1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bo 40 cau trac nghiem toan 9 co dap an

10 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 562 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A H  BC hệ thức nào dưới đây chứng tỏ ABC vuông tại A.. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác D.. Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của mộ

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI

Đề thi có 6 trang

CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ON THI VÀO 10

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN : TOÁN

Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là :

A a2 B a C a D a

2 Biểu thức

1

1

x

P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

3 Điều kiện của biểu thức P x   2013 2014  x là:

A 2013

2014

2014

2014

2014

x 

4 Giá trị của biểu thức 2a2  4a 2 4  với a  2 2 là :

5 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A y 1 3

x

  B y ax b a b R  ( ,  ) C y x  2 D y = 0.x + 2

6 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số: y 1 2x 1

A M0;  2 B N 2; 2 1   C P 1 2;3 2 2   D Q 1 2;0

7 Hàm số ym 1 x 3 là hàm số bậc nhất khi:

8 Cho hệ phương trình ax x by3y42

 

 với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):

A

2 1 2

a

b

 B b a02

2 1 2

a b



2 1 2

a b





9 Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(-3; 4)

ab  B a0;b 5 C a0;b5 D 5; 5

ab

Trang 2

10 Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song song với

2

x

y 

2

a  b  B 1; 5

abC 1; 5

a b D 1; 5

a b

11 Hàm số yx2 nghịch biến khi:

A x RB x > 0 C x = 0 D x < 0

12 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

A. 5x2  2x  1 0 B.2x3   x 5 0 C.4x2 xy  5 0 D.0x2  3x  1 0

13 Hệ số b’ của phương trình x2 2 2 m 1x 2m 0 là ?

A 2m 1 B.2m C. 2 2 m 1 D 1 2m

14 Phương trình x4  x2  2 0  có tập nghiệm là:

A  1;2 B  2 C  2;  2 D  1;1; 2;  2

15 Đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm A(1;1) Khi đó hệ số a bằng:

1

16 Rút gọn biểu thức y x24

x y (với x 0;y 0 ) được kết quả là:

A 1

1

y

17 Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H  BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ

ABC vuông tại A

18 Cho  ABC vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm Độ dài đường cao AH là:

19  ABCnội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm Cạnh AB=5cm, thì độ dài đường cao

AH là:

Trang 3

20 Cho  ABC vuông tại A, hệ thức nào sai:

A sin B = cos C B sin 2 B + cos 2 B = 1

C cos B = sin (90 o – B) D sin C = cos (90o – B)

21 Trong hình bên, SinB bằng :

A AH

AB

B CosC

C AC

BC

D A, B, C đều đúng.

22 Cho phương trình: ax2 bx c  0 (a 0) Nếu b2  4ac 0 thì phương trình có 2 nghiệm là:

A x1 b ;x2 b

23 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

A Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

B Giao điểm 3 đường cao của tam giác

C Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác

D Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác

24 Tính: 1  22  2 có kết quả là:

A 1 2 2  B 2 2 1  C 1 D  1

25 Giữa (P): y = 2

2

x

 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

A (d) tiếp xúc (P) B (d) cắt (P) C (d) vuông góc với (P) D Không cắt nhau

26 Rút gọn biểu thức a3

a với a > 0, kết quả là:

27 Hình tròn tâm O bán kính 5cm là hình gồm tất cả những điểm cách O một khoảng d với:

A d 5cm B d 5cm C d 5cm D d 5cm

28 Nghiệm tổng quát của phương trình : 2x 3y 1 là:

B

H

Trang 4

B

C

A

2

y x

y R

 

B

1

3

x R

 D x y21



29 Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp BAC  130 0 Số đo của góc

BOC là:

30 Cho 0 0    90 0 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:

tg(900   )

C Sin  = Cos(900  ) D A, B, C đều đúng

31 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán

kính đi qua tiếp điểm

B Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng

đó là tiếp tuyến của đường tròn

C Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn

D A, B, C đều đúng

32 Điều kiện xác định của biểu thức P(x)  x 10 là:

A x  10 B x 10 C x  10 D x  10

33 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với  x R

34 Tìm số đo góc xAB trong hình vẽ biết AOB 100   0

A xAB = 1300

B xAB = 500

C xAB = 1000

D xAB = 1200

35 Số dương a có mấy căn bậc hai?

A 0 B 1 C 2 D 3

x

100°

A

Trang 5

36 Cho hai đường thẳng y 2x 3my (2k 3)x m  1 với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng trên trùng nhau

km B 1; 1

k  m C 1; 1

km D 1; 1

k m

37 Hệ phương trình ax + by = ca'x + b'y = c'

 có một nghiệm duy nhất khi :

A a b

a'b ' B a b c

a'b 'c ' C a b

a 'b ' D a b c

a 'b 'c '

38 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B(2; 1

2

 ) là :

2

x

2

x

2 2

x

2 2

x

y 

39 Cho hàm số yf x( ) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số yf x( ) đồng biến trên R khi:

A Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1  f x( ) 2 B Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1  f x( ) 2

C Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1  f x( ) 2 D Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1 f x( ) 2

40 Biết đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm M(2;3) thì hệ số góc bằng:

A 7 B 8 C 1 D 4

ĐÁP ÁN

Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là :

A a2 B a C a D a

2 Biểu thức

1

1

x

P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

A x 1 B x 0 C x 0 vàx 1 D x 1

Trang 6

3 Điều kiện của biểu thức P x   2013 2014  x là:

A 2013

2014

2014

2014

2014

x 

4 Giá trị của biểu thức 2a2  4a 2 4  với a  2 2 là :

5 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A y 1 3

x

  B y ax b a b R  ( ,  ) C y x  2 D y = 0.x + 2

6 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số: y 1 2x 1

A M0;  2 B N 2; 2 1   C P 1 2;3 2 2   D Q 1 2;0

7 Hàm số ym 1 x 3 là hàm số bậc nhất khi:

8 Cho hệ phương trình 3 4

2

ax y

x by

 

 với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):

A

2 1 2

a

b

0

a b

2 1 2

a b



D

2 1 2

a b





9 Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(-3; 4)

ab  B a0;b 5 C a0;b5 D 5; 5

ab

10 Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song song với

2

x

y 

2

a  b  B 1; 5

abC 1; 5

a b D 1; 5

a b

11 Hàm số yx2 nghịch biến khi:

A x RB x > 0 C x = 0 D x < 0

12 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

A. 5x2 2x 1 0 B.2x3 x 5 0 C.4x2 xy  5 0 D.0x2 3x 1 0

Trang 7

13 Hệ số b’ của phương trình x2 2 2 m 1x 2m 0 là ?

A 2m 1 B.2m C. 2 2 m 1 D 1 2m

14 Phương trình x4  x2  2 0  có tập nghiệm là:

A  1;2 B  2 C  2;  2 D  1;1; 2;  2

15 Đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm A(1;1) Khi đó hệ số a bằng:

1

16 Rút gọn biểu thức y x24

x y (với x 0;y 0 ) được kết quả là:

A 1

1

y

17 Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H  BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ

ABC vuông tại A

18 Cho  ABC vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm Độ dài đường cao AH là:

19  ABCnội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm Cạnh AB=5cm, thì độ dài đường cao

AH là:

20 Cho  ABC vuông tại A, hệ thức nào sai:

A sin B = cos C B sin 2 B + cos 2 B = 1

C cos B = sin (90 o – B) D sin C = cos (90o – B)

21 Trong hình bên, SinB bằng :

A AH

AB

B CosC

C AC

BC

D A, B, C đều đúng.

B

H

Trang 8

B

C

22 Cho phương trình: ax2 bx c  0 (a 0) Nếu b2  4ac 0 thì phương trình có 2 nghiệm là:

A x1 b ;x2 b

23 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

A Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

B Giao điểm 3 đường cao của tam giác

C Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác

D Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác

24 Tính: 1  22  2 có kết quả là:

A 1 2 2  B 2 2 1  C 1 D  1

25 Giữa (P): y = 2

2

x

 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

A (d) tiếp xúc (P) B (d) cắt (P) C (d) vuông góc với (P) D Không cắt nhau

26 Rút gọn biểu thức a3

a với a > 0, kết quả là:

27 Hình tròn tâm O bán kính 5cm là hình gồm tất cả những điểm cách O một khoảng d với:

A.

d 5cm B d 5cm C d 5cm D d 5cm

28 Nghiệm tổng quát của phương trình : 2x 3y 1 là:

A

2

y x

y R

 

B

1

3

x R

C x y12

 D x y21



29 Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp BAC  130 0 Số đo của góc

BOC là:

30 Cho 0 0    90 0 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:

Trang 9

A Sin  + Cos  = 1 B tg  = tg(900  )

C Sin  = Cos(900  ) D A, B, C đều đúng

31 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán

kính đi qua tiếp điểm

B Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng

đó là tiếp tuyến của đường tròn

C Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn

D A, B, C đều đúng

32 Điều kiện xác định của biểu thức P(x)  x 10 là:

A x  10 B x 10 C x  10 D x  10

33 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với  x R

34 Tìm số đo góc xAB trong hình vẽ biết  0

AOB 100 

A xAB = 1300

B xAB = 500

C xAB = 1000

D xAB = 1200

35 Số dương a có mấy căn bậc hai?

B 0 B 1 C 2 D 3

36 Cho hai đường thẳng y 2x 3my (2k 3)x m  1 với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng trên trùng nhau

km B 1; 1

k  m C 1; 1

km D 1; 1

k m

37 Hệ phương trình ax + by = ca'x + b'y = c'

 có một nghiệm duy nhất khi :

A a b

a'b ' B a b c

a'b 'c ' C a b

a 'b ' D a b c

a 'b 'c '

38 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B(2; 1

2

 ) là :

x

100°

A

Trang 10

A 3

2

x

2

x

2 2

x

2 2

x

y 

39 Cho hàm số yf x( ) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số yf x( ) đồng biến trên R khi:

A Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1  f x( ) 2 B Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1  f x( ) 2

C Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1  f x( ) 2 D Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1 f x( ) 2

40 Biết đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm M(2;3) thì hệ số góc bằng:

A 7 B 8 C 1 D 4

Ngày đăng: 25/08/2020, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w