyên tự do tiễp cận (Hardin 1968)

°_ Dân sô đông làm xói mòn đất, làm gián đoạn sự tôn tại

của các hệ sinh thái hỗ trợ cuộc sông tự nhiên (Ehrlichs

1968)

° Nguy cơ thảm họa tự nhiên trong 100 năm (Forrester

1972)

° Vượt qua giới hạn: khó nhưng có thể (Meadows 1992)

¢ Bao nhiêu người trái đất có thể hỗ trợ được? (Cohen

1995)

Trang 10

Vân đề nhiên liều

Tiêu thụ năng lượng toàn câu tăng, do

— Dân số tăng nhanh

— Tiêu dùng nang lượng bình quân đầu người tăng, đặc biệt là ở các

nước dang phat trién

¢ Các nguồn năng lượng hóa thạch

— Bất ổn nguồn cung và giá

— Nguy cơ cạn kiệt

— Tac động của khí hậu

Tiếp cận năng lượng được phân bổ thiên lệch

Nẵn kinh tê toàn cầu đang phụ thuộc nhiều vào nhiên liệu

hóa thạch, nếu thay đổi sẽ làm giảm tăng trưởng kinh tế

Trang 11

Rao can chinh cho tang truong

và giảm nghèo

¢ Gia tang bat bình đẳng thu nhập (income inequality) và

bât đồng xã hội (social exclusion)

° Tăng dân số tiếp diễn

°_ Suy thoái môi trường tiép diễn

Trang 13

GIN] COEFFICIENT IN CHINA, 1981-2012

Sources: Gini coefficients for the years 1986-2001 are from Ravallion and Chen (2007),

2002 from Gustafsson et al (2008), 2003-2012 from the National Bureau of Statistics

Trang 14

Madrid, September 2012

14

Trang 15

“Giới han chịu đựng của trái đât”

Biến đổi khí hậu

oo 2N Climate change ¿ A

Figure 1| Beyond the boundary The inner green shading represents the proposed safe operating

space for nine planetary systems The red wedges represent an estimate of the current position for

each variable The boundaries in three systems (rate of biodiversity loss, climate change and human

interference with the nitrogen cycle), have already been exceeded

Nguồn: Rockström

và cộng sự (2009)

15

Trang 16

JAGUARY DAM, SAO PAULO STATE, JANUARY 2014

Trang 17

SUMATRA FOREST FIRES, MARCH 2014

Trang 19

Con đường mới quản lý kinh té

toàn câu: Phát triển bên vững?

Trang 20

Khái niệm về Phát triển bền vững

The Concept of Sustainable Development

¢ Trudc Bao cao Brundtland (World Commission on

Environment and Development - WCED, 1987):

— Kinh té hoc thuan tuy: Khan hiém va tang truéng (Barnett va Morse,

1963)

— Bên vững của tăng trưởng kinh té: can kiệt tài nguyên thiên nhiên va

ô nhiễm môi trường

— World Conservation Strategy (WCS): tích hợp quản lý kinh tê và

quản lý môi trường

— Thất bại của WCS: không chỉ ra cách thức các chính sách kinh tễ

giúp đạt được các mục tiêu (chính sách kinh tê yêu kém thì sẽ làm

suy thoái môi trường, làm sao để tích hợp được bảo tồn tự nhiên với

các chính sách kinh tê)

Trang 21

Khái niệm về Phát triển bền vững

The Concept of Sustainable Development

¢ Bao cao Brundtland (WCED, 1987) đã thành công trong

việc định hình ý tướng cho chính sách phát triển kinh tê

nhằm mục tiêu bền vững

— “Khả năng của nhân loại nhằm đảm bảo được việc đáp ứng nhu cầu

của thê hệ hiện tại mà không làm tồn hại đn khả năng đáp ứng nhu

cầu của thê hệ tương lai”

— Vai trò: đưa ra ý tưởng về mỗi liên kết tương hỗ giữa nền kinh tế và

sự phụ thuộc của nó vào tài nguyên, trách nhiệm trong và liên thê hệ

— Vân đề tranh cãi: Một khái niệm tưởng chừng tôi ưu nhưng mơ hồ Lam sao biết nhu câu của thê hệ tương lai? Nhu câu của thê hệ hiện

tại là gì?

Trang 22

Khái niệm về Phát triển bền vững

The Concept of Sustainable Development

°Ò Các nhà kinh tế học thảo luận về phát triển bền vững:

— Tăng trưởng bên vững (sustainable growth): quá hep!

° _ Bên vững yêu (weak sustainability):

— Tổng tài sản của xã hội, bao gồm cả vốn nhân tạo (man-made

capital) và vôn tài nguyên thiên thiên (natural capital) không suy

giảm theo thời gian (Arrow et al 2004; Solow 1992)

— Vôn tự nhiên (natural capital) và vôn nhân tạo (man-made capital) là

hàng hóa thay thê

— Quan điểm của các nhà kinh tế học tân cổ điển (neoclassical

economists)

Trang 23

Khái niệm về Phát triển bền vững

The Concept of Sustainable Development

° Bén vitng manh (strong sustainability):

— V6n tu nhién (natural capital) phai duoc duy trì nguyên hiện trạng bat ké ly do gi

— Vốn tự nhiên và vốn nhân tạo là hàng hóa bổ sung

— Quan điểm của các nhà kinh tế học sinh thái (ecological economists)

°Ò_ Khoa học bên vững (sustainable science)

— Xuất phát kể từ đầu những năm 20005 từ thực tế về sự bất đồng

trong cách hiểu phát triển bền vững

— Khoa học liên ngành (trans-discipline): khoa học và công nghệ phù

hợp cần được tận dung dé đạt được phát triển bền vững (Clark and Dickson 2003; Roumasset et al 2010)

Trang 24

Khái niệm về Phát triển bền vững

The Concept of Sustainable Development

¢ Bén vitng 4m (negative sustainability)

— Dua vao bén vitng yéu va bén vitng manh

— Giới hạn về tài nguyên thiên nhiên cho phát triển

— Không đưa ra bât kỳ giải pháp tôi ưu cho bảo tôn vỗn tự nhiên

và làm tăng vôn nhân tạo

¢ Bén vitng duong (positive sustainability)

— Câu trả lời cho khoảng trỗng chính sách của bên vững âm: tôi

đa hóa phúc lợi liên thời gian (dạng động), đồng thời tích hợp các hệ thông, hiệu quả liên thời gian và công băng liên thê hệ

Trang 25

Khái niệm về Phát triển bền vững

The Concept of Sustainable Development

¢ Con đường dẫn đến một kết quả tôi ưu và đáng mong muốn cho xã

hội

¢ Tuy nhién

— La mot khai niém phuc tap va mo hồ, liên quan đến nhiều phạm vi không gian và

thời gian khác nhau, và nhiều đối tác (multiple stakeholders) (Martens, 2006)

— Khó cho các nhà hoạch định chính sách: Phát triển bền vững tiễn hành như thế

nào? (Holden and Linnerud 2007)

— Quan điểm khác:

°Ổ Bên vững lý sinh (biophysical sustainability) đồng nghĩa với việc

duy trì hoặc cải thiện toàn vẹn hệ thông hô trợ chức năng sông

của trái đât (Fuwa 1995)

° Một trạng thái hài hòa theo thời gian giữa việc cung cập hàng hóa và dịch vụ thâm dụng năng lượng cho con người và việc bảo

vé trai dat cho thê hệ tương lai (Tester et al 2005)

° - Do vậy cần cach tiép cận đa nguyên (pluralistic approach)

Trang 26

Vai trò của nghiên cứu phát triển bền vững

© Hiéu được các cơ chế vận động: khí hậu, da dang sinh hoc

và nên kinh tê

°- Giám sát và hiểu các quốc gia trong hệ thống chung của trai dat

° Phát triển các hệ thống tích hợp vật ly — con ngudi cho

mục tiêu tăng trướng xanh

° Thúc đấy thay đổi công nghệ theo hướng bền vững

¢ Dn dat giáo dục đại học và chính sách công, xây dựng

một chương trình hành động hợp tác toàn câu

Trang 27

Nguyén ly trong thé hé

© Giam chénh léch rong gitfa nhom giau nhat và nhóm nghèo nhất, cả ở góc độ quôc gia va toan cau

— Dap ung cac nhu cau thiét yéu cho người nghèo (thực phẩm, nhà ở, y

tê, nước sạch, điện, giáo dục, hay cơ hội làm việc)

— lránh khai thác tài nguyên và lao động của các nước nghèo

° Cung câp và bảo vệ hang hóa công Ở cap độ địa phương

và toàn cầu thông qua cơ chê thông quản và hợp tác quôc

gia/toàn câu

— Bảo tôn hệ sinh thái tự nhiên

— Tránh can thiệp vào sự cân bằng của tự nhiên

— Duy trì các thể chế ổn định nhằm đảm bảo quyền con người, hóa giải các xung đột và thúc đẩy các hoạt động kinh tê thị trường và thương mại

Trang 28

Nguyên lý liên thê hệ

°© _ Mỗi thê hệ có trách nhiệm bảo vệ những nhu cầu của thê

hệ tương lai

° Trách nhiệm chính là đáp ứng cả nhu câu cuộc sông cho chính thê hệ hiện tại và các thê hệ tương lai

¢ Neguyén ly than trong (Precautionary Principle): Khong

theo đuổi các chính sách gây tác động ngược hay hậu quả

xấu trừ khi nó tạo ra các lợi ích bù đấp cho thế hệ hiện tại

hoặc tương lai

Trang 29

Phat tri€n bén vitng bac cao

Trang 31

Quy trinh

¢ Hé thong sinh thai

— Cân bằng

— Khả năng phục hôi

Hệ thông kinh tê tương thích sinh thái

— Sản xuất sinh thái

— Tiêu dùng sinh thái

Mô hình thông quản

— Sư tham gia

Trang 32

Phát triển bền vững là một quá trình tiếp diễn tích hợp

Chính sách Kinh tế <“ Sản xuất AL sinh thai

( ) Thể , Đại diện bên vững

ong quan < Công bầ ng bằng ÀN Trách nhiệm

Trang 33

Thống quản cho Phát triển bền vững

Governance for Sustainable Development

¢ Khai niém vé thong quan (governance)

— Là tập hợp các luật định (rules), liên quan của các đôi tác, và các

quy trình (processes) nhằm hiện thực hóa các mục tiêu chung

(common goals) (Kemp and Martens 2007)

— Bản chất: giúp đạt được các mục tiêu chung bằng các hành vi hợp

tác/tập thể (collective actions)

° _ Các mô hình thông quản (modes of governance)

— Có nhiều mức độ khác nhau về sự tương tác quyền lực của nhà nước

và các chủ thể khác để hình thành các mô hình thống quản (Bérzel

et al 2005; Kooiman 2003; Treib et al 2005)

— van Zeijl-Rozema et al (2008) dé xuat 2 m6 hinh chính: thông quản

thit bac (hierarchical governance) vs thông quản dan chủ

(deliberative governance)

Trang 34

Thống quản cho Phát triển bền vững

Governance for Sustainable Development

¢ Thong quan thir bac

— Tiếp cận từ trên xuống dưới (the top down approach): chủ thể dẫn dắt (chính phủ) ra quyết định

— Mối tương tác hàng dọc (vertical relations) giữa chủ thể dẫn dắt và

các chủ thể khác

— Kế hoạch và kiểm soát

¢ Thong quan dan chu

— Tiếp cận từ dưới lên (the bottom up approach): quyêt định bởi

nhiều chủ thể

— Tương tác hàng ngang (horizontal relations)

— Quản lý mạng lưới (network management)

Trang 35

Perspectives

on sustainable development

Trang 36

Tri thức cho phát triển bền vững

Knowledge for Sustainable Development

SUSTAINABI LITY PROBLEMS

< Hazardous wastes \cfíects: Socioeconomid degradation;

` N Land , air & water pollution) a¡slocations:GlobalL í 2

be ACTIVITIES & CONDITIONS me

= _competitiveness Industry \ Mobility / Agriculture a eee

ieee Trade & S / gS Z Forest & Land —~Human impacts on a:

Depletion of non- _ finance ee — sources & needs;

renewable resources; Km: = Nghi oes

Physical destruction; ¬— Damage to trên

— changes in group compositi ` EEESSS0 ¡ basic needs\ 295001666 ` “ ae,

Pe ane eee te - ACTIVITIES & CONDITIONS ‘Urban pollution & natural

Political shifts ⁄“ sọ we Social & resource — TT _! Poor quality of life;\ sợNg Resource use ` 1a Spatial dynamic

Gender & age-specific problems / Health hazards;

Disease / \

SUSTAINABILITY PROBLEMS

Waste accumulation

Trang 37

Trí thức cho phát triển bên vững

Knowledge for Sustainable Development

feat ale & fertilizers; Advances Aaroforestry forms:

meets Efficient mobility in agriculture methods New ;

measurements: ecology; Substitution of

oe : Improved Provisions for dispute products &

_ _~ resolution process; Improved

control:

Government R&D

ge eg

New technological Governance

& methods for pd = p 5

& dislocation o iy ‘ = anaes peace-keeping Responsive - Population’ Unmet ` c :

Fertility management;

Improve urban infrastructure;

Reduce population

internation des

habitats; Strengthen production processes

ortunities & skills: nho0sbsi

assistance: ; :

sport programs; : : Mechanisms for

‘ Enhanced capacity building: Sar Ti

= = consumption change

POLITICAL, & REGULATORY

Trang 38

Con đường cho Phát triển bền vững

Pathways to Sustainable Development

¢ “The age of sustainable development” (Sachs 2015): Phat triển bền vững có 2 phần

— Phần phân tích: hiểu rõ mối quan hệ tương hỗ giữa kinh tế, xã

hội, môi trường, và chính trị

— Phần chuẩn tắc: chính sách giải quyết các vẫn đề > Cac mục tiêu

phát triển bền vững (Sustainable Development Goals - SDGs)

¢ Pham vi toàn cau (đã tích hợp phạm vi địa phương và

quôc gia)

Trang 39

Con đường cho Phát triển bền vững

Pathways to Sustainable Development

¢ Diéu kiện quan trọng là thông quản hiệu quả (good

governance) ở các khu vực công (chính phủ) và cả khu vực

tư nhân (doanh nghiệp)

— Dựa trên các nguyên tắc pháp trị (the rule of law): trách nhiệm

giải trình (accountability), minh bạch (transparency), và chịu trách

nhiệm (responsiveness) của các bên liên quan

— Sự tham gia của công luận, xã hội về các vân đề tranh cãi như sử

dụng đất, ô nhiễm môi trường, sự công bằng và trung thực trong

các quyết định chính sách

Ngày đăng: 28/08/2020, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w