Với mong muốn đem lại cho các bạn giáo viên tài liệu tham khảo chuẩn nhất nên bản thân tôi đã biên soạn các bộ giáo án chuẩn,mong các bạn đón nhận,mọi thiếu sót mong các bạn bỏ qua.Đầu tiên thân gửi đến các bạn bộ giáo án đại số 7 cả năm trước.
Trang 1Tuần : 1 Ngày soạn: 17 / 8 / 2014
HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm được tính chất của
hai góc đối đỉnh
2 Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng về hình vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước.
Nhận biết được các cặp góc đối đỉnh Bước đầu làm quen với suy luận
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc
- HS: Thước thẳng, thước đo góc
GV: Oˆ1 và Oˆ3 có chung đỉnh, một cạnh
của góc này là tia đối của một cạnh góc
kia, được gọi là hai góc đối đỉnh
Thế nào là hai góc đối đỉnh?
ˆ
O2và Oˆ4
là cặp góc đối đỉnh
2 Tính chất của hai góc đối đỉnh
Ta có: Oˆ1 và Oˆ2 kề bù nên
Trang 2GV: cho HS đọc trong SGK
Hs:
GV: Nêu một cách định nghĩa sai khác
“thay từ mỗi bằng từ một” để khắc sâu
- Thế nào là hai góc đối đỉnh?
- Hai góc đối đỉnh có tính chất nào?
5 Dặn dò:
- Thuộc tính chất của hai góc đối đỉnh
- Làm bài tập: 5,6,7,8,9 / 82;83
Trang 3Tuần : 1 Ngày soạn: 17 / 8 / 2014
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm được tính chất của
hai góc đối đỉnh
2 Kỹ năng:Luyện cho học sinh thành thạo cách nhận biết hai góc đối đỉnh, cách
vẽ góc đối đỉnh với góc cho trước Biết vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh đểgiải bài tập, tập suy luận
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Em hãy nêu định nghĩa hai
C A
Vì ∠ABC kề bù với ∠ABC’
Nên: ∠ABC + ∠ABC’=1800
=>∠ABC’=180O- ∠ABC
∠ABC’=180O- 56O=124O
∠ABC và ∠A’BC’đối đỉnh nên:
∠ABC = ∠A’BC’= 56O
Trang 4* Hoạt động 2 : Bài tập 6
Cho HS giải bài tập 6
GV: cho HS vẽ XOY=470, vẽ hai tia đối
OX’, OY’ của hai tia OX và OY
Hs:
Gv:Nếu Oˆ1 = 47O =>Oˆ3 = ?
-Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế nào?
Ta có: Oˆ1 = 47O mà Oˆ1 = 3 (đđ)Nên Oˆ3 = 47O
Oˆ1 + Oˆ2 = 1800 (kề bù) nên
Trang 5HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc và công nhận
tính chất có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc vớiđường thẳng cho trước, HS hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng
2 Kỹ năng:HS biết dựng đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc
với đường thẳng cho trước, biết dựng đường trung trực của một đoạn thẳng
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
2 Kiểm tra bài cũ
Vẽ góc vuông xBy Vẽ góc x’By’
đối đỉnh với góc xBy Hãy viết
tên hai góc vuông không đối đỉnh
* Hoạt động 1: Thế nào là hai đường
Gv: Vậy, như thế nào là hai đường thẳng
1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
Ta có:
1
Ô = 0
90 (gt)2
B
2 1
Trang 6Gv: Yêu cầu HS quan sát hình 7.
Gv: Đườngtrung trực của đoạn thẳng là
gì?
Hs: …
4
Ô =Ô2 (đđ)⇒Ô4=90 0Định nghĩa: Sgk/84
Ký hiệu: xx’⊥ yy’
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc:
* Điểm O nằm trên đường thẳng a
* Điểm O nằm ngoài đường thẳng a
3) Đường trung trực của đoạn thẳng
- Yêu cầu học sinh làmbài tập 11,14/86
5 Dặn dò:
- Thuộc các định nghĩa về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực củađường thẳng
- Làm các bài tập: 12,13/86 Sgk
CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
d
B A
M
Trang 7I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh hiểu được các tính chất: cho hai đường thẳng và một các
tuyến Nếu một cặp góc so le trong bằng nhau thì…
2 Kỹ năng:Học sinh có kỹ năng nhận biết hai đường thẳng cắt một đường thẳng
các góc ở vị trí so le trong, cặp góc đồng vị, trong cùng phía
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
2 Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu tinh chất của hai góc đối
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Góc so le trong Góc
đồng vị
-GV: vẽ đường thẳng cắt hai đường
thẳng a và b tại hai điểm A và B
Trang 8Gv:Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ
giữa các cặp góc Aˆ2 và Aˆ4; Bˆ2 và Bˆ4
Bˆ2 = Bˆ4 (vì đđ)Nên Bˆ4 =450
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 91 Kiến thức:Củng cố các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, đường trung
trực của đoạn thẳng; kỹ năng về đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước
2 Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng suy luận.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo độ, bảng phụ, sách bài tập
- HS: Thước thẳng, thước đo độ, sách bài tập
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1:Phát biểu định nghĩa hai
đường thẳng vuông góc Vẽ
đường thẳng vuông góc với
đường thẳng a và đi qua điểm A
cho trước (a chứa điểm A)
Hs2: Phát biểu định nghĩa đường
trung trực của đoạn thẳng Vẽ
đường trung trực của đoạn thẳng
có độ dài = 4cm
Hai đường thẳng vuông góc là haiđường thẳng cắt nhau và trongcác góc tạo thành có một gócvuông
Đường trung trực của đoạn thẳng
là đường thẳng đi qua trung điểmcủa đoạn thẳng và vuông góc vớiđoạn thẳng
GV: xem thao tác của HS vẽ để uốn nắn
GV: lưu ý cho HS khi vẽ hai đoạn thẳng
vuông góc với nhau phải ký hiệu góc
d
B A
M
Trang 10GV: kiểm tra và uốn nắn
Hoạt động 1: Bài tập thêm.
-Bài tập làm thêm
-GV: ghi bài tập mới lên bảng
-Cho HS vẽ hình
Gv:Hãy thảo thảo luận nhóm
-Dựa vào đề bài và hình vẽ => OB l AA’
OA=OA’ và OB? AA’
Vì AOˆB =900 nên OB ⊥AOhay
OB ⊥AA’ (vì O C AA’)
Mà OA=OA’ do đó OB là đường trung trực của đoạn thẳng AA’ (đn)
4 Củng cố:
- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập : 9, 10 , 11 trong sách bài tập
5 Dặn dò:-Xem các bài tập đã sửa
- Ôn lại kiến thức đã học
- Đọc trước bài 3
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu:
Trang 111 Kiến thức:Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song Công nhận dấu hiệu nhận
biết 2 đường thẳng song song
2 Kỹ năng:Có kỹ năng về vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 đường thẳng nằm ngoài
đường thẳng và song song với đường thẳng đã cho Sử dụng thành thạo êke, thước để
vẽ hai đường thẳng song song
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, Êke, thước đo độ, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
5
3 Bài mới:
*Hoạt động 1:Nhắc lại kiến thức lớp 6
GV: Thế nào là 2 đường thẳng song
song?
Hs:
* Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song.
1 2
34
1 2
34
Trang 12* Hoạt động 3: Vẽ 2 đường thẳng song
Gv:Muốn biết 2 đường thẳng a và b có //
với nhau không thì ta làm thế nào?
- Làm các bài tập 25, 26, 27, 29 (trang 91; 92 sách giáo khoa)
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //
- Hướng dẫn bài tập 26
- Vẽ xAB = 1800
- Vẽ yAB so le trong với xAB và yBA=1200
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 131 Kiến thức:Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song
2 Kỹ năng:Học sinh biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài
một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó Biết sử dụng êke vàthước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, Êke, thước đo độ, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu tính chất của hai đường
GV: gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
26 HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn
Trang 14Một HS lên bảng vẽ xOy và điểm O
Cho một HS vẽ Ox’//Ox; O’y’//Oy
Gv: Theo em điểm O có thể ở vị trí nào?
Hãy vẽ trường hợp này
Hs:
Dùng thước đo góc hãy kiểm tra số đo
của góc xOˆy và x’Oˆy’ cả hai trường hợp
vẽ hình
qua A tạo với Ax một góc 600
Trên c lấy B bất kỳ (B ≠ A)Dùng êke vẽ ∠y’BA = 600 ở vị trí so letrong với ∠xAB
Vẽ tia đối của tia By là By’ ta được yy’//xx’
BT29/92
Vẽ ∠xOy và ∠O’
Vẽ O’x’// Ox; O’y’//Oy
Vẽ trường hợp có ở ngoài ∠xOy
Đo 2 góc ∠xOy và ∠x’Oy’
4 Củng cố:
- Hs: Nêu tích chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng?
- Hs: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
5 Dặn dò:
- Làm bài tập 30/92
- Xem trước bài 5 : Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiêu:
Trang 151 Kiến thức: Học sinh hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy
nhất của đường thẳng b đi qua M (M∈ a sao cho b//a), hiểu được tính chất của 2đường thẳng song song suy ra được là dựa vào tiên đề Ơ-clít
2 Kỹ năng:Có kỷ năng tính số đo của các góc dựa vào tính chất 2 đường thẳng
song song
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, Êke, thước đo độ, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ:
Qua điểm A, hãy vẽ đường thẳng
song song với đường thẳng a? Vẽ
được mấy đường thẳng như vậy?
Chỉ vẽ được một đường thẳng điqua điểm A và song song vớiđường thẳng a
Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài
tập “cho điểm M∈ a vẽ đường thẳng b
đi qua M và b//a
Cho một học sinh lên bảng làm
Một học sinh nhận biết bài làm của bạn
Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với
a ta có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu
đường thẳng như vậy?
Gv: nêu khái niệm về tiên đề toán học và
nội dung của tiên đề Ơclít Cho học sinh
2 Tính chất của hai đường thẳng song
a c b
Trang 16* Hoạt động 2:
Tính chất của 2 đường thẳng //
Gv: cho học sinh làm?2 ở SGK Yêu cầu
mỗi học sinh trả lời một phần
Qua bài toán ta rút ra kết luận gì
Cho học sinh nêu nhận xét về 2 góc
trong cùng phía
Gv: nêu tính chất của 2 đường thẳng //
và cho học sinh phân biệt điều cho trước
Nếu Aˆ4 ≠ Bˆ1 thì từ A ta vẽ được tia Ap
sao cho ∠pAB=Bˆ1 => Ap//b vì sao? Qua
A có a//b; Ap//b vậy=> ?
Gv: như vậy từ 2 góc sole trong bằng
nhau, 2 góc đối đỉnh bằng nhau, hai góc
trong cùng phía như thế nào?
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất của hai
đường thẳng // để giải bài tập
2 Kỹ năng:Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán.
Trang 173 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tiên đề Ơ-clit?
Làm bài tập33/94
Tiên đề Ơ-clit (sgk/92)BT33/94
Nếu một đường thẳng cắt haiđường thẳng song song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bùnhau
55
3 Bài mới:
* Hoạt động 1:
Phát biểu tiên đề Ơ-Clit?
Phát biểu tính chất của hai đường
thẳng //?
- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu
như sau:
a Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có
không quá 1 đường thẳng// với …
b Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng
a có 2 đt // a thì …
c Cho điểm A ở ngoài đường thẳnga,
đường thẳng đi qua A và // a là …
Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát
biểu khác của tiên đề Ơ-Clit
d Bˆ4 =Aˆ2 (vì cùng bằng Bˆ2 hoặc cùng
Trang 18Lưu ý: câu d có hai cách giải thích.
GV dùng bảng phụ ghi BT 38 yêu cầu
lớp chia hai đội thi điền vào cho nhanh
Mỗi đội cử 5 đại diện đúng 1 bút hoặc 1
phấn Đội nào nhanh và đúng thì thắng
∠BAC = ∠CDE (SLT của a // b)
∠ABC= ∠CED(SLT của a // b)
BT38/95
KL:
Nếu A // B thì Hai góc SLT bằng nhau
- Hs: Nêu tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song?
- Hs: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà39/95
- Xem trước bài 6 : Từ vuông góc đến song song
TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh biết mối quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc
hoặc cùng song song với đường thẳng thứ 3.Biết phát biểu rút gọn một mệnh đề toánhọc
2 Kỹ năng:Tập suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán.
Trang 193 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
- Cho điểm M không thuộc d, vẽ c qua
M sao cho c ⊥ d
HS2: - Phát biểu tiên đề ƠClít và tính
chất của hai đường thẳng //
- Trên hình bạn vừa vẽ dùng êke vẽ d’
Trang 20Phát biểu nhận xét về quan hệ hai đt,
phân biệt cùng vuông góc đt thứ 3
Hs: Đọc tính chất 1
GV đưa bài toán như sau:
Cho a // b và c ⊥ a Hỏi b và c quan hệ
d
a b
c
⇒ a//b
⇒ a//b
⇒ b // c
Trang 213 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
c⊥b vì c⊥a, b//a
Một đường thẳng vuông góc vớimột trong hai đường thẳng songsong thì nó cũng vuông góc vớiđường thẳng kia
c//b vì b//a, c//aHai đường thẳng phân biệt cùngsong song với một đường thẳngthứ ba thì chúng song song vớinhau
c
a b
a b
c
Trang 22Gv: M có thuộc d không? Vì sao?
*Qua M nằm ngoài d vừa có d’//d vừa
có d’’//d thì trái với tiên đề Ơ-clit
* Để không trái tiên đề Ơ-clitthì d’ và d’’không cắt nhau, vậy d’//d’’
- Học thuộc các tính chất đã học, ôn tiên đề Ơ-clit và tính chất 2 đường thẳng //
- Làm bài tập 47;48/98;99 Sgk Xem trước bài 7 : Định lí
b
? C
120 0
BCD BCD
Trang 231 Kiến thức:Học sinh biết cấu trúc một định lí (GT, KL).Biết thế nào là chứng
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu tiên đề ơclit, vẽ
(Hình vẽ)Tính chất (Sgk/93)(Hình vẽ)
5
555
Gv: Ví dụ định lý: “Góc tạo bởi hai tia
phân giác của hai góc kề bù là một góc
vuông”
1 Định lí(Sgk/99)
a Khái niệm:
Định lí là một khẳng định suy ra từnhững khẳng định được coi là đúng
b Cấu trúc: 2 phầnPhần đã cho: GTPhần cần => KL
Trang 24Gv: Đề bài đã cho điều gì?
Hs: Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai
Gv: Dùng bảng phụ viết bài chứng minh
2 tia phân giác của hai góc kề bù tạo
thành góc vuông còn chỗ trống yêu cầu
điền
Gv: Tia phân giác của một góc là gì?
Gv: Tại sao: mOˆZ + ZOˆn = mOˆn ?
GT Om là tia phân giác của
On là tia phân giác của
mOn
Trang 252 Kỹ năng:Bước đầu biết chứng minh định lí.Bước đầu biết suy luận.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Bài tập 51/101 Sgk
a) Hãy viết định lí nói về một
đường thẳng vuông góc với một
trong hai đường thẳng song song?
BT1: Vẽ hình minh họa và viết giả thiết,
kết luận bằng kí hiệu của các định lí sau:
a) Nếu hai đường thẳng phân biệt bị cắt
bởi đường thẳng thứ ba sao cho có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì hai
đường thẳng đó song song
b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng song song thì hai góc so le trong
A
B
a b c
1 2
341 2
1 2
341 2
34
A
3 B
1
Trang 26ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
A2 B4
O4 3 2 1
y
y’
x x’
O
2 1
xOy yOx’
x’Oy’
y’Ox
Trang 271 Kiến thức:Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //.
2 Kỹ năng:Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2
đường thẳng //.Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc haysong song.Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng //, vuônggóc để chứng minh các bài tập
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Hs1:
Phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh
Phát biểu định lí hai góc đối đỉnh
Hs2:
Phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc
Phát biểu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
c.Đường trung trực của đoạn thẳng là …
d Hai đường thẳng // với nhau là …
e Nếu đường thẳng c cắt hai đường
Trang 28g Nếu a ⊥ c, b ⊥c thì …
h Nếu a // c, b // c thì …
qua trung điểm của nó
-Phát biểu Tiên đề Ơ-clit?
-Phát biểu định lí hai góc đối đỉnh
-Phát biểu tính chất (định lí) của hai
đường thẳng song song
-Phát biểu định lí về hai đường thẳng
phân biệt cùng vuông góc với một
đường thẳng thứ ba
-Phát biểu định lí về hai đường thẳng
phân biệt cùng song song với một đường
OC nằm giữa 2 tia OA, OB
=> AOˆB =Oˆ1+ Oˆ2
AOˆB = 38o + 48o = 86o
4 Củng cố:
- Phát biểu lại các định lí
5 Dặn dò: Học bài và làm bài tập 55, 56, 58,59 SGK/103;104
Tiết 15:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
Trang 29I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //.
2 Kỹ năng:Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2
đường thẳng //.Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc haysong song.Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng //, vuônggóc để chứng minh các bài tập
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
-III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Hs1:
Phát biểu Tiên đề Ơ-clit?
Phát biểu định lí hai góc đối đỉnh
Hs2:
Phát biểu tính chất (định lí) của hai đường thẳng song song
Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông
góc với một đường thẳng thứ ba
Hs3:
Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng song
song với một đường thẳng thứ ba
Phát biểu định lí về một đường thẳng cùng vuông góc với
một trong hai đường thẳng song song?
5
55
55
Trang 30Một HS lên bảng vẽ hình theo hướng
- Quan hệ của hai đường thẳng a và b?
- Nhắc lại tính chất của hai iđt //?
- Áp dụng tính chất nào của hai đt // để
OC nằm giữa 2 tia OA, OB
=> AOˆB =Oˆ1+ Oˆ2
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
- Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương I của học sinh
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng được kiến thức vào bài tập
- Giáo dục tính nghiêm túc khi làm bài
Trang 311 Đường thẳng song
song
Tính được các góc đồng vị,
so le trong, trong cùng phía của góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(C1a,b,c) 3 30%
3 3 30%
2 Định lý
Vẽ được hình, ghi được giả thiết kết luận của một định lý
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C2) 3 30%
2 3 30%
3 Chứng minh định lý
Vẽ được hình, ghi được giả thiết kết luận của một bài toán
Chứng minh được một bài toán hình học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C3a) 1 10%
1(C3b) 3 30%
3 4 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 3
30%
4 4 40%
1 3 30%
8 10 100%
B.Đề bài.
Câu 1 : (3điểm)
Tính góc x trong các hình sau, biết a//b
Trang 32Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận cho định lý sau:
“ Tia phân giác của góc thì tạo với hai cạnh của góc hai góc bằng nhau ’’
Câu 3 : (4điểm)
Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB, gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AM, BM
a, vẽ hình và ghi giả thiết kết luận cho định lý
GT Ot là tia phân giác của góc xOy
O t
KL Góc xOt = góc yOt
y
Hình vẽ : 1,5điểm Gt:0.75đ
Trang 33Chứng minh
Ta có : PM = ½ AM ( vì P là trung điểm của AM )
MQ = ½ MB ( vì Q là trung điểm của MB ) Nên : PM + MQ = ½ AM + ½ MB
Suy ra : PQ = ½ ( AM + MB ) Hay : PQ = ½ AB đpcm
0,75điểm 0,75điểm
0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm
CHƯƠNG II – TAM GIÁC TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác.
2 Kỹ năng:Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam
giác.Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát huy tính tíchcực của học sinh
Trang 343 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
III Phương pháp: Trực quan, vấn đáp,
? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viên để lại sau
?2
Gv: sử dụng tấm bìa lớn hình tam giác
lần lượt tiến hành như SGK
- Yêu cầu học sinh vẽ hình ghi GT, KL
1 Tổng ba góc của một tam giác.
Trang 35của định lí
- 1 em lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
? Bằng lập luận em nào có thể chứng
minh được định lí trên
Hs suy nghĩ trả lời (nếu không có học
sinh nào trả lời được thì giáo viên hướng
∆ABC vuông tại A ( = 900)
AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
3.Bài tập :
?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:
⇒ + = 90 0
B C
Trang 36TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác.
B C
Trang 372 Kỹ năng:Biết vận dụng định lớ cho trong bài để tớnh số đo cỏc gúc của một tam
giỏc.Cú ý thức vận dụng cỏc kiến thức được học vào giải bài toỏn, phỏt huy tớnh tớchcực của học sinh
3 Thỏi độ: Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học Nghiờm tỳc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo gúc, tấm bỡa hỡnh tam giỏc và kộo cắt giấy
- HS: Thước thẳng, thước đo gúc, tấm bỡa hỡnh tam giỏc và kộo cắt giấy
III Phương phỏp: Trực quan, vấn đỏp,
IV.Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Gúc ngoài của tam giỏc.
GV vẽ h.46 (SGK) lên bảng và giới
thiệu A ˆ C x là góc ngoài tại đỉnh
C của ∆ABC
H: A ˆ C x có vị trí nh thế nào đối
với Cˆ của ∆ABC ?
-Vậy góc ngoài của tam giác là
-GV giới thiệu Aˆ và Bˆ là hai góc
trong ko kề với A ˆ C x Vậy góc
ngoài của tam giác có tính chất
ˆ +B+C =
Và A Cˆx+Cˆ = 180 0 (2 góc kề bù)
B A x C
Trang 38Hoạt động 2: Bài tập.
GV nêu đề bài bài tập:
-Đọc tên các tam giác vuông
trong hình vẽ sau, chỉ rõ vuông
tại đâu (nếu có)
-Tìm các giá trị x, y trên hình
vẽ ?
-Gọi hai học sinh lên bảng trình
bày lời giải bài tập
0
24
113 43 180
Trang 39Tiết: 19 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của
tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác
2 Kỹ năng:Rèn kĩ năng tính số đo các góc.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo góc
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo góc
III Phương pháp: Trực quan, vấn đáp,
IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Vẽ hình, GT, KL, chứng minh
3
737
Hs thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào nữa không
- HS: Ta có ∠M1 = 30Ovì tam giác MNI
⇒∠N + ∠P = 90O (2 góc nhọn của tam giác vuông)
⇒∠P = 90O – 60O = 30O.Xét ∆MIP vuông tại I
⇒∠IMP + ∠P = 90O
⇒∠IMP = 90O – 30O = 60O
Trang 40? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Xét ∆AHE vuông tại H:
∠A + ∠E = 90O (2 góc nhọn của tam giác vuông)
⇒∠E = 35O.Xét ∆BKE vuông tại K:
⇒∠HBK = ∠BKE + ∠E (Đ/L góc ngoài của tam giác)
∠HBK = 90O + 35O = 125O
⇒ x = 125O
Bài tập 7SGK/109
2 1
∠A2 và ∠C, ∠B và ∠C, ∠A1 và ∠A2.b) Các góc nhọn bằng nhau