1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG NGỮ PHÁP bài tập THÊM FAMILY AND FRIENDS SPECIAL EDITION 3 (5)

6 1,1K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 784,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

slippers Kẹo Bong bóng Món quà Bánh Thiệp Hàng xóm Hạt Cà vạt Đám mây Đồng hồ treo tường Đôi găng tay Hồ dán Cầu trượt Đôi dép B.. Mình không thích…….. Cậu ấy thích…... Cậu ấy không thíc

Trang 1

Unit 5: LET’S BUY PRESENTS!

A VOCABULARY

1 candy

2 balloon

3 present

4 cake

5 card

6 neighbor

7 nuts

8 tie

9 cloud

10 clock

11 gloves

12 glue

13 slide

14 slippers

Kẹo Bong bóng Món quà Bánh Thiệp Hàng xóm Hạt

Cà vạt Đám mây Đồng hồ treo tường Đôi găng tay

Hồ dán Cầu trượt Đôi dép

B STRUCTURE

1 What do you like? ( Bạn thích gì?)

- I like…… ( Mình thích… )

- I don’t like…… ( Mình không thích…….)

2 What does he like? ( cậu ấy thích gì?)

- He likes…… ( Cậu ấy thích… )

- He doesn’t like…… (Cậu ấy không thích…….)

C EXERCISES

EX1: Look at the pictures Look at the letters Write the words There is one example:

1 d c y a n  candy.

2 baoolln  ………

Trang 2

3 esntpre  ………

4 eack  ………

5 i t e  ………

EX2: Look and write There is one example : /

1 I / /apple  I like apple

1 He/ balloons

………

2 They / presents

………

3 I/ nut

………

4 She/ fruits

………

Trang 3

EX3: Look, write and draw

EX4: Read, draw and color

1 The cloud is green 2 The clock is red

3 The pencil is pink 4 The card is blue

5 The train is yellow 6 The gloves are orange

Trang 4

EX5: Look and write: Who is it?

EX6: Match

EX7: Complete

Trang 5

EX8: Order the words

EX9: Read and write

Trang 6

EX10: Find and color the food

Ngày đăng: 24/08/2020, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w