1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020

148 142 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị Slide kế toán quản trị Doanh Nghiệp 2020 bộn môn kế toán quản trị

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC PHẦN

- Đào tạo sinh viên:

- Có kiến thức lý thuyết toàn diện và kỹ năng thực hành nghề nghiệp về kế toán quản trị;

- Có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi; có khả năng tự học và phát huy khả năng của bản thân trong công việc

- Sinh viên tốt nghiệp có đủ khả năng thực hiện và tổ chức thực hiện kế toán quản trị tại các doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước ngoài và các tổ chức khác

Trang 3

NỘI DUNG HỌC PHẦN

 Chương 1: Tổng quan về kế toán quản trị trong doanh nghiệp

 Chương 2: Chi phí và phân loại chi phí doanh nghiệp

 Chương 3: Dự toán sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp

 Chương 4: Xác định chi phí và giá thành sản phẩm

 Chương 5: Mối quan hệ Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận Chương 6: Kế toán trách nhiệm trong doanh nghiệp

 Chương 7: Thông tin kế toán quản trị cho việc ra quyết định

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Giáo trình kế toán quản trị doanh nghiệp, Trần Thị Hồng Mai

& Đặng Thị Hoà (đồng chủ biên), NXB Thống Kê, 2020, Trường Đại học Thương Mại

 Kế toán quản trị doanh nghiệp, Nguyễn Năng Phúc, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, 2014, Trường ĐH Kinh tế quốc dân

 Managerial Accounting, Garrison, R.H and Noreen; E.W.,

2006, NXB Irwin/ McGraw-Hill, New York

Trang 5

TÀI LIỆU THAM KHẢOSách, Giáo trình, sách tham khảo

 Giáo trình Kế toán quản trị, Nguyễn Ngọc Quang, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, 2012, Trường Đại học Kinh tế quốc dân

 Working papers for use with managerial accounting, Garrison,

Ray H, 2006, NXB Irwin/ McGraw-Hill, New York.

 Kế toán quản trị chi phí và các quyết định tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp, Đoàn Xuân Tiên, 2009, NXB Tài chính, Hà Nội

 Kế toán quản trị: Lý thuyết – Bài tập – Bài giải, Phạm Văn

Dược và Nguyễn Thị Thu Hiền, 2010, NXB Đại học Công

nghiệp TP.HCM

Các website, phần mềm,

 http://vaa.net.vn/

 http://tapchitaichinh.vn/

Trang 6

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TRONG DN

1.1 Khái niệm và vai trò của kế toán quản trị

1.2 Đối tượng và nội dung của kế toán quản trị

1.3 Phân biệt kế toán quản trị với kế toán tài chính

1.4 Tổ chức kế toán quản trị trong doanh nghiệp

1.5 Các phương pháp kỹ thuật nghiệp vụ áp dụng trong kế toán quản trị

Trang 7

1.1.Khái niệm và vai trò của kế toán quản trị

1.1.2 Vai trò của kế toán quản trị

trong doanh nghiệp

1.1.1 Khái

niệm kế toán

quản trị

Trang 8

1.1.1 Khái niệm kế toán quản trị

“Trường ĐH Thương Mại”

Các khái niệm khác nhau về

KTQT

Việt Nam

Trang 9

1.1.1 Khái niệm KTQT

KTQT là khoa học thu nhận xử lý và cung cấp thông tin

về HĐSXKD một cách cụ thể, phục vụ cho nhà quản trị trong việc lập kế hoạch, điều hành, tổ chức thực hiện kế hoạch và quản lý kinh tế tài chính trong nội bộ DN

Trang 10

Bản chất của KTQT

• Một bộ phận của hệ thống KTDN

• Một công cụ quản lý đắc lực cho DN

• Đối tượng sử dụng : nhà QT trong DN

• Thông tin KTQT là nguồn thông tin chủ yếu giúp nhà QT thực hiện tốt các chức năng của mình

Trang 11

1.1.2 Vai trò của kế toán quản trị trong DN

- Đối với chức năng hoạch định

- Đối với chức năng tổ chức

- Đối với chức năng lãnh đạo

- Đối với chức năng kiểm tra

Trang 12

1.2 Đối tượng và nội dung của kế toán

quản trị

1.2.1 Đối tượng của kế toán quản trị

1.2.2 Nội dung của kế toán quản trị

Trang 13

1.2.1 Đối tượng của kế toán quản trị

Thông tin

quá khứ

Thông tin mang tính

chất dự báo tương lai

Tài sản, sự vận động của TS trong 1 đơn vị cụ

thể

Trang 14

1.2.2 Nội dung của kế toán quản trị

Trang 15

1.3 Phân biệt kế toán quản trị với kế toán

tài chính

1.3.2 Những điểm

giống nhau

1.3.1 Những

điểm khác

nhau

Trang 16

1.3.1 Những điểm khác nhau

Tiêu thức

Đặc điểm thông tin

Mục đích

Phạm vi của thông tin

Nguyên tắc cung cấp thông tin

Trang 17

1.3.2 Những điểm giống nhau

Tiêu thức

Trách nhiệm

quản lý DN

Đối tượng nghiên cứu

Sử dụng chứng từ

Trang 18

1.4 Tổ chức kế toán quản trị trong DN

1.4.2.

Mô hình tổ chức KTQT trong DN

1.4.1

Nội dung tổ

chức KTQT

trong DN

Trang 19

1.4.1 Nội dung tổ chức KTQT trong DN

- Tổ chức KTQT trong DN theo chức năng

- Tổ chức KTQT trong DN theo các khâu công việc của quá trình KT

Trang 22

1.5 Các phương pháp kỹ thuật nghiệp

vụ áp dụng trong KTQT

• 1.5.1 Phân loại chi phí

• 1.5.2 Thiết kế thông tin thành dạng so sánh được

• 1.5.3 Trình bày mối quan hệ giữa các thông tin kế

toán theo dạng phương trình

• 1.5.4 Trình bày thông tin dưới dạng đồ thị

• 1.5.5 Các phương pháp khác áp dụng trong kế toán

quản trị

Trang 23

CHƯƠNG 2 CHI PHÍ VÀ PHÂN LOẠI CHI PHÍ

TRONG DOANH NGHIỆP

2.2.

Phân loại chi phí

2.1.

Khái niệm

và bản chất

chi phí.

Trang 24

2.1.1 Khái niệm và bản chất của chi phí

Khái niệm chi phí

Chi phí là biểu hiện bằng tiền của những phí tổn thực tế hoặc ước tính về các nguồn lực mà doanh nghiệp đã bỏ ra hoặc

sẽ phải bỏ ra để đạt tới một mục tiêu nhất định

Bản chất chi phí

- Về mục đích phát sinh chi phí

- Về bản chất kinh tế của chi phí

Trang 25

2.2 Phân loại chi phí

Tiêu thức phân loại

Theo mối quan hệ với kỳ tính kết quả

Theo chức năng hoạt động

Trang 26

2.2.1 Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động

CP ngoài sản xuất

CP NVLTT

CP bán hàng

Trang 27

2.2.2 Phân loại chi phí theo mối

quan hệ với kỳ tính kết quả

LN của kỳ mà chúng phát

sinh

Trang 28

2.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng

xử của chi phí

- Biến phí

- Định phí

- Chi phí hỗn hợp

Trang 29

2.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng xử

Trang 30

2.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng

Trang 31

2.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng

Trang 32

2.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng

xử của CP

Định phí (ĐP)

- KN: Là những khoản CP không thay đổi về tổng số khi mức

độ hoạt động thay đổi trong phạm vi phù hợp

- Đặc điểm:

- Phân loại: ĐP bắt buộc, ĐP tùy ý ( ĐP quản trị)

Trang 33

2.2.3 Phân loại chi phí theo cách

Trang 34

2.2.3 Phân loại chi phí theo cách ứng

Trang 35

2.2.4 Phân loại chi phí theo đối

tượng tập hợp chi phí

Khoản chi phí có

quan hệ trực tiếp với

đối tượng chịu chi

phí

CP trực tiếp CP gián tiếp

Khoản chi phí phát sinh liên quan đến nhiều đối tượng chịu

chi phí

Trang 36

2.2.5 Phân loại chi phí theo thẩm

ra quyết định ảnh hưởng tới chi phí

Trang 37

2.2.6 Các loại chi phí khác sử dụng trong lựa chọn phương án kinh doanh

 CP chênh lệch

 CP chìm

 CP cơ hội

Trang 38

CHƯƠNG 3: DỰ TOÁN SẢN XUẤT KINH

DOANH TRONG DOANH NGHIỆP

3.2 Định mức chi phí sản xuất kinh doanh

3.3 Xây dựng hệ thống dự toán sản xuất

kinh doanh trong doanh nghiệp 3.1 Những vấn đề chung về dự toán sản xuất kinh doanh

Trang 39

3.1.Những vấn đề chung về dự toán sản xuất

kinh doanh

• 3.1.1 Khái niệm, ý nghĩa của dự toán sản xuất kinh doanh

• 3.1.2 Hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh

• 3.1.3 Phương pháp lập dự toán sản xuất kinh doanh

• 3.1.4 Trình tự lập dự toán sản xuất kinh doanh

Trang 40

3.1.1 Khái niệm, ý nghĩa của dự toán sản

xuất kinh doanh

Khái niệm: Dự toán là một bản kế hoạch chi tiết về mục tiêu cần đạt được kết hợp với khả năng huy động và sử dụng các nguồn lực trong quá trình hoạt động SXKD trong tương lai của doanh nghiệp theo các chỉ tiêu số lượng, giá trị nhằm giúp nhà quản lý chủ động trong quá trình điều hành, quản

lý DN

Ý nghĩa:

Trang 41

3.1.2 Hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh

Dự toán bán hàng

Dự toán HTK Dự toán sản xuất

(Dự toán mua hàng)

Dự toán CPBH và CPQLDN

Dự toán CP NVLTT Dự toán CP NVLTT Dự toán CP SXC

Dự toán tình hình

tài chính

Dự toán kết quả SXKD

Dự toán GVHB

Dự toán tiền

Trang 42

3.1.3 Phương pháp lập dự toán sản xuất

kinh doanh

- Theo phương pháp gia tăng ( lập dự toán trên cơ sở quá khứ)

- Lập dự toán xuất phát từ cấp số không

- Lập dự toán trên cơ sở điều chỉnh liên tục

Trang 43

3.1.4 Trình tự lập dự toán sản xuất kinh

Trang 44

3.2 Định mức chi phí sản xuất kinh doanh

3.2.1 Khái niệm và phân loại định mức chi phí

3.2.2 Xây dựng định mức chi phí trong doanh nghiệp

Trang 45

3.2.1 Khái niệm và phân loại định

mức chi phí

Khái niệm:

Định mức CP là việc xác định CP cần thiết cho việc sản xuất, hoàn thành một đơn vị sản phẩm hoặc đơn vị khối lượng sản xuất, một công việc nhất định

Phân loại:

- Định mức CP lý tưởng

- Định mức CP thực hiện

Trang 47

3.3 Xây dựng hệ thống dự toán sản xuất

kinh doanh trong DN

Trang 48

- Đơn giá bán dự kiến

Dự toán thu tiền

- Số tiền chưa thu kỳ

trước

- Số tiền thu ngay trong

kỳ

Trang 49

3.3.2 Dự toán sản xuất

Căn cứ lập dự toán sản xuất

- KL tồn đầu kỳ

- KL dự kiến tiêu thụ trong kỳ

- Nhu cầu tồn kho cuối kỳ

kỳ

Trang 50

3.3.3 Dự toán hàng tồn kho cuối kỳ

Trang 52

Dự toán CP sản xuất chung

- Cơ sở xây dựng dự toán CP SXC

- Phương pháp lập dự toán CP SXC

Dự toán

CP SXC

Dự toán biến phí sản xuất chung

Dự toán định phí sản xuất chung(Định phí tùy ý, Định phí bắt buộc)

Trang 53

D ự toán CPBH và CP QLDN

- Cơ sở xây dựng dự toán CPBH & CPQL

- Phương pháp lập dự toán CPBH & CPQL

Trang 55

3.3.6 Dự toán tiền

Cơ sở xây dựng dự

toán tiền

Tiền tồn đầu kỳTiền thu trong kỳNhu cầu chi tiêu trong kỳCân đối thu chi

Hoạt động tài chínhTiền tồn cuối kỳ

Phương pháp lập dự toán tiền

Trang 56

Chỉ tiêu Cả năm Qúy I Qúy II Qúy III Qúy IV

Trang 57

3.3.7 D ự toán kết quả hoạt động

kinh doanh

- Cơ sở xây dựng dự toán KQKD

- Phương pháp lập dự toán KQKD:

+ Dự toán KQKD theo pp chi phí toàn bộ

+ Dự toán KQKD theo pp chi phí trực tiếp

Trang 58

3.3.7 Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh

Chỉ tiêu Năm QI QII QIII QIV

Trang 59

3.3.7 D ự toán tình hình tài chính

- Cơ sở xây dựng dự toán tình hình tài chính

- Phương pháp lập dự toán tình hình tài chính

Trang 60

• 4.1 Tổng quan về xác định chi phí và giá

thành trong doanh nghiệp

• 4.2 Các phương pháp xác định chi phí

• 4.3 Các phương pháp xác định giá thành

trong kế toán quản trị

• 4.4 Phân tích biến động chi phí

CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH CHI PHÍ

VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

Trang 61

4.1 Tổng quan về xác định chi phí và

giá thành trong doanh nghiệp

- Xác định chi phí

- Xác định giá thành

Trang 62

4.2 Các phương pháp xác định chi phí

4.2.1 Xác định và phân bổ chi phí bộ phận phục vụ4.2.2 Xác định chi phí theo công việc

4.2.3 Xác định chi phí theo quá trình sản xuất

4.2.4 Xác định chi phí theo các phương pháp khác

Trang 63

4.2.1 Xác định và phân bổ chi phí bộ

phận phục vụ

 Căn cứ và mô hình phân bổ chi phí

 Các phương pháp phân bổ chi phí

Trang 64

4.2.1.1 Căn cứ và mô hình phân bổ chi phí

 Căn cứ phân bổ:

- Là chỉ tiêu đo lường mức hoạt động hoặc mức sử

dụng dịch vụ của bộ phận

- Căn cứ phân bổ phải phản ánh chính xác lợi ích

mà các bộ phận khác trong doanh nghiệp nhận được

từ bộ phận phục vụ

Trang 65

4.2.1.2 Căn cứ và mô hình phân bổ

chi phí

Mô hình

phân bổ

Theo CP thực tế

Nội dung

Ưu, nhược điểm

Theo CP

kế hoạch

Ưu, nhược điểm

Nội dung

Trang 66

4 4.2.1.3.Các phương pháp phân bổ chi phí ácPhương pháp trực tiếp

Trang 67

4.2.1.3 Các phương pháp phân bổ chi phí

Bộ phận

phục vụ A

Bộ phận phục vụ B

Bộ phận hoạt động sxkd 1 Bộ phận hoạt động sxkd 2

Phương pháp bậc thang

Trang 68

4.2.1.3 Các phương pháp phân bổ chi phí ác

Phương pháp phân bổ lẫn nhau

Trang 69

4.2.2 Xác định chi phí theo công việc

Tập hợp

CP sản xuất trên

cơ sở

Phiếu xuất kho

Phiếu theo dõi lao động

Mức phân bổ CPSXC

Chi phí được tập hợp vào

Phiếu

CP theo công việc

Trang 70

Các chi phí được tập hợp vào

PX1 Bán TP

PX1

Bán TP PX2

PXn TP PXn

PX2

Tập hợp

CP sản xuất trên

cơ sở

Lệnh sản xuất

Phiếu theo dõi lao động

CPSXC ướctính (hoặc

CP thực tế)

4.2.3 Xác định chi phí theo quá trình SX

Quá trình tập hợp chi phí

Trang 71

4.2.3 Xác định chi phí theo quá trình

sản xuất

Báo cáo sản xuất :

-Mục đích:

- Nội dung báo cáo:

+ Phần 1: Kê khai khối lượng

+ Phần 2: Tổng hợp chi phí và xác định chi phí

+ Phần 3: Cân đối chi phí

Trang 72

Phần 1: Kê khai khối l ượng

(2)

=

KLSPdở dang cuối kỳ

*

Tỷ lệ hoàn thành

KL tương đương của

PX =

KL SP hoàn thành (1) +

KL tương đương của KLSP dở dang cuối kỳ (2)

Xác định khối lượng

tương đương

Phương pháp trung bình

Phương pháp FIFO

KL tương đương của PX

=

KL tương đương của KLSP dở dang đầu kỳ (3)

+

KLSP mới đưa vào SX

và HT trong kỳ(4)

+

KLtương đương của KLSP dở dang cuối kỳ

(5)

(3) = KLSP dở dang

đầu kỳ * Tỷ lệ chưa hoàn thành

Trang 73

KLSP tương đương theo từng yếu tố

PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH PHƯƠNG PHÁP FIFO

- CPSX dở dang đầu

- CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX phát sinh trong kỳ

Trang 74

b SP mới đưa vào SX và HT chuyển đi

* KL SP tương

đương theo từng yếu tố )

Trang 76

4.3 Các phương pháp xác định giá thành

trong KTQT

4.3.1 Phương pháp xác định giá thành theo chi phí toàn bộ

4.3.2 Phương pháp xác định giá thành theo chi phí trực tiếp

Trang 77

4.3.1 Phương pháp xác định giá thành theo chi phí toàn bộ

Trang 78

4.3.2 Phương pháp xác định giá thành theo chi phí trực tiếp

Khái niệm:

Là phương pháp chỉ tập hợp các biến phí sản xuất để

xác định chi phí đơn vị (giá thành đơn vị), còn định phí

sản xuất được coi là chi phí thời kỳ

Z = CPNVLTT + CPNCTT + Biến phí SXC

Đặc điểm:

Trang 79

4.4 Phân tích biến động chi phí

4.4.1 Ý nghĩa của phân tích biến động chi phí

4.4.2 Mô hình phân tích biến động chi phí

4.4.3.Phân tích biến động chi phí theo dự toán linh hoạt

Trang 80

4.4.1 Ý nghĩa của phân tích biến động chi phí

Là so sánh CP thực tế và CP dự toán để xác định biến động

CP, sau đó tìm nguyên nhân ảnh hưởng đến biến động và đề xuất biện pháp thực hiện cho kỳ sau nhằm tiết kiệm CP

Ý nghĩa?

Trang 81

4.4.2 Mô hình phân tích biến động chi phí

 Tính số chênh lệch

 Xác định nguyên nhân của mọi sự thay đổi

 Đề xuất các giải pháp tốt nhất để điều chỉnh hoạt động của

doanh nghiệp

Trang 82

4.4.3.Phân tích biến động chi phí theo

dự toán linh hoạt

• Các yếu tố chi phí được xây dựng theo một chuỗi các mức hoạt động nên chi phí cũng được xác lập tương ứng với các mức độ hoạt động trong chuỗi đó

• Kết quả thực hiện thuộc mức hoạt động nào sẽ được so sánh với định mức ở mức hoạt động tương ứng

Trang 83

CHƯƠNG 5 – MỐI QUAN HỆ CHI PHÍ – KHỐI LƯỢNG – LỢI NHUẬN

5.1 Một số khái niệm cơ bản 5.2 Ứng dụng mối quan hệ CVP 5.3 Phân tích CVP trong trường hợp đặc biệt 5.4 Điều kiện ứng dụng mối quan hệ CVP

Trang 84

5.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 85

5.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Số dư đảm phí Khái niệm

Số dư đảm phí là chỉ tiêu phản ánh chênh lệch giữa tổng doanh thu bán hàng và tổng biến phí hoạt động

Công thức xác định

Ý nghĩa

Trang 86

5.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Số dư đảm phí đơn vị bình quân toàn doanh nghiệp?

Trang 87

Khái niệm

Là chỉ tiêu phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tổng số dư đảm phí với tổng doanh thu, hoặc giữa số dư đảm phí đơn vị với đơn giá bán.

Công thức xác định

Ý nghĩa

Tỷ lệ số dư đảm phí

Trang 88

Tỷ lệ số dư đảm phí

Trang 89

Số dư đảm phí

Báo cáo kết quả kinh doanh dạng số dư đảm phí

Chỉ tiêu

Sản phẩm/Bộ phận… Sản phẩm/Bộ phận… Sản phẩm/Bộ phận… Toàn doanh nghiệp

Số tiền TL% Số tiền TL% Số tiền TL % Số tiền TL %

Trang 91

Kết cấu

Tổng định phíTổng chi phí

Kết cấu chi phí

Trang 92

Đòn bẩy kinh doanh

Khái niệm

Đòn bẩy kinh doanh là chỉ tiêu phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tốc độ thay đổi lợi nhuận với tốc độ thay đổi doanh thu (hoặc sản lượng tiêu thụ).

Công thức xác định

Ý nghĩa

Trang 93

Đòn bẩy kinh doanh

Trang 94

5.2 ỨNG DỤNG MỐI QUAN HỆ C- V- P

 TH1: Thay đổi định phí và doanh thu

 TH2: Thay đổi biến phí và doanh thu

 TH3: Thay đổi định phí, biến phí và doanh thu

 TH4: Thay đổi định phí, giá bán và doanh thu

 TH5: Thay đổi định phí, biến phí, khối lượng bán và đơn giá

Trang 95

5.2 ỨNG DỤNG MỐI QUAN HỆ C- V- P

Trình tự ứng dụng mối quan hệ C-V-P:

- Xác định chỉ tiêu thay đổi trong mỗi tình huống;

- Tính toán các chỉ tiêu mới;

- Vận dụng phương trình trong mối quan hệ CVP để xác định

lợi nhuận, khối lượng, doanh thu mới…

Trang 96

5.3 PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ C-V-P TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

5.3.1 Phân tích CVP trong mối quan hệ với điểm hòa vốn

5.3.2 Phân tích CVP trong mối quan hệ với giá bán và kết cấu hàng bán

Trang 97

5.3.1 Phân tích CVP trong mối quan

hệ với điểm hòa vốn

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó tổng doanh thu bằng tổng chi phí.

Ngày đăng: 21/08/2020, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w