1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH dạy học môn NGỮ văn tự CHỌN NGỮ văn 9 CHUẨN KIẾN THỨC kỹ NĂNG mới NHẤT 2021

67 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 162,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Giáo dục ý thức sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp, viết văn - Vấn đáp - Thảo luậnnhóm - Phân tích - Sắm vai - Đặt và giải quyết vấn đề - Giao tiếp - Thẩm mĩ - Giải quyếtvấn đề -

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC - MÔN NGỮ VĂN 9

Cả năm: 35 tuần (175 tiết) Học kỳ I: 18 tuần (90 tiết)

Học kỳ II: 17 tuần (85 tiết)

HỌC KỲ I

Năng lực hình thành Chuẩn bị

- Lồng ghép GDQPAN: Giới thiệu một số

GV: Soạn giáo án, máy chiếu (tranh ảnh),mẩu

chuyện về cuộc đời của Bác

HS: Trả lời các câu hỏi

ở SGK

3 Các phương châm

hội thoại

1 Kiến thức: HS nắm được hiểu biết cốt yếu về

phương châm về lượng và phương châm về chất

2 Kĩ năng: Biết vận dụng những phương châm

này trong giao tiếp

3 Thái độ: Giáo dục ý thức sử dụng ngôn ngữ

trong giao tiếp, viết văn

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Sắm vai

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giao tiếp

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án, bảng phụ các đoạn hội thoại HS: Trả lời các câu hỏi

ở SGK

Trang 2

- Gợi mở

- Sáng tạo

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Hợp tác

- Tự học

GV: Soạn giáo án, cácđoạn văn

có sử dụng một số biệnpháp nghệ thuậtHS: Trả lời câu hỏi ở SGK, ôn lạikiến thức

về văn TM lớp 8

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng về văn thuyết minh,

3 Thái độ: Giáo dục ý thức viết văn thuyết minh

sáng tạo

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Vận dụng

- Thực hành

GV: Hướngdẫn học sinh trình bày bài ở nhà HS: Chuẩn

bị theo hướng dẫn của giáo viên

Trang 3

6, 7 Đấu tranh cho một thế giới hoà bình

1 Kiến thức:

- Một số hiểu biết về tình hình thế giới nhữngnăm 1980 liên quan đến văn bản.Hệ thống luận điểm, luận cứ, cách lập luận trong văn bản

- Lồng ghép GDQPAN: Lấy ví dụ mức độ

tàn phá của chiến tranh, của bom nguyên tử

2 Kĩ năng: Đọc hiểu văn bản nhật dụng bàn luận

về một số vấn đề liên quan đến nhiệm vụ đấu tranh vì hoà bình của nhân loại

3 Thái độ: Giáo dục tinh thần căm thù chiến

tranh, yêu chuộng hoà bình Tư tưởng yêu nước

và độc lập dân tộc trong quan hệ với hoà bình thếgiới (chống nạn đói, nạn thất học, bệnh tật, chiến tranh) của Bác

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Thuyết trình

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Hợp tác

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Đọc - hiểu

- Cảm thụ

- Giao tiếp

GV: Chuẩn

bị tài liệu, máy chiếu (tranh ảnh)HS: sọan bài

8 Các phương châm hội thoại (tiếp)

1 Kiến thức: Nắm được những hiểu biết cốt yếu

về ba phương châm hội thoại: phương châm quan

hệ, phương châm cách thức, phương châm lịch sự

2 Kĩ năng: Biết vận dụng hiệu quả phương châm

quan hệ, phương châm cách thức, phương châm lịch sự

3 Thái độ: Sử dụng ngôn ngữ, ứng sử trong giao

tiếp một cách có văn hóa

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Sắm vai

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giao tiếp

- Thẩm mĩ

- Sáng tạo

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

GV: Giáo

án, Bảng phụ HS: Đọc trước các tình huống

9 Sử dụng yếu tố

miêu tả trong văn

bản thuyết minh

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học về văn

thuyết minh Hiểu vai trò của yếu tốmiêu tả trongvăn thuyết minh

2 Kĩ năng: Biết vận dụng và có ý thức sử dụng

tốt yếu tố miêu tả trong làm văn thuyết minh

3.Thái độ: Tích cực sử dụng yếu tố miêu tả.

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết

- Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Suy luận

GV:

Nghiên cứubài dạy,

HS: Chuẩn

bị bài

Trang 4

1 Kiến thức: Nhận thức và biết sử dụng tốt yếu

tố miêu tả trong việc tạo lập văn bản thuyết minh.Vai trò của yếu tố miêu tả trong bài văn thuyết minh

2 Kĩ năng: Viết đoạn văn,bài văn thuyết minh

sinh động hấp dẫn

3 Thái độ: Tích cực sử dụng yếu tố miêu tả

trong văn thuyết minh

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Động não

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Thực hành

- Suy luận

GV:Hướng dẫnn học sinh chuẩn

bị bài ở nhà

HS: Chuẩn

bị theo hướng dẫn của giáo viên

- Phân tích

- Thuyết trình

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Hợp tác

- Giải quyếtvấn đề

về QTEHS: Đọc văn bản, trảlời các câu hỏi ở SGK

13 Các phương châm 1.Kiến thức: - Vấn đáp - Giao tiếp GV: Soạn

Trang 5

hội thoại (tiếp)

- Mối quan hệ giữa phương châm hội thoại với tình huống giao tiếp

- Những trường hợp không tuân thủ phương châm hội thoại

3 Thái độ: Có ý thức sử dụng các phương châm

hội thoại phù hợp với tình huống giao tiếp

- Thảo luậnnhóm

- Sắm vai

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Thẩm mĩ

- Sáng tạo

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

giáo án, cáctình huống

vi phạm phương châm hội thoạiHS: Trả lời các câu hỏi

ở sgk

14, 15 Viết bài tập làm văn số 1

1 Kiến thức: Sử dụng kiến thức của văn thuyết

minh để viết bài văn thuyết minh theo yêu cầu

- Vận dụng

- Thực hành

GV: Ra đề, đáp ánHS: Ôn kĩ văn thuyết minh, giấy kiểm tra

16, 17 Chuyện người con

gái Nam Xương

- Sự thành công của tác giả về nghệ thuật kể chuyện

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Sắm vai

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

Trang 6

- Mối liên hệ giữa tác phẩm và truyện Vợ chàng Trương.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức đã học để đọc-hiểu tác phẩm viết theo thể loại truyền kì

- Cảm nhận được những chi tiết nghệ thuật độcđáo trong tác phẩm tự sự có nguồn gốc dân gian

- Kể lại được truyện

3 Thái độ: Biết yêu thương trân trọng người phụ

nữ Phân biệt đúng sai

- Gợi mở

18 Xưng hô trong hội

thoại

1 Kiến thức:

- Hệ thống từ ngữ xưng hô tiếng Việt

- Đặc điểm của việc sử dụng từ ngữ xưng hô trong tiếng Việt

3 Thái độ: HS thêm yêu quý say mê học tiếng

Việt

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Sắm vai

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giao tiếp

- Thẩm mĩ

- Sáng tạo

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

GV: Soạn giáo ánHS: Xem

kĩ , trả lời câu hỏi ở sgk

19 Cách dẫn trực tiếp

và cách dẫn gián

tiếp

1 Kiến thức:

- Cách dẫn trực tiếp và lời dẫn trực tiếp

- Cách dẫn gián tiếp và lời dẫn gián tiếp

2 Kĩ năng:

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

về 2 cách

Trang 7

- Nhận ra được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp.

- Sử dụng được cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp trong quá trình tạo lập văn bản

3 Thái độ: HS thêm yêu quý say mê học tiếng

Việt

- Đặt và giải quyết vấn đề

vấn đề

- Vận dụng

dẫnHS: Xem trước bài

- Gợi mở

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

GV: Giáo

án , tài liệu

HS: Tóm tắt 1số tác phẩm theo yêu cầu của gv

21 Sự phát triển của từ vựng

1 Kiến thức:

- Sự biến đổi và phát triển nghĩa của từ ngữ

- Hai phương thức phát triển nghĩa của từ ngữ

3 Thái độ: HS say mê học tiếng Việt và không ngừng trau dồi vốn từ tiếng Việt.

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giao tiếp

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Ngôn ngữ

GV: Soạn giáo ánHS: Trả lờicâu hỏi ở sgk

- Sơ giản về thể văn tuỳ bút thời trung đại

- Cuộc sống xa hoa của vua chúa, sự nhũng nhiễu của bọng quan lại thời Lê- Trịnh

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- Phân tích

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Đọc -hiểu

GV: Soạn giáo án, tàiliệu tham khảo

Trang 8

- Những đặc điểm nghệ thuật của một văn bản viết theo thể loại tuỳ bút thời kì trung đại ở Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh.

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng đọc văn bản

- Đọc hiểu văn bản tuỳ bút thời trung đại

- Tìm hiểu một số địa danh, chức sắc, nghi thức thời Lê-Trịnh

3.Thái độ:

Có cái nhìn đúng đắn về triều đại PKVN từ

đó thêm yêu quý cuộc sống xã hội ngày nay

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm viết theo thể loại tiểu thuyết chương hồi

- Một trang sử oanh liệt của dân tộc ta: Quang Trung đại phá 20 vạn quân Thanh, đánh đuổi giặcxâm lược ra khỏi bờ cõi

- Lồng ghép GDQPAN: Hình ảnh bộ đội kéo

pháo,dân công trở lương thực trong chiến dịch Điện Biên Phủ

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

HS: Trả lờicác câu hỏi

ở sgk

Trang 9

trong đại của dân tộc.

3 Thái độ: Thêm yêu quý tự hào tác phẩm có giá

trị

25 Sự phát triển của từ vựng (tiếp)

1 Kiến thức:

- Việc tạo từ ngữ mới

- Việc mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài

3 Thái độ: HS say mê học tiếng Việt, không ngừng phát triển mở rộng vốn từ.

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giao tiếp

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Ngôn ngữ

GV: Soạn giáo ánHS: Từ điển Hán việt, trả lờ câu hỏi ở sgk

26 Truyện Kiều của Nguyễn Du

3 Thái độ: Giáo dục lòng tự hào về nền văn hoá

dân tộc,tự hào về đại thi hào Nguyễn Du, về di sản văn hoá quý giá của ông, đặc biệt là Truyện Kiều

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

Du, Những lời bình về tác phẩm, máy chiếu

HS: Trả lời câu hỏi ở sgk

27 Chị em Thuý Kiều 1 Kiến thức: - Vấn đáp - Thẩm mĩ GV: Soạn

Trang 10

- Bút pháp nghệ thuật tượng trưng, ước lệ của Nguyễn Du trong miêu tả nhân vật.

- Cảm hứng nhân đạo của Nguyễn Du: ngợi ca

vẻ đẹp, tài năng của con người qua một đoạn trích cụ thể

3 Thái độ: Thấy được cảm hứng nhân đạo trong

Truyện Kiều: Trân trọng, ca ngợi vẻ đẹp con người

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Giải quyếtvấn đề

HS : Trả lời câu hỏi

ở sgk

28 Cảnh ngày xuân 1 Kiến thức:

- Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên của thi hào dân tộc Nguyễn Du

- Sự đồng cảm của Nguyễn Du với những tâm hồn trẻ tuổi

2 Kĩ năng:

- Bổ sung kiến thức đọc-hiểu văn bản truyện thơtrung đại, phát hiện, phân tích được các chi tiết miêu tả cảnh thiên nhiên trong đoạn trích

- Cảm nhận được tâm hồn trẻ trung của nhân vậtqua cái nhìn cảnh vật trong ngày xuân

Vận dụng bài học để viết văn miêu tả, biểu cảm

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

HS: Trả lời câu hỏi ở sgk

Trang 11

3 Thái độ: Cảm nhận vẻ đẹp của thiên nhiên từ

đó có lòng yêu quê hương đất nước

29 Thuật ngữ

1 Kiến thức:

- Khái niệm thuật ngữ

- Ngững đặc điểm của thuật ngữ

2 Kĩ năng:

- Tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ trong từ điển

- Sử dụng thuật ngữ trong quá trình đọc hiểu văn bản và tạo lập văn bản khoa học, công nghệ

- Giao tiếp, ra quyết định: lựa chọn và sử dụng thuật ngữ phù hợp với mục đích giao tiếp

3 Thái độ: Vận dụng thuật ngữ một cách chính

xác cho các ngành khoa học kỹ thuật

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Tự học

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án, phiếu học tập

HS: Tìm hiểu một

số thuật ngữ trong đơì sống

30 Trả bài tập làm vănsố 1

1 Kiến thức:

- Ôn tập củng cố kiến thức về VB thuyết minh

- Đánh giá, ưu điểm, nhược điểm của bài viết cụthể

2 Kĩ năng: Rèn luyện cách viết bài văn thuyết

minh có kết hợp một số BPNT và yếu tố miêu tả

3 Thái độ: Tự giác, sửa lại bài viết của mình

một cách hoàn chỉnh

- Động não

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Ngôn ngữ

GV: Soạn giáo án, bảng chữa lỗi

HS: Ôn lại văn thuyết minh

31, 32 Kiều ở Lầu Ngưng

Bích

1 Kiến thức:

- Nỗi bẽ bàng, buồn tủi, cô đơn của Thuý Kiều khi bị giam lỏng ở lầu Ngưng Bích và tấm lòng thuỷ chung, hiếu thảo của nàng

- Ngôn ngữ độc thoại và nghệ thuật tả cảnh ngụ tình đặc sắc của Nguyễn Du

2.Kĩ năng:

- Bổ sung kiến thức đọc-hiểu văn bản truyện

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

Trang 12

thơ trung đại.

- Nhận ra và thấy được tác dụng của ngôn ngữ độc thoại, của nghệ thuật tả cảnh ngụ tình

- Cảm nhận được sự cảm thông sâu sắc của Nguyễn Du đối với nhân vật trong truyện

3.Thái độ: Cảm thông nỗi đau khổ của Kiều thấu

hiểu tấm lòng của người phụ nữ trong hoàn cảnh

eo le, trân trọng ngợi ca người phụ nữ

HS: trả lời câu hỏi ở sgk

33 Miêu tả trong văn bản tự sự

3 Thái độ: Tình yêu thiên nhiên, cảnh vật, yêu

quê hương đất nước

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Ngôn ngữ

- Giao tiếp

- Hợp tác

GV: Soạn giáo ánHS: Trả lời câu hỏi ở sgk

3 Thái độ: Tích cực tìm hiểu mở rộng và phát

triển vốn từ

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giao tiếp

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Ngôn ngữ

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án HS: Xem kĩbài ở nhà

Trang 13

35, 36 Viết bài tập làm văn số 2

1 Kiến thức:

Sử dụng kiến thức của văn tự sự để viết bài văn

tự sự theo yêu cầu

2 Kĩ năng:

-Xây dựng dàn bài bài văn tự sự -Sử dụng yếu tố miêu tả, ngôi kể, lời thoại hợp lí

-Viết bài văn hoàn chỉnh: kể chuyện theo tác phẩm văn học

3 Thái độ: Biết vận dụng văn tự sự trong cuộc

sống

- Tự luận - Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

GV: Soạn giáo án, ra đề

HS: Ôn bài

ở nhà, giấy kiểm tra

37, 38 Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga

1 Kiến thức:

- Những hiểu biết nước đầu về tác giả Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm Truyện Lục Vân Tiên

- Thể loại thơ lục bát truyền thống của dân tộc qua tác phẩm Truyện Lục Vân Tiên

- Những hiểu biết bước đầu về nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm Truyện Lục Vân Tiên

- Khát vọng cứu người, giúp đời của tác giả

và phẩm chất của hai nhân vật Lục Vân Tiên và Kiều Nguyệt Nga

2 Kĩ năng: Đọc-hiểu Nhận diện và hiểu được

tác dụng của các từ địa phương Nam Bộ được sử dụng rong đoạn trích

3 Thái độ: Có ấn tượng về tinh thân nghĩa hiệp

cứu người cứu đời trong cuộc sống đó là nét đẹp trong tâm hồn của người Việt

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giao tiếp

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Đọc -hiểu

- Cảm thụ

GV: Soạn giáo án, Tranh , tư liệu về NĐC, Máy chiếu

HS: Trả lời câu hỏi ở sgk

39 Miêu tả nội tâm 1 Kiến thức: - Vấn đáp - Giải quyết GV: Soạn

Trang 14

2 Kĩ năng: Phát hiện và phân tích được tác dụng

của miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự

3.Thái độ: Tích cực vận dụng miêu tả nội tâm để

viết văn tự sự

- Thảo luậnnhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

vấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Giao tiếp

- Hợp tác

giáo án, một số đoạn văn

có miêu tả nội tâmHS:Trả lời câu hỏi ở sgk, đoạn trích “ Kiều

ở lầu Ngưng Bích”

40, 41 Ôn tập truyện

trung đại

1 Kiến thức :

- Giúp HS nắm lại những kiến thức cơ bản về

truyện trung đại Việt Nam: những thể loại chủ yếu , giá trị nội dung và nghệ thuật của những tácphẩm tiêu biểu

- Giúp HS vận dụng các kiến thức về văn học trung đại vào các bài học và cuộc sống

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc - hiểu các văn bản

trung đại

3.Thái độ: GD các em có thái độ căm ghét đối

với giai cấp thống trị và lòng yêu thương cảm thông trước số phận người phụ nữ, kính trọng đối với bậc anh hùng

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

HS: Lập bảng thống kê

42 Chương trình địa

phương phần Văn

1 Kiến thức: Hs bổ sung vào vốn hiểu biết về

XH địa phương bằng việc nắm được những tác giả và một số tác phẩm từ sau 1975 viết về địa phương mình

2 Kĩ năng: Bước đầu biết cách sưu tầm, tìm hiểu

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Động não

- Phân tích

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực

GV: Giáo

án + sưu tầm những tác phẩm văn học địa

Trang 15

tác giả, tác phẩm VH địa phương

3 Thái độ: Hình thành sự quan tâm và yêu mến

đối với văn học địa phương

hành phương

HS: Tìm đọc những tác phẩm văn học địaphương

2 Kĩ năng: Cách sử dụng từ hiệu quả trong nói,

viết, đọc-hiểu văn bản và tạo lập văn bản

3.Thái độ: Tích cực vận dụng các từ vựng trong

giao tiếp và tạo lập VB

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Giao tiếp

- Hợp tác

GV: Soạn giáo ánHS: Ôn tập thống kê trước ở nhà

2 Kĩ năng: Cách sử dụng từ hiệu quả trong nói,

viết, đọc-hiểu văn bản và tạo lập văn bản

3 Thái độ: Tích cực vận dụng các từ vựng trong

giao tiếp và tạo lập VB

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Giao tiếp

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án

HS : Ôn tậpthống kê trước ở nhà

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án, chữa lỗi, bài kiểm traHS: Xem lại đề và giàn ý

46, 47 Chủ đề: Hình

ảnh người lính

1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:

- Một số hiểu biết về hiện thực những năm đầu

Trang 16

trong thơ hiện đại

chống thực dân Pháp và những năm chống đế quốc Mỹ của dân tộc ta được thể hiện qua hai bài

thơ: “Đồng chí” của Chính Hữu và “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” của Phạm Tiến Duật.

- Đặc điểm nghệ thuật của hai bài thơ: Ngôn ngữ bình dị, biểu cảm, hình ảnh tự nhiên ( Đồng chí), độc đáo chân thực ( Bài thơ về tiểu đội xe không kính) Kết hợp các yếu tố tự sự, nghị luận trong một tác phẩm thơ Việt Nam hiện đại

- Lồng ghép GDQPAN: Nêu những khó khăn

vất vả và sáng tạo của bộ đội, công an và thanh niên xung phong trong chiến tranh

2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm một bài thơ hiện đại

- Bao quát toàn bộ các tác phẩm, thấy được mạch cảm xúc trong từng bài thơ

-Tìm hiểu một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu

từ đó thấy được giá trị của chúng trong các bài thơ

3 Thái độ: Biết thể hiện lòng tự hào và noi

gương các chiến sĩ cách mạng, học tập tình đồng đội keo sơn, tinh thần chiến đấu quả cảm không ngại gian khó, quên mình vì tổ quốc Khâm phục

ý chí quyết tâm giải phóng miền Nam, có tinh

thần vì cộng đồng dân tộc

tổng hợp

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Thảo luậnnhóm

HS: đọc nghiên cứu trước 3 bài thơ

48 Kiểm tra truyện

trung đại

1 Kiến thức: Đánh giá kết quả học tập của học

sinh phần kiến thức văn học: Truyện trung đại

- Tác phẩm: tóm tắt, thuộc thơ (đoạn trích)

- Phân tích nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa văn bản; cảm nhận hình ảnh, câu thơ, đoạn văn hay

- Trắc nghiệm

- Tự luận

- Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

GV: Giáo

án, ra đềHS: Ôn kĩ truyện trung đại

Trang 17

2 Kĩ năng: Tái hiện kiến thức, trình bày cảm

nhận, vận dụng kiến thức để trình bày, đáp ứng yêu cầu câu hỏi

3 Thái độ: Yêu mến những tác phẩm văn học

trung đại

- Thực hành

2 Kĩ năng: Cách sử dụng từ hiệu quả trong nói,

viết, đọc-hiểu văn bản và tạo lập văn bản

3 Thái độ: Tích cực vận dụng các từ vựng trong

giao tiếp và tạo lập VB

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Ngôn ngữ

- Giao tiếp

GV: Soạn giáo án

HS: Trả lời câu hỏi ở sgk

50 Nghị luận trong văn bản tự sự

1 Kiến thức:

-Yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự

-Mục đích của việc sử dụng yếu tố nghị luận trong văn tự sự

-Tác dụng của các yếu tố nghị luận trong bài văn tự sự

2 Kĩ năng:

-Nghị luận trong khi làm văn tự sự -Phân tích được các yếu tố nghị luận trong một văn bản tự sự cụ thể

3 Thái độ: Học tập nghiêm túc

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Động não

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Ngôn ngữ

- Giao tiếp

GV: Soạn giáo ánHS: chuẩn

bị bài ở nhà

51, 52 Đoàn thuyền đánh

1 Kiến thức:

-Những hiểu biết bước đầu về tác giả Huy Cận

và hoàn cảnh ra đời của bài thơ

-Những cảm xúc của nhà thơ trước biển cả rộnglớn và cuộc sống lao động của ngư dân trên biển

-Nghệ thuật ẩn dụ, phóng đại, cách tạo dựng

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

GV: Soạn giáo án, chân dung Huy Cận , tranh ảnh, máy chiếu

Trang 18

những hình ảnh tráng lệ, lãng mạn.

2 Kĩ năng:

-Đọc –hiểu một bài thơ hiện đại

-Phân tích được một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong bài thơ

-Cảm nhận được cảm hứng về thiên nhiên và cuộc sống lao động của tác giả được đề cập đến trong tác phẩm

- Các khái niệm từ tượng thanh, từ tượng hình;

phép tu từ so sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán dụ, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ

- Tác dụng của việc sử dụng các từ tượng hình,

từ tượng thanh và phép tu từ trong các văn bản nghệ thuật

2 Kĩ năng:

- Nhận diện được từ tượng hình, từ tượng thanh Phân tích giá trị của các từ tượng hình, từ tượng thanh tong văn bản

- Nhận diện các phép tu từ trong một văn bản

Phân tích tác dụng của các phép tu từ trong văn bản cụ thể

3 Thái độ: Tích cực vận dụng các từ vựng trong

giao tiếp và tạo lập văn bản

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Ngôn ngữ

- Giao tiếp

GV: Soạn giáo án,giấy rôki, bútHS: Ôn , soạn bài ở nhà

Trang 19

54 Tập làm thơ tám chữ

1 Kiến thức: Đặc điểm của thể thơ tám chữ

2 Kĩ năng:

- Nhận biết thơ tám chữ

- Tạo đối, vần, nhịp trong khi làm thơ tám chữ

3 Thái độ: Qua hoạt động tập làm thơ, tám chữ

mà phát huy tinh thần sáng tạo, sự hứng thú tronghọc tập

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Cảm thụ

- Ngôn ngữ

- Giao tiếp

GV: Soạn giáo án, bảng phụ, giấy toki, bút dạ, máychiếu

HS: Sưu tầm một số bài thơ tám chữ

55 Trả bài kiểm tra văn

1 Kiến thức:

- Ôn tập, củng cố kiến thức văn học trung đại

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh

2 Kĩ năng:

-Trình bày bài làm -Lựa chọn kiến thức đáp ứng yêu cầu câu hỏi của đề bài

3 Thái độ: Tích cực học tập, rèn luyện bổ sung

kiến thức

- Động não

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Ngôn ngữ

GV: Bài hs

đã chấm chữa, đáp

án HS: Xem lại kiến thức đã kiểm tra

- Việc sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả, tự

sự, bình luận và biểu cảm trong bài thơ

2.Kĩ năng:

- Nhận diện, phân tích được các yếu tố miêu tả,

tự sự, bình luận và biểu cảm trong bài thơ

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Vận dụng

- Thực hành

- Đọc -hiểu

- Cảm thụ

- Giao tiếp

GV: Soạn giáo án, Tàiliệu, tranh ảnh

HS: soạn bài

Trang 20

- Liên hệ để thấy được nỗi nhớ về người bà trong hoàn cảnh tác giả đang ở xa Tổ quốc có mối liên hệ chặt chẽ với những tình cảm với quê hương, đất nước.

3 Thái độ: Giáo dục lòng kính yêu, về người

- Cảm nhận được tinh thần kháng chiến của nhân dân ta trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cứu nước

- Rèn kĩ năng đọc

3 Thái độ: Giáo dục lòng kính yêu, về người

thân, quê hương, đất nước của mình

HS: soạn bài

59 Ánh trăng 1.Kiến thức:

- Hiểu, cảm nhận được giá trị nội dung và nghệ

thuật của bài thơ Ánh trăng của Nguyễn Duy:

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

GV: Soạn giáo án, tài liệu tham

Trang 21

+ Kỉ niệm về một thời gian lao nhưng nặng nghĩa tình của người lính.

+ Sự kết hợp các yếu tố tự sự, nghị luận trong một tác phẩm thơ Việt Nam hiện đại

+ Ngôn ngữ, hình ảnh giàu suy nghĩ, mang ýnghĩa biểu tượng

- Biết được đặc điểm và những đóng góp của thơ Việt Nam vào nền văn học dân tộc

2 Kĩ năng:

- Đọc - hiểu văn bản thơ được sáng tác sau năm 1975

- Vận dụng kiến thức về thể loại tự sự kết hợpvới các phương thức biểu đạt trong tác phẩm thơ

để cảm nhận một văn bản trữ tình hiện đại

3 Thái độ: Luôn sống tình cảm ân nghĩa thủy

chung cùng quá khứ, thái độ sống “uống nước nhớ nguồn”

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Đọc -hiểu

- Cảm thụ-Giao tiếp, hợp tác

khảo , tranhảnh

HS: Trả lời câu hỏi ở sgk

- Tác dụng của việc sử dụng các từ tượng hình,

từ tượng thanh và phép tu từ trong các văn bản nghệ thuật

2 Kĩ năng:

- Nhận diện được các từ vựng, các biện pháp tu

từ từ vựng trong văn bản

- Phân tích tác dụng của việc lựa chọn, sử dụng

từ ngữ và biện pháp tu từ trong văn bản

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Ngôn ngữ

- Giao tiếp

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án HS: Làm bài tập ở nhà

Trang 22

3 Thái độ: Tích cực vận dụng yếu tố nghị luận

trong đoạn văn tự sự

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Ngôn ngữ

- Giao tiếp

- Hợp tác

GV: bảng phụ

HS: soạn bài theo nộidung SGK

- Tình yêu làng, yêu nước, tinh thần kháng chiến của người nông dân Việt Nam trong thời kìkháng chiến chống Pháp

2.Kĩ năng:

- Đọc-hiểu văn bản truyện Việt Nam hiện đại được sáng tác trong thời kì kháng chiến chống Pháp

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong tác phẩm truyện

để cảm nhận một văn bản tự sự hiện đại

3.Thái độ:Tình yêu quê hương đất nước.

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

Trang 23

Chương trình địa

phương phần

Tiếng Việt

1 Kiến thức: Bước đầu nắm được một vài đặc

điểm của từ ngữ địa phương Nam Bộ trong khẩu ngữ

2 Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được những đặc

điểm của từ địa phương Nam Bộ vào thực tế hoạtđộng nói và viết của mình một cách thích hợp

3 Thái độ: Hiểu và chọn lọc sử dụng từ ngữ địa

phương Nam Bộ hợp lí trong giao tiếp hàng ngày

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Vận dụng

- Thực hành

GV: Hệ thống hóa các từ ngữ địa phương

HS: Chuẩn

bị theo yêu cầu

-Tác dụng của việc sử dụng đối thoại, độc thoại

và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự

2 Kĩ năng:

- Phân biệt được đối thoại, độc thoại và độc thoại nội tâm

- Phân tích được vai trò của đối thoại, độc thoại

và độc thoại nội tâm

3 Thái độ: Tích cực vận dụng đối thoại, độc

thoại và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Giao tiếp

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

GV: Giáo

án , bảng phụ HS: Trả lời câu hỏi SGK

- Động não

- Giao tiếp

- Sáng tạo

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Giao tiếp

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án HS: Chuẩn

bị bài ở nhàtheo yêu cầu của giáo viên

Trang 24

- Sử dụng các yếu tố tự sự, nghị luận và miêu

tả nội tâm trong văn kể chuyện

- Trình bày trước tập thể câu chuyện có kết hợp luận và miêu tả nội tâm

3 Thái độ: Tích cực vận dụng đối thoại, độc

thoại và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự

- Phân tích được nhân vật trong tác phẩm tự sự

- Cảm nhận được một số chi tiết nghệ thuật độcđáo trong tác phẩm

3 Thái độ:Yêu mến những con người có lẽ sống

cao đẹp Thái độ của mình đối với quê hương, đấtnước

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

HS : Tóm tắt văn bản

69, 70 Viết bài tập làm

văn số 3

1.Kiến thức : Giúp học sinh biết vận dụng những

kiến thức đã học để thực hành viết một bài văn tự

sự có sử dụng các yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng diễn đạt, trình

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án, ra đề

HS: Giấy kiểm tra,

ôn tập các dạng đề

Trang 25

-Đặc điểm của mỗi hình thức người kể chuyện trong tác phẩm.

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án HS: Trả lời câu hỏi sgk

72, 73 Chiếc lược ngà 1 Kiến thức:

- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một đoạn truyện Chiếc lược ngà

- Tình cảm cha con sâu nặng trong hoàn cảnh

éo le của chiến tranh

- Sự sáng tạo trong nghệ thuật xây dựng tình huống truyện, miêu tả tâm lí nhân vật

2 Kĩ năng:

- Đọc hiểu văn bản truyện hiện đại sáng tác trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cứu nước

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp các phương thứ biểu đạt trong tác phẩm tự sự để cảm nhận một văn bản truyện hiện đại

3 Thái độ: Cảm thông chia sẻ với nỗi đau khổ

mất mát của những nhân vật trong truyện Mong

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Đọc – hiểu

- Cảm thụ

- Giao tiếp

GV : Soạn giáo án , chân dung Nguyễn Quang Sáng, Máy chiếu

HS : Tóm tắt tác phẩm

Trang 26

ước cuộc sống hoà bình, gia đình hạnh phúc, ấm cúng.

- Các phương châm hội thoại

- Xưng hô trong hội thoại

- Lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp

2 Kĩ năng: Khái quát một số kiến thức Tiếng

Việt đã học về phương châm hội thoại, xưng hô trong hội thoại, lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp

3 Thái độ:Vận dụng kiến thức Tiếng Việt vào

giao tiếp hợp lí, hiệu quả

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Động não

- Phân tích

- Sắm vai

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giao tiếp

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

- Suy luận

GV: Soạn giáo án,máy chiếu, các tình huống liên quan đến nội dung ôn tập

HS: Chuẩn

bị bài ở nhà, phụ liệu tham gia các hoạtđộng

75 Kiểm tra Tiếng

Việt

1 Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức đã học ở

HK I

2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng sử dụng

Tiếng Việt trong việc viết văn bản và trong giao tiếp

3 Thái độ: Tính tự giác, chủ động làm bài của h/

s

- Trắc nghiệm

- Tự luận

- Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

GV : Giáo

án , đề kiểm tra

HS : Ôn tập bài ở nhà

76 Kiểm tra thơ và

truyện hiện đại

1.Kiến thức:

Củng cố.k hắc sâu kiến thức và tự kiểm tra kiến thức đã học về thơ, truyện hiện đại đã học trong chương trình

2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng làm bài của

học sinh

- Trắc nghiệm

- Tự luận

- Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực

GV: Giáo

án , đề kiểm traHS: Ôn tập bài ở nhà

Trang 27

3.Thái độ: Tính tự giác, chủ động làm bài của h/s hành

-Kể tóm tắt được truyện

3.Thái độ:

-Giáo dục tình yêu quê hương đất nước con

người

-GDMT: Liên hệ Môi trường xã hội và sự thay

đổi của con người

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Thuyết trình

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Giải quyếtvấn đề

VH Trung QuốcHS: Đọc

và tóm tắt văn bản

79 Trả bài kiểm tra Tiếng Việt

1 Kiến thức:

Thấy rõ những ưu điểm và hạn chế trong bài làm của HS, có phương hướng bổ khuyết trong học kì 2

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án, chấm chữa bài của hsHS: Ôn tập bài ở nhà

Trang 28

80 Trả bài kiểm tra văn

1 Kiến thức:

-Đánh giá kết quả học tập của học sinh phần kiến thức văn học: Thơ bà Truyện hiện đại -Tác phẩm: tóm tắt, thuộc thơ (đoạn trích) -Phân tích nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa văn bản; cảm nhận hình ảnh, câu thơ, đoạn văn hay

2 Kĩ năng:

Tái hiện kiến thức, trình bày cảm nhận, vận dụng kiến thức để trình bày, đáp ứng yêu cầu câu hỏi

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án, chấm chữa bài của hs

HS : Ôn tậpbài ở nhà

2 Kĩ năng: Rèn luyện cách viết bài văn tự sự có

kết hợp yếu tố miêu tả nội tâm và nghị luận

3 Thái độ: Tự giác, sửa lại bài viết của mình

một cách hoàn chỉnh

- Động não

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

- Ngôn ngữ

GV: Giáo

án , chấm bài hs, bảng sữa lỗi

HS: Ôn tậpphần TLV

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

GV: Soạn giáo án, bảng phụ, máy chiếuHS: Ôn tập , soạn bài ở nhà

Trang 29

- Tạo lập văn bản thuyết minh và văn bản tự sự.

- Vận dụng kiến thức đã học để đọc-hiểu văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

3 Thái độ: Tích cực tự giác rèn luyện viết văn

-Tạo lập văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

-Vận dụng kiến thức đã học để đọc-hiểu văn bản thuyết minh và văn bản tự sự

3.Thái độ: Tích cực tự giác rèn luyện viết văn

thuyết minh và tự sự

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

- Ngôn ngữ

GV: Soạn giáo ánHS: Ôn bài

- Tự luận

- Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

GV: Giáo

án , đề kiểm tra

HS : Ôn tậpbài ở nhà

87 Tập làm thơ tám 1 Kiến thức: Đặc điểm của thể thơ tám chữ - Vấn đáp - Thẩm mĩ GV: Soạn

Trang 30

- Cảm thụ

- Ngôn ngữ

giáo án, bảng phụ, giấy toki, bút dạ, máychiếu

HS: Sưu tầm một số bài thơ tám chữ

- Kể và tóm tắt được đoạn truyện

3 Thái độ: Quý trọng tình bạn, tình thầy trò,…

trách nhiệm bản thân

- Vấn đáp

- Thảo luậnnhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyếtvấn đề

- Giao tiếp

- Hợp tác

- Ngôn ngữ

GV: Soạn giáo án, chân dung của Mác xim Gorki, Máy chiếuHS: Trả lời câu hỏi ơ SGK

2 Kĩ năng: Thực hành bài kiểm tra,vận dụng

kiến thức vào việc làm bài

3.Thái độ:Tích cực tự giác trong học tập học tập.

- Động não

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Giải quyếtvấn đề

- Vận dụng

- Thực hành

- Hợp tác

GV: Giáo

án, chấm chữa bài

hs, bảng lỗi của hsHS: Ôn tậpbài ở nhà

Trang 31

HỌC KỲ II

91, 92 Bàn về đọc sách

1 Kiến thức: Hiểu được sự cần thiết

của việc đọc sách và phương pháp đọc sách qua bµi nghÞluËn s©u s¾c, giµu tÝnh thuyÕt phôc cña Chu Quang TiÒm

2 Kỹ năng: Rèn luyện thêm cách viết

văn nghị luận qua việc lĩnh hội văn nghị luận qua việc lĩnh hội bài nghị luận sâu sắc, sinh động, giàu tính thuyết phục củaChu Quang Tiềm

3 Thái độ

Giáo dục cho học sinh lòng biết

ơn, trân trọng yêu quý đối với, người thày và sự ham đọc, học

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyết vấn đề

ở SGK

93 Khởi ngữ

1 Kiến thức: Học sinh nắm được khái

niệm khởi ngữ, đặc điểm, công dụng củakhởi ngữ trong câu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận diện khởi

ngữ và vận dụng khởi ngữ trong nói,viết

3 Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc

trong học tập

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Thẩm mĩ

- Giao tiếp

- Giải quyết vấn đề

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- Đặt và giải

- Sáng tạo

- Giải quyết vấn đề

- Vận dụng

GV: Soạn giáo

án,phiếu học tập

Trang 32

- Đặc điểm của phép lập luận phân tích

và tổng hợp Sự khác nhau giữa hai phéplập luận phân tích và tổng hợp Tác dụngcủa hai phép lập luận phân tích và tổng hợp trong các văn bản nghị luận

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận diện,

phân biệt và vận dụng phép phân tích tổng hợp trong văn nghị luận

95 Luyện tập phân tích và tổng hợp

1 Kiến thức: Mục đích, đặc điểm, tác dụng của việc sử dụng phép phân tích vàtổng hợp

2 Kĩ năng:

- Nhận diện rõ hơn văn bản có sử dụng phép lập luận phân tích và tổng hợp

- Sử dụng phép phân tích và tổng hợptuần thục hơn khi đọc- hiểu văn bản nghịluận

phép phân tích và tổng hợp khi viết văn nghị luận

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Sáng tạo

- Tự học

- Giải quyết vấn đề

- Hiểu thêm cách viết bài nghị luận qua tác phẩm nghị luận ngắn gọn, chặt chẽ và giàu h/ả của Nguyễn Đình Thi

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- Phân tích

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Gợi mở

- Thẩm mĩ

- Giải quyết vấn đề

Trang 33

- Nắm được đặc điểm và công dụng của các thành phần biệt lập ở trên trong câu Biết đặt câu có thành phần tình thái, thành phần cảm thán gọi- đáp và thành phần phụ chú.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết 4

- Gợi mở

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Thẩm mĩ

- Giao tiếp

- Giải quyết vấn đề

- Vận dụng

- Hợp tác

- Ngôn ngữ

GV: Soạn giáo án, máy chiếu

HS : Nghiên cứubài ở nhà

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- Tự học

- Giải quyết vấn đề

GV: Soạn giáo ánHS: Xem

Ngày đăng: 26/08/2020, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w