+ Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng.. + Bố trí cốt thép dựa trên các kết qủa đã tính, đ
Trang 1PHẦN A :GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH Trang
II QUI MÔ VÀ ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH:
II ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU:
1 Mùa mưa :
+ Nhiệt độ trung bình :
+ Nhiệt độ thấp nhất :
+ Nhiệt độ cao nhất :
+ Lượng mưa trung bình :
+ Độ ẩm tương đối trung bình :
+ Độ ẩm tương đối thấp nhất :
+ Độ ẩm tương đối cao nhất :
Trang 22 Mùa khô :
+ Nhiệt độ trung bình :
+ Nhiệt độ cao nhất :
3 Gió :
IV CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC :
+ Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố
trí ngầm trong tường và sàn , có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết
+ Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ
thống cấp nước của thành phố kết hợp với nguồn
nước ngầm do giếng khoan được bơm lên bồn nước inox 8 (m3) trên mái Từ đó nước được dẫn đến mọi điểm dùng nước trong công trình
+ Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu
từ các ống nhánh , sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung và xử lý trước khi đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
+ Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt
các tầng, rác được tập trung tại phòng thu rác ở tầng 1,sau đó có xe đến vận chuyển đi
+ Hệ thống thông gió, chiếu sáng : các phòng đều
đảm bảo thông gió tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được
chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng
đếu được trang bị thiết bị hệ thống báo cháy đặt ở sảnh tầng , trong nhà được lắp đặt hệ thống báo khói tự động
Trang 3B.PHẦN KẾT CẤU
TẦNG 2
Công trình:Chung cư
I.MẶT BẰNG TÍNH TOÁN:
II.SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
* Sửû dụng Bêtông Mác 200 có Rn = 90 (KG/cm2)
Rk = 7,5 (KG/cm2 )
* Sử dụng cốt thép AI có Rak = Ran = 2300 (KG/cm2)
III.THUYẾT MINH TÍNH TOÁN:
1.Chọn chiều dày bản sàn (h b ):
Tất cả các bản sàn đều được cấu tạo như nhau.
* Chọn sơ bộ chiều dày của bản sàn :
Theo mặt bằng kiến trúc ta chọn bản sàn có kích thước
lớn nhất
(S9) L1 x L2 = 3,7x4,8 (m )
Trong đó:
+ L2 : Phương cạnh dài của bản sàn
+ L1 : Phương cạnh ngắn của bản sàn
*Biểu thức tính:
h b ≥ L
+ m =45(Bản kê bốn cạnh)
Trang 4+ D =0,8 1,4 .Chọn D=1
+ L =3,7 (m) Tính theo phương cạnh ngắn
h b ≥ x 370 = 8,2 (cm)
# Để đơn giản trong tính toán và trong quá trình thi công
ta chọn bề dày của tất cả các bản sàn là h b = 9 (cm)
2.Xác định tải trọng & Sơ đồ làm việc cho các ô
# i : Chiều dày của lớp cấu tạo sàn thứ i
# i : Khối lượng riêng của lớp cấu tạo sàn thứ i
# ni : Hệ số vượt tải của lớp cấu tạo sàn thứ i
MẶT CẮT CẤU TẠO CÁC Ô SÀN (Trừ sàn Vệ Sinh)
GẠCH CERAMIC ĐỒ NG TÂ M -DÀ Y 8 VỮ A XIMĂ NG MÁ C 75 -DÀ Y 20 ĐAN BTCT -DÀ Y 90
VỮ A TRÁ T TRẦ N MÁ C 50 -DÀ Y 10
1 2 3 4
MẶT CẮT CẤU TẠO CÁC Ô SÀN VỆ SINH.
Trang 5GẠCH CERAMIC ĐỒNG TÂM -DÀY 8VỮA XIMĂNG MÁC 75 -CHỐNG THẤM -DÀY TB 50ĐAN BTCT -DÀY 90
VỮA TRÁT TRẦN MÁC 50 -DÀY 10
1
2
3
4
BẢNG TÍNH TOÁN TĨNH TẢI CHO CÁC Ô SÀN(Trừ
sàn Vệ Sinh)
Trang 6b.Hoạt tải (p s ):
Lấy theo Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN 2737-1995
(Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế )
*B iểu thức tính:
p s = n p p c
T
rong đó:
+ np :Hệ số vượt tải của hoạt tải
+ pc :Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn.
BẢNG TÍNH TOÁN HOẠT TẢI CHO CÁC BẢN SÀN
STT LOẠI PHÒNG p c (KG/m 2 ) n p p s
(KG/m 2 )
c.Tổng tải trọng tính toán tác dụng lên các ô
Trang 72.2 Sơ đồ làm việc cho các ô sàn:
*L2/L1 < 2 :Sàn sườn có bản kê bốn cạnh.
*L2/L1 ≤ 2 :Sàn sườn có bản loại dầm.
T
rong đó:
+ L2 : Phương cạnh dài của bản sàn
+ L1 : Phương cạnh ngắn của bản sàn
T SÀN Ô L1 (m) KÍCH THƯỚC L2 (m) L2/L1 SƠ ĐỒ LÀM VIỆC
Trang 814 S14 1,4 3,5 2,50 BẢN LOẠI DẦM
3.Xác định nội lực và Tính toán cốt thép cho các
+ Để đơn giản trong tính toán xét dải bản như một dầm
có kích thước tiết diện
Trang 9 =
+ Đối với bản 0 nằm trong khoảng 0,3 0,9 là hợp lý
+ Theo chuẩn Việt nam min = 0,05%
( Thường lấy min = 0,1% )
a.Tính toán các ô sàn làm việc theo sơ đồ 9:
(S1 ,S3 ,S4 ,S5 ,S6 ,S9 ,S10)
*T ính toán nội lực:
SƠ ĐỒ TÍNH
M1 M2
L2 MI
ØN L1 L2 (KG/ m 2 ) (KG) m 91 M 1 m 92 M 2
S1 3,0 3,1 1,03 657,5 6114,75 0,0183 111,900 0,0180 110,066S3 2,9 3,5 1,21 657,5 6673,63 0,0204 136,142 0,0142 94,765S4 3,0 3,5 1,17 657,5 6903,75 0,0202 139,456 0,0146 100,795S5 3,2 3,5 1,09 657,5 7364,00 0,0194 142,862 0,0161 118,56S6 2,9 3,2 1,10 657,5 6101,60 0,0179 109,219 0,0179 109,219S9 3,7 4,8 1,30 757,5 13453,2 0,0208 279,827 0,0123 165,474S10 2,4 4,1 1,71 657,5 6469,80 0,0200 129,396 0,0069 44,6416
BẢNG TÍNH KẾT QUẢ MÔMEN Ở GỐI
Trang 10Ô L1XL2 L2/
L1
qs P M (KG.m) - L1 M (KG.m)- L2 SA
ØN L1 L2 (KG/ m 2 ) (KG) k 91 M I k 92 M II
S1 3,0 3,1 1,03 657,5 6114,75 0,0427 261,100 0,0406 248,259S3 2,9 3,5 1,21 657,5 6673,63 0,0468 312,326 0,0325 216,893S4 3,0 3,5 1,17 657,5 6903,75 0,0465 321,024 0,0337 232,656S5 3,2 3,5 1,09 657,5 7364,00 0,0450 331,38 0,0372 273,941S6 2,9 3,2 1,10 657,5 6101,60 0,0417 254,437 0,0417 254,437S9 3,7 4,8 1,30 757,5 13453,2 0,0475 639,027 0,0281 378,035S10 2,4 4,1 1,71 657,5 6469,80 0,0438 283,377 0,0152 98,341
*T ính toán cốt thép:
BẢNG TÍNH TOÁN THÉP
2 110,066 7 0,025 0,987 0,692 a2006- 1,415 0,099GỐI
L
1 261,1 7 0,059 0,969 1,673 a1806- 1,698 0,239L
2 94,7655 7 0,021 0,989 0,595 a2006- 1,415 0,085GỐI
L
1 312,326 7 0,071 0,963 2,014 -a 2,264 0,288L
2 216,893 7 0,049 0,975 1,382 a1806- 1,698 0,197S4 NHỊP
L
1 139,456 7 0,032 0,984 0,880 a2006- 1,415 0,126L
2 100,795 7 0,023 0,988 0,633 a2006- 1,415 0,090
Trang 111 24 3 2 2 a150 6L
2 118,56 7 0,027 0,986 0,747 a2006- 1,415 0,107GOÁI
L
1 331,38 7 0,075 0,961 2,142 a1506- 2,264 0,306L
2 109,219 7 0,025 0,987 0,687 a2006- 1,415 0,098GOÁI
L
1 254,437 7 0,058 0,970 1,629 a1806- 1,698 0,233L
2 165,474 7 0,038 0,981 1,048 a2006- 1,415 0,150GOÁI
L
1 639,027 7 0,145 0,921 4,308 a1208- 4,527 0,615L
2 44,6416 7 0,01 0,995 0,279 a2006- 1,415 0,040GOÁI
L
1 283,377 7 0,064 0,967 1,821 a1506- 2,264 0,260L
Trang 12M1 M2
ØN L1 L2 (KG/ m 2 ) (KG) m 71 M 1 m 72 M 2
S2 2,9 3,1 1,07 657,5 5910,93 0,0232 137,133 0,0176 104,032S11 1,9 2,4 1,26 727,7 3318,31 0,0236 78,312 0,0132 43,802
BẢNG TÍNH KẾT QUẢ MÔMEN Ở GỐI
Ô L1XL2 L2/
L1
qs P M (KG.m) - L1 M (KG.m)- L2 SA
ØN L1 L2 (KG/ m 2 ) (KG) k 71 M I k 72 M II
S2 2,9 3,1 1,07 657,5 5910,93 0,0562 332,194 0,0367 216,931S11 1,9 2,4 1,26 727,7 3318,31 0,0552 183,171 0,0267 88,599
*T ính toán cốt thép:
BẢNG TÍNH TOÁN THÉP
2 104,032 7 0,024 0,988 0,654 a2006- 1,415 0,093GỐI L
1 332,194 7 0,075 0,961 2,147 a1506- 2,264 0,307
Trang 132 43,8017 7 0,01 0,995 0,273 a2006- 1,415 0,039GỐI
L
1 183,171 7 0,042 0,979 1,162 a1806- 1,698 0,166L
+ Sơ đồ làm việc theo phương cạnh ngắn (L1)
+ Theo phương cạnh dài , cốt thép đặt theo cấu tạo nhưng
không ít hơn 20% cốt thép theo phương cạnh ngắn
Trang 144 S13 1,2 3,1 657,5 78,900 39,450
*T ính toán cốt thép:
BẢNG TÍNH TOÁN THÉP
87,62
7 7 0,02 0,990 0,550 a2006- 1,415 0,079GỐI 175,254 7 0,04 0,980 1,111 a1806- 1,698 0,159
0,00
9 0,996 0,246 a2006- 1,415 0,035GỐI 78,9 7 0,018 0,991 0,495 a1806- 1,698 0,071
0,00
9 0,996 0,246 a2006- 1,415 0,035GỐI 78,9 7 0,018 0,991 0,495 a1806- 1,698 0,071
52,06
25 7 0,012 0,994 0,325 a2006- 1,415 0,046GỐI 104,125 7 0,024 0,988 0,655 a1806- 1,698 0,094
0,00
9 0,996 0,246 a2006- 1,415 0,035GỐI 78,9 7 0,018 0,991 0,495 a1806- 1,698 0,071
IV.BỐ TRÍ VÀ NEO CỐT THÉP:
+ Đối với thép ở nhịp nếu lượng Fa quá nhỏ có thể
lấy theo cấu tạo 6-a200
+ Cốt thép cấu tạo đỡ cốt mũ lấy 6 a200.
+ Bố trí cốt thép dựa trên các kết qủa đã tính, được
trình bày ở các bảng trên, riêng đối với cốt thép chịu
momen âm tại gối của các ô sàn liền nhau, bên nào
có nội lực lớn ( cốt thép nhiều hơn), sẽ lấy nội lực lớn để tính toán và bố trí cốt thép
+ Cắt và neo cốt thép lấy theo qui phạm ( Sử dụng sách
Sổ Tay Thực Hành Kết Cấu Công trình của Thầy Vũ
Mạnh Hùng và Sàn Bêtông Cốt Thép Toàn Khối của
Gs.Pts Nguyễn Đình Cống)
Trang 15Phần II:
TÍNH TOÁN CẦU THANG TRỤC 3-4-5
Công trình:Chung cư
I.MẶT BẰNG TÍNH TOÁN CẦU THANG:
*MẶT BẰNG CẦU THANG:
II SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
* Chọn chiều dày bản thang sơ bộ là hb = 12 (cm)
* Sửû dụng Bêtông Mác 300 có Rn = 130
III.THUYẾT MINH TÍNH TOÁN:
+ Cầu thang tính toán có dạng bản.
+ Bản thang và bản chiếu nghỉ là dạng bản liên
tục ,toàn khối.Được đỡ bằng2 dầm ở 2 đầu
+ Dầm chiếu nghỉ xây tường 200 và đặt lam B.T.C.T
thông gió.Để đơn giãn trong tính toán ta tính tĩnh tải trêndầm do tường xây truyền vào
+ Cầu thang các tầng tương đối giống nhau ,chiều cao
chênh lệch không đáng kể Ta chọn cầu thang ở Tầng 1 tính tổng quát cho cầu thang các tầng khác
1 Xác định tải trọng cho cầu thang:
a Tỉnh tải :
+ Chọn chiều dày bản cầu thang là : h = 12 cm
+ Bậc thang có kích thước như hình vẽ.
*T ĩnh tải của bản thang :
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn :
# i : Chiều dày của lớp cấu tạo bản thứ i.
# i : Khối lượng riêng của lớp cấu tạo bản thứ i.
# ni : Hệ số vượt tải của lớp cấu tạo bản thứ i.
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ
Trang 16CHI TIẾT BẬC THANG
* Tĩnh tải phân bố đều lan can tay vịn 30 (KG/m2)
* T ải trọng tính toán trên bản thang :
+ Đoạn bản ngang :
g2 = 409 x 1,50 = 614 (KG/m)
+ Đoạn bản nghiêng :
g1 = (409 +145 + 30) x1,50 = 876 (KG/m)
b Hoạt tải (p s ):
Lấy theo Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN 2737-1995
(Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế )
* B iểu thức tính:
P b = n p p c
T
rong đó:
+ np : Hệ số vượt tải của hoạt tải
+ pc : Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên sàn.
Trang 17+ Đoạn bản nằm ngang:
q=1154 (KG/m)
*Ta tính toán nội lực bản thang như một dầm liên tục
gãy khúc ,kê lên 2 gối
BIỂU ĐỒ MÔMEN CỦA BẢN THANG
M=3,9 (T.m)
1800 3000
* Tính cốt thép :
a Thép nhịp :
+ h0 = 12 – 2 = 10cm (Chọn lớp bảo vệ a = 2cm)
+ Để đơn giản trong tính toán xét dải bản như một dầm
có kích thước tiết diện
Trang 18+ Chọn thép : Dùng thép AII - 12
+ Khoảng cách cốt thép:
+ Vậy dùng thép 8a150
2.Tính toán bản thang đợt 2:
2.1.Tính toán nội lực:
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN
1800 2700
q=1145 (KG/m)
* Ta tính toán nội lực bản thang như một dầm liên tục
gãy khúc ,kê lên 2 gối
BIỂU ĐỒ MÔMEN CỦA BẢN THANG
Trang 19+ h0 = 12 – 2 = 10cm (Chọn lớp bảo vệ a = 2cm)
+ Để đơn giản trong tính toán xét dải bản như một dầm
có kích thước tiết diện
+ Chọn thép : Dùng thép AII - 12
+ Khoảng cách cốt thép:
* Dầm thang được tính như một dầm đơn giản,hai đầu gối
vào cột Chịu tải trọng phân bố đều do bản thang
truyền vào và tường xây bên trên nó
* Chọn dầm thang có tiết diện 20 x 35 (cm)
3.1 X ác định tải trọng:
* Tải trọng phân bố :
+ Trọng lượng bản thân :
Trang 20gd =2500 x 0,2 x 0,3 x 1,1=165 (KG/m)
+ Trọng lượng do bản thang truyền vào dầm thang là
phản lực tại dầm được chuyển thành tải trọng phân bố đều :
gs= 3250 (KG/m)
KẾT QUẢ PHẢN LỰC TẠI GỐI
V=3,25 T V=3,57 T
+ n : Hệ số vượt tải
+ bt : Bề dày cuả tường
+ ht : Chiều cao của tường
+ t : Khối lượng riêng của tường
Trang 21q=4840 KG/m
Q= q.l 2
2 Q= q.l
Kox Rn xbxho = 0.35x130x20x31,5=28665 (KG) > Q=8186(KG)
Như vậy Bêtông không đủ khả năng chịu lực cắt
cần tính cốt đai
+ Chọn cốt đai 6 ,số nhánh cốt đai n =2.
Trang 22+ Khoảng cách tính toán của cốt đai tính theo công thức
sau :
u tt == 24 (cm) Trong đó: qd ==42,2 (KG)
+ Khoảng cách cực đại giữa 2 đai :
I.MẶT BẰNG TÍNH TOÁN:
II.MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI:
III SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
* Chiều dày bản sàn hb = 9 (cm)
* Sửû dụng Bêtông Mác 200 có Rn = 90 (KG/cm2)
Rk = 7,5 (KG/cm2 )
* Sử dụng cốt thép AII có Rak = Ran = 2800 (KG/cm2)
* Sử dụng cốt thép AI có Rd = 1800(KG/cm2)
IV THUYẾT MINH TÍNH TOÁN:
1.Chọn sơ bộ tiết diện dầm:
* Dầm được tính theo sơ đồ dầm liên tục 2 nhịp.
* Có 2 loại nhịp chính và 1 dầm công xôn:
Trang 23+ Công xôn A-A’ : 1,2 (m)
+ Trục A-B : 2, 9 (m)
+ Trục B-C : 3,0 (m)
* Khoảng cách chênh lệch giữa các nhịp chính không
lớn nên ta chọn tiết diện dầm giống nhau:
h = ( ).L =( ).3000 = 250 375 (mm)
+ Chọn hd = 300 (mm)
+ Chọn bd = 200 (mm)
* Chọn sơ bộ tiết diện dầm là ( bd x hd ) = (200 x 300)
2.Xác định tải trọng & Sơ đồ chất tải lên dầm:
2.1:Xác định tải trọng:
+ Qui đổi tải trọng:
# Q ui đổi tải tam giác phân bố đều
g td = g s
p td = p s
T
rong đó:
gs: Tĩnh tải sàn truyền vào dầm
ps : Hoạt tải sàn truyền vào dầm.
L1: Phương cạnh ngắn ô bản truyền tải vào dầm
# Q ui đổi tải hình thang về phân bố đều
Công thức qui đổi :
gs: Tĩnh tải sàn truyền vào dầm
ps: Hoạt tải sàn truyền vào dầm
L1: Phương cạnh ngắn ô bản truyền vào dầm
L2: Phương cạnh dài ô bản truyền vào dầm
a.Tĩnh tải:
* Trọng lượng bản thân dầm:
gd = n bd (hd – hb ) BT =1,1 0,2 (0,3 – 0,09) 2500
=115,5 (KG/m)
* Tải trọng do bản sàn truyền vào dầm :
Tải trọng do sàn truyền vào có dạng hình thang và hình
tam giác Ta chuyển sang tải phân bố đều tương đương
là:
# Tĩnh tải do sàn S12 truyền vào dầm:
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ SÀ L1( L2(m g s (KG/ DẠNG TẢI L1/2x g td (KG/
Trang 24P N m) ) m 2 ) L2 m)
# Tĩnh tải do sàn S13 ,S2 ,S1 truyền vào dầm:
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ
P SÀN L1(m ) L2(m ) g s m (KG/ 2 ) DẠNG TẢI g td m) (KG/
+n : Hệ số vượt tải
+bt : Bề dày cuả tường
+ht : Chiều cao của tường
+t : Khối lượng riêng của tường
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ
# Tĩnh tải do sàn S12 truyền vào dầm phụ:
Trang 25GA’ = 1/2 1,5 ( gd + gtd + gt )=1/2 1,5 (115,5 + 222,36+
1188 ) = 1144,4 (KG)
b.Hoạt tải:
* Hoạt tải do bản sàn truyền vào dầm :
Hoạt tải do sàn truyền vào có dạng hình thang và hình
tam giác Ta chuyển sang hoạt tải phân bố đều tương
đương là:
# Hoạt tải do sàn S12 :
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ
P SÀ N L1( m) L2(m ) p s m (KG/ 2 ) DẠNG TẢI L1/2x L2 p td m) (KG/
# Hoạt tải do sàn S13 ,S2 ,S1 :
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ
P SÀ N L1 L2 p s m (KG/ 2 ) DẠNG TẢI p td m) (KG/
* Hoạt tải tập trung do dầm phụ truyền vào:
+N hịp A’-A:
# Hoạt tải do sàn S13 truyền vào dầm phụ :
Trang 26*BẢNG THỐNG KÊ HOẠT TẢI PHÂN BỐ TRÊN
Trang 27TĨ NH TẢ I C HẤ T ĐẦ Y
3000 2900
2.3 Bảng kết quả nội lực:
* Dùng chương trình Sap 2000 đeÅ tổ hợp và giải tìm nội
lực
Trang 28BẢNG KẾT QUẢ TỔ HỢP
SAP2000 v7.42 File: DAM1 Ton-m Units PAGE 1
6/28/05 23:57:59
L O A D C O M B I N A T I O N M U L T I P L I E R S
COMBO TYPE CASE FACTOR TYPE TITLE
BAO ENVE COMB1
1 BAO MIN
0.00 0.00 1.14 0.00 0.00 0.00 0.00 3.0E-01 0.00 1.58 0.00 0.00 0.00 -4.458E-01 6.0E-01 0.00 2.02 0.00 0.00 0.00 -1.03 9.0E-01 0.00 2.45 0.00 0.00 0.00 -1.76 1.20 0.00 2.89 0.00 0.00 0.00 -2.62
2 BAO MAX
0.00 0.00 -3.02 0.00 0.00 0.00 -2.42 7.3E-01 0.00 -1.82 0.00 0.00 0.00 -5.158E-01 1.45 0.00 -4.836E-01 0.00 0.00 0.00 3.892E-01 2.18 0.00 8.934E-01 0.00 0.00 0.00 2.958E-01 2.90 0.00 2.27 0.00 0.00 0.00 -7.477E-01
2 BAO MIN
0.00 0.00 -3.40 0.00 0.00 0.00 -2.62 7.3E-01 0.00 -2.02 0.00 0.00 0.00 -8.652E-01 1.45 0.00 -6.457E-01 0.00 0.00 0.00 1.521E-02 2.18 0.00 5.950E-01 0.00 0.00 0.00 2.112E-02 2.90 0.00 1.80 0.00 0.00 0.00 -1.02
3 BAO MAX
0.00 0.00 -1.31 0.00 0.00 0.00 -7.477E-01 7.5E-01 0.00 -7.814E-01 0.00 0.00 0.00 2.909E-01 1.50 0.00 -2.492E-01 0.00 0.00 0.00 8.116E-01 2.25 0.00 5.410E-01 0.00 0.00 0.00 7.146E-01 3.00 0.00 1.36 0.00 0.00 0.00 0.00
3 BAO MIN 0.00 0.00 -1.99 0.00 0.00 0.00 -1.02 7.5E-01 0.00 -1.16 0.00 0.00 0.00 1.636E-03 1.50 0.00 -3.389E-01 0.00 0.00 0.00 4.002E-01 2.25 0.00 2.668E-01 0.00 0.00 0.00 3.996E-01 3.00 0.00 7.989E-01 0.00 0.00 0.00 0.00
Trang 29
BIỂU ĐỒ BAO MÔMEN
BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT
2.4 Tính cốt thép cho dầm:
* Nội lực trong dầm dọc được giải bằng chương trình SAP
a.Tính cốt dọc :
* Với mômen dương (nhịp) tính theo tiết diện chữ T
hc =hb = 9 (cm)
+ Bề rộng cánh bc’ = b + 2c
Trong đó c1 lấy theo trị nhỏ nhất của 3 trị số sau:
c = (L b)
c = L
c = 9hc
+ Vị trí trục trung hòa xác định như sau:
* M > Mc : Trục trung hòa đi qua sườn tính theo tiết diện
chữ T
Trang 30* M Mc : Trục trung hòa đi qua cánh tính theo tiết diện
+ Khoảng cách cực đại giữa 2 đai :
Qđb > Qmax : không cần đặt cốt xiên
B.TÍNH TOÁN DẦM TRỤC 5:
I.MẶT BẰNG TÍNH TOÁN:
II.MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI:
III SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
* Chiều dày bản sàn hb = 9 (cm)
* Sửû dụng Bêtông Mác 200 có Rn = 90 (KG/cm2)
Rk = 7,5 (KG/cm2 )
* Sử dụng cốt thép AII có Rak = Ran = 2800 (KG/cm2)
* Sử dụng cốt thép AI có Rd = 1800(KG/cm2)
IV THUYẾT MINH TÍNH TOÁN:
1.Chọn sơ bộ tiết diện dầm:
* Dầm được tính theo sơ đồ dầm liên tục 2 nhịp.
* Có 2 loại nhịp chính và 1 dầm công xôn:
Trang 31+ Công xôn A-A’ : 1,2 (m)
+ Trục A-B : 2,9 (m)
+ Trục B-C1 : 3,5(m)
* Khoảng cách chênh lệch giữa các nhịp chính không
lớn nên ta chọn tiết diện dầm giống nhau:
h = ( ).L =( ).3500 = 292 438 (mm)
+ Chọn hd = 300 (mm)
+ Chọn bd = 200 (mm)
* Chọn sơ bộ tiết diện dầm là ( bd x hd ) = (200 x 300)
2.Xác định tải trọng & Sơ đồ chất tải lên dầm:
2.1:Xác định tải trọng:
+ Qui đổi tải trọng:
# Q ui đổi tải tam giác phân bố đều
g td = x g s x
p td = x p s x
T
rong đó:
gs: Tĩnh tải sàn truyền vào dầm
ps : Hoạt tải sàn truyền vào dầm.
L1: Phương cạnh ngắn ô bản truyền tải vào dầm
# Q ui đổi tải hình thang về phân bố đều
Công thức qui đổi :
gs: Tĩnh tải sàn truyền vào dầm
ps: Hoạt tải sàn truyền vào dầm
L1: Phương cạnh ngắn ô bản truyền vào dầm
L2: Phương cạnh dài ô bản truyền vào dầm
a.Tĩnh tải:
* Trọng lượng bản thân dầm:
gd = n x bd x (hd – hb ) x BT =1,1 x 0,2 x (0,3 – 0,09)x 2500
=115,5 (KG/m)
* Tải trọng do bản sàn truyền vào dầm :
Tải trọng do sàn truyền vào có dạng hình thang và hình
tam giác Ta chuyển sang tải phân bố đều tương đương là:
# Tĩnh tải do sàn S15 ,S6 ,S5 truyền vào dầm:
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ
Trang 32P SÀ N L1( m) L2(m ) g s m (KG/ 2 ) DẠNG TẢI L1/2x L2 g td m) (KG/
# Tĩnh tải do sàn S15 ,S6 ,S7 truyền vào dầm:
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ
P SÀ N L1 L2 g s m (KG/ 2 ) DẠNG TẢI L1/2x L2 g td m) (KG/
+n : Hệ số vượt tải
+bt : Bề dày cuả tường
+ht : Chiều cao của tường
+t : Khối lượng riêng của tường
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ
# Tĩnh tải do sàn S12 truyền vào dầm phụ:
Trang 33* Hoạt tải do bản sàn truyền vào dầm :
Hoạt tải do sàn truyền vào có dạng hình thang và hình
tam giác Ta chuyển sang hoạt tải phân bố đều tương
đương là:
# Hoạt tải do sàn S15 ,S6 ,S5 truyền vào dầm :
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ
P SÀ N L1( m) L2(m ) p s m (KG/ 2 ) DẠNG TẢI L1/2x L2 p td m) (KG/
# Hoạt tải do sàn S15 ,S6 ,S7 truyền vào dầm :
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ
P SÀ N L1 L2 g s m (KG/ 2 ) DẠNG TẢI L1/2x L2 g td m) (KG/
* Hoạt tải tập trung do dầm phụ truyền vào:
+N hịp A’-A:
# Hoạt tải do sàn S13 truyền vào dầm phụ :
Trang 35TĨNH TẢI C HẤT ĐẦY
3000 2900
195 KG / m
471,25 KG / m 460,88 KG / m
2.3 Bảng kết quả nội lực:
* Dùng chương trình Sap 2000 đeÅ tổ hợp và giải tìm nội
lực
BẢNG KẾT QUẢ TỔ HỢP
SAP2000 v7.42 File: DAM5 Ton-m Units PAGE 1
Trang 366/29/05 0:02:38
L O A D C O M B I N A T I O N M U L T I P L I E R S
COMBO TYPE CASE FACTOR TYPE TITLE
BAO ENVE COMB1
1 BAO MIN
0.00 0.00 2.29 0.00 0.00 0.00 0.00 3.0E-01 0.00 2.77 0.00 0.00 0.00 -8.336E-01 6.0E-01 0.00 3.25 0.00 0.00 0.00 -1.83 9.0E-01 0.00 3.73 0.00 0.00 0.00 -2.99 1.20 0.00 4.21 0.00 0.00 0.00 -4.30
2 BAO MAX
0.00 0.00 -3.41 0.00 0.00 0.00 -3.90 7.3E-01 0.00 -2.37 0.00 0.00 0.00 -1.55 1.45 0.00 -1.08 0.00 0.00 0.00 -2.039E-01 2.18 0.00 2.970E-01 0.00 0.00 0.00 1.458E-01 2.90 0.00 1.68 0.00 0.00 0.00 -4.069E-01
2 BAO MIN
0.00 0.00 -4.10 0.00 0.00 0.00 -4.30 7.3E-01 0.00 -2.72 0.00 0.00 0.00 -2.21 1.45 0.00 -1.34 0.00 0.00 0.00 -8.625E-01 2.18 0.00 -3.005E-01 0.00 0.00 0.00 -2.689E-01 2.90 0.00 7.363E-01 0.00 0.00 0.00 -7.654E-01
3 BAO MAX
0.00 0.00 -1.37 0.00 0.00 0.00 -4.069E-01 7.5E-01 0.00 -7.507E-01 0.00 0.00 0.00 7.607E-01 1.50 0.00 -1.356E-01 0.00 0.00 0.00 1.23 2.25 0.00 8.185E-01 0.00 0.00 0.00 9.741E-01 3.00 0.00 1.78 0.00 0.00 0.00 0.00
3 BAO MIN 0.00 0.00 -2.18 0.00 0.00 0.00 -7.654E-01 7.5E-01 0.00 -1.22 0.00 0.00 0.00 3.142E-01 1.50 0.00 -2.551E-01 0.00 0.00 0.00 6.708E-01 2.25 0.00 4.472E-01 0.00 0.00 0.00 5.660E-01 3.00 0.00 1.06 0.00 0.00 0.00 0.00
Trang 37BIỂU ĐỒ BAO MÔMEN
BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT
C.TÍNH TOÁN DẦM TRỤC A:
I.MẶT BẰNG TÍNH TOÁN:
II.MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI:
III SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
* Chiều dày bản sàn hb = 9 (cm)
* Sửû dụng Bêtông Mác 200 có Rn = 90 (KG/cm2)
Rk = 7,5 (KG/cm2 )
* Sử dụng cốt thép AII có Rak = Ran = 2800 (KG/cm2)
* Sử dụng cốt thép AI có Rd = 1800(KG/cm2)
IV THUYẾT MINH TÍNH TOÁN:
1.Chọn sơ bộ tiết diện dầm:
* Dầm được tính theo sơ đồ dầm liên tục 5 nhịp.
* Có 3 loại nhịp chính
+ Trục 1-2 : 3,1 (m)
Trang 38+ Trục 4-5 ,5-6 : 3,2 (m)
+ Trục 2-3 ,3-4 : 3,5 (m)
* Khoảng cách chênh lệch giữa các nhịp chính không
lớn nên ta chọn tiết diện dầm giống nhau:
h = ( ).L =( ).3500 = 290 437 (mm)
+ Chọn hd = 300 (mm)
+ Chọn bd = 200 (mm)
* Chọn sơ bộ tiết diện dầm là ( bd x hd ) = (200 x 300)
2.Xác định tải trọng & Sơ đồ chất tải lên dầm:
2.1:Xác định tải trọng:
+Qui đổi tải trọng:
# Q ui đổi tải hình thang về phân bố đều
Công thức qui đổi :
gs : Tĩnh tải sàn truyền vào dầm
ps : Hoạt tải sàn truyền vào dầm
L1: Phương cạnh ngắn ô bản truyền vào dầm
L2: Phương cạnh dài ô bản truyền vào dầm
a.Tĩnh tải:
*Trọng lượng bản thân dầm:
gd = n x bd x (hd – hb ) x BT =1,1 x 0,2 x (0,3 – 0,09)x 2500
=115,5 (KG/m)
*Tải trọng do bản sàn truyền vào dầm :
Tải trọng do sàn truyền vào có dạng hình thang.Ta
chuyển sang tải phân bố đều tương đương là:
# Tĩnh tải do sàn S2 ,S3 ,S6 truyền vào dầm:
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ
P SÀ N L1( m) L2( m) g s m (KG/ 2 ) DẠNG TẢI L1/2x L2 g td m) (KG/
# Tĩnh tải do sàn S13 ,S14 ,S15 truyền vào dầm:
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHỊ SÀ L1(m L2( g s (KG/ DẠNG TẢI L1/2x g td (KG/