1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu ôn thi Đại học, THPT Quốc gia: Môn Toán: VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN CỰC TRỊ MẶT CẦU – PHẦN 1)

2 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng là đường thẳng đi qua E, nằm trong P và cắt S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất.. Giá trị nhỏ nhất đó gần nhất với... Tính OH với H là trực tâm tam giác ABC với C là giao

Trang 1

1

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CỰC TRỊ MẶT CẦU – PHẦN 1)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Câu 1 Cho mặt cầu (S): ( x  1)2  ( y  1)2  ( z 1)2  4 Tìm giá trị m để mặt phẳng x + y + z = m cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có diện tích lớn nhất

Câu 2 Cho mặt cầu (S): x2 y2 z2  4 x  2 y  6 z   5 0và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 16 = 0 Điểm M (a;b;c) di động trên (S) và N (m;n;p) di động trên (P) sao cho độ dài đoạn thẳng MN ngắn nhất Tính a + b + c +

m + n + p

Câu 3 Cho mặt cầu (S): ( x  1)2  ( y  1)2   ( z 1)2  4 Ba điểm A, M, B thuộc (S) sao cho  90 AMB  , diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất là

Câu 4 Cho mặt cầu (S):( x  cos )  2  ( y  sin )  2   ( z tan )  2  6 Ba điểm A, B, C thuộc (S) sao cho

 90

BCA  , diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất là

Câu 5 Mặt phẳng (P) đi qua A (2;1;2) và cắt mặt cầu (S): x2 y2  z2  2 y  2 z   7 0theo giao tuyến là đường tròn (C) có diện tích nhỏ nhất Bán kính của (C) là

Câu 6 Cho E (2;1;3), mặt phẳng (P): 2x + 2y – z – 3 = 0 và mặt cầu (S): ( x  3)2 ( y  2)2  ( z 5)2  36 Đường thẳng là đường thẳng đi qua E, nằm trong (P) và cắt (S) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Đường thẳng  đi qua điểm nào sau đây ?

Câu 7 Cho A (3;– 2;6), B (0;1;0) và mặt cầu (S): ( x  1)2 ( y  2)2   ( z 3)2  25 Mặt phẳng (P): ax + by + cz

= 2 đi qua A, B và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính T = a + b + c

Câu 8 Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua M (1;1;2), d thuộc mặt phẳng x + y + z = 4 và cắt mặt cầu (S): x2 y2 z2  9tại hai điểm A, B phân biệt sao cho độ dài AB nhỏ nhất Biết rằng d có một vector chỉ phương u   (1; ; ) a b

Tính giá trị a – b

Câu 9 Cho mặt cầu (S):( x  1)2  ( y  2)2  ( z 3)2  16 Mặt phẳng (P): ax + by + cz + 3 = 0 đi qua hai điểm

A (1;0;2), B (– 1;2;2) sao cho thiết diện của (P) với mặt cầu (S) có diện tích nhỏ nhất Tính a + b + c

x   y   z m 

cắt mặt cầu (S): ( x  1)2  ( y  1)2   ( z 2)2  9tại hai điểm phân biệt E, F sao cho độ dài EF lớn nhất Giá trị của m là

3

Câu 11 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A (1;2;3), B (0;4;5), M là điểm thỏa mãn MA = 2MB đồng thời khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P): 2x – 2y – z + 6 = 0 đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất đó gần nhất với

Trang 2

2

Câu 12 Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A (1;0;0), B (0;0;2) và cắt mặt cầu x2  ( y  3)2  z2  9 theo giao tuyến

là đường tròn lớn nhất Tính OH với H là trực tâm tam giác ABC với C là giao điểm của (P) và trục tung

A 4

7

Câu 13 Cho hai mặt cầu ( ),( ) S S có tâm lần lượt là I ( 1;2;3),  I  3; 2;1  , bán kính lần lượt là 4 và 2 Điểm M

di động trên mặt cầu (S), N di động trên mặt cầu (S’) Giá trị lớn nhất của đoạn thẳng MN là

z

và cắt mặt cầu tâm I (3;1;0), bán kính R = 2 theo một đường tròn Tính diện tích nhỏ nhất của đường tròn đó

A Smin =  B Smin = 2 C Smin = 3 D Smin = 4

Câu 15 Cho mặt phẳng (P): 2x – y + 2z = 14 và mặt cầu (S): x2 y2  z2  2 x  4 y  2 z   3 0 Tồn tại điểm

M thuộc (P) và điểm N thuộc (S) sao cho khoảng cách giữa M và N nhỏ nhất Tính MN

Câu 16 Cho A (0;1;1), B (1;0;– 3), C (– 1;– 2;– 3) và mặt cầu (S): x2 y2 z2  2 x  2 z   2 0 Tìm tọa độ điểm D trên mặt cầu (S) sao cho tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất

A D (1;0;1) B 7 ; 4 ; 1

; ;

  D D (1;– 1;0)

Câu 17 Điểm M (a;b;c) nằm trên mặt cầu (S): x2 y2 z2  6 x  8 y  2 z  23 0  sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P): x + y – z + 3 = 0 lớn nhất, tính a + b + c

Câu 18 Trong không gian cho mặt cầu (S): x2 y2 z2  10 x  2 y  6 z  10 0  Từ điểm M (a;b;c) thuộc mặt phẳng (P): x + 2y + 2z + 5 = 0 kẻ đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu (S) tại N Khi MN nhỏ nhất, tính a + b + c

Câu 19 Cho mặt phẳng (P): x + 2y – z + 1 = 0 và mặt cầu (S): x2 y2 z2  2 x  2 z   1 0 Giả sử điểm M thuộc (P), N thuộc (S) sao cho khoảng cách giữa M, N lớn nhất và bằng 2  6 Tính cosin góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (P)

A 1 6

2

2

Câu 20 Cho mặt cầu (S): ( x  5)2  ( y  3)2  ( z 7)2  72 Mặt phẳng (P): x + by + cz + d = 0 đi qua A (0;8;2) tiếp xúc với (S) đồng thời khoảng cách từ B (9;– 7;23) đến (P) đạt giá trị lớn nhất Tính b + c + d

A b + c + d = 2 B b + c + d = 4 C b + c + d = 3 D b + c + d = 1

Câu 21 Mặt cầu (S) có tâm I (a;b;c), bán kính r đi qua các điểm A (0;0;– 2), B (4;0;0) và gốc tọa độ Tính giá trị biểu thức a + b + c khi bán kính r nhỏ nhất

3

1

A 10

Ngày đăng: 27/08/2020, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w