1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Số học chương 3 lớp 6 (Số học lớp 6) Tài liệu Đại số lớp 6

13 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 789,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi các em bộ Số học chương 3 lớp 6 (Số học lớp 6) Tài liệu Đại số lớp 6 | Tài liệu Số học lớp 6 nhằm ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt nhất. Chúc các em thi Toán đạt kết quả cao. Đề thi toán 6 học kỳ 2 và các đề thi khối lớp khác được đăng trên 123doc

Trang 1

CHƯƠNG III PHÂN SỐ

§1 – 2 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU Giới thiệu về phân số và hai phân số bằng nhau

Bài 1:

a) Viết tập hợp các số nguyên x, biết: 15 21

b) Tìm số nguyên lớn nhất x sao cho x < 39

13

c) Tìm số nguyên x nhỏ nhất, biết x > 39

13

d) Viết tập hợp số nguyên x, biết 42 1

14 x

  

Bài 2: Các phân số sau có bằng nhau không?

a) 13 và 131313

4 9

và 4 9 c) 6 và 24

111111 111

Bài 3: Tìm các số nguyên x, y, z biết:

Bài 4:

a) Với đơn vị là giờ thì 15 phút được biểu thị bằng phân số nào?

b) Tìm phân số a

b, biết b = 15 và a chia cho b có thương là 3 và dư là 2

c) Một người làm trong 15 giờ thì hoàn thành công việc; trong 7 giờ làm được bao nhiêu phần công việc

Bài 5:

1

A n

b) Cho biểu thức A = 3 ; n Z

2

Bài 6:

a) Cho phân số A = 𝑛

𝑛−1 Tìm nZ để FZ b) Tìm nZ sao cho phân số B = 𝑛

𝑛+2 là số nguyên c) Tìm nZ sao cho phân số C = 𝑛+1

𝑛−2 là số nguyên

a) x

7 =

6

- 5

y =

35

1

5 15

x

 

d) -2

9 =

-4

-3

5 =

y

x y

z

   

Trang 2

2

§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ Bài 1:

a) Viết ba phân số bằng phân số: 1

2

b) Tìm hai phân số bằng phân số 3

75

 và có mẫu số dương

c) Tìm ba phân số có mẫu dương và bằng phân số 24

30

d) Viết ba phân số bằng phân số 24

30

Bài 2:

a) Tìm một phân số bằng phân số 10101

101010 và có tử số nhỏ hơn 10101 và lớn hơn 0

b) Cho 105

147

a b

 Tìm phân số a

b, biết a, b là số tự nhiên có một chữ số

Bài 3:

a) So sánh hai phân số: 12 và 34

1212 3434 b) So sánh 594 và 9

2310 35

§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ Bài 1: Rút gọn các phân số sau:

a) 9

20

63

49 d) -333

52

4205 9805

Bài 2: Rút gọn các phân số sau:

a) 3.6

2.18

3.7.9 81.21 d) 9.5−9.2

12.4−12

13.5+13 2−4

Bài 3: Rút gọn các phân số sau:

a) 4.5 4.11

8.7 4.8

4 2

2 5 7.7

4 12 11

4 9 6 120

8 3 6

d) 4.5 4.11 8.7 4.3

Bài 4: Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản với n ∈ 𝑁∗

, n N

1

n

2 1

2 3

n n

1

2 1

n n

*

1 ,

2 3

n

n N n

§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ Bài 1: Tìm phân số có mẫu bằng 7, biết rằng khi cộng tử với 16, nhân mẫu với 5 thì giá trị của phân số đó không đổi Bài 2: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số: A = 1010

1008.8 994 ; B =

1.2.3 2.4.6 3.6.9 5.10.15 1.3.6 2.6.12 3.9.18 5.15.30

Bài 3: Tìm số nguyên x, biết rằng: 2 9 39

240 80

x 

Trang 3

§6 SO SÁNH PHÂN SỐ Bài 1: So sánh:

a) 5 và 54

14 60

c) 21 và 24

32 35 d) 13 và 14

e) 11 và 17

Bài 2:

15 40 15

x

  

b) Viết tập hợp các số nguyên x, biết: 1 1

2 18 3

x

  

3 24 4

x

Bài 3:

a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 28; 41 ; 4

23 52 5

 b) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 14 15 5; ;

21 25 10 c) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 1 2 3 4 5; ; ; ;

2 3 4 5 6

Bài 4: So sánh

a)

18 19

 và

17 18

99 89

 và

98 88

 c)

9 9

A 

 và B =

10 10

A 

10

7

A

10

5

B

   

§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

§8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ Bài 1: Cộng các phân số:

a) 2

−8+−58 b) 4

4

5 + 4

−18 e) −3

29 +16

8

40+−36

−8

18 +−1527 h) −18

24 + −2115

Bài 2: Tìm x, biết:

a) x = −1

2 +−5

𝑥

5 =

2

−8+ −5

𝑥

6 =

2

−8+487 d) 𝑥

3 =

2

3+−57

Bài 3: Viết phân số 3

8 thành tổng của hai phân số có tử bằng 1

Bài 4: Chứng tỏ tổng của các phân số sau đây lớn hơn 1

2:

50 51 52 98 99

S      

Bài 5: Cho tổng 1 1 1 1 1

10 11 12 99 100

Bài 6:

a) Chứng tỏ: 1 1 1 1 2

2    3 4 9 b) Chứng tỏ: 1 1 1 1 1

1011 12  19

6  7 19 d) 1 1 1 1

1011 28

Trang 4

4

§9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ Bài 1: Tìm số đối của:

a) 2

3;

−42

5 ; - 8 ; −53 ; 6

11 ; 0; 115

35

7 2

 

Bài 2: Tính:

a) 1

5−5

−11

12 − (−1) d) −5

10 −−5

8 e) −1

9 − 18 f) 11

36−−724 g) 1

3− 151 −15 h) 7

12 −−1

8 − 5

24

Bài 3: Tìm x, biết:

7

x 

3 x

  

3 6

x 

7 x 14

10

x

Bài 4: So sánh:

a) 21

32 và

24

504 613

507 616

c) 213 và 105

321 213 d)

 e) 3 7 13 và 2

5 10 20

10 13

h) 124 và 132

129 137

Bài 5: Tính :

a) 1

2 −13 b) 1

3− 14 c) 1

3− 15 d) 1

5− 19 e) 1

5 −111

Bài 6: Tính tổng:

2.33.44.55.66.7+…+ 1

99.100

1.5+ 4

5.9+ 4

9.13+ 4

13.17+ ⋯ + 4

65.69

2 6 12 20 30 42 56 72 90

2.7 7.12 33.38

S    

Bài 7: tính tổng:

a) A = 1

1.3+3.51 +5.71 +7.91 + ⋯ +97.991 b) B = 1

1.4+4.71 +7.101 +10.131 + ⋯ +97.1001

c) C = 1

1.5+5.91 +9.131 +13.171 + ⋯ +65.691 d) D = 1

5+ 1

45+ 1

117 + 1

221+ ⋯ + 4

4485

Bài 8: Chứng tỏ:

B     

2.55.8 14.17 2 d) D = 12 12 1 2 1

2 3  2010 

§10 – 11 SGK

       

1.2 2.3 3.4 10.1110

Trang 5

KIỂM TRA 15’

I TRẮC NGHIỆM(5Đ)

Câu 1: Sắp xếp các phân số sau 1

5 ;

1

2 ;

-1

5 ;

-3

5 ;

3

5 theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là;

A 3

5 <

-3

5 <

1

5 <

1

2 <

-1

5 B

-1

5 <

-3

5 <

1

5 <

3

5 <

1

2 C

-1

5 <

-3

5 <

3

5 <

1

2 <

1

5 D

-3

5 <

-1

5 <

1

5 <

1

2 <

3 5

Câu 2: Tổng của 2 phân số -1

2 và

2

3 là:

A 3

5 B

1

5 C

1

6 D -

1 6

Câu 3: Phân số tối giản của phân số -9

12 là:

A 9

12 B

-3

4 C

3

4 D

12

9

Câu 4: Cho x

2 =

-5

10 Giá trị của x là:

A – 1 B 1 C 5 D – 5

Câu 5: Số đối của số -2

7 là:

A 2

7 B

7

2 C -

2

7 D -

7 2

II TỰ LUẬN (5Đ)

Bài 1(2đ) Tính 1

2 +

3 -4 -

-2

5

Bài 2(2đ) Tìm x, biết: x - 34 = 1

-6

Bài 3(1đ) Tính 1

2 +

1

6 +

1

12 +

1

20 +

1

30 +

1

42 +

1

56

§12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ Bài 1:

Tìm số nghịch đảo của số sau: a) 3

4 ; b)

1 -6 c)

5 14

7 9

 d) 2 14 1

7 3  e) 1 5

2 4

 f) 1 2

35

Bài 2: Tính:

11 11

  

 

2 4 :

4 1 4 :

7 5 7

d) 12 7 35 245:

7 4 11 121

3 3 4 4 5 5 5

B         

        

Bài 3: Tìm x, biết:

5 x 15

  

3 1

7 x

  

 

:

4 x 2

x  

   

7 x 3

4 3 x 8

:

79 x5 h) 4

7 x = 9

8 - 0,125

Trang 6

6

§13 HỐN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM Bài 1: Tìm x, biết:

a) 0,5 2 7

3 12

xx b) : 41 2, 5

3

x   c) 5, 5 13

15

x d) 3 1 : ( 4) 1

    

Bài 2: Tìm y, biết:

a) y30%y 1,3 b) y – 25%y = 1

2 c)

3 16 13, 25

3y 4 

Bài 3: Viết các phân số 7 10 7, ,

10 21 8 dưới dạng tổng của các phân số có tử bằng 1 và mẫu khác nhau

Bài 4: Tính hợp lí:

a) A = 44 ( 0,37) 1 ( 1, 28) ( 2,5) 3 1

3    8    12 b) B = 3 3 3

5.77.9 59.61

c) C =

2

3+25−29

4

3+45−49 d) D =

Bài 5: So sánh: A =

10 10

 và B =

10 10

§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC Bài 1:

a) Tìm 2

5

6 của 48000 đồng c) 41

2 của

2

3

4 của 2 giờ

Bài 2: Bác An có 10kg gạo Hỏi 3

4 số gạo đó là bao nhiêu kg?

Bài 3: Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% số táo Sau đó Hoàng ăn 4

9 số táo còn lại Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ Bài 1:

a) 2

5

8 % của nó bằng – 5,8 c) 2

3

7 của nó bằng - 5

Bài 2: Một cửa hàng bán một số tâm vải Sau khi bán được 4/9 số vải và thêm 2 tấm thì còn lại 28 tấm Hỏi cửa hàng

có bao nhiêu tấm vải?

Bài 3: 2

3 quả dưa hấu nặng 4

1

2 kg Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg?

Bài 4: Sau khi cắt một tấm vải đi 5/9 tấm, rồi lại cắt ¼ tấm nữa thì còn lại 7m Hỏi tấm vải lúc đầu dài bao nhiêu mét Bài 5: Một cửa hàng bán vải hoa trong 3 ngày Ngày thứ nhất bán 1/3 số vải, ngày thứ hai bán 3/5 số vải còn lại

Ngày thứ ba bán nốt 48m Tính tổng số vải đã bán

§16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ Bài 1:

a) Tỉ số của hai số a và b bằng 2/3 Tổng hai số bằng 40 Tìm a và b

b) Tỉ số của hai số a và b bằng 3/5 và tích của chúng bằng 135 Tìm a và b

Bài 2: Một lít xăng giá 15000 đồng Lúc đầu tằng 20%, sau đó giảm 10% Hỏi sau hai lần tăng và giảm, giá 1 lít xăng

là bao nhiêu

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA CÓ TN VÀ TỰ LUẬN

ĐỀ SỐ 1 (VTS 2018 – 2019)

I TRẮC NGHIỆM 3Đ)

Câu 1: Cặp phân số bằng nhau trong các phân số: 6

−10;4

5; −8

−10;3

5 là:

A 6

−10 = −10−8 C 4

5 = −10−8 D 6

−10 = 45

Câu 2: Phân số tối giản trong các phân số sau: 12

15;−27

63 ;−19

51 ; 3

−30là:

A 12

−27

−19

3

−30

Câu 3: Chỉ ra đẳng thức sai:

A 16

75 = 1

5

Câu 4: mẫu chung của các phân số: 3

15;−6

20; 2

−5 là:

Câu 5: Số đối của tích −2

3 .67 là:

C 4

−4 7

Câu 6: Số nghịch đảo của thương 3

4:45 là:

A 16

5 3

Câu 7: Cho −5

𝑥 = 2028 thì x bằng:

Câu 8: Phân số −136 viết dưới dạng hỗn số là:

A – 2 1

7

1

−1 6

Câu 9: Kết quả rút gọn 8.5−8.2

16 là:

A −11

2

D 3 2

Câu 10: Số x mà 2x – 70%x = - 1,7 là:

7

II TỰ LUẬN(7Đ)

Bài 1(3đ) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 5

7.115 +57.118 − 57.112 b) 53

4 − (315 + 134 ) c) 5

13+−57 + −2041 + 138 +−2141 d) (24 + 0,75 +-5 12 ) : (−27 18 )

Bài 2(3đ) tìm x, y biết:

a) 1

2 x − 34 = 14

x =

y

28 =

-39

91

Bài 3(1đ)

a) tìm tích: A = 3

22. 8

32.15

42 .24

52…899

302 b) Cho S = 1

51+ 1

52 + 1

53+ ⋯ + 1

98+ 1

99+ 1

100 Hãy so sánh S với

1 2

Trang 8

8

ĐỀ SỐ 2 (CVA 2018 – 2019)

I TRẮC NGHIỆM(3Đ)

Câu 1: Số nghịch đảo của – 2,5 là:

A −5

2

D −2 5

Câu 2: Cho biểu thức A = 10

3−𝑛 với n là số nguyên Với giá trị nào của n biểu thức A không là phân số?

Câu 3: Kết quả của phép tính 52

3 - 9

1

3 là:

A – 32

1

2

1 3

Câu 4: Viết phân số 26

19 dưới dạng hỗn số được kết quả là:

A 17

5

7

1 12

Câu 5: Kết quả phép tính −56+76 bằng:

A 1

1

−3

Câu 6: Số thập phân 0,123 được viết dưới dạng số thập phân là:

A 123

123

123

0,123 1000

Câu 7: Đẳng thức nào sau đây đúng:

4 = −34 D −13=26

Câu 8: Tổng 2

5+−7

4 bằng:

A −5

9

B 1

C −27

43 20

Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai:

A 4

3 = 74

3

2 = 1510 C 5

7 = −5−7 D 3

−5 = −21

35

Câu 10: Trong các số sau, số nào là mẫu chung của các phân số −3

20 ;157 ;−51

II TỰ LUẬN(7Đ)

Câu 1(2,5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau (Tính hợp lí nếu có thể)

a) 13

17+ −45 + 174 −107 b) −2

9 :43 −13 c) −3

8 .25 +−38 .59−−38 .65

Câu 2(3đ) Tìm x, biết:

2 x -

4

5 =

1

Câu 3(1,5đ)

Một người đi xe đạp trong 10 phút đầu đi được 1

4 quãng đường, 10 phút sau đó người ấy đi được

2

3 quãng đường, 10 phút sau đi được 1

9 quãng đường nữa Hỏi sau 30 phút người đó đi được bao nhiêu phần của quãng đường, người đó có đi hết quãng đường không?

Trang 9

ĐỀ SỐ 3 (TCĐ 2018 – 2019)

I TRẮC NGHIỆM(3Đ)

Câu 1: Trong các phân số: 0; 3

7;−87 ;45;−14 , phân số có giá trị nhỏ nhất là:

A −8

3

−1 4

D 0

Câu 2: Số đối của −5

3 là:

A 3

−5

5

2 5

Câu 3: 36% được viết dưới dạng số thập phân thì kết quả đúng là:

Câu 4: Phân số nghịch đảo của −1

3 là:

C 1 3

D – 1

Câu 5: 2

3 của 7,5 bằng:

Câu 6: Kết quả của phép tính – 22

3:89 là:

A 3

B −3

3 2

D – 3

Câu 7: Kết quả đổi hỗn số - 51

3 ra phân số là:

A 16

−14

14

−16 3

Câu 8: Kết quả của phép tính −23 + 1,5 + 22 là: 1

A 11

10

1

1

30

Câu 9: Biết rằng 3y - 1

5 = 0,5 + 3

1

2 Giá trị của y là:

Câu 10: Một thùng chứa 110kg gạo Lấy ra 2

5 số gạo trong thùng thì trong thùng còn lại bao nhiêu kg gạo?

II TỰ LUẬN(7Đ)

Bài 1(3đ) Thực hiện phép tính(hợp lí nếu có thể)

a) −3

7 +117 +37 b) −3

11 - (6

2

13 + 3

9

11 )

Bài 2(2đ) Tìm x, biết:

a) 1

6 | +

3

2 =

5

6

Bài 3(1,5đ) Một công nhân hoàn thành công việc trong 6 giờ, một công nhân khác hoàn thành xong công việc ấy

trong 15 giờ

a) Trong một giờ cả hai công nhân ấy làm được mấy phần công việc

b) Cả hai người cùng làm thì trong bao lâu xong công việc đó?

Bài 4(0,5đ) Chứng tỏ rằng: A = 1

2 + 1

22 + 1

23 + ⋯ + 1

210 < 1

Trang 10

10

ĐỀ SỐ 4 (VN 2018 – 2019)

I TRẮC NGHIỆM(3Đ)

Câu 1: a

b là một phân số, nếu có:

Câu 2: Từ đẳng thức a.d = b.c với a, b, c, d ∈ Z*, ta lập được bao nhiêu cặp phân số bằng nhau:

Câu 3: Phân số a

b có giá trị bằng 0 Với {𝑎; 𝑏} ⊂ 𝑁; b ≠ 0

Câu 4: tìm x ∈ Z, biết: 𝑥

7 = −148 Chọn kết quả đúng:

Câu 5: Chỉ ra cặp số nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:

A −31

59 và

59

17

13 và

−13

−6

−11 và

6 11

Câu 6: Rút gọn phân số 5+13

17+13 ta được phân số A bằng:

A 5

5

30

3 5

Câu 7: Số đối của phân số −2

3 là:

C 2

2 3

Câu 8: Số nghịch đảo của phân số 1

3 là:

Câu 9: Hỗn số - 41

3 viết dưới dạng phân số là:

3

Câu 10: kết quả của phép tính: 20151

2 – 2016

1

2 là:

D – 11

2

II TỰ LUẬN(7Đ)

Bài 1(1đ) Viết phân số 21

4 dưới dạng hỗn số → Số thập phân → Phân số thập phân → Phần trăm

Bài 2(3đ) Tính nhanh nếu có thể:

Bài 3(2đ) Tìm x, biết:

a) x – 31

2 =

-20

5

4 x +

3

4 = 40

Bài 4(1đ) Chứng minh rằng: 1

100+ 1

101+ 1

102+ ⋯ + 1

103 > 1

4

a) 5

c) −5

7 .112 + −57 .119 + 15

3 25%

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA 100% tự luận

ĐỀ SỐ 1(LÊ CHÂN 17– 18) Bài 1(1,5đ) So sánh hai phân số sau: 15

13 và

7 5

Bài 2(2đ) Tính:

a) 4

7 +

-12

7 b)

17

20 -

1 4 c) 15

32

-24

15 d)

48

19 :

24

19

Bài 3(3đ) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) (138 +−37 ) +−813 b) 5

7.−1711 +57.116 + 157 c) 60% − (0,5 +10 ) 11 19

Bài 4(3đ) thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a) x - 4

5 =

-32

40 b)

9

8 -

1

8 x =

17

16 c)

21

8 : (x8 +34 ) = −134

Bài 5(0,5đ) Tìm số nghịch đảo của N, biết: N = 1 − (1 +15 ) (1 +16 ) (1 +17 ) … (1 +98 ) 1

ĐỀ SỐ 2 (VĨNH NIỆM 2014 – 2015) Câu 1 (4đ) Thực hiện phép tính:

A = 2 5 : 5

3 6 12

  

  B =

  

  C =

75% 1 0,5

Câu 2(3đ) Tìm x, biết: a) 6 8

12

x

  

b) 4 5: 1

56 x 6

Câu 3 (2đ): Một mảnh đất HCN có chiều rộng là 42

3m Chiều dài hơn chiều rộng 11

3m Tính diện tích mảnh đất đó

Câu 4 (1đ) Cho tổng S = 1 1 1

5 S 5

ĐỀ SỐ 3 Bài 1(1,5đ) a) Tìm số đối của các phân số sau: 9 ;3

2 4

 b) Tìm số nghịch đảo của các phân số sau: 5;3

7

c) Rút gọn các phân số sau: 15; 75

45 125

Bài 2(1,5đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống (tính hợp lý nếu có thể):

a) 7

9

9 7

 b) 8

9

5

3 c)

3 11

3 11

Bài 3(3đ) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

 

  

  b)

6 8 6 9 3 6

7 137 13 13 7 c) 1,8.15 4 2 : 21

72 5 3 5

  

Bài 4(3đ) Tìm x, biết:

a) 2 11

5 15

x   b )

2

3 x 2

 

     c) 2 6

15

x

 

 d)

7 x 4 5

Bài 5(1đ) Tính nhanh: B = 2 2 2 2

3.55.77.9 97.99

Trang 12

12

ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (2đ)

a) Tìm số nghịch đảo của số 23

5

 b) Tìm a, b, c Z, biết: 36 24

b

Bài 2 (4đ): Tính hợp lí nếu có thể:

a) 12 2: 11

  

  b)

c) 5 3 8 5 3 5

19 11 11 19 19

d) 5 0, 75 7 : 33

Bài 3 (3đ) Tìm x, biết:

a) : 5 3 1

23 15

x   b) 20% 2 42

xx  c) 3 1 1

5x 2 7

Bài 4 (1đ): Cho A = 3 8 15 1599

4 9 16 1600 Chứng minh A > 38

ĐỀ SỐ 5 (VĨNH NIỆM 2015 – 2016) Câu 1 (4đ) Thực hiện phép tính:

a) 5 3 4 3

  

  b)

6 4 5 6 6

11 9 9 11 11

c)

2

:

3 4 16

  

 

  d)

25% 1 0,3 :1

Câu 2(3đ) Tìm x, biết:

a) (2,8x + 32):2

3 = 90 b)

3

xx

Câu 3 (2đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 296

7 m, chiều rộng là 50

7 m Hãy tính diện tích của khu vườn?

Câu 4 (1đ) Chứng minh rằng: S = 12 12 12 12 1

2 3 4  100 

ĐỀ SỐ 6 (TÔ HIỆU 2014 – 2015) Bài 1 (2,5đ) a) Tìm số nguyên x, biết: 6

7 21

x

 b) So sánh các phân số sau: 22

24

và 17 18

Bài 2 (4đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):

a) 2 5 2

  

  b)

:

8 4 12 6

c) 7 8 7 5 7 2

19 11 19 11 19 11  d) 75% 5 7 : 21

Bài 3 (3đ) Tìm x, biết:

a) 5 1

4 x 2

  b) 50% : 2 2

3

x  c) 21 2 11 61

Bài 4 (0,5đ) Chứng tỏ rằng 12 1

30 2

n n

 là phân số tối giản nN

Ngày đăng: 26/08/2020, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm