Câu 4: Sắt tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm là Câu 5: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl.. Câu 14: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được
Trang 1570 CÂU HỎI LÝ THUYẾT
TỔNG HỢP CÂU HỎI HAY TRONG ĐỀ THI THỬ 2020 – HÓA THẦY TRƯƠNG
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 2: Công thức hóa học của Crom(III) oxit là
Câu 3: Kim loại nào sau đây tan không trong nước ở điều kiện thường?
Câu 4: Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
Câu 5: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl?
Câu 6: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
A NaOH B H2NCH2COOH C CH3NH2 D HNO3
Câu 8: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc
nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc Chất X là
A cacbon oxit B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao
Câu 9: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 10: Công thức của axit fomic là
A C17H33COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 11: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ tằm D Tơ capron
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al2O3?
Câu 13: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa?
A Na2CO3 và KOH B NH4Cl và AgNO3 C Ba(OH)2 và NH4Cl D NaOH và H2SO4
Câu 14: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic là
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 15: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư
D Cho Fe vào dung dịch CuSO4
Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây sắt trong bình đựng khí O2
B Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và HCl loãng
C Nhúng thanh magie vào dung dịch HCl
D Nhúng thanh đồng vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch xoắn B Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp
C Cao su buna thuộc loại cao su thiên nhiên D PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Câu 18: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Lên men X (xúc tác enzim) thu được
chất hữu cơ Y và khí cacbonic Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, sobitol B fructozơ, etanol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, etanol Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin làm mất mà dung dịch Br2 B Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính
C Trong tơ tằm có các gốc β-amino axit D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 liên kết peptit Câu 20: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit (axit vô cơ làm xúc tác)?
Trang 2A Glucozơ B Saccarazơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 21: Etse X có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic
Công thức cấu tạo của X là
Câu 23: Cacbohiđrat nào sau đây là một polisaccarit?
A Glucozơ B Saccarazơ C Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 24: Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
A H2 (xúc tác Ni, t°) B Cu(OH)2
C dung dịch AgNO3/NH3, t° D dung dịch Br2
Câu 25: Khi nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu gì?
A Màu xanh tím B Màu vàng C Màu xanh nhạt D Màu đỏ
Câu 26: Hiđrocacbon X là đồng đẳng kế tiếp của etin Công thức phân tử của X là
A C2H2 B C2H4 C C3H4 D C3H6
Câu 27: Etyl butirat có mùi dứa Công thức phân tử của etyl butirat là
A C5H8O2 B C6H12O2 C C5H10O2 D C7H14O2
Câu 28: Axit nào sau đây là axit béo không no?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic
Câu 29: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại Na?
Câu 30: Trong tự nhiên, axit fomic có trong các vòi đốt và nọc độc của nhiều loại côn trùng của bộ Cánh
màng, chủ yếu là các loại kiến Công thức của axit fomic là
A CH3COOH B (COOH)2 C HCOOH D CH2=CHCOOH
Câu 31: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A HCOOCH3 B C2H5COOH C CH3COOH D CH3COOCH3
Câu 32: Este nào sau đây được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?
A CH3COOC(CH3)=CH2 B CH3COOCH=CH2
Câu 33: Loại nào sau đây chứa nhiều xenlulozơ nhất?
A Cây mía B Hoa thốt nốt C Mật ong D Bông nõn
Câu 34: Thủy phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây?
A Metanol B Glixerol C Etanol D Etilen glicol
Câu 35: Đun nóng este X với dung dịch NaOH, thu được muối CH2=CHCOONa và ancol CH3OH Tên
gọi của este X là
A metyl acrylat B etyl acrylat C vinyl axetat D metyl axetat
Câu 36: Chọn phát biểu sai?
A Phân tử ankin không có đồng phân hình học
B Axit acrylic và axit metacrylic đều có mạch cacbon phân nhánh
C Buta-1,3-đien và isopren đều có hai liên kết đôi trong phân tử
D Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và etanol
Câu 37: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?
A CaO B CaCO3 C Ca(OH)2 D Ca(HCO3)2
Câu 38: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A axit oleic B glixerol
C axit panmitic D axit stearic
Câu 39: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch KAlO2?
Câu 40: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là
Câu 41: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Trang 3C Polipeptit D Policaproamit
Câu 42: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
C HNO3 đặc/H2SO4 đặc D H2O (to, H+)
Câu 43: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số
nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
A Xăng, dầu B Khí hiđro C Khí butan (gas) D Than đá
Câu 44: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân Kim loại
M là
Câu 45: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là
Câu 46: Natri hiđrocacbonat có công thức là
A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2O D NaOH
Câu 47: Muối sắt(II) clorua có công thức là
Câu 48: Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?
Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Công thức phân tử của metylamin là CH5N
B Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N
C Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân -amino axit
D Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi
Câu 53: X là một este no, đơn chức, mạch hở Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon Số công thức
cấu tạo của X thoả mãn là
Câu 54: Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3 Số
trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 55: Phát biểu nào sau đây sai?
A Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
B Muối NaHCO3 không phản ứng với dung dịch NaOH
C Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm
D Đồ vật bằng thép để ngoài không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hoá
Câu 56: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml ancol etylic 40o, thấy giải phóng
khí X Ở điều kiện thích hợp X tác dụng được với chất nào sau đây?
A Etan B Anđehit axetic
C Axit axetic D Ancol etylic
Câu 57: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?
A Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
B NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
D Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
Trang 4Câu 58: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong
nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây
mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 59: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 60: Thành phần chính của đá vôi là
A CaCO3 B BaCO3 C MgCO3 D FeCO3
Câu 61: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +1?
Câu 64: Muối sắt(II) sunfua có công thức là
Câu 65: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
Câu 66: Tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6
C Tơ lapsan D Tơ visco
Câu 67: Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?
Câu 68: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành hợp chất sắt(III)?
Câu 72: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 73: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C C2H5OH D Ba(OH)2
Câu 74: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng dung dịch AgNO3/NH3,
thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
A saccarozơ, glucozơ B glucozơ, amoni gluconat
C glucozơ, sobitol D glucozơ, axit gluconic
Câu 75: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm không thể phản ứng với lưu huỳnh
B Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được nước mềm
C Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2 khi đun nóng
D Thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao bị ăn mòn hoá học Câu 76: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 77: Chất X phản ứng với Na, thu được khí H2 Từ X bằng phương pháp lên men sinh hóa, thu được
giấm ăn Tên gọi của X là
A Axit fomic B Axit axetic C Ancol metylic D Ancol etylic
Trang 5Câu 78: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
B Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
C Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
D Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
Câu 79: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là 4
B Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
C Số nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn
D Phân tử khối của lysin là 146
Câu 80: Có các dung dịch riêng biệt sau: FeSO4, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3 Cho dung dịch H2S vào các
dung dịch trên, số trường hợp sinh ra kết tủa là
Câu 81: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Câu 82: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 83: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,
có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 84: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH
C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH
Câu 85: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 86: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?
Câu 87: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
Câu 88: Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là
A Fe(NO3)2 B FeSO4 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
Câu 89: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl D CH3-CH3
Câu 90: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch NaOH
C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Câu 91: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ
Câu 92: Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
Câu 93: Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A Ngâm trong giấm B Ngâm trong etanol C Ngâm trong nước D Ngâm trong dầu hỏa Câu 94: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 95: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 96: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A (C17H35COO)3C3H5 B C15H31COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D (C17H33COO)2C2H4
Câu 97: Thành phần chính của muối ăn là natri clorua Công thức của natri clorua là
A NaCl B NaNO3 C Na2CO3 D NaHCO3
Câu 98: Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
Câu 99: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat
Trang 6Câu 100: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống Công thức
của thạch cao sống là
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4.0,5H2O
Câu 101: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung
dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch
KMnO4 Chất Y là
A anđehit axetic B propen C axetilen D etilen
Câu 102: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:
A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat
C tinh bột và glucozơ D glucozơ và fructozơ
Câu 103: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số
phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 104: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat,
nilon-6,6 Số polime tổng hợp là
Câu 105: Cacbohiđrat nào say đây làm mất màu dung dịch Br2?
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 106: Oxit crom nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 107: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng với bột lưu huỳnh?
Câu 108: Dung dịch Fe(NO3)2 không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 109: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo hai muối?
A Al2O3 B Na2O C Fe3O4 D CuO
Câu 110: Thành phần chính của thạch cao nung chứa
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D Ca(HCO3)2
Câu 111: X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường Chất X là
A C6H5NH2 B NH2-CH2-COOH C CH3NH2 D (C6H10O5)n
Câu 112: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa
chất nào trong số các hóa chất sau đây?
A NaCl B NaNO3 C Na2CO3 D NH4HCO3
Câu 113: Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra quá trình
A khử ion Na+ B khử ion Cl– C oxi hóa ion Na+ D oxi hóa ion Cl–
Câu 114: Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A este hóa B trùng ngưng C xà phòng hóa D trùng gương
Câu 115: Poli(vinyl axetat) điều chế từ vinyl axetat bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 116: Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A NaOH B H2SO4 đặc, nguội C HCl D Ba(OH)2
Câu 117: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A NaHSO4 trong nước B CH3COONa trong nước
C HCl trong C6H6 (benzen) D Ca(OH)2 trong nước
Câu 118: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A Triolein B Tristearin C Etyl axetat D Trilinolein
Câu 119: Dung dịch HCl đặc, nóng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
Câu 120: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
Câu 121: Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ
A nhân tạo B bán tổng hợp C thiên nhiên D tổng hợp
Câu 122: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt nhôm?
Trang 7A Al B K C Mg D Cr
Câu 123: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc
lên thuỷ ngân rồi gom lại là
Câu 124: X là một polisaccarit chiếm khoảng 20 – 30% khối lượng của tinh bột X là
A amilopectin B amilozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 125: Nước cứng có chứa các ion Ca2+ và HCO3- thuộc loại nước cứng
A toàn phần B tạm thời C vĩnh cửu D một phần
Câu 126: Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là
A CnH2n+3N (n ≥ 1) B CnH2n+2N (n ≥ 1) C CnH2n+1N (n ≥ 1) D CnH2nN (n ≥ 1)
Câu 127: Al2O3 không tác dụng với
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch HCl
C khí CO D dung dịch HNO3
Câu 128: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại nào sau đây?
Câu 129: Số nguyên tử oxi có trong một phân tử triglixerit là
Câu 130: Metyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A axit axetic và metanol B axit fomic và etanol
C axit fomic và ancol metylic D axit axetic và ancol etylic
Câu 131: Cho 1 mảnh Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm đựng 2 - 3 ml chất lỏng X Quan sát thấy có
sửi bọt khí và khí đó gây nổ khi đưa đến gần ngọn lửa đèn cồn Chất X là
A Ancol etylic B Anđehit axetic C Etyl axetat D Benzen
Câu 132: Cho dãy các chất sau: saccarozơ, glucozơ, fructozơ và axetilen Số chất trong dãy có tham gia
phản ứng tráng gương là
Câu 133: Sắt tây là sắt tráng thiếc dùng làm hộp đựng thực phẩm vì thiếc là kim loại khó bị oxi hóa ở nhiệt
độ thường, màng oxit thiếc mỏng và mịn cũng có tác dụng bảo vệ thiếc và thiếc oxit không độc lại có màu trắng bạc khá đẹp Phương pháp chống ăn mòn kim loại trên thuộc vào phương pháp
nào sau đây?
A Phương pháp điện hóa B Tạo hợp kim không gỉ
Câu 134: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thép có chứa 18% crom là thép không gỉ (thép inoc)
B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt
C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2
D Phèn crom-kali có công thức hoá học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 135: Cho m gam glucozơ vào nước thu dược dung dịch X Dung dịch X này làm mất màu vừa đủ
16 gam dung dịch brom 20% Giá trị của m là
Câu 136: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Lipit là một loại polime thiên nhiên B Geranyl axetat là chất dẻo
C Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi D Tơ nilon-6,6 và tơ nitron đều là protein Câu 137: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 138: Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu?
A Glyxin B CH3NH2 C CH3COONa D HCOOH
Câu 139: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozo
Câu 140: Không thể dùng dung dịch (trong nước) nào sau đây để phân biệt CO2 và SO2?
Câu 141: Công thức cấu tạo thu gọn của metyl axetat là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H3 D CH3COOC2H5
Câu 142: Phân tử khối của axit glutamic là
Trang 8A 89 B 117 C 146 D 147
Câu 143: Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím?
A Saccarozơ B Glyxylglyxin C Glucozơ D Alanylalanylalanin Câu 144: Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là
Câu 145: Công thức phân tử của axit stearic là
A C17H35O2 B C17H36O2 C C18H36O2 D C18H34O2
Câu 146: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(etylen terephtalat)
Câu 147: Công thức của alanin là
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH(CH3)COOH
C H2NCH2COOH D H2NCH(C2H5)COOH
Câu 148: Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?
A Ala-Ala B Gly-Gly-Ala C Glucozơ D Tristearin
Câu 149: Hiđro hóa anđehit X thu được ancol etylic Tên gọi của X là
A axetanđehit B fomanđehit C anđehit acrylic D anđehit propionic Câu 150: Đun nóng este nào sau đây với dung dịch NaOH thì không thu được ancol?
A Phenyl axetat B Metyl axetat C Anlyl fomat D Etyl propionat Câu 151: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường bazơ?
A Ala-Ala B Tinh bột C Tơ nilon-6 D Triolein
Câu 152: Hiđrocacbon nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?
Câu 153: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là
Câu 154: Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, ancol etylic, etyl amin Chất có độ tan trong nước nhỏ
nhất là
A ancol etylic B axit axetic C metyl fomat D etyl amin
Câu 155: Cacbohiđrat X là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng
không khói và chế tạo phim ảnh Cacbohiđrat X là
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 156: Amin nào sau đây có cùng bậc với ancol isopropylic?
A CH3NHCH2CH3 B CH3CH(NH2)CH3 C (CH3)3N D CH3CH2CH2NH2
Câu 157: Hơp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử?
A Amoni axetat B Glyxin C Fructozơ D Glucozơ
Câu 158: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) không sinh ra chất khí?
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe(OH)2
Câu 159: Phản ứng hóa học giữa CH3OH và C2H5COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) được gọi là
phản ứng
A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 160: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
Câu 161: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na là
Câu 162: Kim loại Mg tác dụng được với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Ba(OH)2 B NaCl C HCl loãng D Mg(NO3)2
Câu 163: Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của ntiơ là
Câu 164: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 165: Axit cacboxylic nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh?
A Axit axetic B Axit oxalic C Axit isobutiric D Axit acrylic
Câu 166: Phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra giữa NaHCO3 và HCl trong dung dịch
A H++ OH− → H2O B 2H++ CO32− → CO2 ↑ + H2O
Trang 9C H++ HCO3− → CO2 ↑ + H2O D HCl + HCO3− → CO2 ↑ + H2O + Cl−
Câu 167: So với các hợp chất vô cơ, các hợp chất hữu cơ thường có
A độ bền nhiệt cao hơn B độ tan trong nước lớn hơn
C nhiệt độ nóng chảy thấp hơn D khả năng tham gia phản ứng với tốc độ lớn
hơn
Câu 168: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tất cả các muối nitrat, đihiđrophotphat đều dễ tan trong nước
B Supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn
C Ở nhiệt độ cao, tất cả các muối nitrat đều bị nhiệt phân hủy, giải phóng khí O2
D Phần lớn axit nitric được dùng để điều chế phân đạm NH4NO3, Ca(NO3)2
Câu 169: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất
Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ
C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ
Câu 170: Dung dịch của chất nào sau đây không làm thay đổi màu quỳ tím?
A Anilin B Metylamin C Axit glutamic D Lysin
Câu 171: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
Câu 172: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 173: Metyl fomat có công thức cấu tạo là
A HCOOCH3 B CH3COOH C HCOOH D CH3COOCH3
Câu 174: Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 175: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOH D HCl
Câu 176: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là
A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D FeCl2
Câu 177: Crom (VI) oxit có công thức hoá học là
A Cr(OH)3 B CrO3 C K2CrO4 D Cr2O3
Câu 178: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 179: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nilon-6 B Tơ tằm C Tơ nitron D Tơ visco
Câu 180: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?
Câu 181: Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol X là
A C17H35COOCH3 B (C17H35COO)3C3H5
C C17H33COOCH3 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 182: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A MgCl2 và NaOH B Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 183: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) là
A Đốt cháy bột sắt trong khí clo
B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat
C Cho thanh sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí
Câu 184: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt
là
A glucozơ và sobitol B fructozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 185: Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
Trang 10A Flo B Lưu huỳnh C Photpho D Nitơ
Câu 186: Quặng xiđerit có thành phần chính là
A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2
Câu 187: Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CHCl D CH3-CH3
Câu 188: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 189: Chất không có phản ứng thủy phân là
A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 190: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau
đây?
Câu 191: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Câu 192: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3
Câu 193: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 194: Chất béo là trieste của axit béo với
A metanol B glixerol C etilen glycol D etanol
Câu 195: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được anđehit axetic?
C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 196: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol
C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ
Câu 197: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH → H2O?
A CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O B NaOH + HCl → NaCl + H2O
C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Câu 198: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, anilin là chất khí B Phân tử Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
C Dung dịch valin làm quỳ tím hoá đỏ D Các amin đều có số nguyên tử hiđro lẻ Câu 199: Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và
cao su buna-N Số polime thuộc loại chất dẻo là
Câu 200: Thành phần chính của đường mía là
A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 201: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A H2N-CH2-NH2. B (CH3)2CH-NH2 C CH3-NH-CH3 D (CH3)3N
Câu 202: Poli(vinyl clorua) là tên gọi của một polime được dùng làm
A tơ tổng hợp B chất dẻo C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 203: Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C xà phòng hóa D trùng hợp
Câu 204: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
A Có ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Tính dẫn điện Câu 205: Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo
lỏng phản ứng với
A H2, đun nóng, xúc tác Ni B khí oxi
Câu 206: Chất khí nào sau đây được tạo ra khi nhiệt phân canxi cacbonat?
Câu 207: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
Trang 11A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 208: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Câu 209: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 210: Cho NH3 dư vào dung dịch chất nào sau đây, thu được kết tủa?
A ZnCl2 B Cu(NO3)2 C FeSO4 D AgNO3
Câu 211: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 212: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 48 X có số khối chênh
lệch với số khối trung bình không quá 1 đơn vị X là
B Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng hàm lượng %N trong phân đạm
C Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng là K cho cây trồng
D Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng hàm lượng %P trong phân lân
Câu 216: Từ etilen, có thể điều chế trực tiếp hợp chất nào sau đây?
A Axit axetic B Metan C Anđehit axetic D Propan
Câu 217: Stiren có công thức phân tử là
A C6H8 B C8H8 C C9H8 D C7H7
Câu 218: Cacbohidrat nào dưới đây làm mất màu nước brom?
A Xenlulozơ B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 219: Axit propionic có công thức cấu tạo là
A CH3-CH2-OH B CH3-CH2-COOH C CH2=CH-COOH D CH3-CH2-CHO
Câu 220: Đun nóng metyl axetat với dung dịch NaOH, thu được muối là
A CH3OH B CH3COONa C C2H5OH D HCOONa
Câu 221: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh
bột Chất X là
Câu 222: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?
A Axit metanoic B Metylamin C Anilin D NaOH
Câu 223: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y Tên gọi của X, Y lần lượt là
A Glucozơ và ancol etylic B Saccarozơ và tinh bột
C Glucozơ và saccarozơ D Fructozơ và glucozơ
Câu 224: Chất nào không tham gia phản ứng cộng H2 với xúc tác Ni, t0?
A Metyl acrylat B Vinyl axetat C Saccarozơ D Etilen
Câu 225: Công thức phân tử của axit panmitic là
A C17H33COOH B HCOOH C C15H31COOH D CH3COOH
Câu 226: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A trimetyl amin B đimetylamin C anilin D metyl amin
Câu 227: Xà phòng hóa este X thu được sản phẩm làm mất màu dung dịch brôm trong CCl4 Tên gọi của
X là:
A metyl propionat B anlyl axetat C tristearin D benzyl axetat Câu 228: Thuỷ phân chất X trong môi trường axit, thu được glucozơ Chất X không thể là?
Trang 12A Triolein B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 229: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
Câu 230: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo
C Saccarozơ là chất rắn có màu trắng
D Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo
Câu 231: Chất hữu cơ nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức?
A metyl axetat B sobitol C trimetylamin D axit axetic
Câu 232: Este X mạch hở có 10 liên kết δ trong phân tử Biết X tham gia phản ứng tráng gương X có tên
gọi:
A etyl fomat B vinyl axetat C metyl axetat D metyl fomat
Câu 233: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp
tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam
Chất X không thể là
A Glucozơ B Etanol C Saccarozơ D Glixerol
Câu 234: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, chất béo là chất lỏng
B Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường
C Phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon
D Anilin tác dụng với brôm tạo kết tủa màu vàng
Câu 235: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Axit béo là những axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh
B Trong phân tử cacbohidrat luôn có nhóm hiđroxyl
C Anilin tan ít trong nước
D Este etyl propionat có mùi chuối chín
Câu 236: Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra kết tủa?
A Đun nóng saccarozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3
B Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím
C Nhỏ dung dịch brôm vào anilin
D Đun nóng metyl fomat với dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 237: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A anilin B amoniac C etyl amin D metyl amin
Câu 238: Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là
Câu 239: Công thức phân tử của axit stearic là
A C17H35O2 B C17H36O2 C C18H36O2 D C18H34O2
Câu 240: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(etylen terephtalat)
Câu 241: Công thức của alanin là
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH(CH3)COOH
C H2NCH2COOH D H2NCH(C2H5)COOH
Câu 242: Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?
A Ala-Ala B Gly-Gly-Ala C Glucozơ D Tristearin
Câu 243: Tơ tằm và tơ nilon-6,6 có chung đặc điểm nào sau đây?
A Có cùng phân tử khối B Đều thuộc loại tơ tổng hợp
C Đều thuộc loại tơ thiên nhiên D Đều kém bền trong môi trường kiềm Câu 244: Hiđro hóa anđehit X thu được ancol etylic Tên gọi của X là
A axetanđehit B fomanđehit C anđehit acrylic D anđehit propionic Câu 245: Đun nóng este nào sau đây với dung dịch NaOH thì không thu được ancol?
A Phenyl axetat B Metyl axetat C Anlyl fomat D Etyl propionat
Trang 13Câu 246: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường bazơ?
A Ala-Ala B Tinh bột C Tơ nilon-6 D Triolein
Câu 247: Hiđrocacbon nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?
Câu 248: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là
Câu 249: Cacbohiđrat X là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng
không khói và chế tạo phim ảnh Cacbohiđrat X là
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 250: Amin nào sau đây có cùng bậc với ancol isopropylic?
A CH3NHCH2CH3 B CH3CH(NH2)CH3 C (CH3)3N D CH3CH2CH2NH2
Câu 251: Hơp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử?
A Amoni axetat B Glyxin C Fructozơ D Glucozơ
Câu 252: Trong các bộ phận (củ, quả, thân,.) của một số loại cây, chứa chủ yếu một loại cacbohiđrat Cho
bảng sau:
Bộ phận cây Cacbohiđrat
Quả nho Cây mía Hạt lúa Cây tre
Xenlulozơ Glucozơ Saccarozơ Tinh bột
Cách nối tên một bộ phận của cây ở cột trái với một loại cacbohiđrat ở cột phải không đúng là
A Cây mía ↔ Saccarozơ B Cây tre ↔ Xenlulozơ
C Quả nho ↔ Glucozơ D Hạt lúa ↔ Xenlulozơ
Câu 253: Đun nóng este có công thức phân tử C5H10O2 với dung dịch NaOH, thu được muối và ancol bậc
2 Số đồng phân este thỏa mãn là
Câu 255: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, propen, đimetyl axetilen Số chất tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
Câu 256: Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột thu được hỗn hợp có màu
A hồng nhạt B nâu đỏ C xanh tím D xanh lam
Câu 257: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch gluozơ và fructozơ là
A NaHCO3 B nước brom
C quỳ tím D AgNO3 trong dung dịch NH3
Câu 258: Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH3 B HCOOCH2CH3
C C2H5COOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 259: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Anilin B Glyxin C Etylamin D Axit axetic
Câu 260: Chất nào sau là hợp chất hữu cơ đa chức?
A Đimetylamin B Tripanmitin C Alanin D Glucozơ
Câu 261: Axit aminoaxetic tác dụng hóa học với dung dịch
Câu 262: Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A kết tủa đỏ nâu B kết tủa vàng C kết tủa trắng D kết tủa xanh
Câu 263: Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với metanol trong HCl khan, sản phẩm hữu cơ thu được
Trang 14A đimetyl ete B etyl axetat C đimetyl axetat D metyl axetat
Câu 265: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A xà phòng và glixerol B xà phòng và etanol
C glucozơ và glixerol D glucozơ và etanol
Câu 266: Este X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3 được điều chế phản ứng este hóa giữa các chất
nào sau đây?
A CH2=CH-COOH và CH3CH2OH B CH3-COOH và CH2=CH-OH
C CH3-COOH và CH3CH2OH D CH2=CH-COOH và CH3OH
Câu 267: Trong phân tử cacbohiđrat, nhất thiết phải có nhóm chức
Câu 268: Thủy phân hoàn toàn etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm
A CH3COOH và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH
C CH3COONa và C2H5ONa D CH3COONa và C2H5OH
Câu 269: Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amin bậc hai?
A CH3-NH-CH2-CH3 B (CH3)2CH-NH2 C CH3-CH2-NH2 D CH3-CH2-N(CH3)2
Câu 270: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A fructozơ B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ
Câu 271: Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), thu được
A etanol B axit gluconic C glixerol D sobitol
Câu 272: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?
A Glyxin B Saccarozơ C Triolein D Metylamin
Câu 273: Đường nho là tên thường gọi của chất nào sau đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glixerol
Câu 274: Công thức hóa học của tristearin là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 275: Chất không có phản ứng thủy phân là
A Saccarozơ B Triolein C Etyl axetat D Glucozơ
Câu 276: Công thức của tripanmitin là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 277: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm Công thức phân tử
của fructozơ là
A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C5H10O5 D C12H22O11
Câu 278: Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 279: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 280: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung
dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch chất X, đun
nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc
A saccarozơ B glucozơ C metanol D fructozơ
Câu 282: Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl butirat là
A C2H5COOC4H9 B C3H7COOC2H5 C C4H9COOC2H5 D C2H5COOC3H7
Câu 283: Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X bằng
nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2 Hiện tượng xảy ra
trong ống nghiệm Y là
A có kết tủa màu trắng B có kết tủa màu vàng
C có kết tủa màu xanh D dung dịch Br2 bị nhạt màu