1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Chapter 4 Câu bị động (Ngữ pháp TIẾNG ANH cho học sinh mất gốc)

4 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Tiếng Anh – Ngôn ngữ chung của toàn cầu”Mình xin chia sẻ cho mọi người File Tài liệu “Ngữ pháp Tiếng Anh cho Học sinh mất gốc”, một file tài liệu mà mình sưu tầm thêm cũng như dựa trên kiến thức của người thầy giáo cấp 3 – người thầy đã không chỉ giúp cho mình không chỉ “chống liệt” Tiếng Anh mà đồng thời còn truyền lửa giúp em thích thú và đam mê học Tiếng Anh hơn.Mong rằng tài liệu này sẽ hữu ích cho những bạn học sinh đang bị mất gốc Tiếng Anh mà không biết cần phải học như thế nào cũng như cách học ra sao Vì đơn giản là mình cũng từng rơi vào tình trạng như vậy, không nắm vững được kiến thức nền, dẫn đến học trên lớp không thể hiểu được bài mà thầy cô giảng. Và hơn cả thế, mình mong muốn rằng, một phần nào đó mình đã giúp cho các bạn có thêm hứng thú khi bước vào những giờ học tiếng anh chán nản ở trường. Chính nhờ có tài liệu này mà mình đã thay đổi cuộc đời mình từ một thằng “một chữ bẻ làm đôi như mình” mà hiện giờ đang mày mò tự học IELTS đấy Để khai thác tối đa tài liệu này, mong rằng bạn sẽ vừa học và vừa tìm thêm bài tập để luyện tập hằng ngày nhé Như thầy giáo mình đã từng nói : “ Tiếng Anh là mưa dầm thấm lâu, không phải ngày một ngày hai là chúng mình học được đâu nha”.Mình xin giới thiệu Chapter 4 Câu bị động, một trong những chapter quan trọng của ngữ pháp

Trang 1

Chapter 4: Passive Voice

(Câu b đ ng) ị động) ộng)

I Form

 This house was bought last year by David

II How to change

- L y tân ng câu ch đ ngấy tân ngữ câu chủ động ữ câu chủ động ủ động ộng

- Xác đ nh thì trong câu nói ch đ ng, ph thu c vào s ít hay s nhi u c a Ch ngủ động ộng ụ thuộc vào số ít hay số nhiều của Chủ ngữ ộng ố ít hay số nhiều của Chủ ngữ ố ít hay số nhiều của Chủ ngữ ều của Chủ ngữ ủ động ủ động ữ câu chủ động

m i không thay đ i v thì.ới không thay đổi về thì ổi về thì ều của Chủ ngữ

- Được thành lập bởi Be + V-edc thành l p b i Be + V-edập bởi Be + V-ed ởi Be + V-ed 3

 We will meet David at school tomorrow

 David’ll be met at school by us tomorrow

* Note:

III Passive Voice in Tenses

TLHT S + will/shall + have done S + will/shall + have been done

S’ + be + V-ed 3 + by O’

S + V + O

S + be + P II + Adv(place) + by O + Adv (time)

Trang 2

HTTD S + is/am/are + doing S + is/am/are + being done

TLTD S + will/shall + be doing S + was/were + be + being done

TLG S + is/am/are going to do S + is/am/are + going to be done

Eg1: Someone has just swept the floor.

Eg2: The teacher won’t come correct exercises tomorrow

IV V i các đ ng t khuy t thi u ới các động từ khuyết thiếu ộng) ừ khuyết thiếu ết thiếu ết thiếu

( Công th c dùng nh thì t ức dùng như thì tương lai đơn) ư thì tương lai đơn) ư thì tương lai đơn)ơng lai đơn) ng lai đ n) ơng lai đơn)

Can/ May / Should / Could / Have-has

to/ Ought to/ Used to/ Had to/ Might/

Must/ Would

+ Do ( Ch đ ng )ủ động ộng + Be Done ( B Đ ng )ộng

Eg1: We have to clean the classroom once a week

V B đ ng nâng cao ị động) ộng)

1 It’s your/his duty to do st

You/he are/is in supposed to do st.

2 It’s necessary for sb to do st

It’s necessary for st to be done

3 It’s impossible to grow flowers here

Flowers can’t be grown here

4 Need + to V (Ch đ ng)ủ động ộng

Need + V-ing/ to be done ( B Đ ng )ộng

5 Have sb do st / Get sb to do st

Eg: Sue got a farmer to do the gardening

 Sue got the garden done by a farmer

6 Câu m nh l nh th c ệnh lệnh thức ệnh lệnh thức ức b đ ng ị động) ộng) dùng

v i: ới không thay đổi về thì “ Let/Should be done ”

Eg: Open your book

 Let your book be opened

 Your book should be opened

7 Không bị động ở Begin, Continue mà bị

động ở động từ sau nó.

Eg: People will continue to drink Coca

Cola

Coca Cola will continue to be drunk.

8 V i các đ ng t (like, dislike, love, ới không thay đổi về thì ộng ừ (like, dislike, love, hate, ) thì b đ ng đ ng t sau v i c uộng ởi Be + V-ed ộng ừ (like, dislike, love, ới không thay đổi về thì ấy tân ngữ câu chủ động trúc: “ Being done” n u ếu đ ng t dùng V-ộng ừ (like, dislike, love, ing

Eg: He likes people calling him “Sir”

 He likes being called “Sir”

Trang 3

9 Với các động từ (want, seem, like,

dislike, love, hate, ) thì bị động ở động từ

sau với cấu trúc: “ To be done” nếu động

từ dùng to V

10 Sau “let,make” và các đ ng t ch ộng ừ (like, dislike, love, ỉ

nh n th c (giác quan) nh (ập bởi Be + V-ed ức ư see, here,

v i To V.ới không thay đổi về thì

Eg: They made him clean the floor

11 Chủ động hai tân ngữ: Tân ngữ trực

tiếp (chỉ người) đổi sang bị động thông

thường, tân ngữ gián tiếp dùng với to +

sb [- buy + for]

Eg: Tom gave me/bought me a nice gift.

A nice gift was given to/ bought for me

by Tom

12 V i các đ ng t : ới không thay đổi về thì ộng ừ (like, dislike, love, decide, order, beg, recommend, urge, B đ ng ộng gi nguyên ữ câu chủ động

Đt và đi v i st + should be done.ới không thay đổi về thì

Eg: They urged the Government to create more jobs

 They urged more jobs should be created by the Government

13.Với các động từ khuyết thiếu + Động

từ nguyên thể hoàn thành, Bị động chèn

Been vào giữa.

Eg: He can’t have solved this problem

This problem can’t have been solved

by him

14 B đ ng képộng Eg: I must see it to believed

 It must be seen to be believed

15 Sau các t : ừ khuyết thiếu

Đ i sang B đ ng dùng v i: ổi sang Bị động dùng với: ị động) ộng) ới các động từ khuyết thiếu

Ch ng gi (It) ủ ngữ giả (It) ữ giả (It) ả (It) B Đ ng v sau đi v i CN + V ị động) ộng) ết thiếu ới các động từ khuyết thiếu Eg: They suggest banning alcohol at the stadium.

16 Sau các t : ừ khuyết thiếu

- Đ i sang B Đ ng dùng v i Ch ng gi “It” ho c Ch ng th t ổi sang Bị động dùng với: ị động) ộng) ới các động từ khuyết thiếu ủ ngữ giả (It) ữ giả (It) ả (It) ặc Chủ ngữ thật ủ ngữ giả (It) ữ giả (It) ật.

Eg: They know Tom is a good student.

Eg: They said that he didn’t finish his work yesterday

It was said that he didn’t finish his work yesterday.

Trang 4

He was said not to have finished his work yesterday.

* Gi i t “To” , “For” trong b đ ng đi v i tân ng gián ti p ới các động từ khuyết thiếu ừ khuyết thiếu ị động) ộng) ới các động từ khuyết thiếu ữ giả (It) ết thiếu

Give, Bring, Send, Show, Write, Post,

Ngày đăng: 25/08/2020, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w