1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOACH DAY học LỊCH sử 6 CHUẨN KIẾN THỨC kỹ NĂNG mới 2021

21 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 59,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Trình bày và lý giải các sự kiện lịch sử khoa học, rõ ràng, chuẩn xác - Phát hiệnvà giải quyếtvấn đề - Vấn đáp - Trò chơi - Tự học - Giải quyếtvấn đề - Sáng tạo - Giao tiếp - Sử

Trang 1

HỌC KỲ I

Tuầ

n Tiết Tên bài Mục tiêu cần đạt

Phương pháp

Định hướng các năng lực

1 Kiến thức:

- HS hiểu rõ quá khứ, rút kinhnghiệm của quá khứ để sống với hiệntại và hướng tới tương lai tốt đẹp

2 Tư tưởng:

Bồi dưỡng quan niệm đúng đắn về

bộ môn Lịch sử và phương pháp họctập

3 Kĩ năng:

Trình bày và lý giải các sự kiện lịch

sử khoa học, rõ ràng, chuẩn xác

- Phát hiệnvà

giải quyếtvấn đề

- Vấn đáp

- Trò chơi

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Sáng tạo

- Giao tiếp

- Sử dụngngôn ngữ

* Thầy: yêu cầu sựchuẩn bị về nộidung môn học Sáchbáo liên quan đếnnội dung bài học,tranh ảnh

* Trò: Chuẩn bị vởviết, sách giáo khoa

2

2 Bài2:

CÁCH TÍNH THỜI GIAN TRONG LỊCH SỬ

1 Kiến thức:

- Tầm quan trọng của việc tính thờigian trong lịch sử phân biệt được cáckhái niệm Dương lịch, âm lịch vàCông lịch

- Biết cách đọc, ghi và tính nămtháng theo Công lịch chính xác

2 Tư tưởng:

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Trò chơi

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Tính toán

* Thầy: chuẩn bịquả Địa cầu Tranhảnh SGK

* Trò: Lịch treotường

Trang 2

- HSbiết quý thời gian, biết tiết kiệmthời gian tác phong khoa học trongmọi việc.

3 Kĩ năng:

Bồi dưỡng cho HS cách ghi, tínhnăm tính khoảng cách giữa các thế kỉchính xác

3

3

Bài 3:XÃ HỘI

NGUYÊN THỦY

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được:

- Nguồn gốc loài người

- Đời sống vật chất và tổ chức xã hộicủa Người nguyên thủy

- Vì sao xã hội nguyên thủy tan rã

2 Tư tưởng

- Giáo dục học sinh hiểu vai trò quantrọng của lao động trong việc chuyểnbiến từ vượn thành người, nhờ quátrình lao động con người ngày cànghoàn thiện hơn, xã hội loài ngườingày càng phát triển

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Tái hiệnhiện tượng

- Vận dụngkiến thứclịch sử để gqvấn đề thựctiễn đặt ra

* Thầy: tranh ảnhcuộc sống củangười nguyên thuỷ

Hiện vật về công cụlao động, đồ trangsức

* Trò: những đoạnvăn miêu tả đờisống, phong tục tậpquán của 1 số tộcngười là tàn dư củacuộc sống Nguyênthủy xa xưa trên cácbáo, tạp chí

4 Bài 4: 1 Kiến thức - Phát hiện - Tự học * Thầy: Lược đồ

Trang 3

CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI

PHƯƠNG ĐÔNG

Học sinh cần nắm được:

- Sau khi xã hội nguyên thủy tan rã,

xã hội có giai cấp và nhà nước ra đời

- Tên những nhà nước đầu tiên ra đời

- Nền tảng kinh tế: Nông nghiệp

- Thể chế nhà nước: Quân chủchuyên chế

2 Tư tưởng

- Xã hội cổ đại phát triển cao hơn xãhội nguyên thủy có sự bất bình đẳng,phân chia giai cấp phân biệt giàunghèo, đó là nhà nước Quân chủchuyên chế

3 Kĩ năng

- Quan sát tranh ảnh và hiện vật, rút

ra những nhận xét cần thiết

và Giảiquyết vấnđề

- Vấn đáp

- Giải quyếtvấn đề

- Giao tiếp

- Sử dụngngôn ngữ

- Nhận xét,đánh giá, rút

ra bài họclịch sử

các quốc gia cổ đạiphương Đông Một

số tư liệu thành văn

về Trung Quốc

*Trò: sưu tầm tưliệu về các côngtrình cổ đại phươngĐông

5

5

Bài 5.

CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI

PHƯƠNG TÂY

1 Kiến thức

- Học sinh cần nắm được tên và vị trícủa các quốc gia cổ đại phương Tây

- Điều kiện tự nhiên của vùng địa

Trung Hải không thuận lợi cho sựphát triển nông nghiệp

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Sử dụngngôn ngữ

- Tái hiệnhiện tượng n

* Thầy: lược đồ cácquốc gia cổ đại

* Trò: Chuẩn bị vởviết, sách giáo khoa

Mục 2: xã hội cổ đại

Hy Lạp RôMa Mục 3:Chế

độ chiếm hữu nô lệ

(gộp hai mục vơi

Trang 4

nhau ,trán

h sự trùng lặp để hs hiểu về sự hình thành

2 giai cấp chủ nô và

nô lệ.)

Bài 6.

VĂN HOÁ CỔ ĐẠI

1 Kiến thức

- Học sinh cần nắm đượcthời cổ đại

đã để lại cho loài người một di sảnvăn hóa đồ sộ, quý báu

- Phát hiện

và Giảiquyết vấnđề

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Trò chơi

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Giao tiếp

- Hợp tác

- So sánhphân tích,khái quáthóa

* Thầy: tranh ảnhminh hoạ về cácthành tựu tiêu biểucủa các quốc gia cổđại phương Đông vàphương Tây.Thơvăn thời cổ đại

* Trò: sưu tầm tranhảnh về các thànhtựu của các nền vănminh cổ đại nhưKim tự tháp Ai Cập

cổ đại, tượng lực sĩném đĩa

Trang 5

2 Tư tưởng: Học sinh thấy rõ vai

trò của lao động trong lịch sử pháttriển của con người Các em trântrọng những thành tựu văn hóa rực rỡcủa thời kì cổ đại

3 Kĩ năng: Bồi dưỡng kĩ năng khái

quát và so sánh cho HS

nhóm - Hợp tác

- Sử dụngngôn ngữ

đại.Tranh ảnh vềcác công trình nghệthuật

* Trò: Chuẩn bị nộidung bài 7

8

8 Bài 8:

THỜI NGUYÊN THỦY TRÊN ĐẤT NƯỚC TA

1 Kiến thức: HS hiểu

- Nước ta có quá trình lịch sử lâu đời,

là một trong những quê hương củaloài người

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Sáng tạo

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Tái hiệntượng LS

- Thực hành

* Thầy: Lược đồViệt Nam, hộp công

cụ phục chế

*Trò: Chuẩn bị bài8

Trang 6

3 Kĩ năngQuan sát tranh ảnh lịch

sử, rút ra nhận xét và so sánh

với đồ dùngtrực quan

9

9

Bài 9:

ĐỜI SỐNG CỦA NGƯỜI NGUYÊN THUỶ TRÊN ĐẤT NƯỚC TA

1 Kiến thức: HS cần hiểu:

- Ý nghĩa quan trọng của những đổimới trong đời sống vật chất củangười Việt cổ thời kì văn hóa HòaBình - Bắc Sơn

- Tổ chức xã hội đầu tiên của ngườinguyên thủy và ý thức nâng cao đờisống tinh thần của họ

2 Tư tưởng: Bồi dưỡng cho HS ý

thức về lao động và tinh thần cộngđồng

3 Kĩ năng: quan sát tranh ảnh, hiện

vật, rút ra những nhận xét, so sánh

- Phát hiện

và Giảiquyết vấnđề

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Thực hànhvới đồ dùngtrực quan

- So sánhphân tích,khái quáthóa

- Nhận xét,đánh giá, rút

ra bài họclịch sử

- Vận dụngkiến thứclịch sử để gqvấn đề thựctiễn đặt ra

* Thầy: Lược đồViệt Nam, Hộpcộng cụ phục chế

* Trò: chuẩn bị nộidung bài 9, tài liệutham khảo miêu tả

đồ gốm thời cổ đại

10 KIỂM

TRA 1 TIẾT

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

* Thầy: đề thi

* Trò: ôn tập nộidung bài học

Trang 7

thủy và những nét chính về quá trìnhhình thành và thành tựu đạt được củanhân loại thời cổ đại

2 Tư tưởng: bồi dưỡng tinh thần

tích cực tự giác, trung thực trong họcbài và làm bài

3 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết

bài

đề - So sánh

phân tích,khái quáthóa

11

11

Bài 10:

NHỮNG CHUYỂN BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ

l Kiến thức.Học sinh hiểu được:

- Những chuyển biến lớn của nềnkinh tế nước ta

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Tự học

- Giải quyết vấn đề

- Sáng tạo

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Nhận xét, đánh giá, rút

ra bài học lịch sử

* Thầy: Hộp công

cụ phục chế, tranhảnh

* Trò: Chuẩn bị vởviết, sách giáo khoa,tranh ảnh như SGK

-Mục 1: công cụ sản xuất -Mục

2 :Thuật luyện kim

(gộp hai

mục với nhau)

12 Bài 11:

NHỮNG CHUYỂN BIẾN VỀ

- Vấn đáp

- Trò chơi

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Hợp tác

- Sử dụngngôn ngữ

* Thầy: Hộp hiệnvật phục chế, bản

đồ với những địadanh liên quan

* Trò: Chuẩn bị đọctrước SGK, tranh

Trang 8

12 Bồi dưỡng cho HS ý thức về cội

- Nhận xét,đánh giá, rút

ra bài họclịch sử

ảnh như SGK, tưliệu nói về kĩ thuậtlàm đồ gốm bằngbàn xoay thờiPhùng Nguyên

13

13

Bài 12.

NƯỚC VĂN LANG

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm

được:

- Những nét cơ bản về điều kiện hình

thành nhà nước Văn Lang

- Nhà nước Văn Lang là nhà nước

đầu tiênđánh dấu giai đoạn mở đầuthời kì dựng nước

tổ chức nhà nước sơ khai

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Tái hiện sựkiện hiệntượng nhânvật

- Thực hànhvới đồ dùngtrực quan

* Thầy: Bản đồ (chủyếu phần Bắc Bộ vàBắc Trung Bộ), hộphiện vật phục chế

* Trò: Sơ đồ tổchức bộ máy nhànước thời HùngVương

14 Bài 13:

ĐỜI SỐNG

1 Kiến thức: giúp HS hiểu rõ

- Thời kì Văn Lang, cư dân đã xâydựng cho mình một cuộc sống vật

- Phát hiện

và Giảiquyết vấn

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

* Thầy: Tranh ảnhlưỡi cày đồng, hoavăn trang trí trên

Trang 9

VẬT CHẤT VÀ TINH THẦN CỦA CƯ DÂN VĂN LANG

chất và tinh thần riêng

2 Tư tưởng

- Giáo dục cho HS lòng yêu nước và

ý thức về văn hóa dân tộc

- Trò chơi

- Hợp tác

- Sử dụngngôn ngữ

- Tái hiệnhiện tượngnhân vật

mặt trống đồng

* Trò: chuẩn bị tưliệu tham khảo vềđời sống văn hóacủa cư dân VănLang

- Hiểu được bước tiến mới trong xâydựng đất nước dưới thời An DươngVương

- Thành Cổ Loa là trung tâm chínhtrị, kinh tế quân sự của nước Âu Lạc

- Thành Cổ Loa là công bình quân sựđộc đáo, thể hiện được tài năng quân

sự của cha ông ta

- Do mất cảnh giác nhà nước Âu Lạc

bị rơi vào lay Triệu Đà

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Đóng vai

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Sáng tạo

- Hợp tác

- Tái hiện sựkiện hiệntượng nhânvật

- So sánhphân tích,khái quáthóa

* Thầy: Bản đồnước Văn Lang- ÂuLạc, tranh ảnh , sơ

đồ thành Cổ Loa

* Trò: Sưu tầm vàđóng vai câuchuyện cổ tích: MịChâu – Trọng Thủy

Mục2:Nước âulạc ra đời

“ đứngđầu nhànước là AnDươngVương .b

ồ chính cai

quản ”

(không dạy)

Trang 10

3 Kĩ năng

- Kĩ năng trình bày một vấn đề lịch

sử theo bản đồ và kĩ năng nhận xét,đánh giá, rút kinh nghiệm lịch sử

17

17

KIỂM TRA HỌC

KÌ I

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức đã học về đờisống của con người thời nguyên thuỷthế giới và Việt Nam, những nétchính về về quá trình hình thành vàthành tựu đạt được của nhân loại thời

cổ đại, những đặc điểm nổi bật củanhà nước Văn Lang Âu Lạc

2 Tư tưởng: bồi dưỡng tinh thần

tích cực tự giác, trung thực trong họcbài và làm bài

3 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng viết

bài, nhận xét, đánh giá

- Phát hiện

và Giảiquyết vấnđề

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Sáng tạo

- Nhận xét,đánh giá, rút

ra bài họclịch sử

-Thầy: Đề thi-Trò: Ôn tập nộidung đã học

- Học sinh củng cố những kiến thức

về lịch sử dân tộc, từ khi có conngười xuất hiện trên đất nước ta chođến thời dựng nước Văn Lang-ÂuLạc

- Phát hiện

và Giảiquyết vấnđề

- Vấn đáp

- Hợp tác

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Sáng tạo

- Thầy: Lược đồ đấtnước ta thời nguyênthủy và thời vănlang

Một số tranh ảnh và

Trang 11

Bài 16:

ÔN TẬP CHƯƠNG

I VÀ II

- Những thành tựu kinh tế và văn hóacủa các thời kì khác nhau

- Những nét chính thời Văn Lang,

Âu Lạc, cội nguồn dân tộc

2 Tư tưởng

- Củng cố ý thức và tình cảm của HSđối với Tổ quốc, với nền văn hóa dântộc

3 Kĩ năng

- Khái quát sự kiện, tìm ra những nétchính và thống kê các sự kiện mộtcách có hệ thống

nhóm - Nhận xét,

đánh giá, rút

ra bài họclịch sử

công cụ , các côngtrình nghệ thuật tiêubiểu cho từng giaiđoạn

- Trò: Một số câu cadao về phongtục,tập quán vànguồn gốc dân tộc

HỌC KỲ II

19

Bài 17:

CUỘC KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG

1 Kiến thức

- Sự thống trị tàn bạo của phong kiến

phương Bắc là nguyên nhân chínhdẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trư-ng

- Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưngđược toàn dân ủng hộ, thắng lợi

- Phát hiện

và Giảiquyết vấnđề

- Vấn đáp-Hợp tác

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Sáng tạo

- Hợp tác

- Tái hiện sự

* Thầy: Bản đồ loạitreo tường "Khởinghĩa Hai Bà Tr-ưng"

* Trò: thơ ca cangợi Hai Bà Trưng

Trang 12

19 (năm 40) nhanh chóng, đất nước giành được

độc lập

2 Tư tưởng

- Giáo dục cho HS ý thức căm thùquân xâm lược, ý thức tự hào, tự tôndân tộc

- Lòng biết ơn Hai Bà Trưng và tựhào về truyền thống phụ nữ ViệtNam

20

20 Bài 18:

TRƯNG VƯƠNG

VÀ CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN XÂM LƯỢC HÁN

1 Kiến thức

- Hai Bà Trưng đã tiến hànhcôngcuộc xây dựng đất nước, giữ gìnđộc lập dân

- Những nét chính cuộc kháng chiếncủa nghĩa quân Hai Bà Trưng chốngquân xâm lược Hán (42 - 43)

2 Tư tưởng: khâm phục tinh thần

bất khuất của quân khởi nghĩa Ghinhớ công lao của các vị anh hùng dântộc thời Hai Bà Trưng

3 Kĩ năng

Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc bản

- Phát hiện

và Giảiquyết vấnđề

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Trò chơi

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Tái hiện sựkiện hiệntượng nhânvật

- Nhận xét,đánh giá, rút

ra bài họclịch sử

* Thầy: Cuộc khángchiến chống quânxâm lược Hán

* Trò: Ảnh đền thờHai Bà Trưng

Trang 13

LÝ NAM ĐẾ

(GIỮA THẾ KỈ I- GIỮA THẾ KỈ VI)

l Kiến thức

- Phong kiếnTrung Quốc đã thi hành

nhiều biện pháp hiểm độc nhằm biếnnước ta thành một bộ phận của TrungQuốc, chính sách "đồng hóa" củachúng được thực hiện triệt để trênmọi phương diện

- Phát hiện

và Giảiquyết vấnđề

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Hợp tác

- Tính toán

- Thực hànhvới đồ dùngtrực quan

- Nhận xét,đánh giá, rút

ra bài họclịch sử

* Thầy: Lược đồ ÂuLạc thế kỉ I-III

* Trò: Chuẩn bị nộidung bài học

22 Bài 20:

TỪ SAU TRƯNG VƯƠNG ĐẾN TRƯỚC

1 Kiến thức

- Cùng với sự phát triển kinh tế củaGiao Châu từ thế kỉ I - thế kỉ VI, xãhội cũng có những chuyển biến sâusắc

- Tổ tiến ta vẫn kiên trì bảo vệ tiếng

- Phát hiện

và Giảiquyết vấnđề

- Vấn đáp

- Hợp tác

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

đồ phân hóa xã hội,ảnh đền thờ BàTriệu phóng to

Trang 14

22 LÝ NAM

ĐẾ (GIỮA THẾ KỈ I

- GIỮA THẾ KỈ

VI ) (tiếp theo)

Việt, phong tục, tập quán và văn hóaViệt

- Những nét chính về cuộc khởinghĩa Bà Triệu (248) (Nguyên nhân,diễn biến, ý nghĩa lịch sử)

2 Tư tưởng

- Giáo dục lòng tự hào dân tộc,

- Giáo dục lòng biết ơn đối với BàTriệu đã dũng cảm chiến đấu giànhlại độc lập dân tộc

3 Kĩ năng

- Phân tích

- Làm quen với nhận thức lịch sửthông qua biểu đồ

nhóm với đồ dùng

trực quan

- So sánhphân tích,khái quáthóa

* Trò: Chuẩn bị vởviết, sách giáo khoa

Ảnh đền thờ BàTriệu

23,24

23,2

4

Bài 21,22 CHỦ ĐỀ:

KHỞI NGHĨA

- Vấn đáp

- Hợp tác

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Hợp tác

- So sánhphân tích,

* Thầy: LĐ khởinghĩa Lí Bí

* Trò: Vẽ H.47SGK

- Tiểu sử

không yêu cầu học sinh tìm hiểu

Trang 15

BÍ.NƯỚC VẠN XUÂN (542-602)

nước ta, hòng lập lại chế độ đô hộ

- Cuộc kháng chiến của nhân dân tachống quân Lương và Tùy

- Cuộc kháng chiến của nhà Lý bịthất bại, nước Vạn Xuân lại rơi vàoách thống trị của bọn phong kiếnphương Bắc

2 Tư tưởng

Sau hơn 600 năm chịu sự thống trịcủa phong kiến phương Bắc, khởinghĩa Lý Bí thắng lợi, nước VạnXuân ra đời chứng tỏ sức sống mãnhliệt của dân tộc ta

- Giáo dục ý chí kiên cường, bấtkhuất của dân tộc

hóa

- Thực hànhvới đồ dùngtrực quan

TriệuQuangPhục

(không yêu

cầu học sinh tìm hiểu )

25

25 Bài 23:

NHỮNG CUỘC KHỞI NGHĨA LỚN TRONG CÁC THẾ

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Trò chơi

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Sáng tạo

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Sử dụngngôn ngữ

- Thực hành

* Thầy: Lược đồnước ta thời thuộcĐường thế kỉ VII –

IX, LĐ khởi nghĩaMai Thúc Loan vàkhởi nghĩa PhùngHưng

* Trò: Chuẩn bị vởviết, sách giáo khoa

Trang 16

- Biết ơn tổ tiên đã kiên trì chiến đấuchống giặc ngoại xâm để giành lạiđộc lập dân tộc.

- So sánhphân tích,khái quáthóa

Tư liệu tham khảo

KỈ X

1 Kiến thức

- Quá trình thành lập và phát triểnnước Cham-pa

- Những thành tựu nổi bật về kinh tế

và văn hóa của Cham-pa từ thế kỉ IIđến thế kỉ X

2 Tư tưởng

- HS nhận thức sâu sắc rằng: ngườiChăm là một thành viên của đại giađình các dân tộc Việt Nam

- Vấn đáp

- Hợp tácnhóm

- Trò chơi

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Hợp tác

- Thực hànhvới đồ dùngtrực quantượng

- Nhận xét,đánh giá, rút

ra bài họclịch sử

* Thầy: lược đồGiao Châu vàChăm-pa giữa thế kỉ

VI và X Tranh ảnh

về đền, tháp Chăm

* Trò: Vẽ hình sgk

51-Tranh ảnh về đền,tháp Chăm

27

Bài 25.

ÔN TẬP

1 Kiến thức:HS cần khắc sâu những

kiến thức cơ bản của chương III:

- Từ sau thất bại của An Dương

- Phát hiện

và Giảiquyết vấn

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

* Thầy: lược đồnước ta từ thế kỷ IITCN đến thế kỷ X

Ngày đăng: 26/08/2020, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w