Lịch sử phát triển 1926, Erisson phát triển thành công hệ tổng ñài thanh chéo 1965, tổng ñài ESS số 1 của Mỹ là tổng ñài ñiện tử có dung lượng lớn theo nguyên tắc SPC.. Bell System Labo
Trang 1Nguyễn Duy Nhật Viễn
DGPT-GSIC, “Genaral Introduction of Telephony
Theory”, 1992
LG , Information & Communication, Ltd “General
Introduction of Telecommuncation Theory”, 1992
F.J Redmill and A.R Valdar, “SPC Digital Telephone Exchanges”, 1990
William Stallings, “Data and Computer
Communication”, 2002
Erisson, “Telecommunication”, 1995
Ronayne, J., “Digital Communication Switching”, 1986
S Welch, “Signalling in Telecommunications
Network”,
Trang 2Chapter 1: Overview
Chapter 2: Subscriber Access to the
Telephone Network
Chapter 3 : Digital Switching in Exchange
Chapter 4 : Signalling in Telephony
Chapter 5 : System Control
Chapter 6 : Digital Trunk
Chapter 7 : Voice Over IP
Chapter 1
Overview
Trang 3tín, truyền ñược tín hiệu ñi rất xa, nhưng khó nhớ.
ñiện thoại
ở Kansas Thực hiện cuộc gọi theo từng bước
Trang 4Lịch sử phát triển
1926, Erisson phát triển thành công hệ tổng ñài thanh chéo
1965, tổng ñài ESS số 1 của Mỹ là tổng ñài ñiện tử có dung lượng lớn theo nguyên tắc SPC.
Bell System Laboratory (Mỹ) hoàn thiện tổng ñài số chuyển tiếp vào ñầu thập kỷ 70, ñẩy nhanh phát triển tốc ñộ truyền dẫn giữa các tổng ñài.
Tháng 1 năm 1976, tổng ñài ñiện tử số chuyển tiếp trên cơ sở chuyển mạch số máy tính thương mại ñầu tiên ñược lắp ñặt
và ñưa vào khai thác.
Kỹ thuật vi mạch & kỹ thuật số phát triển các hệ tổng ñài số không chỉ cho thoại mà còn tích hợp với IP
PSTN (Public Switch Telephone Network).
Xây dựng trên cơ sở chuyển mạch kênh.
Cung cấp tốc ñộ 64kbps cho kết nối giữa các thuê bao.
Họat ñộng trên phương thức nối kết có
hướng, bao gồm 3 giai ñoạn:
Trang 5Tổng ñài quá giang (Tandem) Trung kế
(Trunk)
Thuê bao (Subscriber)
Mạch vòng thuê bao (Local Loop)
PSTN
Thuê bao
thành tín hiệu thích hợp có thể truyền qua mạng
Mạch vòng thuê bao
hiệu, nguồn giữa mạng và thuê bao
Trang 6Các thành phần cơ bản của
PSTN
Các cuộc gọi nội ñài
Các cuộc gọi liên ñài.
Tổng ñài chuyển tiếp (transit, tandem, toll office) nối các tổng ñài vói nhau.
Office): tổng ñài nối trực tiếp với thuê bao
giữa hai thuê bao thuộc
hai tổng ñài là trực tiếp
Trang 7Các cuộc gọi của hai
thuê bao thuộc hai LE
Trang 8
Ghép kênh phân chia theo thời
gian TDM (Time Division
Multiplexing)
M U X
Trang 9Hệ thống ghép kênh phân chia
Ghép kênh phân chia theo tần số FDM
Ghép kênh phân chia theo thời gian PCM
truyền một mẫu tiếng nói ñã mã hóa gọi là khethời gian TS (Time Slot)
* tốc ñộ mỗi kênh
khoảng thời gian tương ứng cho mỗi kênh
Trang 10Hệ thống ghép kênh phân chia
Encoder
Encoder
Encoder ðiều khiển lấy mẫu
Khoảng thời gian lấy mẫu Lọc thông thấp
Lấy mẫu 0.3-3.4kHz
Khung
Khe thời gian
Giao tiếp trung kế Giao tiếp thuê bao
…
…
Trang 11Nguyễn Duy Nhật Viễn
Page 2
DGPT-GSIC, “Genaral Introduction of Telephony
Theory”, 1992
LG , Information & Communication, Ltd “General
Introduction of Telecommuncation Theory”, 1992
F.J Redmill and A.R Valdar, “SPC Digital Telephone Exchanges”, 1990
William Stallings, “Data and Computer
Communication”, 2002
Erisson, “Telecommunication”, 1995
Ronayne, J., “Digital Communication Switching”, 1986
S Welch, “Signalling in Telecommunications
Network”,
Trang 12Chapter 3 : Digital Switching in Exchange
Chapter 4 : Signalling in Telephony
Chapter 5 : System Control
Chapter 6 : Digital Trunk
Chapter 7 : Voice Over IP
Chapter 1
Overview
Trang 13tín, truyền ñược tín hiệu ñi rất xa, nhưng khó nhớ.
ñiện thoại
ở Kansas Thực hiện cuộc gọi theo từng bước
Trang 14Page 7
1926, Erisson phát triển thành công hệ tổng ñài thanh chéo
1965, tổng ñài ESS số 1 của Mỹ là tổng ñài ñiện tử có dung lượng lớn theo nguyên tắc SPC.
Bell System Laboratory (Mỹ) hoàn thiện tổng ñài số chuyển tiếp vào ñầu thập kỷ 70, ñẩy nhanh phát triển tốc ñộ truyền dẫn giữa các tổng ñài.
Tháng 1 năm 1976, tổng ñài ñiện tử số chuyển tiếp trên cơ sở chuyển mạch số máy tính thương mại ñầu tiên ñược lắp ñặt
và ñưa vào khai thác.
Kỹ thuật vi mạch & kỹ thuật số phát triển các hệ tổng ñài số không chỉ cho thoại mà còn tích hợp với IP
PSTN (Public Switch Telephone Network).
Xây dựng trên cơ sở chuyển mạch kênh.
Cung cấp tốc ñộ 64kbps cho kết nối giữa các thuê bao.
Họat ñộng trên phương thức nối kết có
hướng, bao gồm 3 giai ñoạn:
Trang 15Tổng ñài quá giang (Tandem) Trung kế
(Trunk)
Thuê bao (Subscriber)
Mạch vòng thuê bao (Local Loop)
Page 10
PSTN
Thuê bao
thành tín hiệu thích hợp có thể truyền qua mạng
Mạch vòng thuê bao
hiệu, nguồn giữa mạng và thuê bao
Trang 16Page 11
PSTN
Các cuộc gọi nội ñài
Các cuộc gọi liên ñài.
Tổng ñài chuyển tiếp (transit, tandem, toll office) nối các tổng ñài vói nhau.
Office): tổng ñài nối trực tiếp với thuê bao
giữa hai thuê bao thuộc
hai tổng ñài là trực tiếp
Trang 17Các cuộc gọi của hai
thuê bao thuộc hai LE
Trang 18
Ghép kênh phân chia theo thời
gian TDM (Time Division
Multiplexing)
M U X
Trang 19Page 17
Ghép kênh phân chia theo tần số FDM
Ghép kênh phân chia theo thời gian PCM
truyền một mẫu tiếng nói ñã mã hóa gọi là khethời gian TS (Time Slot)
* tốc ñộ mỗi kênh
khoảng thời gian tương ứng cho mỗi kênh
Trang 20Page 19
Encoder
Encoder
Encoder ðiều khiển lấy mẫu
Khoảng thời gian lấy mẫu Lọc thông thấp
Lấy mẫu 0.3-3.4kHz
Khung
Khe thời gian
Giao tiếp trung kế Giao tiếp thuê bao
…
…
Trang 21Nguyễn Duy Nhật Viễn
Page 2
Tài liệu tham khảo
DGPT-GSIC, “Genaral Introduction of Telephony
Theory”, 1992
LG , Information & Communication, Ltd “General
Introduction of Telecommuncation Theory”, 1992
F.J Redmill and A.R Valdar, “SPC Digital Telephone Exchanges”, 1990
William Stallings, “Data and Computer
Communication”, 2002
Erisson, “Telecommunication”, 1995
Ronayne, J., “Digital Communication Switching”, 1986
S Welch, “Signalling in Telecommunications
Network”,
Trang 22Chapter 3 : Digital Switching in Exchange
Chapter 4 : Signalling in Telephony
Chapter 5 : System Control
Chapter 6 : Digital Trunk
Chapter 7 : Voice Over IP
Chapter 1
Overview
Trang 23tín, truyền ñược tín hiệu ñi rất xa, nhưng khó nhớ.
ñiện thoại
ở Kansas Thực hiện cuộc gọi theo từng bước
Trang 24Page 7
Lịch sử phát triển
1926, Erisson phát triển thành công hệ tổng ñài thanh chéo
1965, tổng ñài ESS số 1 của Mỹ là tổng ñài ñiện tử có dung lượng lớn theo nguyên tắc SPC.
Bell System Laboratory (Mỹ) hoàn thiện tổng ñài số chuyển tiếp vào ñầu thập kỷ 70, ñẩy nhanh phát triển tốc ñộ truyền dẫn giữa các tổng ñài.
Tháng 1 năm 1976, tổng ñài ñiện tử số chuyển tiếp trên cơ sở chuyển mạch số máy tính thương mại ñầu tiên ñược lắp ñặt
và ñưa vào khai thác.
Kỹ thuật vi mạch & kỹ thuật số phát triển các hệ tổng ñài số không chỉ cho thoại mà còn tích hợp với IP
Mạng chuyển mạch ñiện thoại
PSTN (Public Switch Telephone Network).
Xây dựng trên cơ sở chuyển mạch kênh.
Cung cấp tốc ñộ 64kbps cho kết nối giữa các thuê bao.
Họat ñộng trên phương thức nối kết có
hướng, bao gồm 3 giai ñoạn:
Trang 25Tổng ñài quá giang (Tandem) Trung kế
(Trunk)
Thuê bao (Subscriber)
Mạch vòng thuê bao (Local Loop)
Page 10
Các thành phần cơ bản của
PSTN
Thuê bao
thành tín hiệu thích hợp có thể truyền qua mạng
Mạch vòng thuê bao
hiệu, nguồn giữa mạng và thuê bao
Trang 26Page 11
Các thành phần cơ bản của
PSTN
Các cuộc gọi nội ñài
Các cuộc gọi liên ñài.
Tổng ñài chuyển tiếp (transit, tandem, toll office) nối các tổng ñài vói nhau.
Office): tổng ñài nối trực tiếp với thuê bao
giữa hai thuê bao thuộc
hai tổng ñài là trực tiếp
Trang 27Các cuộc gọi của hai
thuê bao thuộc hai LE
Trang 28
Hệ thống ghép kênh phân chia
theo thời gian PCM/TDM
Ghép kênh phân chia theo thời
gian TDM (Time Division
Multiplexing)
M U X
Trang 29Page 17
Hệ thống ghép kênh phân chia
theo thời gian PCM/TDM
Ghép kênh phân chia theo tần số FDM
Hệ thống ghép kênh phân chia
theo thời gian PCM/TDM
Ghép kênh phân chia theo thời gian PCM
truyền một mẫu tiếng nói ñã mã hóa gọi là khethời gian TS (Time Slot)
* tốc ñộ mỗi kênh
khoảng thời gian tương ứng cho mỗi kênh
Trang 30Page 19
Hệ thống ghép kênh phân chia
theo thời gian PCM/TDM
Encoder
Encoder
Encoder ðiều khiển lấy mẫu
Khoảng thời gian lấy mẫu Lọc thông thấp
Lấy mẫu 0.3-3.4kHz
Khung
Khe thời gian
Sơ ñồ khối chức năng tổng ñài
Giao tiếp trung kế Giao tiếp thuê bao
…
…
Trang 32Page 3
Sơ ñồ khối chức năng của
ñiện thoại tương tự
R Local Exchange
Tổ hợp ñiện thoại
Trang 33Page 5
Quay số bằng xung thập phân
Mạch sai ñộng (hybrid)
Giá ñỡ tổ hợp ðĩa quay số
T (tip)
Page 6
Quay số bằng xung thập phân
(số 1 – 1 xung, số 9 – 9 xung, số 0 – 10 xung)
quay
Trang 341336 Hz
1477 Hz
1633 Hz
Tín hiệu chuông
Tín hiệu xoay chiều, ñiện áp 40 – 130V, tần
số 16 – 50Hz.
Ngắt quảng 2s:4s hoặc 0.4s:0.2s:0.4s:2s.
Trang 35SLIC (Subscriber Loop Interface Circuit)
CODEC (Encoder/
Decoder)
TSAC (Time Slot Asignment Circuit)
Tx Rx Tốc ñộ bit Tần số lấy mẫu
RxE TxE
HSO (Hook Status Output)
RE (Ring Enable)
Tx: Transit Rx: Receive TxE: Tx Enable RxE: Rx Enable
Trang 36Page 11
Giao tiếp thuê bao trong tổng
ñài
Các chức năng : BOSRCHT
Chức năng cấp nguồn B (Battery)
chiều
khoảng 20-100mA
chất lượng nguồn 1 chiều
Trang 37dây như sét, ñiện áp cảm ứng, chập ñường dâythoại với ñường dây ñiện áp lưới
với ñất, giá ñấu dây, diode, biến áp cách ly
Trang 38Page 15
Giao tiếp thuê bao trong tổng
ñài
Chức năng rung chuông R (Ringing)
chuông
Giao tiếp thuê bao trong tổng
ñài
Chức năng rung chuông R (Ringing)
Trang 39Page 17
Giao tiếp thuê bao trong tổng
ñài
Chức năng giám sát S (Supervision):
trạng thái như quay số, nhấc, ñặt máy
tự và số
ñộng của xung quay số
Trang 40PCM in
SLIC chuyển ñổi hai dây
Trang 41Chức năng kiểm tra T (Test):
tra có thể qua bus hay qua khối chuyển mạch
Test in: Biến dạng tần số, tiêu hao ñi về, dòng
ñiện mạch vòng, ñảo ñịnh cực, phát hiện âm mờiquay số, cắt dòng chuông
Test out: ðo thử ñiện áp xoay chiều, ñiện áp 1 chiều, ñộ cách ñiện, ñiện dung giữa trip - ring trip, ring - ñất và các âm thanh phát tới thuê bao ñangñặt tổ hợp
Trang 42Page 23
Báo hiệu mạch vòng thuê bao
Khái niệm:
– tổng ñài – thuê bao trên chính ñôi dây mang tínhiệu thoại gồm:
Tín hiệu giám sát (trạng thái): Giám sát trạng thái
ñường dây thuê bao từ khi thiết lập ñến lúc giải tỏa.
Tín hiệu ñịa chỉ (quay số): Số ñiện thoại của thuê bao
bị gọi.
Báo hiệu mạch vòng thuê bao
Tiến trình gọi tiêu biểu:
Trang 44ñến 1 kênh trong 1 khe thời gian ở 1 bus ngõ vào và
1 khe thời gian ở bus ngõ ra
phương pháp và có thể tách biệt hoặc phối hợp:
Trang 45R: Số khe thời gian/khung
B: số bit mã hóa (8bits).
BM
CM
ðịa chỉ ghi/ñọc
Trang 46Page 7
ðiều khiển trong chuyển mạch
T
cấp ñịa chỉ ghi/ñọc cho
các ô nhớ của BM.
ñếm có chu kỳ bằng số
khe thời gian/khung.
tăng 1 sau thời gian 1
khe thời gian.
gian
1 2 i R
ðiều khiển trong chuyển mạch
T
#1
Trang 48Nhu cầu trao ñổi thông tin
TSj
Giá trị ‘i’ vào ô #j/CM.
Giá trị ‘j’ vào ô #i/CM.
Chuyển mạch T ghi tuần tự
-ñọc ngẫu nhiên
Quá trình chuyển mạch
Trong khe thời gian TSi:
ðếm khe thời gian có giá trị ‘i’, tín hiệu trên
TSi/PCMin ñược ghi vào ô nhớ #i/BM
Ô nhớ #i/CM có giá trị ‘j’ nên nội dung ô #j/BM ñược ñọc ra TSi/PCMout
Trong khe thời gian TSj:
ðếm khe thời gian có giá trị ‘j’, tín hiệu trên
TSj/PCMin ñược ghi vào ô nhớ #j/BM.j
Ô nhớ #j/CM có giá trị ‘i’ nên nội dung ô #i/BM ñược ñọc ra TSj/PCMout
Trang 49I J R
1 I J R
Trang 50Nhu cầu trao ñổi thông tin
TSj
Giá trị ‘i’ vào ô #j/CM.
Giá trị ‘j’ vào ô #i/CM.
Chuyển mạch T ghi ngẫu
nhiên – ñọc tuần tự
Quá trình chuyển mạch
Trong khe thời gian TSi:
Ô nhớ #i/CM có giá trị ‘j’ nên tín hiệu trên
TSi/PCMin ñược ghi vào ô nhớ #j/BM
ðếm khe thời gian có giá trị ‘i’, nội dung ô #i/BM ñược ñọc ra TSi/PCMout
Trong khe thời gian TSj:
Ô nhớ #j/CM có giá trị ‘i’ nên tín hiệu trên
TSj/PCMin ñược ghi vào ô nhớ #i/BM.j
ðếm khe thời gian có giá trị ‘j’, nội dung ô #j/BM ñược ñọc ra TSj/PCMout
Trang 51trong cùng khe thời gian.
Tiếp thông hòan toàn và tiếp thông không
Trang 52thông trong thời gian
1 khe thời gian.
Trang 53có 3 ô nhớ ñể chứa các ñịa chỉ ñiểm thông.
thông ñều khóa
Page 22
Chuyển mạch không gian S
Nhu cầu trao ñổi thông tin
TS1/busA nối với TS1/busE
TS1/busD nối với TS1/busG
TS2/busB nối với TS2/busE
TS2/busA nối với TS2/busF
TS2/busC nối với TS2/busH
TS3/busC nối với TS3/busE
TS3/busA nối với TS3/busG
Quy ước ñịa chỉ:
Trang 54Page 23
Chuyển mạch không gian S
Ô nhớ #1 / CM-E có giá trị ‘ 001 ’: cổng ANDAmở nên thông tin chuyển từ TS1 / PCMAsang TS1 / PCME.
Ô nhớ #1 / CM-G có giá trị ‘ 100 ’: cổng ANDD mở nên thông tin chuyển từ TS1 / PCMDsang TS1 / PCMG.
Ô nhớ #2 / CM-E có giá trị ‘ 010 ’: cổng ANDBmở nên thông tin chuyển từ TS2 / PCMBsang TS2 / PCME.
Ô nhớ #2 / CM-F có giá trị ‘ 001 ’: cổng ANDAmở nên thông tin chuyển từ TS2 / PCMAsang TS2 / PCMF.
Ô nhớ #2 / CM-H có giá trị ‘ 011 ’: cổng ANDCmở nên thông tin chuyển từ TS2 / PCMCsang TS2 / PCMH.
Chuyển mạch không gian S
Ô nhớ #3 / CM-E có giá trị ‘ 011 ’: cổng ANDC mở nên thông tin chuyển từ TS3 / PCMC sang TS3 / PCME.
Ô nhớ #3 / CM-G có giá trị ‘001’: cổng ANDA mở nên thông tin chuyển từ TS3 / PCMA sang TS3 / PCMG.
Trang 55Page 25
ðiều khiển trong chuyển mạch
không gian S
ðiều khiển theo ñầu ra
ñầu ra mà CM ñiều khiển
Page 26
ðiều khiển trong chuyển mạch
không gian S
ðiều khiển theo ñầu vào
vào mà CM ñiều khiển
n 2
Trang 56Page 27
ðiều khiển trong chuyển mạch
không gian S
Dung lượng ñiều khiển theo ñầu ra:
Dung lượng ñiều khiển theo ñầu vào:
bits m
R n
bits n
R m
Trang 57vào ñược lưu lại trong
các chuyển mạch T.
tương ứng, nội dung
Trang 58Tín hiệu ñiểu khiển thời
ñiểm ñọc ra ñiều khiển việc
mở các cổng AND trong
khe thời gian nội bộ tương
ứng.
Tín hiệu từ các bộ nhớ của
chuyển mạch T ñược ghi
vào trong các thanh ghi
REG tương ứng rồi chuyển
ra ñầu ra theo tốc ñộ của
tuyến PCM ngõ ra
Trang 59Nhu cầu trao ñổi thông tin:
TS1/PCM1 với TSR/PCM2
nhớ của CMT như sau:
Giá trị: (‘R,2’) vào ô nhớ #1/ khối nhớ1 của CMT.
Giá trị: (‘1,1’) vào ô nhớ #2/ khối nhớR của CMT.
Trang 60Page 35
Quá trình thực hiện
Trong khe thời gian TS1
Chuyển mạch T ghi tuần tự, ñọc ngẫu nhiên nên
TS1/ PCMin1 ñược ghi vào ô nhớ #1 / BM1
Trong khe thời gian nội bộ 2 , khe thời gian TSR:
Ô nhớ #2 / khối nhớ R /CMT có giá trị ‘ 1 , 1 ’: Nội dung ô nhớ
#1 / BM1 ñược ñọc ra.
Trong khoảng thời gian này, cổng AND2 mở nên tín hiệu ghi vào REG2 rồi chuyển ra TSR/ PCMout2.
Trong khe thời gian TS2
Chuyển mạch T ghi tuần tự, ñọc ngẫu nhiên nên
TSR/ PCMin2ñược ghi vào ô nhớ #R / BM2
Trong khe thời gian nội bộ 1 , khe thời gian TS1:
Ô nhớ #1 / khối nhớ 1 /CMT có giá trị ‘ R , 2 ’: Nội dung ô nhớ
#R / BM2 ñược ñọc ra.
Trong khoảng thời gian này, cổng AND1 mở nên tín hiệu ghi vào REG1 rồi chuyển ra TS1/ PCMout1.
Quá trình lặp lại trong các khung tiếp theo.
Nhu cầu trao ñổi thông tin ñã ñược thực hiện.
Trang 611 i j R
Trang 62ModuleN
Thanh dẫn ra
1 2 … N
1
… R
1
… R
Trang 65Nguyễn Duy Nhật Viễn
Chapter 4
Signalling in Telephony
Trang 66Tổng quan
Khái niệm:
thiết lập, giải tỏa và duy trì kết nối giữa hai thiết bịñầu cuối qua các node chuyển mạch
Chức năng:
Trang 67Nghiên cứu về :
- Nội dung báo hiệu.
- Phương pháp truyền báo hiệu.
- Kỹ thuật xử lý báo hiệu.
Tín hiệu phát
Tín hiệu thu Phương pháp truyền
Trang 68Ring signal Ring b.tone
Clear back Clear forward
B A
Address info.
Address info.
Dialling tone
Hook off
Báo hiệu nghe nhìn
Âm mời quay số: 425Hz, liên tục
Âm báo bận: 425Hz, ngắt quãng 1:1
Hồi âm chuông: 425Hz, ngắt quảng 1:3
Dòng chuông: 75VAC, 25Hz
Tín hiệu phục hồi và giữ máy lâu
Thông báo.