Rơle khởi động và cắt... 4.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO ĐỘ NHẠY • Tác động có thời gian • Sử dụng điện trở phụ R • Sử dụng biến dòng bảo hòa trung gian BIBHTG • Sử dụng cuộn hãm _ Rơ le so
Trang 2RƠLE BẢO VỆ SO
LỆCH
Rơle bảo vệ so lệch MBCH
- 13
Trang 3SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ RƠLE SO LỆCH MBCH - 13
Trang 44.1 NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC_SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
• bảo vệ hoạt động theo nguyên tắc
so sánh tổng dòng đầu vào và đầu
ra của thiết bị được bảo vệ
) ( *v *r
I = ∑ − ∑
Trang 5Nguyên tắc làm
việc:
• Ngắn mạch trong vùng
• I R >> Rơle khởi động và cắt
Trang 64.2 DÒNG KHÔNG CÂN
BẰNG :
* IIT = I’IS - I’Iµ * IIIT = I’IIS - I’IIµ
* IR = Ikcb = IIT - IIIT = I’II µ - I’I µ
ZR IRI’Iµ
IIS
IIT IIIT
ZITZ’IS
Trang 74.2 DÒNG KHÔNG CÂN BẰNG :
Đặc điểm
• ikcb ( quá độ ) > ikcb ( xác lập ) > ilvmax
• i kcb đạt max với t ≠ 0
• i kcb ( xác lập ở t 0+ ) > i kcb ( xác lập ở t 0- )
• thời gian tồn tại i kcb bé hơn vài phần mười giây
Trang 84.3 TÍNH TOÁN THÔNG SỐ :
• Dòng khởi động Ikđ = Kat
.Ikcbtt Ikcbtt = fimax kđn kkck INngmax
• fimax : 10 %
• kđn : [ 0 - 1 ]
• kkck : > 1 (phụ thuộc vào tỷ lệ thành phần phi chu kỳ)
Trang 9I ( )
kd
N kd
N N
W I
I
K
)
(
min min =
=
Trang 104.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
• Tác động có thời gian
• Sử dụng điện trở phụ R
• Sử dụng biến dòng bảo hòa trung gian BIBHTG
• Sử dụng cuộn hãm _ Rơ le
so lệch có hãm
Trang 114.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
• tác động có thời gian tBV = [ 0,3 - 0,5 ]s
• tránh trị số quá độ lớn của Ikcb
• phương pháp này ít được sử dụng vì làm mất tính tác động nhanh của bảo vệ (giải pháp không tối ưu ).
Trang 124.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
• Sử dụng điện trở phụ R:
_ Giảm biên độ dòng điện
cả dòng không cân bằng
lẫn dòng ngắn mạch
_ Nhưng chủ yếu là Ikcb vì
chứa thành phần DC lớn.
_ Biện pháp này khá đơn
giản nên cũng được sử
dụng khá rộng rãi.
Trang 134.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
Trang 144.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
ĐỘ NHẠY
_RSL có BIBHTG
• lọc tốt thành phần DC
• không ngăn được thành
phần chu kỳ của Ikcb
Trang 154.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO ĐỘ
Trang 164.4 CÁC BIỆN PHÁP
NÂNG CAO ĐỘ NHẠY
0 IT IIT
h .(I I
Trang 174.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO
Vùng làm việc
Vùng hãm
Ih
Ikđmin
Wlv Wh
Trang 184.4 CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO ĐỘ NHẠY
_Rơ le so lệch có hãm
• Rơ le số
cuộn hãm
cuộn so lệch
Vùng làm việc
Vùng hãm
Ilv
Ih
Ikđmin
Đặc tính NM
Trang 20• Chọn lọc:
bảo vệ có tính chọn lọc tuyệt đối.
• Tác động nhanh:
bảo vệ tác động không thời gian vì không phải phối hợp với bảo vệ khác.
Trang 214.6 BVSL NGANG :
– Sử dụng cho đường dây kép
– Có hai bộ bảo vệ cho hai đầu đường dây– So sánh dòng pha hai đường dây : IRL = II - III
cắt 1MC
2MC 1MC
UR
Trang 224.6 BVSL NGANG :
– Rơ le định hướng công suất kép :
– Xác định đường dây bị NM theo chiều IRL
cắt 1MC
2MC 1MC
UR
Trang 234.6 BVSL NGANG :
– Bảo vệ khi hai đường dây làm việc song song
– Có bộ phận khóa khi một đường dây bị cắt ra
cắt 1MC
2RK 1RK
CC
cắt 2MC
CC
Trang 264.7 ĐÁNH GIÁ BVSLN
– Lĩnh vực ứng dụng:
dây
giống nhau