Tiểu luận bao gồm 3 chương với các nội dung: cơ sở lý luận về hệ thống tiền tệ và thị trường ngoại hối; hệ thống các nước theo hệ thống đồng Franc và vị thế của các đồng Franc trên thị trường ngoại hối; một số nhận xét và kiến nghị.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH TP. HCMẠ Ọ Ệ
KHOA TÀI CHÍNH – THƯƠNG M IẠ
BÀI TI U LU N Ể ẬTÀI CHÍNH TI N TỀ Ệ
Đ tàiề
H TH NG TI N T C A CÁC NỆ Ố Ề Ệ Ủ ƯỚC THEO H TH NGỆ Ố
Đ NG FRANC VÀ V TH C A CÁC Đ NG FRANC TRÊN THỒ Ị Ế Ủ Ồ Ị
TRƯỜNG NGO I H IẠ Ố
Trang 2DANH SÁCH NHÓM 2 L P Ớ 19DTCB4 CA 2 TH 2,4 Ứ
STT H VÀ TÊNỌ PHÂN CÔNG ĐÁNH GIÁ
1 Nguy nễ Th Huy n Trangị ề Tìm hi u đ ng franc CFP, l i m ể ồ ờ ở
đ u và l i k t, s a l i.ầ ờ ế ử ỗ 10/10
2 Hồ Thu Trang Tìm hi u đ ng franc Pháp và làm word. ể ồ 10/10
3 Nguy nễ Qu nh Nh ỳ ư Tìm hi u đ ng franc CFA và làm ể ồ
4 Nguy nễ Nh t Uyênậ Tìm hi u đ ng franc CHF và m t sể ồ ộ ố
5 Mai Th Ánh Tuy tị ế Lý thuy t v h th ng ti n t và ế ề ệ ố ề ệ
th trị ường ngo i h i.ạ ố 10/10
2
Trang 3DANH M C CÁC KÝ HI U, CH VI T T T Ụ Ệ Ữ Ế Ắ
IFM Quỹ ti n t Qu c t ề ệ ố ế
SNB Ngân hàng Trung ươ ng Th y Sĩ ụ
CEDEAO C ng đ ng Kinh t các nộ ồ ế ước Tây Phi WAMU Tám nước thu c Liên minh Ti n t Tây Phi ộ ề ệ
Trang 4DANH SÁCH CÁC BI U D , Đ TH , S Đ , HÌNH NH Ể Ồ Ồ Ị Ơ Ồ Ả
Trang 5M C L C Ụ Ụ
L I Ờ M Đ U Ở Ầ
Trong quá trình phát tri n n n kinh t hàng hóa, ti n t ra đ i và t n t i dể ề ế ề ệ ờ ồ ạ ướ inhi u hình thái khác nhau nh m đáp ng cho nhu c u phát tri n kinh t , đ c bi t làề ằ ứ ầ ể ế ặ ệ
ho t đ ng s n xu t, l u thông và trao đ i hàng hóa.ạ ộ ả ấ ư ổ Nó có vai trò quan tr ng thúcọ
đ y quá trình s n xu t và phát tri n kinh t xã h i c a m i qu c gia cũng nh trênẩ ả ấ ể ế ộ ủ ỗ ố ư
ph m vi toàn c u, đ c bi t trong n n kinh t th trạ ầ ặ ệ ề ế ị ường – n n kinh t đề ế ược ti n tề ệ hóa cao đ Cùng v i s phát tri n năng đ ng c a n n kinh t th trộ ớ ự ể ộ ủ ề ế ị ường đã làm
n y sinh nhu c u thả ầ ường xuyên và to l n v ngu n tài chính đ đ u t và t o l pớ ề ồ ể ầ ư ạ ậ
v n kinh doanh ho c đáp ng nhu c u trong xã h i. Kinh t ngày càng phát tri n thìố ặ ứ ầ ộ ế ể quan h cung c u ngu n tài chính ngày càng tăng. ệ ầ ồ
D a theo nghiên c u c a MarxLenin v l ch s và b n ch t c a ti n t :ự ứ ủ ề ị ử ả ấ ủ ề ệ
“Ti n là lo i hàng hóa đ c bi t đề ạ ặ ệ ược tách ra t trong th gi i hàng hóa làm v từ ế ớ ậ ngang giá chung th ng nh t cho các hàng hóa khác, nó th hi n lao đ ng xã h i vàố ấ ể ệ ộ ộ
bi u hi n quan h gi a nh ng ngể ệ ệ ữ ữ ườ ải s n xu t hàng hóa.” Vì v y, m i qu c gia hayấ ậ ỗ ố
m i khu v c đ u có m t đ ng ti n đ i di n riêng. Đ ng Franc t khi xu t hi nỗ ự ề ộ ồ ề ạ ệ ồ ừ ấ ệ
đ n nay đã đóng m t vai trò r t quan tr ng trong th trế ộ ấ ọ ị ường ti n t c a khu v c vàề ệ ủ ự
c th gi i. V y t i sao l i nói đ ng Franc có vai trò quan tr ng trong th trả ế ớ ậ ạ ạ ồ ọ ị ườ ngngo i h i? Đ hi u rõ h n Nhóm 2 đã có bài nghiên c u v đ tài :” H th ng ti nạ ố ể ể ơ ứ ề ề ệ ố ề
t c a các nệ ủ ước theo h th ng đ ng Franc và v th c a các đ ng Franc trên thệ ố ồ ị ế ủ ồ ị
trường ngo i h i” nh m m c đích có th đi sâu vào nghiên c u v l ch s hìnhạ ố ằ ụ ể ứ ề ị ử thành, quá trình phát tri n và v th c a nó trong th trể ị ế ủ ị ường ngo i h i.ạ ố
Trang 6C S LÝ LU N V H TH NG TI N T VÀ Ơ Ở Ậ Ề Ệ Ố Ề Ệ
TH TRỊ ƯỜNG NGO I H IẠ Ố
HỆ TH NG TI N T Ố Ề Ệ
T ng quan v h th ng ti n tổ ề ệ ố ề ệ
Ti n t ra đ i nh là m t t t y u c a ho t đ ng trao đ i, tuy nhiên ti n tề ệ ờ ư ộ ấ ế ủ ạ ộ ổ ề ệ
ch th c s phát tri n trong đi u ki n n n kinh t s n xu t hàng hóa. K t khi raỉ ự ự ể ề ệ ề ế ả ấ ể ừ
đ i đ n nay, ti n t đã t n t i nhi u hình thái khác nhau bao g m:ờ ế ề ệ ồ ạ ề ồ
V t ngang giá chung (hình thái cậ ổ x a).ư
Ti n kim lo i: Vàng và b c là ph bi n nh t. Vàng đ i di n cho s giàuề ạ ạ ổ ế ấ ạ ệ ự
có và c a c i và đủ ả ược g i là kim lo i quý. Do kh i lọ ạ ố ượng vàng h n chạ ế nên người ta s d ng kim lo i khác đ đúc ti n ( đ ng, nhôm ) nh ngử ụ ạ ể ề ồ ữ
đ ng ti n kim lo i đ u tiên đồ ề ạ ầ ược đúc do các đ a ch , t ng l p quýị ỉ ầ ớ t c.ộ
Ti n gi y do s phát tri n c a ngànhề ấ ự ể ủ in
Ti n tín d ng: ề ụ S phát tri n ự ể c aủ h th ng ngân hàng gi a các nệ ố ữ ước v iớ nhau, trong h th ng thanh toán đã xu t hi n ti n tín d ng.ệ ố ấ ệ ề ụ Vi c s d ngệ ử ụ
ti n tínề d ngụ r t thu n l i và an toàn.ấ ậ ợ Đ i v i b n thân n n kinh t thìố ớ ả ề ế
t t c đ ng ti n c a n n kinh t đấ ả ồ ề ủ ề ế ược đ a vào l u thông, t c đ luânư ư ố ộ chuy n nhi u nên tăngể ề GDP
Ngày nay chúng ta còn có các khái ni m phân bi t gi a ti n c a m t nệ ệ ữ ề ủ ộ ước và
ti n th gi i nh ti n t qu c gia và ti n t qu c t V c b n, chúng đ u là ti n,ề ế ớ ư ề ệ ố ề ệ ố ế ề ơ ả ề ề
Trang 7có ch c năng gi ng nhau là l u thông, trao đ i, buôn bán. Tuy nhiên hai lo i ti nứ ố ư ổ ạ ề này có s khác nhau v ph m vi: Ti n qu c gia đự ề ạ ề ố ượ ừc t ng qu c gia th a nh n cònố ừ ậ
ti n qu c t đề ố ế ược nhi u qu c gia th a nh n. V y đ ti n t qu c gia tr thànhề ố ừ ậ ậ ể ề ệ ố ở
ti n t qu c t d a trên c s là đ ng ti n đó ph i có kh năng chuy n đ i. Chínhề ệ ố ế ự ơ ở ồ ề ả ả ể ổ
vì s c n thi t c a vi c trao đ i gi a các qu c gia v i nhau trong m t xã h i đãự ầ ế ủ ệ ổ ữ ố ớ ộ ộ phát tri n vể ượ ật b c, nh m t s t t y u, h th ng ti n t qu c t ra đ i gi i quy tư ộ ự ấ ế ệ ố ề ệ ố ế ờ ả ế
nh ng khó khăn cho n n kinh t ữ ề ế
H th ng ti n t qu c t là m t đ nh ch chung, mà trong đó th c hi nệ ố ề ệ ố ế ộ ị ế ự ệ
nh ng ho t đ ng thanh toán qu c t , đi u ti t các giao d ch v n và quy t đ nh tữ ạ ộ ố ế ề ế ị ố ế ị ỷ giá h i đoái gi a các đ n v ti n t Nghĩa là h th ng ti n t qu c t là c ch tố ữ ơ ị ề ệ ệ ố ề ệ ố ế ơ ế ổ
ch c l u thông ti n t gi a các qu c gia, đứ ư ề ệ ữ ố ược th c hi n b ng nh ng th a ự ệ ằ ữ ỏ ước và quy đ nh ràng bu c c a các qu c gia, có hi u l c trong ph m vi không gian và th iị ộ ủ ố ệ ự ạ ờ gian nh tấ đ nh. H th ng ti n t qu c t t p trung vào hai đ c đi m đóị ệ ố ề ệ ố ế ậ ặ ể là ch nọ
lo i hình ti n t làm đ n v qu c t và t ch c l u thông ti n t ạ ề ệ ơ ị ố ế ổ ứ ư ề ệ
Ch n lo i hình ti n t làm đ n v ti n t qu c ọ ạ ề ệ ơ ị ề ệ ố t ế Đ n v ti n t chung làơ ị ề ệ
đ n v thanh toán, đo lơ ị ường và d tr giá trự ữ ị c a m t c ng đ ng kinhủ ộ ộ ồ t ế Thông
thườ các nng ướ sử d ngc ụ m t đ ng ti n m nh c a m t qu c gia nào đó ộ ồ ề ạ ủ ộ ố trong
kh i làm đ ng ti n chung c a kh i. Các đ ng ti n USD, GBP, FRF, JPY, DEM đãố ồ ề ủ ố ồ ề
t ng là các đ ng ti n qu c t trong m t kho ng th i gian. Tuy nhiên, sau này do sừ ồ ề ố ế ộ ả ờ ự phát tri n và h i nh p kinh t , các liên minh kinh t để ộ ậ ế ế ược hình thành hoàn toàn trên
c s t nguy n do v y, mà các nơ ở ự ệ ậ ước châu Âu đã không ch n m t đ ng ti n nàoọ ộ ồ ề
c a qu c gia đủ ố ược làm đ ng ti n chung, mà các nồ ề ước trong liên minh t đ nh ra m tự ị ộ
đ ng ti n chung c a c kh i. Ch ng h n: Ngày 01/01/1999 Đ ng ti n chung c aồ ề ủ ả ố ẳ ạ ồ ề ủ châu Âu là euro đã ra đ i v i t giá ngay t i ngày ra đ i là 1 EUR = 1,16675 USD.ờ ớ ỷ ạ ờ
T ch c l u thông ti n t : Ch đ t ch c l u thông ti n t trong các hổ ứ ư ề ệ ế ộ ổ ứ ư ề ệ ệ
th ng ti n t qu c t thông thố ề ệ ố ế ường bao g m nh ng n i dung đ c tr ngồ ữ ộ ặ ư sau:
Xác đ nh t giáị ỷ gi a đ ng ti n chung v i các đ ng ti nữ ồ ề ớ ồ ề thành viên c a kh i. Có th theo t giá c đ nh ho c t giá thủ ố ể ỷ ố ị ặ ỷ ả n i.ổ
Quy đ nh v l u thông ti n m t, thanh toán không dùng ti nị ề ư ề ặ ề
m t và l uặ ư thông các gi yấ tờ có giá khác ghi b ngằ đ ngồ ti nề chung c aủ cả
kh i.ố
Quy đ nh v t l d tr ngo i h i: n đ nh t tr ng giá trị ề ỷ ệ ự ữ ạ ố ấ ị ỷ ọ ị
Trang 8c a đ ng ti n chung trong t ng d tr ngo i h i c a các nủ ồ ề ổ ự ữ ạ ố ủ ước thành viên,
c a ngân hàng thu c kh i.ủ ộ ố
Ti n t qu c t và h th ng ti n t qu c t đ u là s n ph m c a các liênề ệ ố ế ệ ố ề ệ ố ế ề ả ẩ ủ minh kinh t Do v y s phát tri n c a h th ng ti n t qu c t ph thu c vào cácế ậ ự ể ủ ệ ố ề ệ ố ế ụ ộ liên minh kinh t Tuy nhiên, các liên minh kinh t thế ế ường không đ ng v ng trongứ ữ
m t th i gian dài do các nguyên nhân khác nhau cho nên ộ ờ khi các liên minh kinh tế tan v thì h th ng ti n t qu c t cũng b nh hỡ ệ ố ề ệ ố ế ị ả ưở theo.ng
M i h th ng ti n t qu c t đỗ ệ ố ề ệ ố ế ược hình thành đ u xu t phát t nh ng m cề ấ ừ ữ ụ đích nh t đ nh c a các nấ ị ủ ước tham gia. Tuy nhiên có th th y các h th ng ti n tể ấ ệ ố ề ệ
đ u có m t s m c đích chung nh sau:ề ộ ố ụ ư
M mang giao l u v kinh t qu c t , t o s liên k t kinh tở ư ề ế ố ế ạ ự ế ế gi a m t sữ ộ ố
nước đã có quan h g n bó ho c ph thu c l n nhau v i ý đ nh c nh tranh ho cệ ắ ặ ụ ộ ẫ ớ ị ạ ặ
ch ng l i s xâm nh p kinh t – tài chính c a các kh i kinh t khác.ố ạ ự ậ ế ủ ố ế
Có th t o ra các m i liên k t (liên minh) v chính tr gi a các qu c gia m tể ạ ố ế ề ị ữ ố ộ cách ch t ch ho c ràng bu c l ng l o gi a các nặ ẽ ặ ộ ỏ ẻ ữ ước dướ ựi s ch huy ho c thaoỉ ặ túng c a m t qu c gia m nh.ủ ộ ố ạ
C ng c vai trò và v trí kinh t – ti n tủ ố ị ế ề ệ c a m t s qu c gia trong khuủ ộ ố ố
v c.ự
Quá trình phát tri n c a h th ng ti n t qu c tể ủ ệ ố ề ệ ố ế
H th ng ti n t qu c t đã hình thành t t phát đ n t giác. Ban đ u là tệ ố ề ệ ố ế ừ ự ế ự ầ ự phát th hi n m t đ ng ti n c a qu c gia nào đó t nó có đ y đ các y u t trể ệ ộ ồ ề ủ ố ự ầ ủ ế ố ở thành ti n t qu c t D n d n h th ng ti n t qu c t đề ệ ố ế ầ ầ ệ ố ề ệ ố ế ược hình thành m t cáchộ
t giác trên c s các qu c gia th a thu n, th ng nh t v i nhau thông qua đàm phán,ự ơ ở ố ỏ ậ ố ấ ớ
ký k t văn b n ho c th a nh n m t đ ng ti n c a m t qu c gia nào đó làm đ n vế ả ặ ừ ậ ộ ồ ề ủ ộ ố ơ ị
ti n t qu c t ề ệ ố ế
H th ng b n v vàng (gold standard) ệ ố ả ị
T trừ ước dương l ch 300 năm, th i c a các Pharaoh, vàng đị ờ ủ ược xem là
phương ti n thanh toán và c t tr Hy L p và đ ch Roman dùng ti n vàng choệ ấ ữ ạ ế ế ề
đ n th i k kh ch trế ờ ỳ ế ương thương m i c a th k 19. Khi s gia tăng thạ ủ ế ỷ ự ương m iạ
l n h n đã đ t ra yêu c u c n ph i có h th ng chính th c trong cán cân thớ ơ ặ ầ ầ ả ệ ố ứ ươ ng
m i qu c t Các qu c gia l n lạ ố ế ố ầ ượt thi t l p các m nh giá cho các lo i ti n t c aế ậ ệ ạ ề ệ ủ
qu c gia mình theo giá tr c a vàng và t đó g n v i lu t ch i đã đ t ra. Ch đố ị ủ ừ ắ ớ ậ ơ ặ ế ộ
Trang 9b n v vàng đả ị ược xem là h th ng ti n t qu c t đệ ố ề ệ ố ế ược Châu Âu th a nh n từ ậ ừ
nh ng năm 1870. M là nữ ỹ ước đi sau và ch th a nh n h th ng này đ n năm 1879.ỉ ừ ậ ệ ố ế
Theo b n v vàng, t l chuy n đ i gi a hai lo i ti n b t kì xác l p d a trênả ị ỷ ệ ể ổ ữ ạ ề ấ ậ ự giá tr c a vàng c a hai lo i ti n đó ( ti n t l u thông là ti n đúc b ng vàng ). Thíị ủ ủ ạ ề ề ệ ư ề ằ
d , hàm lụ ượng vàng c a 1 b ng Anh (GBP) là 2,488281 gram và c a 1 đô la Mủ ả ủ ỹ ( USD) là 0,888671 gram do đó quan h so sánh gi a GBP và USD là:ệ ữ
Ch đ này ra đ i có nhi u tác đ ng tích c c đ i v i n n kinh t t giá gi aế ộ ờ ề ộ ự ố ớ ề ế ỷ ữ các đ ng ti n là c đ nh. Tuy nhiên khi n n kinh t phát tri n, lồ ề ố ị ề ế ể ượng vàng cung ngứ không đáp ng đ cho lứ ủ ượng hàng hóa được làm ra t đó gây áp l c nên n n kinh từ ự ề ế
vì v y mà ch đ b n v vàng đã s p đ sau hai cu c chi n tranh th gi i và cu cậ ế ộ ả ị ụ ổ ộ ế ế ớ ộ
Đ i kh ng ho ng năm 1930.ạ ủ ả
H th ng Bretton Woods: 1945 – 1972 ệ ố
Tháng 7/1944, đ i di n 44 nạ ệ ước h p t i Bretton Woods, New Hampshire đọ ạ ể bàn b c phác th o h th ng ti n t qu c t th i h u chi n. Sau nhi u l n tranhạ ả ệ ố ề ệ ố ế ờ ậ ế ề ầ cãi, thương lượng, các đ i di n đã cùng d th o và ký k t Th a ạ ệ ự ả ế ỏ ước mang tên Bretton Woods. Hi p đ nh Bretton Woods thi t l p h th ng ti n t qu c t d aệ ị ế ậ ệ ố ề ệ ố ế ự trên đ ng Đô la M và thi t l p hai đ nh ch m i là Qu Ti n t Qu c t (IMF) vàồ ỹ ế ậ ị ế ớ ỹ ề ệ ố ế Ngân hàng Tái thi t và Phát tri n Qu c t (IBRD). Theo đó, IMF chuyên h tr cácế ể ố ế ỗ ợ
qu c gia thành viên trong cán cân thanh toán và v n đ t giá còn Ngân hàng Táiố ấ ề ỷ thi t và Phát tri n Qu c t (IBRD) mà chúng ta thế ể ố ế ường g i là Ngân hàng Th gi iọ ế ớ (WB) h tr v n tái thi t sau chi n tranh và tài tr phát tri n kinh t các nỗ ợ ố ế ế ợ ể ế ướ cnghèo
Hi p đ nh Bretton Woods th c ch t là th a thu n hệ ị ự ấ ỏ ậ ướng v vi c gi giáề ệ ữ
đ ng ti n các nồ ề ước theo giá vàng và ch ng l m phát giá c Đ ng ti n c a Hoa Kố ạ ả ồ ề ủ ỳ (USD) d a trên th m nh c a n n kinh t phát tri n vự ế ạ ủ ề ế ể ượ ơt h n và không b tàn pháị trong chi n tranh đã đế ược c đ nh m c 35 USD = 1OUNCE* vàng làm chu n choố ị ở ứ ẩ
vi c xác đ nh t giá đ ng ti n c a các nệ ị ỷ ồ ề ủ ước còn l i tạ ương ng v i đ ng đô la M ứ ớ ồ ỹ Các nước tham gia đ ng ý duy trì giá tr c a đ ng ti n c a mình trong vòng 1% (sauồ ị ủ ồ ề ủ này m r ng đ n 2.25%) c a m nh giá b ng cách mua ho c bán ngo i t ho cở ộ ế ủ ệ ằ ặ ạ ệ ặ vàng khi c n thi t. Làm gi m giá đã không đầ ế ả ượ ử ục s d ng nh m t chính sách c như ộ ạ tranh thương m i trong giai đo n này, nh ng n u m t đ ng ti n quá y u và khi m tạ ạ ư ế ộ ồ ề ế ấ
Trang 10giá quá 10% thì c n có s can thi p c a IMF. Nh v y, có th xem h th ngầ ự ệ ủ ư ậ ể ệ ố Bretton Woods là “h th ng b n v h i đoái vàng d a trên Đô la M ”. ệ ố ả ị ố ự ỹ
H th ng Bretton Woods đệ ố ược duy trì đ n năm 1971 thì s p đ Nguyênế ụ ổ nhân c a s s p đ này l m phát quá m c M , bi u hi n s m t giá rõ r t c aủ ự ụ ổ ạ ứ ở ỹ ể ệ ở ự ấ ệ ủ
đ ng đô la M , nh t là trong tồ ỹ ấ ương quan v i đ ng mark Đ c và yên Nh t. T ngớ ồ ứ ậ ổ
th ng Richard M. Nixon đã tuyên b ch m d t vi c chuy n đ i đô la ra vàng vàoố ố ấ ứ ệ ể ổ ngày 15/8/1971
H th ng ti n t qu c t hi n đ i – ch đ t giá h i đoái linh ệ ố ề ệ ố ế ệ ạ ế ộ ỷ ố
ho t (Flexible Exchange Rate) : t 1973 đ n nay ạ ừ ế
Đ u tháng 2/1973, m t cu c công kích t mang tính đ u c vào đ ng đô laầ ộ ộ ồ ạ ầ ơ ồ
M l i b t đ u d n t i th trỹ ạ ắ ầ ẫ ớ ị ường ngo i h i ph i đóng c a. Sau khi các NHTWạ ố ả ử châu Âu mua 3,6 t đô la vào 1/3/1973 đ ngăn ch n đ ng ti n c a h lên giá, thỷ ể ặ ồ ề ủ ọ ị
trường ngo i h i l i đóng c a m t l n n a. Khi th trạ ố ạ ử ộ ầ ữ ị ường ngo i h i m l i vàoạ ố ở ạ 19/3, đ ng yên c a Nh t và ph n l n các đ ng ti n c a các nồ ủ ậ ầ ớ ồ ề ủ ước châu Âu được thả
n i so v i đ ng đô la. Giá th trổ ớ ồ ị ường tăng t 38 lên 42 USD/ounce vàng. Vi c thừ ệ ả
n i t giá trao đ i đô la c a các nổ ỷ ổ ủ ước công nghi p khi đó đệ ược xem nh m t ph nư ộ ả
ng t m th i đ i v i vi c di chuy n v n mang tính đ u c và không qu n lý đ c
Nh ng, nh ng th a thu n t m th i đư ữ ỏ ậ ạ ờ ược ch p nh n vào tháng 3/1973 đã tr thànhấ ậ ở lâu dài và đánh d u s k t thúc t giá trao đ i c đ nh c a h th ng Bretton Woodsấ ự ế ỷ ổ ố ị ủ ệ ố
và s b t đ u c a m t th i k m i sôi đ ng trong quan h ti n t qu c t T đóự ắ ầ ủ ộ ờ ỳ ớ ộ ệ ề ệ ố ế ừ
t giá h i đoái gi a nh ng đ ng ti n m nh nh Đô la, Mác, B ng và Yên đ u daoỷ ố ữ ữ ồ ề ạ ư ả ề
đ ng so v i các ngo i t khác.ộ ớ ạ ệ
T GIÁ H I ĐOÁIỶ Ố
T ng quan v t giá h i đoáiổ ề ỷ ố
Khái ni m ệ
T giá h i đoái là m i quan h so sánh s c mua gi a các đ ng ti n v i nhau.ỷ ố ố ệ ứ ữ ồ ề ớ
Đó là giá c chuy n đ i m t đ n v ti n t c a nả ể ổ ộ ơ ị ề ệ ủ ước này thành nh ng đ n v ti nữ ơ ị ề
t c a nệ ủ ước khác. Ví d : T giá bán ra c a Ngân hàng Ngo i thụ ỷ ủ ạ ương Vi t Namệ ngày 12/03/2005 là 1 USD = 15804VND
Ý nghĩa kinh t c a t giá h i đoái ế ủ ỷ ố
So sánh s c mua gi a các đ ng ti n:ứ ữ ồ ề T giá h i đoái ph n ánh tỷ ố ả ương quan giá tr gi a hai đ ng ti n, thông qua đó có th so sánh giá c t i th trị ữ ồ ề ể ả ạ ị ường trong
Trang 11nước và trên th gi i, đánh giá năng su t lao đ ng, giá thành s n ph m trong nế ớ ấ ộ ả ẩ ướ c
v i các nớ ước khác
Vai trò kích thích và đi u ch nh xu t nh p kh u: ề ỉ ấ ậ ẩ Thông qua c ch t giá,ơ ế ỷ chính ph s d ng t giá đ tác đ ng đ n xu t nh p kh u trong t ng th i k ,ủ ử ụ ỷ ể ộ ế ấ ậ ẩ ừ ờ ỳ khuy n khích nh ng ngành hàng, ch ng lo i hàng hóa tham gia ho t đ ng kinh tế ữ ủ ạ ạ ộ ế
đ i ngo i, h n ch nh p kh u nh m th c hi n đ nh hố ạ ạ ế ậ ẩ ằ ự ệ ị ướng phát tri n cho t ng giaiể ừ
đo n.ạ
Đi u ti t thu nh p trong ho t đ ng kinh t đ i ngo i: ề ế ậ ạ ộ ế ố ạ Phân ph i l i thuố ạ
nh p gi a các ngành hàng có liên quan đ n kinh t đ i ngo i và gi a các nậ ữ ế ế ố ạ ữ ước có liên quan v kinh t v i nhau.ề ế ớ Khi t giá cao, t c là gi m s c mua c a đ ng ti nỷ ứ ả ứ ủ ồ ề trong nước so v i đ ng ti n nớ ồ ề ước ngoài. Đi u này có tác d ng giúp cho nhà xu tề ụ ấ
kh u có thêm l i th đ c nh tranh tăng thêm thu nh p cho nhà xu t kh u.ẩ ợ ế ể ạ ậ ấ ẩ
T giá còn là công c s d ng trong c nh tranh thỷ ụ ử ụ ạ ương m i, giành gi t thạ ậ ị
trường tiêu th hàng hóa, khai thác nguyên li u c a nụ ệ ủ ước khác v i giá r Đó làớ ẻ
bi n pháp phá giá đ ng ti n. Đi n hình là nệ ồ ề ể ước M đã dùng công c t giá đ c nỹ ụ ỷ ể ả
tr s xu t kh u các hàng hóa c a Nh t sang M (đ c bi t là xe h i). Vi c làm nàyở ự ấ ẩ ủ ậ ỹ ặ ệ ơ ệ
đã gây thi t h i cho Nh t, làm gi m thu nh p t xu t kh u c a Nh t. ệ ạ ậ ả ậ ừ ấ ẩ ủ ậ Phá giá đ ngồ
ti n là vi c chính ph đ ng ra tuyên b gi m giá n i t so v i ngo i t ề ệ ủ ứ ố ả ộ ệ ớ ạ ệ
Tác đ ng c a t giá đ n các quan h kinh t qu c t ộ ủ ỷ ế ệ ế ố ế
Tác đ ng đ n thộ ế ương m i qu c t : Khi t giá h i đoái tăng theo nghĩa làạ ố ế ỷ ố
đ ng n i t có giá tr gi m xu ng so v i đ ng ngo i t s có tác đ ng b t l i choồ ộ ệ ị ả ố ớ ồ ạ ệ ẽ ộ ấ ợ
nh p kh u nh ng l i có l i cho xu t kh u. Khi t giá gi m có tác đ ng h n chậ ẩ ư ạ ợ ấ ẩ ỷ ả ộ ạ ế
xu t kh u, khuy n khích nh p kh u.ấ ẩ ế ậ ẩ
Tác đ ng đ n ho t đ ng đ u t : ộ ế ạ ộ ầ ư Khi t giá h i đoái tăng lên s h n ch vi cỷ ố ẽ ạ ế ệ
đ u t ra nầ ư ước ngoài c a nhà đ u t trong nủ ầ ư ước, vì h s không có l i n u chuy nọ ẽ ợ ế ể
v n b ng đ ng n i t ra nố ằ ồ ộ ệ ước ngoài đ đ i l y ngo i t tăng giá. Các kho n v nể ổ ấ ạ ệ ả ố
đ u t này n u đầ ư ế ược tái đ u t ho c đ mua hàng hóa trong nầ ư ặ ể ước thì s đem l iẽ ạ
hi u qu cao h n và ngệ ả ơ ượ ạc l i
Ch đ t giá h i đoái ế ộ ỷ ố
Ch đ t giá c đ nh ế ộ ỷ ố ị
T giá c đ nh là t giá đỷ ố ị ỷ ượ ốc c ho c ch đặ ỉ ược cho phép dao đ ng trong m tộ ộ
ph m vi r t h p. N u t giá b t đ u dao đ ng quá nhi u thì các chính ph có thạ ấ ẹ ế ỷ ắ ầ ộ ề ủ ể can thi p đ duy trì t giá h i đoái trong vòng gi i h n c a ph m vi này. Ch đ tệ ể ỷ ố ớ ạ ủ ạ ế ộ ỷ
Trang 12giá h i đoái c đ nh là m t ch đ t giá h i đoái đố ố ị ộ ế ộ ỷ ố ược nhà nước công b s duy trìố ẽ không thay đ i t giá gi a đ ng n i t v i m t đ ng ngo i t nào đó.ổ ỷ ữ ồ ộ ệ ớ ộ ồ ạ ệ
Đ c đi m c a ch đ t giá c đ nh v c b n, nh ng l c cung c u v nặ ể ủ ế ộ ỷ ố ị ề ơ ả ữ ự ầ ẫ
t n t i trong th trồ ạ ị ường ngo i t và chi ph i s lạ ệ ố ố ượng cung c u ngo i t trên thầ ạ ệ ị
trường nh ng Nhà nư ước cam k t s duy trì t giá h i đoái m c đ c đ nh. N uế ẽ ỷ ố ở ứ ộ ố ị ế cung trên th trị ường l n h n c u m c t gía c đ nh thì nhà nớ ơ ầ ở ứ ỷ ố ị ước đ m b o muaả ả
h t s d cung ngo i t N u cung trên th trế ố ư ạ ệ ế ị ường nh h n c u m c t giá cỏ ơ ầ ở ứ ỷ ố
đ nh đó thì Nhà nị ướ ẽ ảc s đ m b o cung c p m t lả ấ ộ ượng ngo i t b ng đúng lạ ệ ằ ượ ng
d c u. Nhà nư ầ ướ ẽ ực s th c hi n ho t đ ng mua bán lệ ạ ộ ượng d cung hay c u đó v iư ầ ớ
t cách là ngư ười mua bán cu i cùng, ngố ười đi u ph i. Nh ng d báo thay đ i t giáề ố ữ ự ổ ỷ trên th trị ường g n b ng không tr trầ ằ ừ ường h p nhà nợ ước thay đ i m c t giá cổ ứ ỷ ố
đ nh. Ví d , Pháp đã áp d ng t giá c đ nh lên các nị ụ ụ ỷ ố ị ước thu c đ a c a mình khiộ ị ủ cho cho ra đ i đ ng Franc t i thu c đ a nh m ki m soát ch t ch các nờ ồ ạ ộ ị ằ ể ặ ẽ ước thu cộ
đ a.ị
Ch đ t giá th n i ế ộ ỷ ả ổ
T giá th n i là h i đoái đỷ ả ổ ố ược xác đ nh và thay đ i hoàn toàn tùy thu c vàoị ổ ộ tình hình cung c u ngo i t trên th trầ ạ ệ ị ường. Nhà nước hoàn toàn không có b t cấ ứ
m t tuyên b , m t cam k t nào v đi u hành và ch đ o t giá. Nhà nộ ố ộ ế ề ề ỉ ạ ỷ ước không có
b t k s can thi p tr c ti p nào vào th trấ ỳ ự ệ ự ế ị ường ngo i t ạ ệ
Ch đ t giá linh ho t có s qu n lý c a nhà n ế ộ ỷ ạ ự ả ủ ướ c
Ch đ t giá linh ho t có s qu n lý c a Nhà nế ộ ỷ ạ ự ả ủ ước v c b n t giá do thề ơ ả ỷ ị
trường quy t đ nh nh ng có s can thi p c a nhà nế ị ư ự ệ ủ ước vào nh ng lúc c n thi tữ ầ ế
nh m tránh nh ng c n s c v t giá, h n ch s bi n đ ng. T giá đằ ữ ơ ố ề ỷ ạ ế ự ế ộ ỷ ược xác đ nhị
và thay đ i hoàn toàn ph thu c tình hình quan h cung c u trên th trổ ụ ộ ệ ầ ị ường. Tuy nhiên, Ngân hàng Nhà nướ ẽc s tuyên b m t m c bi n đ ng cho phép đ i v i t giáố ộ ứ ế ộ ố ớ ỷ
và ch can thi p vào th trỉ ệ ị ường v i t cách là ngớ ư ười mua bán cu i cùng khi t giá cóố ỷ
s bi n đ ng m nh vự ế ộ ạ ượt m c cho phép. N u tình hình kinh t có nh ng thay đ iứ ế ế ữ ổ
l n thì m c t giá h i đoái, biên đ dao đ ng cho phép đớ ứ ỷ ố ộ ộ ược nhà nước xác đ nh vàị công b l i.ố ạ
Trang 13TH TRỊ ƯỜNG NGO I H I Ạ Ố
T ngổ quan v th trề ị ường ngo i h iạ ố
Khái ni m ệ
Th trị ường ngo i h i là n i di n ra các ho t đ ng mua bán và trao đ i ngo iạ ố ơ ễ ạ ộ ổ ạ
tệ thông qua quan h cung c u. Vi c trao đ i bao g m vi c mua m t đ ng ti n nàyệ ầ ệ ổ ồ ệ ộ ồ ề
và đ ng th i bán m t đ ng ti n khácồ ờ ộ ồ ề Nh v y, các đ ng ti n đư ậ ồ ề ược trao đ i t ngổ ừ
c p v i nhau (ví d : USD/DEM). các nặ ớ ụ Ở ước phát tri n các quan h cung c uể ệ ầ ngo i h i đ u t p trung th trạ ố ề ậ ở ị ường ngo i h i. Trung tâm c a th trạ ố ủ ị ường ngo i h iạ ố
là th trị ường liên ngân hàng, thông qua th trị ường liên hàng m i giao d ch mua bánọ ị ngo i h i có th ti n hành tr c ti p v i nhau.ạ ố ể ế ự ế ớ
Quá trình hình thành th trị ường ngo i h i đã hình thành hai h th ng t ch cạ ố ệ ố ổ ứ khác nhau g m hai h th ng bao g m h th ng h i đoái Anh M và h th ng h iồ ệ ố ồ ệ ố ố ỹ ệ ố ố đoái Châu Âu:
Theo h th ng AnhM , th trệ ố ỹ ị ường h i đoái có tính ch t bi u tố ấ ể ượng, chỉ giao d ch ngo i h i thị ạ ố ường xuyên gi a m t s ngân hàng và nhà môi gi i qua cácữ ộ ố ớ
phương ti n thông tin hi n đ i, t c lo i th trệ ệ ạ ứ ạ ị ường không qua qu y. Th trầ ị ườ ngngo i h i th c ch t không ph i là m t đ a đi m c th , t c không ph i là m t vănạ ố ự ấ ả ộ ị ể ụ ể ứ ả ộ phòng n i m i ngơ ọ ười ng i l i v i nhau mà đó là m t m ng lồ ạ ớ ộ ạ ưới thông tin liên l cạ ngân hàng n i m ng đi n t v i nhau, liên k t v i ngố ạ ệ ử ớ ế ớ ười môi gi i ngo i h i.ớ ạ ố
Theo h th ng Châu Âu l c đ a (không bao g m nệ ố ụ ị ồ ước Anh), th trị ường h iố đoái có đ a đi m giao d ch nh t đ nh, hàng ngày nh ng ngị ể ị ấ ị ữ ười mua bán ngo i h i t iạ ố ớ
đó đ giao d ch và ký h p đ ng, nh ng ch y u qua đi n tho i, fax, telex và hể ị ợ ồ ư ủ ế ệ ạ ệ
th ng Reuters.ố
Hi n nay các th trệ ị ường ngo i h i l n trên th gi i g m có nhi u th trạ ố ớ ế ớ ồ ề ị ường l n v iớ ớ doanh s cao nh : London, NewYork, Tokyo, Singapore, HongKong, Frankfurt… ố ư
Đ c đi m c a th tr ặ ể ủ ị ườ ng ngo i h i ạ ố
Th trị ường ngo i h i mang tính qu cạ ố ố t :ế
Th trị ường h i đoái ho t đ ng liên t c su t ngày đêm 24 gi /ngày trên cácố ạ ộ ụ ố ờ khu v c khác nhau c a th gi i.ự ủ ế ớ
Không có đ a đi m cị ể ụ th Các giao d ch mua bán để ị ược th c hi n thôngự ệ qua các phương ti n thông tin liên l c hi n đ i nh : telex, đi n tho i, máy việ ạ ệ ạ ư ệ ạ tính
Trang 14 Trong b t c giao d ch ngo i h i nào thì ít nh t có m t đ ng ti n đóng vaiấ ứ ị ạ ố ấ ộ ồ ề trò làm ngo i t ạ ệ
Ngôn ng s d ng trên th trữ ử ụ ị ường r t ng n g n, mang nhi u quy ấ ắ ọ ề ướ cnghi p v r t khó hi u v i ngệ ụ ấ ể ớ ườ thi ường
Doanh s ho t đ ng trên th trố ạ ộ ị ường ngo i h i r tạ ố ấ l n.ớ
Giá c hàng hoá c a th trả ủ ị ường ngo i h i chính là t giá h i đoái đạ ố ỷ ố ược hình thành m t cách h p lý, linh ho t d a trên quan h cung c u ngo i t trên th trộ ợ ạ ự ệ ầ ạ ệ ị ường.
Do đó, th trị ường ngo i h i r t nh y c m v i các ch s kinh t nh t ng s n ph mạ ố ấ ạ ả ớ ỉ ố ế ư ổ ả ẩ
xã h i., m c tăng s n xu t, t l l m phát, s bi n đ ng c a lãi su t và ch u s tácộ ứ ả ấ ỷ ệ ạ ự ế ộ ủ ấ ị ự
đ ng c a các s ki n chính tr xã h i nh : bi u tình, thiên tai, chi n tranh ộ ủ ự ệ ị ộ ư ể ế
Hàng hóa c a th tr ủ ị ườ ng h i đoái ố
Hàng hóa được mua bán trên th trị ường h i đoái g i là ngo i h i. Ngo i h iố ọ ạ ố ạ ố
là m t khái ni m dùng đ ch các phộ ệ ể ỉ ương ti n có giá tr dùng đ thanh toán gi a cácệ ị ể ữ
qu c gia. Tùy theo quan ni m c a m i nố ệ ủ ỗ ước mà khái ni m ngo i h i s khác nhau. ệ ạ ố ẽCác thành ph n tham gia ầ
Các ngân hàng thương m i: NHTM ti n hành giao d ch ngo i h i v i haiạ ế ị ạ ố ớ
m c đích: Th c hi n kinh doanh cho chính mình và cho khách hàng.ụ ự ệ
Các NHTM là h t nhân và gi vai trò quan tr ng trên th trạ ữ ọ ị ường h i đoái. Cácố NHTM l n có chi nhánh, đ i lý nớ ạ ở ước ngoài, h kinh doanh ngo i h i là ch y u,ọ ạ ố ủ ế còn các ngân hàng khác đóng vai trò ph thu c vào ho t đ ng kinh doanh dụ ộ ạ ộ ướ ự i s
ch đ o c a các ngân hàng thỉ ạ ủ ương m i l n. Các ngân hàng này có nhi m v đi uạ ớ ệ ụ ề
ch nh m c d tr c a t ng lo i ngo i t khác nhau. Các NHTM ch y u là mua điỉ ứ ự ữ ủ ừ ạ ạ ệ ủ ế bán l i các lo i ngo i t ho c là các giao d ch có tính ch t đ u c ạ ạ ạ ệ ặ ị ấ ầ ơ
Các ngân hàng trung ương: V i t cách là ngớ ư ười canh gi h th ng ti n t ữ ệ ố ề ệ ngân hàng và là người ch c a d tr ngo i h i qu c gia, các NHTW là thành ph nủ ủ ự ữ ạ ố ố ầ
c b n trên th trơ ả ị ường h i đoái thông qua hành vi can thi p trên th trố ệ ị ường.
Các cá nhân hay các nhà kinh doanh (khách hàng mua bán l ): g m nh ngẻ ồ ữ công dân trong và ngoài nước có nhu c u mua bán ngo i t trên th trầ ạ ệ ị ường ngo i h iạ ố
đ ph c v cho ho t đ ng đ u t , cho vay, đi công tác hay đi du l ch nể ụ ụ ạ ộ ầ ư ị ở ước ngoài
ho c khi nh n đặ ậ ược các kho n l i t c đ u t hay chuy n ti n.ả ợ ứ ầ ư ể ề
Các nhà môi gi i ngo i h i: Ngớ ạ ố ười môi gi i th c hi n các l nh mua bánớ ự ệ ệ ngo i h i theo yêu c u c a khách hàng và hạ ố ầ ủ ưởng phí.
Trang 15 Các doanh nghiêp: Ch y u là các doanh nghi p có ch c năng kinh doanhủ ế ệ ứ
xu t nh p kh u, v a là có nhu c u v ngo i t đ thanh toán các h p đ ng thấ ậ ẩ ừ ầ ề ạ ệ ể ợ ồ ươ ng
m i qu c t , v a cung ngo i t khi có các kho n thu v vi c xu t kh u hàng hoáạ ố ế ừ ạ ệ ả ề ệ ấ ẩ
d ch v …và đị ụ ược xem nh là ch th hình thành nên kh i lư ủ ể ố ượng mua và bán ngo iạ
h i l n nh t trên th trố ớ ấ ị ường ngo i h i.ạ ố
Vai trò c a th trủ ị ường ngo i h iạ ố
Cân đ i các nhu c u mua bán ngo i ố ầ ạ tệ
Th trị ường ngo i h i t o ra c ch h u hi u đáp ng nhu c u mua bán ngo iạ ố ạ ơ ế ữ ệ ứ ầ ạ
t cho các ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa, d ch v và các ho t đ ng kinh tệ ạ ộ ấ ậ ẩ ị ụ ạ ộ ế
đ i ngo i khác. Th trố ạ ị ường ngo i h i ho t đ ng liên t c và mang tính toàn c u đápạ ố ạ ộ ụ ầ
ng ngay l p t c nhu c u v ngo i t c a b t k ng i mua, ng i bán nào. S
tham d c a các ngân hàng và các nhà đ u c cũng góp ph n gi i quy t s m t cânự ủ ầ ơ ầ ả ế ự ấ
đ i cung c u ngo i t thông qua vi c đi u ch nh t giá cân b ng c a th trố ầ ạ ệ ệ ề ỉ ỷ ằ ủ ị ườ ng
ho c thông qua đ u c ngo i t ặ ầ ơ ạ ệ
Phòng ch ng r i ro t ố ủ ỷ giá
Ngày nay đa s các nố ước trên th gi i đ u áp d ng c ch t giá th n i nênế ớ ề ụ ơ ế ỷ ả ổ
t giá h i đoái luôn luôn bi n đ ng, nh hỷ ố ế ộ ả ưởng r t l n đ n l i ích c a các ch th ấ ớ ế ợ ủ ủ ể Các công ty xu t nh p kh u, công ty đa qu c gia và các cá nhân có ngu n thu, chiấ ậ ẩ ố ồ ngo i t trong tạ ệ ương lai ch u nh hị ả ưởng r i ro r t l n v s bi n đ ng c a t giáủ ấ ớ ề ự ế ộ ủ ỷ
h i đoái. Do v y, các ch th này c n thi t ph i áp d ng các bi n pháp nh m h nố ậ ủ ể ầ ế ả ụ ệ ằ ạ
ch , phòng ng a r i ro thông qua các nghi p v mua bán k h n, quy n ch n… c aế ừ ủ ệ ụ ỳ ạ ề ọ ủ
th trị ường ngo i h i.ạ ố
T o ra thu nh p cho ng ạ ậ ườ ở ữ i s h u ngo i ạ tệ
Các NHTM tham gia vào th trị ường ngo i h i ch y u là giao d ch cho chínhạ ố ủ ế ịmình, ti n hành các ho t đ ng kinh doanh chênh l ch giá gi a các th trế ạ ộ ệ ữ ị ường đ thuể
l iờ
qua vi c mua th trệ ở ị ường giá r h n và bán l i th trẻ ơ ạ ở ị ường giá cao h n.ơ
Không ch có các ngân hàng mà các doanh nghi p và cá nhân cũng có th thuỉ ệ ể
l i thông qua ho t đ ng đ u c ngo i t Ngoài ra,th trờ ạ ộ ầ ơ ạ ệ ị ường ngo i h i còn giúpạ ố các nhà đ u t chuy n đ i ngo i t ph c v cho vi c đ u t vào th trầ ư ể ổ ạ ệ ụ ụ ệ ầ ư ị ường có m cứ lãi d tính cao.ự
Trang 16H TH NG CÁC NỆ Ố ƯỚC THEO H TH NG Đ NG FRANC VÀỆ Ố Ồ
V TH C A CÁC Đ NG FRANC TRÊN TH TRỊ Ế Ủ Ồ Ị ƯỜNG NGO I H IẠ Ố
C ng hòa Pháp – đ ng franc Phápộ ồ
T ng quanổ
Đ ng franc Pháp, còn g i là franc , bi u tồ ọ ể ượng là F ho c Fr, là đ n v ti n tặ ơ ị ề ệ
c a Pháp s d ng t năm 1936 và b thay th b i đ ng Euro vào năm 2002.ủ ử ụ ừ ị ế ở ồ
Mã ti n t ISO 4217 c a franc Pháp là FRF, con s 250, s mũ 2.ề ệ ủ ố ố
Đ ng franc Pháp qua các th i kồ ờ ỳ
Ra đ i: năm 1360 đ n 1641 ờ ế
Đ ng franc đ u tiên là m t đ ng ti n vàng đồ ầ ộ ồ ề ược gi i thi u vào năm 1360 đớ ệ ể
tr ti n chu c c a Vua John II c a Pháp trong Chi n tranh Trăm năm, đ ng xu nàyả ề ộ ủ ủ ế ồ
b o đ m s t do c a nhà vua. Trong kho ng th i gian t năm 1360 đ n 1641,ả ả ự ự ủ ả ờ ừ ế
nh ng đ ng xu có giá tr m t tourreis đã đữ ồ ị ộ ược đúc và được g i làọ francs (tên đ n tế ừ dòng ch "Johannes Dei Gratia Francorum Rex", t c "John, b i ân s ng c a Thiênữ ứ ở ủ ủ Chúa” Vua c a Pháp). trên m t đ ng ti n là nhà vua củ Ở ặ ồ ề ưỡi m t con ng a độ ự ượ ctrang trí phong phú, nên người ta đ t cho đ ng ti n này tên franc à cheval (có nghĩaặ ồ ề
là "t do trên ng a" trong ti ng Pháp). Sau cái ch t c a John II, con trai c aự ự ế ế ủ ủ John, Charles V, ti p t c lo i ti n này v i chính sách c i cách, bao g m ti n đúc nế ụ ạ ề ớ ả ồ ề ổ
đ nh. S c l nh ngày 20 tháng 4 năm 1365 đã thi t l p m t đ ng ti n vàng chínhị ắ ệ ế ậ ộ ồ ề
th c đứ ược g i làọ denier d'or aux fleurs de lis có hình dáng đ ng c a nhà vua trên m tứ ủ ặ
đ i di n c a nó, đố ệ ủ ược v dẽ ưới tán cây. Giá tr c a nó b ng m t tourreis, gi ngị ủ ằ ộ ố như franc à cheval , và đ ng ti n này đồ ề ược bi t đ n r ng rãi nh m tế ế ộ ư ộ đ ng franc àồ
Pháp thay th nóế b ng b cằ ạ écu và louis d'or vàng
Trang 17Hình 21: Đ ng Franc vàng đ u tiên năm 1360 ồ ầ
T 1795 đ n tr ừ ế ướ c chi n tranh th gi i th nh t ế ế ớ ứ ấ
Theo Công ước Cách m ng Pháp năm 1795 "Franc" th p phân đạ ậ ược tr thànhở
đ n v ti n t qu c gia (1 franc = 10 décimes = 100 centimes). Đ ng xu b c hi n cóơ ị ề ệ ố ồ ạ ệ
m nh giá rõ ràng là "5 FRANCS" và b t bu c ph i báo giá b ng đ ng franc.ệ ắ ộ ả ằ ồ Đi uề này đã ch m d tấ ứ ho t đ ng c a các đ ng ti n không có m nh giá rõ ràng ch ng h nạ ộ ủ ồ ề ệ ẳ ạ như Louis d'or , đ nh k ban hành các s c l nh hoàng gia đ thao túng giá tr c aị ỳ ắ ệ ể ị ủ chúng v m t tài kho n, t c là ề ặ ả ứ Livre tournois. Đ ng franc tr thành ti n t chínhồ ở ề ệ
th c c a Pháp vào năm 1799.ứ ủ
Năm 1803, Franc germinal (được đ t tên theo tháng Germinal trongặ l ch cáchị
m ngạ ) được thành l p, t o ra m t đ ng franc vàng ch a 290,034 mg vàng nguyênậ ạ ộ ồ ứ
ch t. ấ T th i đi m này, các đ n v vàng và b c l u thông thay th cho nhau trên cừ ờ ể ơ ị ạ ư ế ơ
s t l 1: 15,5 gi a các giá tr c a hai kim lo i (ở ỷ ệ ữ ị ủ ạ lưỡng kim). Đ ng ti n này baoồ ề
g m các đ ng ti n vàng hi n đ i đ u tiên có m nh giá b ng đ ng franc, l n đ uồ ồ ề ệ ạ ầ ệ ằ ồ ầ ầ tiên được mô t là "Lãnh s Bonaparte" và v i qu c gia đả ự ớ ố ược mô t là "Républiqueả Française"
Chi n tranh th gi i th nh t ế ế ớ ứ ấ
Chi n tranh th gi i th nh t bùng n khi n Pháp r i kh i tiêu chu n vàngế ế ớ ứ ấ ổ ế ờ ỏ ẩ
c a Liên minh ti n t Latinh. Chi n tranh làm suy y u nghiêm tr ng s c m nh c aủ ề ệ ế ế ọ ứ ạ ủ
đ ng franc: chi tiêu chi n tranh, l m phát và tái thi t sau chi n tranh, đồ ế ạ ế ế ược tài trợ
m t ph n b ng cách in thêm ti n, gi m 70% s c mua c a franc trong kho ng th iộ ầ ằ ề ả ứ ủ ả ờ gian t 1915 đ n 1920 và gi m thêm 43% trong kho ng th i gian t 1922 đ n 1926.ừ ế ả ả ờ ừ ế
Đ ng ti n ti p t c trồ ề ế ụ ượt, cho đ n năm 1959, s c mua có giá tr dế ứ ị ưới 2,5% giá trị năm 1934
Chi n tranh th gi i th hai ế ế ớ ứ
Trong th i Đ c Qu c xã chi m đóng Pháp (t năm 1940 năm 1944), đ ngờ ứ ố ế ừ ồ franc là m t lo i ti n t ph thu c vào ộ ạ ề ệ ụ ộ Reichsmark c a Đ củ ứ v i t giá h i đoái làớ ỷ ố
20 franc cho Reichsmark. Các đ ng ti n đã đồ ề ược thay đ i, v i các tổ ớ ừ Travail, famille, patrie (Công vi c, Gia đình, T qu c) thay th cho b ba C ng hòaệ ổ ố ế ộ ộ Liberté, égalité, huynh đệ (Liberty, Equality, Frhood), v i bi u tớ ể ượng c aủ ch đế ộ Vichy được thêm vào.Sau gi i phóng, Hoa K đã c g ng áp đ t vi c s d ngả ỳ ố ắ ặ ệ ử ụ đ ngồ
“flag ticket” franc c a Hoa Kủ ỳ lên Pháp nh ng đã bư ị Tướng De Gaulle ngăn ch n.ặ
Trang 18Sau chi n tranh th gi i th hai đ n 1999 ế ế ớ ứ ế
Sau Th chi n th II, Pháp đã phá giá ti n t c a mình trongế ế ứ ề ệ ủ h th ngệ ố Bretton Woods trong nhi u l n.ề ầ B t đ u t năm 1945 v i t giá 480 franc soắ ầ ừ ớ ỷ
v iớ b ng Anhả (119,1 đô la Mỹ ), đ n năm 1949, t giá là 980 đ n b ng Anh (350 đ nế ỷ ế ả ế
đô la). Đi u này đã gi m h n n a vào năm 1957 và 1958, đ t 1382,3 đ n b ng Anhề ả ơ ữ ạ ế ả (493,7 đô la, tương đương v i 1 franc = 1,8ớ mg vàng nguyên ch t).ấ
Sau hai th k l m phát v i nh ng r c r i v n ti p th c t th i h u chi n,ế ỷ ạ ớ ữ ắ ố ẫ ế ụ ừ ờ ậ ế vào tháng 1 năm 1960, Tướng de Gaulle quy t đ nh đ ng franc Pháp đã đế ị ồ ược đ nhị giá l i, v i 100 franc hi n có b ng m t franc nouveau. Ch vi t t t "NF" (newạ ớ ệ ằ ộ ữ ế ắ franc) đã đượ ử ục s d ng trên ti n gi y thi t k năm 1958 cho đ n năm 1963. Ti nề ấ ế ế ế ề
cũ m t và hai franc ti p t c l u hành. Đ ng xu m t xu không l u hành r ng rãi.ộ ế ụ ư ồ ộ ư ộ
L m phát ti p t c làm xói mòn giá tr c a đ ng franc: gi a năm 1950 và 1960, m cạ ế ụ ị ủ ồ ữ ứ giá tăng 72% (trung bình 5,7% m i năm); gi a năm 1960 và 1970, nó đã tăng 51%. ỗ ữ
Sau khi Pháp kí k t Hi p đ nh Maastricht t o ra Liên minh Châu Âu vàoế ệ ị ạ 07/02/1992 và Ngân hàng Trung Ương Châu Âu (ECB) đã cho ra đ i đ ng ti nờ ồ ề chung Châu Âu g i là Euro. Đ ng franc Pháp b thay th b i đ ng Euro v i t giáọ ồ ị ế ở ồ ớ ỷ
h i đoái đố ược đ t m c ngang giá c đ nh € 1 = 6,55957 F. T t c các đ ng ti nặ ở ứ ố ị ấ ả ồ ề franc và ti n gi y đã không còn đề ấ ược đ u th u h p pháp vào tháng 1 năm 2002, khiấ ầ ợ
đ ng euro chính th c đồ ứ ược thông qua
V th trên th trị ế ị ường ngo i h iạ ố
Ra đ i năm 1360, dù b ng t quãng s d ng trong th i gian khá dài (t nămờ ị ắ ử ụ ờ ừ
1641 đ n 1795), đ ng franc v n đ l i d u n m nh m h n nhi u so v i đ ngế ồ ẫ ể ạ ấ ấ ạ ẽ ơ ề ớ ồ livre trước đó khi g n li n v i l ch s th c dân c a Pháp. Nh ng đ ng franc đ uắ ề ớ ị ử ự ủ ữ ồ ầ tiên được phát hành v i m c đích ch y u là giúp vua John II chu c l i s t doớ ụ ủ ế ộ ạ ự ự
c a chính mình do n n kinh t Pháp đã h t s c suy y u. Tuy nhiên, đ ng franc đãủ ề ế ế ứ ế ồ
được duy trì ti p sau đó v i ế ớ giá tr tính b ng ti n c a nó là m t livre tournois choị ằ ề ủ ộ
đ n năm ế 1577. Vào th i gian này, dòng ch y c a vàng và b c t Tây Ban Nha vàờ ả ủ ạ ừ
M đã gây ra l m phát trên toàn th gi i, các v vua c a Pháp nh ng ngỹ ạ ế ớ ị ủ ữ ười không
nh n đậ ược nhi u c a c i này ề ủ ả khi n ế m i th t i t h n khi gán giá tr cho đ ngọ ứ ồ ệ ơ ị ồ franc c a h Henry III đã đ nh giá m t đ ng xu franc b c có giá tr b ng m t livreủ ọ ị ộ ồ ạ ị ằ ộ tournois khi n đ ng franc m t giá nghiêm tr ng. Đ ng xu này và các phân s c aế ồ ấ ọ ồ ố ủ
nó l u hành cho đ n năm 1641 khiư ế Louis XIII c a Phápủ thay th nó b ng b cế ằ ạ écu
Trang 19Cũng cùng th i gian này,ờ Pháp b t đ u xây d ngắ ầ ự thu c đ aộ ị ở châu Mỹ, bi nể Caribê và n Đ Vi c m r ng thu c đ a giúp đ ng franc Pháp m r ng nhẤ ộ ệ ở ộ ộ ị ồ ở ộ ả
hưởng đ n các khu v c này và giúp m r ng s giao thế ự ở ộ ự ương c a Pháp, thúc đ yủ ẩ
s n xu t buôn bán. Tuy nhiên sau đó các thu c đ a này ph n l n b m t ho c b bán.ả ấ ộ ị ầ ớ ị ấ ặ ị
Đ ng franc tr l i vào năm 1795 và chính th c thành ti n t c a Pháp vàoồ ở ạ ứ ề ệ ủ năm 1799 v i kĩ thu t ti n t th p. Vi c l u thông ti n t kim lo i này gi m trongớ ậ ề ệ ậ ệ ư ề ệ ạ ả Séc, nh ng đ ng xu vàng và b c cũ đữ ồ ạ ược đ a ra kh i l u thông và trao đ i cho inư ỏ ư ổ
ti n gi yề ấ assignats, ban đ u phát hành nhầ ư trái phi uế được h tr b i giá tr c aỗ ợ ở ị ủ hàng hóa b t ch thu ị ị c a ủ nhà th , nh ng sau đó khai báo là t h p pháp. Nh ng đ ngờ ư ệ ợ ữ ồ
ti n vàng và b c rút ra đề ạ ược dùng đ tài tr cho các cu c chi n tranh và nh p kh uể ợ ộ ế ậ ẩ
lương th c, v n đang thi u h t. Nh trong "ự ố ế ụ ư Bong bóng Mississippi " năm 1715
1720, quá nhi u ti n chuy n nhề ề ể ượng đã được đ a vào l u hành, vư ư ượt quá giá tr c aị ủ
"tài s n qu c gia", và ti n xu, cũng do quân đ i tr ng d ng và tích tr , hi m khi trả ố ề ộ ư ụ ữ ế ả cho các nhà cung c p nấ ước ngoài. V i kho n n c a chính ph qu c gia v n ch aớ ả ợ ủ ủ ố ẫ ư
được thanh toán, và s thi u h t b c và đ ng thau đ đúc ti n xu khi n ni m tinự ế ụ ạ ồ ể ề ế ề vào đ ng ti n m i gi m sút, d n đ n siêu l m phát, nhi u b o lo n lồ ề ớ ả ẫ ế ạ ề ạ ạ ương th c, b tự ấ
n chính tr nghiêm tr ng
ổ ị ọ Sau m tộ cu c đ o chínhộ ả d n,ẫ Lãnh s quánự dần d nầ giành được quy n l p pháp duy nh t v i chi phí c a các t ch c t v n l p phápề ậ ấ ớ ủ ổ ứ ư ấ ậ không n đ nh và m t uy tín khác.ổ ị ấ
Đ n năm 1850, th c dân Pháp t p trung ch y u xây d ng thu c đ a ế ự ậ ủ ế ự ộ ị ở Châu Phi cũng như Đông Dương và Nam Thái Bình Dương. Dướ ếi đ ch th c dân Pháp,ế ự các m i quan h u tiên gi a nh ng đ ng ti n c a các lãnh th và đ ng franc Phápố ệ ư ữ ữ ồ ề ủ ổ ồ cho phép xác đ nh m t khu v c ti n t đ c tr ng. Theo nghĩa r ng, m t khu v cị ộ ự ề ệ ặ ư ộ ộ ự
ti n t đề ệ ược xác đ nh ch y u b i s cùng t n t i c a m t đ ng ti n th ng tr vàị ủ ế ở ự ồ ạ ủ ộ ồ ề ố ị nhi u đ ng ti n v tinh, s th ng nh t c a toàn kh i đề ồ ề ệ ự ố ấ ủ ố ược b o đ m nh kh năngả ả ờ ả chuy n đ i c a t t c các đ ng ti n này v i nhau trên c s các ngang giá c đ nh.ể ổ ủ ấ ả ồ ề ớ ơ ở ố ị
Vi c t ch c nhi u nệ ổ ứ ề ước thành m t khu v c ti n t thộ ự ề ệ ường n m trong khuôn khằ ổ
r ng h n, v i đ c đi m là có các m i quan h chính tr và kinh t u tiên. Vì v y,ộ ơ ớ ặ ể ố ệ ị ế ư ậ
v th quan tr ng c a đ ng franc đã đị ế ọ ủ ồ ược kh ng đ nh trên th trẳ ị ị ường ti n t , t o raề ệ ạ
s đ m b o m t t giá h i đoái c đ nh cho các đ ng ti n trong khu v c cùng cácự ả ả ộ ỷ ố ố ị ồ ề ự
nước cùng s d ng đ ng franc và cũng giúp Pháp ki m soát ch t ch chính tr vàử ụ ồ ể ặ ẽ ị kinh t c a các nế ủ ước thu c đ a.ộ ị
Trang 20K t th k 19, Pháp đã quy t đ nh t ch c phát hành ti n t t i các nể ừ ế ỷ ế ị ổ ứ ề ệ ạ ướ cthu c đ a và u tiên cho m t s ngân hàng t nhân đ t dộ ị ư ộ ố ư ặ ướ ự ểi s ki m soát ch t chặ ẽ
v t giá c a chính quy n Pháp nh Ngân hàng Angiêri, Ngân hàng Đông Dề ỷ ủ ề ư ương, Ngân hàng Tây Phi, Ngân hàng Ăngti, Nh ng đ ng ti n này đã đữ ồ ề ược phát hành để rút d n các đ ng ti n b n đ a (ti n mani, c ti n) ho c các đ ng ti n nầ ồ ề ả ị ề ố ề ặ ồ ề ước ngoài đang l u thông trên các lãnh th thu c đ a. Đ b o đ m ch t lư ổ ộ ị ể ả ả ấ ượng c a vi c l uủ ệ ư thông ti n t , các ngân hàng phát hành c a đ a phề ệ ủ ị ương ph i ch u s ki m soát c aả ị ự ể ủ chính quy n Pháp nh t là khi trao đ i gi a Pháp và các nề ấ ổ ữ ước thu c đ a ngày càngộ ị tăng.
Theo hi p ệ ước ngày 23/12/1865, Pháp, Bỉ, Ý và Th y Sĩ đãụ thành l p Liênậ minh ti n t Latinh qua đó thi t l pề ệ ế ậ tiêu chu n trao đ i d a trên các thông s kẩ ổ ự ố ỹ thu t c a đ ng franc vàng c a Pháp, vi c gia nh p Liên minh tiên t Latinh giúpậ ủ ồ ủ ệ ậ ệ franc Pháp t o v th m nh, đạ ị ế ạ ượ ử ục s d ng r ng rãi và chi m t tr ng l n trong quộ ế ỷ ọ ớ ỹ
d tr không ch đ i v i các nự ữ ỉ ố ớ ước tham gia mà còn là các nước tham gia không chính th c cùng các thu c đ a.ứ ộ ị
Sau chi n tranh th gi i th nh t, v i t th là nế ế ớ ứ ấ ớ ư ế ước th ng cu c, Pháp cóắ ộ thêm c h i m r ng h n n a các h th ng thu c đ a c a mình nh ng n n kh ngơ ộ ở ộ ơ ữ ệ ố ộ ị ủ ư ạ ủ
ho ng do thi u vàng t n t i trong chi n tranh khi n ti n gi y cả ế ồ ạ ế ế ề ấ ưỡng bách l u hànhư
m t 80% giá tr , l m phát tăng cao. Đ thoát kh i tình tr ng b t c này, Pháp đãấ ị ạ ể ỏ ạ ế ắ dùng bi n pháp thay vì đ i ti n gi y tr c ti p ra vàng, ngệ ổ ề ấ ự ế ười ta ch cho đ i l y thỉ ổ ấ ứ
ti n gi y ngo i qu c có th đ i ra vàng. Chính ph Pháp cũng c t gi m thu , vàề ấ ạ ố ể ổ ủ ắ ả ế vào cu i nh ng năm 1920, n n kinh t Pháp đã ph c h i tr l i. ố ữ ề ế ụ ồ ở ạ
Nh s thay đ i t kim b n v thành kim hoán b n v , các nờ ự ổ ừ ả ị ả ị ước châu Âu đã thoát kh i kh ng ho ng. Tuy nhiên, ch đ này cũng ch đỏ ủ ả ế ộ ỉ ược thi hành trong th iờ gian ng n đ n năm 1931. Sau khi NHTW Anh đã bãi b tính chuy n đ i c a đ ngắ ế ỏ ể ổ ủ ồ
b ng Anh và gi m giá đ ng b ng Anh kho ng 30%, t t c các nả ả ồ ả ả ấ ả ước theo Anh cũng
t b kh năng chuy n đ i ti n sang vàng khi n ti n t s t gi m. Khi giá vàng trênừ ỏ ả ể ổ ề ế ề ệ ụ ả
th gi i gi m sút sau các đ t gi m giá đ ng ti n trên toàn b th gi i, m t s nế ớ ả ợ ả ồ ề ộ ế ớ ộ ố ướ cthu c h th ng đ ng franc nh Pháp, B , Th y Sĩ v n gi nguyên không gi m giáộ ệ ố ồ ư ỉ ụ ẫ ữ ả các đ ng ti n c a mình khi n cho vàng c a Pháp quá cao so v i th gi i. Các nhàồ ề ủ ế ủ ớ ế ớ
xu t kh u Pháp g p khó khăn, nhâp kh u tăng thái quá, tình hình thấ ẩ ặ ẩ ương m i x uạ ấ
đi. S s hãi vào tự ợ ương lai c a đ ngủ ồ
Trang 21franc bao trùm. M t s v n tìm các ch y ra nộ ố ố ạ ước ngoài. Đ ng th i, cùngồ ờ lúc đó t i các nạ ước thu c đ a, các quy ch m i đã áp đ t nh ng nghĩa v kh t kheộ ị ế ớ ặ ữ ụ ắ
h n đ i v i các c quan phát hành, t o ra các c ch cho phép trao đ i đ ng ti nơ ố ớ ơ ạ ơ ế ổ ồ ề ngang giá v i nh ng đ ng ti n do Ngân hàng nớ ữ ồ ề ước Pháp phát hành. Do v y, đ ngậ ồ franc đã thay th các đ ng xu t i các nế ồ ạ ước thu c đ a và tr thành đ ng ti n duy nh tộ ị ở ồ ề ấ
đượ ưc l u thông t i châu l c đen và trong nh ng vùng lãnh th Thái Bình Dạ ụ ữ ổ ở ương. Các “tài kho n nghi p v ” đ u tiên đã đả ệ ụ ầ ượ ạc t o ra đ gi vai trò trung tâm trongể ữ
vi c t ch c các m i quan h tài chính t i khu v c đ ng franc.ệ ổ ứ ố ệ ạ ự ồ
Đ thi t l p l i tình hình, giá vàng Pháp cũng c n gi m đi. Chính ph đãể ế ậ ạ ầ ả ủ thay đ i chính sách c a mình và đi theo con đổ ủ ường c a nh ng nủ ữ ước khác, nghĩa là xóa b kh năng chuy n đ i c a đ ng b n t sang vàng và ti n hành gi m giá đ ngỏ ả ể ổ ủ ồ ả ệ ế ả ồ
ti n t năm 1936. Trong cu c chi n tranh th gi i th II, Pháp đã đ u hàng Đ c tề ừ ộ ế ế ớ ứ ầ ứ ừ tháng 6/1940, chính vì v y đã t o đi u ki n cho các nậ ạ ề ệ ước thu c đ a đ u tranh gi iộ ị ấ ả phóng dân t c. Tuy không thành công nh ng các nộ ư ước thu c đ a đã cho ra đ i cácộ ị ờ
đ ng ti n c a mình t n t i song song v i ti n franc c a Pháp và ti n Pháp phát hànhồ ề ủ ồ ạ ớ ề ủ ề
t i đây, gi m s nh hạ ả ự ả ưởng c a đ ng franc Pháp lên các khu v c này. ủ ồ ự
Khi Đ i chi n th gi i th II k t thúc, Pháp phê chu n Hi p đ nh Brettonạ ế ế ớ ứ ế ẩ ệ ị Woods vào tháng 12 năm 1945, đ ng franc Pháp b m t giá đ thi t l p m t t giáồ ị ấ ể ế ậ ộ ỷ
h i đoái c đ nh v i đ ng đô la M Tuy nhiên, đ ng franc v n gi đố ố ị ớ ồ ỹ ồ ẫ ữ ược v th c aị ế ủ mình là m t đ ng m nh trên th trộ ồ ạ ị ường, trong Qu ti n t qu c t (IMF) s francỹ ề ệ ố ế ố chi m tế ương đương s c ph n là 5,05%. T i các thu c đ a c a Pháp, đ ng francố ổ ầ ạ ộ ị ủ ồ
v n gi v th quan tr ng trong vi c giao thẫ ữ ị ế ọ ệ ương v i các lãnh th khác.ớ ổ
Sau hai th k l m phát v i nh ng r c r i v n ti p th c t th i h u chi n,ế ỷ ạ ớ ữ ắ ố ẫ ế ụ ừ ờ ậ ế vào tháng 1 năm 1960, đ ng franc Pháp đã đồ ược đ nh giá l i, v i 100 franc hi n cóị ạ ớ ệ
b ng m t franc nouveau. Tuy nhiên, l m phát ti p t c làm xói mòn giá tr c a đ ngằ ộ ạ ế ụ ị ủ ồ franc: gi a năm 1950 và 1960, m c giá tăng 72% (trung bình 5,7% m i năm); gi aữ ứ ỗ ữ năm 1960 và 1970, nó đã tăng 51%.
Trang 22Hình 22: Giá tr c a đ ng Franc Pháp m i tính theo Euro ( 1960 – 2002 ) ị ủ ồ ớ
Sau khi Pháp kí k t Hi p đ nh Maastricht t o ra Liên minh Châu Âu vàoế ệ ị ạ 07/02/1992 và Ngân hàng Trung Ương Châu Âu (ECB) đã cho ra đ i đ ng ti nờ ồ ề chung Châu Âu g i là Euro. Đ ng franc Pháp b thay th b i đ ng Euro v i t giáọ ồ ị ế ở ồ ớ ỷ
h i đoái đố ược đ t m c ngang giá c đ nh € 1 = 6,55957 F. Đi u này đánh d u choặ ở ứ ố ị ề ấ
s k t thúc c a đ ng franc Pháp trên th trự ế ủ ồ ị ường ngo i h i cũng nh k t thúc v trí làạ ố ư ế ị
m t trong nh ng đ ng ti n m nh và có t m nh hộ ữ ồ ề ạ ầ ả ưởng l n trên th gi i. Tuyớ ế ớ nhiên, dù chính th c b lo i b trong l u thông nh ng đ ng franc Pháp v n nhứ ị ạ ỏ ư ư ồ ẫ ả
hưởng không nh đ n các nỏ ế ước thu c đ a c a nó ví d nh khu v c đ ng franc Tâyộ ị ủ ụ ư ự ồ Phi và khu v c đ ng franc Thái Bình Dự ồ ương.
Trên th c t , dù đã chính th c chuy n qua s d ng đ ng euro t năm 2002ự ế ứ ể ử ụ ồ ừ
nh ng t th i đi m đó t i nay, ngư ừ ờ ể ớ ười dân v n có th mang gi y b c franc ra ngânẫ ể ấ ạ hàng đ i thành euro, còn ti n xu thì đã "cáo chung" t năm 2005. "S ra đi" c aổ ề ừ ự ủ
đ ng franc đã t o ra nh ng ph n ng trái ngồ ạ ữ ả ứ ược c a ngủ ười dân Pháp. Trong khi
m t s ngộ ố ườ ải c m th y nh nhõm vì thoát kh i h th ng ti n t song song thì ph nấ ẹ ỏ ệ ố ề ệ ầ
l n c m th y nu i ti c. Th m chí, có ngớ ả ấ ố ế ậ ười còn cho r ng, vi c t b đ ng franc làằ ệ ừ ỏ ồ
m t m t mát l n c a b n s c dân t c. Đ n 17/02/2012, th i đi m chia tay đ ngộ ấ ớ ủ ả ắ ộ ế ờ ể ồ franc cũng là lúc người dân nước này đánh d u 10 năm chính th c đ a vào l u hànhấ ứ ư ư
đ ng euro. Tuy nhiên, thay vì nh đ n ngày này nh là m t ngày đáng t hào cho sồ ớ ế ư ộ ự ự