Đây là phân phối chương trình toán 6 theo thời lượng thực học 35 tuần theo công văn mới của bộ giáo dục và đào tạo áp dụng cho chương trình toán 6 năm học 2019 2020 và có thể là những năn tiếp theo . Quý thầy cô có thể tải về xem để áp dụng , đây là khung thời gian của môn toán 6 tỉnh trà vinh , các tỉnh kjhac1 tùy theo điều kiện có thể chỉnh sửa lại cho phù hợp
Trang 1PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ DUYÊN HẢI
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TRUNG HỌC CƠ SỞ
MÔN TOÁN 9
Áp dụng từ năm học 2020 - 2021
Trang 2Bài (Chủ đề) Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ
chức dạy học 1
1 1 tiết §1.Tập hợp Phần tử của tập hợp
VD Cách viết các kí hiệuCách ghi tập hợp
* Kiến thức: HS được làm quen với khái
niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ vềtập hợp Nhận biết một tập hợp thuộc haykhông thuộc một tập hợp đã cho
* Kỹ năng: Viết tập hợp theo diễn đạt
bằng lời Biết sử dụng kí hiệu ,
Trên lớp
2 1 tiết §2 Tập hợp các số
tự nhiên
Tập hợp NThứ tự trong N
Kiến thức: HS biết được tập hợp các
số tự nhiên, nắm được các quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểudiễn một số tự nhiên trên tia số, nắmđược điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
Kỹ năng: HS phân biệt được các tập N,
N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥, biếtviết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liềntrước của một số tự nhiên
Trên lớp
3 1 tiết §3 Ghi số tự nhiên Số và chữ số
Hệ thập phân
Số La Mã
Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ
thập phân, phân biệt số và chữ số trong
hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân
Trên lớp
Trang 3giá trị của mỗi chữ số trong một số thayđổi theo vị trí
Kỹ năng: HS biết đọc và viết các số La
Mã không quá 30
2
4 1 tiết
§4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một
tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tậphợp con hoặc không là tập hợp con củamột tập hợp cho trước, biết viết một vàitập con của một tập hợp cho trước, biết
Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết
tập hợp con của một tập hợp cho trước,
Kiến thức: HS nắm vững các tính
chất giao hoán, kết hợp của phép cộng,phép nhân số tự nhiên; tính chất phânphối của phép nhân đối với phép cộng;
biết phát biểu và viết dạng tổng quát củacác tính chất đó
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng
các tính chất trên vào các bài tập tínhnhẩm, tính nhanh
Trên lớp
Trang 48 1 tiết Luyện tập 2 Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: HS biết vận dụng các
tính chất giao hoán, kết hợp của phépcộng, phép nhận các số tự nhiên; tínhchất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh
Tính chất
Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết
quả của một phép trừ là một số tự nhiên,kết quả của một phép chia là một số tựnhiên
Kỹ năng: HS nắm được quan hệ giữa các
số trong phép trừ, phép chia hết, phépchia có dư
Trên lớp
4
10 1 tiết Luyện tập 1 Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: HS nắm được mối quan
hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện
để phép trừ thực hiện được
Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng
kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, đểgiải một vài bài toán thực tế
Trên lớp
11 Luyện tập 2 Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: HS nắm được quan hệ
giữa các số trong phép trừ, phép chia hết,phép chia có dư
Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận
nhiên-Định nghĩaCông thức nhân hai lũy thừacùng cơ số
Kiến thức: HS nắm được định nghĩa
lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ,nắm được công thức nhân hai lũy thừacùng cơ số
Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích nhiều
từa số bằng nhau bằng cách dùng lũythừa, biết tính giá trị của các lũy thừa,biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 5Kỹ năng:
HS biết viết gọn một tích các thừa sốbằng nhau bằng cách dùng lũy thừa14
1 tiết
§8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Định nghĩaCông thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
tính trong biểu thức ở 2 trường hợp : có ngoặc và không có ngoặc
Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả
của một phép trừ là một số tự nhiên, kếtquả của một phép chia là một số tự nhiên
Kỹ năng: HS nắm được quan hệ giữa các
số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
Trên lớp
17 1 tiết
Ôn tập từ tiết 1 đến tiết 16
Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Hệ thống lại cho HS các khái
niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ,nhân, chia, nâng lên lũy thừa
Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán Rèn
luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán
Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội
các kiến thức trong chương của HS
Kỹ năng: Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ
năng tính toán chính xác, hợp lí
Trên lớp
7 19 1 tiết §10 Tính chất chia
hết của một tổng Nhắc lại quan hệ chia hếtcác tính chất Kiến thức: Học sinh nắm được các tính chất
chia hết của một tổng, một hiệu
Học sinh biết nhận ra một tổng củahai hay nhiều số, một hiệu của hai số cóhayk hông chia hết cho một số mà khôngcần tính giá trị của tổng, của hiệu đó
Kỹ năng:
Biết sử dụng các ký hiệu chia hết hoặc
Trên lớp
Trang 6không chia hết
20 1 tiết §11 Dấu hiệu chia
hết cho 2, cho 5
Nhận xét mở đầuDấu hiệu chia hết cho 2Dấu hiệu chia hết cho 5
Kiến thức:HS nắm vững dấu hiệu chia
hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
Kỹ năng:
HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu có hay không chía hết cho 2, cho 5
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khiphát biểu và vận dụng các dấu hiệu chihết cho 2, cho 5
Trên lớp
21 1 tiết
Luyện tập-Trả và rút kinh nghiệm bài Kiểm tra tiết 18
Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Trên lớp
8
22 1 tiết §12.Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Nhận xét mở đầuDấu hiệu chia hết cho 3Dấu hiệu chia hết cho 9
Kỹ năng: Rèn luyện cho HS tính chính
xác khi phát biểu lý thuyết (so với lớp 5),vận dụng linh hoạt sáng tạo các dạng bàitập
Trên lớp
23 1 tiết Luyện tập Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức:HS khắc sâu kiến thức về dấu
hiệu chia hết cho 3, cho 9
Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt kiến thức
về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để giải toán
Trên lớp
24 1 tiết §13 Ước và Bội Khái niệm ước và bội
Cách tìm ước và bội Kiến thức: HS phát biểu được định nghĩa ước và bội của một số, viết được kí Trên lớp
Trang 7hiệu tập hợp các ước, các bội của một số.
Kỹ năng:
- Học sinh biết kiểm tra một số có haykhông là ước hoặc bội của một số chotrước, biết tìm ước và bội của một số chotrước trong các trường hợp đơn giản
- HS viết được kí hiệu tập hợp các ước,các bội của một số
- Học sinh biết xác định ước và bội trongcác bài toán thực tế đơn giản
9
25 1 tiết
§14 Số nguyên tố
Hợp số Bảng số nguyên tố
Định nghĩa số nguyên tố, hợp số
Bảng số nguyên tố
Kiến thức: HS hiểuđược định nghĩa số
nguyên tố, hợp số Nhận biết được một
số là số nguyên tố hay hợp số trong cáctrường hợp đơn giản, thuộc mười sốnguyên tố đầu tiên, tìm hiểu cách lậpbảng số nguyên tố
Kỹ năng: Biết vận dụng hợp lí các kiến
thức về chia hết đã học ở tiểu học đểnhận biết một số là hợp số
Trên lớp
26 1 tiết Luyện tập Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa
số nguyên tố, hợp số Nhận biết đượcmột số là số nguyên tố hay hợp số trongcác trường hợp đơn giản
Kỹ năng : Biết vận dụng hợp lí các kiến
Thế nào là phân tích một số
ra thừa số nguyên tốCách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Vận dụng hợp lí dấu hiệu chia hết đã học
để phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Trang 8- Dựa vào việc phân tích ra thừa sốnguyên tố, HS tìm được tập hợp các ướccủa số cho trước
29 1 tiết §16 Ước chung vàBội chung Khái niệmCách tìm
Kiến thức: HS nắm được khái niệm ước
chung, bội chung Hiểu được khái niệmgiao và kí hiệu giao của hai tập hợp
Kĩ năng: HS biết cách tìm ước chung
của hai hay nhiều số Rèn kĩ năng tìmước, bội của một sô
Trên lớp
30 1 tiết Luyện tập Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Học sinh được củng cố và
khắc sâu các kiến thức về bội chung và ước chung của hai hay nhiều số
Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm ước
chùg và bội chung, tìm giao của hai tập hợp
Trên lớp
11
31 1 tiết §17 Ước chung lớn nhất
Khái niệmCách tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên
tố Cách tìm ƯC thông qua ƯCLN
Kiến thức: Học sinh nắm được thế nào là
ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số,thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba
số nguyên tố cùng nhau
Kĩ năng: Biết tìm ƯCLN của hai hay
nhiều số, xác định được hai số nguyên tốcùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
Trên lớp
32 1 tiết Luyện tập 1 Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Học sinh nắm được thế nào là
ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số,thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba
số nguyên tố cùng nhau
Kĩ năng: Biết tìm ƯCLN của hai hay
nhiều số, xác định được hai số nguyên tốcùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
Trên lớp
33 1 tiết Luyện tập 2 Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Học sinh nắm được thế nào là
ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số,thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba
số nguyên tố cùng nhau
Kĩ năng: Biết tìm ƯCLN của hai hay
nhiều số, xác định được hai số nguyên tốcùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
Trên lớp
Trang 9nhỏ nhất
Cách tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên
tố Cách tìm BC thông qua BCNN
- HS biết tìm bội chung của hai haynhiều số bằng cách liệt kê các ước rồi tìmcác phần tử chung của hai tập hợp
- HS biết tìm bội chung nhỏ nhất củahai hay nhiều số bằng cách phân tích các
số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biếtcách tìm các bội chung của hai hay nhiềusố
Kĩ năng: HS biết cách tìm bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số Rèn
kĩ năng tìm bội chung, bội chung nhỏnhất trong các bài toán thực tế đơn giản
35 1 tiết Luyện tập 1 Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Khắc sâu kiến thức bội
chung, bội chung nhỏ nhất thông quaHoạt động giải bài tập
Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm BC; BCNN, kĩ
năng phân tích một số thừa số nguyên tố
Trên lớp
36 1 tiết Luyện tập 2 Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Tiếp tục khắc sâu kiến thức
bội chung, bội chung nhỏ nhất thông quaHoạt động giải bài tập
Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng tìm
BCNN; tìm BC thông qua BCNN, tìm
BC của nhiều số trong khoảng cho trước
Trên lớp
13
37 1 tiết Ôn tập chương I Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức
đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia, nâng lên lũy thừa Kĩ năng: HS biết
vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết
Trên lớp
38 1 tiết Ôn tập chương I
(tiếp)
Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức
đã học về tính chất chia hết của một tổng,các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 Sốnguyên tố và hợp số, ước chung và bộichung, ƯCLN và BCNN
Kĩ năng: HS biết vận dụng các kiến thức
trên vào bài toán thực tế
Trang 10- Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
- HS nhận biết và đọc đúng các sốnguyên qua các VD thực tiễn
Kỹ năng: HS bước đầu hiểu được có thể
dùng số nguyên để nói về các đại lượng
có hai hướng ngược nhau
Trên lớp
42 1 tiết
§3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
So sánh 2 số nguyênGiá trị tuyệt đối của số nguyên
Kiến thức: HS biết so sánh hai số
nguyên và tìm được giá trị tuyệt đối củamột số nguyên
Kỹ năng: Rèn luyện tính chính xác của
học sinh khi áp dụng quy tắc
Trên lớp
15 43 1 tiết Luyện tập-Trả và
rút kinh nghiệm bài
Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức:
- Củng cố cách so sánh hai số nguyên,
Trên lớp
Trang 11Kiểm tra chương I
cách tìm GTTĐ của một số nguyên, cáchtìm số đối, số liền trước, số liền sau củamột số nguyên
- Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm trachương I
Kỹ năng: HS biết tìm GTTĐ của một số
nguyên, số đối của một số nguyên, sosánh hai số nguyên
44 1 tiết §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu Cộng hai số nguyên dươngCộng hai số nguyên âm
Kiến thức: HS biết cộng hai số nguyên
cùng dấu, trọng tâm là cộng hai sốnguyên âm
Kỹ năng: Bước đầu hiểu được có thể
dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theohai hướng ngược nhau của một đại lượng
Trên lớp
45 1 tiết §5 Cộng hai số
nguyên khác dấu
Ví dụQuy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
Kiến thức: HS nắm vững cách cộng hai
số nguyên khác dấu (phân biệt với cộnghai số nguyên cùng dấu)
Kỹ năng: HS hiểu được việc dùng số
nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm củamột đại lượng
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng
quy tác cộng hai số nguyên, qua kết quảphép tính rút ra nhận xét
Trên lớp
16
47 1 tiết
§6 Tính chất của phép cộng các số
Kiến thức: Học sinh nắm được các tính
chất cơ bản của phép cộng số nguyên
Kỹ năng: Học sinh bước đầu hiểu và có
ý thức vận dụng các tính chất cơ bản củaphép cộng để tính nhanh và tính toán hợplý
Trên lớp
Trang 12thức Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm sốđối, tìm giá trị tuyệt đối của một sốnguyên.
* Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các
tính chất của phép cộng các số nguyênvào giải các bài toán thực tế
49 1 tiết §7 Phép trừ hai
số nguyên
Quy tắcCác ví dụ
Kiến thức: HS hiểu được quy tắc trừ
quy tắc phép cộng hai số nguyên
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trừ số
nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiệnphép cộng; kĩ năng tìm số hạng chưa biếtcủa một tổng; thu gọn biểu thức
Trên lớp
17
51 1 tiết §8 Qui tắc dấu ngoặc Quy tắc dấu ngoặcTổng đại số
Kiến thức: HS hiểu và vận dụgn được
quy tắc dấu ngoặc (Bỏ ngoặc và cho sốhạng vào trong dấu ngoặc
Kỹ năng: HS biết khái niệm tổng đại số,
viết gọn và các phép biến đổi trong tổngđại số
Trên lớp
52 1 tiết Luyện tập Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Học sinh được củng về quy
tắc dấu ngoặc
Kỹ năng: Biết bỏ ngoặc đúng khi trước
ngoặc là dấu âm Rèn cho học sinh tínhcẩn thận khi tính toán
Trên lớp
Trang 13* Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng so sánh các sốnguyên, biểu diễn các số trên trục số ,tìm các số trong một tổng chia hết cho 2 ,cho 3, cho 5, cho 9 , tìm ƯCLN, BCNNcủa 2 hay nhiều số
54 1 tiết Ôn tập học kỳ I Ôn kiến thức cũGiải BT áp dụng
Kiến thức: Ôn tập về tính chất chia hết
của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5, cho 3, cho 9 , số nguyên tố, hợp
số , các ước chung , bội chung, ƯCLN,BCNN
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh các
số nguyên, biểu diễn các số trên trục số ,tìm các số trong một tổng chia hết cho 2 ,cho 3, cho 5, cho 9 , tìm ƯCLN, BCNNcủa 2 hay nhiều số
Kỹ năng: Học sinh giải thành thạo các
bài toán thực hiện phép tính số nguyên
Đặc biệt vận dụng thành thạo quy tắc dấungoặc để tính toán
Trang 14Bài (Chủ đề) Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt chức dạy học Hình thức tổ
,
Trên lớp
Thế nào là ba điểm thẳng hàng
Quan hệ ba điểm thẳng hàng
Kiến thức:
HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểmnằm giữa hai điểm Trong ba điểm thẳnghàng có một và chỉ một điểm nằm giữahai điểm còn lại
Kỹ năng:
- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, bađiểm không thẳng hàng
- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằmcùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
Trên lớp
đi qua hai điểm
Vẽ đường thẳngtên đường thẳngQuan hệ giữa 2 đường thẳng
Kiến thức:
- HS hiểu có một và chỉ một đườngthẳng đi qua hai điểm phân biệt
- Lưu ý HS có vô số đường khôngthẳng đi qua hai điểm
Kỹ năng:
- HS biết vẽ đường thẳng đi qua haiđiểm
Trên lớp
Trang 15- Đường thẳng cắt nhau, song song.
hàng
Cách thực hiệnThực hành
Trong lớp +Ngoài trời
8 8 §7 Độ dài đoạn thẳng Đo đoạn thẳng So sánh 2 đoạn thẳng
Kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là
Trang 16Trên lớp
Kiến thức: Khắc sâu kiến thức: nếu điểm
M nằm giữa hai điểm A và B thì AM +
MB = AB qua một số bài tập
Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết một
điểm có nằm giữa hai điểm khác haykhông
Trên lớp
dài
Vẽ 1 đoạn thẳng trên tia
Vẽ 2 đoạn thẳng trên tia
Kiến thức: Học sinh nắm vững trên tia
Ox có một và chỉ một điểm M sao cho
OM = m (đvđd), m > 0 Trên tia Ox, nếu
OM = a; ON = b và a < b thì thì M nằmgiữa O và N
Kĩ năng: Biết áp dụng các kiển thức trên
vàn giải bài tập chứng tỏ điểm nằm giữa
và tính độ dài đoạn thẳng
Trên lớp
12 12 §10 Trung điểm của đoạn thẳng Khái niệm Cách xác định trung điểm
Kiến thức: Học sinh hiểu trung điểm của
đoạn thẳng là gì?
Kĩ năng: HS biết vẽ trung điểm của một
đoạn thẳng, nhận biết được một điểm làtrung điểm của một đoạn thẳng
Trên lớp
iến thức: Hệ thống hoá kiến thức về
điểm, đường thẳng, tia đoạn thẳng, trung điểm (khái niệm, tính chất và cách nhận biết)
Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội
các kiến thức trong chương của HS
Trên lớp