1 Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh th ặ ể ạ ộ ươ ng m i ạ
Ngành thương m i th c hi n ch c năng n i li n gi a s n xu t và tiêu dùng.ạ ự ệ ứ ố ề ữ ả ấ
Thương m i bao g m phân ph i và l u thông hàng hoáạ ồ ố ư
Đ c đi m khác bi t c b n gi a doanh nghi p kinh doanh thặ ể ệ ơ ả ữ ệ ương m i vàạdoanh nghi p s n xu t là doanh nghi p thệ ả ấ ệ ương m i không tr c ti p t o ra s nạ ự ế ạ ả
ph m, nó đóng vai trò trung gian môi gi i cho ngẩ ớ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu dùng.Doanh nghi p s n xu t là doanh nghi p tr c ti p t o ra c a c i v t ch t ph cệ ả ấ ệ ự ế ạ ủ ả ậ ấ ụ
v cho nhu c u c a xã h i Doanh ngi p thụ ầ ủ ộ ệ ương m i th a hạ ừ ưởng k t qu c aế ả ủ doanh nghi p s n xu t, vì th chi phí mà doanh nghi p thệ ả ấ ế ệ ương m i b ra ch baoạ ỏ ỉ
g m: giá ph i tr cho ngồ ả ả ười bán và các phí b ra đ quá trình bán hàng di n raỏ ể ễthu n ti n, đ t hi u qu cao ậ ệ ạ ệ ả
Đ c đi m v ho t đ ng ặ ể ề ạ ộ : Ho t đ ng kinh t ch y u c a doanh nghi pạ ộ ế ủ ế ủ ệ
thương m i là l u chuy n hàng hoá Quá trình l u chuy n hàng hoá th c ch t làạ ư ể ư ể ự ấquá trình đ a hàng hoá t n i s n xu t đ n n i tiêu dùng thông qua ho t đ ngư ừ ơ ả ấ ế ơ ạ ộ mua bán, trao đ i s n ph m hàng hoá nh m tho mãn nhu c u hàng hoá c aổ ả ẩ ằ ả ầ ủ
người tiêu dùng
Đ c đi m v hàng hoá ặ ể ề : Hàng hoá trong kinh doanh thương m i g m các lo iạ ồ ạ
v t t , s n ph m có hình thái v t ch t hay không có hình thái v t ch t mà doanhậ ư ả ẩ ậ ấ ậ ấnghi p mua v đ bán.ệ ề ể
Đ c đi m v ph ặ ể ề ươ ng th c l u chuy n hàng hoá ứ ư ể : Quá trình l u chuy n hàngư ểhoá được th c hi n theo hai phự ệ ương th c: bán buôn và bán l Trong đó bán buônứ ẻ
là phương th c bán hàng cho các đ n v thứ ơ ị ương m i, doanh nghi p s n xu t đạ ệ ả ấ ể
th c hi n bán ra, hoăc gia công, ch bi n bán ra Đ c đi m c a hàng hoá bánự ệ ế ế ặ ể ủ
Trang 2buôn là hàng hoá v n n m trong l u thông, ch a đi vào lĩnh v c tiêu dùng, do đó,ẫ ằ ư ư ựgiá tr và giá tr s d ng hàng hoá ch a đị ị ử ụ ư ược th c hi n Còn bán l là phự ệ ẻ ươ ng
th c bán hàng tr c ti p cho ngứ ự ế ười tiêu dùng ho c các t ch c đ n v kinh t muaặ ổ ứ ơ ị ế
bi n t o thêm ngu n hàng và ti n hành các ho t đ ng kinh doanh.ế ạ ồ ế ạ ộ
Đ c đi m v s v n đ ng hàng hoá ặ ể ề ự ậ ộ : S v n đ ng hàng hoá trong kinh doanhự ậ ộ
thương m i không gi ng nhau, tuỳ thu c vào ngu n hàng và ngành hàng khácạ ố ộ ồnhau có s v n đ ng khác nhau Do đó, chi phí thu mua và th i gian l u chuy nự ậ ộ ờ ư ể hàng hoá cũng khác nhau gi a các lo i hàng.ữ ạ
2 Khái ni m, yêu c u qu n lý hàng hoá và nhi m v h ch toán l u chuy n ệ ầ ả ệ ụ ạ ư ể
hàng hoá
2.1 Khái ni m ệ
L u chuy n hàng hoá là quá trình đ a hàng hoá t lĩnh v c s n xu t đ n lĩnhư ể ư ừ ự ả ấ ế
v c tiêu dùng thông qua các phự ương th c mua bán.ứ
Đ i v i doanh nghi p kinh doanh thố ớ ệ ương m i, ho t đ ng l u chuy n hàngạ ạ ộ ư ểhoá là ho t đ ng ch y u c a doanh nghi p Ho t đ ng này bao g m hai quáạ ộ ủ ế ủ ệ ạ ộ ồtrình mua hàng và bán hàng không qua khâu s n xu t ch bi n làm thay đ i hìnhả ấ ế ế ổthái v t ch t c a hàng hoá Tài s n trong kinh doanh thậ ấ ủ ả ương m i đạ ược v n đ ngậ ộ theo công th c Ti n – Hàng – Ti n.ứ ề ề
Quá trình mua hàng (T-H) là quá trình v n đ ng c a v n kinh doanh t hìnhậ ộ ủ ố ừthái v n b ng ti n sang hình thái v n b ng hàng hoá Quá trình mua hàng doanhố ằ ề ố ằ ởnghi p đệ ược coi là hoàn t t khi hàng hoá đã đấ ược ki m nh n nh p kho ho cể ậ ậ ặ chuy n bán th ng, doanh nghi p đã thanh toán ti n hàng ho c ch p nh n thanhể ẳ ệ ề ặ ấ ậtoán
SVTH: Võ Th Linh ị Trang 2
Trang 3Quá trình bán hàng (H-T) là quá trình v n đ ng c a v n kinh doanh t v nậ ộ ủ ố ừ ố
b ng hàng hoá sang v n b ng ti n t và hình thành k t qu s n xu t kinh doanh.ằ ố ằ ề ệ ế ả ả ấQuá trình bán hàng được hoàn t t khi hàng hoá đã giao cho ngấ ười mua và đã thu
ti n hàng ho c đề ặ ược ch p nh n thanh toán.ấ ậ
Ngoài nhi m v kinh doanh ch y u là mua bán hàng hoá ra thì các doanhệ ụ ủ ếnghi p thệ ương m i có th th c hi n nhi m v s n xu t, gia công, ch bi n kèmạ ể ự ệ ệ ụ ả ấ ế ếtheo đ t o ra các ngu n hàng và ti n hành các ho t đ ng kinh doanh d ch vể ạ ồ ế ạ ộ ị ụ khác
Đ i v i các doanh nghi p thố ớ ệ ương m i thì l u chuy n hàng hoá chi m tạ ư ể ế ỷ
tr ng r t l n trong ho t đ ng c a doanh nghi p Công tác qu n lý hàng hoá vàọ ấ ớ ạ ộ ủ ệ ảcông tác k toán l u chuy n hàng hoá có vai trò r t quan tr ng trong ho t đ ngế ư ể ấ ọ ạ ộ
l u chuy n hàng hoá và có nh hư ể ả ưởng l n đ n ho t đ ng kinh doanh c a doanhớ ế ạ ộ ủnghi p.ệ
2.2 Yêu c u qu n lý hàng hoá ầ ả
Qu n lý hàng hoá đóng vai trò r t quan tr ng trong ho t đ ng kinh doanhả ấ ọ ạ ộ
thương m i Qu n lý t t hàng hoá thì có th tránh r i ro nh hạ ả ố ể ủ ả ưởng đ n vi c tiêuế ệ
th hàng hoá cũng nh thu nh p c a toàn doanh nghi p Đ qu n lý hàng hoá t tụ ư ậ ủ ệ ể ả ố thì doanh nghi p c n đ m b o qu n lý t t v các m t s lệ ầ ả ả ả ố ề ặ ố ương, ch t lấ ượng, giá
tr ị
Qu n lý v m t s l ả ề ặ ố ượ ng: đó là vi c ph n ánh thệ ả ường xuyên tình hình nh pậ
xu t hàng hoá v m t hi n v t đ qua đó th y đấ ề ặ ệ ậ ể ấ ược vi c th c hi n k ho chệ ự ệ ế ạ mua và tiêu th hàng hoá, qua đó cũng phát hi n ra nh ng hàng hoá t n đ ng lâuụ ệ ữ ồ ọngày tiêu th ch m ho c không tiêu th đụ ậ ặ ụ ược đ có bi n pháp gi i quy t, tránhể ệ ả ếtình tr ng đ ng v n.ạ ứ ọ ố
Qu n lý v m t ch t l ả ề ặ ấ ượ ng: đ có th c nh tranh để ể ạ ược trên th trị ường hi nệ nay thì hàng hoá lúc nào cũng đáp ng đứ ược ch t lấ ượng thoã mãn nhu c u c aầ ủ
người tiêu dùng Đó là m t yêu c u r t c n thi t c a ho t đ ng kinh doanhộ ầ ấ ầ ế ủ ạ ộ
thương m i, do đó, khi mua hàng thì các doanh nghi p ph i l a ch n ngu n hàngạ ệ ả ự ọ ồ
Trang 4có tiêu chu n cao và ph i ki m nghi m ch t lẩ ả ể ệ ấ ượng khi mua hàng v nh p kho.ề ậHàng hoá d tr trong kho luôn ph i ki m tra b o qu n t t tránh tình tr ng hự ữ ả ể ả ả ố ạ ư
h ng, gi m ch t lỏ ả ấ ượng làm m t uy tín c a doanh nghi p.ấ ủ ệ
Qu n lý v m t giá tr ả ề ặ ị: đ n v luôn ph i theo dõi giá tr hàng hoá trong kho, vàơ ị ả ịtheo dõi tình hình bi n đ ng giá c trên th trế ộ ả ị ường đ bi t để ế ược hàng hoá có giá
tr tăng gi m nh th nào đ ph n ánh đúng th c t giá tr hàng hoá t n kho ị ả ư ế ể ả ự ế ị ồ
2.3 Nhi m v h ch toán l u chuy n hàng hoá ệ ụ ạ ư ể
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, các đ n v kinh doanh có th t n t i và phátơ ị ể ồ ạtri n để ược thì luôn ph i bám sát tình hình th trả ị ường đ ti n hành ho t đ ng kinhể ế ạ ộdoanh c a mình có hi u qu Đ cung c p thông tin h u hi u cho nhà qu n tr raủ ệ ả ể ấ ữ ệ ả ị quy t đ nh thì công tác k toán luôn ph i đế ị ế ả ượ ậc c p nh t nhanh chóng, chính xác.ậTrong doanh nghi p thệ ương m i thì công tác k toán l u chuy n hàng hoá đóngạ ế ư ểvai trò r t quan tr ng nh hấ ọ ả ưởng t i k t qu kinh doanh c a công ty Đ cungớ ế ả ủ ể
c p cho các nhà qu n tr m t cách chính xác, k p th i thì công tác k toán l uấ ả ị ộ ị ờ ế ư chuy n hàng hoá trong doanh nghi p ph i th c hi n các nhi m v sau:ể ệ ả ự ệ ệ ụ
Ph n ánh k p th i, chính xác tình hình nh p- xu t- t n kho hàng hoá c vả ị ờ ậ ấ ồ ả ề
s lố ượng, giá c , ch t lả ấ ượng, tình hình b o qu n hàng hoá d tr Ph n ánh đ yả ả ự ữ ả ầ
đ nghi p v mua, bán hàng hoá.ủ ệ ụ
Qu n lý ch t ch tình hình bi n đ ng và d tr hàng hoá, phát hi n x lýả ặ ẽ ế ộ ự ữ ệ ử
k p th i nh ng hàng hoá gi m ch t lị ờ ữ ả ấ ượng, giá c và khó tiêu th ả ụ
T ch c t t nghi p v h ch toán chi ti t hàng hoá, luôn luôn ki m tra tìnhổ ứ ố ệ ụ ạ ế ểhình ghi chép các kho, qu y hàng Th c hi n t t ch đ ki m tra, đ i chi u sở ầ ự ệ ố ế ộ ể ố ế ổ sách ghi chép và k t qu ki m kê hàng hoá các kho và qu y hàng.ế ả ể ở ầ
L a ch n phự ọ ương pháp tính giá v n hàng hoá xu t bán cho phù h p v iố ấ ợ ớ tình hình đ c đi m kinh doanh c a doanh nghi p mình đ đ m bo đúng ch tiêuặ ể ủ ệ ể ả ả ỉlãi g p hàng hoá.ộ
Ghi nh n doanh thu bán hàng đ y đ và k p th i ph n ánh k t qu muaậ ầ ủ ị ờ ả ế ảbán hàng hoá, tham gia ki m kê đánh giá l i hàng hoá.ể ạ
SVTH: Võ Th Linh ị Trang 4
Trang 5 Tính toán chính xác các chi phí liên quan đ n quá trình mua bán hàng hoá,ếcác kho n gi m tr doanh thu, các kho n thanh toán công n v i nhà cung c p vàả ả ừ ả ợ ớ ấ
v i khách hàng.ớ
Xác đ nh k t qu tiêu th và lên báo cáo k t qu kinh doanh c a doanhị ế ả ụ ế ả ủnghi p.ệ
II Ho ch toán nghi p v l u chuy n hàng hóa ạ ệ ụ ư ể
1 K toán quá trình mua hàng ế
1.1 Các ph ươ ng th c mua hàng, thanh toán và th t c ch ng t ứ ủ ụ ứ ừ
Doanh nghi p thệ ương m i có th mua hàng theo các phạ ể ương th c sau:ứ
Mua hàng theo ph ươ ng th c tr c ti p ứ ự ế : Theo phương th c này, căn c vàoứ ứ
h p đ ng đã ký k t, doanh nghi p c nhân viên thu mua hàng hoá mang gi y uợ ồ ế ệ ử ấ ỷ nhi m nh n hàng đ n đ n v bán hàng đ nh n hàng theo quy đ nh c a h p đ ngệ ậ ế ơ ị ể ậ ị ủ ợ ồ mua bán hàng hoá, ho c có th doanh nghi p mua tr c ti p t i các c s s nặ ể ệ ự ế ạ ơ ở ả
xu t kinh doanh, t i th trấ ạ ị ường Sau khi hoàn thành th t c ch ng t giao nh nủ ụ ứ ừ ậ hàng hoá, nhân viên thu mua s v n chuy n hàng hoá b ng phẽ ậ ể ằ ương ti n t cóệ ự
ho c thuê ngoài, m i chi phí v n chuy n thì do doanh nghi p ch u.ặ ọ ậ ể ệ ị
Mua hàng theo ph ươ ng th c chuy n hàng ứ ể : Căn c vào h p đ ng đã ký k tứ ợ ồ ế
ho c đ n đ t hàng, bên bán chuy n hàng t i cho bên mua theo đ a đi m quy đ nhặ ơ ặ ể ớ ị ể ị
trước và bên mua s c nhân viên thu mua đ n nh n hàng Trẽ ử ế ậ ường h p này thìợchi phí v n chuy n hàng hoá có th do bên bán ho c bên mua ch u theo thoậ ể ể ặ ị ả thu n c a hai bên.ậ ủ
Ch ng t mua hàng hoá có th kèm theo quá trình mua hàng đó là:ứ ừ ể
Hoá đ n giá tr gia tăng (bên bán l p)ơ ị ậ
Hoá đ n bán hàng (bên bán l p)ơ ậ
B ng kê mua hàng hoáả
Phi u nh p khoế ậ
Trang 6 Biên b n ki m nh n hàng hoáả ể ậ
Phi u chi, gi y báo n , phi u thanh toán t m ng…ế ấ ợ ế ạ ứ
1.2 Ph ươ ng pháp tính giá hàng hoá nh p kho ậ
Hàng hóa mua ngoài nh p kho ậ
Theo quy đ nh, đ i v i hàng hoá nh p mua trong ho t đ ng kinh doanhị ố ớ ậ ạ ộ
thương m i đạ ược tính theo phương pháp giá th c t nh m đ m b o nguyênự ế ằ ả ả
t c giá phí Tính giá hàng mua là vi c xác đ nh giá ghi s c a hàng hoá muaắ ệ ị ổ ủvào Giá th c t c a hàng hoá mua vào đự ế ủ ược xác đ nh:ị
+
Các kho n ả thu không ế
đ ượ c kh u tr ấ ừ
-Gi m ả giá hàng mua
+
Chi phí thu mua phát sinh trong quá trình mua hàng
Giá mua hàng hoá là s ti n mà doanh nghi p ph i tr cho ngố ề ệ ả ả ười bán theo hoá
đ n:ơ
Đ i v i doanh nghi p tính thu giá tr gia tăng theo phố ớ ệ ế ị ương pháp kh u tr thìấ ừgiá mua c a hàng hoá là mua ch a có thu giá tr gia tăng đ u vào.ủ ư ế ị ầ
Đ i v i doanh nghi p n p thu giá tr gia tăng theo phố ớ ệ ộ ế ị ương pháp tr c ti p vàự ế
đ i v i nh ng hàng hoá không thu c đ i tố ớ ữ ộ ố ượng ch u thu giá tr gia tăng thì giáị ế ịmua hàng hoá bao g m c thu giá tr gia tăng đ u vào.ồ ả ế ị ầ
Ngoài ra, đ i v i trố ớ ường h p hàng hoá mua vào trợ ước khi bán c n ph i giaầ ảcông ch bi n thì giá mua hàng hoá bao g m toàn b cho phí phát sinh trong quáế ế ồ ộtrình đó
Gi m giá hàng bán là s ti n mà ngả ố ề ười bán gi m cho ngả ười mua Kho n nàyả
s ghi gi m giá mua hàng hoá Gi m giá hàng mua bao g m: gi m giá đ c bi t,ẽ ả ả ồ ả ặ ệ
Trang 7- Hàng hóa được bi u t ng:ế ặ
Giá v n hàng hóa = Giá th tr ố ị ườ ng t i th i đi m bi u t ng + Chi phí liên quan ạ ờ ể ế ặ
1.3 H ch toán t ng h p m t s nghi p v mua hàng ch y u ạ ổ ợ ộ ố ệ ụ ủ ế
1.3.1 Theo ph ươ ng pháp kê khai th ườ ng xuyên
Tài kho n s d ng: 151, 156, 331ả ử ụ
TK 151: “Hàng mua đang đi đ ườ ng” : TK này dùng ph n ánh tr giá c a cácả ị ủ
lo i hàng hóa, v t t mua ngoài đã thu c quy n s h u c a doanh nghi pạ ậ ư ợ ề ở ữ ủ ệ
nh ng ch a v nh p kho c a doanh nghi p, còn trên đư ư ề ậ ủ ệ ường v n chuy n, đangậ ể
b n c ng ho c đã v đ n doanh nghi p nh ng ch ki m nh n nh p kho
K t c u và n i dung ph n ánh:ế ấ ộ ả
+ Bên N : Giá tr v t t hàng hóa đang đi đỢ ị ậ ư ường
+ Bên CÓ : Giá tr v t t hàng hóa đã v nh p kho ho c chuy n giao choị ậ ư ề ậ ặ ểkhách hàng
+ S d bên N : Giá tr v t hàng hóa đã mua nh ng còn đang đi đố ư Ợ ị ậ ư ư ườ ng
cu i kỳố
TK 156 “Hàng hoá”: tài kho n này dùng đ ph n ánh giá tr hi n có và tìnhả ể ả ị ệhình tăng, gi m theo giá th c t c a các lo i hàng hoá c a doanh nghi p, baoả ự ế ủ ạ ủ ệ
g m hàng hoá t i các kho hàng, qu y hàng.ồ ạ ầ
TK 156 chi ti t thành 2 tài kho n c p 2:ế ả ấ
TK 1561 “Giá mua hàng hoá”: ph n ánh giá tr mua th c t c a hàng hoáả ị ự ế ủ
t i kho.ạN Ợ TK 1561 – Giá mua hàng hóa CÓ
SDĐK: Tr giá mua hàng hóa t n ị ồ
đ u kỳầ
SPS: - Tr giá mua hàng vào ị
nh p kho theo giá hóa đ nậ ơ
- Tr giá hàng hóa th c t xu t khoị ự ế ấ
- Kho n gi m giá đả ả ược hưởng vì hàng hóa cung c p không đúng h p ấ ợ
đ ng ồ
- Tr giá hàng hóa thi u b phát hi n ị ế ị ệkhi ki m kêể
Trang 8TK 1562 “Chi phí thu mua hàng hoá”: ph n ánh chi phí thu mua hàng hoá ả
Bao g m các chi phí liên quan đ n quá trình mua hàng nh : Chi phí b o hi mồ ế ư ả ể hàng hóa, ti n thuê kho, chi phí v n chuy n b c x p, các kho n hao h t t nhiênề ậ ể ố ế ả ụ ựphát sinh trong quá trình mua hàng hóa,…
Quá trình h ch toán nghi p v mua hàng trong các doanh nghi p thạ ệ ụ ệ ương m iạ
được khái quát s đ sau:ở ơ ồ
Chú thích:
(1a) Mua hàng nh p kho (Công ty n p thu GTGT theo phậ ộ ế ương pháp tr c ti p)ự ế
(1b) Mua hàng nh p kho (Công ty n p thu GTGT theo phậ ộ ế ương pháp kh u tr )ấ ừ
(1b)
(3)
(5) (4a) (4b
Trang 9(2a) Mua hàng nh p kho còn đang đi trên đậ ường (tr c ti p)ự ế
1.3.2 H ch toán nghi p v mua hàng theo ph ạ ệ ụ ươ ng pháp ki m kê đ nh kỳ ể ị
Phương pháp ki m kê đ nh kỳ là phể ị ương pháp căn c vào k t qu ki m kêứ ế ả ể
th c t đ ph n ánh giá tr t n kho cu i kỳ c a v t t , hàng hoá trên s k toánự ế ể ả ị ồ ố ủ ậ ư ổ ế
t ng h p và t đó tính ra giá tr hàng hoá, v t t xu t dùng trong kỳ theo côngổ ợ ừ ị ậ ư ấ
đ u kỳ ầ
+
Tr giá c a ị ủ hàng hoá tăng thêm trong kỳ
-Tr giá c a ị ủ hàng hoá còn
- Tr giá th c t hàng mua vào ị ự ế
- K t chuy n tr giá th c t t n kho ế ể ị ự ế ồ
đ u kỳầ
- K t chuy n tr giá th c t hàng g i ế ể ị ự ế ửbán ch a xác đ nh tiêu th cu i kỳ.ư ị ụ ố
- K t chuy n tr giá th c t hàng đi ế ể ị ự ế
đường cu i kỳ.ố
- Tr giá hàng hóa xu t kho trong kỳ.ị ấ
- S ti n đố ề ược gi m giá v s hàng ả ề ốhóa đã mua không đúng quy cách, ph m ẩ
Trang 10Quá trình h ch toán nghi p v mua hàng trong các doanh nghi p thạ ệ ụ ệ ương m iạ
được khái quát s đ sau:ở ơ ồ
Chú thích:
(1) K t chuy n giá tr hàng t n kho đ u kỳế ể ị ồ ầ
(2a) Giá tr hàng mua vào trong kỳ (tr c ti p)ị ự ế
(2b) Giá tr hàng mua vào trong kỳ (kh u tr )ị ấ ừ
(3a) Giá tr hàng mua tr l i (tr c ti p)ị ả ạ ự ế
Trang 11được th c hi n, v n c a doanh nghi p thự ệ ố ủ ệ ương m i đạ ược chuy n t hình tháiể ừ
hi n v t sang hình thái giá tr Doanh nghi p thu h i đệ ậ ị ệ ồ ược v n b ra bù đ p chiố ỏ ắphí và có ngu n tích lu đ m r ng ho t đ ng kinh doanh.ồ ỹ ể ở ộ ạ ộ
Các doanh nghi p thệ ương m i có th s d ng các phạ ể ử ụ ương th c bán hàng sau:ứ
Ph ươ ng th c bán buôn ứ :
Bán buôn hang hóa là vi c bán hàng cho các đ n v thệ ơ ị ương m i khác ho c bánạ ặcho các đ n v s n xu t ti p t c s n xu t Đ c đi m c a nghi p v bán buôn làơ ị ả ấ ế ụ ả ấ ặ ể ủ ệ ụhàng hóa ch a đ n tay ngư ế ười tiêu dung, giá tr và giá tr s d ng c a hàng hóaị ị ử ụ ủ
ch a th c hi n đ y đ ư ự ệ ầ ủ
Có hai phương th c bán buôn nh sau:ứ ư
- Bán hàng qua kho
- Bán hàng v n chuy n th ngậ ể ẳ
Bán hàng qua kho: là phương th c bán buôn hàng hoá trong đó hàng hoáứ
được xu t kho b o qu n c a doanh nghi p Bán buôn qua kho đấ ả ả ủ ệ ược th hi nể ệ
dưới hai hình th c:ứ
Bán buôn qua kho theo hình th c giao tr c ti p ứ ự ế : Khách hàng s đ n nh nẽ ế ậ hàng tr c ti p t i kho c a doanh nghi p, hàng hóa đự ế ạ ủ ệ ược xác đ nh tiêu th khi bênị ụmua đã nh n đậ ược hàng và ký vào hóa đ n mua hàng.ơ
Bán buôn qua kho theo hình th c chuy n hàng ứ ể : d a vào h p đ ng đã kýự ợ ồ
k t bên bán hàng s đ a hàng t i đ a đi m giao hàng theo quy đ nh, bên mua sế ẽ ư ớ ị ể ị ẽ
c nhân viên t i đ a đi m giao hàng đ nh n hàng Khi bên mua ký vào ch ng tử ớ ị ể ể ậ ứ ừ giao nh n hàng hoá thì coi nh hàng hoá đã đậ ư ược tiêu th Chi phí v n chuy nụ ậ ể hàng hoá có th do bên bán ho c bên mua ch u tuỳ theo s tho thu n c a hai bên.ể ặ ị ự ả ậ ủ
Trang 12 Bán buôn v n chuy n th ng ậ ể ẳ : là phương th c mà hàng hoá mua v khôngứ ề
nh p kho mà doanh nghi p chuy n th ng đ n cho bên mua Đây là phậ ệ ể ẳ ế ương th cứ bán hàng ti t ki m vì nó gi m đế ệ ả ược chi phí l u thông và tăng nhanh s v n đ ngư ự ậ ộ
c a hàng hoá Bán buôn v n chuy n th ng có 2 hình th c:ủ ậ ể ẳ ứ
Bán buôn v n chuy n th ng có tham gia thanh toán ậ ể ẳ : theo hình th c này,ứdoanh nghi p v a ti n hành thanh toán v i bên cung c p hàng hoá và bên muaệ ừ ế ớ ấhàng Nghĩa là đ ng th i phát sinh 2 nghi p v mua hàng và bán hàng Bán buônồ ờ ệ ụ
v n chuy n th ng có tham gia thanh toán có 2 ki u:ậ ể ẳ ể
Giao tay ba: nghĩa là bên mua c ngử ườ ếi đ n nh n hàng tr c ti p t i n i cungậ ự ế ạ ơ
c p Sau khi ký nh n đã giao hàng hoá thì hàng hoá đấ ậ ược coi nh đã tiêu th ư ụ
G i hàng: doanh nghi p s chuy n hàng đ n n i quy đ nh cho bên mua, vàử ệ ẽ ể ế ơ ịhàng hoá được coi là tiêu th khi bên mua ch p nh n thanh toánụ ấ ậ
Bán buôn v n chuy n th ng không tham gia thanh toán ậ ể ẳ : doanh nghi p chệ ỉ
là bên trung gian gi a bên cung c p và bên mua Trong trữ ấ ường h p này t i đ n vợ ạ ơ ị không phát sinh nghi p v mua bán hàng hoá Tuỳ theo đi u ki n ký k t h pệ ụ ề ệ ế ợ
đ ng mà đ n v đồ ơ ị ược hưởng kho n ti n hoa h ng do bên cung c p ho c bên muaả ề ồ ấ ặ
tr ả
Ph ươ ng th c bán l ứ ẻ: là hình th c bán hàng tr c ti p cho ngứ ự ế ười tiêu dùng
ho c các t ch c kinh t mua đ tiêu dùng nô b không mang tính ch t hinhặ ổ ứ ế ể ị ộ ấdoanh Bán l hàng hoá là giai đo n v n đ ng cu i cùng c a hàng t n i s nẻ ạ ậ ộ ố ủ ừ ơ ả
xu t đ n n i tiêu dùng Bán l hàng hoá thấ ế ơ ẻ ường bán đ n chi c ho c kh i lơ ế ặ ố ượ ng
nh , giá bán thỏ ưởng n đ nh và thổ ị ường thanh toán ngay b ng ti n m t Bán lằ ề ặ ẻ
Trang 13∗ Hình th c bán l t ph c v ứ ẻ ự ụ ụ: là hình th c mà khách hàng t ch n l yứ ự ọ ấ hàng hoá và mang đ n bàn tính ti n đ thanh toán ti n hàng Nhân viên bán hàngế ề ể ề
s ki m hàng và tính ti n cho khách hàng.ẽ ể ề
∗ Hình th c bán tr góp ứ ả : là hình th c mà ngứ ười mua có th thanh toán ti nể ề hàng nhi u l n Ngoài s ti n bán hàng mà doanh nghi p thu đề ầ ố ề ệ ược theo giá bánthông thường thì doanh nghi p còn thu đệ ược m t kho n lãi do tr ch m.ộ ả ả ậ
∗ Bán hàng t đ ng ự ộ : S d ng máy bán hàng t đ ngử ụ ự ộ
Ph ươ ng th c bán hàng đ i lý hay ký g i hàng hoá ứ ạ ử : là phương th c bánứhàng mà trong đó doanh nghi p giao hàng cho c s đ i lý, ký g i s tr c ti pệ ơ ở ạ ử ẽ ự ế bán hàng Bên nh n đ i lý s tr c ti p bán hàng, thanh toán ti n hàng và đậ ạ ẽ ự ế ề ượ c
hưởng hoa h ng đ i lý bán S hàng g i đ i lý, ký g i v n thu c quy n s h uồ ạ ố ử ạ ử ẫ ộ ề ở ữ
c a các doanh nghi p thủ ệ ương m i S hàng này đạ ố ược coi là tiêu th khi doanhụnghi p nh n đệ ậ ược thông báo ch p nh n thanh toán.ấ ậ
2.2 Ph m vi và th i đi m xác đ nh hàng bán ạ ờ ể ị
Ph m vi bán hàng hoá ạ : đ i v i doanh nghi p thố ớ ệ ương m i thì hàng hoá đạ ượ ccoi là tiêu th và đụ ược ghi nh n doanh thu bán hàng ph i đ m b o các đi u ki nậ ả ả ả ề ệ sau:
Hàng hoá ph i thông qua quá trình mua, bán và thanh toán theo m t phả ộ ươ ng
th c nh t đ nh.ứ ấ ị
Doanh nghi p s m t quy n s h u hàng hoá và thu đệ ẽ ấ ề ở ữ ược ti n hàng hay m tề ộ
lo i hàng hoá khác ho c đạ ặ ược người mua ch p nh n thanh toán.ấ ậ
Hàng hoá bán ra ph i là hàng hoá mà doanh nghi p mua vào v i m c đích bán raả ệ ớ ụ
ho c gia công ch bi n đ bán.ặ ế ế ể
Ngoài ra, hàng hoá v n có th đẫ ể ược coi là bán trong trường h p hàng xu t đợ ấ ể
đ i l y hàng, xu t đ tr lổ ấ ấ ể ả ương thưởng cho cán b công nhân viên, xu t làm quàộ ấ
t ng, chào hàng, qu ng cáo, xu t tiêu dùng n i b , ph c v cho ho t đ ng kinhặ ả ấ ộ ộ ụ ụ ạ ộdoanh c a doanh nghi p, hàng hoá hao h t t n th t trong khâu bán ủ ệ ụ ổ ấ
Th i đi m xác đ nh hàng bán chính là th i đi m đ ờ ể ị ờ ể ượ c ghi nh n doanh thu: ậ
Trang 14Bán buôn qua kho, bán buôn v n chuy n th ng theo hình th c giao hàng tr cậ ể ẳ ứ ự
ti p thì th i đi m đế ờ ể ược ghi nh n doanh thu chính là th i đi m đ i di n bên muaậ ờ ể ạ ệ
ký nh n hàng hoá và thanh toán ti n hàng ho c ch p nh n thanh toán.ậ ề ặ ấ ậ
Bán buôn qua kho, bán buôn v n chuy n th ng theo hình th c chuy n hàng:ậ ể ẳ ứ ể
th i đi m ghi nh n doanh thu là th i đi m nhân viên bên mua ký nh n đ hàng vàờ ể ậ ờ ể ậ ủ
ch p nh n thanh toán.ấ ậ
Bán l hàng hoá: là th i đi m nh n báo cáo bán hàng c a nhân viên.ẻ ờ ể ậ ủ
Bán hàng g i đ i lý, ký g i: là th i đi m các c s nh n đ i lý, ký g i thanhử ạ ử ờ ể ơ ở ậ ạ ửtoán ti n hàng ho c ch p nh n thanh toán ho c g i thông báo hàng đã bán đề ặ ấ ậ ặ ử ược
2.3 H ch toán t ng h p nghi p v tiêu th hàng hoá ch y u ạ ổ ợ ệ ụ ụ ủ ế
2.3.1 Tài kho n s d ng ả ử ụ
TK 511 “Doanh thu bán hàng hoá và cung c p d ch v ”: Tài kho n nàyấ ị ụ ảdùng đ ph n ánh doanh thu bán hàng và cung c p d chể ả ấ ị v c a doanh nghi pụ ủ ệ trong m t kỳ k toán c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh t các giao d ch và cácộ ế ủ ạ ộ ả ấ ừ ịnghi p v sau: ệ ụ
Bán hàng: Bán s n ph m do doanh nghi p s n xu t ra và bán hàng hoá muaả ẩ ệ ả ấvào
Cung c p d ch v : Th c hi n công vi c đã tho thu n theo h p đ ng trongấ ị ụ ự ệ ệ ả ậ ợ ồ
m t kỳ, ho c nhi u kỳ k toán, nh cung c p d ch v v n t i, du l ch, cho thuêộ ặ ề ế ư ấ ị ụ ậ ả ịTSCĐ theo phương th c cho thuê ho t đ ng ứ ạ ộ
TK 511 có các TK c p 2 nh sau:ấ ư
- TK 5111 “Doanh thu bán hàng hoá”
- TK 5112 “Doanh thu bán thành ph m”ẩ
- TK 5113 “Doanh thu cung c p d ch v ”ấ ị ụ
- TK 5114 “Doanh thu tr c p, tr giá”ợ ấ ợ
Tài kho n 511 “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ”ả ấ ị ụ
thu (Chi t kh u thế ấ ương m i, ạ
gi m giá hàng bán và doanh thu ả
Trang 15TK 512 “Doanh thu n i b ”: ph n ánh doanh thu c a s s n ph m, hàng hoá,ộ ộ ả ủ ố ả ẩ
d ch v tiêu th trong n i b doanh nghi p.ị ụ ụ ộ ộ ệ
TK 531 “Hàng bán b tr l i”ị ả ạ
TK 532 “Gi m giá hàng bán”ả
TK 521 “Chi t kh u thế ấ ương m i”ạ
TK 515 “Doanh thu ho t đ ng tài chính”ạ ộ
TK 632 “Giá v n hàng bán”: ph n ánh tr giá v n c a hàng hoá tiêu th trongố ả ị ố ủ ụkỳ
TK 632
Tr giá hàng t n ị ồ
cu i kỳ ố = S l ố ượ t n cu i kỳ ồ ng hàng ố x th i đi m sau cùng Đ n giá mua t i ờ ơ ể ạ
Trang 16Ngoài nh ng tài kho n này thì k toán còn s d ng m t s TK có liên quanữ ả ế ử ụ ộ ố
(8)
Trang 17(3) Hàng bán b tr l i, chi t kh u thị ả ạ ế ấ ương m i, gi m giá hàng bán cho kháchạ ảhàng.
(4) Bán hàng qua đ i lýạ
(5) Bán hàng tr góp, tr ch mả ả ậ
(6) Đem hàng hóa tr lả ương cho công nhân viên
(7) Hàng hóa đem bi u t ng, khuy n mãiế ặ ế
(8) Bán hàng có chi t kh u thanh toán cho ngế ấ ười mua
(9) Bán hàng có phát sinh th a ch a rõ nguyên nhânừ ư
(10) Bán hàng có phát sinh thi u ch a rõ nguyên nhân.ế ư
∗ Doanh nghi p áp d ng ph ệ ụ ươ ng pháp kê khai th ườ ng xuyên và tính thu ế GTGT theo ph ươ ng pháp tr c ti p ho c không ch u thu GTGT ự ế ặ ị ế
Đ i v i các doanh nghi p này, quy trình và cách th c h ch toán cũng tố ớ ệ ứ ạ ương tự
nh các doanh nghi p tính thu GTGT theo phư ệ ế ương pháp kh u tr , ch khác trongấ ừ ỉcác ch tiêu ghi nh n doanh thu TK 511, TK 512 bao g m c thu GTGT Cu iỉ ậ ở ồ ả ế ố
kỳ xác đ nh thu GTGT ph i n p ghi nh n vào chi phí qu n lý doanh nghi p:ị ế ả ộ ậ ả ệ
Ph n ánh thu GTGT ph i n p trong kỳ:ả ế ả ộ
N TK 642 (6425): Thu , phí và l phíợ ế ệ
Có TK 3331: Thu GTGT đ u ra ph i n pế ầ ả ộ
Doanh nghi p áp d ng ph ệ ụ ươ ng pháp ki m kê đ nh kỳ ể ị
Khi phát sinh nghi p v bán hàng, k toán ghi nh n doanh thu gi ng nhệ ụ ế ậ ố ư
phương pháp kê khai thường xuyên
Cu i kỳ, căn c vào k t qu ki m kê hàng t n và tr s hàng t n ch a ki mố ứ ế ả ể ồ ị ố ồ ư ể
Trang 18Chú thích:
(1) Cu i kỳ K/Cố tr giá hàng đi đị ường
(2) K/C tr ị giá hàng đi đường
(3) Tr giá hàng nh p vào trong kỳị ậ
Trang 19(5) Tr giá hàng xu t trong kỳị ấ
(6) K/C tr giá hàng v n trong kỳị ố
(7) K/C doanh thu thu nầ
2.4 H ch toán các kho n làm gi m tr doanh thu ạ ả ả ừ
2.4.1 H ch toán chi t kh u th ạ ế ấ ươ ng m i ạ
a Khái ni m ệ
Chi t kh u thế ấ ương m i là s ti n mà doanh nghi p tr cho ngạ ố ề ệ ừ ười mua do
người mua hàng v i s lớ ố ượng l nớ
b Tài kho n s d ng: TK 521: “Chi t kh u thả ử ụ ế ấ ương m i’ạ
c Ph ươ ng pháp h ch toán ạ
- Khi phát sinh các kho n chi t kh u thả ế ấ ương m i cho ngạ ười mua:
N TK 521ợ : Chi t kh u thế ấ ương m iạ
N TK 3331ợ : Thu GTGT đế ược hưởng
Có TK 111,112,131… : T ng giá thanh toán ổ
- Cu i kỳ k t chuy n các kho n chi t kh u thố ế ể ả ế ấ ương m i cho khách hàng sangạTK511
Trang 20b Tài kho n s d ng: ả ử ụ TK 531: “Hàng bán b tr l i”ị ả ạ
Có TK 111, 112, 131 : T ng giá thanh toánổ
Cu i kỳ k t chuy n các kho n doanh thu hàng bán b tr l i sang TK 511ố ế ể ả ị ả ạ
N TK 511ợ :Doanh thu bán hàng
Có TK 531 : Doanh thu hàng bán b tr l iị ả ạ
2.4.3 H ch toán gi m giá hàng bán ạ ả
a Khái ni m ệ
Gi m giá hàng bán là s ti n doanh nghi p gi m giá cho khách hàngả ố ề ệ ả
b Tài kho n s d ng ả ử ụ : TK 532: “Gi m giá hàng bán”ả
Trang 21N TK 532ợ : Gi m giá hàng bánả
N TK 3331ợ : Thu GTGT ph i n p ế ả ộ
Có TK 111, 112, 131 : T ng giá thanh toánổ
Cu i kỳ k t chuy n các kho n gi m giá hàng bán sang TK 511ố ế ể ả ả
nh m đ m b o c nh tranh trong kinh doanh H th ng s n xu t "đúng th iằ ả ả ạ ệ ố ả ấ ờ
đi m" hay còn g i là “khôngể ọ kho” được hình thành xu t phát t quan đi m nhấ ừ ể ư
v y Tuy nhiên, đ i v i nhi u doanh nghi p hi n nay, phậ ố ớ ề ệ ệ ương pháp truy n th ngề ố
đ qu n lýể ả d trự ữ v n còn quan tr ng và c n thi t, nh t là đ i v i doanh nghi pẫ ọ ầ ế ấ ố ớ ệ
v a và nh Vi t Nam.ừ ỏ ệ
3.1 Ho ch toán ki m kê hàng hóa ạ ể
Ki m kê là m t phể ộ ương pháp ki m tra tính chính xác và chân th c c a sể ự ủ ố
li u k toán nh m đ m b o s phù h p v i s li u th c t và s li u trên các sệ ế ằ ả ả ự ợ ớ ố ệ ự ế ố ệ ổ
k toán.ế
Trình t h ch toán ki m kê hàng hóa ự ạ ể
(1) Tài s n th a đã xác đ nh nguyên nhânả ừ ị
TK 811
Trang 22(3) Tài s n thi u trong đ nh m c ch x lýả ế ị ứ ờ ủ
(4) Tài s n thi u đã đả ế ược xác đ nh nguyên nhânị
3.2 Ho ch toán nghi p v mua hàng hóa d tr ạ ệ ụ ự ữ
d ng và công nghi p ụ ệ
SVTH: Võ Th Linh ị Trang 22
Trang 23Ngày 14/1/2002 Nhà máy đã được B xây d ng quy t đ nh đ i tên thànhộ ự ế ị ổCông ty G ch men Thăng Long đ phù h p ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aạ ể ợ ạ ộ ả ấ ủ Công ty
Ti p đ n ngày 01/08/2003 Công ty G ch men Thăng Long sáp nh p v i Côngế ế ạ ậ ớ
ty G ch Granite Tiên S n và đ i tên thành Công ty G ch p lát Viglacera Thăngạ ơ ổ ạ ốLong
Theo ti n trình đ i m i doanh nghi p nhà nế ổ ớ ệ ướ ừc t ngày 01/02/2004 Nhà máy
G ch men Thăng Long đã đ i tên thành Công ty C ph n G ch men Thăngạ ổ ổ ầ ạLongViglacera
Đ n 04/2007 Công ty C ph n G ch men Thăng Long Viglacera đã đ i tênế ổ ầ ạ ổthành Công ty C ph n G ch men Viglacera Thăng Long ổ ầ ạ
Tr s chính c a công ty t i phụ ở ủ ạ ường Phúc Th ng – th xã Phú Yên – Tĩnhắ ịVĩnh Phúc
V n đi u l c a công ty là: 69.898.000 đ ng tố ề ệ ủ ồ ương đương 6.989.800 c ph nổ ầ
Đ m r ng th tr ể ở ộ ị ườ ng:
Tháng 07/2004 Công ty đã m thêm chi nhánh Mi n Trung c a Công ty t i Đàở ề ủ ạ
N ng.ẵ
Tháng 05/2005 m thêm chi nhánh Mi n Nam t i Thành ph H chí Minh.ở ề ạ ố ồ
1.2 S ra đ i chi nhánh công ty c ph n g ch men ự ờ ổ ầ ạ Vigacera Thăng Long
t i Đà N ng ạ ẵ
Đ m r ng th trể ở ộ ị ường cũng nh h tr vi c tiêu th hàng hóa th trư ổ ợ ệ ụ ở ị ườ ng
mi n trung, tây nguyên, công ty CP g ch men Viglacera Thăng Long đã thành l pề ạ ậ chi nhánh t i Mi n trung.ạ ề
Chi nhánh công ty C Ph n G ch Men Viglacera Thăng Long t i Đà N ngổ ầ ạ ạ ẵ đăng ký l n đ u ngày 23 tháng 07 năm 2004, đăng ký thay đ i l n th 2 ngày 09ầ ầ ổ ầ ứtháng 03 năm 2009 Theo gi y phép kinh doanh s 2500224026 – 001 do s kấ ố ở ế
ho ch và đ u t thành ph Đà N ng c p.ạ ầ ư ố ẵ ấ
Trang 24Ngành ngh kinh doanh ch y u là : Kinh doanh các s n ph m g ch menề ủ ế ả ẩ ạceramic và các lo i v t li u xây d ng khác ạ ậ ệ ự
Đ a ch : S 480 Tr ng N Vị ỉ ố ư ữ ương - Qu n H i Châu - Tp Đà N ngậ ả ẵ
Đi n tho i: 0511.3 631222 ;ệ ạ Fax: 0511.3 631223
1.3 Quá trình phát tri n c a chi nhánh công ty CP g ch men Viglacera Thăng ể ủ ạ Long t i Đà N ng ạ ẵ
Tuy chi nhánh công ty CP g ch men Viglacera Thăng Long t i Đà N ng m iạ ạ ẵ ớ thành l p và đi vào ho t đ ng g n đậ ạ ộ ầ ược 6 năm nh ng đã h p tác cung ngư ợ ứ nguyên v t li u cho các cá nhân, đ n v kinh doanh khu v c mi m trung và tâyậ ệ ơ ị ự ềnguyên
T ng v n kinh doanh: 1.000.000.000ổ ố
Trong đó ti n m t:1.000.000.000ề ặ
Chi nhánh công ty CP g ch men Viglacera Thăng Long t i Đà N ng th cạ ạ ẵ ự
hi n ch đ h ch toán đ c l p t ch v tài chính, có t cách pháp nhân đệ ế ộ ạ ộ ậ ự ủ ề ư ượ c
m tài kho n t i Ngân hàng đ u t và phát tri n Vi t Nam chi nhánh Đàở ả ạ ầ ư ể ệ
N ng , đẵ ượ ử ục s d ng con d u riêng theo m u quy đ nh.ấ ẫ ị
2 Ch c năng, nhi m v c a côn ứ ệ ụ ủ g ty
2.1 Ch c năng ứ
Là chi nhánh t i mi n trung c a công ty CP G ch men Viglacera Thăng Longạ ề ủ ạ
ho t đ ng dạ ộ ướ ựi s qu n lý c a s k ho ch và đ u t Đà N ng Công ty cungả ủ ở ế ạ ầ ư ẵ
ng các s n ph m g ch men ceramic nh g ch sân v n, g ch lát n n, g ch p
Trang 25Duy trì n đ nh và phát tri n ho t đ ng kinh doanh c a công ty, nghiêm ch nhổ ị ể ạ ộ ủ ỉ
B máy qu n lý c a chi nhánh công ty CP g ch men Viglacera Thăng Long t iộ ả ủ ạ ạ
Đà N ng đẵ ượ ổc t ch c theo hình th c tr c tuy n ch c năng, đó là s đi u hànhứ ứ ự ế ứ ự ề
có k ho ch các m i quan h qua l i gi a các ch th qu n lý v i các đ i tế ạ ố ệ ạ ữ ủ ể ả ớ ố ượ ng
qu n lý nh m phát huy s c m nh t ng h p giúp công ty x lý k p th i các thôngả ằ ứ ạ ổ ợ ử ị ờtin n y sinh trong quá trình kinh doanh.ả
V i hình th c này b máy qu n lý tr nên g n, năng đ ng và có hi u qu phùớ ứ ộ ả ở ọ ộ ệ ả
h p v i nhu c u qu n lý và nhi m v kinh doanh c a công ty nh ng không táchợ ớ ầ ả ệ ụ ủ ư
PHÒNG K ẾTOÁN
Trang 26− Phòng Kinh Doanh: tham m u cho trư ưỡng chi nhánh v công tác kinhềdoanh c a đ n v : theo dõi vi c tiêu th hàng hoá, xây d ng k ho ch tiêu th ,ủ ơ ị ệ ụ ự ế ạ ụ nghiên c u th trứ ị ường…
− Phòng K toán : nhi m v n m ch c s li u, ph n ánh k p th i vào sế ệ ụ ắ ắ ố ệ ả ị ờ ổ sách Nhi m v ch y u: ghi chép, c p nh t s li u, l p báo cáo tháng, quý,ệ ụ ủ ế ậ ậ ố ệ ậnăm, theo dõi vi c s d ng ti n m t ch t ch , xác đ nh và phân ph i k t quệ ử ụ ề ặ ặ ẽ ị ố ế ả kinh doanh c a đ n v , tham m u cho lãnh đ o các thông tin c n thi t và phânủ ơ ị ư ạ ầ ế
ph i v i các phòng ban khác đ th c hi n nhi m v tiêu th hàng hoá.ố ớ ể ự ệ ệ ụ ụ
4 T ch c b máy k toán t i Công ty: ổ ứ ộ ế ạ
SVTH: Võ Th Linh ị Trang 26
K TOÁN Ế
TRƯỞNG
K TOÁN VIÊNẾ TH QUỦ Ỹ
Trang 27v a là k toán t ng h p th c hi n t t c các công vi c thu- chi liên quan đ n tiêuừ ế ổ ợ ự ệ ấ ả ệ ế
th hàng hoá, vi c s d ng ti n m t t i đ n v , l p các b ng kê khai thu …Kụ ệ ử ụ ề ặ ạ ơ ị ậ ả ế ế toán trưởng là người ch u trách nhi m trị ệ ước Ban Giám Đ c v công tác tài chính-ố ề
k toán t i doanh nghi p.ế ạ ệ
- K toán viên (k toán bán hàng): Đ m nh n các công vi c, nhi m v c a phòngế ế ả ậ ệ ệ ụ ủ
k toán t vi t Hoá đ n, ch ng t , t p h p các Hoá đ n, ch ng t đ ghi s đ nế ừ ế ơ ừ ừ ậ ợ ơ ứ ừ ể ổ ế
k toán thanh toán, k toán lế ế ương, thu các lo i…dế ạ ướ ự ưới s h ng d n và ch đ oẫ ỉ ạ
Các b ph n khác ch có nhi m v thu th p, x lý s b các ch ng t sau đóộ ậ ỉ ệ ụ ậ ử ơ ộ ứ ừ
g i v phòng k toán đ làm c s h ch toán.Theo hình th c này đ m b o sử ề ế ể ơ ở ạ ứ ả ả ự
th ng nh t trong công tác k toán đ n v đ ng th i phù h p v i quy mô c aố ấ ế ở ơ ị ồ ờ ợ ớ ủ doanh nghi p.ệ
4.2 Hình th c s k toán áp d ng t i chi nhánh công ty CP g ch men ứ ổ ế ụ ạ ạ Viglacera Thăng Long t i Đà N ng ạ ẵ
Quy mô kinh doanh c a Công ty thu c lo i v a, đ có th thích ng nhanhủ ộ ạ ừ ể ể ứtính nhi u m t c a các nghi p v kinh t , theo dõi t ng h p và th hi n chi ti tề ặ ủ ệ ụ ế ổ ợ ể ệ ế
c a nghi p v , chi nhánh Công ty CP g ch men Viglacera Thăng Long t i Đàủ ệ ụ ở ạ ạ