1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dekt 1tiet so1-d2

1 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết môn Tin học (Đề 1)
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Một CSDL BANHANG chứa bảng KhachHang có các trường như: Tên khách hàng, Địa chỉ, Mã khách hàng, Số điện thọai.. Cả 3 đối tượng trên Câu 7: Một CSDL quản lí mặt hàng của một công

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Tin học (Đề 1)

I/- Lý thuyết (4đ)

Câu 1: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa

trường đã được chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng:

a File/Delete b File/New/Blank

Database

c Edit/Delete Rows d Insert/Rows

Câu 2 : Trong quản lý ta thường gặp các công việc sau:

a Lập báo cáo

b Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ

c Tìm kiếm, sắp xếp, thống kê

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 3: Muốn thay đổi độ rộng một trường cần hiển thị

bảng ở chế độ :

a Trang dữ liệu b Hiển thị

c Thiết kế d Không thể thay đổi được.

Câu 4: Một CSDL BANHANG chứa bảng KhachHang có

các trường như: Tên khách hàng, Địa chỉ, Mã khách

hàng, Số điện thọai Hãy chọn Tên trường có khả năng

nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng:

a Mã khách hàng b Tên khách hàng

c Địa chỉ d Số điện thọai

Câu 5: Tính chất “caption” trong Field có chức năng :

a Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu

b Thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu c Xác định

giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bảng ghi mới.

d.Quy định cách hiển thị và in dữ liệu.

Câu 6: Trong Access, đối tượng cơ sở dùng lưu dữ liệu ban

đầu là:

a Query b Report

c Table d Cả 3 đối tượng trên

Câu 7: Một CSDL quản lí mặt hàng của một công ti có

các trường sau : Mã mặt hàng, tên mặt hàng, số lượng,

đơn giá, thành tiền Theo em, quy tắc nào bị vi phạm khi

thiết kế CSDL.

a Tính độc lập b Tính nhất quán

c Tĩnh toàn vẹn d Tính không dư thừa.

Câu 8: Người có nhu cầu và khả năng truy cập thông tin

từ CSDL là:

a Người lập trình ứng dụng b Người quản trị CSDL

c Người dùng d Cả 3 đều đúng

Câu 9: Các chức năng của Hệ QTCSDL là :

a Cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết xuất thông tin, kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

b Tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết xuất thông tin, kiểm soát.

c Tạo lập CSDL, tìm kiếm, kết xuất thông tin, kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

d Tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết xuất thông tin, kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

Câu 10: “ Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu

cầu khai thác của các nhóm người dùng” là vai trò của :

a Người quản trị CSDL.

b Người lập trình ứng dụng.

c Người dùng.

d Cả b và c

Câu 11: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định

khóa chính thì :

a Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

b Access không cho phép lưu bảng.

c Dữ liệu của bảng có thể có hàng giống hệt nhau.

d Access không cho phép nhập dữ liệu

Câu 12 : Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng :

a Ngay sau khi CSDL được tạo ra

b Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c Bất cứ lúc nào cần nhập dữ liệu.

d Sau khi bảng được tạo trong CSDL.

II/- Tự luận: (6đ)

Câu 1: Trong CSDL QLHOCSINH có các bảng sau:

Diem

SoBD MaMon Diem

0001 TOA 8.5

0001 VAN 4.5

0002 TOA 2.5

Hãy ghi lại cấu trúc của các bảng và xác định khóa chính theo mẫu sau:

Tên Table Field name Data type Primary key

Câu 2: Access là gì? Hãy kể các chức năng chính của Access?

Điểm

HocSinh

0001 Lê Hòang Anh 05/12/82 Yes

0002 Nguyễn Ngọc Anh 25/08/82 No

MonHoc MaMon TenMon TOA Tóan học

LY Vật lý VAN Văn học

Ngày đăng: 17/10/2013, 07:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w