1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Chapter 7 Câu so sánh ( Ngữ pháp TIẾNG ANH cho học sinh mất gốc )

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Tiếng Anh – Ngôn ngữ chung của toàn cầu” Mình xin chia sẻ cho mọi người File Tài liệu “Ngữ pháp Tiếng Anh cho Học sinh mất gốc”, một file tài liệu mà mình sưu tầm thêm cũng như dựa trên kiến thức của người thầy giáo cấp 3 – người thầy đã không chỉ giúp cho mình không chỉ “chống liệt” Tiếng Anh mà đồng thời còn truyền lửa giúp em thích thú và đam mê học Tiếng Anh hơn. Mong rằng tài liệu này sẽ hữu ích cho những bạn học sinh đang bị mất gốc Tiếng Anh mà không biết cần phải học như thế nào cũng như cách học ra sao Vì đơn giản là mình cũng từng rơi vào tình trạng như vậy, không nắm vững được kiến thức nền, dẫn đến học trên lớp không thể hiểu được bài mà thầy cô giảng. Và hơn cả thế, mình mong muốn rằng, một phần nào đó mình đã giúp cho các bạn có thêm hứng thú khi bước vào những giờ học tiếng anh chán nản ở trường. Chính nhờ có tài liệu này mà mình đã thay đổi cuộc đời mình từ một thằng “một chữ bẻ làm đôi như mình” mà hiện giờ đang mày mò tự học IELTS đấy Để khai thác tối đa tài liệu này, mong rằng bạn sẽ vừa học và vừa tìm thêm bài tập để luyện tập hằng ngày nhé Như thầy giáo mình đã từng nói : “ Tiếng Anh là mưa dầm thấm lâu, không phải ngày một ngày hai là chúng mình học được đâu nha”.

Trang 1

Chapter 7: Comparision of Adj, Adv

I Equal degree ( Cấp độ ngang bằng )

S1 + be/V + adj/adv + as + S2

Eg:

 She is as tall as her sister.

 They drive as carefully as their boss.

II Unequal degree ( Cấp độ không ngang bằng )

S1 + not +be/V + adj/adv + as + S2

Eg:

 She isn’t as tall as her sister.

 They don’t drive as carefully as their boss.

* Note:

 V i tính t dài còn đi v i công th c sau: ới tính từ dài còn đi với công thức sau: ừ dài còn đi với công thức sau: ới tính từ dài còn đi với công thức sau: ức sau:

S1 + be/V + less + adj/adv + as + S2

 Tính từ ngắn thường có một âm tiết, với các từ có 2 âm tiết thường sẽ có tận cùng: y,or,er,ow,ew,

 Trạng từ ngắn: vô cùng hiếm ( fast, hard, early, late, soon)

III Comparative degree ( So sánh hơn )

1 Short adj/adv

S1 + +be/V + short-adj/adv -er + than + S2

Eg:

 Ho Chi Minh city is bigger than Hanoi.

 He works harder than others.

2 Long adj/adv

Trang 2

S1 + +be/V + more + long-adj/adv + than + S2

Eg:

 This book is (much) more interesting than that one.

 He drives more carefully than he used to.

IV Superlative Degree ( So sánh hơn nhất )

1 Short adj/adv

S1 + be/V + the + short-adj/adv -est Eg:

 She is the youngest.

 He works hardest.

2 Long adj/adv

S1 + be/V + the + most + long-adj/adv Eg:

 Hien is the most intelligient boy.

 They typed (the) most quickly

V Irregular ( So sánh đặc biệt )

1 Tính từ đặc biệt

good/well Better The best

bad/ill Worse The worst

much/many More The most

Eg: I’m better at Maths than Physics

He’s my eldest brother

2 Trạng từ đặc biệt

Trang 3

well Better The best

much/many More The most

Eg: He can speak English better than us

I like this book most

VI Double Comparison ( So sánh kép )

1 Đồng tiến

Eg: The more difficult test is, the worse we do it

The richer she is, the more generous she is

2 Luỹ tiến

a) ngắn

S + be/ V + Adj/Adv-er + and + Adj/adv-er

Eg: Our friendship becomes closer and closer

b) dài

S + be/ V + more and more + Adj/adv

Eg: She is more and more hard - working

Ngày đăng: 25/08/2020, 15:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w