Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình chia độ dới đây để đo thể tích của một lợng chất lỏng còn gần đầy chai 0,5 lít: AA. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vậ
Trang 1Trờng THCS Nga Tiến
====== Kiểm tra môn Vật lý : (Khối 6)
Năm học (2009 – 2010)
Tiết 9: Thời gian 45 phút:
A- Ma trận:
Nội dung Cấp độ nhận thức
Khối lợng 1
(6đ)
2 (6,0)
(1,5đ) 1 (1,5)
Tổng 5 (2,5) 2 (6) 1 (1,5) 8 (10)
I- Trắc nghiệm:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Trong các thớc dới đây, thớc nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trờng em:
A Thớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm
B Thớc cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm
C Thớc dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm
D Thớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm
Câu 2: ( 0,5 điểm) Một bạn dùng thớc đo độ dài có ĐCNN là 2cm để đo chiều dài cuốn sách giáo khoa Vật lí 6 Trong các cách ghi kết quả đo dới đây, cách ghi nào là đúng?
A 240mm B 23cm
C 24cm D 24,0cm
Câu 3: (0,5 điểm) Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình chia độ dới đây để đo thể tích của một lợng chất lỏng còn gần đầy chai 0,5 lít:
A Bình 100ml có vạch chia tới 10ml
B Bình 500ml có vạch chia tới 2ml
C Bình 100ml có vạch chia tới 1ml
D Bình 500ml có vạch chia tới 5ml
Câu 4: (0,5 điểm) Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nớc thì thể tích của vật bằng:
A Thể tích bình tràn
B Thể tích bình chứa
C Thể tích phần nớc tràn ra từ bình tràn sang bình chứa
D Thể tích nớc còn lại trong bình tràn
Câu 5: ( 0,5 điểm) Trên một hộp bánh có ghi 250g Số đó chỉ:
A Sức nặng của hộp bánh
B Thể tích của hộp bánh
C Khối lợng của hộp bánh
D Sức nặng và khối lợng của hộp bánh
Trang 2II- Dùng từ thích hợp điền vào những chỗ trống trong các câu sau:
Câu 6: (3 điểm) ( Chọn các từ: “ lực đẩy, lực kéo, lực hút, lực nén, lực uốn, lực nâng” để điền vào chỗ trống
1, Để nâng một tấm bê tông nặng từ mặt đất lên, cần cẩu đã phải tác dụng vào tấm bê tông một………
2, Trong khi cày, con bò đã tác dụng vào cái cày một ………
3, Con chim đậu vào một cành cây mềm, làm cho cành cây bị cong đi Con chim đã tác dụng lên cành cây một………
4, Khi một lực sĩ bắt đầu ném quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một
………
Câu 7: ( 3 điểm) : ( Chọn các từ “ Trọng lợng, biến dạng, lực kéo, Trái Đất, cân bằng, dây gầu” Điền vào chỗ trống)
1 ,Một gầu nớc treo đứng yên ở đầu một sợi dây Gầu nớc chịu tác dụng của hai lực……… Lực thứ nhất là……… của dây gầu;
Lực thứ hai là……… của gầu nớc
Lực kéo do……….tác dụng vào gầu Trọng lợng
do……… tác dụng vào gầu
2, Một quả chanh nổi lơ lửng trong một cốc nớc muối; lực đẩy của nớc muối lên phía trên và ……… của quả chanh là hai lực ………
3, Khi ngồi trên yên xe máy thì lò xo giảm xóc bị nén lại,
………., của ngời và xe đã làm cho lò xo bị………
Câu 8: (1,5đ)
1, 1 lít = …………ml 4, 1m3 = …………m
2, 1dm3 = ……….cc 5, 1 tấn = ……… kg
3, 1 lít = ……… cm3
6, 1kg =………….N B- Đáp án và cho điểm:
1 D (2,5đ)0,5 6 Điền vào chỗ trống:1- Lực nâng;
2- lực kéo 3- lực uốn 4- lực đẩy
(3đ) 0,75
0,75 0,75 0,75
2 C 0,5 7 Điền vào chỗ trống:1- cân bằng; lực kéo
Trọng lợng; dây gầu;
Trái đất:
2- trọng lợng; cân bằng 3- trọng lợng; biến dạng:
(3đ) 0,75
0,75 0,75 0,75
3, 1000cm3 ; 6, ≠ N 0,5 Tổng (2,5đ) Tổng điểm: (7,5đ)
Trang 3Trờng THCS Nga Tiến
====== Kiểm tra môn Vật lý : (Khối 9)
Năm học (2009 – 2010)
Tiết 19: Thời gian 45 phút (Ngày kiểm tra: 28/10/2009) A- Ma trận:
Định luật
Ôm, điện trở 1
(2đ)
1 (2đ)
2 4,0 Công, công
(2đ)
1
(2đ)
2 4,0
Định luật Jun
- Len xơ
1 (2đ)
1 2,0
Tổng 2
4,0
1 2,0
2
4,0
5
10,0
B - Đề bài:
Câu 1: ( 2đ).
Với một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm hai điện trở R1 và R2 thì U = U1 + U2 và
I = I1 = I2 Gọi điện trở tơng đơng của đoạn mạch là Rtđ Hãy chứng minh rằng Rtđ =
R1 + R2
Câu 2: (đ);
Một bếp điện khi mắc vào U = 220V thì có công suất là 800W: Hãy tính điện trở của bếp lúc đang sử dụng điện
Câu 3: (2đ);
Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 6Ω và R2 = 5Ω mắc song song: Cờng độ dòng điện qua mạch chính là 0,5A: Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở nói trên là bao nhiêu?
Câu 4 : (2đ) ;
Hai bóng đèn có điện trở tơng đơng là R1 = 60Ω và R2 = 90Ω đợc mắc song song với nhau và mắc vào nguồn điện có U = 220V bằng đờng dây dài 200m, tiết diện 0,2mm2, điện trở suất là 1,7.10− Ω8 m
a, Tính điện trở tổng cộng của đoạn mạch?
b, Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi bóng đèn là bao nhiêu?
Câu 5: ( 2đ);
Một dây dẫn có R = 176Ω đợc mắc vào U = 220V Tính nhiệt lợng do dây dẫn toả ra trong 30 phút theo đơn vị Jun và đơn vị calo;
Trang 4C- Đáp án và cho điểm:
Câu Đáp án: Điểm
1 - Chứng minh: Đoạn mạch gồm: R1 nối tiếp R2:
- áp dụng: U = I R
- Trong đó: U1 = I1 R1; U2 = I2 R2
Và I = I1 = I2 ; U = U1 + U2
Nên: I R = I1R1 + I2R2
⇒R = R1 + R2 ( đpcm):
(2đ) 0,5
0,5 0,5 0,5
2 Điện trở của bếp lúc đang sử dụng là:
R = 2 2202 60,5( )
800
U
(2đ) 2,0
3 Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song là:
Rtđ = 1 2. 6 56.5 2,73( )
R R
Hiệu điện thế của mạch điện:
U = I Rtđ = 0,5 2,73 = 1, 365 (V)
Cờng độ dòng điện qua R1 là:
I1 = 1,365 0,227( )
6 1
Cờng độ dòng điện qua R2 là:
I2 = 1,365 0,273( )
5 2
(2đ) 0,5
0,5
0,5
0,5
4 a, Điện trở tổng cộng của dây dẫn là:
Rd = . 8
1.7.10 200 0.017.200 17( )6
0,2 0.2.10
l S
Điện trở tơng đơng của hai đèn là:
Rtđ = 1 2. 600 900600.900 360( )
R R
Điện trở tổng cộng của đoạn mạch là:
Rm = Rd + Rđ = 17 + 360 = 377(Ω)
b, Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi bóng đèn:
U = I Rđ = 360.220 210,08( )
377
U
(2đ) 0,5
0,5
0,5
0,5
5 Cờng độ dòng điện của dây dẫn là:
I = 220 1,25( )
176
Nhiệt lợng do dây toả ra theo đơn vị Jun là;
Q = I2Rt = 1,252 176 1800 = 495000(J)
( Nếu HS áp dụng: Q = U t2
R ).Cũng đợc:
Nhiệt lợng do dây toả ra theo đơn vị calo:
Q = 0,24 I2 Rt = 0,24 495000 = 118, 800 (calo)
(2đ) 0,5
1,0
0,5 Tổng điểm: 10 (đ)
Trang 5D- Nhận xét bài làm của HS:
1- Lớp 9A: Tống số bài: 34:
- Bài điểm kém: 3 bài: Cụ thể em: 1- Em: Mai thế Mạnh
2- Em: Ngayễn Văn Nhất
3- Em Mai Thị Xuân
- Bài điểm yếu: 14 bài:
- Bài điểm TB: 10 bài:
- Baì điểm khá: 7 bài: Không có bài giỏi;
2- Lớp 9B: Tổng số bài: 35 bài:
- Bài điểm kém: 2 bài: Đó là Em: Mai văn Tuấn b
Em: Nghiêm Văn Sĩ
- Bài điểm yêú: 5 bài:
- Bài điểm TB: 5 bài
- Bài điểm khá: 13 bài
- Bài điểm giỏi: 10 bài
3- Lớp 9C: Tổng số bài: 32 bài:
- Bài điểm kém: 2 bài: Đó là em: Phạm Văn Minh
Em: Hà Văn Xuân
- bài điểm yêú: 11 bài
- Bài điểm TB: 12 bài
- Bài điểm khá: 5 bài
Bài điểm giỏi: 2 bài
4 Lớp 9D: Tổng số bài: 33 bài:
- Bài điểm kém: 3 bài: Đó là Em: Lê Văn Duy
Em: Mai Thị Oanh
Em: Lê Thị Trang
- Bài điểm Yếu: 11 bài
- Bài điểm TB: 10 bài
- Bài điểm khá: 8 bài
- Bài điểm Giỏi: 1 bài
+ Nhân xét chung: Lớp 9D và 9A là kém nhất số bài điểm yếu kém nhiều, bài giỏi ít hoặc không có nh lớp 9A
- Các em không chịu khó học bài Những em bài giỏi cần phát huy, những em bài khá vơn lên giỏi, TB vơn lên khá
- Những em yếu kém phải cố găng vơn lên TB
- Lớp 9B nhiều bài khá giỏi song vẫn còn 2 em điểm kém: Đó là em Tuấn và em
Sĩ
+ Cách trình bày bài làm:
- Những em yếu kém: không biết áp dụng công thức vào bài tập, không biết làm bài tập, mặc dù GV đã ôn rất nhiều
- Viết chữ cẩu thả: con số viết không rõ ràng, đơn vị của công thức , và công thức có
em không nhớ Đa số lời học bài chờ chép bài của bạn
Trang 6Bài kiểm tra 15 phút: Môn vật lí lớp 9
Năm học 2009 – 2010
Tiết 18: Ngày kiểm tra:7/11/2009:
A- Đề bài:
Trên bóng đèn có ghi 220V – 75W, và nồi cơm điện có ghi 220V – 600W
a, Cần phải mắc bóng đèn và nồi cơm vào hiệu điện thế là bao nhiêu để đèn và nồi cơm hoạt động bình thờng
b, Tính điện trở của bóng đèn và nồi cơm điện:
c, Nếu bóng đèn sử dụng trung bình mỗi ngày 5 giờ, trong 1 tháng 30 ngày thì
điện năng tiêu thụ của đèn là bao nhiêu?
d, Nồi cơm sử dụng trong 1 tháng 30 ngày, trung bình mỗi ngày 2 giờ thì điện năng nồi cơm tiêu thụ là bao nhiêu?
e, Tiền điện phải trả của đèn và của nồi cơm là bao nhiêu? Biết: giá 1KWh là 800
đồng
B- Đáp án và cho điểm:
Câu Đáp án Điểm
a Cần phải mắc bóng đèn và nồi cơm điện vào hiệu điện
thế 220V để đèn và nồi cơm điện hoạt động bình
th-ờng
1đ
b
Điện trở của bóng đèn:
Rđ = 2 2202 645,3( )
75
U
Điện trở của nồi cơm điện:
Rn = 2 2202 80,7( )
600
U
3đ
1,5
1,5 c
Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong thời gian trên:
A = p.t =0,075 5.30 = 11,25 (KWh)
1,5đ
1,5 d
Điện năng mà nồi cơm điện sử dụng trong thời gian
trên:
A = p.t = 0,6 2 30 = 36 (KWh)
1,5đ
1,5 e
Tiền điện phải trả cho bóng đèn là:
T = 11,25 800 = 9 000đ
Tiền điện nồi cơm phả trả:
T = 36 800 = 28 800 đ
3đ 1,5
1,5 Tổng điểm 10
Trang 7Kiểm tra môn Vật lý: (Khối 8)
Năm học (2010 - 2011)
Tiết 11: Thời gian 45 phút
Ngày kiểm tra: 10/11/2009
A- Ma trận
CĐ cơ học 1
0,5đ
1 0,5 Vận tốc
1 0,5đ
4đ
2 4,5 CĐ đều –
CĐ
Không đều
1 0,5đ
1 0,5 Lực ma sát –
Cân bằng lực
1 0,5đ
1 0,5đ
2 1,0
áp suất
1 0,5đ
1 3đ
2 3,5
Tổng 3
1,5đ
3 1,5đ
2 7đ
8 10,0
B- Đề bài:
I- Trắc nghiệm:
Câu 1: ( 0,5đ ).
Một ngời đi bộ trên một con đờng thẳng dọc theo bờ sông và thấy một con thuyền thả trôi theo dòng nớc, biết vị trí của thuyền so với ngời đó là không đổi Hãy chọn
câu đúng trong các câu sau đây:
A Ngời chuyển động so với thuyền
B Ngời chuyển động so với nớc
C Thuyền chuyển động so với ngời
D Ngời đứng yên so với nớc
Câu 2: ( 0,5đ ).
Khi nói một vật chuyển động luôn luôn có vận tốc là 20km/h Điều đó cho ta biết
điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng;
A Quãng đờng của vật đi đợc là 20km
B Thời gian chuyển động của vật là 1h
C Cứ mỗi giờ vật đi đợc quãng đờng là 20km
D Cả ba cách trả lời đều đúng
Trang 8
Câu 3: (0,5đ ).
Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều Chọn câu đúng:
A Chuyển động đầu kim đồng hồ
B Chuyển động của em học sinh khi đi từ nhà đến trờng
C Chuyển động của một viên bi lăn trên máng nghiêng
D cả ba chuyển động trên
Câu 4: ( 0,5đ ).
Vật chỉ chịu tác dụng của hai lực Hai lực đó sẽ cân bằng khi nào? Chọn câu trả
lời đúng.
A Hai lực cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn
B Hai lực cùng phơng, ngợc chiều
C Hai lực cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn
D Hai lực cùng phơng, cùng độ lớn
Câu 5: ( o,5đ ).
Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào cần tăng lực ma sát:
A Đờng đất khi trời ma bị trơn
B Xích xe bị khô
C Giữa mặt bào với gỗ cần bào bị khô
D ở bản lề của cánh cửa bị khô
Câu 6: ( 0,5đ ).
Hãy chọn phơng án đúng nhất để là giảm áp suất:
A Tăng áp lực và giảm diện tích mặt bị ép
B Giảm áp lực và tăng diện tích mặt bị ép
C Tăng áp lực và giữ nguyên diện tích
D Tăng áp lực và tăng diện tích mặt bị ép
II- Tự luận:
Câu1: ( 4đ )
Một ngời đi bộ đều trên đoạn đờng đầu dài 2,5km mất 2 000s, trên đoạn đờng sau dài 1,5km với vận tốc 1,5m/s Tính vận tốc của ngời đó khi đi trên :
a, Đoạn đờng đầu
b, Trên cả hai đoạn đờng
Câu 2: ( 3đ )
Một cột nớc cao 1,5m Tính:
a, áp suất của cột nớc gây ra tại một điểm A cách mặt thoáng là 0,9m
b, áp suất gây ra tại một điểm B cách đáy 0,6m
Trang 9C- Đáp án và cho điểm:
Tự luận
1 a, Vận tốc của ngời khi đi trên đoạn đờng đầu:
v1 = 1 25002000 1,25( / )
1
S
m s
Thời gian đi trên quãng đờng 2:
t2 = 2
2
1500
1000( ) 1,5
S
s
b, Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đờng:
v2 = 1 2
1 2
2500 1500 4
( / ) 4,8( / )
2000 1000 3
(4đ)
1,0
1,0
2,0
2 a, áp suất của cột nớc gây ra tại điểm A cách
mặt thoáng 0,9m:
PA = d h = 10 000 0,9 = 9 000 (N/m2)
b, áp suất gây ra tại một điểm B cách đáy 0,6m
PB = d h = 10 000 ( 1,5 - 0,6 ) = 9 000 (N/m2)
(3đ)
1,5
1,5
Tổng điểm
Cộng (10đ)
Trang 10Bài kiểm tra 15 phút: Môn vật lí lớp 8
Năm học 2009 – 2010
Tiết 10: Ngày 3/11/2009:
I- Đề bài:
Câu 1 (5đ ):
Khi nói áp suất của một vật tác dụng lên mặt sàn là 900N/m2 Điều đó có ý nghĩa gì?
Câu 2: (5đ)
Một em học sinh có khối lợng 40kg Tính áp suất của em đó khi đứng hai chân trên nền nhà Biết diện tích của hai bàn chân ép lên nền nhà là 100cm2:
( Cho biết: 1kg = 10N )
II- Đáp án và cho điểm:
1
- Khi nói áp suất của một vật tác dụng lên mặt sàn là 900N/m2 Điều đó có nghĩa là:
- Cứ mỗi mét vuông diện tích mặt bị ép chịu một áp lực có độ lớn là 900N
(5đ) 2,5đ
2,5đ
2
- áp dụng công thức: P = F S
- Ta có: F = P = 400N
- S = 100cm2 = 0,01m2
2.0,01
(5đ) 1,0đ
1,0đ
3,0đ
Cộng 10đ
Kiểm tra môn Vật lý : (Khối 7)
Trang 11Năm học (2009 – 2010)
Tiết 10: Thời gian 45 phút
Ngày kiểm tra: 5/11/2009
A- Ma trận
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Nhận biết
ánh sáng –
Nguồn sáng
2 (1,0)
1 (0,5)
3
1,5
Định luật
phản xạ ánh
sáng
2 (1,0)
1 (0,5)
1 (1,0)
4
2,5
ảnh tạo bởi
gơng
(Phẳng, lồi,
lõm)
1
(0,5)
1
(0,5)
3
(1,5)
1
(0,5)
1
(3,0)
7
6,0
3,0
5 2,5
3 4,5
14 10,0
B- Đề bài:
I- Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng cho các câu dới đây:
Câu 1: (0,5đ); Khi nào ta nhìn thấy một vật:
A Khi mắt ta hớng vào vật
B Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật
C Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta
D Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối
Câu 2: (0,5 đ); Nguồn sáng có đặc điểm gì?
A Truyền ánh sáng đến mắt ta B Tự nó phát ra ánh sáng
C Phản chiếu ánh sáng D Chiếu sáng các vật xung quanh
Câu 3: (0,5đ); Theo định luật phản xạ ánh sáng thì tia phản xạ nằm trong cùng
mặt phẳng với :
A Tia tới và pháp tuyến với gơng
B Tia tới và đờng vuông góc với tia tới
C Tia tới và đờng vuông góc với gơng tại điểm tới
D Pháp tuyến với gơng và đờng phân giác của góc tới
Câu 4: (0,5 đ); Khi nào có nguyệt thực:
A Trái Đất bị Mặt Trăng che khuất
B Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất
C Mặt Trăng không phản xạ ánh sáng nữa
D Mặt Trời ngừng không chiếu sáng Mặt Trăng nữa
Câu 5: (0,5đ); Vì sao khi có nhật thực, đứng trên mặt đất vào ban ngày trời quang mây, ta không nhìn thấy Mặt Trời?
Trang 12A Vì Mặt Trời lúc đó không phát ánh sáng nữa.
B Vì lúc đó Mặt Trời không chiếu sáng Trái Đất nữa
C Vì lúc đó Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất, ta nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng
D Vì mắt ta lúc đó đột nhiên bị mù, không nhìn thấy gì nữa
Câu 6: (0,5đ); Cùng một vật lần lợt đặt trớc ba gơng, cách gơng cùng một
khoảng, gơng nào tạo đợc ảnh ảo lớn nhất?
A Gơng phẳng; B Gơng cầu lõm
C Gơng cầu lồi; D Không gơng nào (ba gơng cho ảnh ảo bằng nhau
Câu7(0,5đ); Vì sao nhờ có gơng phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa?
A Vì gơng hắt ánh sáng trở lại;
B Vì gơng cho ảnh ảo rõ hơn;
C Vì đó là gơng cầu lõm cho chùm phản xạ song song
D Vì nhờ có gơng ta nhìn thấy những vật ở xa
Câu 8: (0,5đ); Giải thích vì sao trên ô tô, để quan sát đợc những vật ở phía sau mình ngời lái xe thờng đặt phía trớc mặt một gơng cầu lồi?
A Vì gơng cầu lồi cho ảnh rõ hơn gơng phẳng
B Vì ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn nên nhìn đợc nhiều vật trong gơng hơn nhìn vào gơng phẳng
C Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng
D Vì gơng cầu lồi cho ảnh cùng chiều với vật nên dễ nhận biết các vật
II- Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Câu 1: (0,5đ) Ta nhìn thấy một vật khi có……… từ vật đó đến mắt ta.
Câu 2: (0,5đ) ảnh ảo của một vật tạo bởi các gơng có thể nhìn thấy nhng
không thể ………trên màn chắn
Câu 3: (0,5đ) Gơng ……….có thể cho lớn hơn vật,
không hứng đợc trên màn chắn
Câu 4: (0,5đ) ảnh ảo của một vật nhìn thấy trong gơng cầu
lõm……… ảnh ảo của vật đó nhìn thấy trong gơng phẳng
III- Tự luận: Câu 1: (1đ); Hãy giải thích vì sao có thể dùng gơng cầu lõm để tập trung ánh sáng mặt Trời?
Câu 2: (3đ) Cho một mũi tên AB Đặt vuông góc với mặt một gơng phẳng.
a, Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gơng phẳng (1đ)
b, Vẽ một tia tới AI trên gơng và tia phản xạ I R tơng ứng (1đ)
c, Đặt vật AB nh thế nào thì có ảnh AB song song, cùng chiều với vật? (1đ)
(Hãy vẽ ảnh câu c)
C- Đáp án và cho điểm: Lí 7: Tiết 10: