Giáo án Tiếng Việt lớp 1 Bài 6 đến bài 10 Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống Soạn theo tiến trình: Khởi động -Hình Thành kiến thức mới -Thực hành luyện tập -Mở rộng, vận dụng Soạn theo định hướng phát triển năng lực
Trang 1- Viết: Viết đúng chữ o, dấu hỏi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ o, dấu hỏi.
- Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên nhứng từ ngữ chứa âm o và thanh hỏi có trong bài học Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua các tình huống: chào mẹ khi
mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi họ về Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi,
kĩ năng hoạt động nhóm
- Phẩm chất: Góp phần hình thành cho HS phẩm chất yêu quí gia đình, thầy cô giáo,
lễ phép với mọi người xung quanh Cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong gia đình
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não, kĩ thuật hỏi và trả lời
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cả lớp, hoạt động cặp đôi, cá nhân.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới và kết nối lớp với nhau
- Tổ chức cho HS cả lớp chơi trò chơi: Đọc
to – đọc tốt
- GV phổ biến luật chơi, cho HS quan sát các
tiếng các chữ số và dấu thanh.( ba bà, be bé,
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo
- GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần:
Đàn bò gặm cỏ
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm o và
- Hs quan sát và trả lời cá nhân
- HS nói theo
- HS đọc
Trang 2thanh hỏi và giới thiệu chữ ghi âm o và thanh
hỏi
b Hoạt động đọc
* Đọc âm o - thanh hỏi
- GV giới thiệu âm O (in hoa) và o (in
- Đưa mẫu dấu hỏi cho Hs xem
- Dấu hỏi giống cái gì?
- GV yêu cầu HS cài dấu hỏi trên bảng cài
- Theo dõi giúp đỡ HS chậm
- Nhận xét, tuyên dương
- GV đọc mẫu thanh hỏi
- GV yêu cầu HS đọc
* Đọc tiếng
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ba
- GV yêu cầu HS cài tiếng ba lên bảng cài
- GV đánh vần đọc mẫu tiếng bò
- Phân tích tiếng bò
- GV đọc trơn tiếng bò
- Tương tự với tiếng cỏ
- Lưu ý: Vị trí của dấu huyền trong tiếng bò
và dấu hỏi trong tiếng cỏ?
+ Đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ nhất:
- GV đưa các tiếng chứa âm o ở nhóm thứ
nhất: bò, bó, bỏ, yêu cầu HS tìm điểm chung
(cùng chứa âm o)
- Yêu cầu tìm âm vừa mới học
- Nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho Hs
- HS tìm và cài trên bảng cài
- Hs đọc nối tiếp – đồng thanh: bờ - o – bo – huyền - bò
- Tiếng bò gồm âm b đứng trước âm
o đứng sau dấu huyền trên đầu âm o
- Hs đọc nối tiếp – đồng thanh:
- Trên đầu âm o,
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs lắng nghe và quan sát
- Hs viết
Trang 3- GV đưa mẫu chữ o và hướng dẫn HS quan
sát
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ o
- GV hướng dẫn viết chữ o, bò, cỏ (chữ cỡ
vừa) vào bảng con Chú ý liên kết các nét
trong chữ, giữa chữ b và chữ o, giữa c với o,
khoảng cách giữa các chữ; vị tri dấu huyền,
dấu hỏi khi viết bò, cỏ
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS GV
quan sát sửa lỗi cho HS
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe
3 Luyện tập – Thực hành
* Mục tiêu: Luyện kĩ năng đọc thông qua trò chơi Đọc nhanh đọc đúng các tiếng, từ
có chứa âm mới học
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Đọc
* Mục tiêu: Luyện kĩ năng viết thông qua trò chơi Ai nhanh hơn
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh
hơn
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con các tiếng
có chứa âm mới học
- Yêu cầu 1 số HS đọc các tiếng ở bảng con
- Tổng kết trò chơi
- HS tham gia chơi
- HS tìm tiếng, viết nhanh vào bảngcon
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới và kết nối lớp với nhau
- Cho HS hát bài hát: con gà trống - HS hát theo
2 Hình thành kiến thức mới
* Mục tiêu:
- Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên nhứng từ ngữ chứa âm o và thanh hỏi cótrong bài học Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi Phát triển kĩ năng quan sát, nhậnbiết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua các tình huống: chào mẹ khi
mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi họ về Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi,
kĩ năng hoạt động nhóm
- Phẩm chất: Góp phần hình thành cho HS phẩm chất yêu quí gia đình, thầy cô giáo,
lễ phép với mọi người xung quanh Cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong gia đình
Trang 4- GV yêu cầu HS nhắc lại qui trình viết chữ o, bò,
cỏ
- GV nhắc lại qui trình, khoảng cách và tư thế
ngồi viết
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Quan sát giúp đỡ HS gặp khó khăn khi viết
- GV chấm một số bài, nhận xét, chữa lỗi sai
b Đọc
- HS đọc thầm câu "bê có cỏ”,
- Tìm tiếng có âm o, thanh hỏi
- GV đọc mẫu “bê có cỏ.”
- HS đọc thành tiếng câu “bê có cỏ." (theo cá
nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh
c Luyện nói theo tranh, theo chủ đề
- GV treo tranh, đặt câu hỏi khai thác tranh:
- Em thử đoán xem, khi được mẹ đến đón, bạn
học sinh sẽ nói gì với mẹ?
- Khi về đến nhà bạn hs sẽ nói gì khi gặp ông bà
và người thân trong gia đình?
mẹ con đi học về.Vừa đến nhà,Nam vội vòng tay lễ phép thưa bà
và mọi người trong gia đình Bà
và mọi người trong gia đình vui
vẻ và khen Nam thật ngoan và lễphép
- HS xung phong nói về bản thânmình khi được ba, mẹ đón về
3 Luyện tập – Thực hành
* Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức bài học thông qua trò chơi, phát hiện âm mới họcqua việc gọi tên sự vật trong tranh
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh hơn
- GV đưa tranh, HS chọn tranh chứa tiếng có âm
b hoặc có chứa thanh huyền
- Tìm tiếng ngoài bài có chứa âm b
- Nói câu có chứa âm b (PTNL)
- HS tham gia chơi cả lớp
5 Dặn dò
- Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau: Bài 3: Ô o /
- Khuyến khích HS thực hành khi đi học về đến nhà phải biết chào hỏi mọi người
Trang 5trong gia đình.
- Nhận xét tiết học
Trang 6- Phẩm chất: Khơi gợi và cảm nhận được tình yêu thương gia đình qua câu ứng dụng
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não, kĩ thuật hỏi và trả lời
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cả lớp, hoạt động cặp đôi, cá nhân.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới và kết nối lớp với nhau
- Tổ chức cho HS cả lớp chơi trò chơi: Ai
tinh mắt?
- GV phổ biến luật chơi, cho HS quan sát và
phát hiện các từ có chứa âm o, ?
a Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo
- GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần:
Bố và Hà đi bộ trên hè phố.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm ô, thanh
nặng và giới thiệu chữ ghi âm ô, thanh nặng
- Hs quan sát và trả lời cá nhân
- HS nói theo
- HS đọc
- HS nhắc lại tên bài
Trang 7b Hoạt động đọc
* Đọc âm ô, thanh nặng
- GV giới thiệu âm Ô (in hoa) và ô (in
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bố
- GV yêu cầu HS cài tiếng bố lên bảng cài
- GV đánh vần đọc mẫu tiếng bố
- Phân tích tiếng bố
- GV đọc trơn tiếng bố
- Tương tự với tiếng bộ
- Lưu ý: Vị trí của dấu nặng trong tiếng bộ?
- Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được
- GV đưa từng từ: bố, bổ, bộ
- Yêu cầu tìm âm vừa mới học
- Nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho Hs
+ Tương tự như trên GV đưa từ: cô, cổ, cộ
* Đọc từ ngữ
- GV đưa từng từ và đưa tranh minh hoạ cho
từng từ: bố, cô bé, cổ cò
- Yêu cầu tìm âm vừa mới học
- Nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho Hs
*Đọc toàn bài
c Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ơ và hướng dẫn HS quan
sát
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ô
- GV hướng dẫn HS viết chữ ô, cổ cò (chữ
cỡ vừa) vào bảng con Lưu ý khoảng cách
- Giống làn sóng khi có gió to
- HS tìm và cài trên bảng cài
- Hs lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát
- HS tìm và cài trên bảng cài
- Hs đọc nối tiếp – đồng thanh: bờ - ô – bô– sắc – bố
- Tiếng bố gồm âm b đứng trước âm
ô đứng sau, dấu sắc trên đầu âm ô
- Hs đọc nối tiếp – đồng thanh
- Trên đầu âm ô
- HS đọc
- Tìm âm mới học
- Đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đồngthanh
- Tìm âm mới học
- Đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đồngthanh
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs lắng nghe và quan sát
- Hs viết
Trang 8các con chữ, các chữ và điểm đặt bút, dừng
bút
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS GV
quan sát sửa lỗi cho HS
- Hs nhận xét
3 Luyện tập – Thực hành
* Mục tiêu: Luyện kĩ năng đọc thông qua trò chơi Đọc nhanh đọc đúng các tiếng, từ
có chứa âm mới học
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Đọc
* Mục tiêu: Luyện kĩ năng viết thông qua trò chơi Ai nhanh hơn
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh
hơn
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con các tiếng
có chứa âm mới học
- Yêu cầu 1 số HS đọc các tiếng ở bảng con
- Tổng kết trò chơi
- HS tham gia chơi
- HS tìm tiếng, viết nhanh vào bảngcon
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới và kết nối lớp với nhau
- Thi đọc nhanh đọc đúng bảng bài trước - HS đọc
2 Hình thành kiến thức mới
* Mục tiêu: - Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm ơ vàthanh ngã có trong bài học Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm xe cộ được gợi ýtrong tranh
- Phẩm chất: Khơi gợi và cảm nhận được tình yêu thương gia đình qua câu ứng dụng
Bố bê bể cá; ; tình yêu nơi sinh sống qua chủ đề Xe cộ, biết Đà Nẵng là nơi có đầy đủcác phương tiện xe cộ
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Quan sát giúp đỡ HS gặp khó khăn khi viết
- GV chấm một số bài, nhận xét, chữa lỗi sai
b Đọc
- HS đọc thầm: Bố bê bể cá
- HS đọc nội dung bài viết
- HS xung phong nhắc lại
- HS lắng nghe
- HS viết nội dung vào vở tậpviết
- HS lắng nghe
Trang 9- Tìm tiếng có âm ô.
- GV đọc mẫu
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ ai?
c Luyện nói theo tranh, theo chủ đề
- GV treo tranh, đặt câu hỏi khai thác tranh:
+ Kể tên các phương tiện giao thông trong tranh?
+ Qua quan sát, em thấy những phương tiện giao
thông này có gì giống và khác nhau?
+ Trong số các phương tiện này, em thích đi lại
bằng phương tiện nào nhất? Vì sao?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- Liên hệ Trong mỗi gia đình chúng ta Nhà nào
đều có 1 trong 3 phương tiện này để làm phương
tiện đi lại Những phương tiện này rất giúp chúng
ta đi nhanh hơn, dễ di chuyển hơn, nhanh hơn
Nhưng khi đi chúng ta phải cẩn thận và chấp
hành các luật lệ giao thông nhé
- HS đọc thầm
- Hs tìm
- HS đọc: cá nhân, nhóm, đồngthanh
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Xe đạp, xem máy, xe ô tô…
- Giống nhau: đều là phương tiện
đi lại
- Khác nhau: Xe đạp dùng 2 chân
để đạp xe; xe ô tô có 4 bánh ngồitrong xe điều khiển phương tiệnchạy; xe máy điều khiển phươngtiện chạy bằng tay…
- HS xung phong giới thiệu vềphương tiện mình thích nhất chocác bạn
- HS lắng nghe
3 Luyện tập – Thực hành
* Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức bài học thông qua trò chơi, phát hiện âm mới họcqua việc gọi tên sự vật trong tranh
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh hơn
- GV đưa tranh, HS chọn tranh chứa tiếng có âm
ô hoặc có chứa thanh nặng
- Tìm tiếng ngoài bài có chứa âm ô
- Nói câu có chứa âm ô (PTNL)
- HS tham gia chơi cả lớp
5 Dặn dò
- Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau: Bài 8: Đ đ, D đ
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp với bạn về chủ đề Xe cộ
- Nhận xét tiết học
Trang 10- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não, kĩ thuật hỏi và trả lời.
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cả lớp, hoạt động cặp đôi, cá nhân.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới và kết nối lớp với nhau
- Tổ chức cho HS cả lớp chơi trò chơi: Ai
tinh mắt?
- GV phổ biến luật chơi, cho HS quan sát và
phát hiện các từ có chứa âm ô
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo
- GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần:
Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng dung
dẻ.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm D - d; Đ
- đ và giới thiệu bài 8: D - d; Đ - đ
Trang 11- GV yêu cầu HS cài để được tiếng “dẻ”
- GV yêu cầu HS đọc+ Phân tích tiếng “dẻ”
- Theo dõi giúp đỡ HS chậm
* Tương tự với Đ – đ - đa
- GV yêu cầu HS đọc + phân tích
- Nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho Hs
- GV yêu cầu HS sử dụng các tiếng mới đọc
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS GV
quan sát sửa lỗi cho HS
Trang 12có chứa âm mới học
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Đọc
* Mục tiêu: Luyện kĩ năng viết thông qua trò chơi Ai nhanh hơn
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh
hơn
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con các tiếng
có chứa âm mới học
- Yêu cầu một số HS đọc các tiếng ở bảng
con
- Tổng kết trò chơi
- HS tham gia chơi
- HS tìm tiếng, viết nhanh vào bảngcon
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới và kết nối lớp với nhau
- Thi đọc nhanh đọc đúng bảng bài trước - HS đọc
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Quan sát giúp đỡ HS gặp khó khăn khi viết
- GV chấm một số bài, nhận xét, chữa lỗi sai
- GV đọc mẫu , yêu cầu tìm tiếng có âm mới học
- Yêu cầu HS đọc cả câu
- GV theo dõi, giúp đỡ HS đọc chậm
c Luyện nói theo tranh, theo chủ đề
- HS đọc nội dung bài viết
- HS xung phong nhắc lại
- HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng
Trang 13- GV treo tranh, đặt câu hỏi khai thác tranh:
+ Em nhìn thấy gì trong tranh?
+ Hà đã làm gì khi khách đến chơi nhà?
+ Khi đến chơi nhà người khác chơi, Nam đã làm
gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
*GV chốt: Có hai bức tranh với hai tình huống
khác nhau nhưng nội dung đều hướng đến việc
rèn luyện kỹ năng nói lời chào: Chào khách đến
chơi nhà và chào chủ nhà khi đến chơi nhà ai đó
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh hơn
- GV đưa tranh, HS chọn tranh chứa tiếng có âm
- Tìm tiếng ngoài bài có chứa âm d, đ
- Nói câu có chứa âm d, đ (PTNL)
- HS tham gia chơi cả lớp
5 Dặn dò
- Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau: Bài 9
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp với bạn về chủ đề “Chào hỏi”
- Nhận xét tiết học
Trang 14- Phẩm chất: Khơi gợi tinh yêu thương gia đình qua câu ứng dụng Bố đỡ bé; tình yêunơi sinh sống qua chủ đề Phương tiện giao thông, biết Đà Nẵng là nơi có đầy đủ cácphương tiện hàng hải, hàng không, đường bộ, đường sắt…
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não, kĩ thuật hỏi và trả lời
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cả lớp, hoạt động cặp đôi, cá nhân.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động
* Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới và kết nối lớp với nhau
- Tổ chức cho HS cả lớp chơi trò chơi: Ai
tinh mắt?
- GV phổ biến luật chơi, cho HS quan sát và
phát hiện các từ có chứa âm d, đ
- Đọc nhanh đọc đúng các từ: đá dế, đa đa, ô
a Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo
- GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần:
tàu dỡ hàng ở cảng
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm ơ và
thanh ngã và giới thiệu chữ ghi âm ơ và
- Hs quan sát và trả lời cá nhân
- HS nói theo
- HS đọc
- HS nhắc lại tên bài
Trang 15- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bờ
- GV yêu cầu HS cài tiếng bờ lên bảng cài
- GV đánh vần đọc mẫu tiếng bờ
- Phân tích tiếng bờ
- GV đọc trơn tiếng bờ
- Tương tự với tiếng dỡ
- Lưu ý: Vị trí của dấu ngã trong tiếng dỡ?
- Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được
- GV đưa từng từ: bờ, bở, cờ, cỡ, dỡ, đỡ
- Yêu cầu tìm âm vừa mới học
- Nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho Hs
* Đọc từ ngữ
- GV đưa từng từ và đưa tranh minh hoạ cho
từng từ: bờ đê, cá cờ, đỡ bé
- Yêu cầu tìm âm vừa mới học
- Nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho Hs
*Đọc toàn bài
c Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ơ và hướng dẫn HS quan
sát
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ơ
- GV hướng dẫn HS viết chữ ơ, đỡ bé (chữ
cỡ vừa) vào bảng con Lưu ý khoảng cách
- Giống làn sóng khi có gió to
- HS tìm và cài trên bảng cài
- Hs lắng nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát
- HS tìm và cài trên bảng cài
- Hs đọc nối tiếp – đồng thanh: bờ - ơ – bơ – huyền – bờ
- Tiếng ba gồm âm b đứng trước âm
ơ đứng sau, dấu huyền trên đầu âm ơ
- Hs đọc nối tiếp – đồng thanh
- Trên đầu âm ơ
- HS đọc
- Tìm âm mới học
- Đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đồngthanh
- Tìm âm mới học
- Đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đồngthanh
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs lắng nghe và quan sát
- Hs viết