Gửi các em bộ Số học chương 3 lớp 6 (Số học lớp 6) Tài liệu Đại số lớp 6 | Tài liệu Số học lớp 6 nhằm ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt nhất. Chúc các em thi Toán đạt kết quả cao. Đề thi toán 6 học kỳ 2 và các đề thi khối lớp khác được đăng trên 123doc
Trang 1CHƯƠNG III PHÂN SỐ
§1 – 2 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU Giới thiệu về phân số và hai phân số bằng nhau
Bài 1:
a) Viết tập hợp các số nguyên x, biết: 15 21
b) Tìm số nguyên lớn nhất x sao cho x < 39
13
c) Tìm số nguyên x nhỏ nhất, biết x > 39
13
d) Viết tập hợp số nguyên x, biết 42 1
14 x
Bài 2: Các phân số sau có bằng nhau không?
a) 13 và 131313
4 9
và 4 9 c) 6 và 24
111111 111
và
Bài 3: Tìm các số nguyên x, y, z biết:
Bài 4:
a) Với đơn vị là giờ thì 15 phút được biểu thị bằng phân số nào?
b) Tìm phân số a
b, biết b = 15 và a chia cho b có thương là 3 và dư là 2
c) Một người làm trong 15 giờ thì hoàn thành công việc; trong 7 giờ làm được bao nhiêu phần công việc
Bài 5:
1
A n
b) Cho biểu thức A = 3 ; n Z
2
Bài 6:
a) Cho phân số A = 𝑛
𝑛−1 Tìm nZ để FZ b) Tìm nZ sao cho phân số B = 𝑛
𝑛+2 là số nguyên c) Tìm nZ sao cho phân số C = 𝑛+1
𝑛−2 là số nguyên
a) x
7 =
6
- 5
y =
35
1
5 15
x
d) -2
9 =
-4
-3
5 =
y
x y
z
Trang 22
§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ Bài 1:
a) Viết ba phân số bằng phân số: 1
2
b) Tìm hai phân số bằng phân số 3
75
và có mẫu số dương
c) Tìm ba phân số có mẫu dương và bằng phân số 24
30
d) Viết ba phân số bằng phân số 24
30
Bài 2:
a) Tìm một phân số bằng phân số 10101
101010 và có tử số nhỏ hơn 10101 và lớn hơn 0
b) Cho 105
147
a b
Tìm phân số a
b, biết a, b là số tự nhiên có một chữ số
Bài 3:
a) So sánh hai phân số: 12 và 34
1212 3434 b) So sánh 594 và 9
2310 35
§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ Bài 1: Rút gọn các phân số sau:
a) 9
20
63
49 d) -333
52
4205 9805
Bài 2: Rút gọn các phân số sau:
a) 3.6
2.18
3.7.9 81.21 d) 9.5−9.2
12.4−12
13.5+13 2−4
Bài 3: Rút gọn các phân số sau:
a) 4.5 4.11
8.7 4.8
4 2
2 5 7.7
4 12 11
4 9 6 120
8 3 6
d) 4.5 4.11 8.7 4.3
Bài 4: Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản với n ∈ 𝑁∗
, n N
1
n
2 1
2 3
n n
1
2 1
n n
*
1 ,
2 3
n
n N n
§5 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ Bài 1: Tìm phân số có mẫu bằng 7, biết rằng khi cộng tử với 16, nhân mẫu với 5 thì giá trị của phân số đó không đổi Bài 2: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số: A = 1010
1008.8 994 ; B =
1.2.3 2.4.6 3.6.9 5.10.15 1.3.6 2.6.12 3.9.18 5.15.30
Bài 3: Tìm số nguyên x, biết rằng: 2 9 39
240 80
x
Trang 3§6 SO SÁNH PHÂN SỐ Bài 1: So sánh:
a) 5 và 54
14 60
và
và
c) 21 và 24
32 35 d) 13 và 14
e) 11 và 17
và
và
Bài 2:
15 40 15
x
b) Viết tập hợp các số nguyên x, biết: 1 1
2 18 3
x
3 24 4
x
Bài 3:
a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 28; 41 ; 4
23 52 5
b) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 14 15 5; ;
21 25 10 c) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần 1 2 3 4 5; ; ; ;
2 3 4 5 6
Bài 4: So sánh
a)
18 19
và
17 18
99 89
và
98 88
c)
9 9
A
và B =
10 10
A
10
7
A
10
5
B
§7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
§8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ Bài 1: Cộng các phân số:
a) 2
−8+−58 b) 4
4
5 + 4
−18 e) −3
29 +16
8
40+−36
−8
18 +−1527 h) −18
24 + −2115
Bài 2: Tìm x, biết:
a) x = −1
2 +−5
𝑥
5 =
2
−8+ −5
𝑥
6 =
2
−8+487 d) 𝑥
3 =
2
3+−57
Bài 3: Viết phân số 3
8 thành tổng của hai phân số có tử bằng 1
Bài 4: Chứng tỏ tổng của các phân số sau đây lớn hơn 1
2:
50 51 52 98 99
S
Bài 5: Cho tổng 1 1 1 1 1
10 11 12 99 100
Bài 6:
a) Chứng tỏ: 1 1 1 1 2
2 3 4 9 b) Chứng tỏ: 1 1 1 1 1
1011 12 19
6 7 19 d) 1 1 1 1
1011 28
Trang 44
§9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ Bài 1: Tìm số đối của:
a) 2
3;
−42
5 ; - 8 ; −53 ; 6
11 ; 0; 115
35
7 2
Bài 2: Tính:
a) 1
5−5
−11
12 − (−1) d) −5
10 −−5
8 e) −1
9 − 18 f) 11
36−−724 g) 1
3− 151 −15 h) 7
12 −−1
8 − 5
24
Bài 3: Tìm x, biết:
7
x
3 x
3 6
x
7 x 14
10
x
Bài 4: So sánh:
a) 21
32 và
24
504 613
và
507 616
c) 213 và 105
321 213 d)
và
e) 3 7 13 và 2
5 10 20
10 13
h) 124 và 132
129 137
Bài 5: Tính :
a) 1
2 −13 b) 1
3− 14 c) 1
3− 15 d) 1
5− 19 e) 1
5 −111
Bài 6: Tính tổng:
2.33.44.55.66.7+…+ 1
99.100
1.5+ 4
5.9+ 4
9.13+ 4
13.17+ ⋯ + 4
65.69
2 6 12 20 30 42 56 72 90
2.7 7.12 33.38
S
Bài 7: tính tổng:
a) A = 1
1.3+3.51 +5.71 +7.91 + ⋯ +97.991 b) B = 1
1.4+4.71 +7.101 +10.131 + ⋯ +97.1001
c) C = 1
1.5+5.91 +9.131 +13.171 + ⋯ +65.691 d) D = 1
5+ 1
45+ 1
117 + 1
221+ ⋯ + 4
4485
Bài 8: Chứng tỏ:
B
2.55.8 14.17 2 d) D = 12 12 1 2 1
2 3 2010
§10 – 11 SGK
1.2 2.3 3.4 10.1110
Trang 5KIỂM TRA 15’
I TRẮC NGHIỆM(5Đ)
Câu 1: Sắp xếp các phân số sau 1
5 ;
1
2 ;
-1
5 ;
-3
5 ;
3
5 theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là;
A 3
5 <
-3
5 <
1
5 <
1
2 <
-1
5 B
-1
5 <
-3
5 <
1
5 <
3
5 <
1
2 C
-1
5 <
-3
5 <
3
5 <
1
2 <
1
5 D
-3
5 <
-1
5 <
1
5 <
1
2 <
3 5
Câu 2: Tổng của 2 phân số -1
2 và
2
3 là:
A 3
5 B
1
5 C
1
6 D -
1 6
Câu 3: Phân số tối giản của phân số -9
12 là:
A 9
12 B
-3
4 C
3
4 D
12
9
Câu 4: Cho x
2 =
-5
10 Giá trị của x là:
A – 1 B 1 C 5 D – 5
Câu 5: Số đối của số -2
7 là:
A 2
7 B
7
2 C -
2
7 D -
7 2
II TỰ LUẬN (5Đ)
Bài 1(2đ) Tính 1
2 +
3 -4 -
-2
5
Bài 2(2đ) Tìm x, biết: x - 34 = 1
-6
Bài 3(1đ) Tính 1
2 +
1
6 +
1
12 +
1
20 +
1
30 +
1
42 +
1
56
§12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ Bài 1:
Tìm số nghịch đảo của số sau: a) 3
4 ; b)
1 -6 c)
5 14
7 9
d) 2 14 1
7 3 e) 1 5
2 4
f) 1 2
35
Bài 2: Tính:
11 11
2 4 :
4 1 4 :
7 5 7
d) 12 7 35 245:
7 4 11 121
3 3 4 4 5 5 5
B
Bài 3: Tìm x, biết:
5 x 15
3 1
7 x
:
4 x 2
x
7 x 3
4 3 x 8
:
79 x5 h) 4
7 x = 9
8 - 0,125
Trang 66
§13 HỐN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM Bài 1: Tìm x, biết:
a) 0,5 2 7
3 12
x x b) : 41 2, 5
3
x c) 5, 5 13
15
x d) 3 1 : ( 4) 1
Bài 2: Tìm y, biết:
a) y30%y 1,3 b) y – 25%y = 1
2 c)
3 16 13, 25
3y 4
Bài 3: Viết các phân số 7 10 7, ,
10 21 8 dưới dạng tổng của các phân số có tử bằng 1 và mẫu khác nhau
Bài 4: Tính hợp lí:
a) A = 44 ( 0,37) 1 ( 1, 28) ( 2,5) 3 1
3 8 12 b) B = 3 3 3
5.77.9 59.61
c) C =
2
3+25−29
4
3+45−49 d) D =
Bài 5: So sánh: A =
10 10
và B =
10 10
§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC Bài 1:
a) Tìm 2
5
6 của 48000 đồng c) 41
2 của
2
3
4 của 2 giờ
Bài 2: Bác An có 10kg gạo Hỏi 3
4 số gạo đó là bao nhiêu kg?
Bài 3: Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% số táo Sau đó Hoàng ăn 4
9 số táo còn lại Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ Bài 1:
a) 2
5
8 % của nó bằng – 5,8 c) 2
3
7 của nó bằng - 5
Bài 2: Một cửa hàng bán một số tâm vải Sau khi bán được 4/9 số vải và thêm 2 tấm thì còn lại 28 tấm Hỏi cửa hàng
có bao nhiêu tấm vải?
Bài 3: 2
3 quả dưa hấu nặng 4
1
2 kg Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg?
Bài 4: Sau khi cắt một tấm vải đi 5/9 tấm, rồi lại cắt ¼ tấm nữa thì còn lại 7m Hỏi tấm vải lúc đầu dài bao nhiêu mét Bài 5: Một cửa hàng bán vải hoa trong 3 ngày Ngày thứ nhất bán 1/3 số vải, ngày thứ hai bán 3/5 số vải còn lại
Ngày thứ ba bán nốt 48m Tính tổng số vải đã bán
§16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ Bài 1:
a) Tỉ số của hai số a và b bằng 2/3 Tổng hai số bằng 40 Tìm a và b
b) Tỉ số của hai số a và b bằng 3/5 và tích của chúng bằng 135 Tìm a và b
Bài 2: Một lít xăng giá 15000 đồng Lúc đầu tằng 20%, sau đó giảm 10% Hỏi sau hai lần tăng và giảm, giá 1 lít xăng
là bao nhiêu
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA CÓ TN VÀ TỰ LUẬN
ĐỀ SỐ 1 (VTS 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM 3Đ)
Câu 1: Cặp phân số bằng nhau trong các phân số: 6
−10;4
5; −8
−10;3
5 là:
A 6
−10 = −10−8 C 4
5 = −10−8 D 6
−10 = 45
Câu 2: Phân số tối giản trong các phân số sau: 12
15;−27
63 ;−19
51 ; 3
−30là:
A 12
−27
−19
3
−30
Câu 3: Chỉ ra đẳng thức sai:
A 16
75 = 1
5
Câu 4: mẫu chung của các phân số: 3
15;−6
20; 2
−5 là:
Câu 5: Số đối của tích −2
3 .67 là:
C 4
−4 7
Câu 6: Số nghịch đảo của thương 3
4:45 là:
A 16
5 3
Câu 7: Cho −5
𝑥 = 2028 thì x bằng:
Câu 8: Phân số −136 viết dưới dạng hỗn số là:
A – 2 1
7
1
−1 6
Câu 9: Kết quả rút gọn 8.5−8.2
16 là:
A −11
2
D 3 2
Câu 10: Số x mà 2x – 70%x = - 1,7 là:
7
II TỰ LUẬN(7Đ)
Bài 1(3đ) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 5
7.115 +57.118 − 57.112 b) 53
4 − (315 + 134 ) c) 5
13+−57 + −2041 + 138 +−2141 d) (24 + 0,75 +-5 12 ) : (−27 18 )
Bài 2(3đ) tìm x, y biết:
a) 1
2 x − 34 = 14
x =
y
28 =
-39
91
Bài 3(1đ)
a) tìm tích: A = 3
22. 8
32.15
42 .24
52…899
302 b) Cho S = 1
51+ 1
52 + 1
53+ ⋯ + 1
98+ 1
99+ 1
100 Hãy so sánh S với
1 2
Trang 88
ĐỀ SỐ 2 (CVA 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM(3Đ)
Câu 1: Số nghịch đảo của – 2,5 là:
A −5
2
D −2 5
Câu 2: Cho biểu thức A = 10
3−𝑛 với n là số nguyên Với giá trị nào của n biểu thức A không là phân số?
Câu 3: Kết quả của phép tính 52
3 - 9
1
3 là:
A – 32
1
2
1 3
Câu 4: Viết phân số 26
19 dưới dạng hỗn số được kết quả là:
A 17
5
7
1 12
Câu 5: Kết quả phép tính −56+76 bằng:
A 1
1
−3
Câu 6: Số thập phân 0,123 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 123
123
123
0,123 1000
Câu 7: Đẳng thức nào sau đây đúng:
4 = −34 D −13=26
Câu 8: Tổng 2
5+−7
4 bằng:
A −5
9
B 1
C −27
43 20
Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai:
A 4
3 = 74
3
2 = 1510 C 5
7 = −5−7 D 3
−5 = −21
35
Câu 10: Trong các số sau, số nào là mẫu chung của các phân số −3
20 ;157 ;−51
II TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 1(2,5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau (Tính hợp lí nếu có thể)
a) 13
17+ −45 + 174 −107 b) −2
9 :43 −13 c) −3
8 .25 +−38 .59−−38 .65
Câu 2(3đ) Tìm x, biết:
2 x -
4
5 =
1
Câu 3(1,5đ)
Một người đi xe đạp trong 10 phút đầu đi được 1
4 quãng đường, 10 phút sau đó người ấy đi được
2
3 quãng đường, 10 phút sau đi được 1
9 quãng đường nữa Hỏi sau 30 phút người đó đi được bao nhiêu phần của quãng đường, người đó có đi hết quãng đường không?
Trang 9ĐỀ SỐ 3 (TCĐ 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM(3Đ)
Câu 1: Trong các phân số: 0; 3
7;−87 ;45;−14 , phân số có giá trị nhỏ nhất là:
A −8
3
−1 4
D 0
Câu 2: Số đối của −5
3 là:
A 3
−5
5
2 5
Câu 3: 36% được viết dưới dạng số thập phân thì kết quả đúng là:
Câu 4: Phân số nghịch đảo của −1
3 là:
C 1 3
D – 1
Câu 5: 2
3 của 7,5 bằng:
Câu 6: Kết quả của phép tính – 22
3:89 là:
A 3
B −3
3 2
D – 3
Câu 7: Kết quả đổi hỗn số - 51
3 ra phân số là:
A 16
−14
14
−16 3
Câu 8: Kết quả của phép tính −23 + 1,5 + 22 là: 1
A 11
10
1
1
30
Câu 9: Biết rằng 3y - 1
5 = 0,5 + 3
1
2 Giá trị của y là:
Câu 10: Một thùng chứa 110kg gạo Lấy ra 2
5 số gạo trong thùng thì trong thùng còn lại bao nhiêu kg gạo?
II TỰ LUẬN(7Đ)
Bài 1(3đ) Thực hiện phép tính(hợp lí nếu có thể)
a) −3
7 +117 +37 b) −3
11 - (6
2
13 + 3
9
11 )
Bài 2(2đ) Tìm x, biết:
a) 1
6 | +
3
2 =
5
6
Bài 3(1,5đ) Một công nhân hoàn thành công việc trong 6 giờ, một công nhân khác hoàn thành xong công việc ấy
trong 15 giờ
a) Trong một giờ cả hai công nhân ấy làm được mấy phần công việc
b) Cả hai người cùng làm thì trong bao lâu xong công việc đó?
Bài 4(0,5đ) Chứng tỏ rằng: A = 1
2 + 1
22 + 1
23 + ⋯ + 1
210 < 1
Trang 1010
ĐỀ SỐ 4 (VN 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM(3Đ)
Câu 1: a
b là một phân số, nếu có:
Câu 2: Từ đẳng thức a.d = b.c với a, b, c, d ∈ Z*, ta lập được bao nhiêu cặp phân số bằng nhau:
Câu 3: Phân số a
b có giá trị bằng 0 Với {𝑎; 𝑏} ⊂ 𝑁; b ≠ 0
Câu 4: tìm x ∈ Z, biết: 𝑥
7 = −148 Chọn kết quả đúng:
Câu 5: Chỉ ra cặp số nghịch đảo của nhau trong các cặp số sau:
A −31
59 và
59
17
13 và
−13
−6
−11 và
6 11
Câu 6: Rút gọn phân số 5+13
17+13 ta được phân số A bằng:
A 5
5
30
3 5
Câu 7: Số đối của phân số −2
3 là:
C 2
2 3
Câu 8: Số nghịch đảo của phân số 1
3 là:
Câu 9: Hỗn số - 41
3 viết dưới dạng phân số là:
3
Câu 10: kết quả của phép tính: 20151
2 – 2016
1
2 là:
D – 11
2
II TỰ LUẬN(7Đ)
Bài 1(1đ) Viết phân số 21
4 dưới dạng hỗn số → Số thập phân → Phân số thập phân → Phần trăm
Bài 2(3đ) Tính nhanh nếu có thể:
Bài 3(2đ) Tìm x, biết:
a) x – 31
2 =
-20
5
4 x +
3
4 = 40
Bài 4(1đ) Chứng minh rằng: 1
100+ 1
101+ 1
102+ ⋯ + 1
103 > 1
4
a) 5
c) −5
7 .112 + −57 .119 + 15
3 25%
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA 100% tự luận
ĐỀ SỐ 1(LÊ CHÂN 17– 18) Bài 1(1,5đ) So sánh hai phân số sau: 15
13 và
7 5
Bài 2(2đ) Tính:
a) 4
7 +
-12
7 b)
17
20 -
1 4 c) 15
32
-24
15 d)
48
19 :
24
19
Bài 3(3đ) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) (138 +−37 ) +−813 b) 5
7.−1711 +57.116 + 157 c) 60% − (0,5 +10 ) 11 19
Bài 4(3đ) thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a) x - 4
5 =
-32
40 b)
9
8 -
1
8 x =
17
16 c)
21
8 : (x8 +34 ) = −134
Bài 5(0,5đ) Tìm số nghịch đảo của N, biết: N = 1 − (1 +15 ) (1 +16 ) (1 +17 ) … (1 +98 ) 1
ĐỀ SỐ 2 (VĨNH NIỆM 2014 – 2015) Câu 1 (4đ) Thực hiện phép tính:
A = 2 5 : 5
3 6 12
B =
C =
75% 1 0,5
Câu 2(3đ) Tìm x, biết: a) 6 8
12
x
b) 4 5: 1
56 x 6
Câu 3 (2đ): Một mảnh đất HCN có chiều rộng là 42
3m Chiều dài hơn chiều rộng 11
3m Tính diện tích mảnh đất đó
Câu 4 (1đ) Cho tổng S = 1 1 1
5 S 5
ĐỀ SỐ 3 Bài 1(1,5đ) a) Tìm số đối của các phân số sau: 9 ;3
2 4
b) Tìm số nghịch đảo của các phân số sau: 5;3
7
c) Rút gọn các phân số sau: 15; 75
45 125
Bài 2(1,5đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống (tính hợp lý nếu có thể):
a) 7
9
9 7
b) 8
9
5
3 c)
3 11
3 11
Bài 3(3đ) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
b)
6 8 6 9 3 6
7 137 13 13 7 c) 1,8.15 4 2 : 21
72 5 3 5
Bài 4(3đ) Tìm x, biết:
a) 2 11
5 15
x b )
2
3 x 2
c) 2 6
15
x
d)
7 x 4 5
Bài 5(1đ) Tính nhanh: B = 2 2 2 2
3.55.77.9 97.99
Trang 1212
ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (2đ)
a) Tìm số nghịch đảo của số 23
5
b) Tìm a, b, c Z, biết: 36 24
b
Bài 2 (4đ): Tính hợp lí nếu có thể:
a) 12 2: 11
b)
c) 5 3 8 5 3 5
19 11 11 19 19
d) 5 0, 75 7 : 33
Bài 3 (3đ) Tìm x, biết:
a) : 5 3 1
23 15
x b) 20% 2 42
x x c) 3 1 1
5x 2 7
Bài 4 (1đ): Cho A = 3 8 15 1599
4 9 16 1600 Chứng minh A > 38
ĐỀ SỐ 5 (VĨNH NIỆM 2015 – 2016) Câu 1 (4đ) Thực hiện phép tính:
a) 5 3 4 3
b)
6 4 5 6 6
11 9 9 11 11
c)
2
:
3 4 16
d)
25% 1 0,3 :1
Câu 2(3đ) Tìm x, biết:
a) (2,8x + 32):2
3 = 90 b)
3
x x
Câu 3 (2đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 296
7 m, chiều rộng là 50
7 m Hãy tính diện tích của khu vườn?
Câu 4 (1đ) Chứng minh rằng: S = 12 12 12 12 1
2 3 4 100
ĐỀ SỐ 6 (TÔ HIỆU 2014 – 2015) Bài 1 (2,5đ) a) Tìm số nguyên x, biết: 6
7 21
x
b) So sánh các phân số sau: 22
24
và 17 18
Bài 2 (4đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):
a) 2 5 2
b)
:
8 4 12 6
c) 7 8 7 5 7 2
19 11 19 11 19 11 d) 75% 5 7 : 21
Bài 3 (3đ) Tìm x, biết:
a) 5 1
4 x 2
b) 50% : 2 2
3
x c) 21 2 11 61
Bài 4 (0,5đ) Chứng tỏ rằng 12 1
30 2
n n
là phân số tối giản nN