“Tiếng Anh – Ngôn ngữ chung của toàn cầu”Mình xin chia sẻ cho mọi người File Tài liệu “Ngữ pháp Tiếng Anh cho Học sinh mất gốc”, một file tài liệu mà mình sưu tầm thêm cũng như dựa trên kiến thức của người thầy giáo cấp 3 – người thầy đã không chỉ giúp cho mình không chỉ “chống liệt” Tiếng Anh mà đồng thời còn truyền lửa giúp em thích thú và đam mê học Tiếng Anh hơn.Mong rằng tài liệu này sẽ hữu ích cho những bạn học sinh đang bị mất gốc Tiếng Anh mà không biết cần phải học như thế nào cũng như cách học ra sao Vì đơn giản là mình cũng từng rơi vào tình trạng như vậy, không nắm vững được kiến thức nền, dẫn đến học trên lớp không thể hiểu được bài mà thầy cô giảng. Và hơn cả thế, mình mong muốn rằng, một phần nào đó mình đã giúp cho các bạn có thêm hứng thú khi bước vào những giờ học tiếng anh chán nản ở trường. Chính nhờ có tài liệu này mà mình đã thay đổi cuộc đời mình từ một thằng “một chữ bẻ làm đôi như mình” mà hiện giờ đang mày mò tự học IELTS đấy Để khai thác tối đa tài liệu này, mong rằng bạn sẽ vừa học và vừa tìm thêm bài tập để luyện tập hằng ngày nhé Như thầy giáo mình đã từng nói : “ Tiếng Anh là mưa dầm thấm lâu, không phải ngày một ngày hai là chúng mình học được đâu nha”.Mình xin giới thiệu Chapter 2 Dạng động từ , một trong những chapter quan trọng mà học sinh chúng mình cần biết
Trang 1Chapter 2: Verb Forms
I Gerund ( Danh đ ng t ) ộng từ ) ừ )
1 Gerund
V-ing a) Functions
* Làm ch ng trong câu: ủ ngữ trong câu: ữ trong câu:
Eg: Swimming is one of my hobbies
* Làm b ng trong câu: ổ ngữ trong câu: ữ trong câu:
Eg: My problem is listening to music
* Làm tân ng trong câu:ữ trong câu:
Eg: I don’t mind working at night
b) The use
* Đ ng sau các liên t : before, after, as, when, while, ứng sau các liên từ: before, after, as, when, while, ừ: before, after, as, when, while,
* Sau các Verb có gi i t , tính t có gi i t ới từ, tính từ có giới từ ừ: before, after, as, when, while, ừ: before, after, as, when, while, ới từ, tính từ có giới từ ừ: before, after, as, when, while,
Eg: She is very interested in learning English
My father gave up smoking last year
* Dùng V-ing sau các Verb sau:
Các t đi v i V-ing ừ ) ới V-ing
Anticipate: trông mong ,trông đ i ợi Detest: ghét
Appreciate: tán th ưởng, đánh giá cao ng, đánh giá cao Dread: sợi
Delay, Postpone, Defer: hoãn l i ại Practice: th c hành ực hành
Include Resist: kháng c , ngăn c n ực hành ảo luận
Trang 2Miss Understand
Pardon: tha l i, th l i ỗi ứ lỗi ỗi Prefer
Eg: She kept looking at me
I remember paying him
* Sau các c m t c đ nh: ụm từ cố định: ừ: before, after, as, when, while, ố định: ịnh:
+ V-ing
Eg: I don’t get used to driving on the left
2 Passive Gerund
Being done
Eg: She is excited about being taken to the zoo
3 Perfect Gerund
Having done
Eg: After having finished a summer course , she volunteered to go to India
4 Perfect Gerund in passive
Having been done
Eg: He admitted having been done in public when he was in Moscow
II Infinite (Nguyên th ) ể)
C m t c đ nh ụm từ cố định ừ ) ối ịnh Have fun/good time Can’t help/bear/stand/resist There is no point in
It is no good/use
To be busy Fell like Look Forward To
To be/ Get used to
Trang 31 Full Infinite
To V
a) Functions
* Làm ch ng trong câuủ ngữ trong câu: ữ trong câu:
Eg: To Swim is my hobby
* Làm b ng trong câuổ ngữ trong câu: ữ trong câu:
Eg: To know everything is to know nothing
* Làm tân ng trong câu ữ trong câu:
Eg: She agreed to help me
b) The use
* Đ ng sau các Verb ứng sau các liên từ: before, after, as, when, while,
Prefer
Trang 4Eg: I hope to find it soon
We decided not to go
* C u trúcấu trúc
S+ V+ Sb + (not) to Advise : khuyên Allow: cho phép
Ask: yêu c u ầu Cause: gây ra
Command: yêu c u, ra l nh ầu ệnh Encourage: khuy n khích ến khích
Expect: mong chờ Forbid: c m ấm
Force, Oblige: b t bu c ắt buộc ộng từ ) Instruct: ch d n ỉ dẫn ẫn
Invite: m i ờ Want
Need: c n ầu Remind
Teach Persuade: thuy t ph c ến khích ụm từ cố định
Warn: c nh báo ảo luận Permit
Order: yêu c u, ra l nh ầu ệnh Train: hu n luy n ấm ệnh
Eg: He asked me to clean the windows – He encourage us to study hard
* Sau các đ ng t nghi v n ộng từ ) ừ ) ấm dùng v i đ ng t nguyên th có “To” ới từ, tính từ có giới từ ộng từ nguyên thể có “To” ừ: before, after, as, when, while, ể có “To”
Eg: I don’t know what to do/ where to go
* Sau các Đ i t b t đ n ại ừ ) ấm ịnh h:
Eg: Would you like something to eat?
There is nobody to talk to
* Sau m nh đ ch k t qu ệnh ề chỉ kết quả ỉ dẫn ến khích ảo luận:
Eg: It’s too hot to drink
My mom went to the market to buy some
* Sau các tính từ ):
Eg: It’s very nice to see you
I am very delighted to talk to you
2 Bare infinite
V
* Sau Modal Verb:
Eg: I have to get up early
We can speak English
Trang 5* Sau các Verb ch nh n th c, n u hành đ ng hoàn t t dùng v i Verb nguyên th ỉ nhận thức, nếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ận thức, nếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ứng sau các liên từ: before, after, as, when, while, ếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ộng từ nguyên thể có “To” ấu trúc ới từ, tính từ có giới từ ể có “To” không “to”:
Eg: I saw her get off the car
* Sau các đ ng t ộng từ nguyên thể có “To” ừ: before, after, as, when, while, “Let”, “Make” th ch đ ngở thể chủ động ể có “To” ủ ngữ trong câu: ộng từ nguyên thể có “To”
Eg: Let me see (know)
I was made to clean the windows.
( They made me clean the windows )
* Sau m t s đ ng t c đ nh: ộng từ nguyên thể có “To” ố định: ộng từ nguyên thể có “To” ừ: before, after, as, when, while, ố định: ịnh: Had better, would rather (=prefer) ,
Eg: I’d rather stay at home than go out
I prefer staying at home to going out
3 Passive Infinitive
To be done
Eg: I hope to be promoted as a monitor
4 Perfect Infinitive
To have done
( Đ c p đ n s vi c x y ra trong quá kh )ề cập đến sự việc xảy ra trong quá khứ ) ận thức, nếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ự việc xảy ra trong quá khứ ) ệc xảy ra trong quá khứ ) ảy ra trong quá khứ ) ứng sau các liên từ: before, after, as, when, while,
Eg: She agreed to have helped me when we talked yesterday
III Participle ( Phân t / Đ ng tính t ) ừ ) ộng từ ) ừ )
1 Present participle.
* Đi v i ới từ, tính từ có giới từ Verb “be” t o thành thì ti p di n ại ến khích ễn.
Eg: We are learning at the moment
* Đ ng ứng sau các liên từ: before, after, as, when, while, đ u câu làm tr ng ng : ầu ại ữ:
Eg: Being ill, she can’t go to school today
* Sau các đ ng t ch nh n th c , giác quan ộng từ ) ừ ) ỉ dẫn ận ứ lỗi n u ếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể hành đ ng ti p di n dùng v i ộng từ ) ến khích ễn ới V-ing V-ing:
Eg: I saw him watching T.V
* Sau các đ ng t : ộng từ nguyên thể có “To” ừ: before, after, as, when, while, go, spend, waste,
Eg: It’s a waste of time waiting for him
* Sau các c m t : ụm từ cố định: ừ: before, after, as, when, while,
Trang 6+ V-ing
Eg: We have troubles speaking English
* Làm tính t ( ch v t ) ừ ) ỉ dẫn ận :
Eg: The film is very exciting
That is an interesting movie
* Dùng trong m nh đ quan h rút g n câu ch đ ng ệnh ề chỉ kết quả ệnh ọn câu chủ động ủ động ộng từ )
2 Past Participle
V-ed Quy t c ắc
B t quy t c ấu trúc ắc
* Đi v i “Have” t o thành thì Hoàn thành ới V-ing ại
Eg: I have done it
* Đi v i ới V-ing đ ng t ộng từ nguyên thể có “To” ừ: before, after, as, when, while, “be” t o thành ạo thành th b đ ng ể) ịnh ộng từ )
Eg: My car was damaged badly
* Làm tính từ ) (ch ngỉ nhận thức, nếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ười): i):
Eg: She is excited
The stolen car hasn’t been found yet
* Dùng trong m nh đ quan h rút g n b đ ng ệnh ề chỉ kết quả ệnh ọn câu chủ động ịnh ộng từ )
* Đ ng đ u câu làm ứng sau các liên từ: before, after, as, when, while, ầu câu làm c m t tr ng b đ ng ụm từ cố định ừ ) ại ịnh ộng từ )
Eg: Beaten by a bee, She cried screamly
3 Perfect Participle (Phân t hoàn thành) ừ )
Having done
Eg: Having been ill yesterday, he couldn’t go to work
IV M t s Verb Đ c Bi t ộng từ ) ối ặc Biệt ệnh
M t S Verb Đ c Bi tộng từ nguyên thể có “To” ố định: ặc Biệt ệc xảy ra trong quá khứ )
Have trouble (s) Have problem (s) Have difficulties
Trang 7Remember, Forget, Regret To V: Hi n T i, T ệnh ại ương Lai ng Lai
V-ing: Quá khứ lỗi
Eg: -Did you remember to post the letter?
Oh, I forgot! I’d better go and do it now
V-ing: Th làm gì ử làm gì
Eg: Try pouring oil into water, it floats
V-ing: D ng h n vi c gì đó = gave up+ V- ừ ) ẳn việc gì đó = gave up+ V- ệnh
ing
Eg: We stopped to ask the direction twice
My father stopped working a year ago
Need To-V: Dùng trong câu ch đ ng ủ động ộng từ )
V-ing = To be done: Dùng trong câu bịnh
đ ng ộng từ )
Eg: I need to finish it soon The walk need repainting/ to be repainted
Go on V-ing: ti p t c làm gì ến khích ụm từ cố định
To V: ti p t c đ làm gì ến khích ụm từ cố định ể)
Eg: She went on walking
V-ing: ám ch , nghĩa ỉ dẫn
Eg: They ment to buy a new house
Allow
Permit
Advice
Recommend
Request
Sb + To V V-ing
Eg: They don’t allow talking here They don’t allow us to talk here
Have sb do st/ Get sb to do st
(Ch đ ng) ủ động ộng từ ) Have/ Get st done(B Đ ng) ịnh ộng từ )
Eg: She has worker rebuild her kitchen She got some worker to rebuild her kitchen She got her kitchen rebuilt by some worker
* Phân bi t Gerund v i ệnh ới V-ing Present Participle:
Trang 8- Danh đ ng t làm ch ng , b ng , tân ng trong câuộng từ nguyên thể có “To” ừ: before, after, as, when, while, ủ ngữ trong câu: ữ trong câu: ổ ngữ trong câu: ữ trong câu: ữ trong câu:
- Hi n t i phân t dùng đ k t h p câu, ch hai hành đ ng di n ra song song ho c ệc xảy ra trong quá khứ ) ạo thành ừ: before, after, as, when, while, ể có “To” ếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ợp câu, chỉ hai hành động diễn ra song song hoặc ỉ nhận thức, nếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ộng từ nguyên thể có “To” ễn ra song song hoặc ặc Biệt
ch nguyên nhân k t qu ỉ nhận thức, nếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ếu hành động hoàn tất dùng với Verb nguyên thể ảy ra trong quá khứ )