1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

(V a) tiếng anh chuyên ngành lâm nghiệp (1)

17 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 100,56 KB
File đính kèm (V-A) Tiếng Anh chuyên ngành Lâm Nghiệp (1).rar (90 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

forest dictionary, forestry, jungle, nontimber land, container, tim hieu them ve nghanh lam nghiep, cac tu ngu chuyen nganh lam nghiep se giup bai dich cua ban tro nen chinh xac va xat voi ys nghia, giup nguoi doc hieu ky hon ve chuyn nghanh lam nghie

Trang 1

STT Tiếng Việt Tiếng Anh

2 ảnh hàng không - ảnh máy bay Aerial photograph

3 ảnh vệ tinh Satellite imagery - Image satellite

6 Băng cây chắn gió Windstrip

7 Băng cây theo đường đồng mức Contour hedge

8 Băng chắn cây xanh Hedgerow

10 Băng chắn lửa/hành lang phòng cháy Firebreak

12 Bản đồ chuyên đề Thematic map

13 Bản đồ địa hình Topographic map

15 Bản đồ nông hoá thổ nhưỡng Agrochemical soil map

16 Bản đồ tài nguyên rừng Forest resource map

17 Bản đồ thiết kê khai thác Logging operation plans

18 Bản đồ trích lục Index map

19 Bảng thống kê ma trận Data matrix

24 Bào tử đính Conidium (pl: conidia)

26 Bào tử tiếp hợp Zygospore

28 Bào tử vách dày Clamydospore (thick-walled resting spores)

29 Bảo quản hạt giống Seed storage

31 Bảo quản kín Seed storage in sealed containers

32 Bảo tồn Preservation / Conservation

33 Bảo tồn chọn lọc Selective conservation

34 Bảo tồn Ex-situ Ex-situ conservation

35 Bảo tồn in-situ In-situ conservation

36 Bảo tồn nguồn gen Gene conservation

37 Bảo tồn thiên nhiên Conservation of forest genetic resource

38 Bảo tồn tiến hoá Evolutionary conservation

39 Bảo tồn tĩnh các genotyp Static conservation of genotypes

40 Bảo tồn tĩnh các vốn gen Static conservation of genopools

41 Bảo vệ môi trường Environment protection

42 Băng cản lửa Firebreak; Fire belts

43 Băng ngăn cháy tự nhiên Natural barrier

45 Băng trắng (cản lửa) Bare belt; Ploughed belt

Trang 2

46 Bảo vệ đất Soil conservation

47 Bảo vệ/gìn giữ đa dạng sinh học Biodiversity conservation

48 Bỏ hoá bằng cây bụi Bush fallow

49 Bón theo băng Band application

52 Bố trí nguồn lực Resource allocation

53 Bậc thang bằng Level terrace

54 Bậc thang luống Ridge terrace

55 Bậc thang hẹp Step terrace

56 Bậc thang nghiêng; Bậc thang rộng Bench terrace ; Reverse slope terrace

57 Bậc thang ngược Reverse slope terrace

58 Bậc thềm phù sa cổ Old alluvia terraía

59 Bầu dinh dưỡng Sowing brick

60 Bê tông cốt thép Reinforced concrete

61 Bệnh bướu thân Gall; Crowngall

62 Bệnh lý cây rừng Forest phytopathology

63 Bệnh chổi xể Witches' broom

64 Bệnh đổ cây con Damping off

66 Bệnh đốm nốt ruồi Tar sports

68 Bệnh khô xám Grey needle blight

69 Bệnh không truyền nhiễm Non-infectious diseases

72 Bệnh nghề nghiệp Occupatinal diseases

73 Bệnh quăn phồng lá Blister

74 Bệnh rơm lá thông Pine needle blight

75 Bệnh sinh lý Physiological diseases; Physiogenic diseases

76 Bệnh thực vật Plant disease

78 Bệnh truyền nhiễm Infectious diseases

79 Bệnh ký sinh / xâm nhiễm Infectious diseases

80 Biên độ sinh thái Ecological range

83 Biến động quần thể Fluctuations in population; Population fluctuations

85 Biến thái hoàn toàn incomplete metamorphosis

86 Biến thái không hoàn toàn Complete metamorphosis

87 Biện pháp cải tạo nông lâm Soil conservation practices

100 Biện pháp phòng cháy và chữa cháy rừng Forest fire prevention and suppression

101 Biện pháp chống xói mòn đất Soil erosion control practices

103 Biện pháp kỹ thuật đơn lẻ Component technology

Trang 3

105 Biểu đồ chuỗi Flow chart

106 Biểu đồ quan hệ Relational diagram

108 Bệnh dịch học Epidemiology

109 Bị hại do gặm nhấm Browse

110 Các giống bản địa được chọn lọc Landraces

111 Các vườn quốc gia National parks

112 Các yếu tố xã hội học Sociological factors

113 Cách tiếp cận hệ thống Systems approach

114 Công cụ phối hợp hành động External integration tools

115 Công ước Bảo tồn đa dạng sinh học Convention on biological diversity

116 Công nghệ sinh học Biotechnology

117 Câu hỏi lựa chọn Closed-ended question

118 Câu hỏi mở Open-ended question

119 Cây đa mục địch/cây kiêm dụng Multipurpose tree

120 Cây bảo vệ Protective plants

121 Cây bóng mát Shade-bearing tree

125 Cây cố định đạm Nitrogen-fixing plant

126 Cây chưa trưởng thành Sapling

127 Cây chống đói (Ví dụ như cây sắn ) Emergency food crop (Such as cassava )

128 Cây chiếm ưu thế Codominant trees

130 Cây dẫn dụ sinh học Trap crop

131 Cây giống trong vườn ươm Nursery stock

133 Cây hai năm Biennial plant

136 Cây mọc nhanh Fast-growing tree

138 Cây một mùa Seasonal plant

140 Cây nông nghiệp lưu niên Crop tree

141 Cây ngày dài Long-day plant

142 Cây phản ứng ngày ngắn Short-day plant

144 Cây phủ mặt đất Ground cover

145 Cây rừng định hình Final crop

146 Cây rụng lá theo mùa Deciduous plants

148 Cây thân cỏ lâu năm Herbaceous perennial

150 Cây thường xanh Đối nghĩa với ‘rụng lá theomùa’ Evergreen plants Opposite of deciduous

Trang 4

152 Cây trồng canh tác Arable crop

153 Cây trồng hạt cốc Cereal crop

154 Cây trồng hai năm Biennial crop

155 Cây trồng hỗ trợ Companion crop

156 Cây trồng lưu niên Perennial field crop

157 Cây vượt trội Dominant tree

158 Cơ cấu cây trồng Cropping pattern

159 Cơ chế quản lý tài nguyên công cộng Common property management regime

160 Cơ chế thực hiện Enabling mechanism

161 Cơ giới hoá nông nghiệp Agriculture mechanization

163 Cày vỡ đất Primary tillage

166 Cạnh tranh chen chúc Interference

167 Cỏ cắt/thức ăn để nuôi nhốt Cut-and-carry

170 Canh tác bậc thang Terrace cropping

171 Canh tác cây gỗ xen cây ngắn ngày Agri-silviculture

172 Canh tác cây lâu năm Tree farming

173 Canh tác có lựa chọn/canh tác thay thế Alternative farming

174 Canh tác hữu cơ Organic farming

175 Canh tác hỗn hợp Mixed farming

176 Canh tác không làm đất No-tillage (zero tillage)

177 Canh tác không làm đất Zero tillage

178 Canh tác lâu dài Permaculture ('Permanent agriculture')

179 Canh tác nông lâm kết hợp Agrosilvicultural

180 Canh tác nhờ nước trời Rainfed farming

181 Canh tác quảng canh Extensive farming

182 Canh tác tối thiểu/Làm đất tối thiểu Minimum tillage

183 Canh tác theo đường đồng mức Contour cropping

184 Canh tác trên đồi Hill farming

185 Canh tác trên đất khô hạn Dry farming

186 Canh tác tự túc Subsistence farming

187 Canh tác xen canh gối vụ Concomitant cropping

188 Cố định đạm Nitrogen fixation

189 Cố định/giữ chặt Fixation

191 Cường độ canh tác Cropping intensity

192 Cường độ mưa Rainfall intensity

194 Chăn thả luân phiên Rotational grazing

195 Chăn thả tối thiểu Zero-grazing

196 Chát hữu cơ hoạt động Active organic matter

197 Chương trình giao đất lâm nghiệp Forest land allocation program

198 Chặt hạ cây Xem chữ clearing Felling

Trang 5

199 Chặt hạ có chọn lọc Selective cutting

203 Chất điều hoà sinh trưởng Growth regulator

204 Chất đệm, khu đệm Buffer

205 Chất dinh dưỡng thực vật Plant nutrient

206 Chất hữu cơ Organic matter

207 Chất hữu cơ trong đất Soil organic matter

208 Chất kìm hãm sinh trưởng Growth retardant

209 Chi phí cố định Fix costs

210 Chi phí khả biến Variable cost

211 Chiến lược nghiên cứu Research strategy

212 Chiến lược ứng phó, sự xoay xở Coping strategy

213 Chế độ bỏ hoá làm giầu đất Enriched fallow

214 Chế biến nông phẩm tại nông trại Farm processing

215 Chỉ số lợi ích Profitability index

216 Chỉ số thu hoạch Harvest index

217 Chỉ số tiêu biểu Proxy indicator

218 Chức năng phục vụ Service

219 Chu kỳ tái sinh rừng Forest regeneration cycle

220 Chính sách nông nghiệp Agriculture policy

221 Chính sách ruộng đất Agrarian policy

222 Chính sách thông tin Information policy

228 Dinh dưỡng dễ tiêu Available nutrient

229 Diễn thế thứ sinh Secondary succession

230 Diễn thế/chuỗi kế tiếp Succession

231 Diện tích lưu vực Catchment area

232 Diện tích rừng hiên tại Current forest

234 Du canh Shifting (swidden) cultivation

235 Du lịch sinh thái Eco-tourism

236 Dự trữ tài nguyên rừng Forest resources

237 Đánh giá đất đai Land evaluation

238 Đánh giá nông thôn có sự tham gia Participatory rural appraisal (PRA)

239 Đánh giá nguy cơ Risk assessment:

240 Đánh giá nhanh nông thôn Rapid rural appraisal

241 Đánh giá nhu cầu Needs assessment

242 Đánh giá tình trạng nghèo có sự tham gia Participatory poverty assessment

244 Đơn vị đất đai Land unit

245 Đơn vị đất cơ sở Primary land unit

Trang 6

246 Đa canh Multi-cropping

247 Đa dạng sinh học Biodiversity

248 Đa dạng sinh học Biodiversity or Biological diversity

249 Đa dạng sinh học Biological diversity

250 Đặc tính đất đai Land characteristic

251 Đai rừng chắn gió Windbreak

252 Đồng cỏ tạm thời Ley pasture

253 Độ bão hoà kiềm Base saturation

254 Độ cao ngang ngực Breast height

258 Đối chứng/kiểm soát/phòng trừ Control

259 Đối tác thông tin Information partnership

261 Đường đồng mức Contour lines

262 Đường kính ngang ngực Diameter at breast height (DBH)

263 Động thái quần thể Population dynamics

264 Động vật nhai lại Ruminant

265 Đất (diện tich) gieo trồng Cultivated agricultural lands

266 Đất (hoặc đất rừng) đồng cỏ cao Grassland

267 Đất đá vôi Calcareous soil

269 Đất đồng cỏ chăn thả Grazing lands

274 Đất chứa nhiều chất hữu cơ: Đất chứa tỷ lệ chất hữu

cơ cao (> 20%) Organic soil: Soil containing a high percentage of organic matter (> 20%)

278 Đất lâm nghiệp Forest land

279 Đất nông nghiệp Agricultural land

281 Đất rừng được phân loại Classified forestry land

282 Đất rừng bảo vệ Protection forestlands

283 Đất trọc trơ sỏi đá Barren rocky land

284 Đất trung tính: Đất không chua hoặc không kiềm; pH

6.6 - 7.3 Neutral soil : Neither acid nor alkaline; pH 6.6-7.3.

286 Điều tra/khảo sát ban đầu (cơ bản) Baseline survey

287 Đủ tư cách, sự xứng đáng Eligibiity

288 Đoạn thân/đoạn cành (để dâm, để trồng) Cutting

291 Định dạng cây Form pruning

Trang 7

292 Gỗ tròn Saw timber

294 GDP Tổng sản phẩm quốc nội GDP Gross Domestic Product

297 Giống cây trồng Cultivar

299 Giống nông nghiệp Agronomic variety

301 Gieo trồng nối tiếp Crop succession

302 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Land title

304 Hàm sản xuất Production function

306 Hàng rào cây xén/băng cây được xén Hedge

307 Hàng rào chắn bằng cây Barrier hedge

308 Hàng rào sống Live fence

311 Hạt có sức sống tốt Viable seed

313 Học hỏi cá nhân Individual learning

314 Hỗn hợp cây trồng/trồng hỗn hợp Crop mixture

315 Hộ đói, nghèo Hungry, poor household

317 HEPR:Chương trình Quốc gia về Xoá Đói Giảm Nghèo HEPR: National Programme for Hunger Eradication

and Poverty Reduction

318 Hiệu ứng nhà kính Green house effefct

319 Hiệu ứng vùng biên/hiệu ứng gần rìa Edge effect

320 Hiệu quả sử dụng nguồn tài nguyên Resource capture efficiency

321 Hợp tác quản lý rừng Collaborative forest management

322 Hệ số canh tác Cropping index

326 Hệ thống canh tác Farming system

327 Hệ thống canh tác nông lâm chăn thả giá súc Agro-silvo-pasture

328 Hệ thống chăn nuôi Livestock system

329 Hệ thống kết hợp lâm nghiệp và thuỷ sản Aquasilvicultural system

330 Hệ thống kín Closed system

331 Hệ thống lai tạo giống Breeding system

332 Hệ thống luân canh bỏ hoá Fallow system

333 Hệ thống luân canh tuần tự Sequential system

335 Hệ thống nông lâm kết hợp Agroforestry system

336 Hệ thống nông lâm kết hợp đồng thời Agroforestry simultaneous system

337 Hệ thống nông lâm kết hợp kế tiếp Agroforestry sequential system

Trang 8

338 Hệ thống nông lâm kết hợp qui vùng Zonal agroforestry system

339 Hệ thống nông nghiệp Agricultural system

340 Hệ thống nông trại hộ gia đình Farm household system

341 Hệ thống phát-đốt Slash-and-burn system

342 Hệ thống quản lý bản địa Indigenous management system

343 Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu (DBMS) Database management system (DBMS)

344 Hệ thống quản lý rừng Forest management system

345 Hệ thống rừng nhiều tầng Multistorey system

346 Hệ thống rừng-đồng cỏ Silvopastoral system

347 Hệ thống rừng-đồng cỏ Sylvopastoral system

348 Hệ thống sản xuất nông nghiệp đồng cỏ Agropastoral system

349 Hệ thống sử dụng đất Land-use system

350 Hệ thống thông tin trên máy tính (CBIS) Cornputer-based information systems (CBIS)

351 Hệ thống trồng đồng thời cây thân gỗ Simultaneous tree systems

352 Hệ thống trồng trọt Cropping system

353 Hệ thống trồng trọt đồng thời Simultaneous system

354 Hệ thống vùng Regional system

356 Hệ vi động vật Microfauna

357 Hệ vi thực vật Microflora

358 Hoàn cảnh sinh kế Livelihood

359 Kênh phân phối/kênh truyền dẫn Distribution channel

360 Kênh thuỷ nông Irrigation canal

361 Khá giả lên, ăn nên làm ra Better-off

362 Khôi phục, phục hồi Restoration, rehabilitation

363 Khả năng chứa/khả năng chịu tải Carrying capacity

364 Khảo sát theo tuyến Transect walk

365 Khủng hoảng, căng thẳng Stress

367 Khoảng trống/phát quang Clearing

369 Khu bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia National biodiversity conservation area

370 Khu bảo tồn cơ bản Conservation core area

371 Khu bảo tồn rừng Forest reserves

373 Khu vực quan trọng về môI trường Environmentally critical areas

375 Khí hậu địa hình Topoclimate

376 Khí hậu bán khô hạ Arid climate

377 Kiểm soát sự thực hiện Implementation controls

378 Kiểm tra thông tin ba chiều Triangulation

381 Kỹ thuật chồng ghép bản đồ Map overlay technique

382 Kỹ thuật thích hợp Appropriate technology

383 Kỹ thuật trồng trọt Cultural practices

384 Lâm nghiệp cộng đồng Community forestry

Trang 9

385 Lâm nghiệp trang trại Farm forestry

386 Lâm nghiệp xã hội Social forestry

387 Lâm phần hỗn hợp Mixed stand

388 Lâm sản phụ/lâm sản ngoài gỗ Non-timber forest product (NTFP)

389 Lâm sản/sản phẩm rừng Forest product

391 Làm đất theo đường đồng mức Contour tillage

393 Làm thui chột, không khuyến khích Disincentive

394 Lãnh địa của tổ tiên truyền lại Ancestral domain

396 Lập kế hoạch hoặc quản lý từ trên xuống Top-down planning hoặc management

397 Liên canh/trồng liên tiếp Continuous cropping

405 Loài có nguy cơ bị tiêu diệt Endangered species

406 Loài chiếm ưu thế Dominant species

407 Loài nguyên sản/loài bản địa Native species

408 Loài nhập nội Exotic species

409 Loại ra/gạt ra khỏi Exclude

414 Lưu vực nhỏ Micro water catchment

415 Lưu vực phòng hộ/ rừng đầu nguồn Watershed

417 Luân canh đồng cỏ Ley farming

418 Luân canh cây trồng Crop rotation

419 Luân canh cây trồng Rotational cropping

420 Luân canh tuần tự Sequential cropping

421 Lực lượng thị trường Market force

423 Mô hình mô phỏng Simulation model

424 Mô hình quản lý kinh điển Classical model of management

425 Môi trường sống Environment

426 Mạng lưới an toàn Safety net

430 Mùa gieo trồng Growing season

431 Mùa vụ trồng trọt Cropping season

Trang 10

432 Mức độ cận kề Intimacy

434 Mục tiêu (công trình, kinh doanh) Business goal

435 Mực nước ngầm trong đất Water table

438 Năng lực của đất Land capability

439 Năng lực sản xuất tối đa: Sản phẩm đầu ra tối đa có

thể nhận được từ tổ hợp đầu vào Production possibility frontiers

441 Năng suất ổn định Sustained yield

442 Năng suất cây trồng Crop productivity

444 Nông lâm kết hợp Agroforestry

445 Nông lâm kết hợp dựa vào rừng Forest-based agroforestry

446 Nông lâm kết hợp trong nông trại Farm-based agroforestry

449 Nơi sinh sống lý tưởng Niche

450 Nương du canh (rẫy - tiếng Việt ) Shifting cultivation area (rẫy - Vietnamese)

453 Ngân hàng Phát triển Châu á (ADB) ADB: Asian Development Bank

454 Ngươi dân bản địa Indigenous people

456 Người cấp thông tin Informant

458 Nghiên cứu hệ thống canh tác Farming system research

459 Nghiên cứu khả thi Feasibility study

460 Nghiên cứu tình thế/ nghiên cứu trường hợp điển hình Case study

461 Nghiên cứu và phát triển các hệ thống canh tác Farming systems research and development

462 Nghề nuôi chim Aviculture

463 Nghề nuôi ong Apiculture

464 Nghề nuôi trồng thuỷ sản Aquaculture

465 Nghề trồng cây lâu năm Arboriculture

466 Ngưỡng kinh tế Economic threshold

467 Ngưỡng vi phạm sinh thái Disturbance threshold

471 Nguồn tài nguyên Resource

473 Nguyên tố vi lượng Micronutrient

474 Những người tham gia và hưởng lợi Stakeholder

475 Nhóm người sử dụng User group

476 Nhóm sở thích Interest group

477 Nhu cầu thông tin Information requirements

Ngày đăng: 25/08/2020, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w