1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu ôn thi Đại học, THPT Quốc gia: Môn Toán: Giải bài tập số phức hay và khó

11 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 294,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z... Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z là một số 2 thực âm là: A.. Tập hợp các điểm nằm tro

Trang 1

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

SỐ PHỨC Dạng toán tìm tập hợp điểm Câu 1 Gọi M N P, , lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1  1 5i, z2  3 i, z  6

, ,

M N P là 3 đỉnh của tam giác có tính chất:

Hướng dẫn giải

Ta có

 2; 6 ,  3;1

MN   NP 

Vậy MNP là tam giác vuông tại N Chọn C

Câu 2 Giả sử M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M thoả mãn

điều kiện sau đây: z   là một đường tròn:1 i 2

A Có tâm  1; 1 và bán kính là 2 B Có tâm  1; 1 và bán kính là 2

C Có tâm  1; 1 và bán kính là 2 D Có tâm  1; 1 và bán kính là 2

Hướng dẫn giải Xét hệ thức: z   1 i 2 (1) Đặt z x yi x y   ,    z 1 i x 1  y 1i

Khi đó (1)  (x 1) (2  y 1)2 2   2 2

      Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng toạ độ biểu diễn số phức z thoả mãn (1) là đường tròn có tâm tại I  và bán  1; 1 kính R Chọn B 2

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức  thỏa mãn điều kiện

1 2i z 3

    , biết z là số phức thỏa mãn z   2 5

C    2 2

x   y  D   2 2

Hướng dẫn giải Gọi M x y x y   thì M biểu diễn cho số phức  ; , ,   x yi

i

Theo giả thiết

Suy ra  2 2

x   y   Chọn D Câu 4 Điểm biểu diễn hình học của số phức z a ai  nằm trên đường thẳng:

A y  2x B y x C y 2x D y  x

Trang 2

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

Ta có: M a a ; biểu diễn nên z a ai  Chọn B

Câu 5 Điểm biểu diễn của các số phức z n ni  với n  , nằm trên đường thẳng có phương

trình là:

A y   2x B y x C y   x D y 2x

Hướng dẫn giải Điểm biểu diễn của các số phức z n ni  với n là điểm Mn, n  nằm trên đường thẳng có phương trình là: y   Chọn C x

Câu 6 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z là một số 2

thực âm là:

A Đường thẳng y   (trừ gốc tọa độO ).x B Trục hoành (trừ gốc tọa độ O )

C Đường thẳng y x (trừ gốc tọa độ O ) D Trục tung (trừ gốc tọa độ O )

Hướng dẫn giải Đặt z a bi a b   ,  Điểm biểu diễn số phức z là M a b ;

Khi đó 2  2 2 2

2

z  a bi a b  abi

2

z là một số thực âm khi aa b.2 b02  0    ab 00 M  0; ,b b 0

Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là trục tung (trừ gốc tọa độ O) Chọn D

Câu 7 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z x yi  x y   các điểm biểu diễn z và z , 

đối xứng nhau qua

A đường thẳng y x B trục Oy

Hướng dẫn giải

Số phức z x yi  x y   có điểm biểu diễn là ,  M x y Số phức  ; z x yi  x y,  có điểm 

biểu diễn là M x y' ;   M M, ' đối xứng qua Ox Chọn D

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiệnz 3 4i 2là:

A   2 2

Hướng dẫn giải Gọi M x y x y   ; , , thì M biểu diễn cho số phức z x yi 

Ta có

Chọn A

Câu 9 Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện

sau đây: z z   là hai đường thẳng:3 4

Trang 3

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

A 1

2

2

2

2

x 

2

x   và 7

2

2

2

x   Hướng dẫn giải

Xét hệ thức: z z 3 4 (1)

Đặt z x yi x y   , z x yi  , do đó  x yi   x yi 3 4

1

2

2

x  

Vậy tập hợp tất cả các điểm M là hai đường thẳng song song với trục tung 1

2

x  và 7

2

x   Chọn A

Câu 10 Trong mặt phẳng phức, gọi A B C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức , ,

1 1 3

z    , i z2   , 1 5i z3   Số phức với điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD 4 i

là một hình bình hành là:

A 3 5 i B 2 3i C 2 i D 2 3 i

Hướng dẫn giải Gọi D x y z là điểm biểu diễn số phức  ; ;  z x yi x y  ; , 

Ta có A     1;3 ; 1;5 ; 4;1B C

ABCD là một hình bình hành, nên 4 2 2

2 3

AB CD    y y    z i

 

Chọn B

Câu 11 Cho số phức z  3i có điểm biểu diễn hình học là:2

A  2; 3 B 2; 3 C  3;2 D  2;3

Hướng dẫn giải

Số phức có tọa độ điểm biểu diễn là2; 3 Chọn B

Câu 12 Tromg mặt phẳng phức cho hai điểm A 4;0 , B  Điểm C thỏa mãn:  0; 3

OC OA OB   Khi đó điểm C biểu diễn số phức:

A z  4 3i B z   4 3i C z    3 4i D z   3 4i

Hướng dẫn giải Gọi C x y x y   ; , , thì C biểu diễn cho số phức z x yi 

 4;0

OA  , OB   0; 3

Suy ra OA OB    4; 3 Theo giả thiết OC OA OB    OC   4; 3 C 4; 3

.Vậy z   Chọn B4 3i Câu 13 Trong mặt phẳng phức cho ABC vuông tại C Biết rằng A , B lần lượt biểu diễn các số

phức z1   , 2 2i z2    Khi đó, C biểu diễn số phức:2 4i

Trang 4

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

A z    2 2i B z   2 2i C z   2 4i D z  2 4i

Hướng dẫn giải

     2; 2 ; 2;4 ; ;

; vuông tại nên AC BC   0 x 2x 2  y 2y 40

Chọn D Câu 14 Điểm M biểu diễn số phức z 3 4i2019

i

 có tọa độ là

A M 3;4 B M  4;3 C M  )(4; 3 D M  3; 4

Hướng dẫn giải

2019 4.504 3 3 , 4 3

i i  i  i z    i Suy ra điểm biểu diễn có tọa độ là  4;3 Chọn B

Câu 15 Cho số phức z x y i x y  ( ,   Tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho ) z i

z i là một số thực âm là:

A Các điểm trên trục hoành với 1

1

x x

  

 

 B Các điểm trên trục tung với

1 1

y y

  

 

C Các điểm trên trục hoành với   1 x 1 D Các điểm trên trục tung với    1 y 1

Hướng dẫn giải

 

         

2 2

 

z i

z i

 là một số thực âm khi

 

2 2

2 2

2 2

2

1 0

1

1 0

1

y y

x



Chọn D

Câu 16 Điểm biểu diễn số phức (2 3 )(4 )

3 2i i

z

i

 có tọa độ là

A  1;4 B  1;4 C  1; 4 D   1; 4

Hướng dẫn giải

Ta có (2 3 )(4 ) 1 4

3 2i i

i

Câu 17 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện

z  i  là:

A Một hình vuông B Một đường thẳng C Một đường tròn D Một đoạn thẳng

Hướng dẫn giải Gọi điểm M x y ; là điểm biểu diễn cho số phức z x yi x y  , , 

Ta có:z  1 2i  4 x yi  1 2i  4 x 1  y 2i  4

Trang 5

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

Câu 18 Gọi A B C lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức, , z1  3 2 ,i z2  2 3 ,i z3   5 4i

Chu vi của tam giác ABC là :

Hướng dẫn giải

Suy ra ta được AB    1; 5 , BC  3;7 ,AC  2;2

Vậy ChuViABC  26 2 2  58 Chọn A

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độOxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  1  1 i z

là:

A Đường tròn có tâm I  , bán kính (0; 1) r  2

B Đường tròn có tâm I(0;1), bán kính r  2

C Đường tròn có tâm I(1;0), bán kính r  2

D Đường tròn có tâm I ( 1;0), bán kính r  2

Hướng dẫn giải Gọi điểm M x y là điểm biểu diễn cho số phức  ; z x yi x y  , , 

Ta có:z  1  1i z  x yi  1  1i x yi   x 1yi  x y   x y i 

 2 2   2 2 2 2  2 2

Gọi điểm M x y ; là điểm biểu diễn cho số phức z x yi x y  , ,   

z i   x yi i    x  y  i   x  y  

 2

    là đường tròn Chọn D

Câu 20 Cho số phức z  6 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A 6; 7  B  6; 7 C 6; 7 D   6; 7

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 21 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức 5 8i và B là điểm biểu diễn của số phức  5 8 i

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hai điểmA và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y x

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

C Hai điểmA và B đối xứng với nhau qua trục tung

D Hai điểmA và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

Hướng dẫn giải Tọa độ điểmA   5;8 ,B 5;8 ta thấy hai điểm đối xứng nhau qua trục tung Oy

Chọn C

Trang 6

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

Câu 22 Số phức 3 4

2 i

z   có điểm biểu diễn là:

A   3; 4 B  3; 4 C 32; 2 

  D  3; 4 Hướng dẫn giải

Số phức 3 4 3 2

2 i 2

z     icó tọa độ điểm biểu diễn là 32; 2 

  Chọn C Câu 23 Giả sử M z là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm   M z  

thoả mãn điều kiện sau đây: 2   là một đường thẳng có phương trình là:z 1 i

A 4x 2y  3 0 B  4x 2y   3 0

C 4x   2y 3 0 D 2x y   2 0

Hướng dẫn giải Xét hệ thức 2 z  z i  z ( 2)   (*) z i

Gọi A là điểm biểu diễn số -2, còn B là điểm biểu diễn số phức i :A   2;0 , 0;1B

Đẳng thức (*) chứng tỏ M z A M z B( )  ( )

Vậy tập hợp tất cả các điểm M z chính là đường trung trực củaAB  

Chú ý: Ta có thể giải cách khác như sau:

Giả sử z x yi  , khi đó:

(2)      2 2 2  2

Vậy tập hợp các điểm M z là đường thẳng 4x 2y  3 0 Chọn A

Nhận xét: Đường thẳng 4x 2y 3 0 chính là phương trình đường trung trực của đoạn

AB

Câu 24 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z i  1

là:

A Một đường tròn B Một đoạn thẳng C Một hình vuông D Một đường thẳng

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 25 Cho số phức z a a i  2 với a   Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm

trên:

A Đường thẳng y    x 1 B Parabol y x 2

C Parabol y   x2 D Đường thẳngy 2x

Hướng dẫn giải Điểm biểu diễn của các số phức z a a i  2 với a là điểm M a a , 2 nằm trên đường có phương trình là: y x 2 Chọn B

Câu 26 Cho các điểm , ,A B C trong mặt phẳng phức theo thứ tự được biểu diễn bởi các số:

1i;2 4 ;6 5 i  Tìm số phức biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành:i

A  3 B  3 8i C 7 8i D 5 2i

Trang 7

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

Hướng dẫn giải Theo giả thiết ta có A     1;1 ,B 2;4 ,C 6;5

Gọi D x y ; , khi đó AB  1;3 ,CD  x 6;y 5

Tứ giá ABDC là hình bình hành khi 1 6 7

AB CD    y  y 

 

Chọn C Câu 27 Cho A B C là ba điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số: , ,

1 i; 1 ;2i i

    Tính AB BC 

Hướng dẫn giải

Ta có A  1;1 ,B  1; 1 , 0;2  C

Suy ra AB   0; 2 , BC   1;3

Do đó AB BC          0 1  2 3  6

Chọn C Câu 28 Gọi A B C D lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức , , , z1   , 7 3i z2   , 8 4i

3 1 5

z   , i z4   Tứ giác ABCD là2i

A là hình bình hành B là hình thoi

C là hình chữ nhật D là hình vuông

Hướng dẫn giải

 

1 7 3 7; 3

;z2  8 4i B 8;4

 

3 1 5 1;5

z   i C ; z4   2i D 0; 2

Ta có  1;7 ,  7;1

AB BC

AB BC



 

Vậy ABCD là hình vuông (Câu này dễ gây tranh cãi) Chọn D

Câu 29 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z , biết 3zi  4 2 là

A đường thẳng B đường tròn C elip D điểm

Hướng dẫn giải Gọi M x y ; là điểm biểu diến số phức z x yi x y  ; ; 

Chọn B

Câu 30 Biểu diễn về dạng z a bi  của số phức 2016 2

(1 2 )

i z

i

 là số phức nào?

A 3 4

25 25 i B  25 253 4 i C 25 253  4 i D  25 253 4 i

Hướng dẫn giải

Ta có 2016 2 3 4

25 25 (1 2 )i

i

Trang 8

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

Câu 31 Gọi A B C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức , ,

1 1 3 ; 2 3 2 ; 3 4

z    i z    i z   Chọn kết luận sai:i

A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC cân

C Tam giác ABC vuông D Tam giác ABC vuông cân

Hướng dẫn giải

z     i A z    i B   z   i C

Suy ra AB    2; 5 , AC  5; 2  AB ACAB AC. 0



 

Vậy tam giác ABC vuông cân tại A Chọn A

Câu 32 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện số

phức zi   2 i 2 là:

A   2 2

x   y  Hướng dẫn giải

Gọi M x y ; là điểm biểu diến số phức z x yi x y  ; ; 

zi  i     y x  i   x   y   Chọn A

Câu 33 Điểm biểu diễn của số phức 2

1 3

z   i là

A 1 3;

5 5

 

  B  3; 2 C  4; 1 D  1; 3

Hướng dẫn giải

Ta có

i

Câu 34 Tập hợp các điểm nằm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện

sau đây: z z    là hai đường thẳng:1 i 2

2

2

2

2

2

2

2

2

Hướng dẫn giải Xét hệ thức: z z    Đặtz1 i 2   x yi z x yi 

2

2

y  

Trang 9

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

Vậy tập hợp các điểm M là hai đường thẳng song song với trục hoành 1 3

2

y   Chọn C Câu 35 Giả sử A B theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức , z z Khi đó độ dài của véctơ AB1, 2 

bằng:

A z2z1 B z2z1 C z1  z2 D z1  z2

Hướng dẫn giải Giả sử:A x y B x y 1 1; ;  2 2;  là điểm biểu diễn hai số phức

1 1 1; 2 2 2; 1 2 1 2, , ,

z x y i z x y i x x y y 

2 1 2 1

2 1 2 1

2 1 2 1 2 1

2 1 2 1 2 1





Chọn A

Câu 36 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z  3 2ivà B là điểm biểu diễn của số phức

2 3

z   Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:i

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y x

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

Hướng dẫn giải

 

z   i A

; z  2 3i B 2;3

5 5;

2 2

M 

  là trung điểm AB nằm trên y x và AB d y x :  Chọn A

Câu 37 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z  2 5ivà B là điểm biểu diễn của số phức

2 5

z    i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y x

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

Hướng dẫn giải

Ta có:    2;5 & 2;5 biểu diễn 2 số phức trên đối xứng qua Oynên chọn B Chọn C

Câu 38 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A biểu diễn số phứcz1   , B là điểm thuộc đường 1 2i

thẳng y  sao cho tam giác OAB cân tại O B biểu diễn số phức nào sau đây:2

A z   1 2i B z    1 2i C z   1 2i D z   2 i

Hướng dẫn giải Cách 1

Theo giả thiết A   1;2 ,B x;2 ,x 1 thì B biểu diễn số phức z x 2i

Tam giác OAB cân tại OOB2 OA2 x2 22 1 22  2  x 1 (loại) hoặc x  1 (nhận)

Vậy z   1 2i

Cách 2

Trang 10

Link file word https://files.pw/ixi6uo68u9v2

Dễ thấy A B, cùng nằm trên d y : 2 nên tam giác OAB cân tại O khi và chỉ khi A B đối , xứng qua Oy Vậy B  1;2 và do đó z   1 2i Chọn C

Câu 39 Điểm biểu diễn của các số phức z  7 bi với b  , nằm trên đường thẳng có phương

trình là:

A y x  7 B x 7 C y  7 D y x

Hướng dẫn giải Điểm biểu diễn của các số phức z  7 bi với b là M b 7; nằm trên đường thẳng 7

x  Chọn B

Câu 40 Gọi z và 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2  4z 9 0 Gọi M N P lần lượt là các , ,

điểm biểu diễn của z z và số phức k x yi1, 2   trên mặt phẳng phức Khi đó tập hợp điểm P trên mặt phẳng phức để tam giác MNP vuông tại P là:

A là đường tròn có phương trình x22x y   nhưng không chứa , 2 8 0, M N

B là đường tròn có phương trình x24x y   nhưng không chứa 2 1 0 M N,

C đường thẳng có phương trình y x  5

D là đường tròn có phương trình x22x y  2 8 0

Hướng dẫn giải

   2; 5 , 2; 5

M N  ; P x y ; Tam giác MNP vuông tại P , nên

MP NP    x  y   x  x y  

Chọn B Câu 41 Cho A B M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 4; 4 ;, ,  i x  Với giá trị thực nào 3i

củax thì , , A B M thẳng hàng :

A x   2 B x   1 C x  2 D x  1

Hướng dẫn giải Theo giả thiết ta có A4;0 , 0;4 ,    B C x;3

.Ta có AB  4;4 ,AC x 4;3

, ,

A B M thẳng hằng AB AC ,

x

AB k AC    k     x

Chọn

B

Câu 42 Biết z i   1 i z , tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phương trinh

A x2    y2 2y 1 0 B x y2 2   2y 1 0

C x2   y2 2y   1 0 D x2    y2 2y 1 0

Hướng dẫn giải Gọi M x y là điểm biểu diến số phức  ; z   x yi x y; ;  

Câu 43 Cho các số phức z1 1 3 ;i z2  2 +2 ;i z3    được biểu diễn lần lượt bởi các điểm 1 i

, ,

A B C trên mặt phẳng Gọi M là điểm thỏa mãn: AM AB AC  Khi đó điểm M biểu diễn số phức:

Ngày đăng: 27/08/2020, 13:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w