Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị
Trang 2MỤC TIÊU HỌC PHẦN
- Đào tạo sinh viên:
- Có kiến thức lý thuyết toàn diện và kỹ năng thực hành nghề nghiệp về kế toán quản trị;
- Có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi; có khả năng tự học và phát huy khả năng của bản thân trong công việc
- Sinh viên tốt nghiệp có đủ khả năng thực hiện và tổ chức thực hiện kế toán quản trị tại các doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước ngoài và các tổ chức khác
Trang 3NỘI DUNG HỌC PHẦN
Chương 1: Tổng quan về kế toán quản trị trong doanh nghiệp
Chương 2: Chi phí và phân loại chi phí doanh nghiệp
Chương 3: Dự toán sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp
Chương 4: Xác định chi phí và giá thành sản phẩm
Chương 5: Mối quan hệ Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận Chương 6: Kế toán trách nhiệm trong doanh nghiệp
Chương 7: Thông tin kế toán quản trị cho việc ra quyết định
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO
Giáo trình kế toán quản trị doanh nghiệp, Trần Thị Hồng Mai
& Đặng Thị Hoà (đồng chủ biên), NXB Thống Kê, 2020, Trường Đại học Thương Mại
Kế toán quản trị doanh nghiệp, Nguyễn Năng Phúc, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, 2014, Trường ĐH Kinh tế quốc dân
Managerial Accounting, Garrison, R.H and Noreen; E.W.,
2006, NXB Irwin/ McGraw-Hill, New York
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢOSách, Giáo trình, sách tham khảo
Giáo trình Kế toán quản trị, Nguyễn Ngọc Quang, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, 2012, Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Working papers for use with managerial accounting, Garrison,
Ray H, 2006, NXB Irwin/ McGraw-Hill, New York.
Kế toán quản trị chi phí và các quyết định tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp, Đoàn Xuân Tiên, 2009, NXB Tài chính, Hà Nội
Kế toán quản trị: Lý thuyết – Bài tập – Bài giải, Phạm Văn
Dược và Nguyễn Thị Thu Hiền, 2010, NXB Đại học Công
nghiệp TP.HCM
Các website, phần mềm,
http://vaa.net.vn/
http://tapchitaichinh.vn/
Trang 6CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TRONG DN
1.1 Khái niệm và vai trò của kế toán quản trị
1.2 Đối tượng và nội dung của kế toán quản trị
1.3 Phân biệt kế toán quản trị với kế toán tài chính
1.4 Tổ chức kế toán quản trị trong doanh nghiệp
1.5 Các phương pháp kỹ thuật nghiệp vụ áp dụng trong kế toán quản trị
Trang 71.1.Khái niệm và vai trò của kế toán quản trị
1.1.2 Vai trò của kế toán quản trị
trong doanh nghiệp
1.1.1 Khái
niệm kế toán
quản trị
Trang 81.1.1 Khái niệm kế toán quản trị
“Trường ĐH Thương Mại”
Các khái niệm khác nhau về
KTQT
Việt Nam
Trang 91.1.1 Khái niệm KTQT
KTQT là khoa học thu nhận xử lý và cung cấp thông tin
về HĐSXKD một cách cụ thể, phục vụ cho nhà quản trị trong việc lập kế hoạch, điều hành, tổ chức thực hiện kế hoạch và quản lý kinh tế tài chính trong nội bộ DN
Trang 10Bản chất của KTQT
• Một bộ phận của hệ thống KTDN
• Một công cụ quản lý đắc lực cho DN
• Đối tượng sử dụng : nhà QT trong DN
• Thông tin KTQT là nguồn thông tin chủ yếu giúp nhà QT thực hiện tốt các chức năng của mình
Trang 111.1.2 Vai trò của kế toán quản trị trong DN
- Đối với chức năng hoạch định
- Đối với chức năng tổ chức
- Đối với chức năng lãnh đạo
- Đối với chức năng kiểm tra
Trang 121.2 Đối tượng và nội dung của kế toán
quản trị
1.2.1 Đối tượng của kế toán quản trị
1.2.2 Nội dung của kế toán quản trị
Trang 131.2.1 Đối tượng của kế toán quản trị
Thông tin
quá khứ
Thông tin mang tính
chất dự báo tương lai
Tài sản, sự vận động của TS trong 1 đơn vị cụ
thể
Trang 141.2.2 Nội dung của kế toán quản trị
Trang 151.3 Phân biệt kế toán quản trị với kế toán
tài chính
1.3.2 Những điểm
giống nhau
1.3.1 Những
điểm khác
nhau
Trang 161.3.1 Những điểm khác nhau
Tiêu thức
Đặc điểm thông tin
Mục đích
Phạm vi của thông tin
Nguyên tắc cung cấp thông tin
Trang 171.3.2 Những điểm giống nhau
Tiêu thức
Trách nhiệm
quản lý DN
Đối tượng nghiên cứu
Sử dụng chứng từ
Trang 181.4 Tổ chức kế toán quản trị trong DN
1.4.2.
Mô hình tổ chức KTQT trong DN
1.4.1
Nội dung tổ
chức KTQT
trong DN
Trang 191.4.1 Nội dung tổ chức KTQT trong DN
- Tổ chức KTQT trong DN theo chức năng
- Tổ chức KTQT trong DN theo các khâu công việc của quá trình KT
Trang 221.5 Các phương pháp kỹ thuật nghiệp
vụ áp dụng trong KTQT
• 1.5.1 Phân loại chi phí
• 1.5.2 Thiết kế thông tin thành dạng so sánh được
• 1.5.3 Trình bày mối quan hệ giữa các thông tin kế
toán theo dạng phương trình
• 1.5.4 Trình bày thông tin dưới dạng đồ thị
• 1.5.5 Các phương pháp khác áp dụng trong kế toán
quản trị
Trang 23CHƯƠNG 2 CHI PHÍ VÀ PHÂN LOẠI CHI PHÍ
TRONG DOANH NGHIỆP
2.2.
Phân loại chi phí
2.1.
Khái niệm
và bản chất
chi phí.
Trang 242.1.1 Khái niệm và bản chất của chi phí
Khái niệm chi phí
Chi phí là biểu hiện bằng tiền của những phí tổn thực tế hoặc ước tính về các nguồn lực mà doanh nghiệp đã bỏ ra hoặc
sẽ phải bỏ ra để đạt tới một mục tiêu nhất định
Bản chất chi phí
- Về mục đích phát sinh chi phí
- Về bản chất kinh tế của chi phí
Trang 252.2 Phân loại chi phí
Tiêu thức phân loại
Theo mối quan hệ với kỳ tính kết quả
Theo chức năng hoạt động
QĐ
Trang 262.2.1 Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động
CP ngoài sản xuất
CP NVLTT
CP bán hàng
Trang 272.2.2 Phân loại chi phí theo mối
quan hệ với kỳ tính kết quả
LN của kỳ mà chúng phát
sinh
Trang 282.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng
xử của chi phí
- Biến phí
- Định phí
- Chi phí hỗn hợp
Trang 292.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng xử
Trang 302.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng
Trang 312.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng
Trang 322.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng
xử của CP
Định phí (ĐP)
- KN: Là những khoản CP không thay đổi về tổng số khi mức
độ hoạt động thay đổi trong phạm vi phù hợp
- Đặc điểm:
- Phân loại: ĐP bắt buộc, ĐP tùy ý ( ĐP quản trị)
Trang 332.2.3 Phân loại chi phí theo cách
Trang 342.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng
Trang 352.2.4 Phân loại chi phí theo đối
tượng tập hợp chi phí
Khoản chi phí có
quan hệ trực tiếp với
đối tượng chịu chi
phí
CP trực tiếp CP gián tiếp
Khoản chi phí phát sinh liên quan đến nhiều đối tượng chịu
chi phí
Trang 362.2.5 Phân loại chi phí theo thẩm
ra quyết định ảnh hưởng tới chi phí
Trang 372.2.6 Các loại chi phí khác sử dụng trong lựa chọn phương án kinh doanh
CP chênh lệch
CP chìm
CP cơ hội
Trang 38CHƯƠNG 3: DỰ TOÁN SẢN XUẤT KINH
DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
3.2 Định mức chi phí sản xuất kinh doanh
3.3 Xây dựng hệ thống dự toán sản xuất
kinh doanh trong doanh nghiệp 3.1 Những vấn đề chung về dự toán sản xuất kinh doanh
Trang 393.1.Những vấn đề chung về dự toán sản xuất
kinh doanh
• 3.1.1 Khái niệm, ý nghĩa của dự toán sản xuất kinh doanh
• 3.1.2 Hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh
• 3.1.3 Phương pháp lập dự toán sản xuất kinh doanh
• 3.1.4 Trình tự lập dự toán sản xuất kinh doanh
Trang 403.1.1 Khái niệm, ý nghĩa của dự toán sản
xuất kinh doanh
Khái niệm: Dự toán là một bản kế hoạch chi tiết về mục tiêu cần đạt được kết hợp với khả năng huy động và sử dụng các nguồn lực trong quá trình hoạt động SXKD trong tương lai của doanh nghiệp theo các chỉ tiêu số lượng, giá trị nhằm giúp nhà quản lý chủ động trong quá trình điều hành, quản
lý DN
Ý nghĩa:
Trang 413.1.2 Hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh
Dự toán bán hàng
Dự toán HTK Dự toán sản xuất
(Dự toán mua hàng)
Dự toán CPBH và CPQLDN
Dự toán CP NVLTT Dự toán CP NVLTT Dự toán CP SXC
Dự toán tình hình
tài chính
Dự toán kết quả SXKD
Dự toán GVHB
Dự toán tiền
Trang 423.1.3 Phương pháp lập dự toán sản xuất
kinh doanh
- Theo phương pháp gia tăng ( lập dự toán trên cơ sở quá khứ)
- Lập dự toán xuất phát từ cấp số không
- Lập dự toán trên cơ sở điều chỉnh liên tục
Trang 433.1.4 Trình tự lập dự toán sản xuất kinh
Trang 443.2 Định mức chi phí sản xuất kinh doanh
3.2.1 Khái niệm và phân loại định mức chi phí
3.2.2 Xây dựng định mức chi phí trong doanh nghiệp
Trang 453.2.1 Khái niệm và phân loại định
mức chi phí
Khái niệm:
Định mức CP là việc xác định CP cần thiết cho việc sản xuất, hoàn thành một đơn vị sản phẩm hoặc đơn vị khối lượng sản xuất, một công việc nhất định
Phân loại:
- Định mức CP lý tưởng
- Định mức CP thực hiện
Trang 473.3 Xây dựng hệ thống dự toán sản xuất
kinh doanh trong DN
Trang 48- Đơn giá bán dự kiến
Dự toán thu tiền
- Số tiền chưa thu kỳ
trước
- Số tiền thu ngay trong
kỳ
Trang 493.3.2 Dự toán sản xuất
Căn cứ lập dự toán sản xuất
- KL tồn đầu kỳ
- KL dự kiến tiêu thụ trong kỳ
- Nhu cầu tồn kho cuối kỳ
kỳ
Trang 503.3.3 Dự toán hàng tồn kho cuối kỳ
Trang 52Dự toán CP sản xuất chung
- Cơ sở xây dựng dự toán CP SXC
- Phương pháp lập dự toán CP SXC
Dự toán
CP SXC
Dự toán biến phí sản xuất chung
Dự toán định phí sản xuất chung(Định phí tùy ý, Định phí bắt buộc)
Trang 53D ự toán CPBH và CP QLDN
- Cơ sở xây dựng dự toán CPBH & CPQL
- Phương pháp lập dự toán CPBH & CPQL
Trang 553.3.6 Dự toán tiền
Cơ sở xây dựng dự
toán tiền
Tiền tồn đầu kỳTiền thu trong kỳNhu cầu chi tiêu trong kỳCân đối thu chi
Hoạt động tài chínhTiền tồn cuối kỳ
Phương pháp lập dự toán tiền
Trang 56Chỉ tiêu Cả năm Qúy I Qúy II Qúy III Qúy IV
Trang 573.3.7 D ự toán kết quả hoạt động
kinh doanh
- Cơ sở xây dựng dự toán KQKD
- Phương pháp lập dự toán KQKD:
+ Dự toán KQKD theo pp chi phí toàn bộ
+ Dự toán KQKD theo pp chi phí trực tiếp
Trang 583.3.7 Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh
Chỉ tiêu Năm QI QII QIII QIV
Trang 593.3.7 D ự toán tình hình tài chính
- Cơ sở xây dựng dự toán tình hình tài chính
- Phương pháp lập dự toán tình hình tài chính
Trang 60• 4.1 Tổng quan về xác định chi phí và giá
thành trong doanh nghiệp
• 4.2 Các phương pháp xác định chi phí
• 4.3 Các phương pháp xác định giá thành
trong kế toán quản trị
• 4.4 Phân tích biến động chi phí
CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH CHI PHÍ
VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Trang 614.1 Tổng quan về xác định chi phí và
giá thành trong doanh nghiệp
- Xác định chi phí
- Xác định giá thành
Trang 624.2 Các phương pháp xác định chi phí
4.2.1 Xác định và phân bổ chi phí bộ phận phục vụ4.2.2 Xác định chi phí theo công việc
4.2.3 Xác định chi phí theo quá trình sản xuất
4.2.4 Xác định chi phí theo các phương pháp khác
Trang 634.2.1 Xác định và phân bổ chi phí bộ
phận phục vụ
Căn cứ và mô hình phân bổ chi phí
Các phương pháp phân bổ chi phí
Trang 644.2.1.1 Căn cứ và mô hình phân bổ chi phí
Căn cứ phân bổ:
- Là chỉ tiêu đo lường mức hoạt động hoặc mức sử
dụng dịch vụ của bộ phận
- Căn cứ phân bổ phải phản ánh chính xác lợi ích
mà các bộ phận khác trong doanh nghiệp nhận được
từ bộ phận phục vụ
Trang 654.2.1.2 Căn cứ và mô hình phân bổ
chi phí
Mô hình
phân bổ
Theo CP thực tế
Nội dung
Ưu, nhược điểm
Theo CP
kế hoạch
Ưu, nhược điểm
Nội dung
Trang 664 4.2.1.3.Các phương pháp phân bổ chi phí ácPhương pháp trực tiếp
Trang 674.2.1.3 Các phương pháp phân bổ chi phí
Bộ phận
phục vụ A
Bộ phận phục vụ B
Bộ phận hoạt động sxkd 1 Bộ phận hoạt động sxkd 2
Phương pháp bậc thang
Trang 684.2.1.3 Các phương pháp phân bổ chi phí ác
Phương pháp phân bổ lẫn nhau
Trang 694.2.2 Xác định chi phí theo công việc
Tập hợp
CP sản xuất trên
cơ sở
Phiếu xuất kho
Phiếu theo dõi lao động
Mức phân bổ CPSXC
Chi phí được tập hợp vào
Phiếu
CP theo công việc
Trang 70Các chi phí được tập hợp vào
PX1 Bán TP
PX1
Bán TP PX2
PXn TP PXn
PX2
Tập hợp
CP sản xuất trên
cơ sở
Lệnh sản xuất
Phiếu theo dõi lao động
CPSXC ướctính (hoặc
CP thực tế)
4.2.3 Xác định chi phí theo quá trình SX
Quá trình tập hợp chi phí
Trang 714.2.3 Xác định chi phí theo quá trình
sản xuất
Báo cáo sản xuất :
-Mục đích:
- Nội dung báo cáo:
+ Phần 1: Kê khai khối lượng
+ Phần 2: Tổng hợp chi phí và xác định chi phí
+ Phần 3: Cân đối chi phí
Trang 72Phần 1: Kê khai khối l ượng
(2)
=
KLSPdở dang cuối kỳ
*
Tỷ lệ hoàn thành
KL tương đương của
PX =
KL SP hoàn thành (1) +
KL tương đương của KLSP dở dang cuối kỳ (2)
Xác định khối lượng
tương đương
Phương pháp trung bình
Phương pháp FIFO
KL tương đương của PX
=
KL tương đương của KLSP dở dang đầu kỳ (3)
+
KLSP mới đưa vào SX
và HT trong kỳ(4)
+
KLtương đương của KLSP dở dang cuối kỳ
(5)
(3) = KLSP dở dang
đầu kỳ * Tỷ lệ chưa hoàn thành
Trang 73KLSP tương đương theo từng yếu tố
PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH PHƯƠNG PHÁP FIFO
- CPSX dở dang đầu
- CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX phát sinh trong kỳ
Trang 74b SP mới đưa vào SX và HT chuyển đi
* KL SP tương
đương theo từng yếu tố )
Trang 764.3 Các phương pháp xác định giá thành
trong KTQT
4.3.1 Phương pháp xác định giá thành theo chi phí toàn bộ
4.3.2 Phương pháp xác định giá thành theo chi phí trực tiếp
Trang 774.3.1 Phương pháp xác định giá thành theo chi phí toàn bộ
Trang 784.3.2 Phương pháp xác định giá thành theo chi phí trực tiếp
Khái niệm:
Là phương pháp chỉ tập hợp các biến phí sản xuất để
xác định chi phí đơn vị (giá thành đơn vị), còn định phí
sản xuất được coi là chi phí thời kỳ
Z = CPNVLTT + CPNCTT + Biến phí SXC
Đặc điểm:
Trang 794.4 Phân tích biến động chi phí
4.4.1 Ý nghĩa của phân tích biến động chi phí
4.4.2 Mô hình phân tích biến động chi phí
4.4.3.Phân tích biến động chi phí theo dự toán linh hoạt
Trang 804.4.1 Ý nghĩa của phân tích biến động chi phí
Là so sánh CP thực tế và CP dự toán để xác định biến động
CP, sau đó tìm nguyên nhân ảnh hưởng đến biến động và đề xuất biện pháp thực hiện cho kỳ sau nhằm tiết kiệm CP
Ý nghĩa?
Trang 814.4.2 Mô hình phân tích biến động chi phí
Tính số chênh lệch
Xác định nguyên nhân của mọi sự thay đổi
Đề xuất các giải pháp tốt nhất để điều chỉnh hoạt động của
doanh nghiệp
Trang 824.4.3.Phân tích biến động chi phí theo
dự toán linh hoạt
• Các yếu tố chi phí được xây dựng theo một chuỗi các mức hoạt động nên chi phí cũng được xác lập tương ứng với các mức độ hoạt động trong chuỗi đó
• Kết quả thực hiện thuộc mức hoạt động nào sẽ được so sánh với định mức ở mức hoạt động tương ứng
Trang 83CHƯƠNG 5 – MỐI QUAN HỆ CHI PHÍ – KHỐI LƯỢNG – LỢI NHUẬN
5.1 Một số khái niệm cơ bản 5.2 Ứng dụng mối quan hệ CVP 5.3 Phân tích CVP trong trường hợp đặc biệt 5.4 Điều kiện ứng dụng mối quan hệ CVP
Trang 845.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 855.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Số dư đảm phí Khái niệm
Số dư đảm phí là chỉ tiêu phản ánh chênh lệch giữa tổng doanh thu bán hàng và tổng biến phí hoạt động
Công thức xác định
Ý nghĩa
Trang 865.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Số dư đảm phí đơn vị bình quân toàn doanh nghiệp?
Trang 87Khái niệm
Là chỉ tiêu phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tổng số dư đảm phí với tổng doanh thu, hoặc giữa số dư đảm phí đơn vị với đơn giá bán.
Công thức xác định
Ý nghĩa
Tỷ lệ số dư đảm phí
Trang 88Tỷ lệ số dư đảm phí
Trang 89Số dư đảm phí
Báo cáo kết quả kinh doanh dạng số dư đảm phí
Chỉ tiêu
Sản phẩm/Bộ phận… Sản phẩm/Bộ phận… Sản phẩm/Bộ phận… Toàn doanh nghiệp
Số tiền TL% Số tiền TL% Số tiền TL % Số tiền TL %
Trang 91Kết cấu
Tổng định phíTổng chi phí
Kết cấu chi phí
Trang 92Đòn bẩy kinh doanh
Khái niệm
Đòn bẩy kinh doanh là chỉ tiêu phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tốc độ thay đổi lợi nhuận với tốc độ thay đổi doanh thu (hoặc sản lượng tiêu thụ).
Công thức xác định
Ý nghĩa
Trang 93Đòn bẩy kinh doanh
Trang 945.2 ỨNG DỤNG MỐI QUAN HỆ C- V- P
TH1: Thay đổi định phí và doanh thu
TH2: Thay đổi biến phí và doanh thu
TH3: Thay đổi định phí, biến phí và doanh thu
TH4: Thay đổi định phí, giá bán và doanh thu
TH5: Thay đổi định phí, biến phí, khối lượng bán và đơn giá
Trang 955.2 ỨNG DỤNG MỐI QUAN HỆ C- V- P
Trình tự ứng dụng mối quan hệ C-V-P:
- Xác định chỉ tiêu thay đổi trong mỗi tình huống;
- Tính toán các chỉ tiêu mới;
- Vận dụng phương trình trong mối quan hệ CVP để xác định
lợi nhuận, khối lượng, doanh thu mới…
Trang 965.3 PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ C-V-P TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
5.3.1 Phân tích CVP trong mối quan hệ với điểm hòa vốn
5.3.2 Phân tích CVP trong mối quan hệ với giá bán và kết cấu hàng bán
Trang 975.3.1 Phân tích CVP trong mối quan
hệ với điểm hòa vốn
Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó tổng doanh thu bằng tổng chi phí.