1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dekt 1tiet so1

2 217 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết môn: Tin học (Đề 2)
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2002
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả 3 đều đúng Câu 2: Trong Access, đối tượng cơ sở dùng lưu dữ liệu ban đầu là: c.. Được lưu trũ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nh

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Tin học (Đề 2)

I/- Lý thuyết: (4đ)

Câu 1: Người có nhu cầu và khả năng truy cập thông tin

từ CSDL là:

a Người quản trị CSDL b Người dùng

c Người lập trình ứng dụng d Cả 3 đều đúng

Câu 2: Trong Access, đối tượng cơ sở dùng lưu dữ liệu ban

đầu là:

c Table d Cả 3 đối tượng trên

Câu 3: Muốn thay đổi độ rộng một trường cần hiển thị

bảng ở chế độ :

a Thiết kế b Hiển thị

c.Trang dữ liệu d Không thể thay

đổi được.

Câu 4: CSDL là :

a Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau.

b Chứa thông tin của một tổ chức nào đó.

c Được lưu trũ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu

khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục

đích khác nhau.

d Cả a,b,c đều đúng.

Câu 5: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa

trường đã được chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng:

a Insert/Rows b File/New/Blank

Database

c Edit/Delete Rows d File/Delete

Câu 6 Tính chất “caption” trong Field có chức năng :

a Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu

b Quy định cách hiển thị và in dữ liệu.

c Xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo

bảng ghi mới.

d Thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu.

Câu 7 Sau khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định

khóa chính thì :

a Access không cho phép lưu bảng.

b Access không cho phép nhập dữ liệu.

c Dữ liệu của bảng có thể có hàng giống hệt nhau.

d Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.

Câu 8 Chức năng chính của Access :

a Tạo bảng

b Thiết lập mối liên kết giữa các bảng

c Cập nhật và kết xuất thông tin

d Cả a,b,c

Câu 9 Một CSDL BANHANG chứa bảng KhachHang có

các trường như: Tên khách hàng, Địa chỉ, Mã khách hàng, Số điện thọai Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng:

a Địa chỉ b Tên khách hàng

c Mã khách hàng d Số điện thọai

Câu 10“ Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu

cầu khai thác của các nhóm người dùng” là vai trò của :

a Người quản trị CSDL.

b Người lập trình ứng dụng.

c Người dùng.

d Cả b và c

Câu 11Một CSDL quản lí mặt hàng của một công ti có các

trường sau : Mã mặt hàng, tên mặt hàng, số lượng, đơn giá, thành tiền Theo em, quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL.

a Tĩnh toàn vẹn b Tính nhất quán

c Tính độc lập d Tính không dư thừa.

Câu 12 Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng :

a Ngay sau khi CSDL được tạo ra

b Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c Bất cứ lúc nào cần nhập dữ liệu.

d Sau khi bảng được tạo trong CSDL.

II/- Tự luận: (6đ)

Câu 1: Trong CSDL QLTHUVIEN có các bảng sau:

DocGia

MaDG TenDG SoDT Phai

0001 Hòang 862247 Yes

0002 Minh 863325 Yes

Hãy ghi lại cấu trúc của các bảng và xác định khóa chính theo mẫu sau:

Tên Table Field name Data type Field size Primary key

Điểm

Sach MaSach TenSach TH10 Tin học10 TH11 Tin học11

MuonSach MaSach MaDG NgayMuon Ngaytra

0001 TH10 05/12/02 15/12/02

0002 TH11 25/08/02 25/10/02

0003 TH11 12/09/02 10/12/02

Trang 2

Caâu 2: Em hãy nêu các chức năng chính của hệ QT CSDL?

Ngày đăng: 17/10/2013, 07:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ở chế độ : - dekt 1tiet so1
ng ở chế độ : (Trang 1)
Câu 5: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa - dekt 1tiet so1
u 5: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w