b, HFA.CO.,LTD_H p đ ng có đ y đ và chi ti t thông tin v tên, đ a ch , s đi n tho i/fax,ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ế l
Trang 1CH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ: NG I: PHÂN TÍCH H P Đ NG MUA BÁN QU C T : ỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ: ỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ: ỐC TẾ: Ế:
1 Khái quát v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế ốc tế ế
a H p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là gì? ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế ốc tế ế
H p đ ng mua bán qu c t là s th a thu n gi a nh ng bên đốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ương sự có trụng s có trự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ụ
s kinh doanh t i các nại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc khác nhau, trong đó m t bên là bên bán (bên xu tột bên là bên bán (bên xuất ất
kh u) có nghĩa v chuy n vào quy n s h u c a m t bên khác g i là bên muaụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất ọi là bên mua(bên nh p kh u) m t tài s n nh t đ nh, g i là hàng hóa; bên nh p kh u cóận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụnghĩa v nh n hàng và tr ti n hàng.ụ ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
b Đ c đi m c a h p đ ng mua bán qu c t : ặc điểm của hợp đồng mua bán quốc tế: ểm của hợp đồng mua bán quốc tế: ủa hợp đồng mua bán quốc tế: ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế ốc tế ế
- Các bên có tr s thụ ương sự có trụng m i t i các nại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc khác nhau
- Hàng hóa di chuy n ra kh i biên gi i qu c gia c a m t nển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc
- Đ ng ti n thanh toán là ngo i t v i m t bên ho c đ i v i c hai bênền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
c Đi u ki n hi u l c c a h p đ ng th ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ện hiệu lực của hợp đồng thương mại quốc tế: ện hiệu lực của hợp đồng thương mại quốc tế: ực của hợp đồng thương mại quốc tế: ủa hợp đồng mua bán quốc tế: ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế ương mại quốc tế: ng m i qu c t : ại quốc tế: ốc tế ế
- Ch th c a h p đ ng có đ t cách pháp lýủa một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ư
- Đ i tốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng c a h p đ ng h p phápủa một bên khác gọi là bên mua
- N i dung c a h p đ ng ph i h p phápột bên là bên bán (bên xuất ủa một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
- Hình th c c a h p đ ng ph i h p phápức của hợp đồng phải hợp pháp ủa một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
d Các đi u kho n c a h p đ ng: ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ủa hợp đồng mua bán quốc tế: ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế
M t h p đ ng thột bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng có 6 đi u kho n c b n nh sau:ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ơng sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư
(1) Đi u kho n tên hàng (Commodity)ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
(2) Đi u kho n ph m ch t (Quality)ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất
Trang 2(3) Đi u kho n s lền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng (Quantity)
(4) Đi u kho n giá c (Price)ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
(5) Đi u kho n giao hàng (Shipment/ Delivery)ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
(6) Đi u kho n thanh toán (Payment)ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
Ngoài ra h p đ ng còn có th có các đi u kho n khác nh : Đi u kho n bao bìển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có(Packing); Đi u kho n b o hành (Warranty); Đi u kho n khi u n i (Claim);ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
Đi u kho n b t kh kháng (Force Majeure); Đi u kho n tr ng tàiền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ọi là bên mua(Arbitration); Và nh ng đi u kho n, đi u ki n chung khác (Other terms andữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bênconditions)
2 B n d ch H p Đ ng Th ản của hợp đồng: ịch Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế ương mại quốc tế: ng M i Qu c T ại quốc tế: ốc tế ế
- H p đ ng trên có có s h p đ ng là : ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ DY-HFA-05022018
Đi u này cho th y h p đ ng trên đền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ư c th c hi n vào ngày 05/02/2018 gi aự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ữa những bên đương sự có trụ
2 công ty: Bên xu t kh u là ất Dong Yeon Envactech CO,.LTD (DY) và Bên nh pận giữa những bên đương sự có trụ
kh u là HFA.CO.,LTD
Đ a chịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỉ: Lô 37, ki u nhà 3A, khu nhà TT4, khu đô th Mỹ Đình M Trì, Ph ểu nhà 3A, khu nhà ở TT4, khu đô thị Mỹ Đình Mễ Trì, Phường ở TT4, khu đô thị Mỹ Đình Mễ Trì, Phường ị Mỹ Đình Mễ Trì, Phường ễ Trì, Phường ường ng
Mỹ Đình 1, Qu n Nam T Liêm, Hà N i, Vi t Nam ập khẩu ừ Liêm, Hà Nội, Việt Nam ội, Việt Nam ệt Nam
Đi n tho i : ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất +84-243-7857980/84-243-7876967
Mã s thu : ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ 0104275577
S tài kho n: ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có 750-500-105866
Ngân hàng đ i di n: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên Shinhan Bank VietNam- Đ ường ng Tr n Duy H ng – Hà N i ần Duy Hưng – Hà Nội ư ội, Việt Nam – Vi t Nam ệt Nam
Trang 3Đ i di n doanh nghi p : ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên Ngài Giám đ c EOM DAESIK ốc EOM DAESIK
Đ a ch : ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỉ 1288-1 Shinggil- dong, Danwon-gu, Ansan-si, Kyanggi-do, Korea
Đi n tho i: ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất +82-31-434-7391
S tài kho n : ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có 464-049877-01-015
Ngân hàng đ i di n: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên Ngân hàng Công Nghi p Hàn Qu c ệt Nam ốc EOM DAESIK
Đ i di n doanh nghi p: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên Ngài Giám đ c Lee Byung Hoon ốc EOM DAESIK
3.1 Gi i thi u v hai công ty ới thiệu về hai công ty ện hiệu lực của hợp đồng thương mại quốc tế: ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế
a, Dong Yeon Envactech CO,.LTD
Công ty TNHH Dong Yeon Envatech đư c thành l p vào ngày 27 tháng 11 nămận giữa những bên đương sự có trụ
2009 v i 100% v n c a Hàn Qu c các nhà qu n lý kỹ thu t c a công ty cóớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua
h n 20 năm kinh nghi m trong lĩnh v c t v n công ngh , thi t k cho các dơng sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
án c a Hàn Qu c, Philippines, và Vi t Nam Và hi n t i thì Dong Yeonủa một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtEnvatech đang ho t đ ng trong các lĩnh v c:ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
_T v n, thi t k , l p đ t và v n hành h th ng x lý nư ất ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ử lý nước thải và nước thải ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc th i và nản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc th i.ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có_T v n, thi t k , l p đ t và v n hành các h th ng x lý không khí th i.ư ất ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ử lý nước thải và nước thải ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có_L p đ t d ch v cho các h th ng HVAC.ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ặc đối với cả hai bên ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
_Công vi c ti n ích (đệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng ng, ng d n và ch t o thép)ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ẫn và chế tạo thép) ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
_H th ng nệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc thô, nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc u ng và h th ng x lý nốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ử lý nước thải và nước thải ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc u ngốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
_Các công trình c khí khácơng sự có trụ
Trang 4b, HFA.CO.,LTD
_H p đ ng có đ y đ và chi ti t thông tin v tên, đ a ch , s đi n tho i/fax,ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỉ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấti đ i di n gi a các bên tham gia đ y đ và chi ti t đ ng th i đ c p đ nệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
ch c v c a ngức của hợp đồng phải hợp pháp ụ ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i đ i di n trong t ch c hai bên đ hai bên hi u rõ vàại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ức của hợp đồng phải hợp pháp ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên muaphòng trường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p tranh ch p x y ra.ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
_ đây công ty Ở đây công ty Dong Yeon Envactech là công ty có v n 100% t nốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ừ nước ngoài ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc ngoàinên đ đển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư c c p phép nh p kh u thì theo “Đi u 4 Thông t s 08/2013/TT-ất ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụBCT c a B Công thủa một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất ương sự có trụng : Quy đ nh chi ti t v ho t đ ng mua bán hàng hóaịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất
và các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bán hàng hóa c a doanh nghi pại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
có v n đ u t nốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ư ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc ngoài t i Vi t Nam” nên đ nh p kh u thì doanh nghi pại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
đã đáp ng đức của hợp đồng phải hợp pháp ư c nh ng đi u ki n ph i đáp ng các đi u ki n sau:ữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ức của hợp đồng phải hợp pháp ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
1 Doanh nghi p có v n đ u t nệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ư ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc ngoài đã đư c c p phép quy n nh pất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
kh u đư c nh p kh u hàng hoá t nận giữa những bên đương sự có trụ ừ nước ngoài ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc ngoài vào Vi t Nam theo các đi uệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
ki n sau:ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
a) Hàng hóa nh p kh u không thu c danh m c hàng hóa c m nh p kh u,ận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ụ ất ận giữa những bên đương sự có trụdanh m c hàng hóa t m ng ng nh p kh u, danh m c hàng hóa không đụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ừ nước ngoài ận giữa những bên đương sự có trụ ụ ư cquy n nh p kh u theo cam k t qu c t ;ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
b) Hàng hóa nh p kh u thu c danh m c hàng hoá nh p kh u có đi u ki n,ận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ụ ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bêndoanh nghi p ph i đáp ng các đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t;ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ức của hợp đồng phải hợp pháp ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
c) Hàng hóa nh p kh u thu c danh m c hàng hóa nh p kh u theo l trìnhận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ụ ận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuấttrong các cam k t qu c t , doanh nghi p ph i th c hi n theo l trình camế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ột bên là bên bán (bên xuất
k t;ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
d) M t hàng nh p kh u ph i phù h p v i n i dung quy n nh p kh u doanhặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụnghi p đã đệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ư c c p phép th c hi n.ất ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
Trang 52 Doanh nghi p có v n đ u t nệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ư ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc ngoài đã đư c c p phép quy n nh pất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
kh u đư c tr c ti p làm th t c nh p kh u hàng hóa t i c quan H i quanự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ụ ận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ơng sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu cótheo quy đ nh c a pháp lu t.ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
3 Doanh nghi p có v n đ u t nệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ư ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc ngoài đã đư c c p phép quy n nh pất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
kh u ch u trách nhi m th c hi n nghĩa v thu và các nghĩa v tài chính khácịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ụ
đ i v i vi c nh p kh u hàng hoá theo quy đ nh c a pháp lu t.ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
4 Doanh nghi p có v n đ u t nệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ư ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc ngoài đã đư c c p phép quy n nh pất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
kh u nh ng ch a đư ư ư c c p phép quy n phân ph i ch đất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ỉ ư c tr c ti p bánự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụhàng nh p kh u cho các thận giữa những bên đương sự có trụ ương sự có trụng nhân Vi t Nam có đăng ký kinh doanh ho cệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ặc đối với cả hai bên
có quy n xu t kh u, quy n phân ph i hàng hóa đó, không đền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư c t ch c ho cổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ức của hợp đồng phải hợp pháp ặc đối với cả hai bêntham gia h th ng phân ph i hàng hóa t i Vi t Nam, tr trệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ừ nước ngoài ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p pháp
lu t Vi t Nam ho c đi u ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ặc đối với cả hai bên ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ủa một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
là thành viên có quy đ nh khác.ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
_ Theo Đi u 6 Lu t Thền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ ương sự có trụng M i 2005 và Ngh đinh 187/2013 NĐ CP vại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên muaquy n kinh doanh xu t nh p kh u thì c hai ch th trong h p đ ng đ u làền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
ch th h p pháp và có quy n kinh doanh xu t nh p kh u t i Vi t Nam Đâyủa một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
là d ng h p đ ng 1 văn b n, do 2 bên so n th o, và là h p đ ng nh p kh u.ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ
_ Đây là hình th c mua bán hàng hóa qu c t gi a các ch th có đ y đ tức của hợp đồng phải hợp pháp ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ưcách pháp lí có tr s t i hai qu c gia khác nhau là Vi t Nam (Bên mua) vàụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bênHàn Qu c (Bên bán).V phía Vi t Nam, theo ngh đ nh 57/1998 NĐ-CP ngàyốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có31/07/1998, doanh nghi p ph i đăng ký kinh doanh và đã đăng ký mã sệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụkinh doanh xu t nh p kh u t i c c H i quan t nh, thành ph , (hi n nayất ận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỉ ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ệ với một bên hoặc đối với cả hai bêndoanh nghi p Vi t Nam dùng chung mã s xu t nh p kh u v i mã s thu )ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụCông ty TNHH Dong Yeon đã th c hi n theo đúng ngh đ nh khi đã có mã kinhự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu códoanh và mã s thu trùng nhau là 0104275577ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
3.2 Các đi u kho n trong h p đ ng ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế
3.2.1 Đi u kho n hàng hóa ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng:
Trang 6a Tên hàng:
SYSTEM CONTROL PANEL - B ng đi u ch nh h th ngản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ỉ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
Đây là m t b ng đi u khi n h th ng đột bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư c l p đ t cho tháp Carbon ho t tínhắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
c a h th ng x lý nủa một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ử lý nước thải và nước thải ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc th i,ho t đ ng b ng đi n và s n ph m m i 100%ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ằng điện và sản phẩm mới 100% ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
Là các thi t b đi n t nên khi đế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ử lý nước thải và nước thải ư c nh p kh u vào Vi t Nam, m t hàng trênận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ặc đối với cả hai bên
sẽ b ki m tra kĩ càng đ tránh trịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p thi t b đi n t này là ph th i khiế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ử lý nước thải và nước thải ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
nh p vào Vi t Nam.ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
b T ng tr ng l ổng trọng lượng – Thể tích ọng lượng – Thể tích ượp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ng – Th tích ểm của hợp đồng mua bán quốc tế:
Kh i lốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng t nh: 188 kgịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
T ng tr ng lổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ọi là bên mua ư ng: 244 kg
Th tích đóng h p : 1,42 CBMển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất
Chi u dài :760 cmền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
Chi u r ng: 960 cmền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất
Chi u cao: 1940 cmền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
c, Ch t l ất lượng ượp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ng
d, Ngu n g c: ồng mua bán hàng hóa quốc tế ốc tế Hàn Qu cốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
- Ngu n g c rõ ràng, có ch ng nh n ngu n g c xu t x kèm theo.ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ức của hợp đồng phải hợp pháp ận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ức của hợp đồng phải hợp pháp
- Hàng hóa trong h p đ ng theo th a thu n gi a hai bên có quy đ nh xu t xỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ức của hợp đồng phải hợp pháp
rõ ràng t i Hàn Qu c.ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
3.2.2 Đi u kho n giá ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng:
- Đ ng ti n tính giá: WONền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
Trang 7- Đ n giá: 3.500.000 WON/PCơng sự có trụ
- T ng giá: 3.500.000 WONổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và
- Đi u ki n c s giao hàng đền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ơng sự có trụ ư c s d ng: CFR c ng H i Phòng, Vi t Namử lý nước thải và nước thải ụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
Trong h p đ ng đã ghi rõ b ng ch : ằng điện và sản phẩm mới 100% ữa những bên đương sự có trụ “The total price for the Goods to be
delivered under this contract is fixed in words at: Say EXW INCHEON as Incoterms 2012 KRW (KOREAN WON) THREE MILLION FIVE HUNDRED THOUSAND ONY”
Nh v y trong h p đ ng đã kh ng đ nh rõ s ti n bên mua c n thanh tóa choư ận giữa những bên đương sự có trụ ẳng định rõ số tiền bên mua cần thanh tóa cho ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax,bên bán là 3.500.000 Won và đó là giá bán c a hàng hóa do đây 2 đ n v đãủa một bên khác gọi là bên mua ơng sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
th ng nh t s d ng phốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ử lý nước thải và nước thải ụ ương sự có trụng pháp EXW (Giao hàng t i xại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ư ng) th nên trongế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụgiá bán sẽ không bao g m giá đóng gói hàng hay v n chuy n hàng…ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
3.2.3 Đi u kho n bao bì ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng:
CONTRACT NO: DY-HFA-05022018
MADE IN KOREA
HFA CO., LTD
3.2.4 Đi u kho n giao hàng: ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: EXW c ng bi n H i Phòngản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
- Giao hàng: B ng tàu ch hàng r i mu n nh t là vào ngày 25 tháng 02ằng điện và sản phẩm mới 100% ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ột bên là bên bán (bên xuất ất
năm 2018
Trang 8- Ngày h t h n T/T: ế ại quốc tế: 30 ngày k t ngày cu i cùng giao hàngển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
- Nh n xét: ận xét Đi u kho n này làm t o nhi u l i ích h n cho bên Xu t Kh u khiền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ơng sự có trụ ất
ch có nhi m v giao hàng t i đ a đi m đã xác đ nh rõ Còn v i bên Nh pỉ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ
Kh u, do có bên công ty M Hàn Qu c nên thông qua đó đã ki m đ nh đẹ ở Hàn Quốc nên thông qua đó đã kiểm định được ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c
ch t lất ư ng s n ph m và có phản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ương sự có trụng án v n chuy n hàng hóa t t nh tận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất
- C ng đi: ản của hợp đồng: C ng Incheon, Hàn Qu cản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
- C ng đ n: ản của hợp đồng: ế C ng H i Phòng, Vi t Namản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
C ng H i Phòng là m t c m c ng bi n t ng h p c p qu c gia, l n th 2 ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ột bên là bên bán (bên xuất ụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ức của hợp đồng phải hợp pháp
Vi t Nam và l n nh t mi n B c, là c a ngõ qu c t c a Vi t Nam n m t i baệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ử lý nước thải và nước thải ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ằng điện và sản phẩm mới 100% ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
qu n H ng Bàng, Ngô Quy n và H i An thành ph , bên c nh đó c m c ngận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
L ch Huy n C a ngõ Qu c t m i lo i 1A đang đại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ử lý nước thải và nước thải ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ư c hoàn thi n sẽ mang m tệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ột bên là bên bán (bên xuất
t m vóc m i cho c ng bi n H i Phòng C ng H i Phòng đầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i Pháp xây
d ng năm 1874, là n i đự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ư c s d ng đ đ b và ti p t cho quân đ i vi nử lý nước thải và nước thải ụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ột bên là bên bán (bên xuất ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ễnchinh Sau đó, thương sự có trụng c ng này đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c n i li n v i Vân Nam, Trung Qu c b ngốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ằng điện và sản phẩm mới 100%
đường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng xe l a Đ n năm 1939, c ng này th c hi n 23% kh i lử lý nước thải và nước thải ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng v nận giữa những bên đương sự có trụchuy n xu t nh p kh u c a x Đông Dển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ức của hợp đồng phải hợp pháp ương sự có trụng
Ngày 21/03/1956 C ng H i Phòng là m t xí nghi p do Ngành v n t i th yản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua
ph trách và qu n lý Ngày 10/7/1965, C ng H i Phòng là xí nghi p tr cụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụthu c C c v n t i đột bên là bên bán (bên xuất ụ ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng bi n Ngày 28/11/1978, C ng H i Phòng tr c thu cển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất
T ng c c đổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng bi n Ngày 29/4/1995, C ng H i Phòng tr c thu c T ngển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ vàcông ty Hàng h i Vi t Nam Ngày 12/10/2007, C ng H iản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
Phòng chuy n sang ho t đ ng theo mô hình Công ty TNHH m t thành viênển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất
C ng H i Phòng tr c thu c T ng công ty Hàng h i Vi t Nam Ngàyản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên01/07/2014, C ng H i Phòng chuy n sang ho t đ ng theo mô hình Công tyản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất
c ph n.ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax,
Phân tích: Hai bên th a thu n theo đi u ki n EXW INCOTERMS 2010ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
Trang 9_ Nghĩa v c a ngụ ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán
+ Chu n b hàng s n sàng t i xịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ẵn sàng tại xưởng (xí nghiệp, kho, cửa hàng ) phù hợp với ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ư ng (xí nghi p, kho, c a hàng ) phù h p v iệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ử lý nước thải và nước thải ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
phương sự có trụng ti n v n t i sẽ s d ng.ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ử lý nước thải và nước thải ụ
+ Khi ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua đã nh n hàng thì ngận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán h t m i trách nhi m.ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
+ Chuy n giao cho ngển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua hóa đ n thơng sự có trụ ương sự có trụng m i và ch ng t hàng hóa cóại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ức của hợp đồng phải hợp pháp ừ nước ngoàiliên quan
_ Nghĩa v c a ngụ ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua:
+Nh n hàng t i xận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ư ng c a ngủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán
+Ch u m i chi phí và r i ro k t khi nh n hàng t i xịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài ận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ư ng c a ngủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán.+ Mua b o hi m hàng hóa.ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
+Làm th và ch u chi phí thông quan và thu xu t kh u, quá c nh, nh p kh u.ủa một bên khác gọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ+Thu x p và tr chi phí x p hàng lên phế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ương sự có trụng ti n v n t iệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
+Thu x p và tr cế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc phí v v n t i.ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
Chú ý trong quá trình v n chuy n hàng: “Keep dry and away from moisture”ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
“Handle with care” “This up side”
Nhà s n xu t đã l u ý r ng hàng hóa này ph i đ t n i khô thoáng, tránhản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ư ằng điện và sản phẩm mới 100% ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ặc đối với cả hai bên ơng sự có trụ
xa nh ng ch m m c và khi v n chuy n ph i nh nhàng, đ ng th i luôn đ tữa những bên đương sự có trụ ỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ẹ ở Hàn Quốc nên thông qua đó đã kiểm định được ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ặc đối với cả hai bênhàng hóa th ng đ ngẳng định rõ số tiền bên mua cần thanh tóa cho ức của hợp đồng phải hợp pháp
Nh n xét : ận xét :
+ H p đ ng quy đ nh rõ ràng th i gian giao hàng V i th i h n giao hàng này,ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtbên bán ch đ ng trong vi c giao hàng, bên mua ch u r ro, đ ng th i do haiủa một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau:bên th a thu n dùng đi u ki n EXW nên r i ro c a ngỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ủa một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua càng l n Trênớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
Trang 10th c t do công ty Dong Yeon có tr s chính bên Hàn Qu c nên công ty mự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ẹ ở Hàn Quốc nên thông qua đó đã kiểm định được
sẽ đ m nh n ph n nh n hàng, ki m tra hàng hóa và các công tác liên quanản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
đ n h i quan và xu t kh u, cùng v i vi c thuê phế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ương sự có trụng ti n v n chuy n đệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên muachuy n hàng đ n công ty con Vi t Nam Thêm vào đó, Dong Yeon VN c nển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax,hàng g p đ ph c v quá trình s n xu t nên h sẽ l a ch n phất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ụ ụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ọi là bên mua ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ọi là bên mua ương sự có trụng án antoàn và ti t ki m là nh công ty m bên Hàn.ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ẹ ở Hàn Quốc nên thông qua đó đã kiểm định được
+ Đây là m t phột bên là bên bán (bên xuất ương sự có trụng pháp ti n l i cho c 2 bên, v i bên bán thì sẽ không ph iệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
lo vi c thuê tàu v n chuy n hàng hóa hay các th t c h i quan còn bên muaệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
có th ki m tra tiêu chu n, tình tr ng và ch t lển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ất ư ng hàng hóa thông qua công
ty m m t cách đáng tin c y và chính xác Và công ty giúp đ cho vi c ch n vàẹ ở Hàn Quốc nên thông qua đó đã kiểm định được ột bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ỡ cho việc chọn và ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ọi là bên muathuê tàu v n chuy n thì công ty VN có th yên tâm h n v hàng hóa khôngận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ơng sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
b h h i trong quá trình v n chuy n, cũng nh tránh định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư ư c nh ng gian l n vữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên muachi phí v n chuy nận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
+ Do là EXW nên hàng sẽ giao ngay t i n i đại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ơng sự có trụ ư c ch đ nh và n i đỉ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ơng sự có trụ ư c ch đ nhỉ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
là kho c a bên xu t kh u Sau khi ki m tra thì hàng đã đủa một bên khác gọi là bên mua ất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư c đóng gói ngay t iại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtkho và bàn giao cho bên đ i di n c a bên nh p kh u.ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ủa một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
3.2.5 Đi u kho n thanh toán ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng:
Toàn b giá tr h p đ ng đột bên là bên bán (bên xuất ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c thanh toán qua “Đi n chuy n ti n” tr 100%ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu cógiá tr h p đ ng sau khi k t thúc vi c chuy n hàng.ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
CHUY N TI N TR SAU G M CÁC BỂN TIỀN TRẢ SAU GỒM CÁC BƯỚC SAU: ỀN TRẢ SAU GỒM CÁC BƯỚC SAU: Ả SAU GỒM CÁC BƯỚC SAU: ỒM CÁC BƯỚC SAU: ƯỚC SAU:C SAU:
B1: Ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán giao hàng và b ch ng t hàng hóa cho ngột bên là bên bán (bên xuất ức của hợp đồng phải hợp pháp ừ nước ngoài ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua
B2: Ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua ra l nh cho ngân hàng ngệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua chuy n ti n đ tr ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
B3: Ngân hàng ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua g i gi y báo n cho ngử lý nước thải và nước thải ất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua
B4: Ngân hàng bên mua chuy n ti n tr cho ngân hàng bên bán.ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
Trang 11B5: Ngân hàng bên bán g i gi y báo có cho bên bán.ử lý nước thải và nước thải ất
Nh n xét: ận xét :
+ HFA.CO.,LTD không ph i ch u r i ro phát sinh và nh n đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ ư c ti n ngay khiền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
g i hàng đi thì sẽ không ph i lo l ng v vi c bên nh p kh u ch m tr quáử lý nước thải và nước thải ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ễntrình chuy n ti n do khó khăn tài chính, đ ng th i bên xu t kh u cũng khôngển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ất
lo hàng hóa sẽ không đư c bên nh p kh u ch p nh n và yêu c u tr l i, gi mận giữa những bên đương sự có trụ ất ận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu cógiá hàng hóa
+ Đây là phương sự có trụng pháp ch a đ ng khá nhi u r i ro vì nó ph thu c vào thi nức của hợp đồng phải hợp pháp ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ụ ột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bênchí c a ngủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua đây m c dù Ở đây công ty ặc đối với cả hai bên HFA.CO.,LTD nh n đận giữa những bên đương sự có trụ ư c ti n ngay khi hàngền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
b t đ u đắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ư c v n chuy n đi nh ng n u bên nh p kh u g p khó khăn mà trìận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ặc đối với cả hai bênhoãn quá trình tr ti n thì ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua HFA.CO.,LTD sẽ th c s g p khó khăn Và trênự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ặc đối với cả hai bên
th c t thì bên nh p kh u đã làm đúng nh ng gì cam k t trong h p đ ng khiự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụchuy n ti n cho bên xu t kh u ngay sau đó.ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất
+ Đi u trên ch ng t , 2 công ty đã có m i quan h làm ăn lâu dài g n bó v iền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ức của hợp đồng phải hợp pháp ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtnhau Nên 2 công ty m i th ng nh t vi c giao hàng t i kho và l a ch nớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ọi là bên mua
phương sự có trụng pháp đi n chuy n ti n Có th h sẽ d dàng tìm đệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ọi là bên mua ễn ư c ti ng nóiế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụchung trong vi c thanh toán các chi phí nh nh chi phí b c x p d , v nệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ỡ cho việc chọn và ận giữa những bên đương sự có trụchuy n b o hi m, chi phí s a ch a b o hành, b i thển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ử lý nước thải và nước thải ữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng thi t h i, ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
+ Vi c đi n chuy n ti n cũng giúp 2 bên ti t ki m khá nhi u th i gian cho cácệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau:quá trình giao d ch.ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
+ H n th n a, Shinhan Bank- NH đ i di n Dong Yeon.CO.,LTD tr s chínhơng sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ụbên Hàn Qu c, nên khi nh n chuy n ti n sẽ liên l c v i Ngân hàng t ng bênốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và
đó đ chuy n kho n cho HFA.Vi c này sẽ giúp 2 bên ti t ki m t i đa th i gianển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau:
và sẽ không ph i chuy n đ i t VND sang Won, tránh đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ừ nước ngoài ư c chi phí chuy nển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
đ i ngo i t H n n a, Shinhan Bank là ngân hàng thu c T p đoàn Tài chínhổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ơng sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụShinhan- 1 trong nh ng t p đoàn tài chính đ ng đ u Hàn Qu c v i t ng tàiữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ức của hợp đồng phải hợp pháp ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và
Trang 12s n là 260 t USD và t ng ti n g i là 192 t USD nên bên xu t kh u sẽ nh nản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỷ USD và tổng tiền gửi là 192 tỷ USD nên bên xuất khẩu sẽ nhận ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ử lý nước thải và nước thải ỷ USD và tổng tiền gửi là 192 tỷ USD nên bên xuất khẩu sẽ nhận ất ận giữa những bên đương sự có trụ
đư c ti n s m nh tền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ất
3.2.6 Đi u kho n v đ m b o ch t l ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ản của hợp đồng: ất lượng ượp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ng
_ Bên bán cam k t r ng hàng hóa đế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ằng điện và sản phẩm mới 100% ư c s n xu t v i nh ng nguyên v t li uản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
đ t tiêu chu n, m i s n xu t và ch a qua s d ng Ngoài ra, s n ph m cũngại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ư ử lý nước thải và nước thải ụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
đư c cam k t r ng trong quá trình v n hàng sẽ không x y ra nh ng nguy h iế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ằng điện và sản phẩm mới 100% ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
ti m n S lền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng và các thông s kỹ thu t ph i đốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c cam k t tuân th theoế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua
h p đ ng, thêm vào đó hàng hóa ph i đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c đóng gói đúng theo quy đ nh c aịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua
h p đ ng Th i gian b o hành c a s n ph m là 12 tháng, tính t ngày bênờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ừ nước ngoài
nh p kh u nh n đận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ư c hàng
_ Ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua có quy n t ch i và t ch i ch p nh n t t c ho c m t ph nền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ừ nước ngoài ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ận giữa những bên đương sự có trụ ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ặc đối với cả hai bên ột bên là bên bán (bên xuất ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax,
c a b t kỳ lo i hàng hóa nào đã đủa một bên khác gọi là bên mua ất ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ư c x p d v i các thông s kỹ thu t và dế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ỡ cho việc chọn và ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ
li u ho c m u ho c mô hình đệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ặc đối với cả hai bên ẫn và chế tạo thép) ặc đối với cả hai bên ư c cung c p cho ngất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua ho c v i s đ mặc đối với cả hai bên ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
b o rõ ràng c a ngản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán
_ đây, đã có cam k t và th i gian b o hành rõ ràng nên bên nh p kh u cóỞ đây công ty ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ
th yên tâm v ch t lển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ư ng s n ph m Do xu t hàng t i kho nên bên nh pản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ
kh u có th giám sát các b ph n, nguyên v t li u c a hàng hóaển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ủa một bên khác gọi là bên mua
_ đây cũng có s th ng nh t đ ng th i gi a 2 bên r ng, ngỞ đây công ty ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ữa những bên đương sự có trụ ằng điện và sản phẩm mới 100% ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua cóquy n t chôi ti p nh n hàng, đi u này mang l i r i ro cao cho bên xu tền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ủa một bên khác gọi là bên mua ất
kh u nh ng đã thanh toán ti n ngay khi hàng đư ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư c chuy n đi thì r i ro bên làển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua
nh nhau Đi u này càng ch ng t m i quan h h p tác làm ăn c a 2 bên.ư ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ức của hợp đồng phải hợp pháp ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ủa một bên khác gọi là bên mua
_ V y nên n u có phát sinh b t ng , hay h h i hàng hòa mà không ph i do l iận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ư ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt
ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua thì ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua có th đ i tr ho c b o hành Nh ng vi c này sẽển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
tương sự có trụng đ i khó khăn vì ph i v n chuy n hàng qua l i 2 qu c gia.ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
3.2.7 Đi u kho n v ki m tra ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ểm của hợp đồng mua bán quốc tế:
Trang 13_ Ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán ph i cung c p gi y ch ng nh n ch t lản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ất ức của hợp đồng phải hợp pháp ận giữa những bên đương sự có trụ ất ư ng t nhà s n xu từ nước ngoài ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất
_ Sau khi hàng hoá đ n đích, ngế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua ho c ngặc đối với cả hai bên ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua cùng v i đ i di nớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
c a ngủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán (sau đây g i là Thanh tra) sẽ ki m tra Hàng hoá v ch t lọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ư ng,
đ c đi m, s lặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng, tr ng lọi là bên mua ư ng và báo cáo kh o sát sẽ đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c ban hành Báocáo kh o sát này đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c coi là báo cáo ki m tra cu i cùng N u có s khác bi tển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bênđáng k gi a thanh tra và đển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ữa những bên đương sự có trụ ư c ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán ch p nh n, v các đ c đi m kỹất ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên muathu t, ch t lận giữa những bên đương sự có trụ ất ư ng, s lốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng, tr trừ nước ngoài ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p trách nhi m thu c v công tyệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ột bên là bên bán (bên xuất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
b o hi m ho c công ty v n t i, thì trong vòng 30 ngày sau khi hàng đ n đíchản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ặc đối với cả hai bên ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
đ n, bên nh p kh u có quy n t ch i hàng hóa đ yêu c u b i thế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng đ iốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
v i ngớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán
_ N u ch t lế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ư ng, thông s kỹ thu t và s lốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng, hàng hoá, không phù h p v iớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
h p đ ng, ho c n u hàng hoá ch ng minh b l i trong th i h n b o hành quyặc đối với cả hai bên ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ức của hợp đồng phải hợp pháp ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
đ nh t i kho n 13, bao g m khi m khuy t ti m n ho c s d ng v t li uịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ặc đối với cả hai bên ử lý nước thải và nước thải ụ ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bênkhông phù h p và tay ngh x u, ngền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua ph i b trí m t cu c đi u tra doản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên muaVăn phòng ho c Thanh tra ti n hành đ kh o sát và có quy n khi u n iặc đối với cả hai bên ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán v tính chính xác c a báo cáo đi u tra T t c các ho t đ ng thanhền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuấttra ph i đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c ti n hành v i thi n chí và ph i đáp ng chính xác quy đ nh vế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ức của hợp đồng phải hợp pháp ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
ki m tra.ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
_ Trong h p đ ng trên đã có quy đ nh rõ ràng v các đi u kho n ki m traịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
ch t lất ư ng s n ph m, t t c m i thông tin liên quan đ n hàng hóa đ u đãản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
đư c thanh tra ki m tra kĩ càng và khách quan, đ m b o s n ph m có thển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
đ a vào s d ngư ử lý nước thải và nước thải ụ
_ Vì s n ph m này sẽ đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c s d ng trong quá trình xây d ng nên các tiêu chiử lý nước thải và nước thải ụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
ph i đáp ng đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ức của hợp đồng phải hợp pháp ư c s kh t khe trong quá trình ki m tra B n thân hàng cũngự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
sẽ đóng vai trò quan tr ng trong vi c l p đ t h th ng s n xu t v y nên yọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ặc đối với cả hai bên ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua
Trang 14ban thanh tra đây sẽ bao g m các chuyên viên kĩ thu t đ n t công ty mận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ừ nước ngoài ẹ ở Hàn Quốc nên thông qua đó đã kiểm định được
c a Dong Yeon.CO.,LTD bên Hàn Qu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
3.2.8 Đi u kho n v b i th ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế ường ng
Trong th i h n 30 ngày k t ngày hàng đ n n i đ n, ho c n u hàng hoá làờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ặc đối với cả hai bên ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
h p đóng và 30 ngày sau khi m h p mà ch t lột bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ất ư ng, đ c tính, s lặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng, vv
đư c phát hi n không phù h p v i h p đ ng này, ngệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua sẽ có quy n yêuền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
c u b i thầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng thi t h i theo gi y ch ng nh n c a Thanh tra viên ho c báoệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ất ức của hợp đồng phải hợp pháp ận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ặc đối với cả hai bêncáo Trong trường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p bên bán ch u trách nhi m v sai l ch thì bên bán sẽịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bênthanh toán các kho n chênh l ch này khi có s đ ng ý c a bên mua trong m tản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất
ho c k t h p các cách sau:ặc đối với cả hai bên ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
1 Đ ng ý t ch i hàng hoá và hoàn l i ti n cho ngừ nước ngoài ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua đư c thanh toán
và ph i ch u m i thi t h i và chi phí tr c ti p h p lý.ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
2 Gi m giá hàng hoá theo m c đ không đúng ch t lản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ức của hợp đồng phải hợp pháp ột bên là bên bán (bên xuất ất ư ng, m c đ thi t h iức của hợp đồng phải hợp pháp ột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
và m c đ thi t h i mà ngức của hợp đồng phải hợp pháp ột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua ph i gánh ch u.ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
3 Thay th m t b ph n m i trong vòng 30 ngày k t ngày n p đ n yêu c uế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài ột bên là bên bán (bên xuất ơng sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax,
b i thường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng phù h p v i các đ c đi m, s lớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng và hi u su t đệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ất ư c quy đ nhịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu cótrong h p đ ng này và ph i ch u m i chi phí h p lý và t n th t tr c ti p c aản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ọi là bên mua ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ất ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua
ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua Bên bán sẽ đ m b o ch t lản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ư ng thay th b ph n c a th i gianế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau:
ti p theo.ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
4 Ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua ph i có đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c s ch p thu n c a ngự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán đ t lo i b cácển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụkhi m khuy t b ng chi phí c a ngế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ằng điện và sản phẩm mới 100% ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán
5 Yêu c u b i thầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng đư c coi là đư c ch p nh n n u ngất ận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán không trản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
l i trong vòng 30 ngày k t ngày ngờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua đ t hàng cho ngặc đối với cả hai bên ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán
6 N u ngế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua không ch p nh n giao hàng ho c t ch i hàng m t cáchất ận giữa những bên đương sự có trụ ặc đối với cả hai bên ừ nước ngoài ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất
b t h p pháp thì h sẽ ph i ch u trách nhi m v i ngất ọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán v m i t n h iền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ọi là bên mua ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
và thi t h i gây ra cho ngệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán, có th đ n bù 100% h p đ ng.ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
Trang 153.2.9 Đi u kho n v hình ph t ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ại quốc tế:
Trong trường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p giao hàng b trì hoãn, ngo i tr s ch m tr do s vi ph mịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ừ nước ngoài ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ễn ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
c a ngủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua, bao g m nh ng không gi i h n đ n vi c ngư ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua khônglàm rõ hàng hoá nh p kh u m t cách k p th i và b t kh kháng Ngận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán
ph i tr cho ngản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua m i ngày ch m tr m t kho n ph t b ng 0,3% t ngỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt ận giữa những bên đương sự có trụ ễn ột bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ằng điện và sản phẩm mới 100% ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ vàgiá tr hàng hóa đã l p hóa đ n trong giao hàng mu n, nh ng t ng s ti nịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ư ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
ph t không đại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ư c vư t quá 5% giá tr c a hàng hoá hàng hoá chuy n đ nịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
mu n và đột bên là bên bán (bên xuất ư c tr vào s ti n c a ngân hàng thanh toán Đây là nh ng đi uừ nước ngoài ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
ki n đã th a thu n gi a 2 bên N u th i h n ch m h n năm tu n sau ngàyệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax,giao hàng quy đ nh, ngịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua sẽ có quy n ch m d t h p đ ng nh ng ngền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ức của hợp đồng phải hợp pháp ư ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:imua sẽ không đư c mi n thanh toán hình ph t.ễn ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
Trong trường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p mua bán gi a 2 bên trên thì là giao hàng b ng EXW nênữa những bên đương sự có trụ ằng điện và sản phẩm mới 100%
vi c giao hàng b trì hoãn có th x y ra n u bên bán không đ a hàng đ n n iệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụgiao hàng đã quy đ nh đúng th i h n hay ngịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán không có s n hàng trongẵn sàng tại xưởng (xí nghiệp, kho, cửa hàng ) phù hợp vớikho vào ngày giao hàng Còn vi c x y ra do ch m tr khi tàu đ n mu n hayệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ ễn ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất
ch m thì không liên quan đ n ngận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán vì tàu đư c thuê v n chuy n sẽ doận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên muabên nh p kh u lo Trận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán Vi c đ n phệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ơng sự có trụ ương sự có trụng thanh toán h p
đ ng cũng khó có th x y ra vì phía nh p kh u c n g p hàng hóa đ đ a vàoển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư
s n xu t s n ph m.ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
3.2.10 Đi u kho n đi u ki n b t kh kháng ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ện hiệu lực của hợp đồng thương mại quốc tế: ất lượng ản của hợp đồng:
N u hàng hoá b ký h p đ ng b ngăn c n ho c trì hoãn toàn b ho c m tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ặc đối với cả hai bên ột bên là bên bán (bên xuất ặc đối với cả hai bên ột bên là bên bán (bên xuất
ph n do chi n tranh, d ch b nh trên m t đ t, lũ l t, sóng th n, bão, bão, tuy tầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ặc đối với cả hai bên ất ụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
r i, va ch m, bi n c , h n ch c a chính ph ho c tòa án b t gi , ki m d ch,ơng sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ặc đối với cả hai bên ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
cước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtp bóc, c m v n, c m v n, vv, trong trất ận giữa những bên đương sự có trụ ất ận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p B t Kh kháng, ngất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ibán và ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua sẽ không ph i ch u trách nhi m v vi c giao hàng mu nản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ột bên là bên bán (bên xuất
ho c không giao hàng hoá h p đ ng, Tuy nhiên, trong trặc đối với cả hai bên ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng h p đó, t v nư ấtcho ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua b ng emai / fax / telex v tai n n và g i b ng đằng điện và sản phẩm mới 100% ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ử lý nước thải và nước thải ằng điện và sản phẩm mới 100% ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng hàngkhông cho ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua, trong vòng 15 ngày sau khi tai n n x y ra làm b ngại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ằng điện và sản phẩm mới 100%
Trang 16ch ng N u "s ki n b t kh kháng" đã x y ra kéo dài h n 60 ngày, ngức của hợp đồng phải hợp pháp ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ơng sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:imua có quy n h y toàn b h p đ ng ho c giao hàng không đền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất ặc đối với cả hai bên ư c giao trong
h p đ ng Không th coi đó là "b t kh kháng" n u ngển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán không th cóển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
gi y phép xu t kh uất ất
3.2.11 Đi u kho n thu và nghĩa v ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ế ụ
_ T t c các kho n thu và thu , phí ngân hàng và b t kỳ kho n phí nào ph iất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
tr nản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc c a bên bán và các nủa một bên khác gọi là bên mua ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc khác ngo i tr Vi t Nam liên quan đ nại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ừ nước ngoài ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
vi c th c hi n nghĩa v c a bên bán theo h p đ ng sẽ do ngệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ụ ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán ch u.ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
_ T t c các kho n thu , thu bao g m thu h i quan, thu tem, l phí trất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc
b , thu và phí, phí ngân hàng và các kho n phí ph i tr khác t i Vi t Nam cóại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bênliên quan đ n nh p kh u và thanh toán đ l u tr theo h p đ ng này sẽ doế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư ữa những bên đương sự có trụ
ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua ch u Thu kh u tr áp d ng t i Vi t Nam đ i v i kỹ thu t ho cịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ừ nước ngoài ụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ặc đối với cả hai bên
d ch v c a ngịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ụ ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán sẽ do ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán ch uịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
_ Theo Ngh đ nh s 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 c a Chính ph (đínhịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên muakèm) ho c đ u t vào các Khu công nghi p, khu ch xu t đặc đối với cả hai bên ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ư ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ư c thành l pận giữa những bên đương sự có trụtheo quy đ nh c a Chính ph sẽ định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ư c mi n thu nh p kh u Vì b n đi uễn ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên muakhi n h th ng đây đển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư c s d ng đ t o ra tài s n c đ nh là máy l c khíử lý nước thải và nước thải ụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ọi là bên mua
th i nên đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c mi n thu nh p kh u.ễn ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ
3.2.12 Đi u kho n tr ng tài ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: ọng lượng – Thể tích
T t c các nghĩa v , nh ng tranh cãi v s khác bi t có th x y ra gi a ngất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ụ ữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:imua và ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán, liên quan đ n h p đ ng, ho c đ i v i chi nhánh c a nó, sẽế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ủa một bên khác gọi là bên mua
đư c gi i quy t cu i cùng b ng vi c tuân th pháp lu t Vi t Nam Phí tr ngản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ằng điện và sản phẩm mới 100% ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ủa một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ọi là bên muatài sẽ do bên thua ki n chi trệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
_ đây đã có quy đ nh v đi u kho n tr ng tài và các đi u kho n liên quanỞ đây công ty ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
đ n h i đ ng tr ng tài.ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ọi là bên mua
Trang 17_ Trong đó các bên n u x y ra tranh ch p sẽ ph i đ a ra các b n ch ng và hế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ức của hợp đồng phải hợp pháp ỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt
tr các tr ng tài tìm các b ng ch ng và ch ng c ọi là bên mua ằng điện và sản phẩm mới 100% ức của hợp đồng phải hợp pháp ức của hợp đồng phải hợp pháp ức của hợp đồng phải hợp pháp
_ Có 2 l a ch n cho v trí phân x nh ng v n đ phát sinh nh : Tr ng tài vàự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ử lý nước thải và nước thải ữa những bên đương sự có trụ ất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư ọi là bên muatòa án qu c t , trong đó tr ng tài sẽ ti t ki m đốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ư c th i gian h n, kín đáoờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ơng sự có trụ
h n, linh ho t h n và d a trên th a thu n gi a 2 bên Đ ng th i vi c ch nơng sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ơng sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ọi là bên mua
Tr ng Tài VN thì sẽ gi i quy t tranh ch p nhanh h n, vì m i ho t đ ngọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ất ơng sự có trụ ọi là bên mua ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất
nh p kh u đây đ u tuân theo lu t VN.ận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ
_ Theo tìm hi u tr c ti p t bên mua thì do đi u ki n giao hàng là EXW nênển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ừ nước ngoài ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bênbên mua ch u r i ro cao h n, do v y ch n tr ng tài VN thay vì Hàn Qu c b iịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ơng sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ọi là bên mua ọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
kh năng phát sinh r i ro bên phía ngản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua cao h n, do v y sẽ có thu nơng sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ
l i cho vi c cung c p b ng ch ng và ki m tra chính xác h n.ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ất ằng điện và sản phẩm mới 100% ức của hợp đồng phải hợp pháp ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ơng sự có trụ
- Ch th h p đ ng có đ t cách pháp lý ủa một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua ư
- Đ i tốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng c a h p đ ng h p phápủa một bên khác gọi là bên mua
- N i dung c a h p đ ng ph i h p pháp ột bên là bên bán (bên xuất ủa một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
- Hình th c c a h p đ ng ph i h p pháp ức của hợp đồng phải hợp pháp ủa một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
H p đ ng đư c đóng d u giáp lai c a bên mua và bên bán, đ ng th i c chất ủa một bên khác gọi là bên mua ờng có 6 điều khoản cơ bản như sau: ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ữa những bên đương sự có trụ
ký c a 2 ngủa một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau: ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấti đ i di n c a 2 công ty B n h p đ ng này có tính pháp lý cao,ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ủa một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
đư c so n b ng ti ng anh Có t ng th 4 b n copies m i bên gi hai b n.ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ằng điện và sản phẩm mới 100% ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt ữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
H p đ ng có hi u l c k t ngày ký.ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ừ nước ngoài
Trang 18Ngoài ra, bên c nh m t s ph n đã quy đ nh chi ti t đ y đ tuy nhiên v nại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ẫn và chế tạo thép)còn nhi u đi m thi u xót và quy đ nh không rõ ràng d gây nh m l n vàền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ễn ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ẫn và chế tạo thép)tranh cãi nh đã phân tích trên Nguyên nhân có th là do hai bên đ i tác cóư ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và
m i quan h làm ăn lâu dài, đã th c hi n nhi u giao d ch t trốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ừ nước ngoài ước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc nên nh ngữa những bên đương sự có trụthi u sót trên không gây nh hế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư ng t i giao d ch l n này và h p đ ng chớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ỉmang tính ch t pháp lý H p đ ng có 1 vài đi u kho n nh Tr ng tài, B t khất ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư ọi là bên mua ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu cókháng ghi tương sự có trụng đ i ng n, ch a th c s đ y đ nh ng cũng do 2 bên đã cóốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải ư ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ư
m i quan h làm ăn lâu dài v i nhau, đã hi u nhau và có kinh nghi m.ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
Trang 19CH ƯƠNG I: PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ: NG II: PHÂN TÍCH CÁC LO I CH NG T LIÊN QUAN ẠI CHỨNG TỪ LIÊN QUAN ỨNG TỪ LIÊN QUAN Ừ LIÊN QUAN
1 Ch ng t liên quan đ n hàng hóa ứng từ liên quan đến hàng hóa ừ liên quan đến hàng hóa ế
1.1.1 T ng quan v phi u đóng gói: ổng trọng lượng – Thể tích ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ế
B n kê khai t t c hàng hóa đ ng trong m t ki n hàng (thùng hàng,ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bêncontainer,…) Phi u đóng gói đế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư c l p khi đóng gói hàng hóa Phi u đóngận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụgói đư c đ t trong bao bì sao cho ngặc đối với cả hai bên ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua có th d dàng tìm th y,ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ễn ấtcũng có khi đư c đ trong m t túi g n bên ngoài bao bì.ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất ắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải và nước thải
Phi u đóng gói thế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng đư c l p thành 3 b n: M t b n đ trong ki n hàngận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ột bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
đ cho ngển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i nh n hàng có th ki m tra hàng trong ki n khi c n, nó làận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax,
ch ng t đ đ i chi u hàng hóa th c t v i hàng hóa do ngức của hợp đồng phải hợp pháp ừ nước ngoài ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán g i
M t b n kèm theo hóa đ n thột bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ơng sự có trụ ương sự có trụng m i và các ch ng t khác l p thành bại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ức của hợp đồng phải hợp pháp ừ nước ngoài ận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất
ch ng t xu t trình cho ngân hàng làm c s thanh toán ti n hàng M tức của hợp đồng phải hợp pháp ừ nước ngoài ất ơng sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuất
b n còn l i l p h s l u.ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ư
N i dung c a phi u đóng gói bao g m các chi ti t sau: tên ngột bên là bên bán (bên xuất ủa một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán và
ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua, tên hàng, s hi u h p đ ng, s L/C, tên tàu, ngày b c hàng,ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
c ng b c, c ng d , s th t c a ki n hàng, tr ng lản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỡ cho việc chọn và ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ức của hợp đồng phải hợp pháp ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ọi là bên mua ư ng hàng hóa đó, thển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên muatích c a ki n hàng, s lủa một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng container và s container,…ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
C th v phi u đóng gói trong h p đ ng, các n i dung sau đây trùng v iụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ột bên là bên bán (bên xuất ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
n i dung trong hóa đ n thột bên là bên bán (bên xuất ơng sự có trụ ương sự có trụng m i.ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
1/ Bên xu t kh u/ giao hàng ất lượng ẩu/ giao hàng (Seller/Consigner): HFA CO., LTD 1288-1,Shingil-dong, Danwon-gu, Ansan - si, Kyanggi-do, Korea Tel: +82-31-434-
7391 Fax: +82-31-434-7391
Lot 37, 3A type, TT4 My Dinh Me Tri urban area, My Dinh 1, Nam Tu Liem,
Ha Noi, VIET NAM Tel: +84-24-3785-7980/84-24-3787-6967
4/ C ng b c hàng lên ản của hợp đồng: ốc tế (port of loading): C ng Busan, Hàn Qu cản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
5/ S và ngày c a hóa đ n th ốc tế ủa hợp đồng mua bán quốc tế: ơng mại quốc tế: ương mại quốc tế: ng m i ại quốc tế: (No & Date of Invoice): Sốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
20022018 - Ngày 20/02/2018
6/ S và ngày c a h p đ ng (No & Date of contract): ốc tế ủa hợp đồng mua bán quốc tế: ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế s DY-HFA-ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
02202018 - ngày 05/02/2018
Trang 207/ Bên nh n thông báo (Notify party): ận xét Ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i nh n hàngận giữa những bên đương sự có trụ
8/ Đi u kho n thanh toán (Payment terms) ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: : Thanh toán b ng chuy nằng điện và sản phẩm mới 100% ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
ti n T/Tền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
VIETNAM
Tên, thông s kỹ thu t c a hàng hóa, s lốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ủa một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng đóng gói, cách đóng gói:
Hàng hóa g m: M t b h th ng đi u khi nột bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
Đ n v (Unit): W/Pơng sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
S lốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng (Q’ty): 1
Kh i lốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng t nh (N/W): 188KGịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
T ng tr ng lổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ọi là bên mua ư ng (G/W): 244KG
Th tích (Measure): 1.42CBMển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
Ghi chú (Remarks): C bao bì 760*960*1940, thùng gỡ cho việc chọn và ỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt
Đ i chi u v i v n đ n hoàn toàn phù h p.ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ
Đ i chi u v i hóa đ n thốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ơng sự có trụ ương sự có trụng m i, đ c đi m c th v hàng hóa, sại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
lư ng và tr ng lọi là bên mua ư ng hàng giao trùng kh p.ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
1.2.1 C s lý lu n: ơng mại quốc tế: ở T/T: ận xét
Hóa đ n thơng sự có trụ ương sự có trụng m i là ch ng t c b n c a công tác thanh toán và doại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ức của hợp đồng phải hợp pháp ừ nước ngoài ơng sự có trụ ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua
ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán (shipper) phát hành đ yêu c u ngển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua ph i tr s ti nản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên muahàng đã đư c ghi trên hóa đ n Hóa đ n nói rõ đ c đi m hàng hóa, đ n giáơng sự có trụ ơng sự có trụ ặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ơng sự có trụ
và t ng tr giá c a hàng hóa, đi u ki n c s giao hàng (theo Incoterm),ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ủa một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ơng sự có trụ
phương sự có trụng th c thanh toán, phức của hợp đồng phải hợp pháp ương sự có trụng th c chuyên ch hàng.ức của hợp đồng phải hợp pháp
Trang 21 Hóa đ n thơng sự có trụ ương sự có trụng m i – Commercial Invoice thại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng đư c l p làm nhi uận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
b n và đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư c dùng trong nhi u vi c khác nhau: Commercial Invoice đền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ư c
xu t trình cho ngân hàng đ đòi ti n hàng, xu t trình cho công ty b oất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có
hi m đ tính phí b o hi u khi mua hàng b o hi m hàng hóa, xu t trìnhển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ấtcho h i quan đ tính ti n thu và thông quan hàng hóa.ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
Shingil-dong, Danwon-gu, Ansan - si, Kyanggi-do, Korea Tel:
+82-31-434-7391 Fax: +82-31-434-7391
Lot 37, 3A type, TT4 My Dinh Me Tri urban area, My Dinh 1, Nam Tu Liem,
Ha Noi, VIET NAM Tel: +84-24-3785-7980/84-24-3787-6967
4/ C ng b c hàng lên (port of loading): ản của hợp đồng: ốc tế C ng Busan, Hàn Qu cản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
5/ S và ngày c a hóa đ n th ốc tế ủa hợp đồng mua bán quốc tế: ơng mại quốc tế: ương mại quốc tế: ng m i (No & Date of Invoice): ại quốc tế: Sốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
20022018 - Ngày 20/02/2018
6/ S và ngày c a h p đ ng (No & Date of contract): ốc tế ủa hợp đồng mua bán quốc tế: ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ồng mua bán hàng hóa quốc tế s DY-HFA-ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
02202018 - ngày 05/02/2018
8/ Đi u kho n thanh toán (Payment terms): ề hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ản của hợp đồng: Thanh toán b ng chuy nằng điện và sản phẩm mới 100% ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
ti n T/Tền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
VIETNAM
Đ c đi m c th v hàng hóaặc đối với cả hai bên ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
- Mô t hàng hóa (100% nhãn hi u m i): B ng đi u khi n h th ngản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụcho tháp các bon phù h p
- S lốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng (Quantity): 1
- Đ n giá (Unit price): 3,500,000 KRWơng sự có trụ
- T ng đ n giá (Amount): 3,500,000 KRWổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ơng sự có trụ
- T ng giá (Total: EXW INCHEON, KOREA): 3,500,000 KRWổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và
Trang 22Nh n xét: ận xét
Hóa đ n thơng sự có trụ ương sự có trụng m i đã th hi n đ y đ các thông tin c n thi tại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
nh : S và ngày l p hóa đ n; Tên, đ a ch ngư ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ỉ ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán và ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua;Thông tin hàng hóa: mô t , s lản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng, đ n giá, s ti n; đi u ki n cơng sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ơng sự có trụ
s giao hàng; đi u ki n thanh toán; c ng x p, d ; tên tàu, sền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ỡ cho việc chọn và ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụchuy n…ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
Ngày l p hóa đ n thận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ương sự có trụng m i 20/02/2018, t c sau ngày ký h pại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ức của hợp đồng phải hợp pháp
đ ng 05/02/2018 nên hóa đ n thơng sự có trụ ương sự có trụng m i này h p pháp và cóại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
hi u l c.ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
Đ n giá, s lơng sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư ng hàng hóa, lo i hàng, ch t lại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ất ư ng đ u trùng kh pền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
v i h p đ ng.ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
Đ ng ti n ghi trong hóa đ n thền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ơng sự có trụ ương sự có trụng m i và đ n v trong lại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ơng sự có trụ ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ư ng áp
d ng trùng kh p v i h p đ ng.ụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
Hóa đ n có ch kí, đóng d u đ y đ c a bên bán: HFA CO., LTDơng sự có trụ ữa những bên đương sự có trụ ất ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ủa một bên khác gọi là bên mua
C ng hàng đi và đ n trong hóa đ n thản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ương sự có trụng m i trùng kh p v i h pại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
đ ng
S trên hóa đ n thốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ương sự có trụng m i và phi u đóng gói Packing list đã kh pại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtnhau, cùng là 20022018
1.3 Debit note
Th ghi n ho c biên b n ghi nh ghi n là m t tài li u th2 ặc đối với cả hai bên ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ương sự có trụng m i doại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất
ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i mua phát hành cho ngường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán nh là m t phư ột bên là bên bán (bên xuất ương sự có trụng ti n chính th cệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ức của hợp đồng phải hợp phápyêu c u ghi có ti n Ngầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:i bán cũng có th phát hành ghi n thay vì m tển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ột bên là bên bán (bên xuấthóa đ n đ đi u ch nh s ti n đã phát hành đã ban hành (nh th hoá đ nơng sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ỉ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ư ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ơng sự có trụ
đư c ghi l i sai giá tr ) N ghi chú thại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng đư c s d ng trong các giaoử lý nước thải và nước thải ụ
d ch kinh doanh-giao d ch Các giao d ch này thịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng liên quan đ n vi c giaế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên
h n tín d ng, có nghĩa là m t nhà cung c p sẽ g i lô hàng đ n công tyại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ụ ột bên là bên bán (bên xuất ất ử lý nước thải và nước thải ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
trước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấtc khi hàng hoá đư c thanh toán M c dù hàng hoá th c s đang thayặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
đ i tay, cho đ n khi hóa đ n th c t đổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ơng sự có trụ ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ư c phát hành, thì ti n th c khôngền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ
ph i là Thay vào đó, ghi n và các kho n tín d ng đang đản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ản nhất định, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ụ ư c ghi trong
m t h th ng k toán đ theo dõi hàng t n kho v n chuy n và thanh toánột bên là bên bán (bên xuất ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ận giữa những bên đương sự có trụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua
n
Trang 23C th : ụ thể: ể:
GANGSEO-GU, SEOUL, REPUBLIC OF KOREA
URBAN - SONG DA, TRAN VAN LAI STREET, MY DINH 1 WARD, NAM TULIEM DISTRICT, HANOI, VIETNAM TEL: 84-4-3200 7251 /50
Ghi n : ợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế 234.00 USD
Master bill: PCLUINC00416035
House bill: SBHPH180253
Ngày hàng lên tàu: 23/02/2018
SWIFT code: HVBKKRSEXXX
Telecommunication) là mã nh n d ng ngân hàng chu n cho m t ngânận giữa những bên đương sự có trụ ại các nước khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ột bên là bên bán (bên xuấthàng c th M i ngân hàng sẽ có 1 mã riêng đ phân bi t v i các ngânụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuấthàng khác trên th gi i Mã Swift Code thế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ớc khác nhau, trong đó một bên là bên bán (bên xuất ường có 6 điều khoản cơ bản như sau:ng g m 8 ho c 11 ký t , m iặc đối với cả hai bên ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ỗ ẩm mốc và khi vận chuyển phải nhẹ nhàng, đồng thời luôn đặt
ký t đ u có nh ng ý nghĩa riêng: Tên ngân hàng, tên qu c gia, mã chiự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ữa những bên đương sự có trụ ốc tế là sự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụnhánh
Các SWIFT code (mã BIC) g m 8 ho cặc đối với cả hai bên 11 ký t ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ đây, Ở đây, HVBKKRSEXXX
có nghĩa c th nh sau: ụ thể như sau: ểu nhà 3A, khu nhà ở TT4, khu đô thị Mỹ Đình Mễ Trì, Phường ư
4 ký t đ u tiên - 4 ch cái (" ực của hợp đồng thương mại quốc tế: ầu tiên - 4 chữ cái (" ữ cái (" HVBK"): Mã t ch c ho c mã ngân hàng -ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ức của hợp đồng phải hợp pháp ặc đối với cả hai bên
Mã này đư c s d ng đ xác đ nh s hi n di n toàn c u c a t ch c (t tử lý nước thải và nước thải ụ ển vào quyền sở hữu của một bên khác gọi là bên mua ịnh, gọi là hàng hóa; bên nhập khẩu có ự thỏa thuận giữa những bên đương sự có trụ ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ệ với một bên hoặc đối với cả hai bên ầy đủ và chi tiết thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại/fax, ủa một bên khác gọi là bên mua ổ chức hai bên để hai bên hiểu rõ và ức của hợp đồng phải hợp pháp ất