1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG NGỮ PHÁP bài tập THÊM FAMILY AND FRIENDS SPECIAL EDITION 3 (4)

5 940 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GRAMMAR: - Days of the week Các ngày trong tuần: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday.. - School subjects Các môn học: art, math, English, P.E.. Cách hỏi và tr

Trang 1

Unit 4: WE HAVE ENGLISH.

A VOCABULARY:

(Từ)

Meanings (Nghĩa)

8 Computer room Phòng máy tính (Phòng tin học)

B GRAMMAR:

- Days of the week (Các ngày trong tuần):

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday

- School subjects (Các môn học): art, math, English, P.E , music.

1 Cách hỏi và trả lời: Chúng ta có môn học gì vào các ngày trong tuần.

Ask: What do we have on Monday?

(Hỏi)

Answer: We have English.

(Trả lời)

2 Cách hỏi và trả lời: Khi nào chúng ta có môn học đó.

Ask: When do we have music?

(Hỏi)

Answer: We have music on Friday.

(Trả lời)

Có thể thay đổi Monday bằng các ngày khác trong tuần.

Có thể thay đổi English bằng các môn học khác.

Có thể thay đổi Music bằng các môn học khác.

Có thể thay đổi Friday bằng các ngày khác trong tuần.

Thay đổi môn học theo câu hỏi

Trang 2

3 our / their: Đều đứng trước danh từ.

our: Miêu tả đồ vật hoặc nhiều đồ vật là của

chúng ta

Example:

their: Miêu tả đồ vật hoặc nhiều đồ vật là của

bọn họ (những người khác)

Example:

C PHONICS: Consonant blends: fl, pl, bl

D EXERCISE:

Exercise 1: Complete the puzzle.

Exercise 2: Match.

1 Classroom

2 Computer room

3 Art room

4 School yard

Trang 3

Exercise 3: Choose the correct word from the box and fill in the blank.

listen run draw write read eat

Exercise 4: Circle the sound

Exercise 5: Complete.

1 These are books

2 These are pencil cases

3 These are toys

4 These are sandwiches

Exercise 6: Complete the timetable Write the sentences.

5 4

3 2

draw

5 4

3 2

1

our their

our

Trang 4

1 We have on Tuesday

2 on Monday

3 on

4 Wednesday

Exercise 7: Order the words.

Unit 4: WE HAVE ENGLISH.

Exercise 1: Complete the puzzle.

English

ANSWER KEY

Trang 5

1 C 2 B 3 D 4 A

Exercise 3: Choose the correct word from the box and fill in the blank.

Exercise 4: Circle the sound

Exercise 5: Complete.

Exercise 6: Complete the timetable Write the sentences.

1 We have English on Tuesday.

2 We have math on Monday

3 We have P.E on Thursday

4 We have art on Wednesday

Exercise 7: Order the words.

1 When do we have music?

2 We have math on Tuesday

3 What do we have on Monday?

4 We have P.E

5 When do we have art?

Ngày đăng: 24/08/2020, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w