“Tiếng Anh – Ngôn ngữ chung của toàn cầu” Mình xin chia sẻ cho mọi người File Tài liệu “Ngữ pháp Tiếng Anh cho Học sinh mất gốc”, một file tài liệu mà mình sưu tầm thêm cũng như dựa trên kiến thức của người thầy giáo cấp 3 – người thầy đã không chỉ giúp cho mình không chỉ “chống liệt” Tiếng Anh mà đồng thời còn truyền lửa giúp em thích thú và đam mê học Tiếng Anh hơn. Mong rằng tài liệu này sẽ hữu ích cho những bạn học sinh đang bị mất gốc Tiếng Anh mà không biết cần phải học như thế nào cũng như cách học ra sao Vì đơn giản là mình cũng từng rơi vào tình trạng như vậy, không nắm vững được kiến thức nền, dẫn đến học trên lớp không thể hiểu được bài mà thầy cô giảng. Và hơn cả thế, mình mong muốn rằng, một phần nào đó mình đã giúp cho các bạn có thêm hứng thú khi bước vào những giờ học tiếng anh chán nản ở trường. Chính nhờ có tài liệu này mà mình đã thay đổi cuộc đời mình từ một thằng “một chữ bẻ làm đôi như mình” mà hiện giờ đang mày mò tự học IELTS đấy Để khai thác tối đa tài liệu này, mong rằng bạn sẽ vừa học và vừa tìm thêm bài tập để luyện tập hằng ngày nhé Như thầy giáo mình đã từng nói : “ Tiếng Anh là mưa dầm thấm lâu, không phải ngày một ngày hai là chúng mình học được đâu nha”. Mình xin giới thiệu Chapter 5 Câu gián tiếp, một trong những chapter quan trọng của Ngữ pháp tiếng anh
Trang 1Chapter V: Reported Speech
I Statement
S + said (that) / told + S + V (lùi thì)
Eg: “ I’ve been here for hours” said Mary
Mary said ( that ) she had been there for hours
II Change tenses
1
HTDG HTTD HTHT HTHTTD
QKDG QKTD QKHT QKHTTD
2
QKDG QKTD QKHT QKHTTD
QKHT QKHTTD QKHT QKHTD
3
TLDG TLTD TLHT TLHTTD
Would/Could + V Would/Could + be + V-ing Would/Could + have + V-ed Would/Could + have been V-ing
4
Should/ Ought to May/ Might Must/ Have-has to
TLG
Should/ Ought to Might Had to Was/ were going to V
* Đổi trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn
Yesterday The day before/ The previous
Day
The day before yesterday Two days before
Tomorrow The next/following day
The day after tomorrow In two day’s time
Trang 2Next + time The following time
Last + time The previous time
Here, over here There, Over there
III How to change
1 Statement
S + said (that) / told + S + V (lùi thì)
Eg: “ I’ve been here for hours” said Mary
Mary said ( that ) she had been there for hours
2 “wh” – question (Câu hỏi)
S + asked (sb) + “wh” + S + V
Eg: How long have you been here Jack? said Ann.
Ann asked Jack how long he had been there.
3 Yes/No – question (Câu hỏi)
S + asked (sb) + if/whether + S + V
- If: liệu rằng
Eg: “Will you go to Hanoi next Sunday, Bob?” said Ann.
Ann asked Bob if/whether he would go to Hanoi the following
Sunday and he said he wouldn’t
* Note: Các trường hợp không lùi thì:
1 Với các trạng từ chỉ thời gian cụ thể
2 Với những câu giả định:
+ Mệnh đề Wish, If only, would rather
+ Câu điều kiện loại 2, 3
+ It’s (high) time + S + V-ed
Eg 1: “The sun rises in the East” The farmer said.
Trang 3 The farmer said The sun rises in the East.
Eg 2: “If it hadn’t rained yesterday, we’d have gone out” said Mary.
Mary said If it hadn’t rained yesterday, we’d have gone out
IV Câu mệnh lệnh đề nghị.
Tell/Ask + Sb (not) to do st
Eg: “Give me your book, Jane” said Mike.
Mike told Jane to give him her book
V V + to V.
Eg: “All right” I’ll help you” said Tom
Tom promised/ agreed to help me.
VI V + sb (not) to V.
* How to use:
Why don’t you
If I were you You should/ Ought to/ had better
Advice
Would you mind Could you + V Would you + V
Ask
“Go on”
“Come on”
Encourage
“Don’t forget”
Trang 4“Could I ” Offer
Eg: “Don’t forget to take warm clothes” said her mother.
Her mother reminded her to take warm clothes
VI V-ing (gerund)
Shall we
Suggest + V-ing
Let’s Why don’t you What about/ How about
Admit Object sb to = Against Accuse sb of Prevent/ Stop sb/st from
Apologize (to) sb for Reproach sb for
Beg sb for Regreted ( trong QK )
Complain about Suspect sb of
Congratulate sb on Think of about
Dream about Warn sb/st against/about
Criticise sb for Remind sb of
Insist on/upon sb Praise sb for
Look forward to Confess to st to sb
Boast about st S + exclaim with + dt + b c l c m ừ + bộc lộ cảm ộc lộ cảm ộc lộ cảm ảm
xúc ( that )