---Thiết bị trọn bộ gồm MC và mạch điều khiển.Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser CáC THIếT Bị BảO Vệ Chính trong lPP ---... ---recloser - cầu chì : Recloser trải qua toàn bộ chuỗi
Trang 1Líp : 99®1C
Trang 3C¸C THIÕT BÞ B¶O VÖ ChÝnh trong lPP
-
M¸y c¾t vµ r¬le Recloser
CÇu ch×
ThiÕt bÞ ph©n ®o¹n ( Sectionlizer)
Trang 5-Thiết bị trọn bộ gồm MC và mạch điều khiển.
Máy cắt tự động đóng lặp lại
(Recloser)
CáC THIếT Bị BảO Vệ Chính trong lPP
-
Trang 8-Thiết bị phân đoạn (SEC) :
Không có khả năng cắt dòng sự cố
Đếm đ ợc số lần mở của thiết bị phía
tr ớc
Mở : Số lần đếm >= số lần tác động
mở của thiết bị phía tr ớc.
CáC THIếT Bị BảO Vệ Chính trong lPP
-
Trang 9- C¸c thiÕt bÞ b¶o vÖ ph¶i cã ba chøc
Trang 10-Phèi hîp C¸C THIÕT BÞ B¶O VÖ ChÝnh lPP
-
Trang 11CáC Nguyên tắc chung :
2
2 Khi chọn lựa và cài đặt các TBBV cần đảm bảo :
Cho tất cả các sự cố một cơ hội thoáng qua
Chỉ ngắt hẳn thiết bị bảo vệ đối với các sự cố duy trì.
Khi cắt chỉ cô lập một phần nhỏ nhất của đ ờng dây bị sự cố.
Trang 13-recloser - cầu chì :
Recloser trải qua toàn
bộ chuỗi hoạt động của
nó mà không làm cầu chì phía nguồn chảy
Các lần tác động nhanh của recloser không làm cầu chì chảy
Các lần tác động trễ của recloser đảm bảo cầu chì
chảy tr ớc khi recloser khoá
hẳn
Mục đích :
RECLOSER CC1
CC2
Phối hợp CáC THIếT Bị BảO Vệ Chính lPP
-
Trang 15-recloser - -recloser :
§Æc ®iÓm phô trî cña Recloser :
Phèi hîp theo thø tù
Tr¹ng th¸i ng¾t tøc thêi (High current trip)
Tr¹ng th¸i kho¸ dßng cao (High current lockout)
Phèi hîp C¸C THIÕT BÞ B¶O VÖ ChÝnh lPP
-
Trang 16Recloser 2 Recloser 1
A
A A
Trang 18-recloser - -recloser :
Tr¹ng th¸i ng¾t dßng tøc thêi
Tr¹ng th¸i kho¸
Phèi hîp C¸C THIÕT BÞ B¶O VÖ ChÝnh lPP
-
Trang 19- Nguyên tắc phối hợp của SEC :
IkđSEC = 80% Ikđ TB phía nguồn
Số lần đếm đ ợc đặt phải ít hơn số lần tác
động của thiết bị phía tr ớc
Thời gian nhớ của SEC phải đ ợc phối hợp với
thời gian ngắt và đóng lại của thiết bị phía nguồn.
Sectionalizer :
Phối hợp CáC THIếT Bị BảO Vệ Chính lPP
-
Trang 20- Xét một thí dụ :
Sectionalizer :
F1
recloser1 2A2C 2A2C recloser2
SEC
3 lần đếm
Phối hợp CáC THIếT Bị BảO Vệ Chính lPP
-
Trang 21-Sectionalizer :
Giản đồ thời gian:
R1, R2 : là khoảng thời gian đóng lại lần 1 và lần 2.
R2 R1
Thời gian nhớ của Sec
t
thời gian Dự TRữ
Sec đếm lần 3
Trang 22-tự động hoá mạch vòng
-
- Một số hiệu quả :
Giảm tổn thất.
Tăng độ tin cậy cung cấp điện.
Giảm sai sót trong điều độ vận hành.
trợ đắc lực và kinh tế trong vận hành
HTĐ.
Trang 24-Normally open
closed
Alternate Feeder Sw2
Normally
closed
Sw1 Normally
Trang 25- Máy cắt đầu tuyến nhận trách nhiệm bảo vệ cho toàn tuyến.
Cả xuất tuyến bị mất điện thoáng qua.
Độ nhạy có thể không đạt yêu cầu
Normally open
closed
Alternate Feeder Sw2
Normally
closed
Sw1 Normally
Trang 26-Tự động hoá tập trung
HTTT :
Yêu cầu phải đáp ứng tức thời
Phải đảm bảo tin cậy 100%
Chi phí cho HTTT cao
Normally open
closed
Alternate Feeder Sw2
Normally
closed
Sw1 Normally
Sw3
MC
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 27tự động hoá mạch vòng
-
Trang 28-Tự động hoá phân tán
R2R1
R
Alternate Feeder
Sử dụng các Recloser để phân đoạn :
Chỉ các khu vực chịu ảnh h ởng của sự cố mới bị mất điện
Trang 29- HTTT : Chỉ cần đáp ứng yêu cầu chế độ tr ớc và sau sự cố.
Bổ sung cho việc thu thập và phân tích dữ liệu.
Phục hồi lại cấu hình bình th ờng của mạng.
Tự động hoá phân tán
R2R1
R
Alternate Feeder
Trang 30- Tóm lại : để có đ ợc một sự đầu t hợp lý
cho LĐPP cần có một giải pháp đồng bộ giữa
thiết bị động lực đ ợc trang bị trên l ới với HT
Scada.
TĐHPT đ ợc hiểu bao gồm cả sự hoạt
động của Recloser trong MV
TĐHPT là xu thế phát triển trong thời gian tới.
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 32-Các quy tắc tự động hoá mạch vòng
Cách ly sự cố và định lại cấu hình cho
hệ thống
Nguồn dự phòn
Feeder Reclose
Reclose r
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 33-Để Recloser hoạt động tốt trong sơ đồ TĐHMV cài
đặt :
Điện áp đầu có điện
Thời gian quá độ của nguồn (ST)
Thời gian phối hợp -T1
Thời gian reset CĐ ngắt một lần - SS
Thời gian chuỗi lớn nhất -T2
Thời gian tự động chuyển đổi (T1 + T2)
Các thông số của tự động hoá mạch vòng
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 34- Hoạt động cách ly và định lại cấu
Feeder Recloser
Tie Recloser
Thí dụ điển hình
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 35-Nguån dù phßn
Feeder Recloser
Tie Recloser
Trang 36Feeder Recloser
Tie Recloser
Trang 37-Nguån dù phßn
Feeder Recloser
Tie Recloser
Trang 38- Giản đồ thời gian
ST
TìNH TRạNG NGUồN ở Bộ
Lockout
Tie Close Fault
T2
CB
T1
Change setting
Feeder
Recloser
Reset Start
Trang 39Nguån dù phßn
Feeder Recloser
Tie Recloser
Trang 40-Thí dụ điển hình
Nguồn dự phòn
A
CB
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser
Feeder Recloser
Tie Recloser
NVVH đóng một Recloser đang mở
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 41-Nguồn dự phòn
Feeder Recloser
Tie Recloser
Thí dụ điển hình Mid-Point đóng (Quy tắc E)
Phục hồi lại cấu hình bình th ờng
"TĐPH" : ON
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 42-Nguồn dự phòn
A
CB
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser
Feeder Recloser
Tie Recloser
Thí dụ điển hình Mid-Point đóng (Quy tắc E)
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 43-Nguồn dự phòn
Feeder Recloser
Tie Recloser
Thí dụ điển hình
TIE mở (Quy tắc F)
Phục hồi lại cấu hình bình th ờng
"TĐPH" : ON
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 44Feeder Recloser
Tie Recloser
Thí dụ điển hình
TIE mở (Quy tắc F)
Phục hồi lại cấu hình bình th ờng
"TĐPH" : ON
tự động hoá mạch vòng
-
Trang 45-Nguån dù phßn
Feeder Recloser
Tie Recloser
Trang 46Feeder Recloser
Tie Recloser
Trang 47-Sơ đồ mạch vòng hai xuất tuyến 471 và 473 E11
NMB MC473
39CN
Re472-NCT Re471YB
ứng dụng TĐHMV cho l ới thực tế
-
Trang 48øng dông T§HMV cho l íi thùc tÕ
-
Trang 49Tình trạng thiết bị khi “Tự động hoá mạch vòng” :
Dòng tải lớn nhất thay đổi.
H ớng công suất thay đổi.
Đặc tuyến TCC, tính chọn lọc & h ớng bảo vệ sẽ thay đổi.
NMB
MC473
39CN
Re472-NCT Re471YB
ứng dụng TĐHMV cho l ới thực tế
-
Trang 50- TÝnh to¸n phèi hîp l¹i c¸c thiÕt bÞ b¶o
vÖ trªn c¶ hai xuÊt tuyÕn :
Theo chiÒu thuËn.
NMB
MC473
39CN
Re472-NCT Re471YB
øng dông T§HMV cho l íi thùc tÕ
-
Trang 52-Thông số tính toán • cấp điện từ 471e11 đến
Trang 53-Tie 82.2 TQC
NMB
MC473
39CN
Re472-NCTRe471YB
18902548
2778
3713
24433032
28212207
Trang 55-Imintrip(A) TCC1 TCC2 ThiÕt bÞ
Thêi gian T§HMV (s)
mc471e11 605 215 Define Define 30
theo chiÒu thuËn
øng dông T§HMV cho l íi thùc tÕ
-
Trang 56- Phèi hîp cho xuÊt tuyÕn 473 theo
chiÒu thuËn
øng dông T§HMV cho l íi thùc tÕ
-
Trang 57Mc473e11 605 202 Define Define 30
theo chiÒu thuËn
øng dông T§HMV cho l íi thùc tÕ
-
Trang 58-Kết quả
Hoàn toàn thoả mãn yêu cầu phối hợp :
Tin cậy, chọn lọc
Tự động cách ly & định lại cấu hình.
Có thể tự động phục hồi cấu hình bình th ờng.
ứng dụng SEC để phân đoạn ĐZ
Khả năng ứng dụng của đề tài
ứng dụng TĐHMV cho l ới thực tế
-
Trang 59øng dông T§HMV cho l íi thùc tÕ
-