1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 6 (Học kỳ II) - Đề thi lớp 6

10 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 532,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi các em bộ Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 6 Đề ôn thi Toán lớp 6 học kỳ Học kỳ II nhằm ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt nhất. Chúc các em thi Toán học kỳ 2 đạt kết quả cao Đề thi toán 6 học kỳ 2 và các đề thi khối lớp khác được đăng trên 123doc

Trang 1

ĐỀ SỐ 1(HERMAN)

I TRẮC NGHIỆM (2Đ)

Câu 1: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn |𝑥| − 1 = 2 là:

A {3} B {−3; 3} C {−1; 1} D {−2; 2}

Câu 2: Kết quả của phép tính 30 – 4 – (- 1975) là:

A 2001 B – 2001 C 1949 D – 1949

Câu 3: Kết quả viết hỗn số - 21

3 dưới dạng phân số?

A -21

3 B

-5

3 C

-2

3 D

-7

3

Câu 4: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn -5

2 < x ≤

5

4 gồm có bao nhiêu phần tử?

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 5: Một lớp học có 40 học sinh trong đó có 18 học sinh nữ Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần tram số

học sinh cả lớp?

A 22% B 45% C 55% D 40%

Câu 6: Số nhỏ nhất trong các số -1

4 ; - 1

3

4 ; - 0,75; - 2 là:

A -1

4 B - 1

3

4 C – 0,75 D – 2

Câu 7: Cho góc xOy tù có Oz là tia phân giác Khi đó góc zOx là góc …

A Nhọn B Vuông C Vuông hoặc nhọn D tù

Câu 8: Khi nào thì điểm M nằm trên đường tròn tâm O và có đường kính 4cm?

A OM = 4cm B OM = 8cm C OM = 2cm D OM ≤ 2cm

II TỰ LUẬN (8Đ)

Bài 1(2đ) Thực hiện phép tính

a) -1

3 +

5

6 c) 7.(−5)2− 5 (−4) b) −2001

2013 + 79

1969 − 12

2013+1890

1969 d) 1

2

3 −5 (25 −15 ) 7

Bài 2(2đ) Tìm x, biết:

a) 2.x – 13 = - 2013

b) x + 2

3 =

5 6

-2

5 c) |𝑥 − 3| − 8 = −5

Bài 3(1đ) Khối 6 của một trường THCS có 3 lớp là 6A; 6B và 6C Biết rằng lớp 6A có 45 bạn và bằng 9

7 số học sinh của lớp 6C số học sinh lớp 6B thì bằng 2

3 số học sinh lớp 6A Hãy tính số học sinh của cả khối

Bài 4(2,5đ) Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O và biết góc xOy có số đo là 600 Vẽ Oz là tia phân giác của góc xOy’

a) Tính số đo của góc xOy’

b) Ox có là tia phân giác của góc zOy không? Tại sao?

Bài 5(0,5đ) Cho 20 điểm trong đó có a điểm thẳng hàng và cứ qua 2 điểm ta vẽ một đường thẳng Tìm a biết số

đường thẳng vẽ được là 170

Trang 2

Bài 1(2đ): Rút gọn các phân số sau đến tối giản

a) 3.21

14.15 b)

49 7.49 49

Bài 2 (2đ): Thực hiện phép tính:

a) 83 51

4 4 b) 3 1: 7

45 10 c) 3 2 3 5 23

5 7 5 7 5

   d) 4 2 6 3

11 5 11 10

Bài 3 (2đ): Tìm x, biết:

a) 2: 1

5 x 4

 b) 52 2 46

3x

   

Bài 4 (1,5đ): Một lớp học có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm 1/5 số học sinh cả

lớp Số học sinh trung bình bằng 3/8 số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp

b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh trung bình so với học sinh cả lớp

Bài 5 (2đ): Cho góc bẹt xOy, vẽ tia Oz sao cho yOz = 80ˆ o

a) Tính góc xOz

b) Vẽ Om, On lần lượt là tia phân giác của góc xOz và góc yOz

Hỏi hai góc mOz và nOz có phụ nhau không Vì sao

Bài 6 (0,5đ): Cho A = 12 12 12 12

1 2 3  50 Chứng minh A < 2

ĐỀ SỐ 3 Bài 1(2đ): Thực hiện phép tính

a) 3 1 5 :2

8 4 12 3

  b)

5 2 5 9 5

7 11 7 11 7

c) 0,25(10,3 – 9,8) - 3

4 d)

5 13 13 1

9 28 28 2

Bài 2(2đ) Tìm x, biết:

a) 2 1 1

3x 2 10 b) 2 1 7

3x 5 10 c) 34 2 11 55

  d)

6

7 21

x

Bài 3(1,5đ): Người thứ nhất làm một mình thì mất 4 giờ 30 phút; người thứ hai làm một mình mất 3 giờ thì xong

công việc Hỏi cả hai người cùng làm trong bao lâu sẽ xong công việc

Bài 4 (3,5đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho: xOt = 50 ; xOy = 100ˆ o ˆ o

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?

b) So sánh hai góc tOy và xOt

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Bài 5 (1đ): Tính giá trị biểu thức: A = 1 1 1 1 1 1

3042567290110

Trang 3

A TRẮC NGHIỆM (2Đ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong những câu sau:

Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào là phân số?

A 4

7

B 0, 25

3

 C

3 0

D 7

2, 5

Câu 2: Số nghịch đảo của 3

5

 là:

A 5

3 B

3

5 C -

3

5 D

5 3

Câu 3: Viết hỗn số 23

5 dưới dạng phân số là:

A 6

5 B

13

5 C

5

6 D

5 13

Câu 4: Góc nào sau đây là góc nhọn

A 90 B 60 C 120 D 150

Câu 5: Cho hai góc phụ nhau Trong đó có một góc bằng 40 , số đo góc còn lại là:

A 50 B 60 C 140 D 150

Câu 6: Số đối của 4

5

 là:

A 4

5

 B 5

4

C 4

5 D

5 4

Câu 7: Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là:

A 80% B 125% C 4,5% D 0,2

Câu 8: Hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng 8cm là:

A Hình tròn tâm O bán kính 8cm C Hình tròn tâm O bán kính 4cm

B Đường tròn tâm O bán kính 4cm D Đường tròn tâm O bán kính 8cm

II TỰ LUẬN (8Đ)

Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính:

a) 1 2

8 3

 b) 2 5

66 c) 6: 54

36 49

 

d) 3 5 3 4 3 6

5 7 5 7 5 7

Bài 2 (1,5đ) Khối 6 của một trường có 96 học sinh xếp loại học lực gồm 4 loại: Giỏi, khá, trung bình, yếu Trong đó

1/12 số học sinh giỏi, 25% số học sinh khá, 5/8 số học sinh trung bình, số học sinh còn lại là yếu Tính số học sinh các loại của khối 6

Bài 3 (1đ): Tìm x, biết:

a) 1 2 5

2x 3 9

  b) x 1 5

Bài 4 (2đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy = 70 ; xOz = 140ˆ o ˆ

a) Tính góc yOz

b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

c) Vẽ Ot là tia đối của tia Oz Tính số đo góc yOt?

Bài 5(1đ):

a) Tìm x, biết: 2 x  1 3 5

b) Tìm nZ để A = 1

2

n n

 (n khác 2) có giá trị nguyên

Bài 6 (0,5đ) So sánh: A = 2011 2012

2012 2013

 và B =

2011 2012

20122013

Trang 4

I TRẮC NGHIỆM (2Đ)

1) Điền vào … giá trị thích hợp: Số đối của 5

13 là … 2) Hỗn số 32

7 viết dưới dạng phân số nào sau đây?

A 6

7 B

13

7 C

19

7 D

23 7 3) Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:

A 2013

2014

B 20,13

20,14 C

7

2, 5

D 3

0

4) Phép tính 4 4

3 3

 

có kết quả là:

A 8

6 B

8 6

C 8

3

D 0

5) Ba phân số 1 4 3; ;

2 3 4 được xếp theo thứ tự giảm dần ta được:

A 4 1 3; ;

3 2 4 B

4 3 1

; ;

3 4 2 C

1 4 3

; ;

2 3 4 D

3 1 4

; ;

4 2 3 6) 0,3 được viết dưới dạng kí hiệu phần trăm là:

A 3% B 30% C 0,3% D 300%

7) Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 40 , số đo góc còn lại là:

A 50 B 60 C 140 D 150

8) Hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng 6cm là:

A Hình tròn tâm O bán kính 6cm C Hình tròn tâm O bán kính 3cm

B Đường tròn tâm O bán kính 3cm D Đường tròn tâm O bán kính 6cm

II TỰ LUẬN (8Đ)

Bài 1(1,5đ) Tìm x, biết: a) 19x = 5 + 51

 

  b)

2 5 x 2

Bài 2(1đ) Thực hiện phép tính:

2

.13 25%.6

A   

 

4 12 5

B    

Bài 3(1,5đ) Quãng đường từ nhà bạn Lan đến nhà sách bằng 3

10 quãng đường từ nhà sách đến trường Biết rằng quãng đường từ nhà sách đến trường là 800m Tính quãng đường từ nhà lan đến trường?

Bài 4(3đ) Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mp bờ Ox Biết xOy = 60 và xOz = 120 ˆ ˆ

a) Tính yOzˆ

b) Chứng tỏ Oy là tia phân giác của ˆxOz

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox, On là tia phân giác của mOz Chứng tỏ ˆ nOz, yOzˆ ˆ phụ nhau

50 51 99

S     So sánh S với 1

2

Bài tập tự luyện

Bài 1: Chứng tỏ rằng: 12 12 12 1

A    

Bài 2: Chứng tỏ rằng: 1 1 1 2

A    

Trang 5

A TRẮC NGHIỆM (2Đ)

I Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau (2,5đ)

Câu 1: Tập hợp các ước của số nguyên 6 là:

A 1; 2;3;6 B     1; 2; 3; 6 C 1;1;6; 6  D 1; 2;3;6; 1; 2; 3; 6    

Câu 2: Cho – 5 < x  1 với xZ Tích của các số nguyên x thỏa mãn hệ thức trên là:

A – 10 B 24 C – 24 D – 25

Câu 3: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa (-3).(-3).(-3).(-3).(-3) ta được kết quả là:

A  3

3

 B  4

3

 C  5

3

 D 5

3

Câu 4: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số

A 2013

2014

B 20,13

20,14 C

7

2, 5

D 3

0

Câu 5: Cho x = 10

20 và y =

16 32

 So sánh x và y ta được kết quả:

A x > y B x < y C x = y D xy

Câu 6: Phân số bằng phân số 14

21

 là: A 4

6

 B 4

3

 C 8

3

 D - 2

3

Câu 7: Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi:

A xOt = tOyˆ ˆ B xOt + tOy = xOyˆ ˆ ˆ C xOt = tOy = ˆ ˆ xOyˆ

2 D

ˆ xOy ˆ

xOt =

2

Câu 8: Cho hai góc bù nhau trong đó có một góc bằng 75 Số đo góc còn lại là:

A 15 B 75 C 100 D 105

B TỰ LUẬN (8Đ)

Bài 1 (2 đ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 7 5 3

4124 b) 5 2 5 9 12

7 11 7 11 7

  c) 51 32 12

  

3, 2 0,8 2 :

Bài 2 (2 đ) Tìm x, biết:

a) 5 3

4 x 2 b) 7 5 2

3 x 6 3

   

c) 3 1 : ( 4) 47

32

x

     

  d) x + 10%x = 1485

Bài 3 (1 đ): Nhân dịp nghỉ lễ 30/4/2016, siêu thị Big C Hải phòng có giảm giá 15% cho các mặt hàng quần áo và

20% cho các mặt hàng giày dép so với giá đăng trên mác sản phẩm Bạn An đi siêu thị chọn mua một áo sơ mi và một đôi giày với giá đăng trên sản phẩm lần lượt là 160 000 đồng và 220 000 đồng Hỏi tại quầy thu ngân, bạn An phải trả bao nhiêu tiền?

Bài 4 (2 đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy = 120ˆ o, ˆxOz = 45

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo góc zOy

c) Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Tính số đo góc zOt

Bài 5 (1 đ)

a) Tính A = 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

           

b) Tìm số tự nhiên n biết: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

47 48

Trang 6

Bài 1 (3đ): Thực hiện phép tính hợp lí nếu có thể

a) 1

2 -

1

3 +

1

4 b) (213 + 312 ) 0,2 + 25%

c) −3

7 .5

9 +4

9.−3

7 + 23

7 d) (-3,2).

-15

64 + (0,8 - 2

4

15 ) : 3

2 3

Bài 2(2đ): Tìm x, biết:

a)   2

2,8 32 : 90

3

x   , b) 2 : 1 2 43

x   

c) 31 2 22 51

  d)

2

13 x13

Bài 3 (2đ): Đường cao tốc Hải Phòng – Hà Nội là dự án đường ô tô cao tốc loại A từ thành phố cảng Hải Phòng qua

Hải Dương, Hưng Yên tới thủ đô Hà Nội Đây là đường cao tốc đầu tiên của Việt Nam xây dựng theo tiêu chuẩn quốc tế Toàn tuyến có sáu làn xe chạy theo tốc độ thiết kế lên tới 120km/giờ Các loại xe ô tô có tốc độ thiết kế dưới 60km/giờ và xe máy không được đi vào đường này

Biết tổng chiều dài quãng đường là 105km, phần qua Hải Phòng bằng 11

35 tổng chiều dài quãng đường, phần qua Hải

Dương bằng 5

9 quãng đường còn lại, phần qua Hưng Yên bằng 65% chiều dài quãng đường qua Hải Dương, còn lại

là quãng đường qua Hà Nội Tính độ dài các quãng đường qua Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên và Hà Nội

Bài 4 (2,5đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho 𝑥𝑂𝑦̂ = 700; 𝑥𝑂𝑧̂ = 1400 a) Tính số đo 𝑦𝑂𝑧̂

b) Tia Oy có là phân giác của ˆxOz không? Vì sao?

c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Oz Tính 𝑦𝑂𝑡̂ ?

Bài 5 (0,5đ): Cho A = 1

11+121 +131 + ⋯ +701 Chứng minh: 43 < A < 5

2

Trang 7

Bài 1(3đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a) −1

9 +37−187 +47 b) 25% - 11

2 + 0,5

c) −5

7 .2

3 +−5

7 .13

3 + 52

7 d) 75% -

43

80 :(-45 + 2,5.34 )

Bài 2(2,5đ) Tìm x biết:

a) 1

8 x -

17

6 =

1

6 b)

x - 25

9 =

1

3 c) (30% - 17x): (- 0,5) =

5 3

Bài 3(1,5đ) Lớp 6D có 42 học sinh xếp loại văn hóa giỏi, khá và trung bình, không có học sinh yếu, kém Số học sinh

giỏi bằng 3

7 số học sinh của cả lớp,

6

7 số học sinh khá bằng số học sinh giỏi Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 6D

Bài 4(2đ) Cho 𝑥𝑂𝑦̂ và 𝑦𝑂𝑧̂ là hai góc kề bù, trong đó 𝑥𝑂𝑦̂ = 1200

a) Tính số đo 𝑦𝑂𝑧̂

b) Vẽ tia Oa là tia phân giác của 𝑥𝑂𝑦̂ Tính 𝑎𝑂𝑦̂

c) Vẽ Ob là tia phân giác của 𝑦𝑂𝑧̂ Tính 𝑎𝑂𝑏̂

Bài 5(1đ)

a) So sánh: -16

17 và

13 -12

b) Tìm số tự nhiên n để phân số 8n + 193

4n + 3 có giá trị là một số tự nhiên

ĐỀ SỐ 9(LÊ CHÂN – 18) Bài 1(2đ): Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 2

3

3

4 +

-1

2 + 1

3

7 c) C =

-3

5

2

7 +

-3

5

5

7 + 2

3 5 b) B = -3

5

4

7 +

-3

5

3

7 d) D = (−24 + 0,75 +5 12 ) : (−27 18 )

Bài 2(3đ) Tìm x, biết:

a) (3 – x).2

3 = 7

1

3 c) 1,5 – 2x = 3

1 2 b) (31

2 + 2x).2

2

3 = 5

1

3 d) |𝑥 +15 | = 34

Bài 3(2đ) Một lớp có 54 học sinh Số học sinh giỏi chiếm 2

9 số học sinh cả lớp Số học sinh khá chiếm 1

2

3 số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh mỗi loại

Bài 4(2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho góc xOy = 300; 𝑥𝑂𝑡̂ = 700 a) Tính góc yOt?

b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao?

c) Gọi Om là tia đối của tia Ox Tính góc mOt

Bài 5(0,5đ) Hãy chứng tỏ rằng: 1

3.5+ 5.71 +7.91 + ⋯ +97.991 > 16%

Trang 8

I TRẮC NGHIỆM (2Đ)

Câu 1: Chọn một chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:

1) Với a = - 1; b = - 2 thì giá trị biểu thức 2 2

a b là:

A 1 B – 2 C 3 D 4

2) Cho 8

3 6

a  thì a bằng:

A.6 B 4 C 2 D 8

3) Số đối của phân số - 3

8 là:

A 3

8 B -

3

8 C

-8

3 D –

(-8

3) 4) Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi:

A xOt = tOyˆ ˆ B xOt + tOy = xOyˆ ˆ ˆ C xOt = tOy = ˆ ˆ xOyˆ

2 D

ˆ xOy ˆ

xOt =

2

Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S)

1) Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên âm

2) Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180

3) Tổng của 2 số nguyên dương là một số nguyên dương

4) Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz khi và chỉ khi xOy + zOy = xOzˆ ˆ ˆ

II TỰ LUẬN (8Đ)

Câu 5 (2đ) Thực hiện phép tính:

a) 3 2

5 5

 b) 4 1 3 8

5 2 13 13

     

   

c) 5 2 5 9 1

7 11 7 11

d ) 3 3 3 3

1.33.55.7 99.101

Câu 6 (2đ): Tìm x, biết:

a) 5 7

12 12

x  

b) 7 13

20 10 20

x  

c) 2 5 1 11 42

x    d) 7 15

x    

Câu 7 (3đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy sao choxOy = 35ˆ o,vẽ tia Ot sao cho xOt = 70 ˆ o

a) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao?

b) Vẽ tia Oz là tia đối của tia Oy Tính số đo góc xOz?

Câu 8 (1đ) Cho biểu thức: A = 2 2

2 4

n n

 với n  Z a) Với giá trị nào của n thì A là phân số?

Trang 9

I TRẮC NGHIỆM(3Đ)

Câu 1: Các số nguyên x thỏa mãn -7

5 < x <

2

3 là:

Câu 2: Số đối của 6

5 là:

A 5

6

B – 1,2

C - 5 6

D Một số khác

Câu 3: Cho x = (12 − 1) (13 − 1) (14 − 1), số đối của x là:

A 1

1

4

Câu 4: Phân số tối giản của phân số -160

240 là:

A −3

−5

−2

−16 24

Câu 5: Số nghịch đảo của – 12

3 là:

A – 31

−3

−1

5 3

Câu 6: Cho 𝑎

𝑏.𝑐

𝑑 = 1 thì:

A 𝑎

𝑏 = −𝑑𝑐 D 𝑎

𝑏 = −𝑑𝑐

Câu 7: Trong các phân số −7

15 ;−512 ;−60−1 ;−160 phân số nhỏ nhất là:

A −7

−5

−1

−1 60

Câu 8: tính (−3)2

5 kết quả là:

A 6

−9

9

9 25

Câu 9: 2

5 của x là – 8 thì x là:

Câu 10: 3

4 của (- 1,6) là:

Trang 10

Câu 11: Góc xOy có 2 tia phân giác khi:

Câu 12: Chọn câu sai:

A Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc bù nhau

B Góc bẹt là góc có hai cạnh là 2 tia đối nhau

C Tam giác EFP có ba cạnh là ba đoạn thẳng EF, FP, EP

D Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3cm là đường tròn tâm I bán kính 3cm

Câu 13: Nếu 𝑀𝑂𝑁̂ + 𝑁𝑂𝑃̂ = 𝑀𝑂𝑃̂ thì:

A Tia OM nằm giữa hai tia ON và OP B Tia OP nằm giữa hai tia ON và OM

C Tia ON nằm giữa hai tia OM và OP D Không tia nào nằm giữa hai tia còn lại

Câu 14: Nếu tia Ot là tia phân giác của góc xOy thì ta có:

Câu 15: Cho biết 2 góc A và B phụ nhau Nếu 𝐴̂ = 450 thì số đo 𝐵̂ là:

II TỰ LUẬN(7Đ)

Bài 1(1,5đ) Thực hiện phép tính(tính hợp lí nếu có thể)

a) 9.(13 −12 )

2

3

7.−2

9 − 2

9.4

7 + 2

4 9

Bài 2(2đ) Tìm x, biết:

a) 2

3 x –

4

5 =

-3

Bài 3(1,5đ) Lớp 6A có 50 học sinh Số học sinh giỏi chiếm 40% số học sinh cả lớp Số học sinh giỏi bằng 4/5 số học

sinh khá Còn lại là học sinh trung bình

a) Tính số học sinh trung bình của lớp

b) Tính tỉ số phần trăm học sinh trên trung bình so với học sinh cả lớp

Bài 4(1,5đ) Cho góc bẹt aOb Vẽ tia Ot sao cho 𝑎𝑂𝑡̂ = 300

a) Tính số đo góc tOb?

b) Vẽ Om là tia đối của tia Ot Tính số đo góc bOm?

Bài 5(0,5đ) chứng minh rằng: 1

52 + 612 + 712 + ⋯ +20191 2 < 14

Ngày đăng: 26/08/2020, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w