Giáo án giúp GV soạn giảng các tiết phụ đạo cho học sinh yếu toán 6 , trong đó có nhiều lọa bài tập được soạn phù hợp với nhu cầu củ từng học sinh và trình độ giúp các em năng dần kỉ năng bbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbbb
Trang 29 A; 14 ABài 2 SBT
S; Ô; N; G; H Bài 6 SBT:
C= 1; 3 D= 1; 4 E= 2; 3 H= 2; 4 Bài 7 SBT
a, A và B Cam A và cam B
b, A mà B Táo A mà BBài 8 SBT:
Viết tập hợp các con đờng đi
từ A đến C qua B
a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2;
a2b3
Viết các tập hợp sau và cho biết
mỗi tập hợp có bao nhiêu phần
Trang 3a, A = 0; 1; 2; 3; ; 50
Sè phÇn tö: 50 – 0 + 1 = 51
b, B = x N 8 < x <9
B = Bµi 32 SBT:
A = 0; 1; 2; 3; 4; 5
B = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
A B
Bµi 33 SBT Cho A = 8; 10
8 A 10 A 8; 10 = A
Bµi 34
a, A = 40; 41; 42; ; 100
Sè phÇn tö: (100 – 40) + 1= 61
. A
. B
Trang 4Cho A = 1; 2; 3
Cách viết nào đúng, sai
Bài 36
1 A đ 3 As
1 A s 2; 3 A
đ
4
Trang 5Tuần 6
Tiết :3 - 4
Ngày dạy: 18/9/2018 Ôn tập số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số
Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi
nh thế nào nếu ta viết thêm
Cho số 8531
a
b, Viết thêm chữ số 4 xen vào
giữa các chữ số của số đã cho
b, Chữ số 2 vào cuối số đó Tăng 10 lần và thêm 2 đơnvị
Bài 3: 8 5 3 1
a, Viết thêm một chữ số 0 vào
số đã cho để đợc số lớn nhất cóthể đợc
8 5 3 1 0
b, 8 5 4 3 1
Bài 4:
a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
Trang 6Bµi 6:
102 + 987
6
Trang 7Tuần 7
Tiết :5 - 6
Ngày dạy: 25/09/2018 Luyện tập- Ghi số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên
- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số
1000
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số
khác nhau: 102Bài 21
a, Chữ số hàng chục (chữ số
hàng đơn vị là 5)
16; 27; 38; 49
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị 41;
82
c, 59; 68
Bài 24Tăng thêm 3000 đơn vị
Trang 88
Trang 9Tuần 8
Tiết :7 - 8
Ngày dạy: 02/10/2018 Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm
thẳng hàng-đờng thẳng đi qua hai điểm
i Mục tiêu:
- Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3, điểm thẳng hàng
- Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm
ii Đồ dùng: Bảng phụ, Sách bài tập
iii Nội dung :
A Tóm tắt lý thuyết :
1 Điểm Đờng thẳng.
a) Điểm:
Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Ngời ta
dùng các chữ cái in hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm
Với những điểm ngời ta xây dựng cáchình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm Một điểm cũng là một hình
- Điểm A thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A � d �B
-Điểm B không thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A � d �A
d
2 Ba điểm thẳng hàng.
- Khi ba điểm A, B, C cùng thuộc một đờng thẳng ta nói ba
điển A,B,C thẳng hàng(h.a)
- Khi ba điểm A,B,C không cùng thuộc bất kỳ một đờng thẳng nào ta nói chúng không thẳng hàng (h.b)
3 Đờng thẳng đi qua hai điểm:
- Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B
- Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song
- Hai đờng thẳng trùng nhau gọi là hai đờng thẳng phân biệt.
- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung
hoặc không có điểm chung nào
B Luyện tập :
Trang 10§äc tªn ®iÓm n»m gi÷a hai
Bµi 3 SBT(96)
Bµi 6 SBT
§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ M
§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ N
§iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ C
§iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ CBµi 7:
- Bé ba ®iÓm th¼ng hµng
- Bé 4 ®iÓm th¼ng hµngBµi 10
a) §iÓm A kh«ng n»m gi÷a hai
P
b
ac
Trang 11- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P
- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M,
Q
- Không có điểm nằm giữa hai
điểm N, P (trong bốn điểm trên)Bài 13:
Câu a: Sai
Câu b, c: ĐúngBài 14:
- Kẻ đợc 3 đờng thẳng
- Tên: Đờng thẳng AB Đờng thẳng BC Đờng thẳng AC
- Giao điểm từng cặp đờng thẳng
AB AC tại A
AC BC tại C
BC AB tại BBài 16:
- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt
- Tên: Đờng thẳng a Đờng thẳng AD Đờng thẳng BD Đờng thẳng CD
- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD
Trang 12b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200Bµi 44
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31+ 32 + 33
= (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30)
= 59 4 = 236
12
Trang 13Bµi 49
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:
M = x N x = a + b
M = 39; 48; 61; 52 Bµi 52
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27)
= 24.100 = 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
= 36 110 + 64 110 = 110(36 + 64)
= 110 100 = 11000Bµi 58
n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18
Trang 141 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a �b
2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b,
kí hiệu a Mb)là a = b.q (với a,b,q N; b�0)
x = 618 : 6
x = 103Bài 63:
a, Trong phép chia 1 số TN cho
6 => r 0; 1; 2; ; 5
b, Dạng TQ số TN 4 : 4k 4 d 1 : 4k+ 1
Bài 65 :
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96
Bài 66 :
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 =
14
a = b.q + r(b � 0 ; 0 <
r < b)
Trang 15a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4)
= 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2
= 12Bµi 68 :
a, Sè bót lo¹i 1 Mai cã thÓ mua
x = 192 : 12
x = 16c) x : 23 + 45 = 8911 : 67
x : 23 =
x =
Bµi 72 SBT => Sè TN lín nhÊt : 5310
Sè TN nhá nhÊt: 1035T×m hiÖu
5310 – 1035Bµi 74:
Sè bÞ trõ + (Sè trõ + HiÖu) = 1062
Sè bÞ trõ + Sè bÞ trõ =
Trang 16Bµi 76:
a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98
Bµi 78:
a, aaa : a = 111
b, abab : ab = 101
c, abcabc : abc = 1001Bµi 81:
366 : 7 = 52 d 2
N¨m nhuËn gåm 52 tuÇn d 2 ngµy
Bµi 82:
62 : 9 = 6 d 8
Sè tù nhiªn nhá nhÊt cã tæng c¸c ch÷ sè b»ng 62 lµ 999 999 8
16
Trang 17Tuần 11
Tiết :13 - 14
Ngày dạy: 23/10/2018 LuyÖn tËp- Luü thõa víi sè mò tù nhiªn
Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè
1 Luü thõa cña mét tÝch (a.b)n = an Bn
2 Luü thïa cña mét luü thõa (an)m = an.m
Trang 18số tự nhiên > 1
Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa
của 10
Khối lợng trái đất
Khối lợng khí quyển trái đất
600 0 = 6 1021(Tấn)
(21 chữ số 0)500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Trang 19b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580
d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]
= 20 - [ 30 – 16]
= 20 – 14 = 6
Bµi 107:
a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113
b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42
= 2 Bµi 108:
a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105
b, 231 – (x - 6) = 1339 :
Trang 20XÐt xem c¸c biÓu thøc sau cã
x – 6 = 118
x = 118 +
6
x = 124 Bµi 109:
20
Trang 21b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480
c, 2448 : [119 – (23 - 6)] = 2448 : (119 - 17)
= 2448 : 102 = 24
Bµi 3:
Trang 22x = (14 + 16): 3
x = 10
b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 =5628
(6x - 72) : 2 – 84
= 5628:28 (6x - 72) : 2 – 84 =201
(6x - 72) : 2 =285
6x – 72 = 285.2
6x – 72 = 570
6x =642
x =107
22
Trang 23Tuần 14
Tiết :19 - 20
Ngày dạy: 13/11/2018 ÔN tập- TIA
I.Mục tiêu:
Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
A Tóm tắt lý thuyêt :
1 Tia là gì ? (Hình gồm điểm O và một phần đờng
thẳngbị chia ra bởi điểm O đợc gọi là một tia gốc O)
2 Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc
tạo thành đờng thẳng đợc gọi là hai tia đối nhau)
B.Bài tập:
Luyện tập vẽ, nhận biết hai
tia đối nhau
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A tia Ox , B tia Oy Xét vị
Bài 24 SBT (99)
a, Các tia trùng với tia Ay là tia
AO , tia AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau vì không chung gốc
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
Trang 24trí ba điểm A, O, B
Dặn dò: Về nhà làm bài 28, 29
SBT
Hớng dẫn bài 28
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A
Trang 25- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng
- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác
2 Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài độ dài đoạn thẳng là mọtt số
nh thế nào? (Mỗi đoạn thẳng có một độ dài , độ dài đoạn
B A
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P
đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P
Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng
- Vẽ đờng thẳng đi qua M và R
Trang 26R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi
đoạn thẳng cắt hai đoạn
Bài 34: Đầu đề
Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳngqua các điểm đó Vẽ đờng
26
Trang 27C A
D B
A
B
C
D E
Bµi 38 SBT (101)
a, ED > AB > AE > BC; CD
b, CABCDE = AB + BC + CD + DE + EA
Trang 29- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Nếu a 2 => a = 2k + 1 (k
N)nên a + 1 = 2k + 2 2
Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếpluôn có một số 2
b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2
Nếu a 3 => bài toán đã đợc
chứng minh (1)
Nếu a 3 mà a : 3 d 1 => a = 3k + 1 (k N) nên a + 2 = 3k + 1
Trang 30 3hay a + 1 3 (3)
b, Tæng 4 sè TN liªn tiÕp
a + (a+1) + (a+2) + (a+3)
= (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6
4a 4 => 4a + 6 4
6 4 hay tæng cña 4 sè TN liªn tiÕp
4
Bµi 120:
Ta cã aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873
7 VËy aaaaaa 7Bµi 121:
abcabc = abc 1001 = abc 11 91 11
Bµi 122:
Chøng tá ab + ba 11
Ta cã ab + ba = 10.a + b + 10b+ a
= 11a + 11b
30
Trang 31= 11(a+b)
11
Tiết 17,18: Ôn tập - dấu hiệu Chia hết cho 2; 5
dấu hiệu Chia hết cho 3; 5I.Mục tiêu:
- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5
- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9
cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
Nhận xét: Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó
cộng với một số chia hết cho
Trang 32Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
b Ghép thành số 5 650; 560; 605
32
Trang 33100 và 5 5; 10; 15; 100
Số số hạng (100-5):5+1 = 20
Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1Bài 133
Số 831 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Số 3204 chia hêt cho cả 2,3,5,9Bài 134
Điền chữ số vào dấu *a) 3*5 M 3 �3+ * + 5 M 3 �8 + *M3
�* �41, 4, 7
b) � * � 0;9c) � b = 0
a = 9Bài 135
a) ba chữ số có tổng chia hết cho 9 là 7;2;0
các số lập đợc : 720; 702; 270; 207
b) ba chữ số có tổng chí hếtcho 3 mà không chia hết cho 9 là: 7;6;2
Các số lập đợc : 762; 726; 627; 672; 276; 267
b) 1010 + 2 = 100 0123 2 chia hết cho 3
9 chữ số 0 không chia hết cho 9
Trang 34- Vận dụng vào dạng toán tìm x
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
a, Các số có 2 chữ số là B(32) là: 32; 64; 96
b, Các số có hai chữ số là B(41)
là 41; 82
34
b a
a là bội của b
b là ớc của a
Trang 3550; 25; 10
b, C¸c sè cã hai ch÷ sè lµ ¦(45) lµ:
45; 15
Bµi 146
a, 6 (x-1) => (x-1) lµ ¦(6)Nªn (x-1) 1; 2; 3; 6 nÕu x - 1 = 1 => x = 1 + 1
x = 2 nÕu x – 1 = 2 => x = 1 + 2=>
x = 3nÕu x – 1 = 3 => x = 1 + 3 =>
x = 4nÕu x – 1 = 6 => x = 1 + 6 =>
x = 7VËy x 2; 3; 4; 7
b, 14 (2.x + 3) => (2.x + 3) lµ ¦(14)Nªn (2x + 3) 1; 2; 7; 14
V× (2x + 3) 3 vµ 2x + 3 lµ mét sè lÎ
Nªn (2x + 3) 1; 2; 14 bÞ lo¹i
vµ 2x + 3 = 7 2x = 7 – 3
x = 4 : 2
x = 2VËy víi x = 2 th× 14 (2x + 3)
Ngµy: 4/11/2018
TiÕt 19.20: ¤N tËp- sè nguyªn tè, hîp sè -Ph©n tÝch mét sè ra
thõa sè nguyªn tèI.Môc tiªu:
- NhËn biÕt vµ gi¶i thÝch sè nguyªn tè, hîp sè
Trang 36- Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi
- Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số
- Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Tìm tất cả các ớc số của một số, số ớc của một số
- Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số là số
nguyên tố
- Biết cách tìm số ớc của một số bất kì
- Tìm hai số biết tích của chúng
II.Tổ chức hoạt động dạy học
A.Tóm tắt lý thuyết:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ớc số là 1 và chính nó
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ớc số
- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố
là viết số đó dới dạng một tích các thừa số nguyên tố
- Nếu a = x m y n z p trong đó x,y,z là các số nguyên tố thìv
c, 119 7 và lớn hơn 7 => hợp số
d, 73 > 1 chỉ có ớc là 1 và chính nó,
2; 3; 5; 7
Bài 149 SBT (20)
a, 5.6.7 + 8.9
Ta có 5.6.7 3 => 5.6.7 + 8.9 3
8.9 3 Tổng 3 và lớn hơn 3 => tổng
là hợp số
b, Tổng 5.7.9.11 – 2.3.7 7 và lớn hơn 7 nên hiệu là hợp số
36
Trang 37d, 4353 + 1422 cã ch÷ sè tËn cïng lµ 5 => tæng 5 vµ lín h¬n
+ NÕu k = 1 => 5k = 5 lµ sè nguyªn tè
+ NÕu k 2 => 5k > 5 vµ 5 nªn
5k lµ hîp sè (lo¹i)
VËy víi k = 1 th× 5k lµ sè nguyªn tè
b, Tõ 2000 -> 2020 chØ cã 3 sè nguyªn tè lµ 2003; 2011; 2012001; 2007; 2013; 2019 3 vµ lín h¬n 3 nªn lµ hîp sè
2005; 2015 5 vµ > 5 => Hîp sè
2009 lµ béi 41 => Hîp sè
Bµi 158:
a = 2.3.4.5 101
Trang 38b, 100 000
900, 100 000 phân tích nhẩm
theo hàng ngang
Phân tích các số sau ra thừa số
nguyên tố rồi cho biết mỗi số
đó thừa số nguyên tố nào?
Bài 159:
a, 900 = 9 102 = 32 .22 52 = 22 32 52
b, 100 000 = 105 = 25 55
Bài 160:
a, 450 = 2 32 52
450 cho các số nguyên tố là 2; 3; 5
b, 2100 = 22 3 52 7
2100 cho các số nguyên tố là 2; 3; 5; 7
b 78 39 26 13 6 3 2 1
38
Trang 39Thế nào là số hoàn chỉnh
Bài 164:
Số túi là Ư(20)Vậy số túi sẽ là: 1; 2; 4; 5; 10; 20
Bài 165:
*, ** là Ư(115)
mà 115 = 5.23Các ớc của 115 là 1; 5; 23; 115
Tổng các ớc = 1+2+3+4+6 = 16
≠ 12
Số 12 không phải là số hoàn chỉnh
Xét số 28: 28 = 22 7các Ư(28) không kể chính nó 1; 2;4; 7; 14
Tổng các ớc = 1+2+4+7+14 =
28 Vâyh số 28 là số hoàn chỉnh Củng cố Dặn dò: Nhắc lại các dạng bài tập đã luyện
Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số
BT 153, 156
Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập
: Xem lại cách tính số Ước của 1 số
Nhắc lại các II.Nội dung chính
Về nhà làm BT 168 có hớng dẫn
Tiết 22 : Luyện tập- Vẽ đoạn thẳng biết độ dài
I.Mục tiêu:
Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Biết so sánh hai đoạn thẳng
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Trang 40 KiÓm tra: Nªu c¸c bíc vÏ hai ®o¹n th¼ng trªn mét tia
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 (cm)
b, So s¸nh OM vµ MN V× OM = 3 cm
=> OM = MN
MN = 3 cm Bµi 54:
BC = AB ( = 3 cm) Bµi 55:
- Trêng hîp 1:
40