1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TEST 4 review 1 4

2 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Put the words in order.. Miss Hien: Hello, Quan.. Goodbye, Miss Hien.. Miss Hien: Goodbye, Quan.. Read and complete: Đ c và hoàn thành câu ọc và nối How, what’s, my 1.. Put the words in

Trang 1

Name: TEST1-Review Date: Wednesday, May 08, 2024

Class: 3 A1 Mrs Dung Phone: 01664.409.436

UNIT 1: HELLO

I Complete and say aloud: B H (Đi n B ho c H vào ch tr ng) ền B hoặc H vào chỗ trống) ặc H vào chỗ trống) ỗ trống) ống)

a ellob .ye

IV Put the words in order Then read aloud: (S p x p l i tr t t t ) ắp xếp lại trật tự từ) ếp lại trật tự từ) ại trật tự từ) ật tự từ) ự từ) ừ)

1 You/ meet/ nice/ to

2 Nam/ you/ hi/ are/ how

3 Thanks/ fine/ I’m

4 Nam/ bye

V Read and complete: (Đ c và hoàn thành bài b ng các t in đ m) ọc và nối) ằng các từ in đậm) ừ) ật tự từ) Fine, how, hello, fine Quan: (1) , Miss Hien (2) are you? Miss Hien: Hello, Quan (3) , thanks And you? Quan: I’m (4) , thank you Goodbye, Miss Hien Miss Hien: Goodbye, Quan VI Write about you: (Vi t v em) ếp lại trật tự từ) ền B hoặc H vào chỗ trống) Name:

School:

Class:

UNIT 2: WHAT’S YOUR NAME? I Complete and say aloud: M P (Đi n M ho c P vào ch tr ng) ền B hoặc H vào chỗ trống) ặc H vào chỗ trống) ỗ trống) ống) a ……aib eter II Read and complete: (Đ c và hoàn thành câu) ọc và nối) How, what’s, my 1 your name? 2 Name’s Peter 3 Do you spell your name? III Read and match: (Đ c và n i) ọc và nối) ống) 1 What’s a) Linda 2 My name’s b) spell your name? 3 How do you c) your name? IV Match the sentences: (N i các câu sau) ống) 1 Hello My name’s Peter a) My name’s Linda 2 What’s your name? b) L-I-N-D-A 3 How do you spell Linda? c) Hi, Peter I’m Nam V Put the words in order Then read aloud (S p x p theo tr t t ) ắp xếp lại trật tự từ) ếp lại trật tự từ) ật tự từ) ự từ) 1 Name/ my/ Phong/ is

2 Your/ what/ is/ name

3 Do/ spell/ name/ you/ your/ how

4 N-/ A/ L-/ D- / I-

VI Read and complete: (Đ c và hoàn thành bài b ng các t in đ m) ọc và nối) ằng các từ in đậm) ừ) ật tự từ) Spell, my, P-H-O-N-G, name’s, how Phong: Hi (1) name's Phong Linda: Hello, Phong My (2) Linda (3) do you spell your name? Phong: (4) How do you (5) your name? Linda: L-I-N-D-A VII Write about you: (Vi t v em) ếp lại trật tự từ) ền B hoặc H vào chỗ trống) 1 What’s your name?

2 How do you spell your name?

Unit 3: this is Tony

I Complete and say aloud: T Y (Đi n T ho c Y vào ch tr ng) ền B hoặc H vào chỗ trống) ặc H vào chỗ trống) ỗ trống) ống)

a ……esb.……ony

Mrs.Dung

Trang 2

III Put the words in order Then read aloud: (S p x p theo tr t t t ) ắp xếp lại trật tự từ) ếp lại trật tự từ) ật tự từ) ự từ) ừ)

1 That/ Hien/ Miss/ is

2 Linda/ this/ is

3 Peter/ is/ this

4 It/ is/ yes

5 Isn’t/ it/ no

IV Read and complete: (Đ c và hoàn thành bài sau b ng các t in đ m) ọc và nối) ằng các từ in đậm) ừ) ật tự từ) Meet, that, name's, is, and, his 1 Hi My Nam 2 is Phong 3 this is Quan 4 Look at that boy name is Tony 5 And that girl Linda 6 Nice to you, Peter and Linda V Write about your friend: (Vi t v b n c a em) ếp lại trật tự từ) ền B hoặc H vào chỗ trống) ại trật tự từ) ủa em) 1 What is his/ her name?

2 How do you spell his/ her name?

UNIT 4: HOW OLD ARE YOU? I Match: (N i) ống) 1 Four 2 Seven 3 Two 4 Five 5 Eight 6 One 7 Ten 8 Three 9 Six 10 Nine II Read and match: (Đ c và n i) ọc và nối) ống) 1 Who’s a) Are you? 2 It’s b) Years old 3 How old c) That? 4 I’m six d) Miss Hien III Match the sentences: (N i các câu sau) ống) 1 Who’s that? a) Yes, it is 2 How old are you? b) It’s Mr Loc 3 Is that Mai? c) She’s eight years old 4 How old is Mai? d) I’m eight years old IV Put the words in order Then read aloud: (S p xêp t theo tr t t ) ắp xếp lại trật tự từ) ừ) ật tự từ) ự từ) 1 That/ Mai/ is

2 You/ old/ how/ are

3 Nine/ old/ I’m/ years

4 Mai/ how/ is/ old

V Read and complete: (Đ c và hoàn thành) ọc và nối) Old, that, no, are 1 A: Is that Linda? B: (1) , it isn’t A: Who’s (2) ?

B: It’s Mary 2 A: How old (3) you? B: I’m ten years (4)

VI Write about you: (Vi t v em) ếp lại trật tự từ) ền B hoặc H vào chỗ trống) 1 What’s your name?

2 How old are you?

Mrs.Dung

Ngày đăng: 21/08/2020, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w