1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG: KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG

55 47 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguy n Th Lan HươngCác phương pháp ñánh giá sai sM c;a k4t qu' ño, các cơ sI tiêu chuNn hoá và chGng thOc.. Vi%c ñ'm b'o ñơn v , tr chGckiDm tra, xác nh n, mang tính ch@t khoa h2c, k thu

Trang 1

Nguy n Th Lan Hương

Tài li%u tham kh'o

1. Giáo trình ”        

”, PGS Nguy n Tr2ng Qu4, Trư5ng Đ7i h2c Bách khoa Hà n i, 1996



               

, Ch; biên PGS.TS Ph7mThư>ng Hàn, Nhà xu@t b'n Giáo dBc, quyDn 1,

 

                     

, PGS Nguy nTr2ng Qu4, Trư5ng Đ7i h2c Bách khoa Hà n i, 1996

Trang 2

Nguy n Th Lan Hương

Các phương pháp ñánh giá sai sM c;a k4t qu' ño, các cơ

sI tiêu chuNn hoá và chGng thOc

Hình thành kinh nghi%m ti4n hành thí nghi%m ño, kinhnghi%m làm vi%c vPi các phương ti%n ño có trình ñ ñánhgiá k4t qu' ño và sai sM phép ño

Nguy n Th Lan Hương

Chương 1 Các khái ni%m cơ b'n c;a k thu t

Các ñiUu ki%n ño.

Đơn v ño vaW chuNn mXu

Phương pháp ño vaW Phương ti nY ño

Ngư i quan s t v ñ nh gi k t qu

Trang 3

Nguy n Th Lan Hương

Đ nh nghĩa vU Đo lư5ng

Theo pháp l%nh “ ĐO LƯ^NG” c;a nhà nưPc CHXHCN Vi%t nam

Chương 1a ñiUu 1: Đo lư5ng là vi%c xác ñ nh giá tr c;a ñ7i lư>ng cbn ño

Chính xác hơn: Đo lư5ng là m t quá trình ñánh giá ñ nh lư ng c;a

m t ñ7i lư>ng cbn ño ñD có k4t qu' bcng s so vPi ñơn v ño

Đ7i lư>ng ño ñư>c:

VPi m t ñ7i lư>ng cbn ño là X ta có thD tìm ñư>c m t ñ7ilư>ng X ñD cho

m X >X và (ma1) X =X hay nói cách khác

Ánh x7 ñư>c X vào t p sM tO nhiên {N} vPi ñ ño X

Nguy n Th Lan Hương

Đ nh nghĩa và phân lo7i phép ño

Phép ño là quá trình thOc hi%n vi%c ño lư5ng

thư5ng ph'i thông qua gi'i m t phương trình hay m t hêY phương trình

mà các thông sôl ñam bi4t chính là các sôl li%u ño ñư>c

Đo th#ng kê : ñên ñ'm b'o ñôY chính xác c;a phép ño nhiUu khi ngư5i ta ph'i sưn dBng phép ño thMng kê TGc là ph'i ño nhiUu lbn sau ñol l@y gial tr trung bình

Đo lư ng h c: là ngành khoa h2c chuyên nghiên cGu vêW các

phương pháp ñên ño các ñ7i lư>ng khác nhau, nghiên cGu vêW mXu vaW ñơn v ño

Ky" thu t ño lư ng: ngành kym thu t chuyên nghiên cGu áp dBng các thành tOu c;a ño lư5ng h2c vào phBc vB s'n xu@t vaW ñ5i sMng.

Trang 4

Nguy n Th Lan Hương

Vớ dBa Phương trỡnh cơ b'n c;a phộp ủo

X A X X

X

X: Đại l−ợng cần đo

X0: Đơn vị đo

Ax: Giá trị bằng số của đại l−ợng cần đo

Quá trình so sánh đại l−ợng cần đo với

mẫu ủD cho ra kết quả bằng số

Cú thD ủo m t ủ7i lư>ng

Nguy n Th Lan Hương

MuMn ủo giỏ tr c;a m t ủ7i lư>ng v t lý b@t kỳ ph'i chuyDn ủri ủ7i lư>ng này sang m t ủ7i lư>ng v t lý khỏc cú thD so sỏnh ủư>c giỏ tr c;a nú vPi mXu Hai lo7i chuyDn ủri:

Đ7i lư>ng ủi%n ủi%n

Đ7i lư>ng khụng ủi%n ủi%n

Cụng cB: c'm bi4n (sensor, chuyDn ủri sơ c@p) Phương trỡnh cơ b'n

Trang 5

Nguy n Th Lan Hương

Đối với kim loại : KP= 0,24 ữ 4.

Nếu thể tích V=l.S không thay đổi trong quá

tr nh biến dạng th KP = 0,5 vE bỏ qua m.

mK

fR

l

lfR

R

P l

R

l++

Trang 6

Nguy n Th Lan Hương

Xỏc ủ nh ủVc tớnh c;a dõy dXn ủi%n

ư +

=

ư +

ư +

r r

t t

r r

t

t

β α

β α

Đo điện trở ở nhiệt độ 20 0 C, t1 vE t2

⇒ Hệ 2 phương tr nh 2 ẩn α vE β.

α β

Cỏc phộp ủo trOc ti4p???

Nguy n Th Lan Hương

Trang 7

Nguy n Th Lan Hương

=

0

100

120 : 150

0

1 1,5 /

Trang 8

Nguy n Th Lan Hương

1.3 ĐVc trưng c;a k thu t ño(1)

Tín hi%u ño & Các ñiUu ki%n ño

Tín hi&u ño mang theo thông tin vêW ñMi tư>ng cbn nghiêncGu

Tín hi&u ño thê( hi&n ) 2 ph+n : Phbn ñ7i lư>ng vaW phbnd7ng tín hi%u

Ph n Đ3i l ng: thông tin vêW gial tr c;a ñMi tư>ng ño

Ph n D3ng tín hi5u: thông tin vêW sưY thay ñri tín hi%u ño

Gia công tín hi%u: là nghiên cGu các quy lu t bi4n ñri tín hi%u, xác ñ nh các lo7i tín hi%u, chuyDn các tín hi%u b@t kyW vêW các tín hi%u có quy lu t ñên ñánh gial chúng, chuyDn ñi xa, dùng vào vi%c ñiUu khiDn hoVc phBc hzi l7i tín hi%u @y khi cbn thi4t Xưn lyl tín hi%u ño lư5ng: tGc là áp dBng các nguyên công vêW ño lư5ng lên các tín hi%u ñol, có nh{ng ñVc ñiDm riêng là v@n ñêW bi4n các tín hi%u ñol thành sôl vPi m t sai sôl xác ñ nh, ph'n 'nh ñ nh lư>ng ñ7i lư>ng cbn ño

Các ñi.u ki&n ño:Khi ti4n hành phép ño ta ph'i tính ñ4n 'nhhưIng c;a môi trư5ng ñ4n k4t qu' ño vaW ngư>c l7i, khi sưn dBng dBng cB ño ph'i không ñư>c 'nh hưIng ñ4n ñMi tư>ngño

Nguy n Th Lan Hương

ĐVc trưng c;a k thu t ño(2)

Đơn v ño và chuNn mXu

Vi%c ñbu tiên c;a ño lư5ng h2c là xác ñ nh ñơn v ño và

nh{ng tr chGc cbn thi4t ñD t7o mXu ñD ñ'm b'o cho k4t

qu' ño lư5ng chính xác, tin c y

Vi%c thành l p ñơn v , thMng nh@t ñơn v ño lư5ng là m tquá trình lâu dài, bi4n ñ ng Vi%c ñ'm b'o ñơn v , tr chGckiDm tra, xác nh n, mang tính ch@t khoa h2c, k thu t v|a

vU chuNn phB trách ISO(International Standard

Organisation) gzm 7 ñ7i lư>ng chính

Trang 9

Nguy n Th Lan Hương

ĐVc trưng c;a k thu t đo(3)

Phương pháp đo và Phương ti%n đo

Quá trình đo đư>c thOc hi%n theo nh{ng bưPc nh@t đ nh, thOc hi%n các thao tác đo lư5ng cơ b'n

Th; tBc ph i h>p các thao tác (nguyên cơng) đo lư5ng là phương pháp đo

Phương ti%n đo thD hi%n k thu t c;a m t phương pháp đo

cB thD a>Đ nh nghĩa “ Phương ti%n đo là t p h>p các phbnt•, các modul, các dBng cB, các h% thMng phBc vB cho vi%cthu th p và x• lý sM li%u đo lư5ng”

Phân lo7i phương ti%n đo lư5ng

Nguy n Th Lan Hương

ĐVc trưng c;a k thu t đo(4)

Ngư5i quan sát

Đol là ngư5i đo vaW gia cơng k4t qu' đo Nhi%m vB c;a

ngư5i quan sát khi đo là ph'i nJm đư>c phương pháp đo,

am hiDu vêW thi4t b đo mà mình sưn dBng; kiDm tra điUu ki%nđo; phán đốn vêW kho'ng đo đên ch2n thi4t b phuW h>p;

ch2n dBng cB đo phuW h>p vPi sai sơl yêu cbu vaW phuW h>pvPi điUu ki%n mơi trư5ng xung quanh; bi4t điUu khiDn quá trình đo đên cho ra k4t qu' mong muMn; nJm đư>c các

phương pháp gia cơng k4t qu' đo đên ti4n hành gia cơng sơl li%u thu đư>c sau khi đo Bi4t xét đốn k4t qu' đo xem đam đ7t yêu cbu hay chưa, cĩ cbn đo l7i hay khơng, hoVc ph'i

đo l7i nhiUu lbn theo phương pháp đo lư5ng thMng kê

Ngày nay vai trị c;a ngư5i quan sát gi'm nhƒ vì hbu h4tcác phương ti%n đUu đo tO đ ng

Trang 10

Nguy n Th Lan Hương

ĐVc trưng c;a k thu t ño(5)

Đánh giá k4t qu' ño

Xác ñ nh tiêu chuNn ñánh gial m t phép.

K4t qu' ño I m t mGc ñôY nào ñol có thên coi là chính xác M t gial

tr như v y

ñư>c g2i là gial tr ưPc lư>ng c;a ñ7i lư>ng ño Đol là gial tr ñư>c xác

ñ nh bIi thOc nghi%m nhơW các thi4t b ño Gial tr này gbn vPi gial tr thOc mà I m t ñiUu ki%n nào ñol có thên coi là thOc.

Đên ñánh gial gi{a gial tr ưPc lư>ng vaW gial tr thOc, ngư5i ta sưn dBng khái ni%m sai sôl c;a phép ño Sai sôl c;a phép ño là hi%u gi{a gial tr thOc vaW gial tr ưPc lư>ng

X = XthOca XưPc lư>ng

Có r@t nhiUu nguyên nhân dXn ñ4n sai sôl :

Do phương pháp ño không hoàn thi%n.

SưY bi4n ñ ng c;a các ñiUu ki%n bên ngoài vư>t ra ngoài nh{ng ñiUu ki%n tiêu chuNn ñư>c quy ñ nh cho dBng cB ño mà ta ch2n.

Do dBng cB ño không ñ'm b'o ñôY chính xác, do cách ñ2c c;a ngư5i quan sát, do cách ñVt dBng cB ño không ñúng quy ñ nh v.v

Nguy n Th Lan Hương

1.3 Các nguyên công ño lư5ng cơ b'n(1)

Quá trình ño là thOc hi%n các nguyên công ño lư5ng, cácnguyên công có thD thOc h ên tO ñ ng trong thi4t b hoVc do ngư5i thOc hi%n

Xác ñ nh ñơn v ño, thành l p mXu, t7o mXu và truyUnmXu:

Wxác ñ nh ñơn v , t7o ra chuNn mXu là nh{ng ñ7i lư>ng v t lyl có tính b@t bi4n cao vaW là hi%n thân c;a ñơn v ño lư5ng.

lư>ng tưn hoal chuNn vaW tôn h>p thành ñ7i lư>ng chuNn có thên thay ñri gial

tr , t7o thu n l>i cho vi%c xác ñ nh gial tr c;a ñ7i lư>ng ño, ta g2i là truyUn chuNn.

Nguyên công bi4n ñri: ThOc hi%n phép bi4n ñri trên cáctín hi%u ño lư5ng, tưW ñ7i lư>ng này sang ñ7i lư>ng khác, tưW d7ng này sang d7ng thên hi%n khác

Trang 11

Nguy n Th Lan Hương

Các nguyên công ño lư5ng cơ b'n (2)

Nguyên công giao ti4p

Giao ti4p ngư5i vaW máy (HMI) trong @y vi%c hiDn thiY, trao ñri, theo dõi giám sát là m t d ch vB khal lPn trong hêY thMng thông tin ño lư5ng ñiUu khiDn.

Giao ti4p vPi hêY thMng (tGc vPi m7ng) thên hi%n chun y4u I d ch

vB truyUn thông.

Nguy n Th Lan Hương

1.4 Thi4t b ño (1)

Xác ñ nh tiêu chuNn ñánh giá m t thi4t b ño:

Tiêu chuNn có thên là tiêu chuNn quMc gia do cơ quan pháp quyUn c;a

m t NhaW nưPc quy4t ñ nh vaW thành pháp l%nh.

Tiêu chuNn quMc têl là tiêu chuNn do h i ñzng các nhaW bác h2c nghiên cGu, xác ñ nh vaW khuy4n cáo ñên các quMc gia áp dBng.

ISO vaW IEC là nh{ng tiêu chuNn quMc têl ñư>c Gng dBng r ng rãi trong r@t nhiUu lĩnh vOc s'n xu@t

Tr chGc kiDm ñ nh và xác nh n thi4t b ño:

Thi4t b ño lư5ng là thi4t b ph'i ñ'm b'o các tiêu chuNn vêW ch@t lư>ng

vì v y ñ nh kyW ph'i ñư>c kiDm ñ nh vaW c@p gi@y lưu hành

Đây là công vi%c c;a các trung tâm kiDm chuNn tGc là so sánh thi4t b

do vPi chuNn vaW ñánh gial l7i thi4t b ño.

Chv có nh{ng thi4t b ño ñam kiUm chuNn vaW ñam ñư>c c@p gi@y chGng

nh n mPi ñư>c coi là thi4t b ño h>p pháp, có thên lưu hành.

Trang 12

Nguy n Th Lan Hương

Thi4t b ño (2)

Tr chGc qu'n lý ñ'm b'o ño lư5ng

Thi4t b ño là m t thi4t b ñVc bi%t, nó ñư>c qu'n lyl theo pháp l%nh NhaW nưPc NhaW nưPc ra nh{ng quy ñ nh vêW qu'n lyl thi4t b ño, như

Các tiêu chuNn chung nh@t c;a m t thi4t b ño

Gial tr ño vaW kho'ng ño

Sai sôl và ñ chính xác

Các tiêu chuânn khác

NgoaWi hai tiêu chuânn vêW ñ nhaYy, ñ chính xác cuna thi4t b ño coWn phani xét ñ4n ñăYc tính ñôYng, tônn hao cuna thi4t b và các chv tiêu ñăYc biêYt ñMi vPi t|ng thi4t b

Các chv tiêu chuan nayW là nh{ng chv tiêu phB nhưng col nhưmng lúc trI thaWnh chv tiêu quan troYng.

Nguy n Th Lan Hương

Chương 2 H% ñơn v , chuNn, mXu, t7o mXu và

chuyDn mXu

Đơn v và h% ñơn v

ChuNn và mXu

T7o ra mXu công tác và mXu bi4n ñri

Tr chGc quMc t4 và quMc gia vU h% thMng chuNn

Trang 13

Nguy n Th Lan Hương

2.1.Đơn v và h% ñơn v chuNn(1)

H% ñơn v SI gzm 7 ñ7i lư>ng chính

102 ñơn v dXn xu@t và 72 ñ7i lư>ng v t lý

Trang 14

Nguy n Th Lan Hương

Đ nh nghĩa 7 ủơn v cơ b'n

a Chi u dài:

b Kh i lư ng:

máy phát sóng nguyên tử Sedi 133(Cs-133)

l 2x10-7 N trên đơn vị chiều d i giữa hai dây dẫn d i vô cực

đặt cách nhau 1m

Nguy n Th Lan Hương

Đ nh nghĩa 7 ủơn v cơ b'n (2)

e Nhiệt độ (nhiệt động):Đó l nhiệt độ nhiệt động của

điểm ba của nước nguyên chất

1 273,16

g.Cường độ sáng hay quang độ: candela (Cd) l cường độ củamột nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc ở tần số 540.1012 Hz, với công suất 1 Watt trong một Steradian (Sr)

683

f Lượng vật chất (mol) Đó l lượng vật chất của số nguyên tửcủa vật chất ấy, bằng số nguyên tử có trong 0,012 kg cacbon 12 (C12)

h Hai đơn vị phụ l, Radian (Rad) v, Steradian

Radian l góc phẳng có cung bằng bán kính

Sterradian l góc khối nằm trong hinh cầu gới hạn bởi vòngtròn cầu có đường kính bằng đường kính của qua cầu

Trang 15

Nguy n Th Lan HươngB'ng các ñơn v dXn xu@t

Nguy n Th Lan Hương

M t sM ñơn v ngoài ñơn v h>p pháp mà vXn s•

dBng

1.10 a8 Wb Maxwell

1.10 a4 T Gauss

1,602 10 2 J Electron volt (ev)

1,0551 10 3 J Thermie

4,5 10 a3 m 3

Galon (Anh)

3,60 10 6 J Kilowatt gi

Foot kh  i

4,1868J Calo

1,6384 10 a5 m 3

Inch kh  i

9,8066N Kilogam l 

c 9,290.10 a2 m 

2

Foot vuong

1,332 10 2 N/m 2

Torr 6,4516.10 a4 m 2

"Inch vuông

1.10 6 N/m 2

Bari 1,852km

Mille (h  i lý)

1,6018510 kg/m 3

Fynt/foot 3

1,609km0 Mille (d  m)

4,882kg/m 2

Fynt/foot 2

9,144 10 a1 m Yard (Yat)

1,0161 10 3 kg Tonne

3,048 10 a1 m Foot (phút)

4,536 10 a1 kg Fynt

2,54 10 a2 m Inch

Quy ñ  i ra SI Đơn v 

Quy ñ  i ra SI Đơn v 

Trang 16

Nguy n Th Lan Hương

Các hcng sM v t lý dùng ñD làm chuNn

ChuNn mXu mét

ChuNn mXu vU khMi lư>ng

ChuNn mXu vU th5i gian và tbn sM

ChuNn mXu vU các ñ7i lư>ng ñi%n

Nguy n Th Lan Hương

ChuNn ñbu (Primary standard)

ChuNn thG (Secondary standard):

ChuNn b c I:

ChuNn b c II:

Theo cùng

m t ñ i lư ng

Trang 17

Nguy n Th Lan Hương

ChuNn thG (Secondary standard): Là chuNn mà giá tr c;a

nó ñư>c @n ñ nh bcng cách so sánh vPi chuNn ñbu c;a

ChuNn quMc t4 (International standard):

Là chuNn ñư>c m t hi%p ñ nh quMc t4 công nh n ñD làm cơ sI @n ñ nh giá tr cho các chuNn khác c;a ñ7i lư>ng có liên quan trên ph7m vi quMc t4

ChuNn quMc gia (National Standard):

Là chuNn ñư>c m t quy4t ñ nh có tính ch@t quMc gia công nh n ñD làm cơ sI

@n ñ nh giá tr cho các chuNn khác có liên quan trong m t nưPc

ChuNn chính (Reference standard):

Là chuNn thư5ng có ch@t lư>ng cao nh@t vU mVt ño lư5ng có thD có I m t ñ a phương hoVc m t tr chGc xác ñ nh mà các phép ño I ñó ñUu ñư>c dXn xu@t t| chuNn này

ChuNn công tác (Working standard):

Là chuNn ñư>c dùng thư5ng xuyên ñD hi%u chuNn hoVc kiDm tra v t ño, phương ti%n ño hoVc mXu chuNn

ChuNn so sánh (Transfer standard):

Là chuNn ñư>c s• dBng như là m t phương ti%n ñD so sánh các chuNn.

Trang 18

Nguy n Th Lan Hương

Nguy n Th Lan Hương

M t sM chuNn mXu vU các ñ7i lư>ng ñi%n

ChuNn dòng ñi%n

ChuNn ñi%n áp

ChuNn ñi%n trI

ChuNn ñi%n dung

ChuNn tbn sM

Trang 19

Nguy n Th Lan Hương

M t sM ñơn v ngoài ñơn v h>p pháp mà vXn s•

dBng

1.10 a8 Wb Maxwell

1.10 a4 T Gauss

1,602 10 2 J Electron volt (ev)

1,0551 10 3 J Thermie

4,5 10 a3 m 3

Galon (Anh)

3,60 10 6 J Kilowatt gi 

Foot kh 

i

4,1868J Calo

1,6384 10 a5 m 3

Inch kh 

i

9,8066N Kilogam l 

c 9,290.10 a2 m 

2

Foot vuong

1,332 10 2 N/m 2

Torr 6,4516.10 a4 m 2

"Inch vuông

1.10 6 N/m 2

Bari 1,852km

Mille (h  i lý)

1,6018510 kg/m 3

Fynt/foot 3

1,609km0 Mille (d  m)

4,882kg/m 2

Fynt/foot 2

9,144 10 a1 m Yard (Yat)

1,0161 10 3 kg Tonne

3,048 10 a1 m Foot (phút)

4,536 10 a1 kg Fynt

2,54 10 a2 m Inch

Quy ñ  i ra SI Đơn v 

Quy ñ  i ra SI Đơn v 

Nguy n Th Lan Hương

a.ChuNn dòng ñi%n

ChuNn bcng cân AgNO3 ñi%n phân

Năm 1960 chuNn ñư>c thOc hi%n thông qua cân dòngñi%n tGc là ño lOc ñNy ñi%n t| gi{a hai dây dXn dài vôcOc thông qua cân có ñ chính xác cao ( ñ7t ñ4n 4.10a6A)

Gbn ñây thì ngư5i ta có ñU xu@t vi%c xác ñ nh dòng ñi%nthông qua t| trư5ng

Xác ñ nh dòng ñi%n chuNn r@t phGc t7p vì v y trong thOct4 ngư5i ta s• dBng chuNn vU ñi%n áp

Trang 20

Nguy n Th Lan Hương

Phỏt ủi%n ỏp m t chiUu

chuNn

Pin m u WestonSực điện động Pin mẫu ở 20 0 C cho bởi Công thức:

Mẫu địên áp Quốc gia đ−ợc lấy lE giá trị trung bình của 20 (hoặc

10) pin mẫu b`o hoE nEy.

Đi%n phõn CdSO4

Tinh thD

hz Th;y ngõn

Dõy Pt

Almangan Hg (12,5%Cd)

Nguy n Th Lan Hương

nK Số cấp chuyển tiếp Siêu dẫn; hK Hằng số Plank, eK

Điện tích Electron; f tần số sóng điện từ cực ngắn dụng

lên lớp chuyển tiếp siêu dẫn chìKoxit chì tinh khiết

Lớp chuyển tiếp để trong bình cách nhiệt nhiệt độ (2K

4)K Tần số sóng điện từ cực ngắn lE 9 GHz.

Điện áp trên một lớp chuyển tiếp (4K5) mV có tính ổn

định rất cao: đ−ợc truyền để so sánh với pin mẫu thông

qua một phân áp chính xác (3.10 K8 ) vE tổng hợp có thể

thiết lập điện áp vEo khoảng 1V (để so với Pin mẫu) hệ

số không ổn định thấp hơn 5.10 K8 V.

Trang 21

Nguy n Th Lan Hương

LPp chuyDn ti4p

Nguy n Th Lan Hương

Tính lặp lại ± 3.10 -12 ± 2.10 -12

ổn định(trung binh trong 1 sec) 5.10 -12 5.10 -13 5.10 -12 5.10 -12

Trôi Rất nhỏ Rất nhỏ ±1.10 -13 ± 5.10 -10

Tần số cộng hưởng 9.192.631.770 1420405.751 6.834.682.608 Trọng lượng máy (khoang) 30kg 400 15 10 Nhiệt độ l m việc -20 ữ +60 0 C 0 ữ 50 0 C 0 ữ 50 0 C 0 ữ 50 0 C

Nguyên lý của máy phát thời gian hay tần số chuẩn đều dựa trên công thức:

Hiện nay dùng 3 loại mẫu nguyên tử về thời gian: Xedi, Hitro, Rubidi

B'ng tóm tắt các đặc tính của các mẫu thời gian hay sử dụng

hν = E ư E

Trang 22

Nguy n Th Lan Hương

Sơ ủz mỏy phỏt tbn sM mXu kiDu Xedi

Chỉ có các nguyên tử xê di có năng lượng F = 4 mf = 0 mới đi v7o buồng chân không, ở đây

nó qua 1 điện trường đều v7

được nung nóng lên bằng tia sóng cực ngắn, có tần số 9.162.631.770 Hz.

 a

  

    !   #

Nguy n Th Lan Hương

Vớ dB: M t sM ủài phỏt tbn sM trờn th4 giPi

Trang 23

Nguy n Th Lan Hương

ChuNn ủi%n trI

Từ lâu, điện trở mẫu l một bộ gồm 10 cuộn dây manganin có

điện trở định mức 1 để trong hộp kín 2 lớp đổ đầy không khí nén,

có giá trị 1,0000002 với phương sưai σ = 1.10-7

Truyền điện trở mẫu cho các điện trở khác bằng cầu 1 chiều

Từ năm 1990, điện trở mẫu được xác định thông qua hiệu ứngHall lượng tử từ (QHE), nhò có hằng số vật lý von Klitzing

Hằng số von Klitzing được xác định Rk-90 = 25,81280 với sai

số 0,2.10-6 Phần tử cơ b n của một QHE l một planar

MOSFET mỏng để trong một môi trường nhiệt độ thấp 1-2K

(-2710C) Từ trường được đặt vuông góc với lá mỏng bán dẫn có

Trang 24

Nguy n Th Lan Hương

ChuNn ñi%n trI

Uh= Rk<90I/i

Rh=

Uh: ®iÖn ¸p Hall, Rh= ĐiÖn trë Hall l−îng t

I dßng ®iÖn ch¹y trong m7ng b¸n dÉn MOSFET.

i con sè nguyªn chØ sè ®o Hall trong m7ng b¸n

PhÇn tö QHE

§iÖn trë truyÒn chuÈn

Nguy n Th Lan Hương

Ví dB

Trang 25

Nguy n Th Lan Hương

ChuNn ủi%n dung

Chuẩn điện dung được thực hiện bằng tụ điện tính theo lý thuyết Thompson Lambard Tụ gồm 4 thanh thép đường kính 50mm d i 500mm có trục song song v nằm trên đỉnh hinh vuông, gi a chúng có 1 thanh m n chẵn tĩnh điện đặt ở ngay tâm của h nh vuông: Sự thay đổi điện dung của tụ điện (của từng cặp điện cực) thay

-đổi theo kho ng di chuyển của thanh m n chẵn.

C =

0 : từ dẫn của không k hí, C = tốc độ ánh sáng.

L đo bằng phương pháp giao thoa với L = 100mm sai số 10 -7 C= 0,4002443 pF, sai số không quá 5.10 -7

Điện dung mẫu được truyền sang các điện dung khác bằng cầu xoay chiều.

Từ các mẫu n y ta có thể suy ra các đại lượng điện khác thông qua các hộp điện trở v hộp điện dung chính xác cao.

Nguy n Th Lan Hương

2.3.T7o ra mXu cụng tỏc và mXu bi4n ủri

Sau khi t7o mXu quMc gia, ph'i tr chGc m7ng lưPi quMc t4

và quMc gia ủD truyUn chuNn ủ4n nh{ng phũng thớ nghi%mtiờu chuNn khu vOc Nh{ng chuNn này ph'i ủ7t ủ chớnhxỏc yờu cbu: cỏch bM trớ, quy lu t bi4n ủri phự h>p vPi tớnhi%u kiDm tra và thi4t b so sỏnh

Trang 26

Nguy n Th Lan Hương

T7o ra mXu công tác và mXu bi4n ñri (2)

Các v@n ñU t7o mXu công tác (mXu bi4n ñri):

Lư>ng t• hoá chuNn mXu:

Sau khi ñam xác ñ nh ñơn v , cbn có cách phân chia mXu thành nh{ng b i sôl vaW ưPc sôl c;a ñơn v

Đơn v nhon nh@t c;a chuNn mXu g2i là lư>ng tưn.

Sai sM lư>ng t•

Tr h>p các lư>ng t• c;a mXu thành mXu bi4n ñri

Các lư>ng tưn c;a mXu ñư>c tôn h>p vPi nhau thành nh{ng ñ7i lư>ng mXu bi4n thiên.Tôn h>p các quy tJc g2i vaW biDu di n các con sôl có gial tr xác ñ nh g2i là hêY thMng ñ4m.

Thu t toán bi4n ñri trong quá trình ra mXu

Trong quá trình so sánh vPi ñ7i lư>ng cbn ño, mXu cbn ph'i thay ñri ñư>c giá tr c;a nó Thay ñri theo m t chi4n lư>c như th4 nào ñD tMi ưu theo m t mBc tiêu nh@t ñ nh, ñó là thu t toán bi4n ñri mXu.

Tr chGc ñ'm b'o ño lư5ng c;a Vi%t nam

Theo sơ ñz tr chGc quMc t4 vU công ưPc mét I Vi%t nam cóTrng cBc tiêu chuNn ño lư5ng ch@t lư>ng trOc thu c h i

ñzng b trưIng ch u trách nhi%m vU vi%c xây dOng các tiêuchuNn, qu'n lý các phương ti%n ño lư5ng ñD ñ'm b'o ch@tlư>ng các s'n phNm s'n xu@t t7i Vi%t nam

VU vi%c ñ'm b'o ño lư5ng, trOc thu c Trng cBc TCaĐLaCL cócác trung tâm ño lư5ng

Trung tâm ño lư5ng nhà nưPc

Trung tâm ño lư5ng 1, trung tâm ño lư5ng 2

Các phòng thí nghi%m chuNn chuyDn ngành Vilas

Trang 27

Nguy n Th Lan Hương

C@u trúc ñ'm b'o ño lư5ng Vi%t nam

         

Nguy n Th Lan Hương

Trung tâm ño lư5ng Vi%t nam

                 

... gia cơng k4t qu'' đo Nhi%m vB c;a

ngư5i quan sát đo ph''i nJm đư>c phương pháp đo,

am hiDu vêW thi4t b đo mà sưn dBng; kiDm tra điUu ki%nđo; phán đốn vêW kho''ng đo đên ch2n thi4t... Hương

ĐVc trưng c;a k thu t đo( 3)

Phương pháp đo Phương ti%n đo< /h3>

Quá trình đo đư>c thOc hi%n theo nh{ng bưPc nh@t đ nh, thOc hi%n thao tác đo lư5ng b''n

Th; tBc... h>p thao tác (nguyên cơng) đo lư5ng phương pháp đo

Phương ti%n đo thD hi%n k thu t c;a m t phương pháp đo

cB thD a>Đ nh nghĩa “ Phương ti%n đo t p h>p phbnt•, modul, dBng

Ngày đăng: 22/08/2020, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w