TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠKHOA KINH TẾ CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: ThS.HÀ MỸ TRANG SINH VIÊN THỰC HIỆN: LÊ KIỀU MAI LÝ MSSV: CT1420M509 BÁO CÁO TỐT NGHIỆP KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH T
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN:
ThS.HÀ MỸ TRANG
SINH VIÊN THỰC HIỆN:
LÊ KIỀU MAI LÝ MSSV: CT1420M509
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG
CANTHO UNIVERSITY
Trang 31 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Thực hiện kế toán tài sản cố định trong kỳ kế toán
quý I năm 2018
1
Đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản cố định tại Công ty
Cổ phần Taxi Mekong
2
Đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán và nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản cố định
3
Trang 42 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY
Tên Đầy Đủ: CÔNG TY CỔ PHẦN TAXI MEKONG
Thành Lập: Ngày 29 Tháng 04 Năm 2014
Mã số thuế: 2200688531
Trụ Sở Chính: C96 Trần Hưng Đạo, Thửa đất số 142, Tờ bản đồ
số 60, Phường 2, TP Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
Ngành Nghề Kinh Doanh: Vận tải hành khách đường bộ, mua bán sửa chữa ô tô, cung cấp nhiên liệu, quảng cáo, đầu tư tài
chính, ….
Chế Độ Kế Toán: áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014
Hình Thức Kế Toán: Nhật Ký Chung
Trang 52 KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA CÔNG TY
2 KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA CÔNG TY
Chỉ tiêu 2015 2016 2017
Chênh lệch 2016/2015 Chênh lệch 2017/2016
Số tiền % Số tiền % Doanh thu 31.498 91.913 83.280 60.415 191,81 (8.633) (9,39)
Chi phí 30.471 91.951 83.303 61.480 201,77 (8.648) (9,40)
Lợi nhuận 1.027 (38) (23) (1.065) (103,70) 15 (39,47)
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 62 KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA CÔNG TY
2 KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA CÔNG TY
Đơn vị tính: triệu đồng
Chỉ tiêu 6 tháng đầu năm 2017 6 tháng đầu năm 2018
Chênh lệch 6 tháng đầu năm 2018/2017
Số tiền %
Doanh thu 55.162 48.250 (6.912) (12,53)
Lợi nhuận (65) (249) (184) 283,08
Trang 73 THỰC HIỆN KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
1 Quy trình ghi sổ kế toán
Chế độ kế toán áp dụng: Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Trình tự ghi sổ kế toán: theo hình thức nhật ký chung
2 Tài khoản sử dụng: TK 211, 214
3 Chứng từ và sổ sách sử dụng:
- Chứng từ: Hóa đơn, hợp đồng mua bán, phiếu chi, giấy nộp tiền, phiếu hạch toán, biên bản thanh lý,…
- Sổ sách:
+ Sổ tổng hợp: Sổ nhật ký chung, sổ cái
+ Sổ chi tiết: Thẻ TSCĐ, sổ chi tiết TSCĐ
Trang 84 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
4 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Hệ số đổi mới TSCĐ
Hệ số loại bỏ TSCĐ
Năng suất của TSCĐ
Tỷ suất sinh lời của TSCĐ
Trang 94 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
4 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Chỉ tiêu Năm
2015
Năm 2016
Năm 2017
Chênh lệch 2016/2015
Chênh lệch 2017/2016
Số tiền Tỷ lệ (%) Số tiền Tỷ lệ (%)
1 Nguyên giá TSCĐ tại
ngày 01/01 16.695 33.066 66.837 16.371 98,06 33.771 102,13
2 Nguyên giá TSCĐ tại
ngày 31/12 33.066 66.837 73.872 33.771 102,13 7.035 10,53
3 Nguyên giá TSCĐ tăng 16.371 33.771 8.067 17.400 106,29 (25.704) (76,11)
4 Nguyên giá TSCĐ giảm - - 1.032 - - 1.032 -
5 Hệ số đổi mới TSCĐ
(%) [(5)=(3)/(2)*x100] 49,51 50,53 10,92 1,02 2,05 (40) (78,39)
6 Hệ số loại bỏ TSCĐ (%)
- - 1,54 - - 1,54 -
Bảng 4.1: Tình hình biến động TSCĐ qua các năm 2015, 2016, 2017
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 104 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
4 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Bảng 4.2: Tình hình biến động TSCĐ 6 tháng đầu năm 2018
Đơn vị tính: triệu đồng
Chỉ tiêu
6 tháng đầu năm 2017
6 tháng đầu năm 2018
Chênh lệch 6 tháng đầu
năm 2018/2017
Số tiền Tỷ lệ (%)
1 Nguyên giá TSCĐ tại ngày 01/01 66.837 73.872 7.035 10,53
2 Nguyên giá TSCĐ tại ngày 30/06 70.254 75.735 5.481 7,80
5 Hệ số đổi mới TSCĐ(%)
6 Hệ số loại bỏ TSCĐ (%)
Trang 112015
Năm 2016
Năm 2017
Chênh lệch 2016/2015
Chênh lệch 2017/2016
Số tiền Tỷ lệ
(%) Số tiền
Tỷ lệ (%)
1 Nguyên giá bình
2 Doanh thu
4 Năng suất
5 Tỷ suất sinh lời
0,0413 (0,0008) (0,0003) (0,0421) (101,94) 0,0005 (62,50)
4 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
4 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Bảng 4.3 Hiệu quả sử dụng tài sản cố định qua các năm 2015, 2016, 2017
Đơn vị tính: triệu đồng
Trang 124 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
4 PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Bảng 4.4 Hiệu quả sử dụng tài sản cố định 6 tháng đầu năm 2018
Đơn vị tính: triệu đồng
Chỉ tiêu
6 tháng đầu năm 2017
6 tháng đầu năm 2018
Chênh lệch 6 tháng đầu
năm 2018/2017
Số tiền Tỷ lệ (%)
1 Nguyên giá bình quân TSCĐ 68.546 74.804 6.258 9,13
5 Tỷ suất sinh lời (5=3/1) (0,0009) (0,0033) (0,0024) 266,67
Trang 135 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
5 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
1
Một số hóa đơn hay các chứng từ kế
toán khác vẫn chưa đủ chữ ký của
các đối tượng có liên quan
Kế toán cần phải kiểm tra tính chính xác, đầy đủ và hợp lý của chứng từ trước khi đưa vào sử dụng hoặc lưu trữ
2
Sổ cái tài khoản Công ty chưa hoàn
thành cột “Trang số” và “Số thứ tự
dòng” của Nhật ký chung, và tương
tự sổ Nhật ký chung cũng nên hoàn
thành cột “STT dòng”
Công ty nên sử dụng phần mềm kế toán mới để có thể hỗ trợ đầy đủ tính năng và biểu mẫu theo quy định.
Trang 145 GIẢI PHÁP NÂNG CAO QUẢN LÝ
VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
5 GIẢI PHÁP NÂNG CAO QUẢN LÝ
VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
dụng và bảo dưỡng TSCĐ
Công ty
Trang 156 KIẾN NGHỊ
1 Nhà nước
-Nhà nước cần tích cực trong việc kiểm soát lạm phát
-Điều chỉnh thị trường bằng các chính sách vĩ mô để hạn chế sự
gia tăng giá cả của xăng dầu
-Xây dựng các chính sách ưu đãi về thuế TNDN cũng như điều
chỉnh các khoản lãi suất cho vay ở các ngân hàng thương mại
một cách phù hợp
2 Ngân hàng
- Nên có chính sách, lãi suất phù hợp hỗ trợ doanh nghiệp
- Tạo điều kiện cho vay và thanh toán sao cho thuận lợi đối với
các doanh nghiệp