“Tiếng Anh – Ngôn ngữ chung của toàn cầu”Mình xin chia sẻ cho mọi người File Tài liệu “Ngữ pháp Tiếng Anh cho Học sinh mất gốc”, một file tài liệu mà mình sưu tầm thêm cũng như dựa trên kiến thức của người thầy giáo cấp 3 – người thầy đã không chỉ giúp cho mình không chỉ “chống liệt” Tiếng Anh mà đồng thời còn truyền lửa giúp em thích thú và đam mê học Tiếng Anh hơn.Mong rằng tài liệu này sẽ hữu ích cho những bạn học sinh đang bị mất gốc Tiếng Anh mà không biết cần phải học như thế nào cũng như cách học ra sao Vì đơn giản là mình cũng từng rơi vào tình trạng như vậy, không nắm vững được kiến thức nền, dẫn đến học trên lớp không thể hiểu được bài mà thầy cô giảng. Và hơn cả thế, mình mong muốn rằng, một phần nào đó mình đã giúp cho các bạn có thêm hứng thú khi bước vào những giờ học tiếng anh chán nản ở trường. Chính nhờ có tài liệu này mà mình đã thay đổi cuộc đời mình từ một thằng “một chữ bẻ làm đôi như mình” mà hiện giờ đang mày mò tự học IELTS đấy Để khai thác tối đa tài liệu này, mong rằng bạn sẽ vừa học và vừa tìm thêm bài tập để luyện tập hằng ngày nhé Như thầy giáo mình đã từng nói : “ Tiếng Anh là mưa dầm thấm lâu, không phải ngày một ngày hai là chúng mình học được đâu nha”.Mình xin giới thiệu Chapter 1 Chapter chống cháy, chống mất gốc Tiếng Anh quan trọng nhất
Trang 1Chapter 1: Tenses
13 Tenses in English
Perfect Continuous
Present
Future
Near Future Tense
Past
Trang 2I The simple present tense
1 Structure
- “Be” : am/is are
- S + V (s/ es)
2 Các thể
- Thể Chủ động ( + ) : I/You/We/They + Do
He/She/It + Does
- Thể Phủ Định ( - ) : Thể Chủ động + Not
- Thể Nghi vấn ( ? ) : Do/does + Chủ ngữ + Do?
3 The use
- Diễn tả hành động xảy ra theo thói quen (habit) thường đi với các Trạng từ chỉ tần suất:
Usually Occasionally Hardly Ever Twice/ Three times
Eg: - I usually wake up at 6 a.m
- My mother never goes to church
- Hay đi với các từ chỉ sở thích yêu ghét ,
Eg: My sister loves listening to music
- Diễn Tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên
Eg: Every river runs
The Earth itself orbits the sun
Trang 3II The present continuous tense
1 Structure: S + am/is/are + V-ing
2 Thể:
- We are learning English ( + )
- We are not learning English ( - )
- Are we learning English? ( ? )
3 The use:
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói thường đi với :
Eg: I am self-studying now
- Diễn tả hành động đang xảy ra trong tương lai một cách chắc chắn, có kế
hoạch , thường đi với các trạng từ chỉ thời gian:
Eg: I am doing my homework tonight
-Diễn tả hành động đang xảy ra, tiếp diễn, lặp đi lặp lại hàng ngày
Eg: You are always coming late
III The present perfect tense
1 Structure: S + have/has + V( P2)
2 Thể:
- I/you/we/ they + have + P2 ( + )
He/she/it + has + P2
Tonight Tomorrow Next week/month/year
Trang 4- I/you/we/ they + have not + P2 ( - )
He/she/it + has
- Have + I/you/we/ they + P2? ( ? )
Has He/she/it
3 The use:
- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra ( Just ):
Eg: I have just eaten my dinner
- Diễn tả hành động vẫn chưa xảy ra hoặc chưa kết thúc ( Yet ):
Eg: Linda hasn’t published her novel yet
- Hỏi hành động đã xảy ra hoặc kết thúc (thường đi với Yet, today, This
week/month/year, )
Eg: Have you brushed your teeth yet?
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kêt quả lưu lại ở hiện tại
Eg: My sister has written a lot of poems
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, tiếp tục tới hiện tại và có thể đến
tương lai (đi với since, for)
Since Điểm thời gian bắt đầu xảy ra hành động ( sau since là Mệnh đề QKĐ
hoặc một danh từ [noun] ) Eg: I have known him since Last Christmas / he moved here
For Khoảng thời gian đạt được
Eg: I have known her for ten years
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ song không có thời điểm chính
xác
Eg: I have been to Thailand
- Một số từ thường đi với Hiện Tại Hoàn Thành:
Before Never Ever Already Recently Lately
For Ages Up to now So far Never For a long time
Eg: She has never been to Europe
Trang 5IV The present perfect continuous tense
1 Structure: S + have/has been + V-ing
2 Thể:
- I/you/we/ they + have been + V-ing ( + )
He/she/it has
- I/you/we/ they + have not + V-ing ( - )
He/she/it has
- Have + I/you/we/ they been + V-ing? ( ? )
Has He/she/it
3 The use:
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, tiếp tục ở hiện tại và có thể đến tương lai :
Eg: How long have you been driving?
-I have been driving for 2 hours
How many miles have you driven?
- I have driven 50 miles
- Thường đi với: all day, all morning, by the time, until then, prior to that time
Eg: Have you been shopping all day?
V The simple past tense
1 Structure: - S + V-ed
Was/Were
2 Thể:
Hiện tại hoàn thành dùng cho Động
từ dạng tĩnh
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng
cho Động từ dạng động
Trang 6- S + V-ed ( + )
- S + didn’t + V-bare ( - )
- Did + S +V-bare ? ( ? )
3 The use:
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, chấm dứt và không liên quan tới thời điểm nói, thường di với
Yesterday Last week/month/year Ago,
Eg: We went to the city museum last Sunday
-Diễn tả hành động xảy ra liên tục
Eg: He came into the room, looked around but he didn’t say anything then he
left quickly
- Diễn tả Hành động xen vào – Hành động ngắn
Eg: I saw him while I was walking on the street
VI The past continuous tense
1 Structure: S + was/were + V-ing
2 Thể:
- You/we/ they + were + V-ing ( + )
I/He/she/it was
- You/we/ they + were not + V-ing ( - )
I/He/she/it was
- Were + You/we/they + V-ing ? ( ? )
Was I/He/she/it
3 The use:
- Diễn tả đã xảy ra trong quá khứ tại 1 thời điểm cụ thể, thường đi với các trạng từ chỉ thời gian: this time 2 day agos, at 8 a.m yesterday,
Trang 7Eg: We were going to the city museum this time last Sunday
-Diễn tả hành động đang xảy ra hành động khác xen vào, thường đi với:
Note:
• Hành động ngắn dùng ở Simple past tense
• Hành động dài dùng ở Past Continuous tense
Eg: I saw him while I was walking on the street
-Diễn tả hai hoặc nhiều hành động xảy ra đồng thời tiếp diễn trong Quá khứ: ( thường đi với liên từ While )
Eg: We were studying while it was raining outside
VII The past perfect tense
1 Structure: S + Had + V( P2)
2 Thể:
- S + Had + V( P2) ( + )
- S + Had not + V( P2) ( - )
- Had + S + V( P2) ? ( ? )
3 The use:
-Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động hoặc một thời điểm xảy ra trong quá khứ, thường đi với:
Eg: By 2010, we had got married for 10 years
By the time my mum came home last night, we had gone to bed
Trang 8
* Note:
- Hành động xảy ra trước dùng QKHT
- Hành động xảy ra sau dùng QKĐ
Eg: When we got to the station, the train had left
Mệnh đề Trước Before dùng ở
QKHT, QKHTTD
Eg: We had done homework before our mom went out shopping
Mệnh đề ngay sau After dùng ở
QKHT, QKHTTD
Eg: After we had done homework, our mom went our for shopping
VIII The Past perfect continous tense
1 Structure: S + had been + V-ing
2 Thể:
- S + had been + V-ing ( + )
- S + had been not + V-ing ( - )
- Had + S + been + V-ing? ( ? )
3 The use:
- Diễn tả hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ
Eg: He had been typing for 3 hours before he finished his work
- Diễn tả hành động trong QK kéo dài liên tục trước 1 thời điểm xác định Eg: My father had been driving for 5 hours before 10p.m last night
- Nhấn mạnh hành động để lại kết quả trong quá khứ
Eg: Yesterday he was very tired because he had been working very hard the day before
IX The simple future tense
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng
cho Động từ dạng động
Trang 91 Structure: - I/We + shall + V-bare
He/She/It/They will
2 Thể:
- S + will/shall + V-bare ( + )
- S + will/shall not + V-bare ( - )
- Will/ Shall + S + V-bare? ( ? )
3 The use:
- Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai (không chắc chắn), thường đi với
các trạng từ chỉ thời gian:
Tonight Tomorrow Next week/ month/ years
Eg: We will have a math lesson tomorrow
- Simple future tense thường diễn tả:
• Eg: I promise I will lend you some money
Lời hứa
• Eg: Will you join me for dinner?
Lời mời
• Eg: I am sure/certain that he won't come
Lời khẳng định
• Eg: Shall I open it now?
Lời xin phép
Trang 10X The future continuous tense
4 Structure: - S + will/shall be + V-ing
5 Thể:
- S + will/shall be + V-ing ( + )
- S + will/shall be not + V-ing ( - )
- Will/ Shall + S + be +V-ing? ( ? )
6 The use:
- Diễn tả hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai tại một thời điểm cụ thể
có thể đi với :
This time Tomorrow At 3 p.m the next 2
days
Eg: We will be having a math lesson at 3 p.m tomorrow
• Eg: I think that she won't come to the party Suy nghĩ
• Eg: I hope that Covid-19 will be destroyed soon
Hy vọng
• Eg: According to the weather forecast, it won't rain this afternoon
Lời tiên đoán
• Eg: Shal we go out tonight?
Lời gợi ý
Trang 11- Diễn tả hành động sẽ đang xảy ra thì hành động khác xen vào
*Note: Hành động xen vào dùng ở thì Hiện tại đơn
Eg: What will you be doing when I go home tonight?
- Diễn tả hai hoặc nhiều hành động cùng xảy ra liên tiếp trong tương lai, thường đi với liên từ (while)
*Note: - Mệnh đề trước while dùng với thì TLTD
- Mệnh đề sau while dùng với thì HTTD
Eg: You will be cooking while we are doing this
XI The perfect future tense
1 Structure: - S + will/shall have + V (P2)
2 Thể:
- S + will/shall have + V(P2) ( + )
- S + will/shall have not + V(P2) ( - )
- Will/ Shall + S + have +V(P2)? ( ? )
3 The use:
- Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc một thời điểm trong tương lai, thường đi với
Eg: By the time Jack returns here next year, we will have left school
By 2020, we wil have just got married for 30 years
*Note: - Mệnh đề sau By thường sẽ ở thì hiện tại đơn
XII The future perfect continuous tense
Trang 121 Structure: - S + will/shall have been + V-ing
2 Thể:
- S + will/shall have been + V-ing ( + )
- S + will/shall have not been + V-ing ( - )
- Will/ Shall + S + have been +V-ing? ( ? )
3 The use:
- Cách dùng giống như thì Tương lai hoàn thành,trong đó:
Động từ dạng động dùng ở thì TLHTTD
Eg: When they come back next year, I’ll have been walking here for month
*Note: - Mệnh đề sau By thường sẽ ở thì hiện tại đơn
XIII The near future tense
1 Structure: S + am/is/are going to + V-bare
2 Thể:
- S + am/is/are going to + V-bare ( + )
- S + am/is/are not going to +V-bare ( - )
- Am/is/are + S + going to +V-bare? ( ? )
3 The use:
- Diễn tả hành động sắp xảy ra hoặc xảy ra trong tương lai gần theo dự định kế hoạch:
Eg: We are going to buy a new computer next 3 months
Look at the clouds! It is going to rain