CHƯƠNG V: BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH_BVRZ• NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC • SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ • TÍNH TOÁN THÔNG SỐ BVRZ • BỘ PHẬN ĐO KHOẢNG CÁCH • SƠ ĐỒ NỐI DÂY • CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG • ĐÁNH GIÁ... 5.1 NGUYÊ
Trang 1CHƯƠNG V: BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH_BVRZ
• NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
• SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
• TÍNH TOÁN THÔNG SỐ BVRZ
• BỘ PHẬN ĐO KHOẢNG CÁCH
• SƠ ĐỒ NỐI DÂY
• CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
• ĐÁNH GIÁ
Trang 25.1 NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
• bảo vệ hoạt động theo nguyên
tắc so sánh hai đại lượng dòng
điện và điện áp đưa vào bảo vệ
• ûbảo vệ tác động theo chiều
giảm của tỷ số U/I = Z đo được
• thời gian thay đổi từng cấp theo
khoảng cách đo được từ chổ đặt bảo vệ đến vị trí NM
Trang 3RZ
*
UN
lN
Trang 45.2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
• 3RI-4RW ( RZ ) _ bộ khởi động gồm :
• 4 RW : có hướng xác định hướng
Trang 55.2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
• 5RZ-7RT _ bộ bảo vệ khoảng cách cấp I:
Trang 65.2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
• 6RZ-8RT _ bộ bảo vệ khoảng cách cấp II :
• 6RZ : rơ le khoảng cách cấp II ZkđII
• 8RT : thời gian bảo vệ cấp II tII
T h
T h
T h
Trang 75.2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
• 3RI-4RW-9RT_ bảo vệ quá dòng dự trữ cấp III :
• 3RI-4RW : rơ le quá dòng có hướng :I kđ
• 9RT : thời gian bảo vệ cấp III : t III
T h
T h
T h
Trang 11• Chế độ dự trữ vùng bảo vệ chính
• Dự trữ vùng giao nhau
Trang 125.4 RƠ LE KHOẢNG CÁCH
• Nguyên tắc hoạt động
• Đặc tính làm việc
Trang 135.4 RƠ LE KHOẢNG CÁCH
5.4.1 Nguyên tắc hoạt động
• So sánh mômen tác động của dòng điện và mômen hảm của điện áp ( rơ le điện cơ )
IR
UR
hs K
K I
U
U K M
I K M
U I
U U
I I
I K U
K M
U K I
K M
H
LV
4 3
2
1 +
=
+
=
Trang 145.4 RƠ LE KHOẢNG CÁCH
5.4.1 Nguyên tắc hoạt động
• Tính toán R và X từ trị số UR và
IR đo được ( rơ le số )
• So sánh với trị số Rđ và Xđ chỉnh định trước
Trang 16Vùng không làm việc
Trang 195.5 SƠ ĐỒ NỐI DÂY
Yêu cầu:
• phản ảnh được vị trí xảy ra NM
• không phụ thuộc vào các dạng
NM
• Với rơ le số sử dụng các phương pháp bù , hiệu chỉnh
• Với tổ hợp rơ le rời sử dụng
sơ đồ nối dây thích hợp
Trang 20• dùng điện áp dây _ hiệu
5.5 SƠ ĐỒ NỐI DÂY RƠ LE RZ
5.5.1 Sơ đồ nối dây bảo vệ
NM nhiều pha
Trang 21Ub
Uc
5.5 SƠ ĐỒ NỐI DÂY RƠ LE RZ
5.5.1 Sơ đồ nối dây bảo vệ
NM nhiều pha
Ib
Ia
Trang 225.5 SƠ ĐỒ NỐI DÂY RƠ LE RZ
5.5.1 Sơ đồ nối dây bảo vệ
NM nhiều pha
Trang 23• Phân tích sơ đồ:
• N (2) :
N R
R R
N N BC
R
N R
l
z I
U Z
I l z U
U
I I
1
) 2
( 1
) 2 (
2 2
Trang 24• dùng điện áp pha _ dòng pha có bù dòng I0
5.5 SƠ ĐỒ NỐI DÂY RƠ LE RZ
5.5.2 Sơ đồ nối dây bảo vệ
NM chạm đất
1RZ IA +k I0 Ua2RZ IB + k I0 Ub3RZ IC + k I0 Uc
Trang 25• Sơ đồ bù thành
1RZ
Ub
UcN
5.5 SƠ ĐỒ NỐI DÂY RƠ LE RZ
5.5.2 Sơ đồ nối dây bảo vệ
NM chạm đất
Trang 26• Phân tích sơ đồ:
• N (1) :
0
2 1
0
2 2
2 2
1 1
1 1
0 0
0 0
0 2
1
= +
=
N N
N N
N N
N N
N N
a
U U
U U
I l z U
U
I l z U
U
I l z U
U
U U
U U
5.5 SƠ ĐỒ NỐI DÂY RƠ LE RZ
5.5.2 Sơ đồ nối dây bảo vệ
Trang 27N a
a R
a N
a
N a
N a
N N
N N
N a
N N
N a
l
z kI
I
U Z
z
z
z k
I z
z
z I
l z U
I l z z
I l z U
I l z I
l z I
l z I
l z I
l z U
I l z I
l z I
l z U
1 0
1
1 0
0 1
1
0 1
0 1
0 1
0 1
0 1
0 0
2 1
1 1
0 0
2 1
1 1
) (
) (
) (
= +
=
-=
+
-=
+
-=
+
-+ +
=
+ +
=
5.5 SƠ ĐỒ NỐI DÂY RƠ LE RZ
5.5.2 Sơ đồ nối dây bảo vệ
Trang 285.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ LÀM VIỆC CỦA RZ
• Điện trở quá độ, điện trở
trung gian tại điểm NM
• Trạm trung gian
• MBA, TỤ BÙ DỌC
• Sai số BI, BU
• Dao động điện
Trang 295.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
5.6.1 Điện trở quá độ
• Đo sai khoảng cách
• Thời gian bảo vệ
tăng lên
• Có đặc tính dịch chuyển
• Hiệu chỉnh điện trở đất
Rqđ
N jX
Trang 305.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
5.6.2 Trạm trung gian
• Đo sai khoảng cách
• Thời gian bảo vệ tăng
lên
N A
Trang 315.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
5.6.2 Trạm trung gian
BN
AB AB
BN BN
AB
AB RA
I
I k
l
z k
l
z I
l z I
l z
I Z
>
k
Trang 325.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
5.6.3 MBA, Tụ bù dọc
• Ảnh hưởng tổ nối dây
• Tính dung kháng của tụ bù
N
N A
XD
B
XC
Trang 335.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
5.6.4 Sai số đo lường,nhiểu
• Cấp chính xác của BU, BI
• Tổng trở của dây dẫn phụ
• Nhiễu điện từ
Trang 345.6 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
5.6.5 Dao động điện
• Tác động sai
• Sử dụng khóa chống giao động
Trang 365.7 ĐÁNH GIÁ :
Bảo vệ được đánh giá theo các tiêu chuẩn
• Tính chọn lọc:
trong các mạng có hình dáng bất lì với số
nguồn tuỳ ý.
• Tác động nhanh:
tác động không thời gian đối với bảo vệ cấp I, bảo vệ khoảng 85% chiều dài phần tử được bảo vệ.
• Độ nhạy:
khi làm bv chính và dự trữ
• Độ tin cậy:
phức tạp
Tuy nhiên được sử dụng rộng rãi.