1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Địa 7 năm học 2020 2021

179 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 414,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ố, mật độ dân số, tháp tuổi.không đ u gi a nhóm nề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ữ “dân số” trang ưới các nước đang phát triển và cách giảic đangphát tri n và nhóm nểu nguyên nhân củ

Trang 1

Ngày soạn: 20 tháng 08 năm 2019

Tuần 1 – Tiết 1

Bài 1: DÂN SỐ

I/ MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- N m đắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c dân s , m t đ dân s , tháp tu i.ố, mật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ổi

- Ngu n lao đ ng c a m t đ a phồn lao động của một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ịa phương ương.ng

- Hi u nguyên nhân c a gia tăng dân s và bùng n dân s ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ủa một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

- H u qu c a bùng n dân s đ i v i các nật độ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ới các nước đang phát triển và cách giải ưới các nước đang phát triển và cách giảic đang phát tri n và cách gi iểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số.quy t ết

2 Về kỹ năng:

- Qua bi u đ dân s nh n bi t đểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ồn lao động của một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ết ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c gia tăng dân s và bùng n dân s ố, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

- Rèn kĩ năng đ c khai thác thông tin t bi u đ dân s và tháp tu i.ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ồn lao động của một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ổi

3 Về thái độ:

- Có thái đ h c t p đúng đ n.ộ dân số, tháp tuổi ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi

4 Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:

- Bi u đ H 1.1, H 1.2, H 1.3, H 1.4 Phóng toểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ồn lao động của một địa phương

2 Chuẩn bị của HS:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs đ c thu t ng “dân s ” trangẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ố, mật độ dân số, tháp tuổi

186 SGK Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n đ c n i dung ph n 1ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ần 1

? Ng ười ta điều tra dân số nhằn mục đích gì? i ta đi u tra dân s nh n m c đích gì? ều tra dân số nhằn mục đích gì? ố nhằn mục đích gì? ằn mục đích gì? ục đích gì?

- HS: K t qu đi u tra ết ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính dân số, mật độ dân số, tháp tuổi t i m t th i đi mạo, năng lực tính ộ dân số, tháp tuổi ời điểm ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

nh t đ nh cho chúng ta bi t t ng s ngấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ịa phương ết ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểm ủa một địa phương.i c a

m t đ a phộ dân số, tháp tuổi ịa phương ương.ng ho c m t nặc một nước, số người ở từng ộ dân số, tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic, s ngố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểm ở nhà ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi.i t ng

đ tu i, t ng s nam và n , s ngộ dân số, tháp tuổi ổi ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi trong độ dân số, tháp tuổi

tu i lao đ ng, trình đ văn hoá, ngh nghi pổi ộ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê

đang làm và ngh nghi p đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c đào t o… Dân sạo, năng lực tính ố, mật độ dân số, tháp tuổi

là ngu n lao đ ng quý báu cho s phát tri n kinhồn lao động của một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

t - xã h i.ết ộ dân số, tháp tuổi

1 Dân s , ngu n lao đ ng ố, nguồn lao động ồn lao động ộng

- K t qu đi u tra ết ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính dân số, mật độ dân số, tháp tuổi t i m tạo, năng lực tính ộ dân số, tháp tuổi

th i đi m nh t đ nh cho chúng taời điểm ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ịa phương

bi t t ng s ngết ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểm ủa một địa phương.i c a m t đ aộ dân số, tháp tuổi ịa phương

phương.ng ho c m t nặc một nước, số người ở từng ộ dân số, tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic

Trang 2

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs H1.1 SGK dân s c a m iẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ố, mật độ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ỗi

qu c gia thố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmng được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c th hi n b ng m t thápểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ệu thống kê ằng một tháp ộ dân số, tháp tuổi

tu i ổi

- GV: Gi i thi u tháp tu i và cách đ c tháp tu iới các nước đang phát triển và cách giải ệu thống kê ổi ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ổi

……

? Trong t ng s tr em đ tu i t 0 đ n 4 tu i ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì? ẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ừ 0 đến 4 tuổi ến 4 tuổi ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi

c tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

ước tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

- HS: tháp 1 có 5,5 tr bé trai và 5,5 tr bé gáiỞ tháp 1 có 5,5 tr bé trai và 5,5 tr bé gái

tháp 2 có 4,5 tr bé trai và 4,8 tr bé gáiỞ tháp 1 có 5,5 tr bé trai và 5,5 tr bé gái

? Hãy so sánh s ng ố nhằn mục đích gì? ười ta điều tra dân số nhằn mục đích gì? i trong đ tu i lao đ ng ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi

hai tháp?

- HS: tháp 2 s ngỞ tháp 1 có 5,5 tr bé trai và 5,5 tr bé gái ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi trong đ tu i lao nhi uộ dân số, tháp tuổi ổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

h n so v i tháp 1ơng ới các nước đang phát triển và cách giải

? Hãy nh n xét đ c đi m thân và đáy c a hai tháp ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ặc điểm thân và đáy của hai tháp ểm thân và đáy của hai tháp ủa hai tháp

tu i? ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi

- HS: tháp 1: Thân h p đáy r ngỞ tháp 1 có 5,5 tr bé trai và 5,5 tr bé gái ẹp đáy rộng ộ dân số, tháp tuổi

tháp 2: Thân và đáy g n b ng nhauỞ tháp 1 có 5,5 tr bé trai và 5,5 tr bé gái ần 1 ằng một tháp

? V y tháp tu i cho chúng ta bi t đ c đi m gì? ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ến 4 tuổi ặc điểm thân và đáy của hai tháp ểm thân và đáy của hai tháp

- HS: Nhìn vào tháp tu i, chúng ta bi t đổi ết ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi.c t ng

s nam và n phân theo t ng đ tu i, s ngố, mật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi

trong đ tu i lao đ ng c a m t đ a phộ dân số, tháp tuổi ổi ộ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ịa phương ương.ng, m tộ dân số, tháp tuổi

nưới các nước đang phát triển và cách giảic

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs nh n bi t đ c đi m hìnhẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ật độ dân số, tháp tuổi ết ặc một nước, số người ở từng ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

d ng c a ba d ng tháp tu i c b n.ạo, năng lực tính ủa một địa phương ạo, năng lực tính ổi ơng

+ Tháp dân s tr : Đáy r ng, thân trung bình,ố, mật độ dân số, tháp tuổi ẻ: Đáy rộng, thân trung bình, ộ dân số, tháp tuổi

đ nh h p.ỉnh hẹp ẹp đáy rộng

+ Tháp tu i trổi ưở nhàng thành: Đáy trung bình, thân

r ng, đ nh trung bình.ộ dân số, tháp tuổi ỉnh hẹp

+ Tháp tu i già: Đáy trung bình ho c h p, thânổi ặc một nước, số người ở từng ẹp đáy rộng

trung bình, đ nh r ng.ỉnh hẹp ộ dân số, tháp tuổi

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs đ c t “Các s li u th ng kêẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

… Gia tăng dân s c gi i” Đ c thu t ng “t lố, mật độ dân số, tháp tuổi ơng ới các nước đang phát triển và cách giải ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ỉnh hẹp ệu thống kê

sinh, t l t ”ỉnh hẹp ệu thống kê ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê

? Th nào là gia tăng dân s t nhiên và gia tăng ến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì? ự nhiên và gia tăng

dân s c gi i? ố nhằn mục đích gì? ơ giới? ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

- HS: Gia tăng dân s t nhiênố, mật độ dân số, tháp tuổi c a m t n i phủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ơng ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê

thu c vào s tr sinh ra và s ngộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ẻ: Đáy rộng, thân trung bình, ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi ch t điết

trong m t năm S gia tăng dân s do s ngộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi

chuy n đi và s ngểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểm ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ơng.i t n i khác chuy n đ nểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ết

- Nhìn vào tháp tu i, chúng ta bi tổi ết

được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c t ng s nam và n phânổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trangtheo t ng đ tu i, s ngừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi trong

đ tu i lao đ ng c a m t đ aộ dân số, tháp tuổi ổi ộ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ịa phương

phương.ng, m t nộ dân số, tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic

2 Dân s th gi i tăng nhanh ố, nguồn lao động ế giới tăng nhanh ới tăng nhanh trong th k XIX và XX ế giới tăng nhanh ỉ XIX và XX

- Gia tăng dân s t nhiênố, mật độ dân số, tháp tuổi c aủa một địa phương

m t n i ph thu c vào s trộ dân số, tháp tuổi ơng ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ẻ: Đáy rộng, thân trung bình,sinh ra và s ngố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi ch t đi trongết

m t năm S gia tăng dân s do sộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

người điểmi chuy n đi và s ngểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểm ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi.i t

n i khác chuy n đ n g i là giaơng ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ết ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi.tăng c gi iơng ới các nước đang phát triển và cách giải

Trang 3

g i là gia tăng c gi iọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ơng ới các nước đang phát triển và cách giải

? Ng ười ta điều tra dân số nhằn mục đích gì? i ta đi u tra dân s liên t c trong nhi u ều tra dân số nhằn mục đích gì? ố nhằn mục đích gì? ục đích gì? ều tra dân số nhằn mục đích gì?

năm nh m m c đích gì? ằn mục đích gì? ục đích gì?

- HS: Các s li u th ng kê và đi u tra dân s liênố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ố, mật độ dân số, tháp tuổi

t c trong nhi u năm sẽ giúp chúng ta bi t đụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ết ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c

quá trình gia tăng dân s c a m t đ a phố, mật độ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ịa phương ương.ng,

m t nộ dân số, tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic hay trên toàn th gi i.ết ới các nước đang phát triển và cách giải

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs quan sát H 1.2 SGK ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang

TH O LU N NHÓMẢO LUẬN NHÓM ẬN NHÓM

? Nh n xét t c đ gia tăng dân s theo hai m c ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ố nhằn mục đích gì? ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì? ố nhằn mục đích gì?

sau T công nguyên đ n 1804 1805 đ n 1999? ừ 0 đến 4 tuổi ến 4 tuổi ến 4 tuổi

- HS: Báo cáo k t qu th o lu n nhóm ết ật độ dân số, tháp tuổi

* T công nguyên đ n 1840: Dân s tăng từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ố, mật độ dân số, tháp tuổi ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi

300tr đ n 1t ng (Tăng 700tr ng ch m)ết ỉnh hẹp ật độ dân số, tháp tuổi

* T 1805 đ n 1999 là 195 năm tăng t 1t ngừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ỉnh hẹp

lên 6t ng tăng 5 t ng (tăng r t nhanh).ỉnh hẹp ỉnh hẹp ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

? V y nguyên nhân nào làm cho dân s tăng ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ố nhằn mục đích gì?

nhanh trong th k XX? ến 4 tuổi ỉ XX?

- GV: V y dân s th gi i tăng nhanh có nhật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải

hưở nhàng nh th nàoư ết

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs đ c t “Dân s th gi i tăngẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải

r t nhanh …… kinh t ch m phát tri n”ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ết ật độ dân số, tháp tuổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

? Khi nào s gia tăng dân s t nhiên tr thành ự nhiên và gia tăng ố nhằn mục đích gì? ự nhiên và gia tăng ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi

bùng n dân s ? ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì?

- HS: Bùng nổi dân s x y ra khi t l gia tăng bìnhố, mật độ dân số, tháp tuổi ẩy ra khi tỉ lệ gia tăng bình ỉnh hẹp ệu thống kê

quân hàng năm c a dân s th gi i lên đ n 2,1 %ủa một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải ết

? Nguyên nhân nào d n đ n bùng n dân s th ẫn đến bùng nổ dân số thế ến 4 tuổi ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì? ến 4 tuổi

gi i? ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

- HS: Dân s th gi i tăng nhanh và đ t ng t tố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải ộ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi

nh ng năm 50 c a th k XX, các nữ “dân số” trang ủa một địa phương ết ỷ XX, các nước thuộc địa ưới các nước đang phát triển và cách giảic thu c đ aộ dân số, tháp tuổi ịa phương

châu Á, châu Phi và châu Mĩ la tinh giành đ c

đ c l p, đ i s ng độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ời điểm ố, mật độ dân số, tháp tuổi ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c c i thi n và nh ng ti nệu thống kê ữ “dân số” trang ết

b v y t làm gi m nhanh t l t vong, trongộ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ết ỉnh hẹp ệu thống kê ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê

khi t l sinh v n còn cao.ỉnh hẹp ệu thống kê ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs quan sát và phân tích haiẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang

hình H1.3 và H 1.4 SGK

? Trong giai đo n t năm 1920 đ n năm 2000 ạn từ năm 1920 đến năm 2000 ừ 0 đến 4 tuổi ến 4 tuổi

nhóm n ước tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái? c nào có t l gia tăng dân s t nhiên ỉ XX? ệ gia tăng dân số tự nhiên ố nhằn mục đích gì? ự nhiên và gia tăng

cao h n T i sao? ơ giới? ạn từ năm 1920 đến năm 2000

- HS: Nhóm nưới các nước đang phát triển và cách giảic đang phát tri n có t l gia tăngểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ỉnh hẹp ệu thống kê

dân s t nhiên cao h n nhóm nố, mật độ dân số, tháp tuổi ơng ưới các nước đang phát triển và cách giảic phát tri nểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

- Dân s tăng nhanh trong th kố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ỉnh hẹp

XX đó là nh ng ti n b trong cácữ “dân số” trang ết ộ dân số, tháp tuổi.lĩnh v c kinh t – xã h i và y t ết ộ dân số, tháp tuổi ết

3 Bùng n dân s ổ dân số ố, nguồn lao động

- Bùng nổi dân s x y ra khi t lố, mật độ dân số, tháp tuổi ỉnh hẹp ệu thống kê.gia tăng bình quân hàng năm c aủa một địa phương.dân s th gi i lên đ n 2,1 %ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải ết

- T c đ gia tăng dân s t nhiênố, mật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi.không đ u gi a nhóm nề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ữ “dân số” trang ưới các nước đang phát triển và cách giảic đangphát tri n và nhóm nểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ưới các nước đang phát triển và cách giảic pháttri nểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

Trang 4

? H u qu và bi n pháp kh c ph c hi n t ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ệ gia tăng dân số tự nhiên ắc phục hiện tượng ục đích gì? ệ gia tăng dân số tự nhiên ượng ng

bùng n dân s là gì? ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì?

- HS: Dân s tăng nhanh vố, mật độ dân số, tháp tuổi ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.t quá kh năng gi i

quy t các v n đ ăn, m c, , h c hành, vi cết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ặc một nước, số người ở từng ở nhà ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ệu thống kê

làm… đã tr thành gánh n ng đ i v i các nở nhà ặc một nước, số người ở từng ố, mật độ dân số, tháp tuổi ới các nước đang phát triển và cách giải ưới các nước đang phát triển và cách giảic

có n n kinh t ch m phát tri n.ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ết ật độ dân số, tháp tuổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

B ng các chính sách dân s và phát tri n kinh tằng một tháp ố, mật độ dân số, tháp tuổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ết

- xã h i, nhi u nộ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ưới các nước đang phát triển và cách giảic đã đ t đạo, năng lực tính ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ỉnh hẹp ệu thống kê.c t l gia tăng

dân s t nhiên h p lí, S gia tăng dân s thố, mật độ dân số, tháp tuổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết

gi i đang có xu th gi m d n đ ti n đ n nới các nước đang phát triển và cách giải ết ần 1 ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ết ết ổi

đ nh m c trên 1,0% D ki n đ n năm 2050,ịa phương ở nhà ức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050, ết ết

dân s th gi i sẽ là 8,9 t ngố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải ỉnh hẹp ười điểmi

? B ng hiê bi t th c t hãy cho bi t Vi t Nam ằn mục đích gì? ủa hai tháp ến 4 tuổi ự nhiên và gia tăng ến 4 tuổi ến 4 tuổi ệ gia tăng dân số tự nhiên

n m trong nhóm n ằn mục đích gì? ước tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái? c nào?

- HS: Vi t Nam n m trong nhóm nệu thống kê ằng một tháp ưới các nước đang phát triển và cách giảic đang phát

tri n có t l gia tăng dân s t nhiên cao.ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ỉnh hẹp ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

3 Hoạt động luyện tập :

- Hãy khoanh tròn vào ý đúng nh t trong các câu d ất trong các câu dưới đây ưới đây i đây.

1 Các cu c đi u tra dân s độ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ố, mật độ dân số, tháp tuổi ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi.c t ch c đ nh kỳ là c s giúp nhà nức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050, ịa phương ơng ở nhà ưới các nước đang phát triển và cách giảic

a N m tình tr ng sinh, t ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ạo, năng lực tính ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê c Ki m soát n n nh p c trái phépểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ạo, năng lực tính ật độ dân số, tháp tuổi ư

c L p k ho ch thanh toán n n mù ch ật độ dân số, tháp tuổi ết ạo, năng lực tính ạo, năng lực tính ữ “dân số” trang d Có k ho ch phát tri nết ạo, năng lực tính ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số.KT-XH

2 Tháp tu i cho ta bi t nh ng đ c đi m gì c a dân s ?ổi ết ữ “dân số” trang ặc một nước, số người ở từng ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ủa một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi

a T ng s nam, n phân theo đ tu i ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ộ dân số, tháp tuổi ổi b S ngố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi trong đ tu i lao đ ng.ộ dân số, tháp tuổi ổi ộ dân số, tháp tuổi

c S ngố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi quá và ch a đ n đ tu i lao đ ng d T t c đ u đúng.ư ết ộ dân số, tháp tuổi ổi ộ dân số, tháp tuổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

4 Hoạt động vận dụng , tìm tòi, mở rộng :

- H c và tr l i bài theo câu h i SGK.ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ời điểm ỏi SGK

- V nhà làm bài t p 2 SGK Làm bài t p trong t p b n đ ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ồn lao động của một địa phương

- Chu n b trẩy ra khi tỉ lệ gia tăng bình ịa phương ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài 2 “S phân b dân c các ch ng t c trên th gi i”ố, mật độ dân số, tháp tuổi ư ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

Ngày soạn: 20 tháng 08 năm 2019

- Nh n bi t đật độ dân số, tháp tuổi ết ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c s khác nhau c b n và s phân b ba ch ng t c l n trên thơng ố, mật độ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ới các nước đang phát triển và cách giải ết

gi i.ới các nước đang phát triển và cách giải

2 Về kỹ năng:

- Rèn kĩ năng đ c b n đ dân s , b n d t nhiên th gi i.ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ồn lao động của một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ồn lao động của một địa phương ết ới các nước đang phát triển và cách giải

- Nh n bi t qua tranh nh và trên th c t ba ch ng t c chính trên th gi i.ật độ dân số, tháp tuổi ết ết ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải

3 Về thái độ:

- Có thái đ h c t p đúng đ n.ộ dân số, tháp tuổi ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi

4 Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của GV:

- B n đ dân s th gi i.ồn lao động của một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải

- B n đ t nhiên th gi i.ồn lao động của một địa phương ết ới các nước đang phát triển và cách giải

- Tranh nh v ba ch ng t c l n trên th gi i.ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ới các nước đang phát triển và cách giải ết ới các nước đang phát triển và cách giải

2 Chuẩn bị của HS:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

? Bùng n dân s s y ra khi nào Nêu nguyên nhân, h u qu và h ổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì? ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ước tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái? ng gi i quy t? ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ến 4 tuổi

- Bùng n dân s s y ra khi t l gia tăng dân s t nhiên bình quân trên th gi i đ tổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ỉnh hẹp ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải ạo, năng lực tính

ho c vặc một nước, số người ở từng ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.t 2,1%

- Dân s tăng nhanh do nhi u nố, mật độ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ưới các nước đang phát triển và cách giảic thu c đ a Châu Á , Phi, Mĩ La Tinh giành độ dân số, tháp tuổi ịa phương ở nhà ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c

đ c l p N n kinh t , văn hoá, y t ti n b T l t gi m nhanh trong khi đó t l sinhộ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ết ết ết ộ dân số, tháp tuổi ỉnh hẹp ệu thống kê ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ỉnh hẹp ệu thống kê

v n cao nh cũ là nguyên nhân d n đ n bùng n dân s ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ư ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ết ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

Trang 6

- Dân s tăng nhanh d n đ n vố, mật độ dân số, tháp tuổi ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ết ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.t quá kh năng gi i quy t công ăn vi c làm tr thànhết ệu thống kê ở nhàgánh n ng đ i v i n n kinh t c a nhi u nặc một nước, số người ở từng ố, mật độ dân số, tháp tuổi ới các nước đang phát triển và cách giải ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ết ủa một địa phương ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ưới các nước đang phát triển và cách giảic đang phát tri n trên th gi i.ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ết ới các nước đang phát triển và cách giải

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

- GV: Phân bi t cho hs hi u rõ hai thu t ng dânệu thống kê ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang

c , dân s ư ố, mật độ dân số, tháp tuổi

- HS: Dân c là t p h p nh ng ngư ật độ dân số, tháp tuổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ười điểm ố, mật độ dân số, tháp tuổi.i s ng trên m tộ dân số, tháp tuổi

lãnh th đổi ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c đ c tr ng b i k t c u, m i quan hặc một nước, số người ở từng ư ở nhà ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê

qua l i v i nhau v m t kinh t , b i tính ch t c aạo, năng lực tính ới các nước đang phát triển và cách giải ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ặc một nước, số người ở từng ết ở nhà ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ủa một địa phương

vi c phân công lao đ ng và c trú theo lãnh th ệu thống kê ộ dân số, tháp tuổi ư ổi

Dân s là t ng s ngố, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi dân sinh s ng trên m tố, mật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi

lãnh th nh t đ nh, đổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ịa phương ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c tính m t th i đi mở nhà ộ dân số, tháp tuổi ời điểm ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

nh t đ nh Đấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ịa phương ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c đ nh lịa phương ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.ng b ng m t đ dân sằng một tháp ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

trung bình

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs đ c thu t ng m t đ dân sẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

trang 186 SGK

- Là s dân c trung bình sinh s ng trên m t đ n vố, mật độ dân số, tháp tuổi ư ố, mật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ơng ịa phương

di n tích lãnh th nh t đ nh, thệu thống kê ổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ịa phương ười điểmng là km2 Ví d :ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê

m t đ dân s châu Âu năm 2000 là 832 ngật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ười điểmi

/km2

? D a vào khái ni m v a đ c hãy tính m t đ dân ự nhiên và gia tăng ệ gia tăng dân số tự nhiên ừ 0 đến 4 tuổi ọc hãy tính mật độ dân ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi

s trung ố nhằn mục đích gì? bình c a Vi t Nam ủa hai tháp ệ gia tăng dân số tự nhiên ?

- D a vào công th c: (S dân : Di n tích) = M t đức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050, ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi

dân s trung bìnhố, mật độ dân số, tháp tuổi

Vi t Nam: Di n tích = 329.247 kmệu thống kê ệu thống kê 2

S dân = 80,9 tr ng.ố, mật độ dân số, tháp tuổi

- HS: Tính m t đ dân s trung bình.ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

- GV: V y dân c trên th gi i phân b nh th nàoật độ dân số, tháp tuổi ư ết ới các nước đang phát triển và cách giải ố, mật độ dân số, tháp tuổi ư ết

(GV treo b n đ phân b dân c TG)ồn lao động của một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ư

Hi n nay, dân s th gi i là trên 6 t ngệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải ỉnh hẹp ười điểmi Tính ra,

bình quân trên 1km2 Đ t li n có h n 46 ngấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ơng ười điểmi sinh

s ng Tuy th , không ph i n i nào trên b m t ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ơng ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ặc một nước, số người ở từng Trái

Đ tấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính cũng đ u có ngề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ười điểm ở nhài

? M i ch m đ t ỗi chấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người? ấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người? ỏ tương ứng với bao nhiêu người? ươ giới? ng ng v i bao nhiêu ng ứng với bao nhiêu người? ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái? ười ta điều tra dân số nhằn mục đích gì? i?

- HS: M i ch m đ tỗi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ỏi SGK ương.ng ng v i 500.000 ngức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050, ới các nước đang phát triển và cách giải

? Hãy nh n xét s phân b các ch m đ trên b n đ ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ự nhiên và gia tăng ố nhằn mục đích gì? ấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người? ỏ tương ứng với bao nhiêu người? ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ồ

t đó rút ra k t lu n v s phân b dân c trên th ừ 0 đến 4 tuổi ến 4 tuổi ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ều tra dân số nhằn mục đích gì? ự nhiên và gia tăng ố nhằn mục đích gì? ư ến 4 tuổi

gi i? ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

- HS: Các ch m đ phân b không đ ng đ uấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ỏi SGK ố, mật độ dân số, tháp tuổi ồn lao động của một địa phương ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

? Nh ng n i t p trung nhi u và ít ch m đ cho ta ững nơi tập trung nhiều và ít chấm đỏ cho ta ơ giới? ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ều tra dân số nhằn mục đích gì? ấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người? ỏ tương ứng với bao nhiêu người?

bi t đ u gì? ến 4 tuổi ều tra dân số nhằn mục đích gì?

- HS: Là nh ng khu v c t p trung đông ho c ít dân.ữ “dân số” trang ật độ dân số, tháp tuổi ặc một nước, số người ở từng

1 S phân ự phân b dân c ố, nguồn lao động ư.

- Dân c phân b không đ ngư ố, mật độ dân số, tháp tuổi ồn lao động của một địa phương

đ u trên th gi i ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ết ới các nước đang phát triển và cách giải

Trang 7

(M t đ dân s cao hay th p)ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

? Nhìn vào m t đ dân s cho ta bi t đi u gì? ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì? ến 4 tuổi ều tra dân số nhằn mục đích gì?

- HS: Căn c vào m t đ dân s có th bi t đức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050, ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ết ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c

n i nào đông đân, n i nào th a dân.ơng ơng ư

? D a vào b n đ hãy xác đ nh nh ng khu v c có ự nhiên và gia tăng ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ồ ịnh những khu vực có ững nơi tập trung nhiều và ít chấm đỏ cho ta ự nhiên và gia tăng

m t đ dân s cao và th p trên th gi i? ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì? ấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người? ến 4 tuổi ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

- HS: Th c hi n trên b n đệu thống kê ồn lao động của một địa phương

Dân c t p trung đông các khu v c Đôngư ật độ dân số, tháp tuổi ở nhà

Nam Á, Đông Á, Nam Á, Tây Phi, Trung Đông, Tây và

Trung Âu, Đông B c Hoa Kì, Đông Nam Bra Xin.?ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi

? Xác đ nh trên b n đ các khu v c có s dân đông ịnh những khu vực có ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ồ ự nhiên và gia tăng ố nhằn mục đích gì?

nh t trên th gi i? ấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người? ến 4 tuổi ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

- HS: Đông Á và Nam Á

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs xác đ nh trên b n đ t nhiênẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ịa phương ồn lao động của một địa phương

và rút ra nh n xét vì sao l i có s phân b nhật độ dân số, tháp tuổi ạo, năng lực tính ố, mật độ dân số, tháp tuổi ư

v y?ật độ dân số, tháp tuổi

- HS: Xác đ nh trên b n đ treo tịa phương ồn lao động của một địa phương ười điểmng (Nh ng n iữ “dân số” trang ơng

đi u ki n sinh s ng và giao thông thu n ti n nhề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ư

đ ng b ng, đ th ho c các vùng khí h u m áp,ồn lao động của một địa phương ằng một tháp ộ dân số, tháp tuổi ịa phương ặc một nước, số người ở từng ật độ dân số, tháp tuổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

m a n ng thu n hoà….đ u có m t đ dân s cao.ư ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

Ngược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ạo, năng lực tínhc l i, nh ng vùng núi hay vùng sâu, vùng xa,ữ “dân số” trang

h i đ o….đi l i khó khăn ho c nh ng vùng có khíạo, năng lực tính ặc một nước, số người ở từng ữ “dân số” trang

h u kh c nghi t nh vùng c c, vùng hoangật độ dân số, tháp tuổi ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ư

m c thạo, năng lực tính ười điểmng có m t đ dân s th p).ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

? T i sao ngày nay con ng ạn từ năm 1920 đến năm 2000 ười ta điều tra dân số nhằn mục đích gì? ạn từ năm 1920 đến năm 2000 l i có th sinh s ng ểm thân và đáy của hai tháp ố nhằn mục đích gì? ở độ tuổi từ 0 đến 4 tuổi

kh p m i n i trên th gi i? ắc phục hiện tượng ọc hãy tính mật độ dân ơ giới? ến 4 tuổi ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

- HS: V i nh ng ti n b v kĩ thu t, con ng òi cóới các nước đang phát triển và cách giải ữ “dân số” trang ết ộ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ật độ dân số, tháp tuổi ư

th kh c ph c nh ng tr ng i v đi u ki n tểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ữ “dân số” trang ở nhà ạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê

nhiên đ sinh s ng b t kỳ n i nào trên Trái Đ t.ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ố, mật độ dân số, tháp tuổi ở nhà ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ơng ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

- GV: Căn c vào hình thái bên ngoài c a c thức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050, ủa một địa phương ơng ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

(màu da, tóc, m t, mũi ) các nhà khoa h c đã chiaắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi

dân c trên th gi i thành ba ch ng t c chính ư ết ới các nước đang phát triển và cách giải ủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi

- GV:Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n quan sát H2.2và nghiên c u ph nẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050, ần 1

kênh chữ “dân số” trang

TH O LU N NHÓM ẢO LUẬN NHÓM ẬN NHÓM

? Hãy nêu tên c a ba ch ng t c, đ c đi m hình ủa hai tháp ủa hai tháp ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ặc điểm thân và đáy của hai tháp ểm thân và đáy của hai tháp

d ng bên ngoài, đ a bàn sinh s ng ch y u c a các ạn từ năm 1920 đến năm 2000 ịnh những khu vực có ố nhằn mục đích gì? ủa hai tháp ến 4 tuổi ủa hai tháp

ch ng t c này? ủa hai tháp ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi

- HS: Báo cáo k t qu th o lu n b ng hình th cết ật độ dân số, tháp tuổi ằng một tháp ức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050,

- Nhìn vào m t đ dân s choật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

bi t tình hình phân b dân cết ố, mật độ dân số, tháp tuổi ư

c a m t đ a phủa một địa phương ộ dân số, tháp tuổi ịa phương ương.ng ,m t nộ dân số, tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic

- Dân c sinh s ng ch y u ư ố, mật độ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ết ở nhà

nh ng đ ng b ng châu th trongữ “dân số” trang ồn lao động của một địa phương ằng một tháp ổi.các đô th , th a th t vùng núi,ịa phương ư ới các nước đang phát triển và cách giải ở nhàvùng xa bi n, vùng c c.ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

2 Các ch ng t c ủng tộc ộng

Trang 8

đi n vào b ng.ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

Tên ch ng t c ủng tộc ộng Đ c đi m hình d ng ặc điểm hình dạng ểm hình dạng ạng Đ a bàn c trú ịa bàn cư trú ư.

(Da tr ng)ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi Da tr ng tóc nâu ho c vàng,m t xanh ho c nâu, mũi cao,ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi. ặc một nước, số người ở từng ặc một nước, số người ở từng

dáng người điểmi cao to

Sinh s ng ch y u Châu Âuố, mật độ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương ết ở nhà

3 Hoạt động luyện tập :

- Hãy khoanh tròn vào ý đúng nh t trong các câu d ất trong các câu dưới đây ưới đây i đây.

1 Nhân tô quy t đ nh nh t t i s phân b dân c nói chung là:ết ịa phương ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ới các nước đang phát triển và cách giải ố, mật độ dân số, tháp tuổi ư

a Đi u ki n t nhiên b L ch s khai thác.ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ịa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê

c Phương.ng th c s n xu t d Trào l u di c ức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050, ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ư ư

2 Nh ng khu v c th a dân trên th gi i thữ “dân số” trang ư ết ới các nước đang phát triển và cách giải ười điểmng n m ằng một tháp ở nhà

a Trung tâm các l c đ a Á, Phi b Vùng này có nhi u đ ng đ t, núi l a.ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ịa phương ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ộ dân số, tháp tuổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê

c Các vùng nhi u bão t , ven bi n d Các đ o và qu n đ o ngoài đ i dề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ố, mật độ dân số, tháp tuổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ần 1 ạo, năng lực tính ương.ng

3 Nhìn chung, s t p trung dân c đông m t n i, ch y u là do s tác đ ng c a.ật độ dân số, tháp tuổi ư ở nhà ộ dân số, tháp tuổi ơng ủa một địa phương ết ộ dân số, tháp tuổi ủa một địa phương

a Đi u ki n khí h u t t ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

b Đ t đai màu m ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ỡ

c Tài nguyên khoáng s n d i dào.ồn lao động của một địa phương

d Đi u ki n kinh t - xã h i thu n l i cho đ i s ng và s n xu t.ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ết ộ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ời điểm ố, mật độ dân số, tháp tuổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

4 Hoạt động vận dụng , tìm tòi, mở rộng :

- H c và tr l i bài theo câu h i SGKọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ời điểm ỏi SGK

- Làm bài t p 2 SGK Làm bài t p trong t p b n đ ật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ồn lao động của một địa phương

- Chu n b trẩy ra khi tỉ lệ gia tăng bình ịa phương ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài 3 “Quân c , đô th hoá” ư ịa phương

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 9

Ngày soạn: 27 tháng 08 năm 2019

- Có thái đ h c t p đúng đ n.ộ dân số, tháp tuổi ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi

4 Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

3 Chuẩn bị của GV:

- Lược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c đ phân b dân c và đô th trên th gi i.ồn lao động của một địa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ư ịa phương ết ới các nước đang phát triển và cách giải

- nh đô th Vi t Nam và m t s thành ph l trên th gi i.ẢO LUẬN NHÓM ịa phương ệu thống kê ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ết ới các nước đang phát triển và cách giải

4 Chuẩn bị của HS:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Trang 10

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày s phân b dân c trên th gi i? t i sao dân c trên th gi i l i có s phân ự nhiên và gia tăng ố nhằn mục đích gì? ư ến 4 tuổi ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái? ạn từ năm 1920 đến năm 2000 ư ến 4 tuổi ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái? ạn từ năm 1920 đến năm 2000 ự nhiên và gia tăng

b nh v y? ố nhằn mục đích gì? ư ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp

- Dân c th gi i phân b không đ ng đ u ( có n i t p trung đông dân c , có n i th aư ết ới các nước đang phát triển và cách giải ố, mật độ dân số, tháp tuổi ồn lao động của một địa phương ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ơng ật độ dân số, tháp tuổi ư ơng ư

th t).ới các nước đang phát triển và cách giải

+ Dân c t p trung đông nh ng vùng đ ng b ng châu th ven bi n, trong nh ng đoư ật độ dân số, tháp tuổi ở nhà ữ “dân số” trang ồn lao động của một địa phương ằng một tháp ổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ữ “dân số” trang

th , n i có khí h u t t, đi u ki n sinh s ng, giao thôg thu n ti n.ịa phương ơng ật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê

+ vùng núi, vùng sâu, vùng xa, h i đ o, vùng c c,hoáng m c dân c th a th t, doỞ tháp 1 có 5,5 tr bé trai và 5,5 tr bé gái ạo, năng lực tính ư ư ới các nước đang phát triển và cách giải

đi u ki n giao thông khó khăn tr c tr ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ở nhà

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

- GV: hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs đ c thu t ng qu n c SGKẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ần 1 ư

trang 188

- Ngày nay xã h i loàingộ dân số, tháp tuổi ười điểmi ngày m t phát tri n,ộ dân số, tháp tuổi ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

qu n c không còn t n t i dần 1 ư ồn lao động của một địa phương ạo, năng lực tính ưới các nước đang phát triển và cách giảii m t hình th cộ dân số, tháp tuổi ức trên 1,0% Dự kiến đến năm 2050,

nh t đ nh.ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ịa phương

? B ng hi u bi t c a mình hãy cho bi t có m y hình ằn mục đích gì? ểm thân và đáy của hai tháp ến 4 tuổi ủa hai tháp ến 4 tuổi ấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người?

th c qu n c , đó là nh ng hình th c qu n c nào? ứng với bao nhiêu người? ần cư, đó là những hình thức quần cư nào? ư ững nơi tập trung nhiều và ít chấm đỏ cho ta ứng với bao nhiêu người? ần cư, đó là những hình thức quần cư nào? ư

- HS: Qu n c nông thôn và qu n c thành th ần 1 ư ần 1 ư ịa phương

GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n HS quan sát H 3.1 SGK.ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang

? Miêu t quang c nh trong nh ch p? ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ục đích gì?

- HS: Nhà c a, làng m c n m xen kẽ v i đ ngử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ạo, năng lực tính ằng một tháp ới các nước đang phát triển và cách giải ồn lao động của một địa phương

ru ng.ộ dân số, tháp tuổi

? Ho t đ ng kinh t ch y u c a ng ạn từ năm 1920 đến năm 2000 ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ến 4 tuổi ủa hai tháp ến 4 tuổi ủa hai tháp ười ta điều tra dân số nhằn mục đích gì? i nông dân là

gì?

- HS: Làm ru ng, chăn nuôi, làm ngh th công, lâmộ dân số, tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ủa một địa phương

nghi p, ng nghi p.ệu thống kê ư ệu thống kê

? Rút ra nh n xét v m t đ dân s c a hình th c ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ều tra dân số nhằn mục đích gì? ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ố nhằn mục đích gì? ủa hai tháp ứng với bao nhiêu người?

qu n c nông thôn? ần cư, đó là những hình thức quần cư nào? ư

- HS: M t đ dân s th p.ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

? V y hình th c qu n c nông thôn có nh ng đ c ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ứng với bao nhiêu người? ần cư, đó là những hình thức quần cư nào? ư ững nơi tập trung nhiều và ít chấm đỏ cho ta ặc điểm thân và đáy của hai tháp

đi m gì? ểm thân và đáy của hai tháp

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n HS quan sát H 3.2 SGK.ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang

? Miêu t quang c nh đô th ? ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ịnh những khu vực có

- HS: Nhà c a san sát, cao tử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ười điểmng, người điểmi đi l i đôngạo, năng lực tính

đúc

? Ho t đ ng kinh t ch y u? ạn từ năm 1920 đến năm 2000 ộ tuổi từ 0 đến 4 tuổi ến 4 tuổi ủa hai tháp ến 4 tuổi

1 Qu n c nông thôn và qu n ần cư nông thôn và quần ư ần cư nông thôn và quần

c thành th ư ịa bàn cư trú

* Qu n c nông thôn:ần 1 ư+MĐDS th pấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

+H ĐKTCY: Tr ng tr t, chăn ồn lao động của một địa phương ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi.nuôi, ng nghi p, ngh r ngư ẹp đáy rộng ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi.+Nhà th th t, ch y u là nhà ở nhà ư ới các nước đang phát triển và cách giải ủa một địa phương ết mái ngói

* Qu n c đô th ần 1 ư ịa phương

+M ĐDS cao+H ĐKTCY:CN,DV+Nhà san sát, ch y u nhà caoở nhà ủa một địa phương ết

t ngần 1

-

2 Đô th hoá, các siêu đô th ịa bàn cư trú ịa bàn cư trú

- Đô th xu t hi n t r t s m vàịa phương ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ới các nước đang phát triển và cách giải

Trang 11

- HS: S n xu t công nghi p và d ch v ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ịa phương ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê.

? Hình th c qu n c đô th có nh ng đ c đi m nào? ứng với bao nhiêu người? ần cư, đó là những hình thức quần cư nào? ư ịnh những khu vực có ững nơi tập trung nhiều và ít chấm đỏ cho ta ặc điểm thân và đáy của hai tháp ểm thân và đáy của hai tháp

? V i hai hình th c qu n c nh v y, cách s ng và ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái? ứng với bao nhiêu người? ần cư, đó là những hình thức quần cư nào? ư ư ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ố nhằn mục đích gì?

l i s ng c a h có gì gi ng và khác nhau? ố nhằn mục đích gì? ố nhằn mục đích gì? ủa hai tháp ọc hãy tính mật độ dân ố nhằn mục đích gì?

- HS: Gi ng: H đ u s ng quây qu n, t p trung.ố, mật độ dân số, tháp tuổi ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ố, mật độ dân số, tháp tuổi ần 1 ật độ dân số, tháp tuổi

Khác: Ngh nghi p, cách sinh ho t.ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ạo, năng lực tính

- GV: Trên th gi i t l ngết ới các nước đang phát triển và cách giải ỷ XX, các nước thuộc địa ệu thống kê ười điểm ố, mật độ dân số, tháp tuổi.i s ng trong các đô

th ngày càng tăng, t l ngịa phương ỷ XX, các nước thuộc địa ệu thống kê ười điểm ố, mật độ dân số, tháp tuổi.i s ng nông thônở nhà

ngày càng gi m

? T i sao có đ c đi m đó? ạn từ năm 1920 đến năm 2000 ặc điểm thân và đáy của hai tháp ểm thân và đáy của hai tháp

- HS: Các đô th ngày càng phát tri n.ịa phương ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

- GV: Các đô th xu t hi n r t s m, t th i kỳ cịa phương ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ệu thống kê ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ới các nước đang phát triển và cách giải ừ biểu đồ dân số và tháp tuổi ời điểm ổi

đ i và liên t c phát tri n.ạo, năng lực tính ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n hs đ c thu t ng đô th hoá.ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ữ “dân số” trang ịa phương

? D a vào ki n th c đã h c và SGK ch ng minh s ự nhiên và gia tăng ến 4 tuổi ứng với bao nhiêu người? ọc hãy tính mật độ dân ứng với bao nhiêu người? ự nhiên và gia tăng

phát tri n c a các đô th trong các th i kỳ? T i sao ểm thân và đáy của hai tháp ủa hai tháp ịnh những khu vực có ời ta điều tra dân số nhằn mục đích gì? ạn từ năm 1920 đến năm 2000

có nh ng đ c đi m đó? ững nơi tập trung nhiều và ít chấm đỏ cho ta ặc điểm thân và đáy của hai tháp ểm thân và đáy của hai tháp

- HS: Th k XVIII, có g n 5% dân s s ng trongết ỷ XX, các nước thuộc địa ần 1 ố, mật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

các đô th , năm 2001 có 46% dân s s ng trong cácịa phương ố, mật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

đô th ịa phương

- GV: Nhi u đô th phát tri n nhanh chóng trề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ịa phương ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ở nhà

thành các siêu đô th , d ki n đ n năm 2025 dânịa phương ết ết

s đô th là 5 t ngố, mật độ dân số, tháp tuổi ịa phương ỷ XX, các nước thuộc địa ười điểmi

- GV: Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n HS quan sát H 3.3 SGK.ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang

? Đ c tên các siêu đô th trên th gi i? Xác đ nh v ọc hãy tính mật độ dân ịnh những khu vực có ến 4 tuổi ớc tính có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái? ịnh những khu vực có ịnh những khu vực có

trí các siêu đô th trên b n đ ? ịnh những khu vực có ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ồ

- HS: Xác đ nh trên b n đ treo tịa phương ồn lao động của một địa phương ười điểmng

? Xác đ nh trên b n đ các châu l c có nhi u và ít ịnh những khu vực có ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ồ ục đích gì? ều tra dân số nhằn mục đích gì?

siêu đô th nh t? ịnh những khu vực có ấm đỏ tương ứng với bao nhiêu người?

- GV: Đô th hoá là xu th c a th gi i hi n nay,ịa phương ết ủa một địa phương ết ới các nước đang phát triển và cách giải ệu thống kê

nh ng cũng gây ra r t nhi u h u qu ư ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ật độ dân số, tháp tuổi

? V y h u qu c a s phát tri n đô th là gì? ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ận xét đặc điểm thân và đáy của hai tháp ả và biện pháp khắc phục hiện tượng ủa hai tháp ự nhiên và gia tăng ểm thân và đáy của hai tháp ịnh những khu vực có

phát tri n m nh nh t th kểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ạo, năng lực tính ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ở nhà ết ỷ XX, các nước thuộc địaXIX Ngày nay có 46% dân s thố, mật độ dân số, tháp tuổi ết

gi i s ng trong các đô th ới các nước đang phát triển và cách giải ố, mật độ dân số, tháp tuổi ịa phương

- Các đô th và siêu đô th phátịa phương ịa phương.tri n t phát đ l i nhi u h uểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ật độ dân số, tháp tuổi

qu nghiêm tr ng.ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi

3 Hoạt động luyện tập :

- Hãy khoanh tròn vào ý đúng nh t trong các câu d ất trong các câu dưới đây ưới đây i đây.

1 Đ c đi m c a qu n c đô th là:ặc một nước, số người ở từng ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ủa một địa phương ần 1 ư ịa phương

a Dân c s ng b ng các ho t đ ng công nghi p ho c d ch v ư ố, mật độ dân số, tháp tuổi ằng một tháp ạo, năng lực tính ộ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ặc một nước, số người ở từng ịa phương ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê

b Nhà c a t p trung san sát thành ph xá.ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ật độ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

c M t đ dân s cao.ật độ dân số, tháp tuổi ộ dân số, tháp tuổi ố, mật độ dân số, tháp tuổi

d T t c các đáp án trên.ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

2 Tính ch t phân tán c a qu n c nông thôn đấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ủa một địa phương ần 1 ư ược dân số, mật độ dân số, tháp tuổi.c bi u hi n thông qua:ểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số ệu thống kê

a Quy mô lãnh th (thổi ười điểmng nh h p).ỏi SGK ẹp đáy rộng

Trang 12

b Quy mô dân s (ít).ố, mật độ dân số, tháp tuổi.

c M i liên h (ch y u là nông nghi p, lâm nghi p ho c ng nghi p).ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ủa một địa phương ết ệu thống kê ệu thống kê ặc một nước, số người ở từng ư ệu thống kê

d T t c các đáp án trên.ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính

4 Hoạt động vận dụng , tìm tòi, mở rộng :

- Hưới các nước đang phát triển và cách giảing d n h c sinh làm bài t p SGK.ẫn hs đọc thuật ngữ “dân số” trang ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi

- H c bài và tr l i bài theo câu h i SGK.ọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ời điểm ỏi SGK

- Làm bài t p trong t p b n đ ật độ dân số, tháp tuổi ật độ dân số, tháp tuổi ồn lao động của một địa phương

- Chu n b bài 4 “ Th c hành”.ẩy ra khi tỉ lệ gia tăng bình ịa phương

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 27 tháng 08 năm 2019

Tuần 2 – Tiết 4

THỰC HÀNH PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI.

I/ MỤC TIÊU

1/ Về kiến thức:

- Củng cố cho học sinh kiến thức đã học trong toàn chương

+ Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân cư không đều trên thế giới + Các khái niệm đô thị, siêu đô thị, sự phân bố các siêu đô thị ở Châu Á

2/ Về kỹ năng:

- Củng cố, nâng cao thêm các kĩ năng: Nhận biết một số cách thể hiện mật độ dân số,phân bố dân cư, các siêu đô thị ở Châu Á

- Đọc khai thác thông tin trên lược đồ dân số, sự biến đổi kết cấu dân số theo độ tuổi

ở một địa phương qua tháp tuổi, nhận dạng tháp tuổi

- Vận dụng để tìm hiểu dân số Châu Á, dân số Việt Nam

3/ Về thái độ:

- Tinh thần đoàn kết ,thưc hiện tốt chính sách dan số KHHGĐ

4/ Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

Trang 13

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán.

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

phân bố dân cư của tỉnh Thái Bình?

- HS: Báo cáo kết quả thảo luận

- GV: Chuẩn hoá kiến thức

+ Cao nhất: Thị xã Thái Bình trên 3000 người/ km2

+ Trung bình: Huyện Hưng Hà, Quỳnh Phụ, Đông

Hưng, Thái Thuỵ, Kiến Xương, Vũ Thư: 1000- 3000

người/ Km2

+ Thấp nhất: Tiền Hải: dưới 1000 người/Km2

- Dân cư tỉnh Thái Bình phân bố không đồng đều, tập

trung đông ở Thị xã, Thị trấn, thưa ở các vùng xa

- GV: Treo bản đồ hành chính Việt Nam

? Tìm đọc tên, mật độ dân số trung bình của một số

tỉnh, thành ở nước ta? ( Thành phố Hồ Chí Minh, Hà

Nội, Sơn La, Lai Châu, Thái Bình)?.

- HS:

+ Tp Hồ Chí Minh: 2524 người/Km2

+ Hà Nội: 2463 người/Km2

+ Sơn La: 59 người/ Km2

+ Lai Châu: 32 người/Km2

+ Thái Bình: 1213 người/ Km2

- Thái Bình nằm trong nhóm các tỉnh có mật độ dân số

1 Đọc, phân tích lược đồ dân số tỉnh Thái Bình.

Trang 14

cao ở nước ta.

- GV: Hướng dẫn HS quan sát H 4.2 và H 4.3

? Hình dạng hai tháp tuổi có gì thay đổi?

- HS: Ở tháp tuổi 1989 đáy rộng, thân hẹp hơn so với

tháp tuỏi 1999

? Nhắc lại độ tuổi trong từng nhóm tuổi?

- HS:

+ Dưới tuổi lao động: 0- 14 tuổi

+ Trong độ tuổi lao động: 15 – 59 tuổi

+ Trên độ tuổi lao động: 60 tuổi trở lên

? Nhóm tuổi nào tăng về tỷ lệ, nhóm tuổi nào giảm về

tỷ lệ?

- HS: Nhóm tuổi trong độ tuổi lao động tăng về tỷ lệ,

nhóm tuổi dưới độ tuổi lao động giảm về tỷ lệ

? Vậy em có nhận xét gì về tình hình dân số Thành

phố Hồ Chí Minh 10 năm qua?

- HS: Dân số của Thành phố Hồ Chí Minh sau 10 năm

già đi

- GV: Hướng dẫn HS quan sát H 4.4 SGK, đọc bảng

chú giải trên lược đồ

? Những khu vực tập trung nhiều chấm đỏ nói lên điều

gì?

- HS: Là nơi tập trung đông dân cư ( mật độ dân số

cao)

- GV: Treo bản đồ phân bố dân cư đô thị Châu Á

? Xác định và đọc tên các đô thị lớn và vừa ở Châu Á?

- HS: Xác định vị trí các đô thị trên bản đồ

? Vị trí các đô thị lớn có đặc điểm chung gì?

- HS: Các đô thị lớn thường tập trung ở ven biển và

các đại dương, ở trung và hạ lưu của các con sông lớn

? Xác định trên bản đồ các siêu đô thị thuộc những

quốc gia nào?

- HS: Xác định trên bản đồ treo tường

2 Đọc, phân tích biểu đồ tháp tuổi ở Thành phố Hồ Chí Minh.

3 Sự phân bố dân cư Châu Á.

3 Hoạt động luyện tập :

- Hãy khoanh tròn vào ý đúng nh t trong các câu d ất trong các câu dưới đây ưới đây i đây.

1 Mật độ dân số trung bình là:

a Tổng số dân trên 1 đơn vị lãnh thổ

b.Số người cư trú trung bình trên một đơn vị diện tích

c Số lao động trên một đơn vị diện tích

d Cả A,B, C đều đúng

Trang 15

2 Quan sát 2 tháp tuổi TP Hồ Chí Minh ( 1989, 1999 ) cho biết sau 10 năm nhóm tuổi nàotăng về tỉ lệ.

a Nhóm tuổi 15 - 60 b Nhóm tuổi trên 60

c Nhóm tuổi 0 – 14 d Cả A,B, đều đúng

3 Quan sát 2 tháp tuổi TP Hồ Chí Minh ( 1989, 1999 ) cho biết sau 10 năm hình dáng tháptuổi có gì thay đổi

a Đáy tháp tuổi thu hẹp, đỉnh mở rộng

- Chuẩn bị trước bài 5 “Đới nóng môi trường xích đạo ẩm”

- Ôn lại đặc điểm và ranh giới các đới khí hậu trên Trái Đất ở chương trình Địa lý lớp 6

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 03 tháng 09 năm 2019

- Xác định được vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trường trong đới nóng

- Nắm được đặc điểm môi trường xích đạo ẩm ( Nhiệt độ, lượng mưa cao quanh năm, córừng rậm thường xanh quanh năm)

2/ Về kỹ năng:

- Đọc lược đồ khí hậu xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt rừng rậm xích đạo xanh quanh năm

- Nhận biết được môi trường xích đạo ẩm qua mô tả các tranh ảnh

3/ Về thái độ: Yêu thiên nhiên quê hương đất nước.

4/ Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

Trang 16

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1/ Chuẩn bị của GV:

- Bản đồ các kiểu môi trường trên Trái Đất

- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm, rừng ngập mặn

- Biều đổ SGK phóng to

2/ Chuẩn bị của HS:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

- GV: Hướng dẫn HS quan sát H 5.1 SGK

? Xác định vị trí các môi trường trên bản đồ treo

tường, từ đó rút ra nhận xét về môi trường đới nóng?

- HS: Xác định trên bản đồ: Nằm khoảng giữa hai chí

tuyến

? So sánh diện tích đất nổi ở đới nóng với diện tích

đất nổi trên lục địa?

? Nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 6 về đặc điểm nhiệt

độ, chế độ hoạt động, tên của các loại gió hoạt động ở

đới nóng?

- HS: Là nơi có nhiệt độ cao, có gió tín phong hoạt

động quanh năm

- GV: Lượng mưa ở đây phong phú kết hợp với các

yếu tố tự nhiên kể trên làm cho hệ thực - động vật ở

đây hết sức phong phú, chiếm gần 70% số loài trên

Trái Đất

? Xác định trên bản đồ treo tường các kiểu môi trường

trong đới nóng?

- HS: Gồm: môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt

đới, nhiệt đới gió mùa, hoang mạc

? Xác định vị trí của môi trường xích đạo ẩm trên bản

đồ? Rút ra nhận xét về vị trí của môi trường xích đạo

- Chiếm phần lớn đất nổi trên TráiĐất

Trang 17

? Xác định vị trí của Singapo trên lược đồ?

- HS: Nằm trong môi trường xích đạo ẩm

- GV: Hướng dẫn học sinh quan sát H 5.2 SGK, hướng

- HS: Báo cáo kết quả thảo luận nhóm

? Lượng mưa lớn nhất trong năm = mm?

? Lượng mưa nhỏ nhất trong năm = mm?

? Nhận xét chung về lượng mưa?

- GV: Chuẩn hoá kiến thức:

- Về nhiệt đố:

+ Trong một năm có hai lần lên cao và hai lần xuống

thấp NHiệt độ cao nhất khoảng 28oC, thấp nhất

khoảng 25oC, nóng quanh năm, không có mùa đông

lạnh

+ Về lượng mưa: Lượng mưa các tháng dao động từ

170 mm – 250 mm Tổng lượng mưa trung bình năm

từ 2000 – 2300 mm Mưa nhiều và phân bố đồng đều

+ Tầng cỏ quyết, cây bụi cao 10 m

+ Tầng cây gỗ cao trung bình cao 30 m

+ Tầng cây gỗ cao 40 m

+ Tầng vượt tán cao trên 40 m

→ Rừng có nhiều tầng tán, dây leo chằng chịt

- GV: Hướng dẫn HS quan sát H 5.5 SGK

- Ở các vùng cửa sông, ven biển lầy bùn phát triển

rừng ngập nước ( rừng ngập mặn) Ví dụ Rừng U

- Vị trí: Nằm trong khoảng từ 50 B– 50 N

- Khí hậu nóng ẩm quanh năm

2.Rừng rậm xanh quanh năm

- Rừng phát triển rậm tạp, xanh tốtquanh năm chia thành nhiều tầnglên tới độ cao 40 – 50 m

Trang 18

Minh ở Việt Nam.

3 Hoạt động luyện tập :

- Hãy khoanh tròn vào ý đúng nh t trong các câu d ất trong các câu dưới đây ưới đây i đây.

1 Môi trường xích đạo ẩm nằm trong khoảng từ:

a 10ºB đến 10ºN b 7ºB đến 7ºN

c 15ºB đến 15ºN d 5ºB đến 5ºN

2 Môi trường xích đạo ẩm có khí hậu:

a Khô và lạnh b Nóng và ẩm theo mùa

c Nóng và ẩm quanh năm d Lạnh và ẩm ướt

- Xác định vị trí, giới hạn đới nóng trên bản đồ treo tường

- Đọc và làm bài tập 3,4 SGK

4 Hoạt động vận dụng , tìm tòi, mở rộng :

- Làm bài tập trong tập bản đồ

- Chuẩn bị bài 6 “ Môi trường nhiệt đới”

+ Phân tích ra giấy nháp biểu đồ 6.1 và 6.2

+ Miêu tả quang cảnh xa van

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 03 tháng 09 năm 2019

- Củng cố luuyện tập kĩ năng đọc biểu đồ khí hậu

- Củng cố kĩ năng nhận biết môi trường địa lí qua ảnh chụp tranh vẽ

3/ Về thái độ:

4/ Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

Trang 19

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán.

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

- GV: Hướng dẫn hs quan sát trên bản đồ các môi

trường địa lí trên trái đất

? Xác định vị trí môi trường nhiệt đới?

- GV: Hướng dẫn xác định địa điểm Ma-la-can và

Gia-mê-la trên bản đồ

THẢO LUẬN NHÓM

- GV: Chia lớp thành 4 nhóm (hai nhóm phân tích

nhiệt độ, hai nhóm phân tích lượng mưa)

* Nhiệt độ:

? Nhiệt độ tháng cao nhất, thấp nhất, biên độ? Thời kỳ

nhiệt độ tăng cao trong năm? Rút ra nhận xét về chế

độ nhiệt?

* Lượng mưa:

? Số tháng có mưa, số tháng không có mưa? Lượng

trung bình, nhận xét về lượng mưa?

- HS: Báo cáo kết quả thảo luận nhóm:

2 Các đặc điểm của môi trường.

a.Thiên nhiên thay đổi theo mùa(một mùa khô và một mùa mưa)

Trang 20

đến tháng 2 năm sau Lượng mưa trung bình 841 mm.

- Gia Mê La: Có mưa 7 tháng, mưa nhiều từ tháng 5

đến tháng 9 Không mưa 5 tháng từ tháng 11 đến

tháng 3 năm sau Lượng mưa trung bình 647 mm

* Nhận xét:

Số tháng có mưa ở hai biểu đồ giảm dần từ 9 tháng

đến 7 tháng, số tháng không có mưa tăng dần từ ba

tháng đến năm tháng Càng về chí tuyến lượng mưa

càng giảm

? Rút ra nhận xét về đặc điểm khí hậu nhiệt đới?

- GV: Với đặc điểm khí hậu như vậy đặc điểm của môi

trường tự nhiên ở đây như thế nào…

- GV: Hướng dẫn hs đọc từ “Thiên nhiên của môi

trường nhiệt đới … gọi là đất feralit”

- GV: Hướng dẫn hs đọc thuật ngữ đất feralit trong

phần cuối SGK

? Nhịp điệu cuộc sống của thiên nhiên thay đổi như

thế nào hãy miêu tả?

? Với đặc điểm mưa theo mùa như vậy có ảnh hưởng

đến quá trình hình thành đất đai ở đây?

- HS: Đất rễ bị rửa trôi, thoái hoá, bạc màu…

- GV: Hướng dẫn hs quan sát H6.3 và H6.4 SGK

? Hãy miêu tả quang cảnh trong ảnh chụp?

- HS: Quang cảnh Xa Van…

? Thực vật ở đây phát triển như thế nào?

? Môi trường nhiệt đới thích hợp với những loại cây

trồng nào?

- HS: Cây lương thực và cây công nghiệp

+Mùa mưa:Mực nước sông dângcao Đất bị xói mòn, rửa trôi ởmiền núi,ngập úng ở đồngbằng.Cây cỏ tươ tốt

+Mùa khô( ngược lại)

b Thực vật thay đổi theo mùa vàthay đổi về phía hai chí tuyến, rừngthưa đến sa van đến nửa hoang mạc

3 Hoạt động luyện tập :

- Hãy khoanh tròn vào ý đúng nh t trong các câu d ất trong các câu dưới đây ưới đây i đây.

1 Môi trường nhiệt đới có:

a Lượng mưa càng về gần các chí tuyến càng không ổn định, lúc tăng, lúc giảm

Trang 21

b Lượng mưa càng về gần các chí tuyến càng tăng dần.

c Lượng mưa càng về gần xích đạo càng giảm dần

d Lượng mưa càng về gần các chí tuyến càng giảm dần

2 Môi trường nhiệt đới nằm ở khoảng từ vĩ tuyến:

a 5º đến 23º ở cả hai bán cầu

b 5º đến 35º ở cả hai bán cầu

c 5º đến 30º ở cả hai bán cầu

d 5º đến 25º ở cả hai bán cầu

3 Những vùng có Khí hậu nhiệt đới thì có nhiệt độ cao quanh năm và:

a Trong năm có hai thời kì khô hạn

b Trong năm có một thời kì khô hạn

c Cả năm bị khô hạn

d Trong năm có một tháng khô hạn

4 Thời kì khô hạn ở vùng có khí hậu nhiệt đới kéo dài:

8 - Đọc trước bài 7 “ Môi trường nhiệt đới gió mùa”.

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 10 tháng 09 năm 2019

Trang 22

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng đọc bản đồ, ảnh địa lý, biều đồ khí hậu của môitrường nhiệt đới gió mùa.

3/ Về thái độ: Yêu thiên nhiên quê hương đất nước.

4/ Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

? Hãy xác định vị trí giới hạn môi trường nhiệt đới trên bản đồ Nêu đặc điểm của môi trường nhiệt đới?

- HS: Xác định trên bản đồ treo tường

- Đặc điểm: Nhiệt độ trung bình trên 22oc Mưa tập trung vào một mùa càng gần chí tuyếnlượng mưa càng giảm dần, thời kỳ khô hạn kéo dài Biên độ nhiệt càng lớn

- Thực vật thay đổi dần về phía hai chí tuyến và thay đổi theo mùa

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

- GV: Hướng dẫn HS quan sát vị trí của khu vực trên

H 5 T 16 SGK và quan sát trên bản đồ treo tường

? Xác định vị trí giới hạn của khu vực trên bản đồ?

- HS: Xác định trên bản đồ treo tường ( môi trường

nhiệt đới gió mùa thuộc khu vực Đông Nam Á và Nam

Á)

- GV: Môi trường nhiệt đới nhưng chịu ảnh hưởng

mạnh mẽ của chế độ gió mùa Vậy gió mùa là gì?

- HS: Đọc thuật ngữ “gió mùa” Tr 187 SGK

- GV: Hướng dẫn HS quan sát H 7.1 và H 7.2 SGK

( chú ý đọc kỹ bảng chú giải)

THẢO LUẬN NHÓM.

? Dựa vào quan sát của mình hãy nhận xét hướng gió

di chuyển trong mùa hạ và mùa đông Nhận xét lượng

mưa trong hai mùa hoạt động của gió?

- HS báo cáo kết quả thảo luận

1 Khí hậu:

Trang 23

+ Mùa hạ: gió từ biển thổi vào, có lượng mưa lớn.

+ Mùa đông: gió từ lục địa thổi ra, lượng mưa ít

- GV: Hướng dẫn HS đọc SGK “ Ở khu vực…trong

vài ba ngày” Và quan sát H 7.3 và H 7.4 SGK

? Xác định vị trí Hà Nội, Mun Bai trên bản đồ?

? Hãy đọc nhiệt độ và lượng mưa của hai địa điểm

này?

- HS:

+ Hà Nội: Nhiệt độ: 17oc – 30oc, biên độ 13oc

Lượng mưa: mưa nhiều từ tháng 5 đến

tháng 10, mưa ít tháng 11 đến tháng 4 năm sau Tổng

lượng mưa trong năm khoảng 1722 mm

+ Mun Bai: Nhiệt độ: 23 – 31oc, biên độ 8oc

Lượng mưa: mưa nhiều từ tháng 6 – 9,

mưa ít tháng 10 – 5 năm sau Tổng lượng mưa 1784

mm

? Nhận xét sự khác biệt về khí hậu giữa hai địa điểm?

- HS: Hà Nội có mùa đông lạnh Nhưng Mun Bai có

lượng mưa lớn hơn và tập trung trong thời gian ngắn

- GV: Hướng dẫn HS đọc “ Khí hậu nhiệt đới gió

mùa…dễ gây ra hạn hãn, lũ lụt”

? Từ những đặc điểm trên hãy rút ra nhận xét về đặc

điểm chung của khí hậu nhiệt đới gió mùa?

- GV: Đây là khu vực thường có thiên tai như: Lũ lụt,

- GV: Hướng dẫn HS đọc “ Môi trường nhiệt đới gió

mùa…cả ở trên cạn và ở dưới nước”

? Em có nhận xét gì về cảnh quan trong môi trường

nhiệt đới gió mùa?

? Bằng những hiểu biết thực tế của mình hãy cho biết

với điều kiện khí hậu như vậy trong nông nghiệp phù

hợp với những loại cây trồng nào?

- Khí hậu thay đổi theo mùa gió,nhiệt độ trung bình năm trên 20oc,biên độ nhiệt năm khoảng 8oc.+ Mùa đông: Có gió từ lục địa thổiđến không khí khô lạnh, mưa ít.+ Mùa hạ:Có gió từ đại dương thổiđến không khí mát mẻ, mưa nhiều Thời tiết diễn biến thất thường

2 Các đặc điểm khác của môi trường.

-Cảnh sắc thiên nhiên thay đổi theomùa

- Môi trường nhiệt đới gió mùa làmôi trường có cảnh quan đa dạng

và phong phú nhất ở đới nóng

- Là môi trường thích hợp với nhiều loại cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới

Trang 24

? Bằng những kiến thức đã học về dân cư hãy nhận

xét về sự phân bố dân cư ở đây Tại sao có đặc điểm

đó?

- HS: Là khu vực dân cư tập trung đông đúc vì: có

điều kiện tự nhiên phù hợp đặc biệt với canh tác nông

nghiệp ( canh tác lúa nước)

3 Hoạt động luyện tập :

- Hãy khoanh tròn vào ý đúng nh t trong các câu d ất trong các câu dưới đây ưới đây i đây.

1 Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu đặc sắc của đới nóng, điển hình là ở:

a Đông Nam Á b Bắc Âu

c Nam Á và Đông Nam Á d Bắc Mĩ

2 Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

a Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn

b Thời tiết diễn biến thất thường

c Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió

d Tất cả các phương án trên

4 Hoạt động vận dụng , tìm tòi, mở rộng :

- Học và trả lời bài theo câu hỏi SGK

- Làm bài tập trong tập bản đồ thực hành

- Chuẩn bị trước bài 8

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 10 tháng 09 năm 2019

Trang 25

- Luyện tập cách mô tả hiện tượng địa lí qua tranh ỹe liên hoàn, củng cố kĩ năng đọcảnh địa lí của học sinh.

- Luyện kĩ năng đọc ảnh địa lí ở mức cao hơn, phức tạp hơn về mối quan hệ giữa khíhậu, đất trồng với nông nghiệp, giữa khai thác và bảo vệ đất

3/ Về thái độ: Yêu thiên nhiên quê hương đất nước.

4/ Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1/ Chuẩn bị của GV:

- Ảnh về sói mòn đất trên các sườn núi

- Biểu đồ nhiệt độ lượng mưa ở môi trường xích đạo ẩm

2/ Chuẩn bị của HS:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

? Ở đới nóng có những hình thức canh tác trong nông nghiệp nào Nêu đặc điểm?

- Ở đới nóng có ba hình thức canh tác trong nông nghiệp

+ Làm nương rẫy: Là hình thức canh tác trong nông nghiệp lâu đời nhất của xã hội loàingười Là hình thức canh tác lạc hậu, để lại nhiều hậu quả xấu cho đất trồng và môi trường + Làm ruộng thân canh lúa nước: Cần khí hậu thuận lợi, chủ động tưới tiêu, nguồn laođộng dồi dào…… Tăng vụ, tăng năng suất, tăng sản lượng, thúc đẩy chăn nuôi phát triển + Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn: Là hình thức canh tác nông nghiệp tiên tiến.Tạo ra khối lượng nông sản lớn, nhưng cần đầu tư nhiều vốn, máy móc kĩ thuật

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

? Hãy nhắc lại những đặc điểm khí hậu môi trường

xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới và môi trường nhiệt

đới gió mùa?

- HS: Nhắc lại đặc điểm của các kiểu khí hậu nêu

trên……

- GV: Ghi nhanh ra bảng động

+ Môi trường xích đạo ẩm: Khí hậu nóng quanh năm,

biên độ dao động nhiệt trong năm nhỏ (3oC) Lượng

mưa trung bình năm lớn 1500mm đến 2500mm Độ

ẩm trung bình năm trên 80%

+ Môi trường nhiệt đới: Nhiệt độ cao quanh năm

trung bình trên 20oC (Tuy vậy vẫn có sự thay đoỏi

theo mùa) Lượng mưa trung bình năm từ 500mm đến

1500mm, mưa theo mùa, trong năm có thời kì khô hạn

kéo dài từ 3 – 9 tháng, càng gần chí tuyến thời kì khô

1 Đặc đểm sản xuất nông nghiệp.

Trang 26

hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt càng lớn.

+ Môi trường nhiệt đới gió mùa: Nhiệt độ lượng mưa

thay đổi theo mùa gió Nhiệt độ trung bình năm trên

20oC, biên độ nhiệt trong năm khoảng 8oC, lượng mưa

trung bình năm khoảng trên 1000mm

- GV: Với đặc điểm khí hậu của mỗi kiểu môi trường

ở đới nóng lại có những đặc điểm riêng trong hoạt

động sản xuất nông nghiệp

THẢO LUẬN NHÓM

- GV: Chia lớp thành 2 nhóm lớn ( Trong đó mỗi

nhóm lớn chia thành 5 nhóm nhỏ)

* Nhóm 1(Lớn): Môi trường xích đạo ẩm có thuận lợi

và khó khăn gì trong sản xuất nông nghiệp Biện pháp

khắc phục?

* Nhóm 2 (Lớn): Môi trường nhiệt đới và nhiệt đới

gió mùa có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất

nông nghiệp Biện pháp khắc phục?

- HS: Thảo luận và báo cáo kết quả…… các nhóm tự

nhận xét

- GV: Bổ xung và chuẩn hoá kiến thức

Thuận lợi

Nắng, mưa nhiều quanh năm

Trồng được nhiều loại cây, vật nuôi

Khó khăn

Nóng ẩm nên nấm mốc, côntrùng, sâu bệnh phát triển mạnh gâyhại cho cây trồng vật nuôi

Chất hữu cơ phân huỷ nhanh donóng ẩm, tầng mùn mỏng dễ bị rửatrôi

Mưa theo mùa dễ gây lũ lụt sóimòn đất

Mùa khô kéo dài gây hạn hán,hoang mạc dễ phát triển

Thời tiết thất thường, nhiều thiêntai

Biện pháp

khắc phục

Bảo vệ rừng, khai thác có kếhoạch, khoa học

Làm tốt công tác thuủy lợi, trồngcây che phủ đất

Đảm bảo tính chất mùa vụ

Phòng chống thiên tai, sâu bệnh

- GV: Hướng dẫn hs đọc “Ở các vùng đồng bằng …

cây cao lương là chủ yếu”

? Kể tên các cây lương thực chủ yếu ở đới nóng Khu

vực phân bố?

2 Các sản phẩn nông nghiệp chủ yếu.

* Cây lương thực

- Sản phẩn lương thực rất đadạng lúa gạo, ngô, sắn, lhoai,

Trang 27

? Tại sao vùng trồng lúa nước lại trùng với vùng đông

dân trên thế giới?

- HS: Thâm canh lúa nước cần nguồn nhân lực dồi dào,

đó là những khu vực có nền văn minh phát triển tư rất

sớm

? Em có nhận xét gì về số lượng chủng loại cây công

nghiệp ở đới nóng?

? Xác định trên bản đồ các quốc gia khu vực trên thế

giới sự phân bố các sản phẩm cây công nghiệp?

- HS: Xác định trên bản đồ

- GV: Hướng dẫn hs đọc “ Chăn nuôi …… Hết mục 2”

? Hãy cho biết tình hình phát triển chăn nuôi ở đới

nóng?

cao lương……

* Cây công nghiệp:

- Sản phẩm cây công nghiệprất đa dạng như cà phê, cao su,dừa, bông……

+ HA: Có rừng che phủ, tầng chứa mùn rất dày, đất tốt

+ HB: Cây cối bị chặt phá bớt, tầng chứa mùn giảm (Đất xấu dần)

+ HC: Cây bị chặt phá hết, tầng chứa mùn rất mỏng (Đất xấu)

+ HE: Mặt đất bị sói mòn ( Môi trường đất bịhuỷ hoại)

- Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió mùa mang lại đối với sản xuất nôngnghiệp cần thực hiện những biện pháp nào?

4 Hoạt động vận dụng , tìm tòi, mở rộng :

- Học và trả lời bài theo câu hỏi SGK

- Làm bài tập 3 SGK Làm bài tập trong tập bản đồ thực hành

- Chuẩn bị trước bài “ Dân số, sức ép của dân số tới tài nguyên và môi trường ở đói nóng”

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 17 tháng 09 năm 2019

Tuần 5 – Tiết 9

DÂN SỐ VÀ SỨC ÉP DÂN SỐ TỚI TÀI NGUYÊN

MÔI TRƯỜNG Ở ĐỚI NÓNG.

I/ MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

Trang 28

- Nắm được đới nóng vừa đông dân, vừa có bùng nổ dân số trong khi nền kinh tếcòn đang trong quá trình phát triển, chưa đáp ứng được nhu cầu ăn, mặc, ở của người dân.

- Biết được sức ép dân số, đời sống và các biện pháp của các nước đang phát triểnđang áp dụng để giảm sức ép dân số, đời sống và các phương pháp bảo vệ môi trường

- Luyện tập cách đọc và phân tích biểu đồ và sơ đồ các mối quan hệ

- Bước đầu luyện tập cách phân tích các số liệu thông kê

- Yêu thiên nhiên quê hương đất nước

- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên

4 Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

? Đặc điểm khí hậu đới nóng có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp?

- Thuận lợi: Nắng, mưa nhiều quanh năm, trồng được nhiều loại cây nuôi được nhiều loạicon, có thể xen canh gối vụ quanh năm Cần chủ động bố trí mùa vụ, lựa trọn cây trồng vậtnuôi phù hợp

- Khó khăn: Nóng ẩm nên nấm mốc, côn trùng phát triển gây hại cho cây trồng vật nuôi.Chất hữu cơ phân huỷ nhanh, tầng mùn mỏng nên dễ bị rửa trôi

Mưa theo mùa nên dễ gây lũ lụt, sói mòn đất, mùa khô kéo dài thường gây hạn hán, thờitiết thất thường có nhiều thiên tai

Cần bảo vệ và trồng rừng để tránh sói mòn đất

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

- GV: Hướng dẫn hs quan sát trên bản đồ dân cư thế

giới

? Nhận xét sự phân bố dân cư trên thế giới theo đới

khí hậu?

- HS: Tập trung chủ yếu ở đới nóng……

? Dựa vào bản đồ, hãy xác định các khu vực tập trung

đông dân cư của đới nóng?

1 Dân số.

- 50% dân số thế giới tập trung ởđới nóng

Trang 29

- HS: Khu vực Đông Nam Á, Nam Á, Tây Phi, Đông

Nam Braxin

- GV: Hậu quả của nhiều năm dài bị thực dân phương

tây xâm chiếm nền kinh tế chậm phát triển Châu Phi

là châu lục nghèo đói nhất trên thế giới

- GV: Hướng dẫn hs đọc “ Từ những năm 60 của thế

kỉ XX …….tài nguyên, môi trường”

? Nguyên nhân vì sao dân số của các nước đới nóng

tăng nhanh Hậu quả?

- HS: Nhiều nước đới nóng giành được độc lập, nền

kinh tế phát triển, Y tế tiến bộ, đời sống được nâng

cao… dân số tăng nhanh

? Biện pháp khắc phục tình trạng đó là gì?

- HS: Kiểm soát tỉ lệ gia tăng dân số

- GV: dân số tăng nhanh gây sức ép với lương thực, tài

nguyên môi trường

+ Đối với lương thực

THẢO LUẬN NHÓN

- GV: Hướng dẫn hs quan sát H 10.1 SGK

? Em hãy đọc trị số các yếu tố thể hiện trên biểu đồ và

rút ra nhận xét?

- HS: Báo cáo kết quả thảo luận

- GV: Chuẩn hoá kiến thức

* Nhận xét: Qua các thời kì dân số tăng quá nhanh,

trong khi đó sản lượng lương thực tăng chậm làm cho

mức lương thực bình quân đầu người giảm, dẫn đến

tình trạng thiếu lương thực

- GV: Hướng dẫn hs đọc bảng số liệu SGK trang 34

- Dân số tăng nhanh dẫn đến bùng

nổ dân số, tác động rất xấu tới tàinguyên và môi trường

2 Sức ép của dân số tới tài nguyên môi trường.

- Dân số tăng nhanh dẫn đến tìnhtrạng thiếu lương thực, thực phẩm

Trang 30

? Nhận xét tương quan giữa dân số và diện tích rừng

? Dân số tăng nhanh tác động như thế nào đến nguồn

tài nguyên tự nhiên?

- GV: Hướng dẫn hs đọc “ Bùng nổ dân số … Làm

môi trường bị tàn phá”

? Dân số tăng nhanh ảnh hưởng như thế nào đến môi

trường , hãy lấy số liệu chứng minh?

? Biện pháp khắc phục tình trạng nêu trên là gì?

- HS: Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phát triển kinh tế,

nâng cao đời sống con người, từ đó sẽ có tác động tích

cực đến tài nguyên và môi trường

- Dân số tăng nhanh tài nguyên tựnhiên nhanh chóng bị cạn kiệt

- Dân số tăng nhanh gây ô nhiễmmôi trường

- Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, pháttriển kinh tế nâng cao đời sống củangười dân sẽ có tác động tích cựctới tài nguyên và môi trường

3 Hoạt động luyện tập :

- Hãy khoanh tròn vào ý đúng nh t trong các câu d ất trong các câu dưới đây ưới đây i đây.

Khi dân số tăng quá nhanh:

a Đời sống nhân dân nhanh được cải thiện

b Tác động tích cực tới tài nguyên và môi trường

c Kinh tế phát triển nhanh

d Tất cả các ý trên đều sai

4 Hoạt động vận dụng , tìm tòi, mở rộng :

- Học và trả lời bài theo câu hỏi SGK

- Làm bài tập 2 SGK Làmg bài tập trong tập bản đồ thực hành

- Chuẩn bị trước bài “ Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng”

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 17 tháng 09 năm 2019

Tuần 5 – Tiết 10

DI DÂN VÀ SỰ BÙNG NỔ ĐÔ THỊ Ở ĐỚI NÓNG

I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

Trang 31

- Nắm được nguyên nhân của sự di dân và đô thị hoá ở đới nóng.

- Biết được nguyên nhân hình thành và những vấn đề đặt ra cho các đô thị, siêu đô thị ở đớinóng

- Yêu thiên nhiên quê hương đất nước

- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên

4 Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1/ Chuẩn bị của GV:

- Bản đồ dân số đô thị trên thế giới

- Các ảnh về đô thị hiện đại có kế hoạch ở các nước đới nóng

- Các ảnh về hậu quả đô thị hoá tự phát ở đới nóng

2/ Chuẩn bị của HS:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng, Biện pháp khắc phục hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng?

- Hậu quả:

+ Dân số tăng quá nhanh gây sức ép về lương thực, thực phẩm

+ Dân số tăng quá nhanh làm cho nguồn tài nguyên bị cạn kiệt

+ Dân số tăng quá nhanh gây ô nhiễn môi trường

- Biện pháp : Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, Phát triển kinh tế nâng cao đời sống người dân sẽ

có tác động tích cực tới tài nguyên và môi trường

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

- GV: Nhắc lại tình hình gia tăng dân số của đới nóng

- HS: Gần 50% dân số thế giới sống ở đới nóng (Dân

cư tập trung đông)

- GV: Đất chật người đông là nguyên nhân dẫn đến sự

Trang 32

- HS: Thiên tai, chiến tranh, kinh tế chậm phát triển,

nghèo đói, tthiếu việc làm……

- GV: Hướng dẫn học sinh đọc “Ở nhiều nước đới

nóng … Môi trường đô thị”

? Nguyên nhân nào làm cho nông dân di cư tự do từ

nông thôn vào thành thị?

- HS: Thu nhập ở nông thôn quá thấp, thiếu việc làm

đời sống khó khăn

? Việc di dân từ nông thôn vào thành thị ồ ạt gây ra

hậu quả gì?

- HS: Làm cho dân số đô thị tăng nhanh gây sức ép với

môi trường và vấn đề việc làm

- GV: Đó là sự di dân trong phạm vi hẹp( Trong phạm

vi một quốc gia)

- GV: Hướng dẫn học sinh đọc “ Hạn hán thường

xuyên … Nam Á và Tây Nam Á”

? Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng di dân ở các

nước ở Châu Phi, Tây Nam Á, Nam Á?

- HS: Hạn hán, xung đột sắc tộc, chiến tranh……

- GV: Đây là hình thức di dân trên qui mô lớn ở phạm

vi quốc gia, khu vực

Hướng dẫn học sinh đọc “ Nhiều nước đới nóng …

Sự phát triển kinh tế xã hội”

? Em hiểu thế nào là di dân có tổ chức?

- HS: Di dân có kế hoạch đẻ khai hoang, xây dựng các

công trình kinh tế mới hoạc các khu công nghiệp

mới…… nhằm phát triển kinh tế ở vùng núi và ven

- GV: Hướng dẫn học sinh đọc khái niệm đô thị hoá

Đưa ra bảng số liệu về đô thị và dân số đô thị ở đới

nóng

+ Năm 1950 không có đô thị nào có 4 tr dân

+ Năm 2000 Có 11 siêu đô thỉtên 8tr dân

+ Từ 1989 – 2000 Dân số đô thị ở đới nóng tăng gấp

đôi

? Nhận xét tốc độ đô thị hoá ở đới nóng?

- Sự di dân ở đới nóng diễn ra hếtsức phức tạp

- Di dân tự do: Là sự di dân tựphát, do chiến tranh, thiên tai

- Di dân có tổ chức: Là hình thức

di dân tích cực, có kế hoạch nhằmphát triển kinh tế

- Nguyên nhân: Thiên tai, chiếntranh, đói nghèo, thiếu việc làm

2 Đô thị hoá.

Đặc điểm

- Tốc độ đô thị hóa nhanh

- Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

Trang 33

- GV: Dự đoán trong vài thập kỉ nữa số dân ở đới nóng

sẽ gấp hai lần số dân đô thị ở đới ôn hoà

- GV: Hướng dẫn học sinh quan sát bản đồ dân cư và

đô thị trên thế giới

? Xác định trên bản đồ các siêu đô thị trên 8tr dân ở

đới nóng?

- HS: Xác định trên bản đồ

- GV: Hướng dẫn học sinh quan sát H 11.2 SGK

? Miêu tả quang cảnh trong H 11.2?

- HS: Nhà thấp nhỏ dột nát, thiếu các điều kiện sinh

hoạt

? Nguyên nhân hình thành các khu nhà ổ chuột trong

các đô thị Hậu quả là gì?

? Miêu tả quang cảnh H 11.1 SGK?

- HS: Thành phố xanh, sạch, bố trí hợp lí

? Biện pháp khắc phục tình trạng đô thị hoá tự phát?

- HS: Đô thị hoá phải gắn liền với phát triển kinh tế,

phân bố dân cư hợp lí

- Đới nóng là nơi có tốc độ đô thịhoá cao trên thế giới

- Đô thị hoá tự phát với tốc độnhanh để lại hậu quả xấu cho môitrường

- Học và trả lời bài thêo câu hỏi SGK

- Làm bài tập 3 SGK Làm bài tập trong tập bản đồ thực hành

- Ôn lại đặc điểm khí hậu của ba kiểu môi trường ở đới nóng đã học, các dạng khíhậu đặc trưng của 3 kiểu môi trường trên

- Chuẩn bị trước bài 12 “ Thực hành

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 24 tháng 09 năm 2019

Tuần 6 – Tiết 11

THỰC HÀNH NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG

Trang 34

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức: thông qua bài tập.

- Đặc điểm của khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa

- Các cảnh quan trong môi trường đới nóng

2- Kĩ năng: nhận biết các môi trường ở đới nóng qua ảnh địa lí, biểu đồ khí hậu.

- Rèn kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa chế độ mưa với chế độ nước sông ngòi, giữa khíhậu với môi trường

3 Thái độ:

Yêu thiên nhiên quê hương đất nước

Có ý thức bảo vệ thiên nhiên

4 Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1/ Chuẩn bị của GV:

- Ảnh các môi trường địa lí ở đới nóng

- Các biểu đồ SGK phóng to

2/ Chuẩn bị của HS:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong quá trình thực hành

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

(Hoạt động cá nhân)

? Đới nóng được chia thành mấy kiểu môi trường?

- HS: Môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới,

nhiệt đới gió mùa, hoang mạc

? Nhắc lại đặc điểm khí hậu của các kiểu môi trường?

- HS:

+ Môi trường xích đạo ẩm: Năng nóng quanh năm,

biên độ nhiệt nhỏ, lượng mưa lớn, phân bố đồng đều

Trang 35

qua sát ảnh A,B,C.

? Miêu tả quang cảnh trong ảnh chụp và xác định tên

các cảnh quan?

- HS: Ảnh A là hoang mạc, ảnh B là xa van, ảnh C là

rừng rậm xanh quanh năm

? Các cảnh quan trên thuộc môi trường nào Hãy đưa

? Nhắc lại cách nhận dạng biểu đồ nhiệt độ và lượng

mưa trong từng kiểu môi trường đã học?

+ Môi trường xích đạo ẩm: Đường biểu diễn nhiệt độ

trong năm ít trênh lệch trong các tháng, cột biểu thị

lượnh mưa cao và tương đối đồng đều

+ Môi trường nhiệt đới: Đường biểu diễn nhiệt độ óc

dự trênh lệch, càng gần chí tuyến sự trênh lệch nhiệt

độ càng lớn, có hai lần nhiệt độ tăng cao trong năm

- GV: Hướng dẫn học sinh đọc nội dung bài tập 2 và

- HS: A: Có lượng mưa lớn, Nhiệt độ cao quanh năm,

không có tháng khô hạn ( Không phù hợp)

B: Lượng mưa lớn theo mùa có tháng khô hạn

( Phù hợp)

C: Lượng mưa quá ít ( Không phù hợp)

- GV: Hướng dẫn học sinh đọc nội dung bài tập 3

? Lưu lượng nước của một con sông phụ thuộc vào

yếu tố nào?

- A: Thuộc môi trường hoang mạc

- B: Thuộc môi trường nhiêt đới

- C: Thuộc môi trường xích đạoẩm

2 Bài tập 2.

- Biểu đồ B phù hợp với cảnh quan

xa van

3 Bài tập 3.

Trang 36

- Phụ thuộc vào lượng mưa Lượng mưa lớn lượng

nước lớn và ngược lại

- GV: Hướng dẫn học sinh đọc biểu đồ lượng mưa

A,B,C và biểu đồ lưu lượng nước sông X, Y

- A Mưa quanh năm, B thời kì khô hạn kéo dài, C mưa

theo mùa

X có lượng nước lớn quanh năm Y có một mùa lũ

một mùa cạn

THẢO LUẬN NHÓM

- HS: Đọc yêu cầu bài tập 4

? Nhhiệt độ cao nhất, thấp nhất của biểu đồ

- HS: Biểu đồ B phù hợp với đới nóng Vì nhiệt độ

trung bình năm lớn hơn 20oC

- GV: Yêu cầu học sinh phân tích chế độ mưa của môi

trường nhiệt đới gió mùa

- Về nhà ôn tập từ bài 1 đến bài 11

- Giờ sau ôn tập, chuẩn bị kiểm tra viết 45’

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 24 tháng 09 năm 2019

Tuần 6 – Tiết 12

Trang 37

MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA

I/ MỤC TIÊU

1/ Về kiến thức:

- Sau bài học, học sinh cần

- Nắm được đặc điểm của hai môi trường đới ôn hoà: Tính chất thất thường do vị trítrung gian Tính đa dạng được thể hiện ở sự biến đổi của tự nhiên trong cả thời gian và khônggian

- Có thái độ học tập đúng dắn,say mê học tập

4/ Các năng lực chính hướng tới sự hình thành và phát triển ở học sinh:

- Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o, năng l c tínhọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ết ấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ề, năng lực sáng tạo, năng lực tính ạo, năng lực tínhtoán

- T duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , s d ng s li u th ng kê.ư ổi ợc dân số, mật độ dân số, tháp tuổi ổi ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ồn lao động của một địa phương ử dụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ụng bản đồ, sử dụng số liệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi ệu thống kê ố, mật độ dân số, tháp tuổi

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1/ Chuẩn bị của GV:

- Bản đồ các môi trường địa lí trên thế giới

- Ảnh bốn mùa ở đới ôn hoà

- Bảng phụ thời gian bốn mùa, thời tiết và sự biến đổi của thực vật ở đới ôn hoà

2/ Chuẩn bị của HS:

- SGK, đ c trọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi ưới các nước đang phát triển và cách giảic bài nhàở nhà

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Hoạt động khởi động :

a/ Kiểm tra bài cũ: - Kết hợp trong quá trình giảng bài mới.

b/ Tạo tình huống cho bài mới: Theo sách giáo khoa

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

Hoạt động 1: Cả lớp

- GV: Hướng dẫn hs quan sát H13.1 SGK Đặc biệt

chú ý quan sát ranh giới giữa các môi trường

? Chỉ vị trí giới hạn của đới ôn hoà trên bản đồ treo

Trang 38

? Nhận xét phần diện tích đất nổi ở bắc bán cầu và

nam bán cầu trong đới ôn hoà?

- Phần lớn diện tích đất nổi nằm ở bắc bán cầu

- HS: Xác định vị trí trên bản đồ treo tường

Hoạt động 2: Cá nhân

- GV: Hướng dẫn hs đọc bảng số liệu SGK trang

42.xác định 3 địa điểm trên bản đồ

? - Em có nhận xét gì về nhiệt độ và lượng mưa ở

đới ôn hoà so với đới khác?

- Nhiệt độ trung bình năm ấm áp hơn so với đới lạnh ,

mát mẻ hơn so với đới nóng

Lượng mưa lớn hơn đới lạnh, ít hơn đới nóng ( Nhiệt

độ và lượng mưa của đới ôn hoà ở mức trung bình)

? Khí hậu mang tính chất trung gian thể hiện như thế

nào?

- GV: Hướng dẫn hs quan sát các yếu tố gây biến động

thời tiết ở đới ôn hoà Đọc nội dung từ “Do vị trí trung

gian … rất khó dự báo trước”

?Kh- Các yếu tố đó tác động như thế nào đến thời tiết

ở đới ôn hoà Lấy ví dụ chứng minh?

HS trả lời - lớp nhận

xét GV: Chuẩn hoá kiến thức Những đợt khí nóng hoặc

những đợt khí lạnh tràn đến bất ngờ làm cho nhiệt độ

tăng hoặc giảm từ 10oC – 15oC trong vài giờ, hoặc

những đợt gió tây ôn đới mang hơi ẩm vào đất liền gây

mưa Làm cho khí hậu thay đổi bất thường, rất khó dự

báo trước

?Kh-THời tiết và khí hậu đới ôn hoà tác động tơi sx

và đời sống con người nth?

Chuyển ý: với vị trí địa li,khí hậu trên sẽ ảnh hưởng

ntn đến sự phân hoá môi trường ta cùng tìm hiểu

- GV: Hướng dẫn hs quan sát ảnh 4 mùa ở đới ôn hoà

? Hãy miêu tả quang cảnh trong ảnh chụp từ đó rút

ra nhận xét?

+ Ảnh vào mùa xuân: Cây cối đâm trồi nẩy lộc, ra

hoa kết quả, băng tuyết tan

+ Ảnh vào mùa hạ: Cây cối xanh tốt mưa nhiều

+ Ảnh mùa thu: Lá vàng rụng, trời mát khô

+ Ảnh mùa đông: Trời lạnh có tuyêt rơi, cây không

2 Khí hậu.

- Mang tính chất trung gian giữađới lạnh và đới nóng Nhiệy độ vàlượng mưa tb không cao khôngthấp

- Thời tiết ở đới ôn hoà thay đổibất thường, luôn biến động rất khó

dự báo trước

3 Sự phân hoá của môi trường.

- Môi trường đới ôn hoà thay đổitheo không gian và thời gian

Trang 39

có lá trừ cây lá kim.

Thiên nhiên ở đói ôn hoà thay đổi theo 4 mùa Xuân,

Hạ, Thu, Đông

- GV: Ngoài sự thay đổi theo mùa thiên nhiên đới ôn

hoà còn thay đổi theo không gian

Hướng dẫn hs xác định các yếu tố ảnh hưởng đến sự

phân hoá theo không gian ( Dòng biển nóng, dòng

biển lạnh, hướng gió tây ôn đới, vùng vĩ độ thấp, vùng

vĩ độ cao, khu vực gần biển hoặc xa biển)

Hướng dẫn hs quan sát H13.1 SGK

? Cho biết ở môi trường đới ôn hoà gồm có những

kiểu môi trường nào?

- Goòm môi trường ôn đới hải dương, ôn đới lục địa,

cận nhiệt địa trung hải, cận nhiệt gió mùa, cận nhiệt

đới ẩm và môi trường hoang mạc ôn đới

- GV: Yêu cầu hs xác định và phân tích các biểu đồ

nhiệt độ và lượng mưa của các kiểu môi trường trong

môi trường đới ôn hoà

THẢO LUẬN NHÓM

- GV: Chia lớp thành 6 nhóm ( 2 nhóm phân tích một

biểu đồ)

? Đọc nhiệt độ tháng cao nhất, thấp nhất những

tháng mưa nhiều và những tháng có mưa ít, lượng

mưa khoảng bao nhiêu và rút ra nhận xét?

- GV: Chuẩn hoá kiến thức

+ Ôn đới hải dương:

Nhiệt độ:T1=6oC; T7 =16oC; Biên độ 10oC.(nhỏ)

Lượng mưa: T1=133mm; T7=62mm

Mùa hè mát, mùa đông ấm, mưa quanh năm,nhiều

nhất vào cuối hạ và mùa thu

+ Ôn đới lục địa:

Nhiệt độ: T1= -10oC; T7= 19oC; Biên độ 29oC (lớn)

Lượng mưa: T1=31mm ; T7= 74mm

Mùa đông lạnh, ít mưa Mùa hạ tương đối nóng

lượng mưa ít

+ Địa trung hải:

Nhiệt độ: T1= 10oC; T7= 28oC; Biên độ 18oC (trung

bình)

Lượng mưa: T1=69mm; T7= 9mm

Mùa hạ nóng mưa ít, mùa đông ấm mưa nhiều

- GV: Tương ứng với mỗi kiểu môi trường là một

- Môi trường ôn đới hải dương mùa

hạ mát, mùa đông ấm, mưa nhiềuquanh năm

- Môi trường ôn đới lục địa mùađông lạnh, ít mưa Mùa tương đóinóng, ít mưa ( khắc nghiệt)

- Môi trường Địa Trung Hải, khônóng về mùa hạ, ấm ẩm về mùađông

-Thực vật thay đổi từ tây sangđông, từ bắc đến nam

Trang 40

? Mỗi ảnh phù hợp với môi trường nào?

- HS: H13.2 Thuộc môi trường ôn đới hải dương

H13.3 Thuộc môi trường ôn đới lục địa H13.4 Thuộc

môi trường Địa Trung Hải

? với đ 2 khí hậu có sự phân hoá như vậy thực vật thay

đổi như thế nào?

HS trả lời -llớp nhận xét -GV kết luận

3 Hoạt động luyện tập :

? Tính chất trung gian của thiên nhiên đới ôn hoà được thể hiệm như thế nào?

? sự phân hoá theo thời gian và không gian được thể hiện như thế nào?

4 Hoạt động vận dụng , tìm tòi, mở rộng :

- Học trả lời bài thêo sách giáo khoa

- Làm bài tập trong tập bản đồ thực hành

- Chuẩn bị trước bài 14 “ Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hoà”

IV/RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 01 tháng 10 năm 2019

Ngày đăng: 23/08/2020, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w