1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập Trường hợp bằng nhau thứ hai cho lớp chọn

2 1K 37
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trường hợp bằng nhau thứ hai cho lớp chọn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy bổ sung thêm điều kiện để ∆ABC = ∆DEF Bài 2 : Trong hình bên , hãy tìm thêm điều kiện để có được hai tam giác.. Qua M vẽ đường thẳng d vuông góc với AB.. Gọi N là trung điểm của AC.

Trang 1

C B

A

F E

D

Q P

N M

O

Q

P N

M

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI : CẠNH – GÓC - CẠNH

A/ Phần 1/

Bài 1 :

a/ Trong hình trên , biết BC = EF Hãy bổ sung thêm điều kiện để ∆ABC = ∆DEF

b/ Trong hình trên , biết góc A = góc D Hãy bổ sung thêm điều kiện để ∆ABC = ∆DEF

Bài 2 :

Trong hình bên , hãy tìm thêm điều kiện để có được hai tam giác bằng nhau Đó là hai tam giác nào ?

B/ Phần 2/

Bài 1 : Trong hình bên , hai tam giác nào

bằng nhau ? Vì sao ?

Bài 2 : Cho 3 đoạn thẳng : AB ; CD ; EF cắt nhau sao cho điểm O là trung điểm của mỗi đoạn thẳng Chứng minh rằng : ∆ABC = ∆DEF

Bài 3 : Cho đoạn thẳng AB , điểm M là trung điểmcủa AB Qua M vẽ đường thẳng d vuông góc với AB Trên đường thẳng d lấy hai điểm C và D Chứng minh rằng :

a/ AC = BC b/ Hai tam giác ACD và BCD bằng nhau

Bài 4 : Cho tam giác ABC và điểm M bất kì thuộc cạnh AB Gọi N là trung điểm của AC Trên tia đối của tia NM lấy điểm P sao cho NM = NP Chứng minh rằng :

a/ MC // AP và MC = AP b/ PC // AM và PC = AM

Bài 5 : Cho góc xOy và điểm O thuộc tia Oz là tia phân giác của nó Trên tia Ox lấy điểm

A , trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB

a/ Chứng minh rằng : Hai tam giác OAI và OBI bằng nhau

b/ AB cắt tia Oz tại I Chứng minh : ∆AIH = ∆BIH

c/ Chứng minh rằng : Các tam giác AIH và BIH đều là các tam giác vuông

Bài 6 : Cho tam giác ABC , trên tia đối của tia AB lấy điểm B’ sao cho AB = AB’ Trên tia đối của tia AC lấy điểm C’ sao cho AC = AC’

a/ Chứng minh : BC = B’C’

b/ Gọi M là trung điểm của BC Tia MA cắt B’C’ tại M’ Chứng minh : M’ là trung điểm của B’C’

Trang 2

D C

B

A

O

n m

y x

D

C

B

A

O

B

A

C D

y'

y

x'

x O

Bài 7 : Cho tam giác ABC , trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AE = AC Trên tia đối của tia AC lấy điểm F sao cho AF = AB

a/ Tìm hai tam giác bằng nhau ? Vì sao ?

b/ Gọi M là trung điểm của BC ; N là trung điểm EF Chứng minh : ∆ABM = ∆AFN

Bài 8 : Trong hình vẽ bên , biết :

OA = OB ; OC = OD ;

xOy = mOn = 900

Chứng tỏ : AC = BD

Bài 9 : Trong hình bên ; biết hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm O và OA = OB ;

OC = OD Chứng minh rằng :

a/ AD // BC ; AC // BD

b/ ∆ADB= ∆BCA

c/ ∆CAD= ∆DBC

Bài 10 : Cho tam giác ABC có góc B > góc C Trên cạnh AC lấy điểm O sao cho OB = OC Trên tia đối của tia OB xác định điểm A’ sao cho OA’ = OA Chứng minh rằng :

a/ ∆OAB = ∆O'AC b/ ∆AA’B = ∆A' AC c/ ∆ABC = ∆A'CB

Bài 11 : Trong hình bên biết : xOy là góc nhọn ; OC = OD ; OA = OB ; yOy’ = 900 ;

xOx’ = 900

a/ So sánh : AOD và BOC b/ Chứng minh : AD = BC

====HẾT====

Ngày đăng: 17/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a/ Trong hình trên , biết BC = EF . Hãy bổ sung thêm điều kiện để ∆ABC = ∆DEF - bài tập Trường hợp bằng nhau thứ hai cho lớp chọn
a Trong hình trên , biết BC = EF . Hãy bổ sung thêm điều kiện để ∆ABC = ∆DEF (Trang 1)
Bài 8: Trong hình vẽ bên , biết : OA = OB ; OC = OD ;  - bài tập Trường hợp bằng nhau thứ hai cho lớp chọn
i 8: Trong hình vẽ bên , biết : OA = OB ; OC = OD ; (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w