Môn học cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan về hệ thống điện: lưới điện truyền tải và phân phối, thông số và mô hình các phần tử trong hệ thống điện như đường dây trên không, cáp ngầm, máy biến áp, và các phương pháp toán giải bài toán phân bố công suất trong hệ thống điện. Áp dụng kiến thức môn học để thiết kế đường dây và thiết kế mạng điện. - Cấu trúc lưới điện (trung áp, cao áp, siêu cao áp) - Thông số các phần tử (ĐD trên không, cáp ngầm). - Mô hình đường dây truyền tải. Hiện tượng corona, skin. - Thông số máy biến áp, máy phát. 2/5 - Thành lập ma trận tổng trở, ma trận tổng dẫn. Tính toán trong đơn vị tương đối. - Bài toán phân bố công suất trong hệ thống điện - Phân tích và tính toán các dạng ngắn mạch trong hệ thống điện. - Phân bố tối ưu công suất tác dụng giữa các tổ máy. Kết quả cần đạt được L.O.1 Nắm vững cấu trúc lưới điện, hệ thống điện truyền tải và phân phối. 2.1.1 L.O.2 Phân tích và tính toán các thông số đặc trưng của các phần tử trong HTĐ: mô hình đường dây truyền tải trên không, cáp ngầm và máy biến áp. L.O.3 Xác định các ma trận tổng dẫn và tổng trở trong hệ thống điện. Tính toán trong hệ đơn vị thực và đơn vị tương đối L.O.4 Áp dụng các phương pháp toán học Gauss và Newton Raphson để tính toán phân bố công suất trong hệ thống điện L.O.5 Phân loại và tính toán các dạng ngắn mạch trong hệ thống điện. 2.3.1; 2.3.3; L.O.6 Áp dụng các kiến thức tổng hợp để phân tích và thiết kế đường dây truyền L.O.7 Tiến hành các thí nghiệm thực hành và ứng dụng phần mềm PSS/ADEPT trong HTĐ L.O.8 Đọc hiểu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành
Trang 1Nguyễn Công Phương g y g g
Đường dây dài
ố (Mạch thông số rải)
Cơ sở lý thuyết mạch điện
Trang 2Nội dung
1 Khái niệm
2 Chế độ xác lập điều hoà
3 Quá trình quá độ
Trang 3Sách tham khảo
• Chipman R A Theory and problems of transmission Chipman R A Theory and problems of transmission
lines McGraw – Hill
• Nguyễn Bình Thành, Nguyễn Trần Quân, Phạm Khắc g y , g y Q , ạ
Chương Cơ sở kỹ thuật điện Đại học & trung học
chuyên nghiệp, 1971
• https://sites.google.com/site/ncpdhbkhn/
Trang 4Khái niệm (1)
• Đường dây ngắn (mạch có thông số tập trung): Đường dây ngắn (mạch có thông số tập trung):
– Coi lan truyền là tức thời: giá trị dòng (hoặc áp) trên mọi điểm của một đoạn mạch tại một thời điểm bằng nhau
Trang 7• 100 MHz (3 m) & 1m → không bằng nhau ( ) g g
• 50 Hz (6000 km) & 1000 km → không bằng nhau
• Khi kích thước mạch đủ lớn so với bước sóng → đường c ước ạc đủ ớ so vớ bước só g đườ g dây dài
Trang 8Khái niệm (5)
• Đường dây dài: mô hình áp dụng cho mạch điện có kích Đường dây dài: mô hình áp dụng cho mạch điện có kích thước đủ lớn so với bước sóng lan truyền trong mạch
• Mạch cao tần & mạch truyền tải điện ạ ạ y ệ
• Tại các điểm khác nhau trên cùng một đoạn mạch tại
cùng một thời điểm, giá trị của dòng (hoặc áp) nói chung g ộ , g ị g ( ặ p) g
là khác nhau
• → ngoài dòng và áp, mô hình đường dây dài còn phải kể đến yếu tố không gian
Trang 9Khái niệm (6)
• Đường dây gồm 2 dây dẫn thẳng, song song & đồng nhất Đường dây gồm 2 dây dẫn thẳng, song song & đồng nhất
• Dòng điện chỉ chạy dọc theo chiều dài của các dây dẫn
• Xét tiết diện ngang của 2 dây dẫn ở cùng một vị trí bất
• Xét tiết diện ngang của 2 dây dẫn ở cùng một vị trí bất
kỳ, dòng điện tức thời chảy qua 2 tiết diện đó bằng nhau
về độ lớn & ngược chiều nhau ộ g ợ
• Xét tiết diện ngang của 2 dây dẫn ở cùng một vị trí bất
kỳ, ở một thời điểm bất kỳ chỉ có một hiệu điện thế giữa
2 tiết diện đó
Trang 10Khái niệm (6)
• Đường dây ngắn: các thông số (R, L, C) tập trung về 1 Đường dây ngắn: các thông số (R, L, C) tập trung về 1
phần tử (điện trở, cuộn cảm, tụ điện)
• Đường dây dài: các thông số rải (coi như) đều trên toàn g y g ( )
bộ đoạn mạch → còn gọi là mạch có thông số rải
• Tại một điểm x trên đường dây ta xét một đoạn ngắn dx ạ ộ g y ộ ạ g
• Đoạn dx có thể được coi là một đường dây ngắn, có các
thông số tập trung về 1 phần tử
Trang 11Khái niệm (7)
D i( t)
R, G, L, C
i(x,t)
u(x,t)
x dx
Trang 13x
Trang 14Khái niệm (10)
i
L Ri
Gu x
i
t x
• Nghiệm phụ thuộc biên kiện x = x 1 , x = x 2 & sơ kiện t = t 0
• R (Ω/km), L (H/km), C (F/km) & G (S/km) phụ thuộc chất liệu của đường dây
• Nếu R (hoặc H, C, G) = f(i,x) thì đó là đường dây không đều
• Trong thực tế các thông số này phụ thuộc nhiều yếu tố → không xét đến
• Chỉ giới hạn ở đường dây dài đều & tuyến tính
• Chỉ xét 2 bài toán:
– Xác lập điều hoà
Q á độ
– Quá độ
Trang 15Khái niệm (11)
• Kích thước mạch trên 10% bước sóng Kích thước mạch trên 10% bước sóng
• R (Ω/km), H (H/km), C (F/km) & G (S/km) không đổi
x
Trang 183 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 19Khái niệm
• Nguồn điều hoà, mạch ở trạng thái ổn định Nguồn điều hoà, mạch ở trạng thái ổn định
• Là chế độ làm việc bình thường & phổ biến
• Là cơ sở để tính toán các chế độ phức tạp hơn
Trang 203 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 21j dx
) (
Gu x
i
t x
dx
dx
I
d L j
R dx
R dx
U
) )(
2
) )(
Trang 22j g
j dx
2 2
) )(
(
) )(
( )
)(
( )
L j R
C j
x
x A e e
A x
) (
, , 2 1 2
Trang 23Phương pháp tính (3)
I Z U
x x
e B e
B x
I
e A e
A x
2 1
) (
*
1
2 1
x
x A e e
A Z dx
U
d Z
Trang 243 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 25Hiện tượng sóng chạy (1)
e Z
A e
Z
A
2 1
e e A e
e A
2 1
1
1 1
j
e A
A
2
2 2
j e A
e
e z
A e
e z
A
2 2
j c
c z e
Z
u ( x , t ) 2 A 1 e x sin( t 1 x ) 2 A 2 e x sin( t 2 x )
Trang 26Hiện tượng sóng chạy (2)
2 )
sin(
2 )
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 27Hiện tượng sóng chạy (3)
2 )
sin(
2 )
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 28Hiện tượng sóng chạy (4)
2 )
sin(
2 )
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 29Hiện tượng sóng chạy (5)
2 )
sin(
2 )
,
(
) (
) (
1
2 2
1 1
x t
e z
A x
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 30Hiện tượng sóng chạy (6)
2 )
sin(
2 )
t
e z
A t
x
c
x c
Trang 31Hiện tượng sóng chạy (7)
t
e z
A t
x
c
x c
) (
)
(
) , ( )
, ( )
,
(
t x i t
x i t
x
i
t x u t
x u t
U I
I I
e A e
A x
U x
U x
U
) ( )
( )
( )
( )
(
) ( )
( )
I ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 323 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 33ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (1)
)
i ( 2
) ( t A x t
) ( )
( )
( ) ( )
(
) sin(
2 )
Z
x t
e A t
Trang 34ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (2)
) sin(
2 )
, ( x t A 1 e t 1 x
) ( )
( )
(
)
s ( )
A
e
A x
1
2
2 )
1 (
) (
e α : suy giảm biên độ trên một đơn vị dài
α : hệ số suy giảm/hệ số tắt
Trang 35ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (3)
) sin(
2 )
, ( x t A 1 e t 1 x
) ( )
( )
(
)
s ( )
Trang 36ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (4)
) sin(
2 )
, ( x t A 1 e t 1 x
) ( )
( )
(
)
s ( )
Trang 37ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (5)
) sin(
2 )
, ( x t A 1 e t 1 x
) ( )
( )
(
)
s ( )
Z
Z I
U I
U
Z c
Tổng trở sóng
Y ZY
I I
Trang 38ố ề
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (6)
) sin(
2 )
, ( x t A 1 e t 1 x
• γ( ω), α(ω), β(ω), v(ω), Z c ( ω): phụ thuộc ω
• Các điều hoà có ω khác nhau sẽ có tốc độ truyền, độ suy giảm, …
) (
) ,
Trang 39ố ề
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (7)
) sin(
2 )
, ( x t A 1 e t 1 x
• Nếu γ, α, β, v không phụ thuộc ω ?
• → các điều hoà có ω khác nhau sẽ có tốc độ truyền, độ suy giảm,
) (
) ,
Trang 40ố ề
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (8)
) sin(
2 )
, ( x t A 1 e t 1 x
• Với điều kiện nào thì γ, α, β, v, Z c không phụ thuộc ω ?
G R
) (
) ,
C
G L
R
C L
) 1
( ) 1
( )
)(
(
G
C j
G R
L j R
C j G L j
RG R
L j
( 1 ) 2
L RG
Trang 41ố ề Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (9)
L R
L RG j
không méo (Pupin hoá ) Nếu
C
LC
L RG
R ( 1 )
Trang 42ố ề
Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng (10)
• Ví dụ đường dây truyền tải điện dài đều có các thông số: g y y g
Trang 433 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
Trang 44Phản xạ sóng (1)
• Sóng trên đường dây là tổng của sóng ngược & sóng thuận
• Quan niệm rằng sóng ngược là kết quả của sự phản xạ sóng thuận
• Từ đó đưa ra định nghĩa hệ số phản xạ:
) ( )
( )
)
( )
(
)
( )
(
x I
x
I x
U
x
U x
x U x
I
x U x
U x
U
) ( )
( )
(
) ( )
( )
(
) ( )
( )
(
x U x
U x
I Z
x U x
U x
(
[ 2
1 )
) ( )
(
) ( )
( )
(
)
( )
(
x I Z x
U
x I Z x
U x
U
x
U x
U c U ( x ) U ( x ) Z c I ( x )
Trang 45Phản xạ sóng (2) )
( )
( )
( U x Z c I x
) ( )
(
) ( )
( )
(
x I Z x
Z
Z x
Z x
I Z x
I x Z
x I Z x
I x
Z x
)
( )
( )
( ) (
) ( )
( )
( )
) (
)
(
x I
Cuối đường dây:
Z Z
Z 2 : tải cuối đường dây
Z 1 : tải đầu đường dây
c
Z Z
Z
Z n
1 1
Trang 46• Nếu Z 2 = Z c → n 2 = 0 → không có phản xạ → hoà hợp tải
Z U Z
n
c
2 2
U Z
Z
Z
Z U
U Z
Z
Z Z
n
c c
c c
n U
Z U
Z Z
Z Z
n
c
c c
Trang 47• Nếu Z 2 = Z c → n 2 = 0 → không có phản xạ → hoà hợp tải
Z U Z
n
c
2 2
• n 2 = 0 → U 0 → không có sóng phản xạ
x e U x
U x
U x
U x
U ( ) ( ) ( ) ( ) 0
U x
e Z
U Z
x U x
I x
I x I x
I ( ) 0
) ( )
( )
( )
Trang 48– Tải cuối dây Z 2 = 1 kΩ
– Điện áp cuối dây U 2 = 220 kV
í h
• Tính
– Sóng điện áp tới ở cuối đường dây
– Sóng điện áp phản xạ ở cuối đường dây
Trang 49Phản xạ sóng (6)
c
Z x
)
( )
Trang 503 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 51Re{n}
Trang 52ể ồ Biểu đồ Smith (2)
c
Z x
Z ( ) )
( Z ( ) Z 1 n ( x )
c
c
Z x
)
( )
(
) ( 1
)
( )
(
x n
Z x
) (
1 )
(
x n
x
n x
)
(x
Z
) (
)
(
x
z Z
x Z c
(Tổng trở chuẩn hoá)
Trang 53ể ồ
Biểu đồ Smith (3)
1 Re { ( )} Im { ( )} 2 Im{ ( )} Re{ ( )} z x j Im{ ( )} z x n x n x j n x
1 )}
( Re{
1 z x z x
Trang 54ể ồ
Biểu đồ Smith (4)
1 Re { ( )} Im { ( )} 2 Im{ ( )} Re{ ( )} z x j Im{ ( )} z x n x n x j n x
2
)}
( Re{
Im )}
( Re{
x
z x
n x
z
x
z x
n
)}
( { )}
1 )}
( Im{
1 )}
( Im{
1 )}
(
x z x
z
x n x
Trang 55ể ồ
Biểu đồ Smith (5)
2 2
2
)}
(
R { 1
)}
( Re{
)}
( {
Im )}
(
R { 1
)}
( Re{
)}
( Re{
1 )}
( Re{
Trang 561 )}
( Im{
1 )}
( Im{
1 )}
(
2 2
x n x
( Im{ z x 2 z x
1 ,
Phương trình của đường tròn có tâm & bán kính
Trang 57( Re{
)
( )
Z
x
Z x
2 Tìm vòng tròn ứng với điện trở chuẩn hoá Re{z(x)}
3 Tìm cung tròn ứng với điện kháng chuẩn hoá Im{z(x)}
Z c
3 Tìm cung tròn ứng với điện kháng chuẩn hoá Im{z(x)}
4 Giao điểm của vòng tròn & cung tròn là hệ số phản xạ
VD: Z(x) = 25 + j100 Ω, Z = 50 Ω; n(x) = ?
Trang 58điện kháng chuẩn hoá 2
4 Giao điểm của vòng tròn
4 Giao điểm của vòng tròn
& cung tròn là hệ số phản xạ
n(x) = 0,52 + j0,64
Trang 603 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 62ố Phân bố dạng hyperbol (2)
I
Z dx
Trang 67– Tải cuối dây Z 2 = 1 kΩ
– Điện áp cuối dây U 2 = 220 V
• Viết phân bố áp & dòng dọc theo đường dây ở dạng hàm hyperbol
Trang 68) ( )
(
x I
x U x
c
c c
Trang 69th ( )
th
c c
Trang 703 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 71Đường dây dài đều không tiêu tán (1)
• Trong kỹ thuật, tiêu tán của đường dây thường rất nhỏ g ỹ ậ , g y g
• R << ωL, G << ωC
• Một cách gần đúng coi R = 0, G = 0
• Đường dây dài đều không tiêu tán:
– thông số ( L & C ) không đổi dọc đường dây &
Trang 72• Hệ số suy giảm α = 0 → không suy giảm
• Hệ số pha → tỉ lệ thuận với ω
L L
j
L
j Y
Z
Trang 73ề Đường dây dài đều không tiêu tán (3)
Ri x
Gu x
I d
(
2
Trang 74ề Đường dây dài đều không tiêu tán (4)
jz x
U x
U ( ) cos c sin
2
2 2
Trang 75ề Đường dây dài đều không tiêu tán (5)
I
c
cos sin
U j x
I
x U
x U
sin )
(
cos )
U x
I
c
sin )
Trang 76ề Đường dây dài đều không tiêu tán (6)
I
c
cos sin
sin(
sin 2
) , (
sin cos
2 )
, (
U t
x i
t x
U t
U j x
I
x U
x U
sin )
(
cos )
Trang 77ề Đường dây dài đều không tiêu tán (7)
I
c
cos sin
I
x U
x U
sin )
(
cos )
x I
x I
z x
cos )
(
sin )
(
2 2
(
Trang 78ề Đường dây dài đều không tiêu tán (8)
I
c
cos sin
)
z U
2
r
z j x U
x r
U jz x
U x
) 1
( [cos
)
U x
] sin
) 1
( [cos
2 2
2
)]
2 cos 1
)(
2
2 (
1 [
] sin
) 2 (
sin [cos
)
(
2 2
2
2 2
2 2
2 2
x m
m U
x m
m x
x U
Trang 79ề Đường dây dài đều không tiêu tán (9)
,
2 2
r Z
Z
Z Z
C L
z c /
U ( x ) U 2 1 k ( 1 cos 2 x ) , 2
2
2 2 2 2
2 2
2
r
r z m m
k c
2 2
k
n z
k
n z
r c
n 0
Trang 80ề Đường dây dài đều không tiêu tán (10)
U ( x ) U 2 cos x jz c I 2 sin x
I j
I
c
cos sin
x z
U j
x I
jz x U
x Z
sin cos
) (
2 2
2 2
c c
U 2 Z 2 I 2 z c
• Nếu Z 2 = z c (hoà hợp tải) → Z ( x ) = z c
• Nếu Z 2 → ∞ (hở mạch cuối dây) → Z ( x ) = –jz c cotg βx
• Nếu Z 2 = 0 (ngắn mạch cuối dây) → Z ( x ) = jz c tg βx
Trang 81ề Đường dây dài đều không tiêu tán (11)
Trang 823 Hiện tượng sóng chạy
4 Thông số đặc trưng cho sự truyền sóng
5 Phản xạ sóng
6 Biểu đồ Smith
7 Phân bố dạng hyperbol
7 Phân bố dạng hyperbol
8 Đường dây dài đều không tiêu tán
9 Mạng hai cửa tương đương
3 Quá trình quá độ
Trang 83Mạng hai cửa tương đương (1)
• Quan tâm đến truyền đạt dòng & áp giữa 2 đầu đường dây Quan tâm đến truyền đạt dòng & áp giữa 2 đầu đường dây
• → xây dựng mạng hai cửa tương đương có thông số tập
trung, sơ đồ T & Π g,
• Đưa về hệ phương trình dạng A (l là chiều dài đường dây):
Trang 84Mạng hai cửa tương đương (2)
Trang 85Mạng hai cửa tương đương (3)
th th
c c
Trang 87• → sóng chạy trên đường dây
• Chỉ xét đường dây không tiêu tán
u
Trang 89p x dU
i
t x
, (
) , (
) 0 , ( )
, (
) , (
x Cu p
x
pCU d
p x dI
x Li p
x
pLI dx
p
) 0 , ( )
, ( )
) , (
) , (
) , (
CU
p x dI
p x
pLI dx
p x dU
) ,
2
p x LCU p
p x U
(
p x
pCU dx
p
1 )
, ( )
, (
) , (
2
2
p x dI
p x LCU p
dx
Trang 90Phương pháp tính (2)
( , ) )
p dx
x U d
p dx
, (
) , ( )
, (
2 2
2
2 2
p x
I dx
p x dI
p x
U dx
p x U d
LC p
Z
A I
I dx
I d
x LC p x
LC p
A A
e p x A e
p x A p
x
U ( , ) ( , ) ( , )
2 1
2 1
A e
C L
A p
x
I
/ /
) ,
Trang 91A e
C L
A p
x
I
/ /
) ,
) , (
) (
) , (
2 2
1 1
x LC t
a e
p x A
x LC t
a e
p x A
x LC p
x LC p
Trang 92(
) (
) (
) (
) (
i v
x t
i v
x t
u z v
x t
u z
t
u v
t
a v
t a t
x
u
c c
LC
v t
x v
Trang 95Phương pháp Pêtécsơn (2)
2 u tíi z i c u
• Bài toán tìm dòng & áp trên mạch thông số rải → bài toán quá
trình quá độ trong mạch có thông số tập trung
• Tập trung các tải cuối dây
• Đóng mạch vào nguồn có:
– Áp bằng 2 lần áp của sóng tới: 2 u tới
– Tổng trở trong bằng tổng trở sóng của đường dây: z c
Trang 96) ,'
2
v
x t u t
i px px
Trang 98u i
L
r
Z A
10 5
600
400 exp(
Trang 99Phương pháp Pêtécsơn (6)
• Hai đường dây có tổng trở sóng z c1 , z c2 nối tiếp nhau?
í h á i điể iế iá
• Tính toán tại điểm tiếp giáp:
– Khi sóng lan truyền trên đường dây 2 & chưa tới cuối dây, nó là duy nhất, có quan hệ:
u 2 = z c2 i 2
trên toàn đường dây, kể cả chỗ tiếp giáp
– Mặt khác khi áp dụng p/p Pêtécsơn:
Trang 100Phương pháp Pêtécsơn (7)
• Khi tính toán các thông số tại điểm tiếp giáp nhau của Khi tính toán các thông số tại điểm tiếp giáp nhau của
hai đường dây có tổng trở sóng z c1 , z c2 , coi đường dây 2
là một tải tập trung z c2 = Z 2
Trang 102J
Z
u Z
Z
u Z
u Z
u
3 2
3 2
trung mắc song song
Trang 103Phương pháp Pêtécsơn (10)
K L
u J u L u K
i Z
u L L u J Z L i Z c 2 i ( Z L Z c 2 ) i Z J i
i Z
u K c 2
Trang 104Z Z
t c
10 5
300
500 exp(
Trang 106Phương pháp Pêtécsơn (13)
Tụ điện & dây dẫn tương đương với tụ ụ ệ y g g ụ điện song song với tải tập trung Z c2
Trang 108ề ầ
Phản xạ nhiều lần (1)
• Xét đường dây dài có đầu 1 nối với máy phát, đầu 2 Xét đường dây dài có đầu 1 nối với máy phát, đầu 2
không tải Tại thời điểm zero máy phát đưa vào đường
dây một điện áp U không đổi
• n 1 = –1, n 2 = 1
Trang 109ề ầ
Phản xạ nhiều lần (2)
• Trường hợp đơn giản (hở mạch cuối đường dây), việc Trường hợp đơn giản (hở mạch cuối đường dây), việc xác định áp & dòng tại một vị trí & thời điểm tương đối đơn giản
• Trường hợp cuối đường dây có tải?
• Giải pháp: sơ đồ lưới mắt cáo p p
Trang 1101 50
n
6 ,
0 50 200
50 200
Z Z
n
30 40 50
3 8
1,6.10
10μs 1,6.10
l t
1000
20 A 50
2 0, 6.1 0, 6 kV
100 t (μs)
t (μs)
Trang 111 360
50 60 70 80
360
Trang 112 360
50 60 70 80 90
360
216
1216 V
t (μs)
Trang 113
2 , 7
50 60 70 80
2 , 7
Trang 115Đóng cắt tải (1)
• Đóng tải ở cuối đường dây Đóng tải ở cuối đường dây
• Cắt tải ở cuối đường dây
• Đóng tải ở giữa đường dây
Trang 116ắ Đóng cắt tải (2)
t t
c t
t
Z Z
U i
i Z U
U i
Z i
Trang 117ắ Đóng cắt tải (3)
c
c
Z Z
i
i n
Trang 118U i
Z u
c t
c
Z R
i Z u
Trang 120– Không viết được nghiệm ở dạng g g g f(x ± vt) f( )
• → bài toán truyền & phân bố sóng quá độ trên đường
dây dài hệ số hằng
• Dùng toán tử Laplace