Bài 1: các loại vải thường dùng trong may mặc +Kỹ năng : Phân biệt được 1 số vải thông dụng + Thái độ : Giáo dục HS biết phân biệt các loại vải nào thích hợp với mùa Hè, mùa Đông.. HS
Trang 1LIÊN HỆ: MUA TÀI LIỆU ZALO FB: 0946.734.736
PHÒNG GD&ĐT MỸ ĐỨC TRƯỜNG THCS AN TIẾN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: CÔNG NGHỆ Năm học: 2020-2021
Lớp 6
Trang 2Cả năm: 35 tuần –70 tiết.
Học kỳ I: 18 tuần –36 tiết.
Học kỳ II: 17tu n –34 ti t.ần –34 tiết ết
Tiết
theo
KHDH
pháp
Phát triển Năng lực
Chuẩn bị Ghi chú
1 Bài mở đầu +Kiến thức :
- Khái quát vai trò của gia đình vàkinh tế
gia đình
-Mục tiêu và chương trình và SGK công nghệ 6 phân môn kinh tế gia đình
+Kỹ năng : -Rèn cho học sinh phương pháp học tập chuyển từ thụ động sang chủ động tiếp thu kiến thức và vận dụng vào cuộc sống
- Những yêu cầu đổi mới, phương pháp học tập
C+Thái độ :
- Giáo dục học sinh hứng thú học tập bộ môn
Thảo luận nhóm, trực quan, vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
GV : Tài
liệu tham khảo kiến thức về gia đình, KTGĐ
, Sơ đồ tóm tắt mục tiêu
và nội dung CT
-HS : SGK ,
tập ghi, VBT
2,3 Chương I: may
mặc trong gia đình
+Kiến thức:
Biết được nguồn gốc, tính chất của các loại vải sợi thiên nhiên, vải sợi hoá học, vải sợi pha
_Thảo luận nhóm _ trực quan, vấn
1, NL giao tiếp
2, NL hợp
GV: Tranh
quy trình sản xuất vải sợi
tự nhiên, vải
Từ bài 8 dến bài 14-
Trang 3Bài 1: các loại vải
thường dùng trong
may mặc
+Kỹ năng : Phân biệt được 1 số vải thông dụng + Thái độ :
Giáo dục HS biết phân biệt các loại vải nào thích hợp với mùa Hè, mùa Đông
đáp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học 5,NL giải quyết vấn đề
sợi hoá học
Bộ mẫu các loại vải
HS : Bát
chứa nước, bật lửa
Phần lý thuyết
GV dạy
kỹ về nguyên tắc chung;
4,5 Lựa chọn trang
phục
+Kiến thức: sau khi học xong tiết này giúp học sinh
- Biết được khái niệm trang phục, các loại trang phục
-Chức năng trang phục
+Kỹ năng : biết cách lựa chọn trang phục
+Thái độ : giáo dục HS biết cách lựa chọn trang phục cho phù hợp với bản thân, hoàn cảnh gia đình, đảm bảo yêu cầu thẩm mỹ
Trực quan, đàm thoại gợi
mở, thuyết trình, thảo luận nhóm
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học 5,NL giải quyết vấn đề
GV : Tài
liệu tham khảo về may mặc, thời trang, tranh ảnh về các loại trang phục
*HS : Mẫu
thật một số loại áo, quần
và tranh ảnh
6 TH: lựa chọn trang
phục
+Kiến thức : -Nắm vững hơn những kiến thức đã học
về lựa chọn trang phục
Thảo luận nhóm, trực quan,
1, NL giao tiếp
2, NL hợp
Mẫu vật quần, áo bằng giấy
Trang 4-Lựa chọn được vải kiểu may phù hợp với bản thân, đạt yêu cầu thẩm mỹ và chọn được một số vật dụng đi kèm phù hợp với
áo quần đã chọn
+Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng biết sử dụng trang phục đúng theo công dụng
+Thái độ :Giáo dục HS biết giử gìn vệ sinh cá nhân
diển giảng, vấn đáp
tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học 5,NL giải quyết vấn đề
7,8 Sử dụng và bảo
quản trang phục
+Kiến thức : -Biết cách sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, với môi trường công việc
-Biết cách phối hợp giửa áo và quần hợp
lý đạt yêu cầu thẩm mỹ
+Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng biết cách
sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, môi trường công việc
+Thái độ : Giáo dục HS có tính thẩm mỹ
Thảo luận nhóm, trực quan, diển giảng, vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
GV : Mẫu quần, áo cắt bằng giấy, vật thật quần áo
HS : Tranh sưu tầm về trang phục
9 TH: ôn một số mũi
khâu cơ bản
+Kiến thức : Thông qua bài thực hành HS nắm vững thao tác khâu một số mũi khâu
cơ bản, để áp dụng khâu một số sản phẩm đơn giản
+Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng may, vá đơn giản quần áo bị rách, tuột chỉ, tuột lai
Trực quan, thực hành
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
_GV : Chuẩn bị một số miếng vải để
bổ sung cho những HS thiếu
Trang 5+Thái độ : bản thân mình 4, NL tự học5,NL giải
quyết vấn đề
-HS : Kim khâu, len chỉ, len màu, bìa, kim, chỉ vải
10,11
12
TH: cắt khâu bao
tay trẻ sơ sinh
+Kiến thức :Vẽ được, tạo mẫu giấy và cắt vải theo mẫu giấy để khâu bao tay trẻ sơ sinh
+Kỹ năng : May hoàn chỉnh một chiếc bao tay
+Thái độ : Rèn luyện kỹ năng có tính cẩn thận thao tác chính xác theo đúng quy trình
Trực quan, thực hành
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học 5,NL giải quyết vấn đề
GV : bao tay hoàn chỉnh
Tranh vẽ phóng to cách tạo mẫu giấy
HS : compa, thước, vải
13,14
15
TH: khâu vỏ gối
HCN
+Kiến thức : -Vẽ và cắt tạo mẫu giấy các chi tiết của
vỏ gối
-Cắt vải theo mãu giấy
+Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng may tay
+Thái độ :Giáo dục HS có tính cẩn thận thao tác chính xác theo đúng quy trình
Trực quan, thực hành
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4,NL giải
*GV : Tranh
vẽ vỏ gối phóng to
*HS :
- Kim, chỉ, kéo, Giấy bìa tập, giấy cứng, Mẫu
Từ bài 12-14-
GV dạy các nguyên tắc chung;
Trang 6quyết vấn đề vỏ gối hoàn
chỉnh 16,17 Ôn tập chương I +Về kiến thức : -Nắm vững những kiến
thức và kỹ năng cơ bản về các loại vải thường dùng trong may mặc, phân biệt được một số loại vải
-Cách lựa chọn vải may mặc, lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng và lứa tuổi
+Về kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng được một số kiến thức và kỹ năng
đã học vào việc may mặc của bản thân và gia đình
+Về thái độ : Giáo dục HS có ý thức tiết kiệm, ăn mặc lịch sự, gọn gàng
Đàm thoại,thảo luận nhóm…
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học 5,NL giải quyết vấn đề
*GV : -Tranh ảnh,mẫu vật phục vụ nội dung ôn tập
- Mẫu vải sợi bông,sợi hoá học,sợi tổng hợp để
HS phân tích chất,tác dụng của vải
18 Kiểm tra thực
hành
+GV đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức kĩ năng và vận dụng +Qua kết quả bài kiểm tra, học sinh rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập +Qua kết quả kiển tra GV cũng có được những suy nghĩ cải tiến, bổ sung cho bài giảng hấp dẫn hơn, gây được sự hứng thú học tập của HS
Trực quan, thực hành
1, NL tự học 2,NL giải quyết vấn đề
SGK, giáo
án, đề kiểm tra
CHỦ ĐỀ:SẮP XẾP HỢP LÝ ĐỒ ĐẠC TRONG NHÀ Ở (T19,20,21,22)
Trang 719,20 CHỦ ĐỀ:Sắp xếp
đồ đạc hợp lý
trong nhà ở(T1,T2)
1 Kiến thức :Biết sắp xếp nhà ở
2 Kỹ năng:Hợp lý,gọn gàng ngăn nắp
3 Thái độ :Nghiêm túc
Trực quan, đàm thoại gợi
mở, thuyết trình,
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học 5,NL giải quyết vấn đề
SGK, tranh ảnh, giáo án
21,22 CHỦ ĐỀ: Sắp xếp
đồ đặc hợp lý
trong nhà ở(T3,T4)
1 Kiến thức :Biết sắp xếp nhà ở _củng cố kiến thức về sắp xếp đồ đạc trong nhà
2.Kỹ năng:Hợp lý,gọn gàng ngăn nắp 3.Thái độ :Nghiêm túc
Trực quan, đàm thoại gợi
mở, thuyết trình, thực hành
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học 6,NL giải quyết vấn đề
SGK, tranh ảnh, giáo án
23,24 Giữ gìn nhà ở sạch
sẽ ngăn nắp
+kiến thức: biết thế nào là nhà ở sạch sẽ ngăn nắp
Trực quan, đàm
1, NL giao tiếp
SGK, tranh ảnh, giáo án
Trang 8+kĩ năng: biết phải làm gì để giữ gìn nhà
ở sạch sẽ ngăn nắp +thái độ: luôn ý thức xây dựng cho ngôi nhà gọn gàng sạch sẽ
thoại gợi
mở, thuyết trình,
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học 25,26 Trang trí nhà ở
bằng một số đồ vật
+kiến thức: biết cách trang trí nhà ở +kĩ năng: hiểu được ý nghĩa và công dụng của một số đồ vật với việc trang trí nhà ở
+thái độ: luôn ý thức làm đẹp cho ngôi nhà của mình
Trực quan, đàm thoại gợi
mở, thuyết trình,
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
SGK, tranh ảnh, giáo án
27 Kiểm tra một tiết +kiến thức: GV đánh giá được kết quả
học tập của học sinh về kiến thức kĩ năng
và vận dụng
+kĩ năng: Qua kết quả bài kiểm tra, học sinh rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập
+thái độ: yêu thích môn học
Trực quan, giải quyết vấn đề
1, NL tự học 2,NL giải quyết vấn đề
SGK, giáo
án , đề kiểm tra
28, 29 Trang trí nhà ở
bằng cây cảnh và
hoa
+kiến thức: biết cách sử dụng cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở
+kĩ năng: biết lựa chọn cây cảnh và hoa sao cho phù hợp với gia đình mình +thái độ: luôn có ý thức sống trách nhiệm
Trực quan, đàm thoại gợi
mở, thuyết
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
SGK, tranh ảnh, giáo án
Trang 9với gia đình trình 3, NL ngôn
ngữ
4, NL tự học
30, 31 Cắm hoa trang trí +kiến thức: biết được nguyên tắc cắm hoa
cơ bản +kĩ năng: có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn
+thái độ: rèn tính kiên trì, sáng tạo trong cắm hoa
Trực quan, đàm thoại gợi
mở, thuyết trình
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
SGK, tranh ảnh, giáo án
32,33, TH:cắm hoa + Về kiến thức :
-Thực hiện được một số mẫu cắm hoa thông dụng
-Sử dụng được mẫu cắm hoa phù hợp với
vị trí trang trí , đạt yêu cầu thẩm mỹ
+ Về kỹ năng : -Có ý thức sử dụng các loại hoa dễ kiếm,
và dạng cắm hoa phù hợp để làm đẹp nhà
ở, góc học tập hoặc buổi liên hoan hội nghị
+ Về thái độ : Giáo dục HS cắm hoa để trang trí trong gia đình, góc học tập
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp _thực hành
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL thực hành
GV : Một bình hoa mẫu
HS : Dụng cụ cắm hoa bình cắm, các dụng cụ khác
Vật liệu cắm hoa : Các loại hoa, lá, cành
Trang 1034 Ôn tập học kỳ I + Về kiến thức :
-Nắm vững những kiến thức kỹ năng đã được học trong học kỳ
+ Về kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng, phân tích, so sánh
+ Về thái độ : -Giáo dục HS có tính thẩm mỹ
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
SGK, giáo
án, câu hỏi
ôn tập
35 Kiểm tra học kì I +Về kiến thức :
-Thông qua bài kiểm tra đánh giá được
kết quả học tập của HS trong HKI
-Từ kết quả HKI GV rút ra kinh nghiệm, cải tiến cách học theo định hướng tích cực hoá người học
+Về kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng nhận xét so sánh
+Về thái độ : Giáo dục HS tính cần mẩn, cẩn thận
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
1, NL tự học
2, NL tính toán
3, NL suy luận
4,NL giải quyết vấn đề
-Đề thi
36 Ôn tập chương + Về kiến thức :
-Nắm vững những kiến thức kỹ năng về - Phát hiện và 1, NL tự học GV:giáo án HS:hệ thống
Trang 11trang trí nhà ở.
+ Về kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng, phân tích, so sánh
+ Về thái độ : -Giáo dục HS có tính thẩm mỹ
giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
2, NL tính toán
3, NL suy luận
4,NL giải quyết vấn đề
toàn bộ kiến thức đã học trong
chương
37,38
39
Chương III: nấu ăn
trong gia đình
Bài 15: cơ sở ăn
uống hợp lí
+ Kiến thức: Vai trò của chất dinh dưỡng trong bữa ăn thường ngày
-Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
+Kỹ năng : Biết được các chất dinh dưỡng có lợi cho cơ thể
+Thái độ : Biết cách bảo vệ cơ thể bằng cách ăn uống đủ chất dinh dưỡng
Diễn giảng, vấn đáp, thảo luận nhóm, trực quan
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
-GV : Soạn giáo án, tài liệu, đồ dùng liên quan -HS : Bánh
mì, các loại đậu, gạo, bắp
40,41 Vệ sinh an toàn
thực phẩm
+Về kiến thức : Hiểu được thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm
+Về kỹ năng : Biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm
Diễn giảng, vấn đáp, thảo luận
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
Tranh vẽ lớn các hình
3-14, 3-15 trang 77
Trang 12+Về thái độ : Giáo dục HS biết cách vệ sinh trước và trong khi ăn
nhóm, trực quan 3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
SGK
42,43 Bảo quản chất
dinh dưỡng trong chế biến
món ăn
+Về kiến thức : -Cách bảo quản phù hợp
để các chất dinh dưỡng không bị mất đi trong quá trình chế biến thực phẩm
+Về kỹ năng : -áp dụng hợp lý các quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm để tạo nguồn dinh dưỡng tốt cho sức khoẻ và thể lực
+ Về thái độ : Giáo dục HS biết được cách bảo quản thức ăn
Thảo luận nhóm, trực quan, vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
Hình vẽ SGK đường đun khét ( nước màu ), rau luộc, nước đun sôi
44,45 các phương pháp
chế biến thực
phẩm
+Về kiến thức : -Nắm được các phương pháp chế biến món luộc, nấu, hấp, kho, để tạo nên món
ăn ngon
+Về kỹ năng : -Biết cách chế biến các món ăn ngon, bổ dưỡng, hợp vệ sinh
+ Về thái độ : Sử dụng phương pháp chế
Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
SGK, tranh ảnh, giáo án
Trang 13biến phù hợp để đáp ứng đúng mức nhu cầu ăn uống của con người 4, NL tự học
CHỦ ĐỀ:THỰC HÀNH MÓN TRỘN (T46,T47) 46,47 CHỦ ĐỀ:Thực
hành : trộn dầu giấm rau xà lách
+ Về kiến thức : Biết được cách làm món rau xà lách trộn dầu giấm
+ Về kỹ năng : Nắm vững quy trình thực hiện món này
+ Về thái độ : Có ý thức giữ gìn vệ sinh
an toàn thực phẩm
Thực hành theo nhóm, hướng dẫn thực hành
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
HS :Mỗi tổ làm một dĩa trộn dầu giấm rau xà lách
lách, 15g hành tây, 50
g cà chua, rau thơm, ớt,
xì dầu, nước tương, 1 thìa
cà phê tỏi phi vàng, giấm, đường, muối, tiêu
48,49 Thực hành trộn
hỗn hợp- nộm rau
muống
+ Về kiến thức : Hiểu được cách làm món nộm rau muống
+ Về kỹ năng : Nắm vững quy trình thực hiện món này
Thực hành theo nhóm,
1, NL giao tiếp
2, NL hợp
- 50 g đậu phộng rang giã nho, 1
Trang 14+ Về thái độ : Có ý thức giữ gìn vệ sinh
an toàn thực phẩm
hướng dẫn thực hành
tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
5, NL tính toán
6, NL suy luận
7, NL thực hành
muống, 5 củ hành khô, 1 quả chanh, đường,
giấm, nước mắm, tỏi ớt rau thơm
50 Kiểm tra thực
hành
+ Về kiến thức : Đánh giá kết quả học tập của HS
-Làm cho HS chú ý nhiều hơn đến việc học của mình
-Rút kinh nghiệm bổ sung kịp thời những tồn tại cần khắc phục của HS ( cách học của HS )
-Rút kinh nghiệm bổ sung kịp thời những tồn tại cần khắc phục của GV ( cách dạy của GV )
+Về kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng, nhận xét, so sánh
+ Về thái độ : Giáo dục HS có tính cần
Làm kiểm tra
1, NL tự học
2, NL tính toán
3, NL suy luận
4, NL thực hành
Nguyên liệu : rau, củ, dấm, ớt…
Trang 15mẩn, chính xác 51,52 Tổ chức bữa ăn
hợp lý trong gia
đình
+ Về kiến thức : Hiểu được thế nào là bữa ăn hợp lý
-Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình, phân chia số bữa ăn trong ngày
-Hiệu quả của việc tổ chức bữa ăn hợp lý
+ Về kỹ năng : -Nắm vững quy trình thực hiện món này
-Có kỹ năng vận dụng để chế biến được những món ăn có yêu cầu kiến thức tương tự
+ Về thái độ : Giáo dục HS ăn uống điều
độ có giờ giấc
Trực quan, thảo luận nhóm, đàm thoại
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
GV : Các hình ảnh một
số món ăn hoặc thực đơn
53,54
55
Quy trình tổ chức
bữa ăn
+ Về kiến thức : Hiểu được nguyên tắc xây dựng thực đơn
+ Về kỹ năng : Khái niệm thực đơn
+ Về thái độ : Giáo dục HS biết xây dựng thực đơn để đi chợ nhanh và đủ thực phẩm
Trực quan, thảo luận
nhóm, đàm thoại, vấn đáp
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự học
Giấy thực đơn một bữa tiệc, một quán ăn
56,57
Thực hành xây dựng thực đơn
+Về kiến thức : -Xây dựng được thực đơn dùng cho các bữa ăn thường ngày
+ Về kỹ năng :
Trực quan, thảo luận
nhóm,
1, NL giao tiếp
2, NL hợp
Danh sách các món ăn thường ngày trong gia