1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu ôn thi Đại học, THPT Quốc gia: Môn Toán: CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN TÍNH TOÁN LUYỆN THI CHUYÊN

25 29 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 576,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y... Quá trình trên lặp đi lặp lại vô hạn suy ra Un có giá trị nguyên với mọi n * N .. aTìm chữ số tận cùng của M... Chứng minh rằng

Trang 1

3 1

2

3 1 1

2

3 1

− + + + +

Câu 2 Thực hiện phép tính:

a)

2 2 5 3 5 3

4 2 4 10 17 5 17 5

− +

− +

=

A

b) B=

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2

− +

+ +

+

c) Tính giá trị

2 2

1

139

19

5

15

1

1

++

++

++

++

Câu 4 Tính giá trị của tổng

100

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

122

Trang 2

Câu 7 (Chuyên ĐHSP 2011 V1) Chứng minh bất đẳng thức

4 80 79

1

6 5

1 4

3

1 2

1

+ + + +

+ +

+ +

Câu 8 Tính giá trị biểu thức:

( 3 2 )2006

2 8

5 6 14 5

38 5 17

3

− +

=

Câu 9 (Chuyên ĐHSP 2009 V2) Các số thực x, y thoả mãn xy 2 và xy − 2

Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y

3 3

3 3 3

2 2 3

2 2

2 2 2 2

2 4

2 2

− +

=

xy

xy xy

xy xy

xy y

x

xy P

Câu 10 (Chuyên ĐHSP 2014 V1) Cho các số thực dương a, b ; ab.Chứng minh

rằng

03

3

2)

(

)(

3 3

=

++

+

−+

a b

ab a

b b a a

a a b b b

a

b a

1 3

1 6 27 3

1

+ +

− + + + + +

4 2 2 3 1

1

− +

Trang 3

Câu 15.(Chuyên ngữ 2006) Cho biểu thức

1 1

2 1

1 : 1

=

x x x x

x x

x

x P

a/Tìm x để P có nghĩa ,rút gọn P

b/Tìm các giá trị x nguyên để Q= Px nguyên

Câu 16 (Chuyên ngữ 2007) Cho biểu thức :

1 2

1

1 1

1 1 1

− +

− +

− +

x x

x x

x

x P

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

y y

x

y x x y y x

y x x

y y x

y x P

−+

+

3

Chứng minh rằng P luôn nhận giá trị nguyên với mọi x,y thoả mãn x,y>0,xy

Câu 18 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

3

3 2

3 2 3

3 3

3

3 2 3

2

4

2

2 2

2 : 2

8

x x

x x

x x

x

x x

x A

+ +

Câu 19 (Chuyên ngữ 2011) Cho biểu thức

y x xy

y y x x y x y x y x y x

A

3 3

3 3

: 1 1 2

1 1

+

+ +

Trang 4

2 2

2 2 2

2

b a

b a b a b

a

b a b

a b a

b a P

−++

a) Rút gọn biểu thức P

b) Biết a-b=1.Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Câu 21 Cho biểu thức (x + x2 + 2006 ( y + y2 + 2006 ) = 2006

a a

a a a

a a

a a

−+

−+

2

24)

1(3

24)

1(3

2 2

2 2

Câu 25 (Chuyên ĐHSP 2007 V2) Cho biểu thức

157

;

1:

−+

+

+

x x

x x x x

x

a) Rút gọn P

b) Với giá trị nào của x thì Q-4P đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 26 (Chuyên ĐHSP 2008 V1) Cho biểu thức

Trang 5

)(

:

2

b a ab

a

a ab

b

b b

a

b a b a

b a

+

khác b

a) Rút gọn P

b) Tìm a ,b sao cho b=(a+1)2 và P=-1

Câu 27 (Chuyên ĐHSP 2008 V2) Cho ba số dương a,b,c thoả mãn :

=

x x x

x x

x x

x

3

1 :

9

2 3

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

Trang 6

a b b a

a ab ab

b a

b b a a b

a

b a Q

−+

+

++

22

3 1

2

3 1 1

2

3 1

− + + + +

2

3 1 2

1 3 4

3 2 4

3 1 4

3 2 4

4 2 4 10 17 5 17 5

− +

− +

=

A

b) B=

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2

− +

+ +

+

c) Tính giá trị

2 2

Trang 7

(10 4 2) 0 17

5 17

5

2 4 10 17 5 17 5 2 4 10 17 5 17

3 2 3

2 2

3 2

− +

+ +

3 2 4 3 2

- Tương tự

2

) 1 3 ( 3 2

) 1 3 ( 2

6 2

2

) 1 3

=

− + +

= +

− +

+ + +

Vậy B= 2

c) Tính giá trị

2 2

Trang 8

139

19

5

15

1

1

++

++

++

++

P =

20012005

1

913

15

9

11

5

1

++

++

++

+

=+

−+

++

−+

+

−+

+

)20012005

)(

20012005

(

20012005

)913)(

913(

913)

59)(

59(

59)

15

20012005

4

9134

594

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

1

) 1 (

1 1

1

+ + +

a

a a > 0

2 2 2

2 2 2

2

) 1 (

) 1 ( ) 1 ( )

1 (

1 1

1

+

+ + + +

= + + +

=

a a

a a

a a a

a A

= 2 2

2 2

2 2

2 2

4

) 1 (

) 1 (

) 1 (

) 1 ( ) 1 ( 2

+

+ +

= +

+ + + +

a a

a a a

a

a a

a a

Trang 9

Vì a > 0, A > 0 nên A =

1

1 1 1 ) 1 (

1

2

+

− +

= +

+ +

a a a

a

a a

Áp dụng ta có

100

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

1 99

1 1 (

) 3

1 2

1 1 ( )

1 1

2 2

2 2

2 2

x x

y

y

x x

x x

y y

− +

+ +

+

Tương tự −(x+ 1 + x2 ) (= y− 1 + y2 )( 2 )

Cộng (1) và (2) Ta có

01

11

122

432

14

232

14

28

12.4

132

14

2

8

122

18

28

122

18

28

28

12

2

1

2 2

2

2 2

=

−+

+

=++

+

=+

−+

=

a a

a a

a

a

a a

a

2.Theo phần 1

Trang 10

2 2

4

2 4 2

2

22

31

8

121

8

124

)1(20

22

=+

a a a

a

a a a

a a

1

6 5

1 4

3

1 2

1

+ + + +

+ +

+

+

80 79

2

6 5

2 4

3

2 2

1

2

2

80 79

1

6 5

1 4

3

1 2

1

1

+ +

+ +

+ +

+ +

=

+ +

+ +

+ +

+ +

=

A

A

) (

4

8 1 81 80 81

3 4 2 3 1

2

2

) 80 81 )(

80 81 (

80 81

) 3 4 )(

3 4 (

3 4 )

2 3 )(

2 3 (

2 3 )

1 2 )(

1

2

(

1 2

2

81 80

1 80

79

1

4 3

1 3

2

1 2

− +

− +

− +

− +

+

− +

− +

− +

− +

− +

+

+ + + + +

+ +

+ +

5 6 14 5

38 5 17

3

− +

Câu 9 (Chuyên ĐHSP 2009 V2) Các số thực x, y thoả mãn xy 2 và xy − 2

Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y

Trang 11

3 3

3 3 3

2 2 3

2 2

2 2 2 2

2 4

2 2

− +

=

xy

xy xy

xy xy

xy y

x

xy P

Hướng dẫn

0 2 2

) 2 )(

2 (

) 2 ( 2 2

2 ) 2 )(

2 (

2

4 2 2 2

4

2 2

2 ) 2 ( 2

2 )

2 )((

2

(

2 2

2 2

2 2 2 2

2 4

2

2

3 3

3 3

2 3 3

3 3

3

3 3 2 2

3

3 3

3 3 3

3

3

3 3

3 3 3

− +

+

=

− +

− +

+

− +

=

− +

− +

=

− +

=

xy

xy xy

xy xy

xy

xy xy

xy xy

xy xy

xy

xy y

xy xy

xy xy

xy

xy P

xy

xy xy

xy xy

xy y

(

)(

3 3

=

++

ab a

b b a a

a a b b b

a

b a

3 2

3 3

3

2 )

(

3 3

2 )

(

) (

3

3 3

3 3

ĐPCM b

ab a

b a

a b b a a a a b b a a

a

Q

b a

a b

ab a

b a

a a b b b b a b b a a

a

Q

b a b a

b a a b

ab a

b a

a a b b b

a

b a b a

Q

a b

ab a

b b a a

a a b b b a

b

a

Q

= +

+

=

− +

+

+

− +

+ +

Trang 12

1 3

1 6 27 3

1

; 3

1 6 27 3

1

+ +

− +

= +

+ +

C2: phân tích các biểu thức trong căn thức thành hằng đẳng thức

Câu 12 Trục căn thức ở mẫu số của biểu thức:

3 3

4 2 2 3 1

1

− +

=

Áp dụng hằng đẳng thức: a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2+b2+c2 – ab – bc – ca)

Ta coi mẫu số của A có dạng a + b + c Khi đó nhân tử số và mẫu số của A với

(a2+b2+c2 – ab – bc – ca), ta có:

59

2 5 4 11 13 )

4 2 (

2 3 1 3 ) 4 2 ( ) 2 3 ( 1

1 ).

4 2 ( ) 4 2 ( 2 3 2 3 1 ) 4 2 ( ) 2

3

(

3 3

3 3 3 3 3

3 3

3 3 2 3 2 3

− +

=

A

Câu 13 Tính A = 4+ 5 3+5 48−10 7+4 3

Trang 13

1 :



+ +

P

Trang 14

1 1

1 1

) 1 (

1 :

1

1

1 ) 1 )(

1 (

) 1 (

: 1

1 1

) 1 )(

1 (

2 1 :

1

1

1 ) 1 )(

1 (

2 1

1 : 1

+ +

=

− +

− +

− +

+ +

=

x

x x

x x

x x x

x x

x

x

P

x x

x x

x x x

x

x x

x x

311

21

21

2

−+

x x

x x

x x x

x x

1

1 1

1 1 1

− +

− +

− +

x x

x x

x

x P

a)Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

Trang 15

:,01

1,

0

1,011

01

1

01

+

−+

x x

x

x x x x

x x

x x

2 2

2 2

12

21

2

12

)1)(

1(21

1

12

)1)(

1(.)1)(

1

(

)11

(

12

)1)(

1(.1

11

1

12

1

)11

(1

11)

11

(1

11

x

x P

x x x

x

P

x x x

x

x x

P

x x x

x P

x x

x

x x

x

x P

−++

−+

−+

+

−+

=

Vậy với -1<x< 0 và 0<x<1 thì 2

1 x

P= − 2)

2

22

12

11

2

21

2

2

2 2

x

x P

x

x

Kết hợp với điều kiện -1<x< 0 và 0<x<1 ta có

Trang 16

1 2

y y

x

y x x y y x

y x x

y y x

y x P

−+

)(

2

2

).(

2)

.(

2

2

).(

).(

2

3

=

−+

+

=

y x

y y

x

x y x

y x

P

y x

y y

x

xy x y x xy

y xy x

y x xy

y xy x

P

y x

y y

x

xy x y x xy

y x y

x xy

y x P

y x

y y

x

y x x y y x

y x x

y y x

y x P

Câu 18 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

3

3 2

3 2 3

3 3

3

3 2 3

2

4

2

2 2

2 : 2

8

x x

x x

x x

x

x x

x A

+ +

Chứng minh A không phụ thuộc biến số

x x

x

A

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x x x

A

x x

x x

x

x x x

x

x x x

x x x

A

= +

+ +

+ +

+ +

+ +

=

2 2

) 2 (

) 2 )(

2 (

2

2 2 2

4

2 2

) 2

4 )(

2

(

) 2 (

) 2 )(

2 (

2

2 2 2

2 4 : 2

) 2

4 )(

3 3

3

3 3

3 2

3 2 3

3 3

3 2 3

3

3 3

3 3

3

3 3

3 2 3

3 2 3

3

3 2 3

3

Trang 17

Câu 19 (Chuyên ngữ 2011) Cho biểu thức

y x xy

y y x x y x y x y x y x

A

3 3

3 3

: 1 1 2

1 1

+

+ +

y x xy xy

y x A

y x xy

y x xy y

xy x y x xy

y x y x xy

y x A

+

= + +

+ +

=

+

+ +

+

− +

+

=

.

) (

:

2

2

2)

6

5 5

1

;3

1

;4

2 2 2

2

b a

b a b a b

a

b a b

a b a

b a P

−++

Trang 18

( ) ( )

b

b a b a

b a b

b a P

b a

b a b

a b a

b a b a b a b a b a b a P

b a

b a b a b a

b a b

a b a

b a P

a

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

.

)

− +

− + +

− +

− +

− +

− + +

=

b)Thay a=b+1 ta có

2 2 2 2

1 2 1 2 2 )

1

+

 +

= + +

=

b

b b

b b b

b b

=

212

212

22

)

(

b

a P

2006 (

+

y

x y

x

=> xy < 0

Vậy

2 2 2

x

= +

+

=> 2006x2 = 2006y2 => x2 = y2

Trang 19

Theo công thức (*) thì U3 = 10U2 − U1 mà U1, U2  Z suy ra U3 Z

Lại theo (*) U4 = 10U3 − U2 cũng có giá trị nguyên

Quá trình trên lặp đi lặp lại vô hạn suy ra Un có giá trị nguyên với mọi n *

N

 Suy ra M = U1004 có giá trị là một số nguyên

a)Tìm chữ số tận cùng của M (0.5 điểm)

Từ (*) suy ra Un 2+ + Un = 10Un 1+ 10

=> S = x + y = 0

Trang 20

1004 = 4.251 suy ra U1004 và U0 có chữ số tận cùng giống nhau

Mà U0 có chữ số tận cùng là 2 (theo c/m câu a) nên M có chữ số tận cùng bằng 2

Trang 21

a a

a a

a a a

a a

a a

−+

−+

2

24)

1(3

24)

1(3

2 2

2 2

Giải

Biến đổi vế trái

)(

22

)(

2)(

1(

)22

)(

2)(

1(

"

"

2

2

)2)(

2()1()2)(

1(

)2)(

2()1()2)(

1(

"

"

2

2

4)

1()23(

4)

1()23(

"

"

2

2

24)

1(3

24)

1(3

"

"

2 2

2 2

2 2

2 2

dpcm VP

a

a VT

a

a a

a a

a

a a

a a

VYT

a

a a

a a

a a

a a

a a

a VT

a

a a

a a

a

a a

a a VT

a

a a

a a a

a a

a a VT

=+

−+

−++

−+

−++

+

−+

=

++

−+

−+

+

+

x x

x x x x

1 )(

1 (

) 1 (

1

) 1 (

) 1 (

1 1

− +

+

+

=

− +

+

+

=

− +

+

+

=

x x

x x

x x

x x

x P

x x x

x x

x x

x x x x x

x P

Q-4P=x4-7x2+15-4(x-1)=(x4-8x2+16)+(x2-4x+4)-1=(x2-4)+(x-2)2-1 − 1

Min(Q-4P)=-1 khi x=2

Trang 22

Câu 26 (Chuyên ĐHSP 2008 V1) Cho biểu thức

2

)(

:

2

b a ab

a

a ab

b

b b

a

b a b a

b a

Trang 23

2 2

10 ( 100 20

) 8 ( 92 20 64

16 92

20

2 2

2 2 2

4

+

= +

= +

+

=

+ +

+

= + +

+ +

=

a a

a a

A

a a

a a

Trang 24

Câu 29 (Chuyên ngữ 2010) Cho biểu thức:

)3(

.)3

)(

3

(

)3

(

)3(

)3(

2)1(

:)3

)(

3

(

2)3

x x x x

x x

P

x x

x x

x x

x x x

P

2)

DKXD x

x x

x x

x x

x x

x P

=

=+

=

−+

=

−+

)103

)(

2

(

02010

630204

33

453

4

Câu 30 (Chuyên ĐH SP 2013 V1) Cho biểu thức

a b b a

a ab ab

b a

b b a a b

a

b a

Q

−+

+

++

22

3

với a>0 ; b>0 ab

Chứng minh rằng giá trị biểu thức Q không phụ thuộc vào a, b

Ngày đăng: 27/08/2020, 13:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w